Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Thái Nguyên
Đầu số 23xxx24xxx
- Phường, xã có mã
- 92 / 92
- Phường
- 15
- Xã
- 77
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 92 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Đức Xuân Mã ĐVHC 01840 | 23107 | Phường Nguyễn Thị Minh Khai (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Huyền Tụng (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Đức Xuân (Thành Phố Bắc Kạn) |
| Phường Bắc Kạn Mã ĐVHC 01843 | 23114 | Phường Sông Cầu (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Phùng Chí Kiên (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Xuất Hóa (Thành Phố Bắc Kạn); Xã Nông Thượng (Thành Phố Bắc Kạn) |
| Xã Phủ Thông Mã ĐVHC 01969 | 23206 | Thị trấn Phủ Thông (Huyện Bạch Thông); Xã Vi Hương (Huyện Bạch Thông); Xã Tân Tú (Huyện Bạch Thông); Xã Lục Bình (Huyện Bạch Thông) |
| Xã Cẩm Giàng Mã ĐVHC 02008 | 23217 | Xã Quân Hà (Huyện Bạch Thông); Xã Nguyên Phúc (Huyện Bạch Thông); Xã Mỹ Thanh (Huyện Bạch Thông); Xã Cẩm Giàng (Huyện Bạch Thông) |
| Xã Vĩnh Thông Mã ĐVHC 01981 | 23223 | Xã Sĩ Bình (Huyện Bạch Thông); Xã Vũ Muộn (Huyện Bạch Thông); Xã Cao Sơn (Huyện Bạch Thông) |
| Xã Bạch Thông Mã ĐVHC 02014 | 23224 | Xã Đồng Thắng (Huyện Chợ Đồn); Xã Dương Phong (Huyện Bạch Thông); Xã Quang Thuận (Huyện Bạch Thông) |
| Xã Phong Quang Mã ĐVHC 01849 | 23225 | Xã Dương Quang (Thành Phố Bắc Kạn); Xã Đôn Phong (Huyện Bạch Thông) |
| Xã Bằng Vân Mã ĐVHC 01942 | 23308 | Xã Thượng Ân (Huyện Ngân Sơn); Xã Bằng Vân (Huyện Ngân Sơn) |
| Xã Nà Phặc Mã ĐVHC 01936 | 23312 | Thị trấn Nà Phặc (Huyện Ngân Sơn); Xã Trung Hoà (Huyện Ngân Sơn) |
| Xã Hiệp Lực Mã ĐVHC 01960 | 23313 | Xã Thuần Mang (Huyện Ngân Sơn); Xã Hiệp Lực (Huyện Ngân Sơn) |
| Xã Thượng Quan Mã ĐVHC 01957 | 23316 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ngân Sơn Mã ĐVHC 01954 | 23317 | Thị trấn Vân Tùng (Huyện Ngân Sơn); Xã Cốc Đán (Huyện Ngân Sơn); Xã Đức Vân (Huyện Ngân Sơn) |
| Xã Bằng Thành Mã ĐVHC 01864 | 23407 | Xã Bộc Bố (Huyện Pác Nặm); Xã Nhạn Môn (Huyện Pác Nặm); Xã Giáo Hiệu (Huyện Pác Nặm); Xã Bằng Thành (Huyện Pác Nặm) |
| Xã Nghiên Loan Mã ĐVHC 01882 | 23413 | Xã Xuân La (Huyện Pác Nặm); Xã An Thắng (Huyện Pác Nặm); Xã Nghiên Loan (Huyện Pác Nặm) |
| Xã Cao Minh Mã ĐVHC 01879 | 23416 | Xã Công Bằng (Huyện Pác Nặm); Xã Cổ Linh (Huyện Pác Nặm); Xã Cao Tân (Huyện Pác Nặm) |
| Xã Chợ Rã Mã ĐVHC 01912 | 23506 | Thị trấn Chợ Rã (Huyện Ba Bể); Xã Thượng Giáo (Huyện Ba Bể); Xã Địa Linh (Huyện Ba Bể) |
| Xã Phúc Lộc Mã ĐVHC 01894 | 23508 | Xã Bành Trạch (Huyện Ba Bể); Xã Hà Hiệu (Huyện Ba Bể); Xã Phúc Lộc (Huyện Ba Bể) |
| Xã Đồng Phúc Mã ĐVHC 01933 | 23521 | Xã Quảng Khê (Huyện Ba Bể); Xã Hoàng Trĩ (Huyện Ba Bể); Xã Bằng Phúc (Huyện Chợ Đồn); Xã Đồng Phúc (Huyện Ba Bể) |
| Xã Ba Bể Mã ĐVHC 01906 | 23522 | Xã Cao Thượng (Huyện Ba Bể); Xã Nam Mẫu (Huyện Ba Bể); Xã Khang Ninh (Huyện Ba Bể) |
| Xã Thượng Minh Mã ĐVHC 01921 | 23523 | Xã Yến Dương (Huyện Ba Bể); Xã Chu Hương (Huyện Ba Bể); Xã Mỹ Phương (Huyện Ba Bể) |
| Xã Nam Cường Mã ĐVHC 02026 | 23612 | Xã Xuân Lạc (Huyện Chợ Đồn); Xã Đồng Lạc (Huyện Chợ Đồn); Xã Nam Cường (Huyện Chợ Đồn) |
| Xã Quảng Bạch Mã ĐVHC 02038 | 23615 | Xã Tân Lập (Huyện Chợ Đồn); Xã Quảng Bạch (Huyện Chợ Đồn) |
| Xã Yên Thịnh Mã ĐVHC 02044 | 23618 | Xã Bản Thi (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Thượng (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Thịnh (Huyện Chợ Đồn) |
| Xã Nghĩa Tá Mã ĐVHC 02071 | 23620 | Xã Lương Bằng (Huyện Chợ Đồn); Xã Bình Trung (Huyện Chợ Đồn); Xã Nghĩa Tá (Huyện Chợ Đồn) |
| Xã Yên Phong Mã ĐVHC 02083 | 23622 | Xã Đại Sảo (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Mỹ (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Phong (Huyện Chợ Đồn) |
| Xã Chợ Đồn Mã ĐVHC 02020 | 23628 | Thị trấn Bằng Lũng (Huyện Chợ Đồn); Xã Ngọc Phái (Huyện Chợ Đồn); Xã Phương Viên (Huyện Chợ Đồn); Xã Bằng Lãng (Huyện Chợ Đồn) |
| Xã Thanh Mai Mã ĐVHC 02101 | 23714 | Xã Thanh Vận (Huyện Chợ Mới); Xã Mai Lạp (Huyện Chợ Mới); Xã Thanh Mai (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Thanh Thịnh Mã ĐVHC 02107 | 23716 | Xã Nông Hạ (Huyện Chợ Mới); Xã Thanh Thịnh (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Tân Kỳ Mã ĐVHC 02104 | 23722 | Xã Tân Sơn (Huyện Chợ Mới); Xã Cao Kỳ (Huyện Chợ Mới); Xã Hoà Mục (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Chợ Mới Mã ĐVHC 02086 | 23723 | Thị trấn Đồng Tâm (Huyện Chợ Mới); Xã Quảng Chu (Huyện Chợ Mới); Xã Như Cố (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Yên Bình Mã ĐVHC 02116 | 23724 | Xã Yên Cư (Huyện Chợ Mới); Xã Bình Văn (Huyện Chợ Mới); Xã Yên Hân (Huyện Chợ Mới) |
| Xã Cường Lợi Mã ĐVHC 02152 | 23808 | Xã Văn Vũ (Huyện Na Rì); Xã Cường Lợi (Huyện Na Rì) |
| Xã Văn Lang Mã ĐVHC 02143 | 23811 | Xã Kim Hỷ (Huyện Na Rì); Xã Lương Thượng (Huyện Na Rì); Xã Văn Lang (Huyện Na Rì) |
| Xã Côn Minh Mã ĐVHC 02185 | 23815 | Xã Quang Phong (Huyện Na Rì); Xã Dương Sơn (Huyện Na Rì); Xã Côn Minh (Huyện Na Rì) |
| Xã Xuân Dương Mã ĐVHC 02191 | 23819 | Xã Đổng Xá (Huyện Na Rì); Xã Liêm Thuỷ (Huyện Na Rì); Xã Xuân Dương (Huyện Na Rì) |
| Xã Trần Phú Mã ĐVHC 02176 | 23821 | Xã Văn Minh (Huyện Na Rì); Xã Cư Lễ (Huyện Na Rì); Xã Trần Phú (Huyện Na Rì) |
| Xã Na Rì Mã ĐVHC 02155 | 23828 | Thị trấn Yến Lạc (Huyện Na Rì); Xã Sơn Thành (Huyện Na Rì); Xã Kim Lư (Huyện Na Rì) |
| Phường Linh Sơn Mã ĐVHC 05710 | 24107 | Phường Chùa Hang (Thành phố Thái Nguyên); Phường Đồng Bẩm (Thành phố Thái Nguyên); Xã Cao Ngạn (Thành phố Thái Nguyên); Xã Huống Thượng (Thành phố Thái Nguyên); Xã Linh Sơn (Thành phố Thái Nguyên) |
| Phường Quan Triều Mã ĐVHC 05482 | 24114 | Phường Tân Long (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quang Vinh (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quán Triều (Thành phố Thái Nguyên); Xã Sơn Cẩm (Thành phố Thái Nguyên) |
| Phường Quyết Thắng Mã ĐVHC 05455 | 24119 | Phường Thịnh Đán (Thành phố Thái Nguyên); Xã Phúc Hà (Thành phố Thái Nguyên); Xã Quyết Thắng (Thành phố Thái Nguyên) |
| Phường Phan Đình Phùng Mã ĐVHC 05443 | 24124 | Phường Trưng Vương (Thành phố Thái Nguyên); Phường Túc Duyên (Thành phố Thái Nguyên); Phường Đồng Quang (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quang Trung (Thành phố Thái Nguyên); Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Thịnh (Thành phố Thái Nguyên); Phường Phan Đình Phùng (Thành phố Thái Nguyên); Phường Gia Sàng (Thành phố Thái Nguyên) |
| Phường Gia Sàng Mã ĐVHC 05467 | 24127 | Phường Hương Sơn (Thành phố Thái Nguyên); Xã Đồng Liên (Thành phố Thái Nguyên); Phường Gia Sàng (Thành phố Thái Nguyên); Phường Cam Giá (Thành phố Thái Nguyên) |
| Xã Tân Cương Mã ĐVHC 05503 | 24129 | Xã Thịnh Đức (Thành phố Thái Nguyên); Xã Bình Sơn (Thành phố Sông Công); Xã Tân Cương (Thành phố Thái Nguyên) |
| Phường Tích Lương Mã ĐVHC 05500 | 24131 | Phường Trung Thành (Thành phố Thái Nguyên); Phường Phú Xá (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Thành (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Lập (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tích Lương (Thành phố Thái Nguyên); Phường Cam Giá (Thành phố Thái Nguyên) |
| Xã Đại Phúc Mã ĐVHC 05488 | 24138 | Thị trấn Hùng Sơn (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Xuân (Thành phố Thái Nguyên); Xã Phúc Trìu (Thành phố Thái Nguyên); Xã Tân Thái (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Tân (Thành phố Phổ Yên) |
| Xã Quang Sơn Mã ĐVHC 05674 | 24209 | Xã Tân Long (Huyện Đồng Hỷ); Xã Quang Sơn (Huyện Đồng Hỷ) |
| Xã Văn Lăng Mã ĐVHC 05665 | 24211 | Xã Hòa Bình (Huyện Đồng Hỷ); Xã Văn Lăng (Huyện Đồng Hỷ) |
| Xã Nam Hòa Mã ĐVHC 05707 | 24215 | Xã Cây Thị (Huyện Đồng Hỷ); Xã Nam Hòa (Huyện Đồng Hỷ) |
| Xã Trại Cau Mã ĐVHC 05662 | 24216 | Thị trấn Trại Cau (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hợp Tiến (Huyện Đồng Hỷ) |
| Xã Văn Hán Mã ĐVHC 05680 | 24220 | Xã Khe Mo (Huyện Đồng Hỷ); Xã Văn Hán (Huyện Đồng Hỷ) |
| Xã Đồng Hỷ Mã ĐVHC 05692 | 24221 | Thị trấn Hóa Thượng (Huyện Đồng Hỷ); Thị trấn Sông Cầu (Huyện Đồng Hỷ); Xã Minh Lập (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hóa Trung (Huyện Đồng Hỷ) |
| Xã Nghinh Tường Mã ĐVHC 05722 | 24308 | Xã Vũ Chấn (Huyện Võ Nhai); Xã Nghinh Tường (Huyện Võ Nhai) |
| Xã Sảng Mộc Mã ĐVHC 05719 | 24309 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã La Hiên Mã ĐVHC 05740 | 24314 | Xã Cúc Đường (Huyện Võ Nhai); Xã La Hiên (Huyện Võ Nhai) |
| Xã Tràng Xá Mã ĐVHC 05746 | 24317 | Xã Liên Minh (Huyện Võ Nhai); Xã Tràng Xá (Huyện Võ Nhai) |
| Xã Dân Tiến Mã ĐVHC 05755 | 24318 | Xã Bình Long (Huyện Võ Nhai); Xã Phương Giao (Huyện Võ Nhai); Xã Dân Tiến (Huyện Võ Nhai) |
| Xã Võ Nhai Mã ĐVHC 05716 | 24321 | Thị trấn Đình Cả (Huyện Võ Nhai); Xã Phú Thượng (Huyện Võ Nhai); Xã Lâu Thượng (Huyện Võ Nhai) |
| Xã Thần Sa Mã ĐVHC 05725 | 24322 | Xã Thượng Nung (Huyện Võ Nhai); Xã Thần Xa (Huyện Võ Nhai) |
| Xã Yên Trạch Mã ĐVHC 05620 | 24410 | Xã Yên Ninh (Huyện Phú Lương); Xã Yên Đổ (Huyện Phú Lương); Xã Yên Trạch (Huyện Phú Lương) |
| Xã Hợp Thành Mã ĐVHC 05632 | 24413 | Xã Ôn Lương (Huyện Phú Lương); Xã Phủ Lý (Huyện Phú Lương); Xã Hợp Thành (Huyện Phú Lương) |
| Xã Vô Tranh Mã ĐVHC 05641 | 24418 | Xã Tức Tranh (Huyện Phú Lương); Xã Cổ Lũng (Huyện Phú Lương); Xã Phú Đô (Huyện Phú Lương); Xã Vô Tranh (Huyện Phú Lương) |
| Xã Phú Lương Mã ĐVHC 05611 | 24421 | Thị trấn Đu (Huyện Phú Lương); Thị trấn Giang Tiên (Huyện Phú Lương); Xã Yên Lạc (Huyện Phú Lương); Xã Động Đạt (Huyện Phú Lương) |
| Xã Lam Vỹ Mã ĐVHC 05542 | 24509 | Xã Linh Thông (Huyện Định Hóa); Xã Lam Vỹ (Huyện Định Hóa) |
| Xã Kim Phượng Mã ĐVHC 05551 | 24512 | Xã Quy Kỳ (Huyện Định Hóa); Xã Kim Phượng (Huyện Định Hóa) |
| Xã Phú Đình Mã ĐVHC 05602 | 24521 | Xã Điềm Mặc (Huyện Định Hóa); Xã Phú Đình (Huyện Định Hóa) |
| Xã Bình Thành Mã ĐVHC 05605 | 24522 | Xã Sơn Phú (Huyện Định Hóa); Xã Bình Thành (Huyện Định Hóa) |
| Xã Bình Yên Mã ĐVHC 05587 | 24524 | Xã Trung Lương (Huyện Định Hóa); Xã Định Biên (Huyện Định Hóa); Xã Thanh Định (Huyện Định Hóa); Xã Bình Yên (Huyện Định Hóa) |
| Xã Trung Hội Mã ĐVHC 05581 | 24528 | Xã Phú Tiến (Huyện Định Hóa); Xã Bộc Nhiêu (Huyện Định Hóa); Xã Trung Hội (Huyện Định Hóa) |
| Xã Phượng Tiến Mã ĐVHC 05563 | 24529 | Xã Tân Dương (Huyện Định Hóa); Xã Tân Thịnh (Huyện Định Hóa); Xã Phượng Tiến (Huyện Định Hóa) |
| Xã Định Hóa Mã ĐVHC 05569 | 24530 | Thị trấn Chợ Chu (Huyện Định Hóa); Xã Phúc Chu (Huyện Định Hóa); Xã Bảo Linh (Huyện Định Hóa); Xã Đồng Thịnh (Huyện Định Hóa) |
| Xã Phú Lạc Mã ĐVHC 05788 | 24608 | Xã Phục Linh (Huyện Đại Từ); Xã Tân Linh (Huyện Đại Từ); Xã Phú Lạc (Huyện Đại Từ) |
| Xã Đức Lương Mã ĐVHC 05776 | 24609 | Xã Minh Tiến (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Lương (Huyện Đại Từ); Xã Đức Lương (Huyện Đại Từ) |
| Xã Phú Xuyên Mã ĐVHC 05773 | 24615 | Xã Yên Lãng (Huyện Đại Từ); Xã Phú Xuyên (Huyện Đại Từ) |
| Xã Phú Thịnh Mã ĐVHC 05800 | 24616 | Xã Bản Ngoại (Huyện Đại Từ); Xã Phú Cường (Huyện Đại Từ); Xã Phú Thịnh (Huyện Đại Từ) |
| Xã La Bằng Mã ĐVHC 05818 | 24618 | Xã Hoàng Nông (Huyện Đại Từ); Xã Tiên Hội (Huyện Đại Từ); Xã La Bằng (Huyện Đại Từ) |
| Xã Vạn Phú Mã ĐVHC 05845 | 24624 | Xã Văn Yên (Huyện Đại Từ); Xã Vạn Phú (Huyện Đại Từ) |
| Xã Quân Chu Mã ĐVHC 05851 | 24627 | Thị trấn Quân Chu (Huyện Đại Từ); Xã Cát Nê (Huyện Đại Từ) |
| Xã An Khánh Mã ĐVHC 05809 | 24635 | Xã Cù Vân (Huyện Đại Từ); Xã Hà Thượng (Huyện Đại Từ); Xã An Khánh (Huyện Đại Từ) |
| Xã Đại Từ Mã ĐVHC 05830 | 24636 | Xã Bình Thuận (Huyện Đại Từ); Xã Khôi Kỳ (Huyện Đại Từ); Xã Mỹ Yên (Huyện Đại Từ); Xã Lục Ba (Huyện Đại Từ) |
| Xã Thành Công Mã ĐVHC 05881 | 24712 | Xã Vạn Phái (Thành phố Phổ Yên); Xã Thành Công (Thành phố Phổ Yên) |
| Phường Phúc Thuận Mã ĐVHC 05857 | 24715 | Phường Bắc Sơn (Thành phố Phổ Yên); Xã Minh Đức (Thành phố Phổ Yên); Xã Phúc Thuận (Thành phố Phổ Yên) |
| Phường Trung Thành Mã ĐVHC 05899 | 24717 | Phường Trung Thành (Thành phố Phổ Yên); Phường Đông Cao (Thành phố Phổ Yên); Phường Tân Phú (Thành phố Phổ Yên); Phường Thuận Thành (Thành phố Phổ Yên) |
| Phường Phổ Yên Mã ĐVHC 05860 | 24724 | Phường Ba Hàng (Thành phố Phổ Yên); Phường Hồng Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Bãi Bông (Thành phố Phổ Yên); Phường Đắc Sơn (Thành phố Phổ Yên) |
| Phường Vạn Xuân Mã ĐVHC 05890 | 24725 | Phường Nam Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Đồng Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Tân Hương (Thành phố Phổ Yên); Phường Tiên Phong (Thành phố Phổ Yên) |
| Phường Bách Quang Mã ĐVHC 05528 | 24806 | Phường Lương Sơn (Thành phố Sông Công); Phường Bách Quang (Thành phố Sông Công); Xã Tân Quang (Thành phố Sông Công) |
| Phường Bá Xuyên Mã ĐVHC 05533 | 24807 | Phường Mỏ Chè (Thành phố Sông Công); Phường Châu Sơn (Thành phố Sông Công); Xã Bá Xuyên (Thành phố Sông Công) |
| Phường Sông Công Mã ĐVHC 05518 | 24817 | Phường Thắng Lợi (Thành phố Sông Công); Phường Phố Cò (Thành phố Sông Công); Phường Cải Đan (Thành phố Sông Công) |
| Xã Tân Thành Mã ĐVHC 05923 | 24908 | Xã Tân Hòa (Huyện Phú Bình); Xã Tân Kim (Huyện Phú Bình); Xã Tân Thành (Huyện Phú Bình) |
| Xã Tân Khánh Mã ĐVHC 05917 | 24910 | Xã Bàn Đạt (Huyện Phú Bình); Xã Đào Xá (Huyện Phú Bình); Xã Tân Khánh (Huyện Phú Bình) |
| Xã Điềm Thụy Mã ĐVHC 05941 | 24916 | Xã Hà Châu (Huyện Phú Bình); Xã Nga My (Huyện Phú Bình); Xã Điềm Thụy (Huyện Phú Bình); Xã Thượng Đình (Huyện Phú Bình) |
| Xã Kha Sơn Mã ĐVHC 05953 | 24921 | Xã Lương Phú (Huyện Phú Bình); Xã Tân Đức (Huyện Phú Bình); Xã Thanh Ninh (Huyện Phú Bình); Xã Dương Thành (Huyện Phú Bình); Xã Kha Sơn (Huyện Phú Bình) |
| Xã Phú Bình Mã ĐVHC 05908 | 24926 | Thị trấn Hương Sơn (Huyện Phú Bình); Xã Xuân Phương (Huyện Phú Bình); Xã Úc Kỳ (Huyện Phú Bình); Xã Nhã Lộng (Huyện Phú Bình); Xã Bảo Lý (Huyện Phú Bình); Xã Thượng Đình (Huyện Phú Bình) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Thái Nguyên
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Thái Nguyên là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Thái Nguyên bắt đầu bằng 23xxx, 24xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Thái Nguyên có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã (15 phường và 77 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Thái Nguyên?
Ví dụ: … Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên 23107. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Thái Nguyên đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Thái Nguyên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
