Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Vĩnh Long

Đầu số 85xxx86xxx87xxx

Phường, xã có mã
124 / 124
Phường
19
Xã
105
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Vĩnh Long

Vị trí Tỉnh Vĩnh Long trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 124 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Tân Ngãi Mã ĐVHC 29566 85114 Phường Tân Hòa (Thành phố Vĩnh Long); Phường Tân Hội (Thành phố Vĩnh Long); Phường Tân Ngãi (Thành phố Vĩnh Long)
Phường Thanh Đức Mã ĐVHC 29590 85117 Phường 5 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Thanh Đức (Huyện Long Hồ)
Phường Long Châu Mã ĐVHC 29551 85118 Phường 1 (Thành phố Vĩnh Long); Phường 9 (Thành phố Vĩnh Long); Phường Trường An (Thành phố Vĩnh Long)
Phường Phước Hậu Mã ĐVHC 29557 85119 Phường 3 (Thành phố Vĩnh Long); Phường 4 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Phước Hậu (Huyện Long Hồ)
Phường Tân Hạnh Mã ĐVHC 29593 85120 Phường 8 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Tân Hạnh (Huyện Long Hồ)
Xã Long Hồ Mã ĐVHC 29602 85206 Thị trấn Long Hồ (Huyện Long Hồ); Xã Long An (Huyện Long Hồ); Xã Long Phước (Huyện Long Hồ)
Xã An Bình Mã ĐVHC 29584 85211 Xã Hòa Ninh (Huyện Long Hồ); Xã Bình Hòa Phước (Huyện Long Hồ); Xã Đồng Phú (Huyện Long Hồ); Xã An Bình (Huyện Long Hồ)
Xã Phú Quới Mã ĐVHC 29611 85216 Xã Lộc Hòa (Huyện Long Hồ); Xã Hòa Phú (Huyện Long Hồ); Xã Thạnh Quới (Huyện Long Hồ); Xã Phú Quới (Huyện Long Hồ)
Xã Tam Bình Mã ĐVHC 29719 85306 Xã Mỹ Thạnh Trung (Huyện Tam Bình); Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình)
Xã Hòa Hiệp Mã ĐVHC 29734 85308 Xã Hòa Thạnh (Huyện Tam Bình); Xã Hoà Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Hòa Hiệp (Huyện Tam Bình)
Xã Song Phú Mã ĐVHC 29740 85314 Xã Tân Phú (Huyện Tam Bình); Xã Long Phú (Huyện Tam Bình); Xã Phú Thịnh (Huyện Tam Bình); Xã Song Phú (Huyện Tam Bình)
Xã Ngãi Tứ Mã ĐVHC 29767 85321 Xã Loan Mỹ (Huyện Tam Bình); Xã Bình Ninh (Huyện Tam Bình); Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn)
Xã Cái Ngang Mã ĐVHC 29728 85323 Xã Mỹ Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Tân Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Hậu Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Phú Lộc (Huyện Tam Bình)
Xã Tân Quới Mã ĐVHC 29800 85406 Xã Tân Bình (Huyện Bình Tân); Xã Thành Lợi (Huyện Bình Tân); Thị trấn Tân Quới (Huyện Bình Tân)
Xã Mỹ Thuận Mã ĐVHC 29788 85408 Xã Thành Trung (Huyện Bình Tân); Xã Nguyễn Văn Thảnh (Huyện Bình Tân); Xã Mỹ Thuận (Huyện Bình Tân)
Xã Tân Lược Mã ĐVHC 29785 85414 Xã Tân Thành (Huyện Bình Tân); Xã Tân An Thạnh (Huyện Bình Tân); Xã Tân Lược (Huyện Bình Tân)
Phường Cái Vồn Mã ĐVHC 29770 85506 Xã Mỹ Hòa (Thị xã Bình Minh); Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Phường Thành Phước (Thị xã Bình Minh); Phường Cái Vồn (Thị xã Bình Minh)
Phường Đông Thành Mã ĐVHC 29812 85513 Phường Đông Thuận (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Bình (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Thạnh (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Thành (Thị xã Bình Minh)
Phường Bình Minh Mã ĐVHC 29771 85514 Xã Thuận An (Thị xã Bình Minh); Phường Thành Phước (Thị xã Bình Minh); Phường Cái Vồn (Thị xã Bình Minh)
Xã Trà Ôn Mã ĐVHC 29821 85606 Xã Tích Thiện (Huyện Trà Ôn); Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn)
Xã Vĩnh Xuân Mã ĐVHC 29845 85609 Xã Hựu Thành (Huyện Trà Ôn); Xã Thuận Thới (Huyện Trà Ôn); Xã Vĩnh Xuân (Huyện Trà Ôn)
Xã Trà Côn Mã ĐVHC 29836 85611 Xã Nhơn Bình (Huyện Trà Ôn); Xã Trà Côn (Huyện Trà Ôn); Xã Tân Mỹ (Huyện Trà Ôn); Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình)
Xã Hòa Bình Mã ĐVHC 29830 85615 Xã Xuân Hiệp (Huyện Trà Ôn); Xã Thới Hòa (Huyện Trà Ôn); Xã Hòa Bình (Huyện Trà Ôn)
Xã Lục Sĩ Thành Mã ĐVHC 29857 85618 Xã Phú Thành (Huyện Trà Ôn); Xã Lục Sỹ Thành (Huyện Trà Ôn)
Xã Quới An Mã ĐVHC 29668 85708 Xã Trung Thành Tây (Huyện Vũng Liêm); Xã Tân Quới Trung (Huyện Vũng Liêm); Xã Quới An (Huyện Vũng Liêm)
Xã Trung Hiệp Mã ĐVHC 29683 85712 Xã Tân An Luông (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Chánh (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Hiệp (Huyện Vũng Liêm)
Xã Trung Thành Mã ĐVHC 29659 85714 Thị trấn Vũng Liêm (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Hiếu (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Thành (Huyện Vũng Liêm)
Xã Hiếu Phụng Mã ĐVHC 29701 85716 Xã Hiếu Thuận (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung An (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Phụng (Huyện Vũng Liêm)
Xã Trung Ngãi Mã ĐVHC 29698 85719 Xã Trung Thành Đông (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Nghĩa (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Ngãi (Huyện Vũng Liêm)
Xã Quới Thiện Mã ĐVHC 29677 85722 Xã Thanh Bình (Huyện Vũng Liêm); Xã Quới Thiện (Huyện Vũng Liêm)
Xã Hiếu Thành Mã ĐVHC 29713 85724 Xã Hiếu Nhơn (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Nghĩa (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Thành (Huyện Vũng Liêm)
Xã Cái Nhum Mã ĐVHC 29641 85806 Xã An Phước (Huyện Mang Thít); Xã Chánh An (Huyện Mang Thít); Thị trấn Cái Nhum (Huyện Mang Thít)
Xã Nhơn Phú Mã ĐVHC 29623 85813 Xã Mỹ An (Huyện Mang Thít); Xã Mỹ Phước (Huyện Mang Thít); Xã Nhơn Phú (Huyện Mang Thít)
Xã Bình Phước Mã ĐVHC 29638 85815 Xã Long Mỹ (Huyện Mang Thít); Xã Hòa Tịnh (Huyện Mang Thít); Xã Bình Phước (Huyện Mang Thít)
Xã Tân Long Hội Mã ĐVHC 29653 85818 Xã Tân An Hội (Huyện Mang Thít); Xã Tân Long (Huyện Mang Thít); Xã Tân Long Hội (Huyện Mang Thít)
Phường An Hội Mã ĐVHC 28777 86106 Phường An Hội (Thành phố Bến Tre); Xã Mỹ Thạnh An (Thành phố Bến Tre); Xã Phú Nhuận (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Phú (Huyện Giồng Trôm)
Phường Phú Khương Mã ĐVHC 28756 86111 Phường 8 (Thành phố Bến Tre); Phường Phú Khương (Thành phố Bến Tre); Xã Phú Hưng (Thành phố Bến Tre); Xã Nhơn Thạnh (Thành phố Bến Tre)
Phường Phú Tân Mã ĐVHC 28858 86112 Phường Phú Tân (Thành phố Bến Tre); Xã Hữu Định (Huyện Châu Thành); Xã Phước Thạnh (Huyện Châu Thành)
Phường Sơn Đông Mã ĐVHC 28783 86113 Phường 6 (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Đông (Thành phố Bến Tre); Xã Tam Phước (Huyện Châu Thành)
Phường Bến Tre Mã ĐVHC 28789 86123 Phường 7 (Thành phố Bến Tre); Xã Bình Phú (Thành phố Bến Tre); Xã Thanh Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc)
Xã Giao Long Mã ĐVHC 28807 86213 Xã An Phước (Huyện Châu Thành); Xã Qưới Sơn (Huyện Châu Thành); Xã Giao Long (Huyện Châu Thành)
Xã Phú Túc Mã ĐVHC 28810 86222 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Tân Thạch (Huyện Châu Thành); Xã Tường Đa (Huyện Châu Thành); Xã Phú Túc (Huyện Châu Thành)
Xã Tiên Thủy Mã ĐVHC 28861 86225 Thị trấn Tiên Thủy (Huyện Châu Thành); Xã Thành Triệu (Huyện Châu Thành); Xã Quới Thành (Huyện Châu Thành)
Xã Tân Phú Mã ĐVHC 28840 86227 Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Tiên Long (Huyện Châu Thành); Xã Phú Đức (Huyện Châu Thành)
Xã Chợ Lách Mã ĐVHC 28870 86306 Xã Long Thới (Huyện Chợ Lách); Xã Hòa Nghĩa (Huyện Chợ Lách); Thị trấn Chợ Lách (Huyện Chợ Lách)
Xã Vĩnh Thành Mã ĐVHC 28894 86311 Xã Phú Sơn (Huyện Chợ Lách); Xã Tân Thiềng (Huyện Chợ Lách); Xã Vĩnh Thành (Huyện Chợ Lách)
Xã Phú Phụng Mã ĐVHC 28879 86314 Xã Sơn Định (Huyện Chợ Lách); Xã Vĩnh Bình (Huyện Chợ Lách); Xã Phú Phụng (Huyện Chợ Lách)
Xã Hưng Khánh Trung Mã ĐVHC 28901 86317 Xã Vĩnh Hòa (Huyện Chợ Lách); Xã Hưng Khánh Trung A (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Hưng Khánh Trung B (Huyện Chợ Lách)
Xã Phước Mỹ Trung Mã ĐVHC 28915 86406 Thị trấn Phước Mỹ Trung (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Phú Mỹ (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Thạnh Ngãi (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Phú Tây (Huyện Mỏ Cày Bắc)
Xã Tân Thành Bình Mã ĐVHC 28921 86409 Xã Tân Bình (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Thành An (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Hòa Lộc (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Thành Bình (Huyện Mỏ Cày Bắc)
Xã Nhuận Phú Tân Mã ĐVHC 28948 86415 Xã Khánh Thạnh Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Thanh Tây (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Nhuận Phú Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc)
Xã Mỏ Cày Mã ĐVHC 28903 86506 Thị trấn Mỏ Cày (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã An Thạnh (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Tân Hội (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Đa Phước Hội (Huyện Mỏ Cày Nam)
Xã An Định Mã ĐVHC 28957 86514 Xã Tân Trung (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Minh Đức (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã An Định (Huyện Mỏ Cày Nam)
Xã Hương Mỹ Mã ĐVHC 28981 86522 Xã Ngãi Đăng (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Cẩm Sơn (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Hương Mỹ (Huyện Mỏ Cày Nam)
Xã Đồng Khởi Mã ĐVHC 28945 86523 Xã Định Thủy (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Phước Hiệp (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Bình Khánh (Huyện Mỏ Cày Nam)
Xã Thành Thới Mã ĐVHC 28969 86524 Xã An Thới (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Thành Thới A (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Thành Thới B (Huyện Mỏ Cày Nam)
Xã Giồng Trôm Mã ĐVHC 28984 86606 Thị trấn Giồng Trôm (Huyện Giồng Trôm); Xã Bình Hoà (Huyện Giồng Trôm); Xã Bình Thành (Huyện Giồng Trôm)
Xã Châu Hòa Mã ĐVHC 28996 86609 Xã Châu Bình (Huyện Giồng Trôm); Xã Lương Quới (Huyện Giồng Trôm); Xã Châu Hòa (Huyện Giồng Trôm)
Xã Lương Hòa Mã ĐVHC 28987 86613 Xã Lương Hòa (Huyện Giồng Trôm); Xã Phong Nẫm (Huyện Giồng Trôm)
Xã Lương Phú Mã ĐVHC 28993 86615 Xã Mỹ Thạnh (Huyện Giồng Trôm); Xã Thuận Điền (Huyện Giồng Trôm); Xã Lương Phú (Huyện Giồng Trôm)
Xã Phước Long Mã ĐVHC 29020 86619 Xã Long Mỹ (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Phong (Huyện Giồng Trôm); Xã Phước Long (Huyện Giồng Trôm)
Xã Tân Hào Mã ĐVHC 29029 86623 Xã Tân Lợi Thạnh (Huyện Giồng Trôm); Xã Thạnh Phú Đông (Huyện Giồng Trôm); Xã Tân Hào (Huyện Giồng Trôm)
Xã Hưng Nhượng Mã ĐVHC 29044 86626 Xã Tân Thanh (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Lễ (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Nhượng (Huyện Giồng Trôm)
Xã Bình Đại Mã ĐVHC 29050 86706 Thị trấn Bình Đại (Huyện Bình Đại); Xã Bình Thới (Huyện Bình Đại); Xã Bình Thắng (Huyện Bình Đại)
Xã Thạnh Trị Mã ĐVHC 29089 86710 Xã Định Trung (Huyện Bình Đại); Xã Phú Long (Huyện Bình Đại); Xã Thạnh Trị (Huyện Bình Đại)
Xã Lộc Thuận Mã ĐVHC 29077 86713 Xã Vang Quới Đông (Huyện Bình Đại); Xã Vang Quới Tây (Huyện Bình Đại); Xã Lộc Thuận (Huyện Bình Đại)
Xã Phú Thuận Mã ĐVHC 29062 86718 Xã Long Định (Huyện Bình Đại); Xã Tam Hiệp (Huyện Bình Đại); Xã Phú Thuận (Huyện Bình Đại)
Xã Châu Hưng Mã ĐVHC 29083 86719 Xã Long Hòa (Huyện Bình Đại); Xã Thới Lai (Huyện Bình Đại); Xã Châu Hưng (Huyện Bình Đại)
Xã Thạnh Phước Mã ĐVHC 29104 86723 Xã Đại Hòa Lộc (Huyện Bình Đại); Xã Thạnh Phước (Huyện Bình Đại)
Xã Thới Thuận Mã ĐVHC 29107 86725 Xã Thừa Đức (Huyện Bình Đại); Xã Thới Thuận (Huyện Bình Đại)
Xã Ba Tri Mã ĐVHC 29110 86806 Thị trấn Ba Tri (Huyện Ba Tri); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Ba Tri); Xã An Đức (Huyện Ba Tri); Xã Vĩnh An (Huyện Ba Tri); Xã An Bình Tây (Huyện Ba Tri)
Xã Bảo Thạnh Mã ĐVHC 29125 86809 Xã Bảo Thuận (Huyện Ba Tri); Xã Bảo Thạnh (Huyện Ba Tri)
Xã Tân Xuân Mã ĐVHC 29137 86811 Xã Phú Lễ (Huyện Ba Tri); Xã Phước Ngãi (Huyện Ba Tri); Xã Tân Xuân (Huyện Ba Tri)
Xã An Ngãi Trung Mã ĐVHC 29143 86819 Xã Mỹ Thạnh (Huyện Ba Tri); Xã An Phú Trung (Huyện Ba Tri); Xã An Ngãi Trung (Huyện Ba Tri)
Xã An Hiệp Mã ĐVHC 29158 86823 Xã Tân Hưng (Huyện Ba Tri); Xã An Ngãi Tây (Huyện Ba Tri); Xã An Hiệp (Huyện Ba Tri)
Xã Tân Thủy Mã ĐVHC 29167 86828 Thị trấn Tiệm Tôm (Huyện Ba Tri); Xã An Hòa Tây (Huyện Ba Tri); Xã Tân Thủy (Huyện Ba Tri)
Xã Mỹ Chánh Hòa Mã ĐVHC 29122 86830 Xã Mỹ Hòa (Huyện Ba Tri); Xã Mỹ Chánh (Huyện Ba Tri); Xã Mỹ Nhơn (Huyện Ba Tri)
Xã Thạnh Phú Mã ĐVHC 29182 86906 Thị trấn Thạnh Phú (Huyện Thạnh Phú); Xã An Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Bình Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Mỹ An (Huyện Thạnh Phú)
Xã Quới Điền Mã ĐVHC 29191 86910 Xã Hòa Lợi (Huyện Thạnh Phú); Xã Mỹ Hưng (Huyện Thạnh Phú); Xã Quới Điền (Huyện Thạnh Phú)
Xã Đại Điền Mã ĐVHC 29194 86912 Xã Phú Khánh (Huyện Thạnh Phú); Xã Tân Phong (Huyện Thạnh Phú); Xã Thới Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Đại Điền (Huyện Thạnh Phú)
Xã Thạnh Phong Mã ĐVHC 29227 86920 Xã Giao Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Thạnh Phong (Huyện Thạnh Phú)
Xã Thạnh Hải Mã ĐVHC 29221 86921 Xã An Điền (Huyện Thạnh Phú); Xã Thạnh Hải (Huyện Thạnh Phú)
Xã An Qui Mã ĐVHC 29224 86923 Xã An Thuận (Huyện Thạnh Phú); Xã An Nhơn (Huyện Thạnh Phú); Xã An Quy (Huyện Thạnh Phú)
Phường Long Đức Mã ĐVHC 29263 87115 Phường 4 (Thành phố Trà Vinh); Xã Long Đức (Thành phố Trà Vinh)
Phường Trà Vinh Mã ĐVHC 29242 87116 Phường 1 (Thành phố Trà Vinh); Phường 3 (Thành phố Trà Vinh); Phường 9 (Thành phố Trà Vinh)
Phường Nguyệt Hoá Mã ĐVHC 29254 87117 Phường 7 (Thành phố Trà Vinh); Phường 8 (Thành phố Trà Vinh); Xã Nguyệt Hóa (Huyện Châu Thành)
Phường Hoà Thuận Mã ĐVHC 29398 87118 Phường 5 (Thành phố Trà Vinh); Xã Hòa Thuận (Huyện Châu Thành)
Xã Càng Long Mã ĐVHC 29266 87206 Thị trấn Càng Long (Huyện Càng Long); Xã Mỹ Cẩm (Huyện Càng Long); Xã Nhị Long Phú (Huyện Càng Long)
Xã Nhị Long Mã ĐVHC 29302 87207 Xã Đại Phước (Huyện Càng Long); Xã Đức Mỹ (Huyện Càng Long); Xã Nhị Long (Huyện Càng Long)
Xã An Trường Mã ĐVHC 29275 87213 Xã Tân Bình (Huyện Càng Long); Xã An Trường A (Huyện Càng Long); Xã An Trường (Huyện Càng Long)
Xã Tân An Mã ĐVHC 29278 87215 Xã Huyền Hội (Huyện Càng Long); Xã Tân An (Huyện Càng Long)
Xã Bình Phú Mã ĐVHC 29287 87219 Xã Bình Phú (Huyện Càng Long); Xã Đại Phúc (Huyện Càng Long); Xã Phương Thạnh (Huyện Càng Long)
Xã Cầu Kè Mã ĐVHC 29308 87306 Thị trấn Cầu Kè (Huyện Cầu Kè); Xã Hòa Ân (Huyện Cầu Kè); Xã Châu Điền (Huyện Cầu Kè)
Xã Tam Ngãi Mã ĐVHC 29335 87310 Xã Thông Hòa (Huyện Cầu Kè); Xã Thạnh Phú (Huyện Cầu Kè); Xã Tam Ngãi (Huyện Cầu Kè)
Xã An Phú Tân Mã ĐVHC 29317 87311 Xã Hoà Tân (Huyện Cầu Kè); Xã An Phú Tân (Huyện Cầu Kè)
Xã Phong Thạnh Mã ĐVHC 29329 87314 Xã Ninh Thới (Huyện Cầu Kè); Xã Phong Phú (Huyện Cầu Kè); Xã Phong Thạnh (Huyện Cầu Kè)
Xã Tiểu Cần Mã ĐVHC 29341 87406 Thị trấn Tiểu Cần (Huyện Tiểu Cần); Xã Phú Cần (Huyện Tiểu Cần); Xã Hiếu Trung (Huyện Tiểu Cần)
Xã Tập Ngãi Mã ĐVHC 29365 87407 Xã Hiếu Tử (Huyện Tiểu Cần); Xã Tập Ngãi (Huyện Tiểu Cần)
Xã Tân Hoà Mã ĐVHC 29371 87413 Xã Long Thới (Huyện Tiểu Cần); Xã Tân Hòa (Huyện Tiểu Cần); Thị trấn Cầu Quan (Huyện Tiểu Cần)
Xã Hùng Hoà Mã ĐVHC 29362 87414 Xã Ngãi Hùng (Huyện Tiểu Cần); Xã Tân Hùng (Huyện Tiểu Cần); Xã Hùng Hòa (Huyện Tiểu Cần)
Xã Trà Cú Mã ĐVHC 29461 87506 Thị trấn Trà Cú (Huyện Trà Cú); Xã Ngãi Xuyên (Huyện Trà Cú); Xã Thanh Sơn (Huyện Trà Cú)
Xã Long Hiệp Mã ĐVHC 29506 87508 Xã Ngọc Biên (Huyện Trà Cú); Xã Tân Hiệp (Huyện Trà Cú); Xã Long Hiệp (Huyện Trà Cú)
Xã Tập Sơn Mã ĐVHC 29467 87511 Xã Tân Sơn (Huyện Trà Cú); Xã Phước Hưng (Huyện Trà Cú); Xã Tập Sơn (Huyện Trà Cú)
Xã Lưu Nghiệp Anh Mã ĐVHC 29476 87514 Xã An Quảng Hữu (Huyện Trà Cú); Xã Lưu Nghiệp Anh (Huyện Trà Cú)
Xã Đại An Mã ĐVHC 29491 87520 Thị trấn Định An (Huyện Trà Cú); Xã Định An (Huyện Trà Cú); Xã Đại An (Huyện Trà Cú)
Xã Hàm Giang Mã ĐVHC 29489 87521 Xã Hàm Tân (Huyện Trà Cú); Xã Kim Sơn (Huyện Trà Cú); Xã Hàm Giang (Huyện Trà Cú)
Xã Long Hữu Mã ĐVHC 29518 87609 Xã Hiệp Thạnh (Thị xã Duyên Hải); Xã Long Hữu (Thị xã Duyên Hải)
Phường Trường Long Hoà Mã ĐVHC 29516 87612 Phường 2 (Thị xã Duyên Hải); Xã Trường Long Hòa (Thị xã Duyên Hải)
Phường Duyên Hải Mã ĐVHC 29512 87613 Phường 1 (Thị xã Duyên Hải); Xã Long Toàn (Thị xã Duyên Hải); Xã Dân Thành (Thị xã Duyên Hải)
Xã Long Thành Mã ĐVHC 29513 87706 Thị trấn Long Thành (Huyện Duyên Hải); Xã Long Khánh (Huyện Duyên Hải)
Xã Đôn Châu Mã ĐVHC 29497 87708 Xã Đôn Xuân (Huyện Duyên Hải); Xã Đôn Châu (Huyện Duyên Hải)
Xã Ngũ Lạc Mã ĐVHC 29530 87710 Xã Thạnh Hòa Sơn (Huyện Cầu Ngang); Xã Ngũ Lạc (Huyện Duyên Hải)
Xã Long Vĩnh Mã ĐVHC 29533 87711 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Đông Hải Mã ĐVHC 29536 87712 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Cầu Ngang Mã ĐVHC 29416 87806 Xã Mỹ Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Thuận Hòa (Huyện Cầu Ngang); Thị trấn Cầu Ngang (Huyện Cầu Ngang)
Xã Mỹ Long Mã ĐVHC 29419 87807 Thị trấn Mỹ Long (Huyện Cầu Ngang); Xã Mỹ Long Bắc (Huyện Cầu Ngang); Xã Mỹ Long Nam (Huyện Cầu Ngang)
Xã Vinh Kim Mã ĐVHC 29431 87809 Xã Kim Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Vĩnh Kim (Huyện Cầu Ngang)
Xã Nhị Trường Mã ĐVHC 29446 87815 Xã Hiệp Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Trường Thọ (Huyện Cầu Ngang); Xã Nhị Trường (Huyện Cầu Ngang)
Xã Hiệp Mỹ Mã ĐVHC 29455 87821 Xã Long Sơn (Huyện Cầu Ngang); Xã Hiệp Mỹ Đông (Huyện Cầu Ngang); Xã Hiệp Mỹ Tây (Huyện Cầu Ngang)
Xã Châu Thành Mã ĐVHC 29374 87906 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Mỹ Chánh (Huyện Châu Thành); Xã Thanh Mỹ (Huyện Châu Thành); Xã Đa Lộc (Huyện Châu Thành)
Xã Hưng Mỹ Mã ĐVHC 29407 87908 Xã Hòa Lợi (Huyện Châu Thành); Xã Phước Hảo (Huyện Châu Thành); Xã Hưng Mỹ (Huyện Châu Thành)
Xã Song Lộc Mã ĐVHC 29386 87915 Xã Lương Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Lương Hoà A (Huyện Châu Thành); Xã Song Lộc (Huyện Châu Thành)
Xã Hòa Minh Mã ĐVHC 29410 87918 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Long Hòa Mã ĐVHC 29413 87919 Giữ nguyên, không sáp nhập

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Vĩnh Long

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Vĩnh Long là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Vĩnh Long bắt đầu bằng 85xxx, 86xxx, 87xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã (19 phường và 105 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Vĩnh Long?

Ví dụ: … Phường Tân Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long 85114. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Vĩnh Long đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Vĩnh Long.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365