Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh An Giang
Đầu số 90xxx91xxx92xxx
- Phường, xã có mã
- 102 / 102
- Phường
- 14
- Xã
- 85
- Đặc khu
- 3
Mã bưu chính 102 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Xã Mỹ Hòa Hưng Mã ĐVHC 30313 | 90111 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Bình Đức Mã ĐVHC 30292 | 90112 | Phường Bình Khánh (Thành phố Long Xuyên); Phường Bình Đức (Thành phố Long Xuyên); Xã Mỹ Khánh (Thành phố Long Xuyên) |
| Phường Mỹ Thới Mã ĐVHC 30301 | 90117 | Phường Mỹ Thạnh (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Thới (Thành phố Long Xuyên) |
| Phường Long Xuyên Mã ĐVHC 30307 | 90119 | Phường Mỹ Bình (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Long (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Xuyên (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Phước (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Quý (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Hòa (Thành phố Long Xuyên) |
| Xã Chợ Mới Mã ĐVHC 30628 | 90206 | Thị trấn Chợ Mới (Huyện Chợ Mới); Xã Kiến An (Huyện Chợ Mới); Xã Kiến Thành (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Nhơn Mỹ Mã ĐVHC 30658 | 90209 | Xã Mỹ Hội Đông (Huyện Chợ Mới); Xã Long Giang (Huyện Chợ Mới); Xã Nhơn Mỹ (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Long Kiến Mã ĐVHC 30664 | 90217 | Xã An Thạnh Trung (Huyện Chợ Mới); Xã Mỹ An (Huyện Chợ Mới); Xã Long Kiến (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Hội An Mã ĐVHC 30673 | 90221 | Thị trấn Hội An (Huyện Chợ Mới); Xã Hòa An (Huyện Chợ Mới); Xã Hòa Bình (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Cù Lao Giêng Mã ĐVHC 30643 | 90224 | Xã Tấn Mỹ (Huyện Chợ Mới); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Chợ Mới); Xã Bình Phước Xuân (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Long Điền Mã ĐVHC 30631 | 90225 | Thị trấn Mỹ Luông (Huyện Chợ Mới); Xã Long Điền A (Huyện Chợ Mới); Xã Long Điền B (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Phú An Mã ĐVHC 30436 | 90308 | Xã Phú Thọ (Huyện Phú Tân); Xã Phú Xuân (Huyện Phú Tân); Xã Phú An (Huyện Phú Tân) |
| Xã Chợ Vàm Mã ĐVHC 30409 | 90310 | Thị trấn Chợ Vàm (Huyện Phú Tân); Xã Phú Thạnh (Huyện Phú Tân); Xã Phú Thành (Huyện Phú Tân) |
| Xã Phú Lâm Mã ĐVHC 30421 | 90311 | Xã Long Hoà (Huyện Phú Tân); Xã Phú Long (Huyện Phú Tân); Xã Phú Lâm (Huyện Phú Tân) |
| Xã Hòa Lạc Mã ĐVHC 30430 | 90315 | Xã Phú Hiệp (Huyện Phú Tân); Xã Hoà Lạc (Huyện Phú Tân) |
| Xã Bình Thạnh Đông Mã ĐVHC 30445 | 90320 | Xã Hiệp Xương (Huyện Phú Tân); Xã Phú Bình (Huyện Phú Tân); Xã Bình Thạnh Đông (Huyện Phú Tân) |
| Xã Phú Tân Mã ĐVHC 30406 | 90324 | Thị trấn Phú Mỹ (Huyện Phú Tân); Xã Tân Hòa (Huyện Phú Tân); Xã Tân Trung (Huyện Phú Tân); Xã Phú Hưng (Huyện Phú Tân) |
| Xã Vĩnh Xương Mã ĐVHC 30385 | 90410 | Xã Vĩnh Hòa (Thị xã Tân Châu); Xã Phú Lộc (Thị xã Tân Châu); Xã Vĩnh Xương (Thị xã Tân Châu) |
| Xã Tân An Mã ĐVHC 30388 | 90413 | Xã Tân An (Thị xã Tân Châu); Xã Tân Thạnh (Thị xã Tân Châu); Xã Long An (Thị xã Tân Châu) |
| Xã Châu Phong Mã ĐVHC 30403 | 90415 | Xã Phú Vĩnh (Thị xã Tân Châu); Xã Lê Chánh (Thị xã Tân Châu); Xã Châu Phong (Thị xã Tân Châu) |
| Phường Long Phú Mã ĐVHC 30377 | 90418 | Phường Long Hưng (Thị xã Tân Châu); Phường Long Châu (Thị xã Tân Châu); Phường Long Phú (Thị xã Tân Châu) |
| Phường Tân Châu Mã ĐVHC 30376 | 90420 | Phường Long Thạnh (Thị xã Tân Châu); Phường Long Sơn (Thị xã Tân Châu) |
| Xã An Phú Mã ĐVHC 30337 | 90456 | Thị trấn An Phú (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Hội Đông (Huyện An Phú); Xã Phú Hội (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú) |
| Xã Phú Hữu Mã ĐVHC 30352 | 90458 | Xã Phú Hữu (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Lộc (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú) – một phần |
| Xã Khánh Bình Mã ĐVHC 30341 | 90461 | Thị trấn Long Bình (Huyện An Phú); Xã Khánh An (Huyện An Phú); Xã Khánh Bình (Huyện An Phú) |
| Xã Nhơn Hội Mã ĐVHC 30346 | 90462 | Xã Quốc Thái (Huyện An Phú); Xã Nhơn Hội (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú); Xã Phú Hội (Huyện An Phú) – một phần |
| Xã Vĩnh Hậu Mã ĐVHC 30367 | 90469 | Thị trấn Đa Phước (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Trường (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Hậu (Huyện An Phú) |
| Phường Vĩnh Tế Mã ĐVHC 30325 | 90509 | Phường Núi Sam (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Tế (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Châu (Thành phố Châu Đốc) – một phần |
| Phường Châu Đốc Mã ĐVHC 30316 | 90513 | Phường Vĩnh Ngươn (Thành phố Châu Đốc); Phường Châu Phú A (Thành phố Châu Đốc); Phường Châu Phú B (Thành phố Châu Đốc); Phường Vĩnh Mỹ (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Châu (Thành phố Châu Đốc) |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung Mã ĐVHC 30478 | 90607 | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung (Huyện Châu Phú); Xã Mỹ Phú (Huyện Châu Phú) |
| Xã Mỹ Đức Mã ĐVHC 30469 | 90610 | Xã Khánh Hòa (Huyện Châu Phú); Xã Mỹ Đức (Huyện Châu Phú) |
| Xã Thạnh Mỹ Tây Mã ĐVHC 30481 | 90613 | Xã Đào Hữu Cảnh (Huyện Châu Phú); Xã Ô Long Vỹ (Huyện Châu Phú); Xã Thạnh Mỹ Tây (Huyện Châu Phú) |
| Xã Bình Mỹ Mã ĐVHC 30487 | 90617 | Xã Bình Thủy (Huyện Châu Phú); Xã Bình Chánh (Huyện Châu Phú); Xã Bình Mỹ (Huyện Châu Phú) |
| Xã Châu Phú Mã ĐVHC 30463 | 90619 | Thị trấn Cái Dầu (Huyện Châu Phú); Xã Bình Long (Huyện Châu Phú); Xã Bình Phú (Huyện Châu Phú) |
| Phường Tịnh Biên Mã ĐVHC 30520 | 90706 | Phường An Phú (Thị xã Tịnh Biên); Phường Tịnh Biên (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Nông (Thị xã Tịnh Biên) |
| Xã An Cư Mã ĐVHC 30526 | 90708 | Xã Văn Giáo (Thị xã Tịnh Biên); Xã Vĩnh Trung (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Cư (Thị xã Tịnh Biên) |
| Phường Thới Sơn Mã ĐVHC 30502 | 90712 | Phường Nhơn Hưng (Thị xã Tịnh Biên); Phường Nhà Bàng (Thị xã Tịnh Biên); Phường Thới Sơn (Thị xã Tịnh Biên) |
| Phường Chi Lăng Mã ĐVHC 30505 | 90715 | Phường Núi Voi (Thị xã Tịnh Biên); Phường Chi Lăng (Thị xã Tịnh Biên); Xã Tân Lợi (Thị xã Tịnh Biên) |
| Xã Núi Cấm Mã ĐVHC 30538 | 90720 | Xã Tân Lập (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Hảo (Thị xã Tịnh Biên) |
| Xã Tri Tôn Mã ĐVHC 30544 | 90806 | Thị trấn Tri Tôn (Huyện Tri Tôn); Xã Núi Tô (Huyện Tri Tôn); Xã Châu Lăng (Huyện Tri Tôn) |
| Xã Ba Chúc Mã ĐVHC 30547 | 90809 | Thị trấn Ba Chúc (Huyện Tri Tôn); Xã Lạc Quới (Huyện Tri Tôn); Xã Lê Trì (Huyện Tri Tôn) |
| Xã Vĩnh Gia Mã ĐVHC 30568 | 90811 | Xã Vĩnh Phước (Huyện Tri Tôn); Xã Lương An Trà (Huyện Tri Tôn); Xã Vĩnh Gia (Huyện Tri Tôn) |
| Xã Ô Lâm Mã ĐVHC 30577 | 90817 | Xã An Tức (Huyện Tri Tôn); Xã Lương Phi (Huyện Tri Tôn); Xã Ô Lâm (Huyện Tri Tôn) |
| Xã Cô Tô Mã ĐVHC 30580 | 90818 | Thị trấn Cô Tô (Huyện Tri Tôn); Xã Tà Đảnh (Huyện Tri Tôn); Xã Tân Tuyến (Huyện Tri Tôn) |
| Xã An Châu Mã ĐVHC 30589 | 90906 | Thị trấn An Châu (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Bình Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Thành (Huyện Châu Thành) |
| Xã Bình Hòa Mã ĐVHC 30607 | 90908 | Xã Bình Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã An Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Bình Hòa (Huyện Châu Thành) |
| Xã Cần Đăng Mã ĐVHC 30595 | 90910 | Xã Vĩnh Lợi (Huyện Châu Thành); Xã Cần Đăng (Huyện Châu Thành) |
| Xã Vĩnh Hanh Mã ĐVHC 30619 | 90911 | Xã Vĩnh Nhuận (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hanh (Huyện Châu Thành) |
| Xã Vĩnh An Mã ĐVHC 30604 | 90913 | Thị trấn Vĩnh Bình (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh An (Huyện Châu Thành) |
| Xã Phú Hòa Mã ĐVHC 30685 | 90961 | Thị trấn Phú Hoà (Huyện Thoại Sơn); Xã Phú Thuận (Huyện Thoại Sơn); Xã Vĩnh Chánh (Huyện Thoại Sơn) |
| Xã Vĩnh Trạch Mã ĐVHC 30697 | 90962 | Xã Vĩnh Khánh (Huyện Thoại Sơn); Xã Vĩnh Trạch (Huyện Thoại Sơn) |
| Xã Định Mỹ Mã ĐVHC 30709 | 90963 | Xã Vĩnh Phú (Huyện Thoại Sơn); Xã Định Thành (Huyện Thoại Sơn); Xã Định Mỹ (Huyện Thoại Sơn) |
| Xã Tây Phú Mã ĐVHC 30691 | 90966 | Xã An Bình (Huyện Thoại Sơn); Xã Mỹ Phú Đông (Huyện Thoại Sơn); Xã Tây Phú (Huyện Thoại Sơn) |
| Xã Óc Eo Mã ĐVHC 30688 | 90969 | Thị trấn Óc Eo (Huyện Thoại Sơn); Xã Vọng Thê (Huyện Thoại Sơn); Xã Vọng Đông (Huyện Thoại Sơn) |
| Xã Thoại Sơn Mã ĐVHC 30682 | 90973 | Thị trấn Núi Sập (Huyện Thoại Sơn); Xã Thoại Giang (Huyện Thoại Sơn); Xã Bình Thành (Huyện Thoại Sơn) |
| Phường Vĩnh Thông Mã ĐVHC 30760 | 91110 | Phường Vĩnh Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Phi Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Mỹ Lâm (Huyện Hòn Đất) |
| Phường Rạch Giá Mã ĐVHC 30742 | 91118 | Phường Vĩnh Quang (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Thanh (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Thanh Vân (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Lạc (Thành phố Rạch Giá); Phường An Hòa (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Hiệp (Thành phố Rạch Giá); Phường An Bình (Thành phố Rạch Giá); Phường Rạch Sỏi (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Lợi (Thành phố Rạch Giá) |
| Xã Tân Hiệp Mã ĐVHC 30850 | 91206 | Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Hiệp B (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông B (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông (Huyện Tân Hiệp) |
| Xã Tân Hội Mã ĐVHC 30856 | 91210 | Xã Tân Hoà (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân An (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Thành (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Hội (Huyện Tân Hiệp) |
| Xã Thạnh Đông Mã ĐVHC 30874 | 91217 | Xã Tân Hiệp A (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Trị (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông A (Huyện Tân Hiệp) |
| Xã Hòn Đất Mã ĐVHC 30817 | 91306 | Thị trấn Hòn Đất (Huyện Hòn Đất); Xã Lình Huỳnh (Huyện Hòn Đất); Xã Thổ Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Nam Thái Sơn (Huyện Hòn Đất) |
| Xã Bình Sơn Mã ĐVHC 30823 | 91309 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Bình Giang Mã ĐVHC 30826 | 91310 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Sơn Kiên Mã ĐVHC 30835 | 91313 | Xã Sơn Bình (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Thái (Huyện Hòn Đất); Xã Sơn Kiên (Huyện Hòn Đất) |
| Xã Mỹ Thuận Mã ĐVHC 30838 | 91319 | Thị trấn Sóc Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Hiệp Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Phước (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Thuận (Huyện Hòn Đất) |
| Xã Vĩnh Điều Mã ĐVHC 30793 | 91408 | Xã Vĩnh Phú (Huyện Giang Thành); Xã Vĩnh Điều (Huyện Giang Thành) |
| Xã Giang Thành Mã ĐVHC 30796 | 91411 | Xã Tân Khánh Hòa (Huyện Giang Thành); Xã Phú Lợi (Huyện Giang Thành); Xã Phú Mỹ (Huyện Giang Thành) |
| Phường Tô Châu Mã ĐVHC 30766 | 91510 | Phường Tô Châu (Thành phố Hà Tiên); Xã Thuận Yên (Thành phố Hà Tiên); Xã Dương Hòa (Huyện Kiên Lương) |
| Xã Tiên Hải Mã ĐVHC 30781 | 91511 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Hà Tiên Mã ĐVHC 30769 | 91513 | Phường Pháo Đài (Thành phố Hà Tiên); Phường Bình San (Thành phố Hà Tiên); Phường Mỹ Đức (Thành phố Hà Tiên); Phường Đông Hồ (Thành phố Hà Tiên) |
| Xã Kiên Lương Mã ĐVHC 30787 | 91606 | Thị trấn Kiên Lương (Huyện Kiên Lương); Xã Bình An (Huyện Kiên Lương); Xã Bình Trị (Huyện Kiên Lương) |
| Xã Hòa Điền Mã ĐVHC 30790 | 91608 | Xã Kiên Bình (Huyện Kiên Lương); Xã Hòa Điền (Huyện Kiên Lương) |
| Xã Sơn Hải Mã ĐVHC 30811 | 91612 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Hòn Nghệ Mã ĐVHC 30814 | 91613 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Thạnh Lộc Mã ĐVHC 30886 | 91711 | Xã Thạnh Lộc (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ A (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ B (Huyện Châu Thành) |
| Xã Bình An Mã ĐVHC 30898 | 91714 | Xã Bình An (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hòa Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hoà Phú (Huyện Châu Thành) |
| Xã Châu Thành Mã ĐVHC 30880 | 91717 | Thị trấn Minh Lương (Huyện Châu Thành); Xã Minh Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Giục Tượng (Huyện Châu Thành) |
| Xã Tây Yên Mã ĐVHC 30988 | 91809 | Xã Tây Yên A (Huyện An Biên); Xã Nam Yên (Huyện An Biên); Xã Tây Yên (Huyện An Biên) |
| Xã Đông Thái Mã ĐVHC 31006 | 91813 | Xã Nam Thái (Huyện An Biên); Xã Nam Thái A (Huyện An Biên); Xã Đông Thái (Huyện An Biên) |
| Xã An Biên Mã ĐVHC 30985 | 91815 | Thị trấn Thứ Ba (Huyện An Biên); Xã Đông Yên (Huyện An Biên); Xã Hưng Yên (Huyện An Biên) |
| Xã Đông Hòa Mã ĐVHC 31024 | 91908 | Xã Đông Thạnh (Huyện An Minh); Xã Đông Hòa (Huyện An Minh) |
| Xã Tân Thạnh Mã ĐVHC 31031 | 91910 | Xã Tân Thạnh (Huyện An Minh); Xã Thuận Hoà (Huyện An Minh) |
| Xã Vân Khánh Mã ĐVHC 31042 | 91913 | Xã Vân Khánh Tây (Huyện An Minh); Xã Vân Khánh (Huyện An Minh) |
| Xã An Minh Mã ĐVHC 31018 | 91917 | Thị trấn Thứ Mười Một (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng B (Huyện An Minh) |
| Xã Đông Hưng Mã ĐVHC 31036 | 91918 | Xã Vân Khánh Đông (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng A (Huyện An Minh) |
| Xã Vĩnh Hòa Mã ĐVHC 31012 | 92008 | Xã Vĩnh Hòa (Huyện U Minh Thượng); Xã Thạnh Yên A (Huyện U Minh Thượng); Xã Hoà Chánh (Huyện U Minh Thượng); Xã Thạnh Yên (Huyện U Minh Thượng) |
| Xã U Minh Thượng Mã ĐVHC 31027 | 92012 | Xã An Minh Bắc (Huyện U Minh Thượng); Xã Minh Thuận (Huyện U Minh Thượng) |
| Xã Vĩnh Thuận Mã ĐVHC 31069 | 92112 | Xã Tân Thuận (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thuận) |
| Xã Vĩnh Phong Mã ĐVHC 31051 | 92113 | Thị trấn Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Phong Đông (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Phong (Huyện Vĩnh Thuận) |
| Xã Vĩnh Bình Mã ĐVHC 31064 | 92114 | Xã Vĩnh Bình Bắc (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Bình Nam (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Bình Minh (Huyện Vĩnh Thuận) |
| Xã Gò Quao Mã ĐVHC 30952 | 92206 | Thị trấn Gò Quao (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Phước B (Huyện Gò Quao); Xã Định An (Huyện Gò Quao) |
| Xã Định Hòa Mã ĐVHC 30958 | 92210 | Xã Thới Quản (Huyện Gò Quao); Xã Thủy Liễu (Huyện Gò Quao); Xã Định Hòa (Huyện Gò Quao) |
| Xã Vĩnh Tuy Mã ĐVHC 30982 | 92216 | Xã Vĩnh Thắng (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Phước A (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Tuy (Huyện Gò Quao) |
| Xã Vĩnh Hòa Hưng Mã ĐVHC 30970 | 92217 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam (Huyện Gò Quao) |
| Xã Giồng Riềng Mã ĐVHC 30904 | 92306 | Thị trấn Giồng Riềng (Huyện Giồng Riềng); Xã Bàn Tân Định (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Hòa (Huyện Giồng Riềng); Xã Bàn Thạch (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Bình (Huyện Giồng Riềng) |
| Xã Thạnh Hưng Mã ĐVHC 30910 | 92308 | Xã Thạnh Lộc (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Phước (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Hưng (Huyện Giồng Riềng) |
| Xã Long Thạnh Mã ĐVHC 30943 | 92313 | Xã Vĩnh Phú (Huyện Giồng Riềng); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Giồng Riềng); Xã Long Thạnh (Huyện Giồng Riềng) |
| Xã Hòa Thuận Mã ĐVHC 30949 | 92316 | Xã Ngọc Hoà (Huyện Giồng Riềng); Xã Hòa Thuận (Huyện Giồng Riềng) |
| Xã Ngọc Chúc Mã ĐVHC 30928 | 92317 | Xã Ngọc Thuận (Huyện Giồng Riềng); Xã Ngọc Thành (Huyện Giồng Riềng); Xã Ngọc Chúc (Huyện Giồng Riềng) |
| Xã Hòa Hưng Mã ĐVHC 30934 | 92320 | Xã Hoà An (Huyện Giồng Riềng); Xã Hoà Lợi (Huyện Giồng Riềng); Xã Hòa Hưng (Huyện Giồng Riềng) |
| Đặc khu Kiên Hải Mã ĐVHC 31108 | 92410 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Đặc khu Thổ Châu Mã ĐVHC 31105 | 92515 | Xã Thổ Châu (Thành phố Phú Quốc) |
| Đặc khu Phú Quốc Mã ĐVHC 31078 | 92516 | Phường Dương Đông (Thành phố Phú Quốc); Phường An Thới (Thành phố Phú Quốc); Xã Dương Tơ (Thành phố Phú Quốc); Xã Hàm Ninh (Thành phố Phú Quốc); Xã Cửa Dương (Thành phố Phú Quốc); Xã Bãi Thơm (Thành phố Phú Quốc); Xã Gành Dầu (Thành phố Phú Quốc); Xã Cửa Cạn (Thành phố Phú Quốc) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh An Giang
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh An Giang là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh An Giang bắt đầu bằng 90xxx, 91xxx, 92xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh An Giang có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã (14 phường, 85 xã và 3 đặc khu).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh An Giang?
Ví dụ: … Xã Mỹ Hòa Hưng, Tỉnh An Giang 90111. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh An Giang đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
