Miền Bắc · Mã tỉnh 15

Tỉnh Lào Cai

Hình thành từ Tỉnh Yên Bái Tỉnh Lào Cai
Diện tích
13.257,0 km²
Dân số
1.778.785 người
Đơn vị cấp xã
99
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Lào Cai
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
134 người/km²
Đơn vị cấp xã
99 10 phường và 89 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Yên Bái
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
Biển số xe
21, 24
Mã vùng điện thoại
0214
Mã bưu chính
31xxx, 33xxx
Đường biên giới
Giáp Trung Quốc · Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Lào Cai là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Lào Cai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai. Diện tích tự nhiên khoảng 13.257,0 km², dân số 1.778.785 người, mật độ bình quân 134 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Yên Bái. Hiện tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 10 phường và 89 xã.

GRDP
125.886 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
70,8 triệu đồng
Thu ngân sách
16.494 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Trịnh Việt Hùng
Chủ tịch UBND
Nguyễn Tuấn Anh
Mã đơn vị hành chính
15

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 21,72290 Kinh độ 104,91130

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Yên Bái168 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Lào Cai151 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã

10 phường và 89 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Âu LâuMã 04543 Phường 66,17 23.245 33112 Phường Hợp Minh (Thành phố Yên Bái); Xã Giới Phiên (Thành phố Yên Bái); Xã Minh Quân (Huyện Trấn Yên); Xã Âu Lâu (Thành phố Yên Bái)
2 Phường Cam ĐườngMã 02671 Phường 59,90 67.877 31116 Phường Nam Cường (Thành phố Lào Cai); Phường Xuân Tăng (Thành phố Lào Cai); Phường Pom Hán (Thành phố Lào Cai); Phường Bắc Cường (Thành phố Lào Cai); Phường Bắc Lệnh (Thành phố Lào Cai); Phường Bình Minh (Thành phố Lào Cai); Xã Cam Đường (Thành phố Lào Cai)
3 Phường Cầu ThiaMã 04681 Phường 31,84 25.234 33712 Phường Cầu Thia (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Thanh Lương (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Thạch Lương (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Phúc Sơn (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Hạnh Sơn (Thị xã Nghĩa Lộ)
4 Phường Lào CaiMã 02647 Phường 72,32 76.981 31109 Phường Duyên Hải (Thành phố Lào Cai); Phường Cốc Lếu (Thành phố Lào Cai); Phường Kim Tân (Thành phố Lào Cai); Phường Lào Cai (Thành phố Lào Cai); Xã Vạn Hoà (Thành phố Lào Cai); Xã Bản Phiệt (Huyện Bảo Thắng)
5 Phường Nam CườngMã 04273 Phường 46,09 17.754 33110 Phường Nam Cường (Thành phố Yên Bái); Xã Minh Bảo (Thành phố Yên Bái); Xã Tuy Lộc (Thành phố Yên Bái); Xã Cường Thịnh (Huyện Trấn Yên)
6 Phường Nghĩa LộMã 04288 Phường 17,07 73.556 33713 Phường Tân An (Thị xã Nghĩa Lộ); Phường Pú Trạng (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa An (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Văn Chấn)
7 Phường Sa PaMã 03006 Phường 54,63 22.882 31706 Phường Hàm Rồng (Thị xã Sa Pa); Phường Ô Quý Hồ (Thị xã Sa Pa); Phường Sa Pả (Thị xã Sa Pa); Phường Cầu Mây (Thị xã Sa Pa); Phường Phan Si Păng (Thị xã Sa Pa); Phường Sa Pa (Thị xã Sa Pa)
8 Phường Trung TâmMã 04663 Phường 43,15 26.888 33706 Phường Trung Tâm (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Phù Nham (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Lợi (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Lộ (Thị xã Nghĩa Lộ)
9 Phường Văn PhúMã 04279 Phường 51,46 26.573 33118 Phường Yên Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Tân Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Văn Phú (Thành phố Yên Bái); Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Bình)
10 Phường Yên BáiMã 04252 Phường 16,92 70.391 33123 Phường Đồng Tâm (Thành phố Yên Bái); Phường Yên Ninh (Thành phố Yên Bái); Phường Minh Tân (Thành phố Yên Bái); Phường Nguyễn Thái Học (Thành phố Yên Bái); Phường Hồng Hà (Thành phố Yên Bái)
11 Xã A Mú SungMã 02686 Xã 104,40 5.955 31612 Xã Nậm Chạc (Huyện Bát Xát); Xã A Mú Sung (Huyện Bát Xát)
12 Xã Bắc HàMã 02839 Xã 179,70 30.521 31306 Thị trấn Bắc Hà (Huyện Bắc Hà); Xã Na Hối (Huyện Bắc Hà); Xã Thải Giàng Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Hoàng Thu Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Nậm Mòn (Huyện Bắc Hà)
13 Xã Bản HồMã 03046 Xã 166,20 9.351 31715 Xã Thanh Bình (Thị xã Sa Pa); Xã Bản Hồ (Thị xã Sa Pa)
14 Xã Bản LầuMã 02788 Xã 125,30 18.559 31513 Xã Bản Sen (Huyện Mường Khương); Xã Lùng Vai (Huyện Mường Khương); Xã Bản Lầu (Huyện Mường Khương)
15 Xã Bản LiềnMã 02869 Xã 76,70 4.221 31326 Xã Nậm Khánh (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Liền (Huyện Bắc Hà)
16 Xã Bản XèoMã 02725 Xã 78,30 856 31622 Xã Pa Cheo (Huyện Bát Xát); Xã Mường Vi (Huyện Bát Xát); Xã Bản Xèo (Huyện Bát Xát)
17 Xã Bảo ÁiMã 04750 Xã 163,41 24.303 33221 Xã Cảm Ân (Huyện Yên Bình); Xã Mông Sơn (Huyện Yên Bình); Xã Tân Nguyên (Huyện Yên Bình); Xã Bảo Ái (Huyện Yên Bình)
18 Xã Bảo HàMã 02989 Xã 243,00 34.115 31918 Xã Kim Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Cam Cọn (Huyện Bảo Yên); Xã Tân An (Huyện Văn Bàn); Xã Tân Thượng (Huyện Văn Bàn); Xã Bảo Hà (Huyện Bảo Yên)
19 Xã Bảo NhaiMã 02890 Xã 156,00 17.349 31321 Xã Nậm Đét (Huyện Bắc Hà); Xã Cốc Ly (Huyện Bắc Hà); Xã Bảo Nhai (Huyện Bắc Hà)
20 Xã Bảo ThắngMã 02905 Xã 160,40 328 31221 Thị trấn Phố Lu (Huyện Bảo Thắng); Xã Sơn Hà (Huyện Bảo Thắng); Xã Sơn Hải (Huyện Bảo Thắng); Xã Thái Niên (Huyện Bảo Thắng)
21 Xã Bảo YênMã 02947 Xã 119,10 2.156 31924 Thị trấn Phố Ràng (Huyện Bảo Yên); Xã Yên Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Lương Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Xuân Thượng (Huyện Bảo Yên)
22 Xã Bát XátMã 02683 Xã 190,00 27.229 31606 Thị trấn Bát Xát (Huyện Bát Xát); Xã Bản Vược (Huyện Bát Xát); Xã Bản Qua (Huyện Bát Xát); Xã Phìn Ngan (Huyện Bát Xát); Xã Quang Kim (Huyện Bát Xát)
23 Xã Cảm NhânMã 04726 Xã 151,77 1.734 33215 Xã Xuân Long (Huyện Yên Bình); Xã Ngọc Chấn (Huyện Yên Bình); Xã Cảm Nhân (Huyện Yên Bình)
24 Xã Cao SơnMã 02782 Xã 124,93 8.872 31517 Xã Lùng Khấu Nhin (Huyện Mường Khương); Xã Tả Thàng (Huyện Mường Khương); Xã La Pan Tẩn (Huyện Mường Khương); Xã Cao Sơn (Huyện Mường Khương)
25 Xã Cát ThịnhMã 04693 Xã 169,11 11.369 33828 Giữ nguyên, không sáp nhập
26 Xã Chấn ThịnhMã 04699 Xã 120,54 1.879 33833 Xã Tân Thịnh (Huyện Văn Chấn); Xã Đại Lịch (Huyện Văn Chấn); Xã Chấn Thịnh (Huyện Văn Chấn)
27 Xã Châu QuếMã 04387 Xã 162,25 13.457 33433 Xã Châu Quế Thượng (Huyện Văn Yên); Xã Châu Quế Hạ (Huyện Văn Yên)
28 Xã Chế TạoMã 04489 Xã 234,44 265 33512 Giữ nguyên, không sáp nhập
29 Xã Chiềng KenMã 03091 Xã 191,30 9.306 31827 Xã Nậm Tha (Huyện Văn Bàn); Xã Chiềng Ken (Huyện Văn Bàn)
30 Xã Cốc LầuMã 02896 Xã 135,80 88 31322 Xã Nậm Lúc (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Cái (Huyện Bắc Hà); Xã Cốc Lầu (Huyện Bắc Hà)
31 Xã Cốc SanMã 02746 Xã 57,20 11.085 31123 Xã Đồng Tuyển (Thành phố Lào Cai); Xã Tòng Sành (Huyện Bát Xát); Xã Cốc San (Thành phố Lào Cai)
32 Xã Dền SángMã 02707 Xã 148,20 1.216 31616 Xã Dền Thàng (Huyện Bát Xát); Xã Sàng Ma Sáo (Huyện Bát Xát); Xã Dền Sáng (Huyện Bát Xát)
33 Xã Đông CuôngMã 04399 Xã 146,30 21.938 33416 Xã Quang Minh (Huyện Văn Yên); Xã An Bình (Huyện Văn Yên); Xã Đông An (Huyện Văn Yên); Xã Đông Cuông (Huyện Văn Yên)
34 Xã Dương QuỳMã 03106 Xã 157,10 8.925 31820 Xã Thẩm Dương (Huyện Văn Bàn); Xã Dương Quỳ (Huyện Văn Bàn)
35 Xã Gia HộiMã 04636 Xã 213,25 14.908 33812 Xã Nậm Búng (Huyện Văn Chấn); Xã Nậm Lành (Huyện Văn Chấn); Xã Gia Hội (Huyện Văn Chấn)
36 Xã Gia PhúMã 02923 Xã 102,40 28.458 31213 Xã Xuân Giao (Huyện Bảo Thắng); Xã Thống Nhất (Thành phố Lào Cai); Xã Gia Phú (Huyện Bảo Thắng)
37 Xã Hạnh PhúcMã 04585 Xã 193,85 13.763 33618 Thị trấn Trạm Tấu (Huyện Trạm Tấu); Xã Bản Công (Huyện Trạm Tấu); Xã Hát Lìu (Huyện Trạm Tấu); Xã Xà Hồ (Huyện Trạm Tấu)
38 Xã Hợp ThànhMã 02680 Xã 41,20 10.828 31115 Xã Tả Phời (Thành phố Lào Cai); Xã Hợp Thành (Thành phố Lào Cai)
39 Xã Hưng KhánhMã 04576 Xã 122,18 14.054 33916 Xã Hồng Ca (Huyện Trấn Yên); Xã Hưng Khánh (Huyện Trấn Yên)
40 Xã Khánh HòaMã 04342 Xã 149,77 17.589 33319 Xã Tô Mậu (Huyện Lục Yên); Xã An Lạc (Huyện Lục Yên); Xã Động Quan (Huyện Lục Yên); Xã Khánh Hoà (Huyện Lục Yên)
41 Xã Khánh YênMã 03103 Xã 173,60 14.272 31830 Xã Khánh Yên Trung (Huyện Văn Bàn); Xã Liêm Phú (Huyện Văn Bàn); Xã Khánh Yên Hạ (Huyện Văn Bàn)
42 Xã Khao MangMã 04465 Xã 120,06 9.343 33508 Xã Hồ Bốn (Huyện Mù Căng Chải); Xã Khao Mang (Huyện Mù Căng Chải)
43 Xã Lâm GiangMã 04381 Xã 179,48 16.452 33411 Xã Lang Thíp (Huyện Văn Yên); Xã Lâm Giang (Huyện Văn Yên)
44 Xã Lâm ThượngMã 04309 Xã 128,00 19.576 33312 Xã Mai Sơn (Huyện Lục Yên); Xã Khánh Thiện (Huyện Lục Yên); Xã Tân Phượng (Huyện Lục Yên); Xã Lâm Thượng (Huyện Lục Yên)
45 Xã Lao ChảiMã 04474 Xã 157,99 10.135 33510 Giữ nguyên, không sáp nhập
46 Xã Liên SơnMã 04660 Xã 120,21 31.834 33837 Thị trấn NT Liên Sơn (Huyện Văn Chấn); Xã Sơn A (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ)
47 Xã Lục YênMã 04303 Xã 79,94 30.159 33330 Thị trấn Yên Thế (Huyện Lục Yên); Xã Minh Xuân (Huyện Lục Yên); Xã Yên Thắng (Huyện Lục Yên); Xã Liễu Đô (Huyện Lục Yên)
48 Xã Lùng PhìnhMã 02848 Xã 101,00 12.131 31312 Xã Tả Van Chư (Huyện Bắc Hà); Xã Lùng Phình (Huyện Bắc Hà); Xã Lùng Thẩn (Huyện Si Ma Cai)
49 Xã Lương ThịnhMã 04537 Xã 94,21 12.692 33923 Xã Hưng Thịnh (Huyện Trấn Yên); Xã Lương Thịnh (Huyện Trấn Yên)
50 Xã Mậu AMã 04375 Xã 144,52 40.652 33406 Thị trấn Mậu A (Huyện Văn Yên); Xã Yên Thái (Huyện Văn Yên); Xã An Thịnh (Huyện Văn Yên); Xã Mậu Đông (Huyện Văn Yên); Xã Ngòi A (Huyện Văn Yên)
51 Xã Minh LươngMã 03121 Xã 206,60 9.155 31817 Xã Nậm Xây (Huyện Văn Bàn); Xã Minh Lương (Huyện Văn Bàn)
52 Xã Mỏ VàngMã 04450 Xã 167,62 — 33425 Xã An Lương (Huyện Văn Chấn); Xã Mỏ Vàng (Huyện Văn Yên)
53 Xã Mù Cang ChảiMã 04456 Xã 146,95 14.773 33506 Thị trấn Mù Căng Chải (Huyện Mù Căng Chải); Xã Kim Nọi (Huyện Mù Căng Chải); Xã Mồ Dề (Huyện Mù Căng Chải); Xã Chế Cu Nha (Huyện Mù Căng Chải)
54 Xã Mường BoMã 03043 Xã 148,30 7.225 31718 Xã Liên Minh (Thị xã Sa Pa); Xã Mường Bo (Thị xã Sa Pa)
55 Xã Mường HumMã 02728 Xã 212,80 6.814 31619 Xã Nậm Pung (Huyện Bát Xát); Xã Trung Lèng Hồ (Huyện Bát Xát); Xã Mường Hum (Huyện Bát Xát)
56 Xã Mường KhươngMã 02761 Xã 169,20 24.433 31506 Thị trấn Mường Khương (Huyện Mường Khương); Xã Thanh Bình (Huyện Mường Khương); Xã Nậm Chảy (Huyện Mường Khương); Xã Tung Chung Phố (Huyện Mường Khương); Xã Nấm Lư (Huyện Mường Khương)
57 Xã Mường LaiMã 04345 Xã 143,84 25.574 33308 Xã An Phú (Huyện Lục Yên); Xã Vĩnh Lạc (Huyện Lục Yên); Xã Minh Tiến (Huyện Lục Yên); Xã Mường Lai (Huyện Lục Yên)
58 Xã Nậm ChàyMã 03076 Xã 142,10 5.605 31815 Xã Dần Thàng (Huyện Văn Bàn); Xã Nậm Chầy (Huyện Văn Bàn)
59 Xã Nậm CóMã 04462 Xã 201,60 10.019 33519 Giữ nguyên, không sáp nhập
60 Xã Nậm XéMã 03085 Xã 170,96 1.478 31816 Giữ nguyên, không sáp nhập
61 Xã Nghĩa ĐôMã 02953 Xã 159,40 13.906 31910 Xã Tân Tiến (Huyện Bảo Yên); Xã Vĩnh Yên (Huyện Bảo Yên); Xã Nghĩa Đô (Huyện Bảo Yên)
62 Xã Nghĩa TâmMã 04711 Xã 133,10 18.979 33831 Xã Bình Thuận (Huyện Văn Chấn); Xã Minh An (Huyện Văn Chấn); Xã Nghĩa Tâm (Huyện Văn Chấn)
63 Xã Ngũ Chỉ SơnMã 03004 Xã 82,47 7.503 31710 Giữ nguyên, không sáp nhập
64 Xã Pha LongMã 02752 Xã 105,60 14.449 31509 Xã Tả Ngải Chồ (Huyện Mường Khương); Xã Dìn Chin (Huyện Mường Khương); Xã Tả Gia Khâu (Huyện Mường Khương); Xã Pha Long (Huyện Mường Khương)
65 Xã Phình HồMã 04609 Xã 226,02 10.957 33616 Xã Làng Nhì (Huyện Trạm Tấu); Xã Bản Mù (Huyện Trạm Tấu); Xã Phình Hồ (Huyện Trạm Tấu)
66 Xã Phong Dụ HạMã 04402 Xã 138,39 8.025 33417 Xã Xuân Tầm (Huyện Văn Yên); Xã Phong Dụ Hạ (Huyện Văn Yên)
67 Xã Phong Dụ ThượngMã 04423 Xã 195,21 6.691 33418 Giữ nguyên, không sáp nhập
68 Xã Phong HảiMã 02902 Xã 120,90 16.942 31222 Thị trấn N.T Phong Hải (Huyện Bảo Thắng); Xã Bản Cầm (Huyện Bảo Thắng)
69 Xã Phúc KhánhMã 02998 Xã 114,00 8.534 31921 Xã Việt Tiến (Huyện Bảo Yên); Xã Phúc Khánh (Huyện Bảo Yên)
70 Xã Phúc LợiMã 04363 Xã 160,71 15.369 33323 Xã Trúc Lâu (Huyện Lục Yên); Xã Trung Tâm (Huyện Lục Yên); Xã Phúc Lợi (Huyện Lục Yên)
71 Xã Púng LuôngMã 04492 Xã 253,24 19.516 33514 Xã Nậm Khắt (Huyện Mù Căng Chải); Xã La Pán Tẩn (Huyện Mù Căng Chải); Xã Dế Su Phình (Huyện Mù Căng Chải); Xã Púng Luông (Huyện Mù Căng Chải)
72 Xã Quy MôngMã 04531 Xã 149,17 16.169 33913 Xã Kiên Thành (Huyện Trấn Yên); Xã Y Can (Huyện Trấn Yên); Xã Quy Mông (Huyện Trấn Yên)
73 Xã Si Ma CaiMã 02809 Xã 109,00 22.871 31406 Thị trấn Si Ma Cai (Huyện Si Ma Cai); Xã Sán Chải (Huyện Si Ma Cai); Xã Nàn Sán (Huyện Si Ma Cai); Xã Cán Cấu (Huyện Si Ma Cai); Xã Quan Hồ Thẩn (Huyện Si Ma Cai)
74 Xã Sín ChéngMã 02824 Xã 88,00 5.703 31410 Xã Bản Mế (Huyện Si Ma Cai); Xã Thào Chư Phìn (Huyện Si Ma Cai); Xã Nàn Xín (Huyện Si Ma Cai); Xã Sín Chéng (Huyện Si Ma Cai)
75 Xã Sơn LươngMã 04651 Xã 96,92 23.365 33816 Xã Nậm Mười (Huyện Văn Chấn); Xã Sùng Đô (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Quyền (Huyện Văn Chấn); Xã Sơn Lương (Huyện Văn Chấn)
76 Xã Tả Củ TỷMã 02842 Xã 671,45 — 31309 Xã Lùng Cải (Huyện Bắc Hà); Xã Tả Củ Tỷ (Huyện Bắc Hà)
77 Xã Tả PhìnMã 03013 Xã 74,68 9.928 31709 Xã Trung Chải (Thị xã Sa Pa); Xã Tả Phìn (Thị xã Sa Pa)
78 Xã Tả VanMã 03037 Xã 158,50 18.636 31714 Xã Hoàng Liên (Thị xã Sa Pa); Xã Mường Hoa (Thị xã Sa Pa); Xã Tả Van (Thị xã Sa Pa)
79 Xã Tà Xi LángMã 04603 Xã 885,02 — 33615 Giữ nguyên, không sáp nhập
80 Xã Tân HợpMã 04429 Xã 200,45 11.506 33420 Xã Đại Sơn (Huyện Văn Yên); Xã Nà Hẩu (Huyện Văn Yên); Xã Tân Hợp (Huyện Văn Yên)
81 Xã Tân LĩnhMã 04336 Xã 147,75 20.155 33316 Xã Minh Chuẩn (Huyện Lục Yên); Xã Tân Lập (Huyện Lục Yên); Xã Phan Thanh (Huyện Lục Yên); Xã Khai Trung (Huyện Lục Yên); Xã Tân Lĩnh (Huyện Lục Yên)
82 Xã Tằng LoỏngMã 02908 Xã 125,72 — 31216 Thị trấn Tằng Loỏng (Huyện Bảo Thắng); Xã Phú Nhuận (Huyện Bảo Thắng)
83 Xã Thác BàMã 04717 Xã 142,54 35.122 33231 Thị trấn Thác Bà (Huyện Yên Bình); Xã Vũ Linh (Huyện Yên Bình); Xã Bạch Hà (Huyện Yên Bình); Xã Hán Đà (Huyện Yên Bình); Xã Vĩnh Kiên (Huyện Yên Bình); Xã Đại Minh (Huyện Yên Bình)
84 Xã Thượng Bằng LaMã 04705 Xã 111,61 14.697 33829 Thị trấn NT Trần Phú (Huyện Văn Chấn); Xã Thượng Bằng La (Huyện Văn Chấn)
85 Xã Thượng HàMã 02968 Xã 143,80 1.416 31913 Xã Điện Quan (Huyện Bảo Yên); Xã Minh Tân (Huyện Bảo Yên); Xã Thượng Hà (Huyện Bảo Yên)
86 Xã Trạm TấuMã 04606 Xã 238,29 11.493 33609 Xã Pá Lau (Huyện Trạm Tấu); Xã Pá Hu (Huyện Trạm Tấu); Xã Túc Đán (Huyện Trạm Tấu); Xã Trạm Tấu (Huyện Trạm Tấu)
87 Xã Trấn YênMã 04498 Xã 110,72 29.258 33928 Thị trấn Cổ Phúc (Huyện Trấn Yên); Xã Báo Đáp (Huyện Trấn Yên); Xã Tân Đồng (Huyện Trấn Yên); Xã Thành Thịnh (Huyện Trấn Yên); Xã Hòa Cuông (Huyện Trấn Yên); Xã Minh Quán (Huyện Trấn Yên)
88 Xã Trịnh TườngMã 02695 Xã 146,60 12.376 31610 Xã Cốc Mỳ (Huyện Bát Xát); Xã Trịnh Tường (Huyện Bát Xát)
89 Xã Tú LệMã 04630 Xã 115,35 13.301 33814 Xã Cao Phạ (Huyện Mù Căng Chải); Xã Tú Lệ (Huyện Văn Chấn)
90 Xã Văn BànMã 03082 Xã 156,70 23.943 31829 Thị trấn Khánh Yên (Huyện Văn Bàn); Xã Khánh Yên Thượng (Huyện Văn Bàn); Xã Sơn Thuỷ (Huyện Văn Bàn); Xã Làng Giàng (Huyện Văn Bàn); Xã Hoà Mạc (Huyện Văn Bàn)
91 Xã Văn ChấnMã 04672 Xã 140,24 23.772 33838 Thị trấn Sơn Thịnh (Huyện Văn Chấn); Xã Đồng Khê (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Bu (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Giàng (Huyện Văn Chấn)
92 Xã Việt HồngMã 04564 Xã 101,37 10.802 33918 Xã Việt Cường (Huyện Trấn Yên); Xã Vân Hội (Huyện Trấn Yên); Xã Việt Hồng (Huyện Trấn Yên)
93 Xã Võ LaoMã 03061 Xã 152,80 17.912 31810 Xã Nậm Mả (Huyện Văn Bàn); Xã Nậm Rạng (Huyện Văn Bàn); Xã Võ Lao (Huyện Văn Bàn)
94 Xã Xuân ÁiMã 04441 Xã 123,93 24.747 33428 Xã Đại Phác (Huyện Văn Yên); Xã Yên Phú (Huyện Văn Yên); Xã Yên Hợp (Huyện Văn Yên); Xã Viễn Sơn (Huyện Văn Yên); Xã Xuân Ái (Huyện Văn Yên)
95 Xã Xuân HòaMã 02962 Xã 306,00 78.491 31908 Xã Tân Dương (Huyện Bảo Yên); Xã Xuân Hoà (Huyện Bảo Yên)
96 Xã Xuân QuangMã 02926 Xã 137,70 27.218 31207 Xã Phong Niên (Huyện Bảo Thắng); Xã Trì Quang (Huyện Bảo Thắng); Xã Xuân Quang (Huyện Bảo Thắng)
97 Xã Y TýMã 02701 Xã 127,60 10.304 31615 Xã A Lù (Huyện Bát Xát); Xã Y Tý (Huyện Bát Xát)
98 Xã Yên BìnhMã 04714 Xã 9,00 — 33206 Thị trấn Yên Bình (Huyện Yên Bình); Xã Tân Hương (Huyện Yên Bình); Xã Thịnh Hưng (Huyện Yên Bình); Xã Đại Đồng (Huyện Yên Bình)
99 Xã Yên ThànhMã 04744 Xã 38,13 4.778 33212 Xã Phúc Ninh (Huyện Yên Bình); Xã Mỹ Gia (Huyện Yên Bình); Xã Xuân Lai (Huyện Yên Bình); Xã Phúc An (Huyện Yên Bình); Xã Yên Thành (Huyện Yên Bình)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Lào Cai mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Lào Cai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Lào Cai là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Lào Cai đặt tại Thành phố Yên Bái. Biển số xe: 21, 24.

Tỉnh Lào Cai có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 10 phường và 89 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365