Miền Bắc · Mã tỉnh 08
Tỉnh Tuyên Quang
- Diện tích
- 13.795,6 km²
- Dân số
- 1.865.270 người
- Đơn vị cấp xã
- 124
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 135 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 124 7 phường và 117 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Tuyên Quang
- Vùng kinh tế
- Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
- Biển số xe
- 22, 23
- Mã vùng điện thoại
- 0207
- Mã bưu chính
- 20xxx, 22xxx
- Đường biên giới
- Giáp Trung Quốc · Không giáp biển
Tổng quan
Tỉnh Tuyên Quang là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tuyên Quang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang. Diện tích tự nhiên khoảng 13.795,6 km², dân số 1.865.270 người, mật độ bình quân 135 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Tuyên Quang. Hiện tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 7 phường và 117 xã.
- GRDP
- 86.246 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 46,2 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 6.658 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Hầu A Lềnh
- Chủ tịch UBND
- Phan Huy Ngọc
- Mã đơn vị hành chính
- 08
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 21,82360 Kinh độ 105,21400
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Phú Thọ
- Tỉnh Thái Nguyên
- Biên giới: Trung Quốc
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Hà Giang193 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Tuyên Quang137 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã
7 phường và 117 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Tuyên Quang — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An TườngMã 02512 | Phường | 53,44 | 42.952 | 22106 | Phường Hưng Thành (Thành phố Tuyên Quang); Phường An Tường (Thành phố Tuyên Quang); Xã Lưỡng Vượng (Thành phố Tuyên Quang); Xã An Khang (Thành phố Tuyên Quang); Xã Hoàng Khai (Huyện Yên Sơn) |
| 2 | Phường Bình ThuậnMã 02524 | Phường | 45,16 | 47.858 | 22120 | Phường Đội Cấn (Thành phố Tuyên Quang); Xã Thái Long (Thành phố Tuyên Quang) |
| 3 | Phường Hà Giang 1Mã 00694 | Phường | 82,69 | 21.652 | 20114 | Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Hà Giang); Xã Phương Thiện (Thành phố Hà Giang); Xã Phương Độ (Thành phố Hà Giang); Phường Quang Trung (Thành phố Hà Giang) |
| 4 | Phường Hà Giang 2Mã 00691 | Phường | 61,62 | 34.234 | 20115 | Phường Ngọc Hà (Thành phố Hà Giang); Phường Trần Phú (Thành phố Hà Giang); Phường Minh Khai (Thành phố Hà Giang); Phường Quang Trung (Thành phố Hà Giang); Xã Phong Quang (Huyện Vị Xuyên) |
| 5 | Phường Minh XuânMã 02215 | Phường | 34,90 | 72.000 | 22110 | Phường Ỷ La (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Hà (Thành phố Tuyên Quang); Phường Phan Thiết (Thành phố Tuyên Quang); Xã Trung Môn (Huyện Yên Sơn); Phường Minh Xuân (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Quang (Thành phố Tuyên Quang); Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang) |
| 6 | Phường Mỹ LâmMã 02509 | Phường | 80,20 | 31.446 | 22119 | Phường Mỹ Lâm (Thành phố Tuyên Quang); Xã Mỹ Bằng (Huyện Yên Sơn); Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang) |
| 7 | Phường Nông TiếnMã 02212 | Phường | 26,99 | 15.393 | 22107 | Phường Nông Tiến (Thành phố Tuyên Quang); Xã Tràng Đà (Thành phố Tuyên Quang); Xã Thái Bình (Huyện Yên Sơn) |
| 8 | Xã Bắc MêMã 00991 | Xã | 154,30 | 13.043 | 20919 | Thị trấn Yên Phú (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Phong (Huyện Bắc Mê); Xã Lạc Nông (Huyện Bắc Mê) |
| 9 | Xã Bắc QuangMã 01153 | Xã | 141,93 | 33.644 | 20829 | Thị trấn Việt Quang (Huyện Bắc Quang); Xã Quang Minh (Huyện Bắc Quang); Xã Việt Vinh (Huyện Bắc Quang) |
| 10 | Xã Bạch ĐíchMã 00832 | Xã | 95,17 | 12.747 | 20312 | Xã Phú Lũng (Huyện Yên Minh); Xã Na Khê (Huyện Yên Minh); Xã Bạch Đích (Huyện Yên Minh) |
| 11 | Xã Bạch NgọcMã 00976 | Xã | 72,20 | 29.021 | 20229 | Xã Ngọc Minh (Huyện Vị Xuyên); Xã Bạch Ngọc (Huyện Vị Xuyên) |
| 12 | Xã Bạch XaMã 02380 | Xã | 127,41 | 15.309 | 22613 | Xã Yên Thuận (Huyện Hàm Yên); Xã Minh Khương (Huyện Hàm Yên); Xã Bạch Xa (Huyện Hàm Yên) |
| 13 | Xã Bản MáyMã 01024 | Xã | 76,17 | 9.792 | 20613 | Xã Bản Phùng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Chiến Phố (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Máy (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 14 | Xã Bằng HànhMã 01180 | Xã | 151,72 | 16.560 | 20828 | Xã Kim Ngọc (Huyện Bắc Quang); Xã Vô Điếm (Huyện Bắc Quang); Xã Bằng Hành (Huyện Bắc Quang) |
| 15 | Xã Bằng LangMã 01246 | Xã | 115,66 | 12.167 | 20764 | Xã Yên Hà (Huyện Quang Bình); Xã Bằng Lang (Huyện Quang Bình) |
| 16 | Xã Bình AnMã 02296 | Xã | 73,43 | 59.475 | 22511 | Xã Thổ Bình (Huyện Lâm Bình); Xã Bình An (Huyện Lâm Bình) |
| 17 | Xã Bình CaMã 02548 | Xã | 69,48 | 24.339 | 22739 | Xã Thượng Ấm (Huyện Sơn Dương); Xã Cấp Tiến (Huyện Sơn Dương); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Sơn Dương) |
| 18 | Xã Bình XaMã 02404 | Xã | 91,17 | 17.998 | 22623 | Xã Minh Hương (Huyện Hàm Yên); Xã Bình Xa (Huyện Hàm Yên) |
| 19 | Xã Cán TỷMã 00883 | Xã | 85,13 | 9.824 | 20357 | Xã Bát Đại Sơn (Huyện Quản Bạ); Xã Cán Tỷ (Huyện Quản Bạ) |
| 20 | Xã Cao BồMã 00952 | Xã | 111,18 | 4.211 | 20223 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 21 | Xã Chiêm HóaMã 02287 | Xã | 111,65 | 30.329 | 22332 | Thị trấn Vĩnh Lộc (Huyện Chiêm Hóa); Xã Xuân Quang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Phúc Thịnh (Huyện Chiêm Hóa); Xã Ngọc Hội (Huyện Chiêm Hóa); Xã Trung Hòa (Huyện Chiêm Hóa) |
| 22 | Xã Côn LônMã 02245 | Xã | 160,76 | 5.734 | 22414 | Xã Sinh Long (Huyện Na Hang); Xã Côn Lôn (Huyện Na Hang) |
| 23 | Xã Đồng TâmMã 01165 | Xã | 248,80 | 35.573 | 20808 | Xã Đồng Tiến (Huyện Bắc Quang); Xã Thượng Bình (Huyện Bắc Quang); Xã Đồng Tâm (Huyện Bắc Quang) |
| 24 | Xã Đông ThọMã 02572 | Xã | 74,86 | 18.085 | 22717 | Xã Đồng Quý (Huyện Sơn Dương); Xã Quyết Thắng (Huyện Sơn Dương); Xã Đông Thọ (Huyện Sơn Dương) |
| 25 | Xã Đồng VănMã 00721 | Xã | 122,49 | 26.015 | 20506 | Thị trấn Đồng Văn (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Lủng (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Phìn (Huyện Đồng Văn); Xã Thài Phìn Tủng (Huyện Đồng Văn); Xã Pải Lủng (Huyện Mèo Vạc) |
| 26 | Xã Đồng YênMã 01216 | Xã | 79,36 | 18.326 | 20816 | Xã Vĩnh Phúc (Huyện Bắc Quang); Xã Đồng Yên (Huyện Bắc Quang) |
| 27 | Xã Du GiàMã 00871 | Xã | 126,94 | 15.829 | 20318 | Xã Du Tiến (Huyện Yên Minh); Xã Du Già (Huyện Yên Minh) |
| 28 | Xã Đường HồngMã 01012 | Xã | 135,42 | 11.645 | 20916 | Xã Đường Âm (Huyện Bắc Mê); Xã Phú Nam (Huyện Bắc Mê); Xã Đường Hồng (Huyện Bắc Mê) |
| 29 | Xã Đường ThượngMã 00865 | Xã | 103,25 | 14.376 | 20317 | Xã Lũng Hồ (Huyện Yên Minh); Xã Đường Thượng (Huyện Yên Minh) |
| 30 | Xã Giáp TrungMã 00985 | Xã | 73,21 | 622 | 20908 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 31 | Xã Hàm YênMã 02374 | Xã | 126,19 | 29.508 | 22624 | Thị trấn Tân Yên (Huyện Hàm Yên); Xã Tân Thành (Huyện Hàm Yên); Xã Bằng Cốc (Huyện Hàm Yên); Xã Nhân Mục (Huyện Hàm Yên) |
| 32 | Xã Hồ ThầuMã 01084 | Xã | 136,83 | 8.709 | 20621 | Xã Nậm Khòa (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nam Sơn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Hồ Thầu (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 33 | Xã Hòa AnMã 02353 | Xã | 61,62 | 32.937 | 22323 | Xã Tân Thịnh (Huyện Chiêm Hóa); Xã Nhân Lý (Huyện Chiêm Hóa); Xã Hòa An (Huyện Chiêm Hóa) |
| 34 | Xã Hoàng Su PhìMã 01021 | Xã | 86,65 | 15.645 | 20631 | Thị trấn Vinh Quang (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Luốc (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Ngàm Đăng Vài (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Tụ Nhân (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Đản Ván (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 35 | Xã Hồng SơnMã 02608 | Xã | 189,01 | 29.875 | 22719 | Xã Chi Thiết (Huyện Sơn Dương); Xã Văn Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Hồng Sơn (Huyện Sơn Dương) |
| 36 | Xã Hồng TháiMã 02260 | Xã | 101,64 | 25.049 | 22409 | Xã Đà Vị (Huyện Na Hang); Xã Sơn Phú (Huyện Na Hang); Xã Hồng Thái (Huyện Na Hang) |
| 37 | Xã Hùng AnMã 01201 | Xã | 118,57 | 17.224 | 20820 | Xã Việt Hồng (Huyện Bắc Quang); Xã Tiên Kiều (Huyện Bắc Quang); Xã Hùng An (Huyện Bắc Quang) |
| 38 | Xã Hùng ĐứcMã 02425 | Xã | 63,63 | 10.368 | 22619 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 39 | Xã Hùng LợiMã 02455 | Xã | 168,93 | 10.882 | 22235 | Xã Trung Minh (Huyện Yên Sơn); Xã Hùng Lợi (Huyện Yên Sơn) |
| 40 | Xã Khâu VaiMã 00802 | Xã | 107,46 | 22.755 | 20418 | Xã Cán Chu Phìn (Huyện Mèo Vạc); Xã Lũng Pù (Huyện Mèo Vạc); Xã Khâu Vai (Huyện Mèo Vạc) |
| 41 | Xã Khuôn LùngMã 01147 | Xã | 120,28 | 802 | 20717 | Xã Nà Chì (Huyện Xín Mần); Xã Khuôn Lùng (Huyện Xín Mần) |
| 42 | Xã Kiên ĐàiMã 02332 | Xã | 130,82 | 9.351 | 22331 | Xã Phú Bình (Huyện Chiêm Hóa); Xã Kiên Đài (Huyện Chiêm Hóa) |
| 43 | Xã Kiến ThiếtMã 02437 | Xã | 109,48 | 6.783 | 22209 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 44 | Xã Kim BìnhMã 02350 | Xã | 92,09 | 16.873 | 22328 | Xã Vinh Quang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Bình Nhân (Huyện Chiêm Hóa); Xã Kim Bình (Huyện Chiêm Hóa) |
| 45 | Xã Lâm BìnhMã 02266 | Xã | 327,65 | 12.399 | 22514 | Thị trấn Lăng Can (Huyện Lâm Bình); Xã Phúc Yên (Huyện Lâm Bình); Xã Xuân Lập (Huyện Lâm Bình) |
| 46 | Xã Lao ChảiMã 00937 | Xã | 157,99 | 10.135 | 20218 | Xã Xín Chải (Huyện Vị Xuyên); Xã Thanh Đức (Huyện Vị Xuyên); Xã Lao Chải (Huyện Vị Xuyên) |
| 47 | Xã Liên HiệpMã 01192 | Xã | 166,67 | 10.566 | 20824 | Xã Hữu Sản (Huyện Bắc Quang); Xã Đức Xuân (Huyện Bắc Quang); Xã Liên Hiệp (Huyện Bắc Quang) |
| 48 | Xã Linh HồMã 00970 | Xã | 181,44 | 21.725 | 20209 | Xã Ngọc Linh (Huyện Vị Xuyên); Xã Trung Thành (Huyện Vị Xuyên); Xã Linh Hồ (Huyện Vị Xuyên) |
| 49 | Xã Lực HànhMã 02434 | Xã | 87,97 | 11.022 | 22213 | Xã Quí Quân (Huyện Yên Sơn); Xã Chiêu Yên (Huyện Yên Sơn); Xã Lực Hành (Huyện Yên Sơn) |
| 50 | Xã Lũng CúMã 00715 | Xã | 95,20 | 15.115 | 20508 | Xã Má Lé (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Táo (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Cú (Huyện Đồng Văn) |
| 51 | Xã Lũng PhìnMã 00763 | Xã | 69,46 | 16.476 | 20518 | Xã Sủng Trái (Huyện Đồng Văn); Xã Hố Quáng Phìn (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Phìn (Huyện Đồng Văn) |
| 52 | Xã Lùng TámMã 00901 | Xã | 124,14 | 10.971 | 20368 | Xã Thái An (Huyện Quản Bạ); Xã Đông Hà (Huyện Quản Bạ); Xã Lùng Tám (Huyện Quản Bạ) |
| 53 | Xã Mậu DuệMã 00847 | Xã | 163,31 | 19.005 | 20323 | Xã Ngam La (Huyện Yên Minh); Xã Mậu Long (Huyện Yên Minh); Xã Mậu Duệ (Huyện Yên Minh) |
| 54 | Xã Mèo VạcMã 00769 | Xã | 92,21 | 19.675 | 20406 | Thị trấn Mèo Vạc (Huyện Mèo Vạc); Xã Tả Lủng (Huyện Mèo Vạc); Xã Giàng Chu Phìn (Huyện Mèo Vạc); Xã Pả Vi (Huyện Mèo Vạc) |
| 55 | Xã Minh NgọcMã 00994 | Xã | 159,34 | 7.878 | 20911 | Xã Minh Ngọc (Huyện Bắc Mê); Xã Thượng Tân (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Định (Huyện Bắc Mê) |
| 56 | Xã Minh QuangMã 02302 | Xã | 191,34 | 20.122 | 22515 | Xã Phúc Sơn (Huyện Lâm Bình); Xã Hồng Quang (Huyện Lâm Bình); Xã Minh Quang (Huyện Lâm Bình) |
| 57 | Xã Minh SơnMã 00982 | Xã | 81,77 | 29.388 | 20909 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 58 | Xã Minh TânMã 00919 | Xã | 105,70 | 7.485 | 20214 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 59 | Xã Minh ThanhMã 02554 | Xã | 78,57 | 13.453 | 22711 | Xã Bình Yên (Huyện Sơn Dương); Xã Lương Thiện (Huyện Sơn Dương); Xã Minh Thanh (Huyện Sơn Dương) |
| 60 | Xã Nà HangMã 02221 | Xã | 256,53 | 17.364 | 22418 | Thị trấn Na Hang (Huyện Na Hang); Xã Năng Khả (Huyện Na Hang); Xã Thanh Tương (Huyện Na Hang) |
| 61 | Xã Nấm DẩnMã 01141 | Xã | 86,11 | 11.929 | 20715 | Xã Chế Là (Huyện Xín Mần); Xã Tả Nhìu (Huyện Xín Mần); Xã Nấm Dẩn (Huyện Xín Mần) |
| 62 | Xã Nậm DịchMã 01075 | Xã | 97,78 | 854 | 20627 | Xã Nậm Tỵ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Tả Sử Choóng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nậm Dịch (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 63 | Xã Nghĩa ThuậnMã 00889 | Xã | 80,12 | 9.900 | 20359 | Xã Thanh Vân (Huyện Quản Bạ); Xã Nghĩa Thuận (Huyện Quản Bạ) |
| 64 | Xã Ngọc ĐườngMã 00700 | Xã | 98,07 | 7.858 | 20108 | Xã Ngọc Đường (Thành phố Hà Giang); Xã Yên Định (Huyện Bắc Mê) |
| 65 | Xã Ngọc LongMã 00859 | Xã | 84,26 | 9.989 | 20320 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 66 | Xã Nhữ KhêMã 02530 | Xã | 59,04 | 21.799 | 22222 | Xã Nhữ Hán (Huyện Yên Sơn); Xã Đội Bình (Huyện Yên Sơn); Xã Nhữ Khê (Huyện Yên Sơn) |
| 67 | Xã Niêm SơnMã 00817 | Xã | 81,73 | 12.255 | 20416 | Xã Niêm Tòng (Huyện Mèo Vạc); Xã Niêm Sơn (Huyện Mèo Vạc) |
| 68 | Xã Pà Vầy SủMã 01096 | Xã | 83,30 | 15.806 | 20712 | Thị trấn Cốc Pài (Huyện Xín Mần); Xã Nàn Ma (Huyện Xín Mần); Xã Bản Ngò (Huyện Xín Mần); Xã Pà Vầy Sủ (Huyện Xín Mần) |
| 69 | Xã Phố BảngMã 00745 | Xã | 77,71 | 15.593 | 20512 | Thị trấn Phó Bảng (Huyện Đồng Văn); Xã Phố Là (Huyện Đồng Văn); Xã Phố Cáo (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Thầu (Huyện Đồng Văn) |
| 70 | Xã Phú LinhMã 00706 | Xã | 112,37 | 12.270 | 20221 | Xã Kim Thạch (Huyện Vị Xuyên); Xã Kim Linh (Huyện Vị Xuyên); Xã Phú Linh (Huyện Vị Xuyên) |
| 71 | Xã Phú LươngMã 02611 | Xã | 112,39 | 43.914 | 22731 | Xã Đại Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Tam Đa (Huyện Sơn Dương); Xã Phú Lương (Huyện Sơn Dương) |
| 72 | Xã Phù LưuMã 02392 | Xã | 120,45 | 16.154 | 22609 | Xã Minh Dân (Huyện Hàm Yên); Xã Phù Lưu (Huyện Hàm Yên) |
| 73 | Xã Pờ Ly NgàiMã 01057 | Xã | 49,34 | 6.239 | 20618 | Xã Sán Xả Hồ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nàng Đôn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Pờ Ly Ngài (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 74 | Xã Quản BạMã 00874 | Xã | 102,87 | 18.436 | 20365 | Thị trấn Tam Sơn (Huyện Quản Bạ); Xã Quyết Tiến (Huyện Quản Bạ); Xã Quản Bạ (Huyện Quản Bạ) |
| 75 | Xã Quang BìnhMã 01237 | Xã | 130,14 | 10.635 | 20771 | Thị trấn Yên Bình (Huyện Quang Bình); Xã Tân Nam (Huyện Quang Bình) |
| 76 | Xã Quảng NguyênMã 01144 | Xã | 99,48 | 5.949 | 20718 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 77 | Xã Sà PhìnMã 00733 | Xã | 83,50 | 16.816 | 20510 | Xã Sủng Là (Huyện Đồng Văn); Xã Sính Lủng (Huyện Đồng Văn); Xã Sảng Tủng (Huyện Đồng Văn); Xã Xà Phìn (Huyện Đồng Văn) |
| 78 | Xã Sơn DươngMã 02536 | Xã | 123,17 | 41.954 | 22706 | Thị trấn Sơn Dương (Huyện Sơn Dương); Xã Hợp Thành (Huyện Sơn Dương); Xã Phúc Ứng (Huyện Sơn Dương); Xã Tú Thịnh (Huyện Sơn Dương) |
| 79 | Xã Sơn ThủyMã 02620 | Xã | 95,77 | 12.658 | 22740 | Xã Ninh Lai (Huyện Sơn Dương); Xã Thiện Kế (Huyện Sơn Dương); Xã Sơn Nam (Huyện Sơn Dương) |
| 80 | Xã Sơn VĩMã 00778 | Xã | 110,62 | 19.975 | 20423 | Xã Thượng Phùng (Huyện Mèo Vạc); Xã Xín Cái (Huyện Mèo Vạc); Xã Sơn Vĩ (Huyện Mèo Vạc) |
| 81 | Xã Sủng MángMã 00787 | Xã | 76,15 | 12.568 | 20413 | Xã Lũng Chinh (Huyện Mèo Vạc); Xã Sủng Trà (Huyện Mèo Vạc); Xã Sủng Máng (Huyện Mèo Vạc) |
| 82 | Xã Tân AnMã 02320 | Xã | 40,61 | 41.922 | 22317 | Xã Hà Lang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tân An (Huyện Chiêm Hóa) |
| 83 | Xã Tân LongMã 02470 | Xã | 102,12 | 35.492 | 22207 | Xã Tân Tiến (Huyện Yên Sơn); Xã Tân Long (Huyện Yên Sơn) |
| 84 | Xã Tân MỹMã 02308 | Xã | 102,57 | 24.644 | 22316 | Xã Hùng Mỹ (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tân Mỹ (Huyện Chiêm Hóa) |
| 85 | Xã Tân QuangMã 01171 | Xã | 174,14 | 12.425 | 20812 | Xã Tân Thành (Huyện Bắc Quang); Xã Tân Lập (Huyện Bắc Quang); Xã Tân Quang (Huyện Bắc Quang) |
| 86 | Xã Tân ThanhMã 02578 | Xã | 114,50 | 18.116 | 22729 | Xã Kháng Nhật (Huyện Sơn Dương); Xã Hợp Hòa (Huyện Sơn Dương); Xã Tân Thanh (Huyện Sơn Dương) |
| 87 | Xã Tân TiếnMã 01051 | Xã | 207,20 | 33.994 | 20607 | Xã Tân Tiến (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Nhùng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Túng Sán (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 88 | Xã Tân TràoMã 02545 | Xã | 98,57 | 14.911 | 22709 | Xã Kim Quan (Huyện Yên Sơn); Xã Trung Yên (Huyện Sơn Dương); Xã Tân Trào (Huyện Sơn Dương) |
| 89 | Xã Tân TrịnhMã 01243 | Xã | 114,75 | 10.780 | 20758 | Xã Tân Bắc (Huyện Quang Bình); Xã Tân Trịnh (Huyện Quang Bình) |
| 90 | Xã Tát NgàMã 00808 | Xã | 90,60 | 7.765 | 20419 | Xã Nậm Ban (Huyện Mèo Vạc); Xã Tát Ngà (Huyện Mèo Vạc) |
| 91 | Xã Thái BìnhMã 02494 | Xã | 305,25 | 8.346 | 22229 | Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Sơn); Xã Tiến Bộ (Huyện Yên Sơn); Xã Thái Bình (Huyện Yên Sơn) |
| 92 | Xã Thái HòaMã 02419 | Xã | 29,00 | 23.943 | 22621 | Xã Đức Ninh (Huyện Hàm Yên); Xã Thái Hòa (Huyện Hàm Yên) |
| 93 | Xã Thái SơnMã 02407 | Xã | 93,54 | 16.385 | 22622 | Xã Thành Long (Huyện Hàm Yên); Xã Thái Sơn (Huyện Hàm Yên) |
| 94 | Xã Thắng MốMã 00829 | Xã | 67,68 | 16.397 | 20310 | Xã Sủng Tráng (Huyện Yên Minh); Xã Sủng Thài (Huyện Yên Minh); Xã Thắng Mố (Huyện Yên Minh) |
| 95 | Xã Thàng TínMã 01033 | Xã | 70,78 | 7.638 | 20612 | Xã Pố Lồ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Thèn Chu Phìn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Thàng Tín (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 96 | Xã Thanh ThủyMã 00928 | Xã | 101,71 | 6.394 | 20215 | Xã Phương Tiến (Huyện Vị Xuyên); Xã Thanh Thủy (Huyện Vị Xuyên) |
| 97 | Xã Thông NguyênMã 01090 | Xã | 108,70 | 6.255 | 20623 | Xã Xuân Minh (Huyện Quang Bình); Xã Thông Nguyên (Huyện Hoàng Su Phì) |
| 98 | Xã Thuận HòaMã 00922 | Xã | 45,86 | 29.846 | 20213 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 99 | Xã Thượng LâmMã 02269 | Xã | 277,16 | 9.886 | 22507 | Xã Khuôn Hà (Huyện Lâm Bình); Xã Thượng Lâm (Huyện Lâm Bình) |
| 100 | Xã Thượng NôngMã 02239 | Xã | 79,83 | 7.204 | 22411 | Xã Thượng Giáp (Huyện Na Hang); Xã Thượng Nông (Huyện Na Hang) |
| 101 | Xã Thượng SơnMã 00958 | Xã | 142,60 | 6.144 | 20224 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 102 | Xã Tiên NguyênMã 01225 | Xã | 90,13 | 5.027 | 20760 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 103 | Xã Tiên YênMã 01261 | Xã | 97,18 | 14.241 | 20767 | Xã Vĩ Thượng (Huyện Quang Bình); Xã Hương Sơn (Huyện Quang Bình); Xã Tiên Yên (Huyện Quang Bình) |
| 104 | Xã Tri PhúMã 02359 | Xã | 170,26 | 8.686 | 22329 | Xã Linh Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tri Phú (Huyện Chiêm Hóa) |
| 105 | Xã Trung HàMã 02305 | Xã | 103,18 | 8.303 | 22314 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 106 | Xã Trung SơnMã 02458 | Xã | 76,81 | 3.254 | 22234 | Xã Đạo Viện (Huyện Yên Sơn); Xã Công Đa (Huyện Yên Sơn); Xã Trung Sơn (Huyện Yên Sơn) |
| 107 | Xã Trung ThịnhMã 01117 | Xã | 72,11 | 12.277 | 20724 | Xã Cốc Rế (Huyện Xín Mần); Xã Thu Tà (Huyện Xín Mần); Xã Trung Thịnh (Huyện Xín Mần) |
| 108 | Xã Trường SinhMã 02623 | Xã | 53,36 | 17.615 | 22721 | Xã Hào Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Đông Lợi (Huyện Sơn Dương); Xã Trường Sinh (Huyện Sơn Dương) |
| 109 | Xã Tùng BáMã 00925 | Xã | 120,49 | 8.225 | 20212 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 110 | Xã Tùng VàiMã 00892 | Xã | 149,98 | 11.221 | 20361 | Xã Cao Mã Pờ (Huyện Quản Bạ); Xã Tả Ván (Huyện Quản Bạ); Xã Tùng Vài (Huyện Quản Bạ) |
| 111 | Xã Vị XuyênMã 00913 | Xã | 80,44 | 23.898 | 20206 | Thị trấn Vị Xuyên (Huyện Vị Xuyên); Thị trấn Nông Trường Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên); Xã Đạo Đức (Huyện Vị Xuyên); Xã Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên) |
| 112 | Xã Việt LâmMã 00967 | Xã | 92,66 | 6.419 | 20226 | Xã Quảng Ngần (Huyện Vị Xuyên); Xã Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên) |
| 113 | Xã Vĩnh TuyMã 01156 | Xã | 115,86 | 36.859 | 20819 | Thị trấn Vĩnh Tuy (Huyện Bắc Quang); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Bắc Quang); Xã Đông Thành (Huyện Bắc Quang) |
| 114 | Xã Xín MầnMã 01108 | Xã | 125,24 | 19.596 | 20710 | Xã Thèn Phàng (Huyện Xín Mần); Xã Nàn Xỉn (Huyện Xín Mần); Xã Bản Díu (Huyện Xín Mần); Xã Chí Cà (Huyện Xín Mần); Xã Xín Mần (Huyện Xín Mần) |
| 115 | Xã Xuân GiangMã 01255 | Xã | 86,06 | 9.234 | 20766 | Xã Nà Khương (Huyện Quang Bình); Xã Xuân Giang (Huyện Quang Bình) |
| 116 | Xã Xuân VânMã 02449 | Xã | 104,25 | 19.020 | 22211 | Xã Trung Trực (Huyện Yên Sơn); Xã Phúc Ninh (Huyện Yên Sơn); Xã Xuân Vân (Huyện Yên Sơn) |
| 117 | Xã Yên CườngMã 01006 | Xã | 116,90 | 9.741 | 20915 | Xã Phiêng Luông (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Cường (Huyện Bắc Mê) |
| 118 | Xã Yên HoaMã 02248 | Xã | 143,83 | 7.323 | 22410 | Xã Khau Tinh (Huyện Na Hang); Xã Yên Hoa (Huyện Na Hang) |
| 119 | Xã Yên LậpMã 02317 | Xã | 69,05 | 29.678 | 22310 | Xã Bình Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Yên Lập (Huyện Chiêm Hóa) |
| 120 | Xã Yên MinhMã 00820 | Xã | 154,70 | 26.556 | 20306 | Thị trấn Yên Minh (Huyện Yên Minh); Xã Lao Và Chải (Huyện Yên Minh); Xã Hữu Vinh (Huyện Yên Minh); Xã Đông Minh (Huyện Yên Minh); Xã Vần Chải (Huyện Đồng Văn) |
| 121 | Xã Yên NguyênMã 02365 | Xã | 97,36 | 16.024 | 22322 | Xã Hòa Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Yên Nguyên (Huyện Chiêm Hóa) |
| 122 | Xã Yên PhúMã 02398 | Xã | 42,61 | 14.964 | 22615 | Xã Yên Lâm (Huyện Hàm Yên); Xã Yên Phú (Huyện Hàm Yên) |
| 123 | Xã Yên SơnMã 02473 | Xã | 116,62 | 12.614 | 22206 | Thị trấn Yên Sơn (Huyện Yên Sơn); Xã Tứ Quận (Huyện Yên Sơn); Xã Lang Quán (Huyện Yên Sơn); Xã Chân Sơn (Huyện Yên Sơn) |
| 124 | Xã Yên ThànhMã 01234 | Xã | 38,13 | 4.778 | 20762 | Xã Bản Rịa (Huyện Quang Bình); Xã Yên Thành (Huyện Quang Bình) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Tuyên Quang mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Tuyên Quang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Tuyên Quang là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Tuyên Quang đặt tại Thành phố Tuyên Quang. Biển số xe: 22, 23.
Tỉnh Tuyên Quang có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 7 phường và 117 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
