Miền Bắc · Mã tỉnh 14

Tỉnh Sơn La

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
14.109,8 km²
Dân số
1.404.587 người
Đơn vị cấp xã
75
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Sơn La
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
100 người/km²
Đơn vị cấp xã
75 8 phường và 67 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Sơn La
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
Biển số xe
26
Mã vùng điện thoại
0212
Mã bưu chính
34xxx
Đường biên giới
Giáp Lào, Trung Quốc · Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Sơn La là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Sơn La giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 14.109,8 km², dân số 1.404.587 người, mật độ bình quân 100 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Sơn La. Hiện tỉnh Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 phường và 67 xã.

GRDP
76.626 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
54,5 triệu đồng
Thu ngân sách
4.139 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Hoàng Văn Nghiệm
Chủ tịch UBND
Nguyễn Đình Việt
Mã đơn vị hành chính
14

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 21,32700 Kinh độ 103,91410

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Danh sách 75 đơn vị hành chính cấp xã

8 phường và 67 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Chiềng AnMã 03664 Phường 149,08 20.322 34107 Phường Chiềng An (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Xôm (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Đen (Thành phố Sơn La)
2 Phường Chiềng CơiMã 03670 Phường 93,56 22.694 34111 Phường Chiềng Cơi (Thành phố Sơn La); Xã Hua La (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Cọ (Thành phố Sơn La)
3 Phường Chiềng SinhMã 03679 Phường 68,40 27.099 34116 Phường Chiềng Sinh (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Ngần (Thành phố Sơn La)
4 Phường Mộc ChâuMã 03980 Phường 167,62 21.087 34725 Thị trấn Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Mường Sang (Huyện Mộc Châu); Xã Chiềng Hắc (Huyện Mộc Châu)
5 Phường Mộc SơnMã 03979 Phường 37,88 15.025 34721 Xã Đông Sang (Huyện Mộc Châu); Thị trấn Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần
6 Phường Thảo NguyênMã 03982 Phường 53,09 22.479 34722 Thị trấn NT Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần
7 Phường Tô HiệuMã 03646 Phường 11,92 51.293 34112 Phường Quyết Thắng (Thành phố Sơn La); Phường Quyết Tâm (Thành phố Sơn La); Phường Chiềng Lề (Thành phố Sơn La); Phường Tô Hiệu (Thành phố Sơn La)
8 Phường Vân SơnMã 04033 Phường 39,61 15.917 34724 Thị trấn NT Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Phiêng Luông (Huyện Mộc Châu) – một phần
9 Xã Bắc YênMã 03856 Xã 195,23 21.825 34606 Thị trấn Bắc Yên (Huyện Bắc Yên); Xã Phiêng Ban (Huyện Bắc Yên); Xã Hồng Ngài (Huyện Bắc Yên); Xã Song Pe (Huyện Bắc Yên)
10 Xã Bình ThuậnMã 03724 Xã 121,78 17.128 34335 Xã Phổng Lái (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng Pha (Huyện Thuận Châu)
11 Xã Bó SinhMã 04171 Xã 153,83 16.461 34412 Xã Pú Pẩu (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng En (Huyện Sông Mã); Xã Bó Sinh (Huyện Sông Mã)
12 Xã Chiềng HặcMã 04078 Xã 239,91 18.721 34666 Xã Tú Nang (Huyện Yên Châu); Xã Mường Lựm (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Hặc (Huyện Yên Châu)
13 Xã Chiềng HoaMã 03850 Xã 296,48 17.644 34218 Xã Chiềng Ân (Huyện Mường La); Xã Chiềng Công (Huyện Mường La); Xã Chiềng Hoa (Huyện Mường La)
14 Xã Chiềng KhoongMã 04204 Xã 253,87 23.222 34407 Xã Mường Cai (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng Khoong (Huyện Sông Mã)
15 Xã Chiềng KhươngMã 04222 Xã 149,82 18.712 34422 Xã Mường Sai (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng Khương (Huyện Sông Mã)
16 Xã Chiềng LaMã 03754 Xã 126,13 20.373 34307 Xã Chiềng Ngàm (Huyện Thuận Châu); Xã Noong Lay (Huyện Thuận Châu); Xã Tông Cọ (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng La (Huyện Thuận Châu)
17 Xã Chiềng LaoMã 03814 Xã 358,55 2.101 34210 Xã Nậm Giôn (Huyện Mường La); Xã Hua Trai (Huyện Mường La); Xã Chiềng Lao (Huyện Mường La)
18 Xã Chiềng MaiMã 04132 Xã 151,85 23.786 34520 Xã Chiềng Ban (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Kheo (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Dong (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Ve (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Mai (Huyện Mai Sơn)
19 Xã Chiềng MungMã 04123 Xã 142,14 27.797 34513 Xã Mường Bằng (Huyện Mai Sơn); Xã Mường Bon (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Mung (Huyện Mai Sơn)
20 Xã Chiềng SạiMã 03892 Xã 124,55 672 34618 Xã Phiêng Côn (Huyện Bắc Yên); Xã Chiềng Sại (Huyện Bắc Yên)
21 Xã Chiềng SơMã 04195 Xã 140,31 17.145 34417 Xã Yên Hưng (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng Sơ (Huyện Sông Mã)
22 Xã Chiềng SơnMã 03985 Xã 204,90 14.155 34718 Xã Chiềng Xuân (Huyện Vân Hồ); Xã Chiềng Sơn (Huyện Mộc Châu)
23 Xã Chiềng SungMã 04108 Xã 109,28 14.171 34510 Xã Chiềng Chăn (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Sung (Huyện Mai Sơn)
24 Xã Co MạMã 03781 Xã 214,28 1.456 34325 Xã Co Tòng (Huyện Thuận Châu); Xã Pá Lông (Huyện Thuận Châu); Xã Co Mạ (Huyện Thuận Châu)
25 Xã Đoàn KếtMã 04000 Xã 240,66 17.938 34709 Xã Hua Păng (Huyện Mộc Châu); Thị trấn NT Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Phiêng Luông (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Tà Lai (Huyện Mộc Châu); Xã Nà Mường (Huyện Mộc Châu); Xã Qui Hướng (Huyện Mộc Châu)
26 Xã Gia PhùMã 03922 Xã 111,32 21.929 34916 Xã Tường Phù (Huyện Phù Yên); Xã Suối Bau (Huyện Phù Yên); Xã Sập Xa (Huyện Phù Yên); Xã Gia Phù (Huyện Phù Yên)
27 Xã Huổi MộtMã 04210 Xã 240,66 12.349 34419 Xã Nậm Mằn (Huyện Sông Mã); Xã Huổi Một (Huyện Sông Mã)
28 Xã Kim BonMã 03961 Xã 104,51 9.873 34921 Xã Đá Đỏ (Huyện Phù Yên); Xã Kim Bon (Huyện Phù Yên)
29 Xã Long HẹMã 03763 Xã 158,40 8.473 34322 Xã é Tòng (Huyện Thuận Châu); Xã Long Hẹ (Huyện Thuận Châu)
30 Xã Lóng PhiêngMã 04096 Xã 147,81 11.152 34667 Xã Chiềng Tương (Huyện Yên Châu); Xã Lóng Phiêng (Huyện Yên Châu)
31 Xã Lóng SậpMã 04045 Xã 211,30 9.629 34717 Xã Chiềng Khừa (Huyện Mộc Châu); Xã Lóng Sập (Huyện Mộc Châu)
32 Xã Mai SơnMã 04105 Xã 164,40 52.361 34528 Thị trấn Hát Lót (Huyện Mai Sơn); Xã Hát Lót (Huyện Mai Sơn); Xã Cò Nòi (Huyện Mai Sơn)
33 Xã Muổi NọiMã 03799 Xã 128,70 15.633 34334 Xã Bản Lầm (Huyện Thuận Châu); Xã Bon Phặng (Huyện Thuận Châu); Xã Muổi Nọi (Huyện Thuận Châu)
34 Xã Mường BámMã 03760 Xã 76,16 10.731 34324 Giữ nguyên, không sáp nhập
35 Xã Mường BangMã 03943 Xã 270,15 12.831 34932 Xã Mường Do (Huyện Phù Yên); Xã Mường Lang (Huyện Phù Yên); Xã Mường Bang (Huyện Phù Yên)
36 Xã Mường BúMã 03847 Xã 213,65 25.284 34216 Xã Mường Chùm (Huyện Mường La); Xã Tạ Bú (Huyện Mường La); Xã Mường Bú (Huyện Mường La)
37 Xã Mường ChanhMã 04117 Xã 65,48 3.894 34516 Xã Chiềng Chung (Huyện Mai Sơn); Xã Mương Chanh (Huyện Mai Sơn)
38 Xã Mường ChiênMã 03688 Xã 382,20 14.028 34256 Xã Chiềng Khay (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Cà Nàng (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Mường Chiên (Huyện Quỳnh Nhai)
39 Xã Mường CơiMã 03907 Xã 194,98 19.557 34908 Xã Mường Thải (Huyện Phù Yên); Xã Tân Lang (Huyện Phù Yên); Xã Mường Cơi (Huyện Phù Yên)
40 Xã Mường ÉMã 03727 Xã 139,91 14.858 34318 Xã Phổng Lập (Huyện Thuận Châu); Xã Mường é (Huyện Thuận Châu)
41 Xã Mường GiônMã 03694 Xã 290,54 16.145 34266 Xã Pá Ma Pha Khinh (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Mường Giôn (Huyện Quỳnh Nhai)
42 Xã Mường HungMã 04219 Xã 226,09 24.613 34421 Xã Chiềng Cang (Huyện Sông Mã); Xã Mường Hung (Huyện Sông Mã)
43 Xã Mường KhiêngMã 03757 Xã 204,20 2.457 34311 Xã Liệp Tè (Huyện Thuận Châu); Xã Bó Mười (Huyện Thuận Châu); Xã Mường Khiêng (Huyện Thuận Châu)
44 Xã Mường LaMã 03808 Xã 341,86 32.712 34222 Thị trấn Ít Ong (Huyện Mường La); Xã Nậm Păm (Huyện Mường La); Xã Chiềng San (Huyện Mường La); Xã Chiềng Muôn (Huyện Mường La); Xã Mường Trai (Huyện Mường La); Xã Pi Toong (Huyện Mường La)
45 Xã Mường LầmMã 04183 Xã 167,10 15.647 34411 Xã Đứa Mòn (Huyện Sông Mã); Xã Mường Lầm (Huyện Sông Mã)
46 Xã Mường LạnMã 04246 Xã 264,89 10.901 34463 Giữ nguyên, không sáp nhập
47 Xã Mường LèoMã 04240 Xã 375,76 4.277 34460 Giữ nguyên, không sáp nhập
48 Xã Mường SạiMã 03712 Xã 122,94 9.557 34264 Xã Nậm ét (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Mường Sại (Huyện Quỳnh Nhai)
49 Xã Nậm LầuMã 03784 Xã 247,63 18.095 34332 Xã Chiềng Bôm (Huyện Thuận Châu); Xã Púng Tra (Huyện Thuận Châu); Xã Nậm Lầu (Huyện Thuận Châu)
50 Xã Nậm TyMã 04186 Xã 201,89 16.679 34409 Xã Chiềng Phung (Huyện Sông Mã); Xã Nậm Ty (Huyện Sông Mã)
51 Xã Ngọc ChiếnMã 03820 Xã 212,19 12.021 34208 Giữ nguyên, không sáp nhập
52 Xã Pắc NgàMã 03871 Xã 122,59 13.274 34611 Xã Chim Vàn (Huyện Bắc Yên); Xã Pắc Ngà (Huyện Bắc Yên)
53 Xã Phiêng CằmMã 04144 Xã 280,33 14.459 34518 Xã Chiềng Nơi (Huyện Mai Sơn); Xã Phiêng Cằm (Huyện Mai Sơn)
54 Xã Phiêng KhoàiMã 04099 Xã 103,77 12.424 34664 Giữ nguyên, không sáp nhập
55 Xã Phiêng PằnMã 04159 Xã 320,65 24.685 34524 Xã Nà Ơt (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Lương (Huyện Mai Sơn); Xã Phiêng Pằn (Huyện Mai Sơn)
56 Xã Phù YênMã 03910 Xã 117,98 47.299 34933 Xã Huy Bắc (Huyện Phù Yên); Xã Quang Huy (Huyện Phù Yên) – một phần; Thị trấn Phù Yên (Huyện Phù Yên); Xã Huy Hạ (Huyện Phù Yên); Xã Huy Tường (Huyện Phù Yên); Xã Huy Tân (Huyện Phù Yên); Xã Huy Thượng (Huyện Phù Yên)
57 Xã Púng BánhMã 04228 Xã 364,64 17.264 34458 Xã Dồm Cang (Huyện Sốp Cộp); Xã Sam Kha (Huyện Sốp Cộp); Xã Púng Bánh (Huyện Sốp Cộp)
58 Xã Quỳnh NhaiMã 03703 Xã 30,55 — 34267 Xã Mường Giàng (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Chiềng Bằng (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Chiềng Khoang (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Chiềng Ơn (Huyện Quỳnh Nhai)
59 Xã Song KhủaMã 04006 Xã 192,45 15.845 34812 Xã Mường Tè (Huyện Vân Hồ); Xã Liên Hoà (Huyện Vân Hồ); Xã Quang Minh (Huyện Vân Hồ); Xã Song Khủa (Huyện Vân Hồ)
60 Xã Sông MãMã 04168 Xã 105,99 26.179 34406 Thị trấn Sông Mã (Huyện Sông Mã); Xã Nà Nghịu (Huyện Sông Mã)
61 Xã Sốp CộpMã 04231 Xã 466,95 24.086 34456 Xã Mường Và (Huyện Sốp Cộp); Xã Nậm Lạnh (Huyện Sốp Cộp); Xã Sốp Cộp (Huyện Sốp Cộp)
62 Xã Suối TọMã 03901 Xã 177,49 6.343 34910 Xã Quang Huy (Huyện Phù Yên) – một phần; Xã Suối Tọ (Huyện Phù Yên)
63 Xã Tà HộcMã 04136 Xã 149,56 13.692 34508 Xã Nà Pó (Huyện Mai Sơn); Xã Tà Hộc (Huyện Mai Sơn)
64 Xã Tạ KhoaMã 03880 Xã 191,88 15.522 34616 Xã Mường Khoa (Huyện Bắc Yên); Xã Hua Nhàn (Huyện Bắc Yên); Xã Tạ Khoa (Huyện Bắc Yên)
65 Xã Tà XùaMã 03868 Xã 233,67 11.199 34607 Xã Làng Chếu (Huyện Bắc Yên); Xã Háng Đồng (Huyện Bắc Yên); Xã Tà Xùa (Huyện Bắc Yên)
66 Xã Tân PhongMã 03970 Xã 135,45 6.787 34930 Xã Bắc Phong (Huyện Phù Yên); Xã Nam Phong (Huyện Phù Yên); Xã Tân Phong (Huyện Phù Yên)
67 Xã Tân YênMã 03997 Xã 192,79 1.838 34711 Xã Tân Hợp (Huyện Mộc Châu); Xã Tân Lập (Huyện Mộc Châu)
68 Xã Thuận ChâuMã 03721 Xã 132,83 46.958 34306 Thị trấn Thuận Châu (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng Ly (Huyện Thuận Châu); Xã Phổng Lăng (Huyện Thuận Châu); Xã Thôm Mòn (Huyện Thuận Châu); Xã Tông Lạnh (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng Pấc (Huyện Thuận Châu)
69 Xã Tô MúaMã 04018 Xã 181,98 14.701 34815 Xã Chiềng Khoa (Huyện Vân Hồ); Xã Suối Bàng (Huyện Vân Hồ); Xã Tô Múa (Huyện Vân Hồ)
70 Xã Tường HạMã 03958 Xã 120,85 14.076 34923 Xã Tường Thượng (Huyện Phù Yên); Xã Tường Phong (Huyện Phù Yên); Xã Tường Tiến (Huyện Phù Yên); Xã Tường Hạ (Huyện Phù Yên)
71 Xã Vân HồMã 04048 Xã 268,40 24.998 34806 Xã Lóng Luông (Huyện Vân Hồ); Xã Chiềng Yên (Huyện Vân Hồ); Xã Mường Men (Huyện Vân Hồ); Xã Vân Hồ (Huyện Vân Hồ)
72 Xã Xím VàngMã 03862 Xã 232,35 7.596 34609 Xã Hang Chú (Huyện Bắc Yên); Xã Xím Vàng (Huyện Bắc Yên)
73 Xã Xuân NhaMã 04057 Xã 263,37 10.127 34818 Xã Tân Xuân (Huyện Vân Hồ); Xã Xuân Nha (Huyện Vân Hồ)
74 Xã Yên ChâuMã 04075 Xã 246,55 33.061 34656 Xã Viêng Lán (Huyện Yên Châu); Thị trấn Yên Châu (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Đông (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Sàng (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Pằn (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Khoi (Huyện Yên Châu); Xã Sập Vạt (Huyện Yên Châu)
75 Xã Yên SơnMã 04087 Xã 116,62 12.614 34662 Xã Chiềng On (Huyện Yên Châu); Xã Yên Sơn (Huyện Yên Châu)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Sơn La mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Sơn La giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Sơn La là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Sơn La đặt tại Thành phố Sơn La. Biển số xe: 26.

Tỉnh Sơn La có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 phường và 67 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365