Miền Bắc · Mã tỉnh 08

Tỉnh Tuyên Quang

Hình thành từ Tỉnh Hà Giang Tỉnh Tuyên Quang
Diện tích
13.795,6 km²
Dân số
1.865.270 người
Đơn vị cấp xã
124
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Tuyên Quang
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
135 người/km²
Đơn vị cấp xã
124 7 phường và 117 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Tuyên Quang
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
Biển số xe
22, 23
Mã vùng điện thoại
0207
Mã bưu chính
20xxx, 22xxx
Đường biên giới
Giáp Trung Quốc · Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Tuyên Quang là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tuyên Quang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang. Diện tích tự nhiên khoảng 13.795,6 km², dân số 1.865.270 người, mật độ bình quân 135 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Tuyên Quang. Hiện tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 7 phường và 117 xã.

GRDP
86.246 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
46,2 triệu đồng
Thu ngân sách
6.658 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Hầu A Lềnh
Chủ tịch UBND
Phan Huy Ngọc
Mã đơn vị hành chính
08

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 21,82360 Kinh độ 105,21400

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Hà Giang193 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Tuyên Quang137 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã

7 phường và 117 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An TườngMã 02512 Phường 53,44 42.952 22106 Phường Hưng Thành (Thành phố Tuyên Quang); Phường An Tường (Thành phố Tuyên Quang); Xã Lưỡng Vượng (Thành phố Tuyên Quang); Xã An Khang (Thành phố Tuyên Quang); Xã Hoàng Khai (Huyện Yên Sơn)
2 Phường Bình ThuậnMã 02524 Phường 45,16 47.858 22120 Phường Đội Cấn (Thành phố Tuyên Quang); Xã Thái Long (Thành phố Tuyên Quang)
3 Phường Hà Giang 1Mã 00694 Phường 82,69 21.652 20114 Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Hà Giang); Xã Phương Thiện (Thành phố Hà Giang); Xã Phương Độ (Thành phố Hà Giang); Phường Quang Trung (Thành phố Hà Giang)
4 Phường Hà Giang 2Mã 00691 Phường 61,62 34.234 20115 Phường Ngọc Hà (Thành phố Hà Giang); Phường Trần Phú (Thành phố Hà Giang); Phường Minh Khai (Thành phố Hà Giang); Phường Quang Trung (Thành phố Hà Giang); Xã Phong Quang (Huyện Vị Xuyên)
5 Phường Minh XuânMã 02215 Phường 34,90 72.000 22110 Phường Ỷ La (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Hà (Thành phố Tuyên Quang); Phường Phan Thiết (Thành phố Tuyên Quang); Xã Trung Môn (Huyện Yên Sơn); Phường Minh Xuân (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Quang (Thành phố Tuyên Quang); Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang)
6 Phường Mỹ LâmMã 02509 Phường 80,20 31.446 22119 Phường Mỹ Lâm (Thành phố Tuyên Quang); Xã Mỹ Bằng (Huyện Yên Sơn); Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang)
7 Phường Nông TiếnMã 02212 Phường 26,99 15.393 22107 Phường Nông Tiến (Thành phố Tuyên Quang); Xã Tràng Đà (Thành phố Tuyên Quang); Xã Thái Bình (Huyện Yên Sơn)
8 Xã Bắc MêMã 00991 Xã 154,30 13.043 20919 Thị trấn Yên Phú (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Phong (Huyện Bắc Mê); Xã Lạc Nông (Huyện Bắc Mê)
9 Xã Bắc QuangMã 01153 Xã 141,93 33.644 20829 Thị trấn Việt Quang (Huyện Bắc Quang); Xã Quang Minh (Huyện Bắc Quang); Xã Việt Vinh (Huyện Bắc Quang)
10 Xã Bạch ĐíchMã 00832 Xã 95,17 12.747 20312 Xã Phú Lũng (Huyện Yên Minh); Xã Na Khê (Huyện Yên Minh); Xã Bạch Đích (Huyện Yên Minh)
11 Xã Bạch NgọcMã 00976 Xã 72,20 29.021 20229 Xã Ngọc Minh (Huyện Vị Xuyên); Xã Bạch Ngọc (Huyện Vị Xuyên)
12 Xã Bạch XaMã 02380 Xã 127,41 15.309 22613 Xã Yên Thuận (Huyện Hàm Yên); Xã Minh Khương (Huyện Hàm Yên); Xã Bạch Xa (Huyện Hàm Yên)
13 Xã Bản MáyMã 01024 Xã 76,17 9.792 20613 Xã Bản Phùng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Chiến Phố (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Máy (Huyện Hoàng Su Phì)
14 Xã Bằng HànhMã 01180 Xã 151,72 16.560 20828 Xã Kim Ngọc (Huyện Bắc Quang); Xã Vô Điếm (Huyện Bắc Quang); Xã Bằng Hành (Huyện Bắc Quang)
15 Xã Bằng LangMã 01246 Xã 115,66 12.167 20764 Xã Yên Hà (Huyện Quang Bình); Xã Bằng Lang (Huyện Quang Bình)
16 Xã Bình AnMã 02296 Xã 73,43 59.475 22511 Xã Thổ Bình (Huyện Lâm Bình); Xã Bình An (Huyện Lâm Bình)
17 Xã Bình CaMã 02548 Xã 69,48 24.339 22739 Xã Thượng Ấm (Huyện Sơn Dương); Xã Cấp Tiến (Huyện Sơn Dương); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Sơn Dương)
18 Xã Bình XaMã 02404 Xã 91,17 17.998 22623 Xã Minh Hương (Huyện Hàm Yên); Xã Bình Xa (Huyện Hàm Yên)
19 Xã Cán TỷMã 00883 Xã 85,13 9.824 20357 Xã Bát Đại Sơn (Huyện Quản Bạ); Xã Cán Tỷ (Huyện Quản Bạ)
20 Xã Cao BồMã 00952 Xã 111,18 4.211 20223 Giữ nguyên, không sáp nhập
21 Xã Chiêm HóaMã 02287 Xã 111,65 30.329 22332 Thị trấn Vĩnh Lộc (Huyện Chiêm Hóa); Xã Xuân Quang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Phúc Thịnh (Huyện Chiêm Hóa); Xã Ngọc Hội (Huyện Chiêm Hóa); Xã Trung Hòa (Huyện Chiêm Hóa)
22 Xã Côn LônMã 02245 Xã 160,76 5.734 22414 Xã Sinh Long (Huyện Na Hang); Xã Côn Lôn (Huyện Na Hang)
23 Xã Đồng TâmMã 01165 Xã 248,80 35.573 20808 Xã Đồng Tiến (Huyện Bắc Quang); Xã Thượng Bình (Huyện Bắc Quang); Xã Đồng Tâm (Huyện Bắc Quang)
24 Xã Đông ThọMã 02572 Xã 74,86 18.085 22717 Xã Đồng Quý (Huyện Sơn Dương); Xã Quyết Thắng (Huyện Sơn Dương); Xã Đông Thọ (Huyện Sơn Dương)
25 Xã Đồng VănMã 00721 Xã 122,49 26.015 20506 Thị trấn Đồng Văn (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Lủng (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Phìn (Huyện Đồng Văn); Xã Thài Phìn Tủng (Huyện Đồng Văn); Xã Pải Lủng (Huyện Mèo Vạc)
26 Xã Đồng YênMã 01216 Xã 79,36 18.326 20816 Xã Vĩnh Phúc (Huyện Bắc Quang); Xã Đồng Yên (Huyện Bắc Quang)
27 Xã Du GiàMã 00871 Xã 126,94 15.829 20318 Xã Du Tiến (Huyện Yên Minh); Xã Du Già (Huyện Yên Minh)
28 Xã Đường HồngMã 01012 Xã 135,42 11.645 20916 Xã Đường Âm (Huyện Bắc Mê); Xã Phú Nam (Huyện Bắc Mê); Xã Đường Hồng (Huyện Bắc Mê)
29 Xã Đường ThượngMã 00865 Xã 103,25 14.376 20317 Xã Lũng Hồ (Huyện Yên Minh); Xã Đường Thượng (Huyện Yên Minh)
30 Xã Giáp TrungMã 00985 Xã 73,21 622 20908 Giữ nguyên, không sáp nhập
31 Xã Hàm YênMã 02374 Xã 126,19 29.508 22624 Thị trấn Tân Yên (Huyện Hàm Yên); Xã Tân Thành (Huyện Hàm Yên); Xã Bằng Cốc (Huyện Hàm Yên); Xã Nhân Mục (Huyện Hàm Yên)
32 Xã Hồ ThầuMã 01084 Xã 136,83 8.709 20621 Xã Nậm Khòa (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nam Sơn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Hồ Thầu (Huyện Hoàng Su Phì)
33 Xã Hòa AnMã 02353 Xã 61,62 32.937 22323 Xã Tân Thịnh (Huyện Chiêm Hóa); Xã Nhân Lý (Huyện Chiêm Hóa); Xã Hòa An (Huyện Chiêm Hóa)
34 Xã Hoàng Su PhìMã 01021 Xã 86,65 15.645 20631 Thị trấn Vinh Quang (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Luốc (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Ngàm Đăng Vài (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Tụ Nhân (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Đản Ván (Huyện Hoàng Su Phì)
35 Xã Hồng SơnMã 02608 Xã 189,01 29.875 22719 Xã Chi Thiết (Huyện Sơn Dương); Xã Văn Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Hồng Sơn (Huyện Sơn Dương)
36 Xã Hồng TháiMã 02260 Xã 101,64 25.049 22409 Xã Đà Vị (Huyện Na Hang); Xã Sơn Phú (Huyện Na Hang); Xã Hồng Thái (Huyện Na Hang)
37 Xã Hùng AnMã 01201 Xã 118,57 17.224 20820 Xã Việt Hồng (Huyện Bắc Quang); Xã Tiên Kiều (Huyện Bắc Quang); Xã Hùng An (Huyện Bắc Quang)
38 Xã Hùng ĐứcMã 02425 Xã 63,63 10.368 22619 Giữ nguyên, không sáp nhập
39 Xã Hùng LợiMã 02455 Xã 168,93 10.882 22235 Xã Trung Minh (Huyện Yên Sơn); Xã Hùng Lợi (Huyện Yên Sơn)
40 Xã Khâu VaiMã 00802 Xã 107,46 22.755 20418 Xã Cán Chu Phìn (Huyện Mèo Vạc); Xã Lũng Pù (Huyện Mèo Vạc); Xã Khâu Vai (Huyện Mèo Vạc)
41 Xã Khuôn LùngMã 01147 Xã 120,28 802 20717 Xã Nà Chì (Huyện Xín Mần); Xã Khuôn Lùng (Huyện Xín Mần)
42 Xã Kiên ĐàiMã 02332 Xã 130,82 9.351 22331 Xã Phú Bình (Huyện Chiêm Hóa); Xã Kiên Đài (Huyện Chiêm Hóa)
43 Xã Kiến ThiếtMã 02437 Xã 109,48 6.783 22209 Giữ nguyên, không sáp nhập
44 Xã Kim BìnhMã 02350 Xã 92,09 16.873 22328 Xã Vinh Quang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Bình Nhân (Huyện Chiêm Hóa); Xã Kim Bình (Huyện Chiêm Hóa)
45 Xã Lâm BìnhMã 02266 Xã 327,65 12.399 22514 Thị trấn Lăng Can (Huyện Lâm Bình); Xã Phúc Yên (Huyện Lâm Bình); Xã Xuân Lập (Huyện Lâm Bình)
46 Xã Lao ChảiMã 00937 Xã 157,99 10.135 20218 Xã Xín Chải (Huyện Vị Xuyên); Xã Thanh Đức (Huyện Vị Xuyên); Xã Lao Chải (Huyện Vị Xuyên)
47 Xã Liên HiệpMã 01192 Xã 166,67 10.566 20824 Xã Hữu Sản (Huyện Bắc Quang); Xã Đức Xuân (Huyện Bắc Quang); Xã Liên Hiệp (Huyện Bắc Quang)
48 Xã Linh HồMã 00970 Xã 181,44 21.725 20209 Xã Ngọc Linh (Huyện Vị Xuyên); Xã Trung Thành (Huyện Vị Xuyên); Xã Linh Hồ (Huyện Vị Xuyên)
49 Xã Lực HànhMã 02434 Xã 87,97 11.022 22213 Xã Quí Quân (Huyện Yên Sơn); Xã Chiêu Yên (Huyện Yên Sơn); Xã Lực Hành (Huyện Yên Sơn)
50 Xã Lũng CúMã 00715 Xã 95,20 15.115 20508 Xã Má Lé (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Táo (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Cú (Huyện Đồng Văn)
51 Xã Lũng PhìnMã 00763 Xã 69,46 16.476 20518 Xã Sủng Trái (Huyện Đồng Văn); Xã Hố Quáng Phìn (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Phìn (Huyện Đồng Văn)
52 Xã Lùng TámMã 00901 Xã 124,14 10.971 20368 Xã Thái An (Huyện Quản Bạ); Xã Đông Hà (Huyện Quản Bạ); Xã Lùng Tám (Huyện Quản Bạ)
53 Xã Mậu DuệMã 00847 Xã 163,31 19.005 20323 Xã Ngam La (Huyện Yên Minh); Xã Mậu Long (Huyện Yên Minh); Xã Mậu Duệ (Huyện Yên Minh)
54 Xã Mèo VạcMã 00769 Xã 92,21 19.675 20406 Thị trấn Mèo Vạc (Huyện Mèo Vạc); Xã Tả Lủng (Huyện Mèo Vạc); Xã Giàng Chu Phìn (Huyện Mèo Vạc); Xã Pả Vi (Huyện Mèo Vạc)
55 Xã Minh NgọcMã 00994 Xã 159,34 7.878 20911 Xã Minh Ngọc (Huyện Bắc Mê); Xã Thượng Tân (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Định (Huyện Bắc Mê)
56 Xã Minh QuangMã 02302 Xã 191,34 20.122 22515 Xã Phúc Sơn (Huyện Lâm Bình); Xã Hồng Quang (Huyện Lâm Bình); Xã Minh Quang (Huyện Lâm Bình)
57 Xã Minh SơnMã 00982 Xã 81,77 29.388 20909 Giữ nguyên, không sáp nhập
58 Xã Minh TânMã 00919 Xã 105,70 7.485 20214 Giữ nguyên, không sáp nhập
59 Xã Minh ThanhMã 02554 Xã 78,57 13.453 22711 Xã Bình Yên (Huyện Sơn Dương); Xã Lương Thiện (Huyện Sơn Dương); Xã Minh Thanh (Huyện Sơn Dương)
60 Xã Nà HangMã 02221 Xã 256,53 17.364 22418 Thị trấn Na Hang (Huyện Na Hang); Xã Năng Khả (Huyện Na Hang); Xã Thanh Tương (Huyện Na Hang)
61 Xã Nấm DẩnMã 01141 Xã 86,11 11.929 20715 Xã Chế Là (Huyện Xín Mần); Xã Tả Nhìu (Huyện Xín Mần); Xã Nấm Dẩn (Huyện Xín Mần)
62 Xã Nậm DịchMã 01075 Xã 97,78 854 20627 Xã Nậm Tỵ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Tả Sử Choóng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nậm Dịch (Huyện Hoàng Su Phì)
63 Xã Nghĩa ThuậnMã 00889 Xã 80,12 9.900 20359 Xã Thanh Vân (Huyện Quản Bạ); Xã Nghĩa Thuận (Huyện Quản Bạ)
64 Xã Ngọc ĐườngMã 00700 Xã 98,07 7.858 20108 Xã Ngọc Đường (Thành phố Hà Giang); Xã Yên Định (Huyện Bắc Mê)
65 Xã Ngọc LongMã 00859 Xã 84,26 9.989 20320 Giữ nguyên, không sáp nhập
66 Xã Nhữ KhêMã 02530 Xã 59,04 21.799 22222 Xã Nhữ Hán (Huyện Yên Sơn); Xã Đội Bình (Huyện Yên Sơn); Xã Nhữ Khê (Huyện Yên Sơn)
67 Xã Niêm SơnMã 00817 Xã 81,73 12.255 20416 Xã Niêm Tòng (Huyện Mèo Vạc); Xã Niêm Sơn (Huyện Mèo Vạc)
68 Xã Pà Vầy SủMã 01096 Xã 83,30 15.806 20712 Thị trấn Cốc Pài (Huyện Xín Mần); Xã Nàn Ma (Huyện Xín Mần); Xã Bản Ngò (Huyện Xín Mần); Xã Pà Vầy Sủ (Huyện Xín Mần)
69 Xã Phố BảngMã 00745 Xã 77,71 15.593 20512 Thị trấn Phó Bảng (Huyện Đồng Văn); Xã Phố Là (Huyện Đồng Văn); Xã Phố Cáo (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Thầu (Huyện Đồng Văn)
70 Xã Phú LinhMã 00706 Xã 112,37 12.270 20221 Xã Kim Thạch (Huyện Vị Xuyên); Xã Kim Linh (Huyện Vị Xuyên); Xã Phú Linh (Huyện Vị Xuyên)
71 Xã Phú LươngMã 02611 Xã 112,39 43.914 22731 Xã Đại Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Tam Đa (Huyện Sơn Dương); Xã Phú Lương (Huyện Sơn Dương)
72 Xã Phù LưuMã 02392 Xã 120,45 16.154 22609 Xã Minh Dân (Huyện Hàm Yên); Xã Phù Lưu (Huyện Hàm Yên)
73 Xã Pờ Ly NgàiMã 01057 Xã 49,34 6.239 20618 Xã Sán Xả Hồ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nàng Đôn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Pờ Ly Ngài (Huyện Hoàng Su Phì)
74 Xã Quản BạMã 00874 Xã 102,87 18.436 20365 Thị trấn Tam Sơn (Huyện Quản Bạ); Xã Quyết Tiến (Huyện Quản Bạ); Xã Quản Bạ (Huyện Quản Bạ)
75 Xã Quang BìnhMã 01237 Xã 130,14 10.635 20771 Thị trấn Yên Bình (Huyện Quang Bình); Xã Tân Nam (Huyện Quang Bình)
76 Xã Quảng NguyênMã 01144 Xã 99,48 5.949 20718 Giữ nguyên, không sáp nhập
77 Xã Sà PhìnMã 00733 Xã 83,50 16.816 20510 Xã Sủng Là (Huyện Đồng Văn); Xã Sính Lủng (Huyện Đồng Văn); Xã Sảng Tủng (Huyện Đồng Văn); Xã Xà Phìn (Huyện Đồng Văn)
78 Xã Sơn DươngMã 02536 Xã 123,17 41.954 22706 Thị trấn Sơn Dương (Huyện Sơn Dương); Xã Hợp Thành (Huyện Sơn Dương); Xã Phúc Ứng (Huyện Sơn Dương); Xã Tú Thịnh (Huyện Sơn Dương)
79 Xã Sơn ThủyMã 02620 Xã 95,77 12.658 22740 Xã Ninh Lai (Huyện Sơn Dương); Xã Thiện Kế (Huyện Sơn Dương); Xã Sơn Nam (Huyện Sơn Dương)
80 Xã Sơn VĩMã 00778 Xã 110,62 19.975 20423 Xã Thượng Phùng (Huyện Mèo Vạc); Xã Xín Cái (Huyện Mèo Vạc); Xã Sơn Vĩ (Huyện Mèo Vạc)
81 Xã Sủng MángMã 00787 Xã 76,15 12.568 20413 Xã Lũng Chinh (Huyện Mèo Vạc); Xã Sủng Trà (Huyện Mèo Vạc); Xã Sủng Máng (Huyện Mèo Vạc)
82 Xã Tân AnMã 02320 Xã 40,61 41.922 22317 Xã Hà Lang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tân An (Huyện Chiêm Hóa)
83 Xã Tân LongMã 02470 Xã 102,12 35.492 22207 Xã Tân Tiến (Huyện Yên Sơn); Xã Tân Long (Huyện Yên Sơn)
84 Xã Tân MỹMã 02308 Xã 102,57 24.644 22316 Xã Hùng Mỹ (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tân Mỹ (Huyện Chiêm Hóa)
85 Xã Tân QuangMã 01171 Xã 174,14 12.425 20812 Xã Tân Thành (Huyện Bắc Quang); Xã Tân Lập (Huyện Bắc Quang); Xã Tân Quang (Huyện Bắc Quang)
86 Xã Tân ThanhMã 02578 Xã 114,50 18.116 22729 Xã Kháng Nhật (Huyện Sơn Dương); Xã Hợp Hòa (Huyện Sơn Dương); Xã Tân Thanh (Huyện Sơn Dương)
87 Xã Tân TiếnMã 01051 Xã 207,20 33.994 20607 Xã Tân Tiến (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Nhùng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Túng Sán (Huyện Hoàng Su Phì)
88 Xã Tân TràoMã 02545 Xã 98,57 14.911 22709 Xã Kim Quan (Huyện Yên Sơn); Xã Trung Yên (Huyện Sơn Dương); Xã Tân Trào (Huyện Sơn Dương)
89 Xã Tân TrịnhMã 01243 Xã 114,75 10.780 20758 Xã Tân Bắc (Huyện Quang Bình); Xã Tân Trịnh (Huyện Quang Bình)
90 Xã Tát NgàMã 00808 Xã 90,60 7.765 20419 Xã Nậm Ban (Huyện Mèo Vạc); Xã Tát Ngà (Huyện Mèo Vạc)
91 Xã Thái BìnhMã 02494 Xã 305,25 8.346 22229 Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Sơn); Xã Tiến Bộ (Huyện Yên Sơn); Xã Thái Bình (Huyện Yên Sơn)
92 Xã Thái HòaMã 02419 Xã 29,00 23.943 22621 Xã Đức Ninh (Huyện Hàm Yên); Xã Thái Hòa (Huyện Hàm Yên)
93 Xã Thái SơnMã 02407 Xã 93,54 16.385 22622 Xã Thành Long (Huyện Hàm Yên); Xã Thái Sơn (Huyện Hàm Yên)
94 Xã Thắng MốMã 00829 Xã 67,68 16.397 20310 Xã Sủng Tráng (Huyện Yên Minh); Xã Sủng Thài (Huyện Yên Minh); Xã Thắng Mố (Huyện Yên Minh)
95 Xã Thàng TínMã 01033 Xã 70,78 7.638 20612 Xã Pố Lồ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Thèn Chu Phìn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Thàng Tín (Huyện Hoàng Su Phì)
96 Xã Thanh ThủyMã 00928 Xã 101,71 6.394 20215 Xã Phương Tiến (Huyện Vị Xuyên); Xã Thanh Thủy (Huyện Vị Xuyên)
97 Xã Thông NguyênMã 01090 Xã 108,70 6.255 20623 Xã Xuân Minh (Huyện Quang Bình); Xã Thông Nguyên (Huyện Hoàng Su Phì)
98 Xã Thuận HòaMã 00922 Xã 45,86 29.846 20213 Giữ nguyên, không sáp nhập
99 Xã Thượng LâmMã 02269 Xã 277,16 9.886 22507 Xã Khuôn Hà (Huyện Lâm Bình); Xã Thượng Lâm (Huyện Lâm Bình)
100 Xã Thượng NôngMã 02239 Xã 79,83 7.204 22411 Xã Thượng Giáp (Huyện Na Hang); Xã Thượng Nông (Huyện Na Hang)
101 Xã Thượng SơnMã 00958 Xã 142,60 6.144 20224 Giữ nguyên, không sáp nhập
102 Xã Tiên NguyênMã 01225 Xã 90,13 5.027 20760 Giữ nguyên, không sáp nhập
103 Xã Tiên YênMã 01261 Xã 97,18 14.241 20767 Xã Vĩ Thượng (Huyện Quang Bình); Xã Hương Sơn (Huyện Quang Bình); Xã Tiên Yên (Huyện Quang Bình)
104 Xã Tri PhúMã 02359 Xã 170,26 8.686 22329 Xã Linh Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tri Phú (Huyện Chiêm Hóa)
105 Xã Trung HàMã 02305 Xã 103,18 8.303 22314 Giữ nguyên, không sáp nhập
106 Xã Trung SơnMã 02458 Xã 76,81 3.254 22234 Xã Đạo Viện (Huyện Yên Sơn); Xã Công Đa (Huyện Yên Sơn); Xã Trung Sơn (Huyện Yên Sơn)
107 Xã Trung ThịnhMã 01117 Xã 72,11 12.277 20724 Xã Cốc Rế (Huyện Xín Mần); Xã Thu Tà (Huyện Xín Mần); Xã Trung Thịnh (Huyện Xín Mần)
108 Xã Trường SinhMã 02623 Xã 53,36 17.615 22721 Xã Hào Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Đông Lợi (Huyện Sơn Dương); Xã Trường Sinh (Huyện Sơn Dương)
109 Xã Tùng BáMã 00925 Xã 120,49 8.225 20212 Giữ nguyên, không sáp nhập
110 Xã Tùng VàiMã 00892 Xã 149,98 11.221 20361 Xã Cao Mã Pờ (Huyện Quản Bạ); Xã Tả Ván (Huyện Quản Bạ); Xã Tùng Vài (Huyện Quản Bạ)
111 Xã Vị XuyênMã 00913 Xã 80,44 23.898 20206 Thị trấn Vị Xuyên (Huyện Vị Xuyên); Thị trấn Nông Trường Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên); Xã Đạo Đức (Huyện Vị Xuyên); Xã Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên)
112 Xã Việt LâmMã 00967 Xã 92,66 6.419 20226 Xã Quảng Ngần (Huyện Vị Xuyên); Xã Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên)
113 Xã Vĩnh TuyMã 01156 Xã 115,86 36.859 20819 Thị trấn Vĩnh Tuy (Huyện Bắc Quang); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Bắc Quang); Xã Đông Thành (Huyện Bắc Quang)
114 Xã Xín MầnMã 01108 Xã 125,24 19.596 20710 Xã Thèn Phàng (Huyện Xín Mần); Xã Nàn Xỉn (Huyện Xín Mần); Xã Bản Díu (Huyện Xín Mần); Xã Chí Cà (Huyện Xín Mần); Xã Xín Mần (Huyện Xín Mần)
115 Xã Xuân GiangMã 01255 Xã 86,06 9.234 20766 Xã Nà Khương (Huyện Quang Bình); Xã Xuân Giang (Huyện Quang Bình)
116 Xã Xuân VânMã 02449 Xã 104,25 19.020 22211 Xã Trung Trực (Huyện Yên Sơn); Xã Phúc Ninh (Huyện Yên Sơn); Xã Xuân Vân (Huyện Yên Sơn)
117 Xã Yên CườngMã 01006 Xã 116,90 9.741 20915 Xã Phiêng Luông (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Cường (Huyện Bắc Mê)
118 Xã Yên HoaMã 02248 Xã 143,83 7.323 22410 Xã Khau Tinh (Huyện Na Hang); Xã Yên Hoa (Huyện Na Hang)
119 Xã Yên LậpMã 02317 Xã 69,05 29.678 22310 Xã Bình Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Yên Lập (Huyện Chiêm Hóa)
120 Xã Yên MinhMã 00820 Xã 154,70 26.556 20306 Thị trấn Yên Minh (Huyện Yên Minh); Xã Lao Và Chải (Huyện Yên Minh); Xã Hữu Vinh (Huyện Yên Minh); Xã Đông Minh (Huyện Yên Minh); Xã Vần Chải (Huyện Đồng Văn)
121 Xã Yên NguyênMã 02365 Xã 97,36 16.024 22322 Xã Hòa Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Yên Nguyên (Huyện Chiêm Hóa)
122 Xã Yên PhúMã 02398 Xã 42,61 14.964 22615 Xã Yên Lâm (Huyện Hàm Yên); Xã Yên Phú (Huyện Hàm Yên)
123 Xã Yên SơnMã 02473 Xã 116,62 12.614 22206 Thị trấn Yên Sơn (Huyện Yên Sơn); Xã Tứ Quận (Huyện Yên Sơn); Xã Lang Quán (Huyện Yên Sơn); Xã Chân Sơn (Huyện Yên Sơn)
124 Xã Yên ThànhMã 01234 Xã 38,13 4.778 20762 Xã Bản Rịa (Huyện Quang Bình); Xã Yên Thành (Huyện Quang Bình)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Tuyên Quang mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Tuyên Quang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Tuyên Quang là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Tuyên Quang đặt tại Thành phố Tuyên Quang. Biển số xe: 22, 23.

Tỉnh Tuyên Quang có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 7 phường và 117 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365