Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Điện Biên

Đầu số 32xxx

Phường, xã có mã
45 / 45
Phường
3
Xã
42
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Điện Biên

Vị trí Tỉnh Điện Biên trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 45 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Xã Mường Phăng Mã ĐVHC 03325 32116 Xã Nà Nhạn (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Pá Khoang (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Mường Phăng (Thành phố Điện Biên Phủ)
Xã Nà Tấu Mã ĐVHC 03316 32118 Xã Mường Đăng (Huyện Mường Ảng); Xã Ngối Cáy (Huyện Mường Ảng); Xã Nà Tấu (Thành phố Điện Biên Phủ)
Phường Mường Thanh Mã ĐVHC 03334 32119 Phường Noong Bua (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Nam Thanh (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Thanh Xương (Huyện Điện Biên)
Phường Điện Biên Phủ Mã ĐVHC 03127 32120 Phường Him Lam (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Tân Thanh (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Mường Thanh (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Thanh Bình (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Thanh Trường (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Thanh Minh (Thành phố Điện Biên Phủ)
Xã Thanh An Mã ĐVHC 03352 32208 Xã Noọng Hẹt (Huyện Điện Biên); Xã Sam Mứn (Huyện Điện Biên); Xã Thanh An (Huyện Điện Biên)
Xã Mường Pồn Mã ĐVHC 03202 32214 Xã Mường Mươn (Huyện Mường Chà); Xã Mường Pồn (Huyện Điện Biên)
Xã Thanh Nưa Mã ĐVHC 03328 32216 Xã Hua Thanh (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Luông (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Hưng (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Chăn (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Nưa (Huyện Điện Biên)
Xã Thanh Yên Mã ĐVHC 03349 32220 Xã Noong Luống (Huyện Điện Biên); Xã Pa Thơm (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Yên (Huyện Điện Biên)
Xã Núa Ngam Mã ĐVHC 03358 32226 Xã Hẹ Muông (Huyện Điện Biên); Xã Na Tông (Huyện Điện Biên); Xã Núa Ngam (Huyện Điện Biên)
Xã Mường Nhà Mã ĐVHC 03368 32228 Xã Mường Lói (Huyện Điện Biên); Xã Phu Luông (Huyện Điện Biên); Xã Mường Nhà (Huyện Điện Biên)
Xã Sam Mứn Mã ĐVHC 03356 32231 Xã Pom Lót (Huyện Điện Biên); Xã Na Ư (Huyện Điện Biên)
Xã Xa Dung Mã ĐVHC 03208 32309 Xã Phì Nhừ (Huyện Điện Biên Đông); Xã Xa Dung (Huyện Điện Biên Đông)
Xã Na Son Mã ĐVHC 03203 32310 Thị trấn Điện Biên Đông (Huyện Điện Biên Đông); Xã Keo Lôm (Huyện Điện Biên Đông); Xã Na Son (Huyện Điện Biên Đông)
Xã Pu Nhi Mã ĐVHC 03370 32311 Xã Nong U (Huyện Điện Biên Đông); Xã Pú Nhi (Huyện Điện Biên Đông)
Xã Phình Giàng Mã ĐVHC 03382 32314 Xã Pú Hồng (Huyện Điện Biên Đông); Xã Phình Giàng (Huyện Điện Biên Đông)
Xã Tìa Dình Mã ĐVHC 03385 32316 Xã Háng Lìa (Huyện Điện Biên Đông); Xã Tìa Dình (Huyện Điện Biên Đông)
Xã Mường Luân Mã ĐVHC 03214 32319 Xã Chiềng Sơ (Huyện Điện Biên Đông); Xã Luân Giới (Huyện Điện Biên Đông); Xã Mường Luân (Huyện Điện Biên Đông)
Xã Mường Ảng Mã ĐVHC 03256 32406 Thị trấn Mường Ảng (Huyện Mường Ảng); Xã Ẳng Nưa (Huyện Mường Ảng); Xã Ẳng Cang (Huyện Mường Ảng)
Xã Mường Lạn Mã ĐVHC 03313 32413 Xã Nặm Lịch (Huyện Mường Ảng); Xã Xuân Lao (Huyện Mường Ảng); Xã Mường Lạn (Huyện Mường Ảng)
Xã Búng Lao Mã ĐVHC 03301 32415 Xã Ẳng Tở (Huyện Mường Ảng); Xã Chiềng Đông (Huyện Tuần Giáo); Xã Búng Lao (Huyện Mường Ảng)
Xã Tuần Giáo Mã ĐVHC 03253 32506 Thị trấn Tuần Giáo (Huyện Tuần Giáo); Xã Quài Cang (Huyện Tuần Giáo); Xã Quài Nưa (Huyện Tuần Giáo)
Xã Pú Nhung Mã ĐVHC 03260 32513 Xã Rạng Đông (Huyện Tuần Giáo); Xã Ta Ma (Huyện Tuần Giáo); Xã Pú Nhung (Huyện Tuần Giáo)
Xã Mường Mùn Mã ĐVHC 03268 32516 Xã Mùn Chung (Huyện Tuần Giáo); Xã Pú Xi (Huyện Tuần Giáo); Xã Mường Mùn (Huyện Tuần Giáo)
Xã Chiềng Sinh Mã ĐVHC 03283 32521 Xã Nà Sáy (Huyện Tuần Giáo); Xã Mường Thín (Huyện Tuần Giáo); Xã Mường Khong (Huyện Tuần Giáo); Xã Chiềng Sinh (Huyện Tuần Giáo)
Xã Quài Tở Mã ĐVHC 03295 32524 Xã Tỏa Tình (Huyện Tuần Giáo); Xã Tênh Phông (Huyện Tuần Giáo); Xã Quài Tở (Huyện Tuần Giáo)
Xã Tủa Chùa Mã ĐVHC 03217 32606 Thị trấn Tủa Chùa (Huyện Tủa Chùa); Xã Mường Báng (Huyện Tủa Chùa); Xã Nà Tòng (Huyện Tuần Giáo)
Xã Tủa Thàng Mã ĐVHC 03220 32610 Xã Huổi Só (Huyện Tủa Chùa); Xã Tủa Thàng (Huyện Tủa Chùa)
Xã Sín Chải Mã ĐVHC 03226 32612 Xã Tả Sìn Thàng (Huyện Tủa Chùa); Xã Lao Xả Phình (Huyện Tủa Chùa); Xã Xín Chải (Huyện Tủa Chùa)
Xã Sính Phình Mã ĐVHC 03241 32617 Xã Trung Thu (Huyện Tủa Chùa); Xã Tả Phìn (Huyện Tủa Chùa); Xã Sính Phình (Huyện Tủa Chùa)
Xã Sáng Nhè Mã ĐVHC 03244 32618 Xã Sáng Nhè (Huyện Tủa Chùa); Xã Mường Đun (Huyện Tủa Chùa); Xã Phình Sáng (Huyện Tuần Giáo)
Phường Mường Lay Mã ĐVHC 03151 32709 Phường Sông Đà (Thị xã Mường Lay); Phường Na Lay (Thị xã Mường Lay); Xã Lay Nưa (Thị xã Mường Lay); Xã Xá Tổng (Huyện Mường Chà)
Xã Nậm Nèn Mã ĐVHC 03194 32758 Xã Huổi Mí (Huyện Mường Chà); Xã Nậm Nèn (Huyện Mường Chà)
Xã Pa Ham Mã ĐVHC 03193 32759 Xã Hừa Ngài (Huyện Mường Chà); Xã Pa Ham (Huyện Mường Chà)
Xã Mường Tùng Mã ĐVHC 03181 32763 Xã Huổi Lèng (Huyện Mường Chà); Xã Mường Tùng (Huyện Mường Chà)
Xã Na Sang Mã ĐVHC 03172 32766 Thị trấn Mường Chà (Huyện Mường Chà); Xã Ma Thì Hồ (Huyện Mường Chà); Xã Sa Lông (Huyện Mường Chà); Xã Na Sang (Huyện Mường Chà)
Xã Nà Hỳ Mã ĐVHC 03169 32806 Xã Nà Khoa (Huyện Nậm Pồ); Xã Nậm Nhừ (Huyện Nậm Pồ); Xã Nậm Chua (Huyện Nậm Pồ); Xã Nà Hỳ (Huyện Nậm Pồ)
Xã Si Pa Phìn Mã ĐVHC 03199 32807 Xã Phìn Hồ (Huyện Nậm Pồ); Xã Si Pa Phìn (Huyện Nậm Pồ)
Xã Chà Tở Mã ĐVHC 03175 32810 Xã Nậm Khăn (Huyện Nậm Pồ); Xã Chà Tở (Huyện Nậm Pồ)
Xã Nà Bủng Mã ĐVHC 03176 32819 Xã Vàng Đán (Huyện Nậm Pồ); Xã Nà Bủng (Huyện Nậm Pồ)
Xã Mường Chà Mã ĐVHC 03166 32821 Xã Chà Cang (Huyện Nậm Pồ); Xã Chà Nưa (Huyện Nậm Pồ); Xã Nậm Tin (Huyện Nậm Pồ); Xã Pa Tần (Huyện Nậm Pồ)
Xã Mường Nhé Mã ĐVHC 03160 32906 Xã Nậm Vì (Huyện Mường Nhé); Xã Chung Chải (Huyện Mường Nhé); Xã Mường Nhé (Huyện Mường Nhé)
Xã Sín Thầu Mã ĐVHC 03158 32911 Xã Sen Thượng (Huyện Mường Nhé); Xã Leng Su Sìn (Huyện Mường Nhé); Xã Sín Thầu (Huyện Mường Nhé)
Xã Nậm Kè Mã ĐVHC 03162 32912 Xã Pá Mỳ (Huyện Mường Nhé); Xã Nậm Kè (Huyện Mường Nhé)
Xã Quảng Lâm Mã ĐVHC 03164 32913 Xã Na Cô Sa (Huyện Nậm Pồ); Xã Quảng Lâm (Huyện Mường Nhé)
Xã Mường Toong Mã ĐVHC 03163 32916 Xã Huổi Lếnh (Huyện Mường Nhé); Xã Mường Toong (Huyện Mường Nhé)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Điện Biên

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Điện Biên là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Điện Biên bắt đầu bằng 32xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Điện Biên có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã (3 phường và 42 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Điện Biên?

Ví dụ: … Xã Mường Phăng, Tỉnh Điện Biên 32116. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Điện Biên đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Điện Biên.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365