Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Khánh Hòa
Đầu số 57xxx59xxx
- Phường, xã có mã
- 65 / 65
- Phường
- 16
- Xã
- 48
- Đặc khu
- 1
Mã bưu chính 65 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Nha Trang Mã ĐVHC 22366 | 57133 | Phường Vạn Thạnh (Thành phố Nha Trang); Phường Lộc Thọ (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Nguyên (Thành phố Nha Trang); Phường Tân Tiến (Thành phố Nha Trang); Phường Phước Hòa (Thành phố Nha Trang) |
| Phường Bắc Nha Trang Mã ĐVHC 22333 | 57134 | Phường Vĩnh Hòa (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Hải (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Phước (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Thọ (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Lương (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Phương (Thành phố Nha Trang) |
| Phường Tây Nha Trang Mã ĐVHC 22390 | 57135 | Phường Ngọc Hiệp (Thành phố Nha Trang); Phường Phương Sài (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Ngọc (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Thạnh (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Hiệp (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Trung (Thành phố Nha Trang) |
| Phường Nam Nha Trang Mã ĐVHC 22402 | 57136 | Phường Phước Hải (Thành phố Nha Trang); Phường Phước Long (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Trường (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Thái (Thành phố Nha Trang); Xã Phước Đồng (Thành phố Nha Trang) |
| Xã Vạn Hưng Mã ĐVHC 22525 | 57207 | Xã Xuân Sơn (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Hưng (Huyện Vạn Ninh) |
| Xã Vạn Thắng Mã ĐVHC 22516 | 57212 | Xã Vạn Bình (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Thắng (Huyện Vạn Ninh) |
| Xã Đại Lãnh Mã ĐVHC 22504 | 57216 | Xã Vạn Thạnh (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Thọ (Huyện Vạn Ninh); Xã Đại Lãnh (Huyện Vạn Ninh) |
| Xã Vạn Ninh Mã ĐVHC 22489 | 57219 | Thị trấn Vạn Giã (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Phú (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Lương (Huyện Vạn Ninh) |
| Xã Tu Bông Mã ĐVHC 22498 | 57220 | Xã Vạn Khánh (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Long (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Phước (Huyện Vạn Ninh) |
| Phường Ninh Hòa Mã ĐVHC 22528 | 57333 | Phường Ninh Hiệp (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Đa (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Đông (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Phụng (Thị xã Ninh Hòa) |
| Phường Hòa Thắng Mã ĐVHC 22591 | 57334 | Phường Ninh Giang (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Hà (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Phú (Thị xã Ninh Hòa) |
| Phường Đông Ninh Hòa Mã ĐVHC 22561 | 57335 | Phường Ninh Diêm (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Hải (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Thủy (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Phước (Thị xã Ninh Hòa) |
| Xã Bắc Ninh Hòa Mã ĐVHC 22546 | 57336 | Xã Ninh An (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Sơn (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Thọ (Thị xã Ninh Hòa) |
| Xã Tây Ninh Hòa Mã ĐVHC 22552 | 57337 | Xã Ninh Tây (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Sim (Thị xã Ninh Hòa) |
| Xã Nam Ninh Hòa Mã ĐVHC 22597 | 57338 | Xã Ninh Lộc (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Ích (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Hưng (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Tân (Thị xã Ninh Hòa) |
| Xã Tân Định Mã ĐVHC 22576 | 57339 | Xã Ninh Xuân (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Quang (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Bình (Thị xã Ninh Hòa) |
| Xã Hòa Trí Mã ĐVHC 22558 | 57340 | Xã Ninh Thượng (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Trung (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Thân (Thị xã Ninh Hòa) |
| Xã Khánh Vĩnh Mã ĐVHC 22609 | 57406 | Thị trấn Khánh Vĩnh (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Sông Cầu (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Phú (Huyện Khánh Vĩnh) |
| Xã Bắc Khánh Vĩnh Mã ĐVHC 22615 | 57420 | Xã Khánh Bình (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Đông (Huyện Khánh Vĩnh) |
| Xã Trung Khánh Vĩnh Mã ĐVHC 22612 | 57421 | Xã Khánh Trung (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Hiệp (Huyện Khánh Vĩnh) |
| Xã Tây Khánh Vĩnh Mã ĐVHC 22624 | 57422 | Xã Giang Ly (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Thượng (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Nam (Huyện Khánh Vĩnh) |
| Xã Nam Khánh Vĩnh Mã ĐVHC 22648 | 57423 | Xã Cầu Bà (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Thành (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Liên Sang (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Sơn Thái (Huyện Khánh Vĩnh) |
| Xã Diên Khánh Mã ĐVHC 22651 | 57506 | Thị trấn Diên Khánh (Huyện Diên Khánh); Xã Diên An (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Toàn (Huyện Diên Khánh) |
| Xã Diên Điền Mã ĐVHC 22657 | 57508 | Xã Diên Sơn (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Phú (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Điền (Huyện Diên Khánh) |
| Xã Diên Lâm Mã ĐVHC 22660 | 57510 | Xã Xuân Đồng (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Lâm (Huyện Diên Khánh) |
| Xã Diên Thọ Mã ĐVHC 22672 | 57513 | Xã Diên Tân (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Phước (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Thọ (Huyện Diên Khánh) |
| Xã Diên Lạc Mã ĐVHC 22678 | 57519 | Xã Diên Thạnh (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Lạc (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Hòa (Huyện Diên Khánh) |
| Xã Suối Hiệp Mã ĐVHC 22702 | 57522 | Xã Suối Tiên (Huyện Diên Khánh); Xã Bình Lộc (Huyện Diên Khánh); Xã Suối Hiệp (Huyện Diên Khánh) |
| Xã Khánh Sơn Mã ĐVHC 22714 | 57564 | Thị trấn Tô Hạp (Huyện Khánh Sơn); Xã Sơn Hiệp (Huyện Khánh Sơn); Xã Sơn Bình (Huyện Khánh Sơn) |
| Xã Tây Khánh Sơn Mã ĐVHC 22720 | 57565 | Xã Sơn Lâm (Huyện Khánh Sơn); Xã Thành Sơn (Huyện Khánh Sơn) |
| Xã Đông Khánh Sơn Mã ĐVHC 22732 | 57566 | Xã Sơn Trung (Huyện Khánh Sơn); Xã Ba Cụm Bắc (Huyện Khánh Sơn); Xã Ba Cụm Nam (Huyện Khánh Sơn) |
| Xã Cam Lâm Mã ĐVHC 22453 | 57620 | Thị trấn Cam Đức (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hải Đông (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hải Tây (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Thành Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Nam (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hòa (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Nam (Huyện Cam Lâm); Xã Suối Tân (Huyện Cam Lâm) |
| Xã Suối Dầu Mã ĐVHC 22708 | 57621 | Xã Suối Cát (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hòa (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Suối Tân (Huyện Cam Lâm) |
| Xã Cam Hiệp Mã ĐVHC 22435 | 57622 | Xã Sơn Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Nam (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hòa (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Suối Tân (Huyện Cam Lâm) |
| Xã Cam An Mã ĐVHC 22465 | 57623 | Xã Cam Phước Tây (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Nam (Huyện Cam Lâm) |
| Phường Cam Linh Mã ĐVHC 22432 | 57809 | Phường Cam Thuận (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Lợi (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Linh (Thành phố Cam Ranh) |
| Phường Ba Ngòi Mã ĐVHC 22423 | 57811 | Phường Ba Ngòi (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Phước Đông (Thành phố Cam Ranh) |
| Phường Cam Ranh Mã ĐVHC 22420 | 57821 | Phường Cam Phú (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Lộc (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Phúc Nam (Thành phố Cam Ranh) |
| Phường Bắc Cam Ranh Mã ĐVHC 22411 | 57822 | Phường Cam Nghĩa (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Phúc Bắc (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Thành Nam (Thành phố Cam Ranh) |
| Xã Nam Cam Ranh Mã ĐVHC 22480 | 57823 | Xã Cam Lập (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Bình (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Thịnh Đông (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Thịnh Tây (Thành phố Cam Ranh) |
| Đặc khu Trường Sa Mã ĐVHC 22736 | 57906 | Thị trấn Trường Sa (Huyện Trường Sa); Xã Song Tử Tây (Huyện Trường Sa); Xã Sinh Tồn (Huyện Trường Sa) |
| Phường Bảo An Mã ĐVHC 22741 | 59117 | Phường Phước Mỹ (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Bảo An (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Xã Thành Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| Phường Đông Hải Mã ĐVHC 22780 | 59119 | Phường Mỹ Bình (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Mỹ Đông (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Mỹ Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Đông Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| Phường Đô Vinh Mã ĐVHC 22738 | 59121 | Phường Đô Vinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Xã Nhơn Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| Phường Phan Rang Mã ĐVHC 22759 | 59122 | Phường Kinh Dinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Phủ Hà (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Đài Sơn (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Đạo Long (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| Phường Ninh Chử Mã ĐVHC 22834 | 59123 | Phường Văn Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Thị trấn Khánh Hải (Huyện Ninh Hải) |
| Xã Xuân Hải Mã ĐVHC 22861 | 59210 | Xã Hộ Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Tân Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Xuân Hải (Huyện Ninh Hải) |
| Xã Vĩnh Hải Mã ĐVHC 22846 | 59214 | Xã Nhơn Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Thanh Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Vĩnh Hải (Huyện Ninh Hải) |
| Xã Ninh Hải Mã ĐVHC 22852 | 59215 | Xã Phương Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Tri Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Bắc Sơn (Huyện Thuận Bắc) |
| Xã Công Hải Mã ĐVHC 22840 | 59307 | Xã Phước Chiến (Huyện Thuận Bắc); Xã Công Hải (Huyện Thuận Bắc) |
| Xã Thuận Bắc Mã ĐVHC 22849 | 59312 | Xã Bắc Phong (Huyện Thuận Bắc); Xã Phước Kháng (Huyện Thuận Bắc); Xã Lợi Hải (Huyện Thuận Bắc) |
| Xã Bác Ái Mã ĐVHC 22795 | 59415 | Xã Phước Tiến (Huyện Bác Ái); Xã Phước Thắng (Huyện Bác Ái); Xã Phước Chính (Huyện Bác Ái) |
| Xã Bác Ái Đông Mã ĐVHC 22801 | 59416 | Xã Phước Đại (Huyện Bác Ái); Xã Phước Thành (Huyện Bác Ái) |
| Xã Bác Ái Tây Mã ĐVHC 22786 | 59417 | Xã Phước Hòa (Huyện Bác Ái); Xã Phước Tân (Huyện Bác Ái); Xã Phước Bình (Huyện Bác Ái) |
| Xã Lâm Sơn Mã ĐVHC 22813 | 59508 | Xã Lương Sơn (Huyện Ninh Sơn); Xã Lâm Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| Xã Mỹ Sơn Mã ĐVHC 22822 | 59511 | Xã Phước Trung (Huyện Bác Ái); Xã Mỹ Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| Xã Ninh Sơn Mã ĐVHC 22810 | 59514 | Thị trấn Tân Sơn (Huyện Ninh Sơn); Xã Quảng Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| Xã Anh Dũng Mã ĐVHC 22828 | 59515 | Xã Ma Nới (Huyện Ninh Sơn); Xã Hòa Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| Xã Phước Hậu Mã ĐVHC 22873 | 59609 | Xã Phước Vinh (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Sơn (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Hậu (Huyện Ninh Phước) |
| Xã Phước Hữu Mã ĐVHC 22891 | 59613 | Xã Phước Thái (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Hữu (Huyện Ninh Phước) |
| Xã Ninh Phước Mã ĐVHC 22870 | 59615 | Thị trấn Phước Dân (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Thuận (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Hải (Huyện Ninh Phước) |
| Xã Phước Hà Mã ĐVHC 22900 | 59707 | Xã Nhị Hà (Huyện Thuận Nam); Xã Phước Hà (Huyện Thuận Nam) |
| Xã Cà Ná Mã ĐVHC 22909 | 59711 | Xã Phước Diêm (Huyện Thuận Nam); Xã Cà Ná (Huyện Thuận Nam) |
| Xã Phước Dinh Mã ĐVHC 22888 | 59713 | Xã An Hải (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Dinh (Huyện Thuận Nam); Phường Đông Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| Xã Thuận Nam Mã ĐVHC 22897 | 59714 | Xã Phước Nam (Huyện Thuận Nam); Xã Phước Ninh (Huyện Thuận Nam); Xã Phước Minh (Huyện Thuận Nam) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Khánh Hòa
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Khánh Hòa là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Khánh Hòa bắt đầu bằng 57xxx, 59xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Khánh Hòa có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã (16 phường, 48 xã và 1 đặc khu).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Khánh Hòa?
Ví dụ: … Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 57133. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Khánh Hòa đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
