Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Lào Cai

Đầu số 31xxx33xxx

Phường, xã có mã
99 / 99
Phường
10
Xã
89
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Lào Cai

Vị trí Tỉnh Lào Cai trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 99 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Lào Cai Mã ĐVHC 02647 31109 Phường Duyên Hải (Thành phố Lào Cai); Phường Cốc Lếu (Thành phố Lào Cai); Phường Kim Tân (Thành phố Lào Cai); Phường Lào Cai (Thành phố Lào Cai); Xã Vạn Hoà (Thành phố Lào Cai); Xã Bản Phiệt (Huyện Bảo Thắng)
Xã Hợp Thành Mã ĐVHC 02680 31115 Xã Tả Phời (Thành phố Lào Cai); Xã Hợp Thành (Thành phố Lào Cai)
Phường Cam Đường Mã ĐVHC 02671 31116 Phường Nam Cường (Thành phố Lào Cai); Phường Xuân Tăng (Thành phố Lào Cai); Phường Pom Hán (Thành phố Lào Cai); Phường Bắc Cường (Thành phố Lào Cai); Phường Bắc Lệnh (Thành phố Lào Cai); Phường Bình Minh (Thành phố Lào Cai); Xã Cam Đường (Thành phố Lào Cai)
Xã Cốc San Mã ĐVHC 02746 31123 Xã Đồng Tuyển (Thành phố Lào Cai); Xã Tòng Sành (Huyện Bát Xát); Xã Cốc San (Thành phố Lào Cai)
Xã Xuân Quang Mã ĐVHC 02926 31207 Xã Phong Niên (Huyện Bảo Thắng); Xã Trì Quang (Huyện Bảo Thắng); Xã Xuân Quang (Huyện Bảo Thắng)
Xã Gia Phú Mã ĐVHC 02923 31213 Xã Xuân Giao (Huyện Bảo Thắng); Xã Thống Nhất (Thành phố Lào Cai); Xã Gia Phú (Huyện Bảo Thắng)
Xã Tằng Loỏng Mã ĐVHC 02908 31216 Thị trấn Tằng Loỏng (Huyện Bảo Thắng); Xã Phú Nhuận (Huyện Bảo Thắng)
Xã Bảo Thắng Mã ĐVHC 02905 31221 Thị trấn Phố Lu (Huyện Bảo Thắng); Xã Sơn Hà (Huyện Bảo Thắng); Xã Sơn Hải (Huyện Bảo Thắng); Xã Thái Niên (Huyện Bảo Thắng)
Xã Phong Hải Mã ĐVHC 02902 31222 Thị trấn N.T Phong Hải (Huyện Bảo Thắng); Xã Bản Cầm (Huyện Bảo Thắng)
Xã Bắc Hà Mã ĐVHC 02839 31306 Thị trấn Bắc Hà (Huyện Bắc Hà); Xã Na Hối (Huyện Bắc Hà); Xã Thải Giàng Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Hoàng Thu Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Nậm Mòn (Huyện Bắc Hà)
Xã Tả Củ Tỷ Mã ĐVHC 02842 31309 Xã Lùng Cải (Huyện Bắc Hà); Xã Tả Củ Tỷ (Huyện Bắc Hà)
Xã Lùng Phình Mã ĐVHC 02848 31312 Xã Tả Van Chư (Huyện Bắc Hà); Xã Lùng Phình (Huyện Bắc Hà); Xã Lùng Thẩn (Huyện Si Ma Cai)
Xã Bảo Nhai Mã ĐVHC 02890 31321 Xã Nậm Đét (Huyện Bắc Hà); Xã Cốc Ly (Huyện Bắc Hà); Xã Bảo Nhai (Huyện Bắc Hà)
Xã Cốc Lầu Mã ĐVHC 02896 31322 Xã Nậm Lúc (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Cái (Huyện Bắc Hà); Xã Cốc Lầu (Huyện Bắc Hà)
Xã Bản Liền Mã ĐVHC 02869 31326 Xã Nậm Khánh (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Liền (Huyện Bắc Hà)
Xã Si Ma Cai Mã ĐVHC 02809 31406 Thị trấn Si Ma Cai (Huyện Si Ma Cai); Xã Sán Chải (Huyện Si Ma Cai); Xã Nàn Sán (Huyện Si Ma Cai); Xã Cán Cấu (Huyện Si Ma Cai); Xã Quan Hồ Thẩn (Huyện Si Ma Cai)
Xã Sín Chéng Mã ĐVHC 02824 31410 Xã Bản Mế (Huyện Si Ma Cai); Xã Thào Chư Phìn (Huyện Si Ma Cai); Xã Nàn Xín (Huyện Si Ma Cai); Xã Sín Chéng (Huyện Si Ma Cai)
Xã Mường Khương Mã ĐVHC 02761 31506 Thị trấn Mường Khương (Huyện Mường Khương); Xã Thanh Bình (Huyện Mường Khương); Xã Nậm Chảy (Huyện Mường Khương); Xã Tung Chung Phố (Huyện Mường Khương); Xã Nấm Lư (Huyện Mường Khương)
Xã Pha Long Mã ĐVHC 02752 31509 Xã Tả Ngải Chồ (Huyện Mường Khương); Xã Dìn Chin (Huyện Mường Khương); Xã Tả Gia Khâu (Huyện Mường Khương); Xã Pha Long (Huyện Mường Khương)
Xã Bản Lầu Mã ĐVHC 02788 31513 Xã Bản Sen (Huyện Mường Khương); Xã Lùng Vai (Huyện Mường Khương); Xã Bản Lầu (Huyện Mường Khương)
Xã Cao Sơn Mã ĐVHC 02782 31517 Xã Lùng Khấu Nhin (Huyện Mường Khương); Xã Tả Thàng (Huyện Mường Khương); Xã La Pan Tẩn (Huyện Mường Khương); Xã Cao Sơn (Huyện Mường Khương)
Xã Bát Xát Mã ĐVHC 02683 31606 Thị trấn Bát Xát (Huyện Bát Xát); Xã Bản Vược (Huyện Bát Xát); Xã Bản Qua (Huyện Bát Xát); Xã Phìn Ngan (Huyện Bát Xát); Xã Quang Kim (Huyện Bát Xát)
Xã Trịnh Tường Mã ĐVHC 02695 31610 Xã Cốc Mỳ (Huyện Bát Xát); Xã Trịnh Tường (Huyện Bát Xát)
Xã A Mú Sung Mã ĐVHC 02686 31612 Xã Nậm Chạc (Huyện Bát Xát); Xã A Mú Sung (Huyện Bát Xát)
Xã Y Tý Mã ĐVHC 02701 31615 Xã A Lù (Huyện Bát Xát); Xã Y Tý (Huyện Bát Xát)
Xã Dền Sáng Mã ĐVHC 02707 31616 Xã Dền Thàng (Huyện Bát Xát); Xã Sàng Ma Sáo (Huyện Bát Xát); Xã Dền Sáng (Huyện Bát Xát)
Xã Mường Hum Mã ĐVHC 02728 31619 Xã Nậm Pung (Huyện Bát Xát); Xã Trung Lèng Hồ (Huyện Bát Xát); Xã Mường Hum (Huyện Bát Xát)
Xã Bản Xèo Mã ĐVHC 02725 31622 Xã Pa Cheo (Huyện Bát Xát); Xã Mường Vi (Huyện Bát Xát); Xã Bản Xèo (Huyện Bát Xát)
Phường Sa Pa Mã ĐVHC 03006 31706 Phường Hàm Rồng (Thị xã Sa Pa); Phường Ô Quý Hồ (Thị xã Sa Pa); Phường Sa Pả (Thị xã Sa Pa); Phường Cầu Mây (Thị xã Sa Pa); Phường Phan Si Păng (Thị xã Sa Pa); Phường Sa Pa (Thị xã Sa Pa)
Xã Tả Phìn Mã ĐVHC 03013 31709 Xã Trung Chải (Thị xã Sa Pa); Xã Tả Phìn (Thị xã Sa Pa)
Xã Ngũ Chỉ Sơn Mã ĐVHC 03004 31710 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tả Van Mã ĐVHC 03037 31714 Xã Hoàng Liên (Thị xã Sa Pa); Xã Mường Hoa (Thị xã Sa Pa); Xã Tả Van (Thị xã Sa Pa)
Xã Bản Hồ Mã ĐVHC 03046 31715 Xã Thanh Bình (Thị xã Sa Pa); Xã Bản Hồ (Thị xã Sa Pa)
Xã Mường Bo Mã ĐVHC 03043 31718 Xã Liên Minh (Thị xã Sa Pa); Xã Mường Bo (Thị xã Sa Pa)
Xã Võ Lao Mã ĐVHC 03061 31810 Xã Nậm Mả (Huyện Văn Bàn); Xã Nậm Rạng (Huyện Văn Bàn); Xã Võ Lao (Huyện Văn Bàn)
Xã Nậm Chày Mã ĐVHC 03076 31815 Xã Dần Thàng (Huyện Văn Bàn); Xã Nậm Chầy (Huyện Văn Bàn)
Xã Nậm Xé Mã ĐVHC 03085 31816 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Minh Lương Mã ĐVHC 03121 31817 Xã Nậm Xây (Huyện Văn Bàn); Xã Minh Lương (Huyện Văn Bàn)
Xã Dương Quỳ Mã ĐVHC 03106 31820 Xã Thẩm Dương (Huyện Văn Bàn); Xã Dương Quỳ (Huyện Văn Bàn)
Xã Chiềng Ken Mã ĐVHC 03091 31827 Xã Nậm Tha (Huyện Văn Bàn); Xã Chiềng Ken (Huyện Văn Bàn)
Xã Văn Bàn Mã ĐVHC 03082 31829 Thị trấn Khánh Yên (Huyện Văn Bàn); Xã Khánh Yên Thượng (Huyện Văn Bàn); Xã Sơn Thuỷ (Huyện Văn Bàn); Xã Làng Giàng (Huyện Văn Bàn); Xã Hoà Mạc (Huyện Văn Bàn)
Xã Khánh Yên Mã ĐVHC 03103 31830 Xã Khánh Yên Trung (Huyện Văn Bàn); Xã Liêm Phú (Huyện Văn Bàn); Xã Khánh Yên Hạ (Huyện Văn Bàn)
Xã Xuân Hòa Mã ĐVHC 02962 31908 Xã Tân Dương (Huyện Bảo Yên); Xã Xuân Hoà (Huyện Bảo Yên)
Xã Nghĩa Đô Mã ĐVHC 02953 31910 Xã Tân Tiến (Huyện Bảo Yên); Xã Vĩnh Yên (Huyện Bảo Yên); Xã Nghĩa Đô (Huyện Bảo Yên)
Xã Thượng Hà Mã ĐVHC 02968 31913 Xã Điện Quan (Huyện Bảo Yên); Xã Minh Tân (Huyện Bảo Yên); Xã Thượng Hà (Huyện Bảo Yên)
Xã Bảo Hà Mã ĐVHC 02989 31918 Xã Kim Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Cam Cọn (Huyện Bảo Yên); Xã Tân An (Huyện Văn Bàn); Xã Tân Thượng (Huyện Văn Bàn); Xã Bảo Hà (Huyện Bảo Yên)
Xã Phúc Khánh Mã ĐVHC 02998 31921 Xã Việt Tiến (Huyện Bảo Yên); Xã Phúc Khánh (Huyện Bảo Yên)
Xã Bảo Yên Mã ĐVHC 02947 31924 Thị trấn Phố Ràng (Huyện Bảo Yên); Xã Yên Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Lương Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Xuân Thượng (Huyện Bảo Yên)
Phường Nam Cường Mã ĐVHC 04273 33110 Phường Nam Cường (Thành phố Yên Bái); Xã Minh Bảo (Thành phố Yên Bái); Xã Tuy Lộc (Thành phố Yên Bái); Xã Cường Thịnh (Huyện Trấn Yên)
Phường Âu Lâu Mã ĐVHC 04543 33112 Phường Hợp Minh (Thành phố Yên Bái); Xã Giới Phiên (Thành phố Yên Bái); Xã Minh Quân (Huyện Trấn Yên); Xã Âu Lâu (Thành phố Yên Bái)
Phường Văn Phú Mã ĐVHC 04279 33118 Phường Yên Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Tân Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Văn Phú (Thành phố Yên Bái); Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Bình)
Phường Yên Bái Mã ĐVHC 04252 33123 Phường Đồng Tâm (Thành phố Yên Bái); Phường Yên Ninh (Thành phố Yên Bái); Phường Minh Tân (Thành phố Yên Bái); Phường Nguyễn Thái Học (Thành phố Yên Bái); Phường Hồng Hà (Thành phố Yên Bái)
Xã Yên Bình Mã ĐVHC 04714 33206 Thị trấn Yên Bình (Huyện Yên Bình); Xã Tân Hương (Huyện Yên Bình); Xã Thịnh Hưng (Huyện Yên Bình); Xã Đại Đồng (Huyện Yên Bình)
Xã Yên Thành Mã ĐVHC 04744 33212 Xã Phúc Ninh (Huyện Yên Bình); Xã Mỹ Gia (Huyện Yên Bình); Xã Xuân Lai (Huyện Yên Bình); Xã Phúc An (Huyện Yên Bình); Xã Yên Thành (Huyện Yên Bình)
Xã Cảm Nhân Mã ĐVHC 04726 33215 Xã Xuân Long (Huyện Yên Bình); Xã Ngọc Chấn (Huyện Yên Bình); Xã Cảm Nhân (Huyện Yên Bình)
Xã Bảo Ái Mã ĐVHC 04750 33221 Xã Cảm Ân (Huyện Yên Bình); Xã Mông Sơn (Huyện Yên Bình); Xã Tân Nguyên (Huyện Yên Bình); Xã Bảo Ái (Huyện Yên Bình)
Xã Thác Bà Mã ĐVHC 04717 33231 Thị trấn Thác Bà (Huyện Yên Bình); Xã Vũ Linh (Huyện Yên Bình); Xã Bạch Hà (Huyện Yên Bình); Xã Hán Đà (Huyện Yên Bình); Xã Vĩnh Kiên (Huyện Yên Bình); Xã Đại Minh (Huyện Yên Bình)
Xã Mường Lai Mã ĐVHC 04345 33308 Xã An Phú (Huyện Lục Yên); Xã Vĩnh Lạc (Huyện Lục Yên); Xã Minh Tiến (Huyện Lục Yên); Xã Mường Lai (Huyện Lục Yên)
Xã Lâm Thượng Mã ĐVHC 04309 33312 Xã Mai Sơn (Huyện Lục Yên); Xã Khánh Thiện (Huyện Lục Yên); Xã Tân Phượng (Huyện Lục Yên); Xã Lâm Thượng (Huyện Lục Yên)
Xã Tân Lĩnh Mã ĐVHC 04336 33316 Xã Minh Chuẩn (Huyện Lục Yên); Xã Tân Lập (Huyện Lục Yên); Xã Phan Thanh (Huyện Lục Yên); Xã Khai Trung (Huyện Lục Yên); Xã Tân Lĩnh (Huyện Lục Yên)
Xã Khánh Hòa Mã ĐVHC 04342 33319 Xã Tô Mậu (Huyện Lục Yên); Xã An Lạc (Huyện Lục Yên); Xã Động Quan (Huyện Lục Yên); Xã Khánh Hoà (Huyện Lục Yên)
Xã Phúc Lợi Mã ĐVHC 04363 33323 Xã Trúc Lâu (Huyện Lục Yên); Xã Trung Tâm (Huyện Lục Yên); Xã Phúc Lợi (Huyện Lục Yên)
Xã Lục Yên Mã ĐVHC 04303 33330 Thị trấn Yên Thế (Huyện Lục Yên); Xã Minh Xuân (Huyện Lục Yên); Xã Yên Thắng (Huyện Lục Yên); Xã Liễu Đô (Huyện Lục Yên)
Xã Mậu A Mã ĐVHC 04375 33406 Thị trấn Mậu A (Huyện Văn Yên); Xã Yên Thái (Huyện Văn Yên); Xã An Thịnh (Huyện Văn Yên); Xã Mậu Đông (Huyện Văn Yên); Xã Ngòi A (Huyện Văn Yên)
Xã Lâm Giang Mã ĐVHC 04381 33411 Xã Lang Thíp (Huyện Văn Yên); Xã Lâm Giang (Huyện Văn Yên)
Xã Đông Cuông Mã ĐVHC 04399 33416 Xã Quang Minh (Huyện Văn Yên); Xã An Bình (Huyện Văn Yên); Xã Đông An (Huyện Văn Yên); Xã Đông Cuông (Huyện Văn Yên)
Xã Phong Dụ Hạ Mã ĐVHC 04402 33417 Xã Xuân Tầm (Huyện Văn Yên); Xã Phong Dụ Hạ (Huyện Văn Yên)
Xã Phong Dụ Thượng Mã ĐVHC 04423 33418 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tân Hợp Mã ĐVHC 04429 33420 Xã Đại Sơn (Huyện Văn Yên); Xã Nà Hẩu (Huyện Văn Yên); Xã Tân Hợp (Huyện Văn Yên)
Xã Mỏ Vàng Mã ĐVHC 04450 33425 Xã An Lương (Huyện Văn Chấn); Xã Mỏ Vàng (Huyện Văn Yên)
Xã Xuân Ái Mã ĐVHC 04441 33428 Xã Đại Phác (Huyện Văn Yên); Xã Yên Phú (Huyện Văn Yên); Xã Yên Hợp (Huyện Văn Yên); Xã Viễn Sơn (Huyện Văn Yên); Xã Xuân Ái (Huyện Văn Yên)
Xã Châu Quế Mã ĐVHC 04387 33433 Xã Châu Quế Thượng (Huyện Văn Yên); Xã Châu Quế Hạ (Huyện Văn Yên)
Xã Mù Cang Chải Mã ĐVHC 04456 33506 Thị trấn Mù Căng Chải (Huyện Mù Căng Chải); Xã Kim Nọi (Huyện Mù Căng Chải); Xã Mồ Dề (Huyện Mù Căng Chải); Xã Chế Cu Nha (Huyện Mù Căng Chải)
Xã Khao Mang Mã ĐVHC 04465 33508 Xã Hồ Bốn (Huyện Mù Căng Chải); Xã Khao Mang (Huyện Mù Căng Chải)
Xã Lao Chải Mã ĐVHC 04474 33510 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Chế Tạo Mã ĐVHC 04489 33512 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Púng Luông Mã ĐVHC 04492 33514 Xã Nậm Khắt (Huyện Mù Căng Chải); Xã La Pán Tẩn (Huyện Mù Căng Chải); Xã Dế Su Phình (Huyện Mù Căng Chải); Xã Púng Luông (Huyện Mù Căng Chải)
Xã Nậm Có Mã ĐVHC 04462 33519 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Trạm Tấu Mã ĐVHC 04606 33609 Xã Pá Lau (Huyện Trạm Tấu); Xã Pá Hu (Huyện Trạm Tấu); Xã Túc Đán (Huyện Trạm Tấu); Xã Trạm Tấu (Huyện Trạm Tấu)
Xã Tà Xi Láng Mã ĐVHC 04603 33615 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Phình Hồ Mã ĐVHC 04609 33616 Xã Làng Nhì (Huyện Trạm Tấu); Xã Bản Mù (Huyện Trạm Tấu); Xã Phình Hồ (Huyện Trạm Tấu)
Xã Hạnh Phúc Mã ĐVHC 04585 33618 Thị trấn Trạm Tấu (Huyện Trạm Tấu); Xã Bản Công (Huyện Trạm Tấu); Xã Hát Lìu (Huyện Trạm Tấu); Xã Xà Hồ (Huyện Trạm Tấu)
Phường Trung Tâm Mã ĐVHC 04663 33706 Phường Trung Tâm (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Phù Nham (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Lợi (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Lộ (Thị xã Nghĩa Lộ)
Phường Cầu Thia Mã ĐVHC 04681 33712 Phường Cầu Thia (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Thanh Lương (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Thạch Lương (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Phúc Sơn (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Hạnh Sơn (Thị xã Nghĩa Lộ)
Phường Nghĩa Lộ Mã ĐVHC 04288 33713 Phường Tân An (Thị xã Nghĩa Lộ); Phường Pú Trạng (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa An (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Văn Chấn)
Xã Gia Hội Mã ĐVHC 04636 33812 Xã Nậm Búng (Huyện Văn Chấn); Xã Nậm Lành (Huyện Văn Chấn); Xã Gia Hội (Huyện Văn Chấn)
Xã Tú Lệ Mã ĐVHC 04630 33814 Xã Cao Phạ (Huyện Mù Căng Chải); Xã Tú Lệ (Huyện Văn Chấn)
Xã Sơn Lương Mã ĐVHC 04651 33816 Xã Nậm Mười (Huyện Văn Chấn); Xã Sùng Đô (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Quyền (Huyện Văn Chấn); Xã Sơn Lương (Huyện Văn Chấn)
Xã Cát Thịnh Mã ĐVHC 04693 33828 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Thượng Bằng La Mã ĐVHC 04705 33829 Thị trấn NT Trần Phú (Huyện Văn Chấn); Xã Thượng Bằng La (Huyện Văn Chấn)
Xã Nghĩa Tâm Mã ĐVHC 04711 33831 Xã Bình Thuận (Huyện Văn Chấn); Xã Minh An (Huyện Văn Chấn); Xã Nghĩa Tâm (Huyện Văn Chấn)
Xã Chấn Thịnh Mã ĐVHC 04699 33833 Xã Tân Thịnh (Huyện Văn Chấn); Xã Đại Lịch (Huyện Văn Chấn); Xã Chấn Thịnh (Huyện Văn Chấn)
Xã Liên Sơn Mã ĐVHC 04660 33837 Thị trấn NT Liên Sơn (Huyện Văn Chấn); Xã Sơn A (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ)
Xã Văn Chấn Mã ĐVHC 04672 33838 Thị trấn Sơn Thịnh (Huyện Văn Chấn); Xã Đồng Khê (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Bu (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Giàng (Huyện Văn Chấn)
Xã Quy Mông Mã ĐVHC 04531 33913 Xã Kiên Thành (Huyện Trấn Yên); Xã Y Can (Huyện Trấn Yên); Xã Quy Mông (Huyện Trấn Yên)
Xã Hưng Khánh Mã ĐVHC 04576 33916 Xã Hồng Ca (Huyện Trấn Yên); Xã Hưng Khánh (Huyện Trấn Yên)
Xã Việt Hồng Mã ĐVHC 04564 33918 Xã Việt Cường (Huyện Trấn Yên); Xã Vân Hội (Huyện Trấn Yên); Xã Việt Hồng (Huyện Trấn Yên)
Xã Lương Thịnh Mã ĐVHC 04537 33923 Xã Hưng Thịnh (Huyện Trấn Yên); Xã Lương Thịnh (Huyện Trấn Yên)
Xã Trấn Yên Mã ĐVHC 04498 33928 Thị trấn Cổ Phúc (Huyện Trấn Yên); Xã Báo Đáp (Huyện Trấn Yên); Xã Tân Đồng (Huyện Trấn Yên); Xã Thành Thịnh (Huyện Trấn Yên); Xã Hòa Cuông (Huyện Trấn Yên); Xã Minh Quán (Huyện Trấn Yên)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Lào Cai

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Lào Cai là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Lào Cai bắt đầu bằng 31xxx, 33xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Lào Cai có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã (10 phường và 89 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Lào Cai?

Ví dụ: … Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai 31109. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Lào Cai đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Yên Bái.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365