Miền Bắc · Mã tỉnh 19

Tỉnh Thái Nguyên

Hình thành từ Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Bắc Kạn
Diện tích
8.375,3 km²
Dân số
1.799.489 người
Đơn vị cấp xã
92
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Thái Nguyên
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
215 người/km²
Đơn vị cấp xã
92 15 phường và 77 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Thái Nguyên
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
Biển số xe
20, 97
Mã vùng điện thoại
0208
Mã bưu chính
23xxx, 24xxx
Đường biên giới
Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Thái Nguyên là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Thái Nguyên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bắc Kạn. Diện tích tự nhiên khoảng 8.375,3 km², dân số 1.799.489 người, mật độ bình quân 215 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Thái Nguyên. Hiện tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 77 xã.

GRDP
185.614 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
103,2 triệu đồng
Thu ngân sách
21.057 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Trịnh Xuân Trường
Chủ tịch UBND
Vương Quốc Tuấn
Mã đơn vị hành chính
19

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 21,59420 Kinh độ 105,84820

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Thái Nguyên172 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bắc Kạn108 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 92 đơn vị hành chính cấp xã

15 phường và 77 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Bá XuyênMã 05533 Phường 21,13 20.065 24807 Phường Mỏ Chè (Thành phố Sông Công); Phường Châu Sơn (Thành phố Sông Công); Xã Bá Xuyên (Thành phố Sông Công)
2 Phường Bắc KạnMã 01843 Phường 72,00 25.387 23114 Phường Sông Cầu (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Phùng Chí Kiên (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Xuất Hóa (Thành Phố Bắc Kạn); Xã Nông Thượng (Thành Phố Bắc Kạn)
3 Phường Bách QuangMã 05528 Phường 35,02 26.668 24806 Phường Lương Sơn (Thành phố Sông Công); Phường Bách Quang (Thành phố Sông Công); Xã Tân Quang (Thành phố Sông Công)
4 Phường Đức XuânMã 01840 Phường 34,46 2.266 23107 Phường Nguyễn Thị Minh Khai (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Huyền Tụng (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Đức Xuân (Thành Phố Bắc Kạn)
5 Phường Gia SàngMã 05467 Phường 25,47 44.094 24127 Phường Hương Sơn (Thành phố Thái Nguyên); Xã Đồng Liên (Thành phố Thái Nguyên); Phường Gia Sàng (Thành phố Thái Nguyên); Phường Cam Giá (Thành phố Thái Nguyên)
6 Phường Linh SơnMã 05710 Phường 39,28 46.733 24107 Phường Chùa Hang (Thành phố Thái Nguyên); Phường Đồng Bẩm (Thành phố Thái Nguyên); Xã Cao Ngạn (Thành phố Thái Nguyên); Xã Huống Thượng (Thành phố Thái Nguyên); Xã Linh Sơn (Thành phố Thái Nguyên)
7 Phường Phan Đình PhùngMã 05443 Phường 14,73 111.482 24124 Phường Trưng Vương (Thành phố Thái Nguyên); Phường Túc Duyên (Thành phố Thái Nguyên); Phường Đồng Quang (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quang Trung (Thành phố Thái Nguyên); Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Thịnh (Thành phố Thái Nguyên); Phường Phan Đình Phùng (Thành phố Thái Nguyên); Phường Gia Sàng (Thành phố Thái Nguyên)
8 Phường Phổ YênMã 05860 Phường 40,70 49.162 24724 Phường Ba Hàng (Thành phố Phổ Yên); Phường Hồng Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Bãi Bông (Thành phố Phổ Yên); Phường Đắc Sơn (Thành phố Phổ Yên)
9 Phường Phúc ThuậnMã 05857 Phường 74,16 29.051 24715 Phường Bắc Sơn (Thành phố Phổ Yên); Xã Minh Đức (Thành phố Phổ Yên); Xã Phúc Thuận (Thành phố Phổ Yên)
10 Phường Quan TriềuMã 05482 Phường 24,72 42.292 24114 Phường Tân Long (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quang Vinh (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quán Triều (Thành phố Thái Nguyên); Xã Sơn Cẩm (Thành phố Thái Nguyên)
11 Phường Quyết ThắngMã 05455 Phường 24,43 29.933 24119 Phường Thịnh Đán (Thành phố Thái Nguyên); Xã Phúc Hà (Thành phố Thái Nguyên); Xã Quyết Thắng (Thành phố Thái Nguyên)
12 Phường Sông CôngMã 05518 Phường 13,98 21.039 24817 Phường Thắng Lợi (Thành phố Sông Công); Phường Phố Cò (Thành phố Sông Công); Phường Cải Đan (Thành phố Sông Công)
13 Phường Tích LươngMã 05500 Phường 23,56 55.278 24131 Phường Trung Thành (Thành phố Thái Nguyên); Phường Phú Xá (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Thành (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Lập (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tích Lương (Thành phố Thái Nguyên); Phường Cam Giá (Thành phố Thái Nguyên)
14 Phường Trung ThànhMã 05899 Phường 25,84 37.075 24717 Phường Trung Thành (Thành phố Phổ Yên); Phường Đông Cao (Thành phố Phổ Yên); Phường Tân Phú (Thành phố Phổ Yên); Phường Thuận Thành (Thành phố Phổ Yên)
15 Phường Vạn XuânMã 05890 Phường 40,20 61.610 24725 Phường Nam Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Đồng Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Tân Hương (Thành phố Phổ Yên); Phường Tiên Phong (Thành phố Phổ Yên)
16 Xã An KhánhMã 05809 Xã 45,09 20.104 24635 Xã Cù Vân (Huyện Đại Từ); Xã Hà Thượng (Huyện Đại Từ); Xã An Khánh (Huyện Đại Từ)
17 Xã Ba BểMã 01906 Xã 148,08 11.773 23522 Xã Cao Thượng (Huyện Ba Bể); Xã Nam Mẫu (Huyện Ba Bể); Xã Khang Ninh (Huyện Ba Bể)
18 Xã Bạch ThôngMã 02014 Xã 127,84 8.251 23224 Xã Đồng Thắng (Huyện Chợ Đồn); Xã Dương Phong (Huyện Bạch Thông); Xã Quang Thuận (Huyện Bạch Thông)
19 Xã Bằng ThànhMã 01864 Xã 208,22 13.984 23407 Xã Bộc Bố (Huyện Pác Nặm); Xã Nhạn Môn (Huyện Pác Nặm); Xã Giáo Hiệu (Huyện Pác Nặm); Xã Bằng Thành (Huyện Pác Nặm)
20 Xã Bằng VânMã 01942 Xã 133,01 5.643 23308 Xã Thượng Ân (Huyện Ngân Sơn); Xã Bằng Vân (Huyện Ngân Sơn)
21 Xã Bình ThànhMã 05605 Xã 72,10 32.182 24522 Xã Sơn Phú (Huyện Định Hóa); Xã Bình Thành (Huyện Định Hóa)
22 Xã Bình YênMã 05587 Xã 48,36 16.106 24524 Xã Trung Lương (Huyện Định Hóa); Xã Định Biên (Huyện Định Hóa); Xã Thanh Định (Huyện Định Hóa); Xã Bình Yên (Huyện Định Hóa)
23 Xã Cẩm GiàngMã 02008 Xã 110,79 11.342 23217 Xã Quân Hà (Huyện Bạch Thông); Xã Nguyên Phúc (Huyện Bạch Thông); Xã Mỹ Thanh (Huyện Bạch Thông); Xã Cẩm Giàng (Huyện Bạch Thông)
24 Xã Cao MinhMã 01879 Xã 134,89 12.807 23416 Xã Công Bằng (Huyện Pác Nặm); Xã Cổ Linh (Huyện Pác Nặm); Xã Cao Tân (Huyện Pác Nặm)
25 Xã Chợ ĐồnMã 02020 Xã 142,10 16.252 23628 Thị trấn Bằng Lũng (Huyện Chợ Đồn); Xã Ngọc Phái (Huyện Chợ Đồn); Xã Phương Viên (Huyện Chợ Đồn); Xã Bằng Lãng (Huyện Chợ Đồn)
26 Xã Chợ MớiMã 02086 Xã 50,43 80.832 23723 Thị trấn Đồng Tâm (Huyện Chợ Mới); Xã Quảng Chu (Huyện Chợ Mới); Xã Như Cố (Huyện Chợ Mới)
27 Xã Chợ RãMã 01912 Xã 92,81 14.507 23506 Thị trấn Chợ Rã (Huyện Ba Bể); Xã Thượng Giáo (Huyện Ba Bể); Xã Địa Linh (Huyện Ba Bể)
28 Xã Côn MinhMã 02185 Xã 146,26 6.635 23815 Xã Quang Phong (Huyện Na Rì); Xã Dương Sơn (Huyện Na Rì); Xã Côn Minh (Huyện Na Rì)
29 Xã Cường LợiMã 02152 Xã 117,85 5.731 23808 Xã Văn Vũ (Huyện Na Rì); Xã Cường Lợi (Huyện Na Rì)
30 Xã Đại PhúcMã 05488 Xã 107,47 3.922 24138 Thị trấn Hùng Sơn (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Xuân (Thành phố Thái Nguyên); Xã Phúc Trìu (Thành phố Thái Nguyên); Xã Tân Thái (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Tân (Thành phố Phổ Yên)
31 Xã Đại TừMã 05830 Xã 69,42 27.021 24636 Xã Bình Thuận (Huyện Đại Từ); Xã Khôi Kỳ (Huyện Đại Từ); Xã Mỹ Yên (Huyện Đại Từ); Xã Lục Ba (Huyện Đại Từ)
32 Xã Dân TiếnMã 05755 Xã 144,28 1.939 24318 Xã Bình Long (Huyện Võ Nhai); Xã Phương Giao (Huyện Võ Nhai); Xã Dân Tiến (Huyện Võ Nhai)
33 Xã Điềm ThụyMã 05941 Xã 42,03 4.186 24916 Xã Hà Châu (Huyện Phú Bình); Xã Nga My (Huyện Phú Bình); Xã Điềm Thụy (Huyện Phú Bình); Xã Thượng Đình (Huyện Phú Bình)
34 Xã Định HóaMã 05569 Xã 67,30 22.333 24530 Thị trấn Chợ Chu (Huyện Định Hóa); Xã Phúc Chu (Huyện Định Hóa); Xã Bảo Linh (Huyện Định Hóa); Xã Đồng Thịnh (Huyện Định Hóa)
35 Xã Đồng HỷMã 05692 Xã 53,72 31.012 24221 Thị trấn Hóa Thượng (Huyện Đồng Hỷ); Thị trấn Sông Cầu (Huyện Đồng Hỷ); Xã Minh Lập (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hóa Trung (Huyện Đồng Hỷ)
36 Xã Đồng PhúcMã 01933 Xã 199,11 11.722 23521 Xã Quảng Khê (Huyện Ba Bể); Xã Hoàng Trĩ (Huyện Ba Bể); Xã Bằng Phúc (Huyện Chợ Đồn); Xã Đồng Phúc (Huyện Ba Bể)
37 Xã Đức LươngMã 05776 Xã 60,90 13.181 24609 Xã Minh Tiến (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Lương (Huyện Đại Từ); Xã Đức Lương (Huyện Đại Từ)
38 Xã Hiệp LựcMã 01960 Xã 105,02 7.317 23313 Xã Thuần Mang (Huyện Ngân Sơn); Xã Hiệp Lực (Huyện Ngân Sơn)
39 Xã Hợp ThànhMã 05632 Xã 41,20 10.828 24413 Xã Ôn Lương (Huyện Phú Lương); Xã Phủ Lý (Huyện Phú Lương); Xã Hợp Thành (Huyện Phú Lương)
40 Xã Kha SơnMã 05953 Xã 37,85 4.224 24921 Xã Lương Phú (Huyện Phú Bình); Xã Tân Đức (Huyện Phú Bình); Xã Thanh Ninh (Huyện Phú Bình); Xã Dương Thành (Huyện Phú Bình); Xã Kha Sơn (Huyện Phú Bình)
41 Xã Kim PhượngMã 05551 Xã 78,61 11.104 24512 Xã Quy Kỳ (Huyện Định Hóa); Xã Kim Phượng (Huyện Định Hóa)
42 Xã La BằngMã 05818 Xã 60,84 18.237 24618 Xã Hoàng Nông (Huyện Đại Từ); Xã Tiên Hội (Huyện Đại Từ); Xã La Bằng (Huyện Đại Từ)
43 Xã La HiênMã 05740 Xã 71,55 12.269 24314 Xã Cúc Đường (Huyện Võ Nhai); Xã La Hiên (Huyện Võ Nhai)
44 Xã Lam VỹMã 05542 Xã 71,42 8.073 24509 Xã Linh Thông (Huyện Định Hóa); Xã Lam Vỹ (Huyện Định Hóa)
45 Xã Nà PhặcMã 01936 Xã 101,18 9.231 23312 Thị trấn Nà Phặc (Huyện Ngân Sơn); Xã Trung Hoà (Huyện Ngân Sơn)
46 Xã Na RìMã 02155 Xã 112,73 11.494 23828 Thị trấn Yến Lạc (Huyện Na Rì); Xã Sơn Thành (Huyện Na Rì); Xã Kim Lư (Huyện Na Rì)
47 Xã Nam CườngMã 02026 Xã 149,65 10.793 23612 Xã Xuân Lạc (Huyện Chợ Đồn); Xã Đồng Lạc (Huyện Chợ Đồn); Xã Nam Cường (Huyện Chợ Đồn)
48 Xã Nam HòaMã 05707 Xã 65,02 16.237 24215 Xã Cây Thị (Huyện Đồng Hỷ); Xã Nam Hòa (Huyện Đồng Hỷ)
49 Xã Ngân SơnMã 01954 Xã 145,57 826 23317 Thị trấn Vân Tùng (Huyện Ngân Sơn); Xã Cốc Đán (Huyện Ngân Sơn); Xã Đức Vân (Huyện Ngân Sơn)
50 Xã Nghĩa TáMã 02071 Xã 166,89 7.787 23620 Xã Lương Bằng (Huyện Chợ Đồn); Xã Bình Trung (Huyện Chợ Đồn); Xã Nghĩa Tá (Huyện Chợ Đồn)
51 Xã Nghiên LoanMã 01882 Xã 130,33 1.104 23413 Xã Xuân La (Huyện Pác Nặm); Xã An Thắng (Huyện Pác Nặm); Xã Nghiên Loan (Huyện Pác Nặm)
52 Xã Nghinh TườngMã 05722 Xã 160,73 6.554 24308 Xã Vũ Chấn (Huyện Võ Nhai); Xã Nghinh Tường (Huyện Võ Nhai)
53 Xã Phong QuangMã 01849 Xã 153,46 6.144 23225 Xã Dương Quang (Thành Phố Bắc Kạn); Xã Đôn Phong (Huyện Bạch Thông)
54 Xã Phú BìnhMã 05908 Xã 44,18 44.845 24926 Thị trấn Hương Sơn (Huyện Phú Bình); Xã Xuân Phương (Huyện Phú Bình); Xã Úc Kỳ (Huyện Phú Bình); Xã Nhã Lộng (Huyện Phú Bình); Xã Bảo Lý (Huyện Phú Bình); Xã Thượng Đình (Huyện Phú Bình)
55 Xã Phú ĐìnhMã 05602 Xã 47,89 11.746 24521 Xã Điềm Mặc (Huyện Định Hóa); Xã Phú Đình (Huyện Định Hóa)
56 Xã Phú LạcMã 05788 Xã 58,07 21.105 24608 Xã Phục Linh (Huyện Đại Từ); Xã Tân Linh (Huyện Đại Từ); Xã Phú Lạc (Huyện Đại Từ)
57 Xã Phú LươngMã 05611 Xã 112,39 43.914 24421 Thị trấn Đu (Huyện Phú Lương); Thị trấn Giang Tiên (Huyện Phú Lương); Xã Yên Lạc (Huyện Phú Lương); Xã Động Đạt (Huyện Phú Lương)
58 Xã Phú ThịnhMã 05800 Xã 45,37 21.333 24616 Xã Bản Ngoại (Huyện Đại Từ); Xã Phú Cường (Huyện Đại Từ); Xã Phú Thịnh (Huyện Đại Từ)
59 Xã Phủ ThôngMã 01969 Xã 96,94 1.332 23206 Thị trấn Phủ Thông (Huyện Bạch Thông); Xã Vi Hương (Huyện Bạch Thông); Xã Tân Tú (Huyện Bạch Thông); Xã Lục Bình (Huyện Bạch Thông)
60 Xã Phú XuyênMã 05773 Xã 64,58 23.053 24615 Xã Yên Lãng (Huyện Đại Từ); Xã Phú Xuyên (Huyện Đại Từ)
61 Xã Phúc LộcMã 01894 Xã 70,50 28.236 23508 Xã Bành Trạch (Huyện Ba Bể); Xã Hà Hiệu (Huyện Ba Bể); Xã Phúc Lộc (Huyện Ba Bể)
62 Xã Phượng TiếnMã 05563 Xã 102,70 13.312 24529 Xã Tân Dương (Huyện Định Hóa); Xã Tân Thịnh (Huyện Định Hóa); Xã Phượng Tiến (Huyện Định Hóa)
63 Xã Quân ChuMã 05851 Xã 79,38 13.096 24627 Thị trấn Quân Chu (Huyện Đại Từ); Xã Cát Nê (Huyện Đại Từ)
64 Xã Quảng BạchMã 02038 Xã 75,22 3.815 23615 Xã Tân Lập (Huyện Chợ Đồn); Xã Quảng Bạch (Huyện Chợ Đồn)
65 Xã Quang SơnMã 05674 Xã 58,63 10.837 24209 Xã Tân Long (Huyện Đồng Hỷ); Xã Quang Sơn (Huyện Đồng Hỷ)
66 Xã Sảng MộcMã 05719 Xã 96,79 3.286 24309 Giữ nguyên, không sáp nhập
67 Xã Tân CươngMã 05503 Xã 57,92 25.525 24129 Xã Thịnh Đức (Thành phố Thái Nguyên); Xã Bình Sơn (Thành phố Sông Công); Xã Tân Cương (Thành phố Thái Nguyên)
68 Xã Tân KhánhMã 05917 Xã 48,31 23.724 24910 Xã Bàn Đạt (Huyện Phú Bình); Xã Đào Xá (Huyện Phú Bình); Xã Tân Khánh (Huyện Phú Bình)
69 Xã Tân KỳMã 02104 Xã 116,50 32.974 23722 Xã Tân Sơn (Huyện Chợ Mới); Xã Cao Kỳ (Huyện Chợ Mới); Xã Hoà Mục (Huyện Chợ Mới)
70 Xã Tân ThànhMã 05923 Xã 69,03 25.724 24908 Xã Tân Hòa (Huyện Phú Bình); Xã Tân Kim (Huyện Phú Bình); Xã Tân Thành (Huyện Phú Bình)
71 Xã Thần SaMã 05725 Xã 146,08 601 24322 Xã Thượng Nung (Huyện Võ Nhai); Xã Thần Xa (Huyện Võ Nhai)
72 Xã Thành CôngMã 05881 Xã 43,45 28.281 24712 Xã Vạn Phái (Thành phố Phổ Yên); Xã Thành Công (Thành phố Phổ Yên)
73 Xã Thanh MaiMã 02101 Xã 111,08 7.406 23714 Xã Thanh Vận (Huyện Chợ Mới); Xã Mai Lạp (Huyện Chợ Mới); Xã Thanh Mai (Huyện Chợ Mới)
74 Xã Thanh ThịnhMã 02107 Xã 112,31 8.802 23716 Xã Nông Hạ (Huyện Chợ Mới); Xã Thanh Thịnh (Huyện Chợ Mới)
75 Xã Thượng MinhMã 01921 Xã 131,64 1.103 23523 Xã Yến Dương (Huyện Ba Bể); Xã Chu Hương (Huyện Ba Bể); Xã Mỹ Phương (Huyện Ba Bể)
76 Xã Thượng QuanMã 01957 Xã 154,86 3.753 23316 Giữ nguyên, không sáp nhập
77 Xã Trại CauMã 05662 Xã 82,85 17.327 24216 Thị trấn Trại Cau (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hợp Tiến (Huyện Đồng Hỷ)
78 Xã Trần PhúMã 02176 Xã 145,29 7.049 23821 Xã Văn Minh (Huyện Na Rì); Xã Cư Lễ (Huyện Na Rì); Xã Trần Phú (Huyện Na Rì)
79 Xã Tràng XáMã 05746 Xã 119,18 14.609 24317 Xã Liên Minh (Huyện Võ Nhai); Xã Tràng Xá (Huyện Võ Nhai)
80 Xã Trung HộiMã 05581 Xã 54,21 13.863 24528 Xã Phú Tiến (Huyện Định Hóa); Xã Bộc Nhiêu (Huyện Định Hóa); Xã Trung Hội (Huyện Định Hóa)
81 Xã Văn HánMã 05680 Xã 96,26 19.935 24220 Xã Khe Mo (Huyện Đồng Hỷ); Xã Văn Hán (Huyện Đồng Hỷ)
82 Xã Văn LangMã 02143 Xã 54,06 17.949 23811 Xã Kim Hỷ (Huyện Na Rì); Xã Lương Thượng (Huyện Na Rì); Xã Văn Lang (Huyện Na Rì)
83 Xã Văn LăngMã 05665 Xã 75,27 9.503 24211 Xã Hòa Bình (Huyện Đồng Hỷ); Xã Văn Lăng (Huyện Đồng Hỷ)
84 Xã Vạn PhúMã 05845 Xã 51,20 22.062 24624 Xã Văn Yên (Huyện Đại Từ); Xã Vạn Phú (Huyện Đại Từ)
85 Xã Vĩnh ThôngMã 01981 Xã 129,55 4.631 23223 Xã Sĩ Bình (Huyện Bạch Thông); Xã Vũ Muộn (Huyện Bạch Thông); Xã Cao Sơn (Huyện Bạch Thông)
86 Xã Võ NhaiMã 05716 Xã 99,78 17.509 24321 Thị trấn Đình Cả (Huyện Võ Nhai); Xã Phú Thượng (Huyện Võ Nhai); Xã Lâu Thượng (Huyện Võ Nhai)
87 Xã Vô TranhMã 05641 Xã 83,53 38.253 24418 Xã Tức Tranh (Huyện Phú Lương); Xã Cổ Lũng (Huyện Phú Lương); Xã Phú Đô (Huyện Phú Lương); Xã Vô Tranh (Huyện Phú Lương)
88 Xã Xuân DươngMã 02191 Xã 206,70 6.621 23819 Xã Đổng Xá (Huyện Na Rì); Xã Liêm Thuỷ (Huyện Na Rì); Xã Xuân Dương (Huyện Na Rì)
89 Xã Yên BìnhMã 02116 Xã 119,22 14.813 23724 Xã Yên Cư (Huyện Chợ Mới); Xã Bình Văn (Huyện Chợ Mới); Xã Yên Hân (Huyện Chợ Mới)
90 Xã Yên PhongMã 02083 Xã 115,98 7.379 23622 Xã Đại Sảo (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Mỹ (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Phong (Huyện Chợ Đồn)
91 Xã Yên ThịnhMã 02044 Xã 165,80 5.476 23618 Xã Bản Thi (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Thượng (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Thịnh (Huyện Chợ Đồn)
92 Xã Yên TrạchMã 05620 Xã 112,68 23.543 24410 Xã Yên Ninh (Huyện Phú Lương); Xã Yên Đổ (Huyện Phú Lương); Xã Yên Trạch (Huyện Phú Lương)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Thái Nguyên mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Thái Nguyên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bắc Kạn trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Thái Nguyên là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Thái Nguyên đặt tại Thành phố Thái Nguyên. Biển số xe: 20, 97.

Tỉnh Thái Nguyên có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 77 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365