Miền Bắc · Mã tỉnh 25

Tỉnh Phú Thọ

Hình thành từ Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Hoà Bình Tỉnh Vĩnh Phúc
Diện tích
9.361,4 km²
Dân số
4.022.638 người
Đơn vị cấp xã
148
Tỉnh, thành cũ
3

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Phú Thọ
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
430 người/km²
Đơn vị cấp xã
148 15 phường và 133 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
Biển số xe
19, 28, 88
Mã vùng điện thoại
0210
Mã bưu chính
15xxx, 35xxx, 36xxx
Đường biên giới
Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Phú Thọ là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Thọ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Phú Thọ, tỉnh Hoà Bình và tỉnh Vĩnh Phúc. Diện tích tự nhiên khoảng 9.361,4 km², dân số 4.022.638 người, mật độ bình quân 430 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ. Hiện tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 133 xã.

GRDP
354.579 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
88,2 triệu đồng
Thu ngân sách
48.297 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Phạm Đại Dương
Chủ tịch UBND
Trần Duy Đông
Mã đơn vị hành chính
25

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 21,32270 Kinh độ 105,40200

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Phú Thọ207 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Hoà Bình151 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Vĩnh Phúc121 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 148 đơn vị hành chính cấp xã

15 phường và 133 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Âu CơMã 07948 Phường 12,51 18.951 35906 Phường Thanh Vinh (Thị xã Phú Thọ); Phường Âu Cơ (Thị xã Phú Thọ); Xã Thanh Minh (Thị xã Phú Thọ)
2 Phường Hòa BìnhMã 04795 Phường 0,98 69.318 36122 Phường Đồng Tiến (Thành phố Hòa Bình); Phường Hữu Nghị (Thành phố Hòa Bình); Phường Phương Lâm (Thành phố Hòa Bình); Phường Quỳnh Lâm (Thành phố Hòa Bình); Phường Tân Thịnh (Thành phố Hòa Bình); Phường Thịnh Lang (Thành phố Hòa Bình); Phường Trung Minh (Thành phố Hòa Bình)
3 Phường Kỳ SơnMã 04894 Phường 115,70 20.319 36121 Phường Kỳ Sơn (Thành phố Hòa Bình); Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình); Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình)
4 Phường Nông TrangMã 07894 Phường 15,89 57.770 35120 Phường Minh Phương (Thành phố Việt Trì); Phường Nông Trang (Thành phố Việt Trì); Xã Thụy Vân (Thành phố Việt Trì)
5 Phường Phong ChâuMã 07954 Phường 29,61 32.519 35907 Phường Phong Châu (Thị xã Phú Thọ); Xã Phú Hộ (Thị xã Phú Thọ); Xã Hà Thạch (Thị xã Phú Thọ)
6 Phường Phú ThọMã 07942 Phường 23,07 27.957 35916 Phường Hùng Vương (Thị xã Phú Thọ); Xã Văn Lung (Thị xã Phú Thọ); Xã Hà Lộc (Thị xã Phú Thọ)
7 Phường Phúc YênMã 08740 Phường 23,40 63.954 15916 Phường Hùng Vương (Thành phố Phúc Yên); Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên); Phường Phúc Thắng (Thành phố Phúc Yên); Phường Tiền Châu (Thành phố Phúc Yên); Phường Nam Viêm (Thành phố Phúc Yên)
8 Phường Tân HòaMã 04792 Phường 1,47 93.437 36111 Phường Tân Hòa (Thành phố Hòa Bình); Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình); Xã Yên Mông (Thành phố Hòa Bình)
9 Phường Thanh MiếuMã 07909 Phường 19,57 58.548 35107 Phường Thọ Sơn (Thành phố Việt Trì); Phường Tiên Cát (Thành phố Việt Trì); Phường Bạch Hạc (Thành phố Việt Trì); Phường Thanh Miếu (Thành phố Việt Trì); Xã Sông Lô (Thành phố Việt Trì)
10 Phường Thống NhấtMã 04828 Phường 22,92 48.721 36118 Phường Dân Chủ (Thành phố Hòa Bình); Phường Thái Bình (Thành phố Hòa Bình); Phường Thống Nhất (Thành phố Hòa Bình); Xã Vầy Nưa (Huyện Đà Bắc)
11 Phường Vân PhúMã 07918 Phường 26,26 37.450 35118 Phường Vân Phú (Thành phố Việt Trì); Xã Phượng Lâu (Thành phố Việt Trì); Xã Hùng Lô (Thành phố Việt Trì); Xã Kim Đức (Thành phố Việt Trì)
12 Phường Việt TrìMã 07900 Phường 25,83 73.006 35129 Phường Tân Dân (Thành phố Việt Trì); Phường Gia Cẩm (Thành phố Việt Trì); Phường Minh Nông (Thành phố Việt Trì); Phường Dữu Lâu (Thành phố Việt Trì); Xã Trưng Vương (Thành phố Việt Trì)
13 Phường Vĩnh PhúcMã 08716 Phường 25,30 78.371 15115 Phường Định Trung (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Liên Bảo (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Khai Quang (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Ngô Quyền (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Đống Đa (Thành phố Vĩnh Yên)
14 Phường Vĩnh YênMã 08707 Phường 25,00 56.428 15116 Phường Tích Sơn (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Hội Hợp (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Đồng Tâm (Thành phố Vĩnh Yên); Xã Thanh Trù (Thành phố Vĩnh Yên)
15 Phường Xuân HòaMã 08746 Phường 2,22 48.464 15910 Phường Đồng Xuân (Thành phố Phúc Yên); Phường Xuân Hoà (Thành phố Phúc Yên); Xã Cao Minh (Thành phố Phúc Yên); Xã Ngọc Thanh (Thành phố Phúc Yên)
16 Xã An BìnhMã 05425 Xã 61,84 51.382 36818 Xã Hưng Thi (Huyện Lạc Thủy); Xã Thống Nhất (Huyện Lạc Thủy); Xã An Bình (Huyện Lạc Thủy)
17 Xã An NghĩaMã 05395 Xã 95,73 27.556 36822 Thị trấn Ba Hàng Đồi (Huyện Lạc Thủy); Xã Phú Nghĩa (Huyện Lạc Thủy); Xã Phú Thành (Huyện Lạc Thủy)
18 Xã Bản NguyênMã 08527 Xã 26,15 38.963 35266 Xã Cao Xá (Huyện Lâm Thao); Xã Vĩnh Lại (Huyện Lâm Thao); Xã Bản Nguyên (Huyện Lâm Thao)
19 Xã Bằng LuânMã 07996 Xã 59,77 16.932 35313 Xã Bằng Doãn (Huyện Đoan Hùng); Xã Phúc Lai (Huyện Đoan Hùng); Xã Bằng Luân (Huyện Đoan Hùng)
20 Xã Bao LaMã 05245 Xã 104,27 12.409 36418 Xã Mai Hịch (Huyện Mai Châu); Xã Săm Khóe (Huyện Mai Châu); Xã Bao La (Huyện Mai Châu)
21 Xã Bình NguyênMã 08935 Xã 30,60 46.425 15820 Thị trấn Hương Canh (Huyện Bình Xuyên); Xã Tam Hợp (Huyện Bình Xuyên); Xã Quất Lưu (Huyện Bình Xuyên); Xã Sơn Lôi (Huyện Bình Xuyên)
22 Xã Bình PhúMã 08275 Xã 47,30 51.081 35222 Xã Tiên Du (Huyện Phù Ninh); Xã An Đạo (Huyện Phù Ninh); Xã Bình Phú (Huyện Phù Ninh)
23 Xã Bình TuyềnMã 08944 Xã 58,50 29.926 15822 Thị trấn Bá Hiến (Huyện Bình Xuyên); Xã Trung Mỹ (Huyện Bình Xuyên)
24 Xã Bình XuyênMã 08950 Xã 29,50 32.534 15819 Thị trấn Gia Khánh (Huyện Bình Xuyên); Xã Hương Sơn (Huyện Bình Xuyên); Xã Thiện Kế (Huyện Bình Xuyên)
25 Xã Cẩm KhêMã 08341 Xã 50,44 47.059 35606 Thị trấn Cẩm Khê (Huyện Cẩm Khê); Xã Minh Tân (Huyện Cẩm Khê); Xã Phong Thịnh (Huyện Cẩm Khê)
26 Xã Cao DươngMã 05047 Xã 113,38 36.783 36272 Xã Thanh Cao (Huyện Lương Sơn); Xã Thanh Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Dương (Huyện Lương Sơn)
27 Xã Cao PhongMã 05089 Xã 77,76 20.372 36506 Thị trấn Cao Phong (Huyện Cao Phong); Xã Hợp Phong (Huyện Cao Phong); Xã Thu Phong (Huyện Cao Phong)
28 Xã Cao SơnMã 04876 Xã 124,93 8.872 36322 Xã Tân Minh (Huyện Đà Bắc); Xã Cao Sơn (Huyện Đà Bắc)
29 Xã Chân MộngMã 08038 Xã 89,85 38.565 35331 Xã Hùng Long (Huyện Đoan Hùng); Xã Yên Kiện (Huyện Đoan Hùng); Xã Chân Mộng (Huyện Đoan Hùng)
30 Xã Chí ĐámMã 07999 Xã 49,36 28.005 35308 Xã Hùng Xuyên (Huyện Đoan Hùng); Xã Chí Đám (Huyện Đoan Hùng)
31 Xã Chí TiênMã 08218 Xã 23,75 17.550 35721 Xã Sơn Cương (Huyện Thanh Ba); Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Ba); Xã Chí Tiên (Huyện Thanh Ba)
32 Xã Cự ĐồngMã 08614 Xã 45,77 14.988 35825 Xã Tất Thắng (Huyện Thanh Sơn); Xã Thắng Sơn (Huyện Thanh Sơn); Xã Cự Đồng (Huyện Thanh Sơn)
33 Xã Đà BắcMã 04831 Xã 136,80 19.834 36306 Thị trấn Đà Bắc (Huyện Đà Bắc); Xã Hiền Lương (Huyện Đà Bắc); Xã Toàn Sơn (Huyện Đà Bắc); Xã Tú Lý (Huyện Đà Bắc)
34 Xã Đại ĐìnhMã 08923 Xã 44,00 20.551 15308 Thị trấn Đại Đình (Huyện Tam Đảo); Xã Bồ Lý (Huyện Tam Đảo)
35 Xã Đại ĐồngMã 05347 Xã 77,87 63.131 36637 Xã Ân Nghĩa (Huyện Lạc Sơn); Xã Tân Mỹ (Huyện Lạc Sơn); Xã Yên Nghiệp (Huyện Lạc Sơn)
36 Xã Dân ChủMã 08254 Xã 29,85 18.568 35225 Xã Bảo Thanh (Huyện Phù Ninh); Xã Trị Quận (Huyện Phù Ninh); Xã Hạ Giáp (Huyện Phù Ninh); Xã Gia Thanh (Huyện Phù Ninh)
37 Xã Đan ThượngMã 08071 Xã 84,15 28.838 35414 Xã Tứ Hiệp (Huyện Hạ Hoà); Xã Đại Phạm (Huyện Hạ Hoà); Xã Hà Lương (Huyện Hạ Hoà); Xã Đan Thượng (Huyện Hạ Hoà)
38 Xã Đạo TrùMã 08914 Xã 83,80 24.759 15309 Xã Yên Dương (Huyện Tam Đảo); Xã Đạo Trù (Huyện Tam Đảo)
39 Xã Đào XáMã 08662 Xã 45,53 32.156 35860 Xã Xuân Lộc (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Thạch Đồng (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Tân Phương (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Đào Xá (Huyện Thanh Thuỷ)
40 Xã Đoan HùngMã 07969 Xã 44,80 30.509 35306 Thị trấn Đoan Hùng (Huyện Đoan Hùng); Xã Hợp Nhất (Huyện Đoan Hùng); Xã Ngọc Quan (Huyện Đoan Hùng)
41 Xã Đồng LươngMã 08431 Xã 76,10 11.875 35630 Xã Điêu Lương (Huyện Cẩm Khê); Xã Yên Dưỡng (Huyện Cẩm Khê); Xã Đồng Lương (Huyện Cẩm Khê)
42 Xã Đông ThànhMã 08209 Xã 130,94 27.169 35727 Xã Khải Xuân (Huyện Thanh Ba); Xã Võ Lao (Huyện Thanh Ba); Xã Đông Thành (Huyện Thanh Ba)
43 Xã Đức NhànMã 04846 Xã 107,60 7.389 36326 Xã Mường Chiềng (Huyện Đà Bắc); Xã Nánh Nghê (Huyện Đà Bắc)
44 Xã Dũng TiếnMã 05086 Xã 101,10 20.000 36935 Xã Cuối Hạ (Huyện Kim Bôi); Xã Mi Hòa (Huyện Kim Bôi); Xã Nuông Dăm (Huyện Kim Bôi)
45 Xã Hạ HòaMã 08053 Xã 41,23 21.779 35406 Thị trấn Hạ Hoà (Huyện Hạ Hoà); Xã Minh Hạc (Huyện Hạ Hoà); Xã Ấm Hạ (Huyện Hạ Hoà); Xã Gia Điền (Huyện Hạ Hoà)
46 Xã Hải LựuMã 08782 Xã 38,80 30.098 15512 Xã Nhân Đạo (Huyện Sông Lô); Xã Đôn Nhân (Huyện Sông Lô); Xã Phương Khoan (Huyện Sông Lô); Xã Hải Lựu (Huyện Sông Lô)
47 Xã Hiền LươngMã 08110 Xã 81,39 22.337 35420 Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà); Xã Xuân Áng (Huyện Hạ Hoà)
48 Xã Hiền QuanMã 08443 Xã 31,38 27.476 35962 Xã Thanh Uyên (Huyện Tam Nông); Xã Bắc Sơn (Huyện Tam Nông); Xã Hiền Quan (Huyện Tam Nông)
49 Xã Hoàng AnMã 08896 Xã 20,80 26.000 15220 Xã Hoàng Đan (Huyện Tam Dương); Xã Hoàng Lâu (Huyện Tam Dương); Xã An Hòa (Huyện Tam Dương)
50 Xã Hoàng CươngMã 08203 Xã 39,51 27.890 35720 Xã Ninh Dân (Huyện Thanh Ba); Xã Mạn Lạn (Huyện Thanh Ba); Xã Hoàng Cương (Huyện Thanh Ba)
51 Xã Hội ThịnhMã 08905 Xã 25,10 37.115 15214 Xã Duy Phiên (Huyện Tam Dương); Xã Thanh Vân (Huyện Tam Dương); Xã Hội Thịnh (Huyện Tam Dương)
52 Xã Hợp KimMã 05068 Xã 86,29 21.033 36936 Xã Kim Lập (Huyện Kim Bôi); Xã Nam Thượng (Huyện Kim Bôi); Xã Sào Báy (Huyện Kim Bôi)
53 Xã Hợp LýMã 08770 Xã 34,10 19.611 15414 Xã Ngọc Mỹ (Huyện Lập Thạch); Xã Quang Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Hợp Lý (Huyện Lập Thạch)
54 Xã Hùng ViệtMã 08416 Xã 32,77 22.935 35632 Xã Nhật Tiến (Huyện Cẩm Khê); Xã Hùng Việt (Huyện Cẩm Khê)
55 Xã Hương CầnMã 08632 Xã 81,30 17.900 35823 Xã Yên Lương (Huyện Thanh Sơn); Xã Yên Lãng (Huyện Thanh Sơn); Xã Hương Cần (Huyện Thanh Sơn)
56 Xã Hy CươngMã 08515 Xã 23,95 22.693 35114 Xã Thanh Đình (Thành phố Việt Trì); Xã Chu Hóa (Thành phố Việt Trì); Xã Hy Cương (Thành phố Việt Trì)
57 Xã Khả CửuMã 08635 Xã 148,48 13.149 35814 Xã Đông Cửu (Huyện Thanh Sơn); Xã Thượng Cửu (Huyện Thanh Sơn); Xã Khả Cửu (Huyện Thanh Sơn)
58 Xã Kim BôiMã 04978 Xã 64,57 35.915 36925 Thị trấn Bo (Huyện Kim Bôi); Xã Vĩnh Đồng (Huyện Kim Bôi); Xã Kim Bôi (Huyện Kim Bôi)
59 Xã Lạc LươngMã 05362 Xã 130,41 25.289 36711 Xã Bảo Hiệu (Huyện Yên Thủy); Xã Đa Phúc (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Sỹ (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Lương (Huyện Yên Thủy)
60 Xã Lạc SơnMã 05266 Xã 58,10 27.500 36635 Thị trấn Vụ Bản (Huyện Lạc Sơn); Xã Hương Nhượng (Huyện Lạc Sơn); Xã Vũ Bình (Huyện Lạc Sơn)
61 Xã Lạc ThủyMã 05392 Xã 90,69 24.529 36821 Thị trấn Chi Nê (Huyện Lạc Thủy); Xã Đồng Tâm (Huyện Lạc Thủy); Xã Khoan Dụ (Huyện Lạc Thủy); Xã Yên Bồng (Huyện Lạc Thủy)
62 Xã Lai ĐồngMã 08560 Xã 108,45 16.321 35561 Xã Kiệt Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Tân Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Đồng Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Lai Đồng (Huyện Tân Sơn)
63 Xã Lâm ThaoMã 08494 Xã 15,45 31.321 35256 Thị trấn Hùng Sơn (Huyện Lâm Thao); Thị trấn Lâm Thao (Huyện Lâm Thao); Xã Thạch Sơn (Huyện Lâm Thao)
64 Xã Lập ThạchMã 08761 Xã 39,10 34.604 15406 Thị trấn Lập Thạch (Huyện Lập Thạch); Xã Xuân Hòa (Huyện Lập Thạch); Xã Tử Du (Huyện Lập Thạch); Xã Vân Trục (Huyện Lập Thạch)
65 Xã Liên ChâuMã 09064 Xã 26,00 35.029 15715 Xã Đại Tự (Huyện Yên Lạc); Xã Hồng Châu (Huyện Yên Lạc); Xã Liên Châu (Huyện Yên Lạc)
66 Xã Liên HòaMã 08812 Xã 18,80 19.257 15409 Thị trấn Hoa Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Bàn Giản (Huyện Lập Thạch); Xã Liên Hòa (Huyện Lập Thạch)
67 Xã Liên MinhMã 08227 Xã 20,98 23.443 35733 Xã Đỗ Sơn (Huyện Thanh Ba); Xã Đỗ Xuyên (Huyện Thanh Ba); Xã Lương Lỗ (Huyện Thanh Ba)
68 Xã Liên SơnMã 04960 Xã 120,21 31.834 36275 Xã Cư Yên (Huyện Lương Sơn); Xã Liên Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn)
69 Xã Long CốcMã 08620 Xã 67,09 8.708 35569 Xã Tam Thanh (Huyện Tân Sơn); Xã Vinh Tiền (Huyện Tân Sơn); Xã Long Cốc (Huyện Tân Sơn)
70 Xã Lương SơnMã 04924 Xã 159,21 23.912 36256 Thị trấn Lương Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Hòa Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Lâm Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Nhuận Trạch (Huyện Lương Sơn); Xã Tân Vinh (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn)
71 Xã Mai ChâuMã 05200 Xã 147,74 19.143 36406 Thị trấn Mai Châu (Huyện Mai Châu); Xã Nà Phòn (Huyện Mai Châu); Xã Thành Sơn (Huyện Mai Châu); Xã Tòng Đậu (Huyện Mai Châu); Xã Đồng Tân (Huyện Mai Châu)
72 Xã Mai HạMã 05251 Xã 71,86 10.317 36423 Xã Chiềng Châu (Huyện Mai Châu); Xã Vạn Mai (Huyện Mai Châu); Xã Mai Hạ (Huyện Mai Châu)
73 Xã Minh ĐàiMã 08593 Xã 84,74 24.209 35571 Xã Mỹ Thuận (Huyện Tân Sơn); Xã Văn Luông (Huyện Tân Sơn); Xã Minh Đài (Huyện Tân Sơn)
74 Xã Minh HòaMã 08338 Xã 68,44 16.425 35521 Xã Ngọc Lập (Huyện Yên Lập); Xã Ngọc Đồng (Huyện Yên Lập); Xã Minh Hòa (Huyện Yên Lập)
75 Xã Mường BiMã 05158 Xã 94,79 20.931 36581 Xã Mỹ Hòa (Huyện Tân Lạc); Xã Phong Phú (Huyện Tân Lạc); Xã Phú Cường (Huyện Tân Lạc)
76 Xã Mường ĐộngMã 05014 Xã 144,69 26.092 36934 Xã Đông Bắc (Huyện Kim Bôi); Xã Hợp Tiến (Huyện Kim Bôi); Xã Tú Sơn (Huyện Kim Bôi); Xã Vĩnh Tiến (Huyện Kim Bôi)
77 Xã Mường HoaMã 05134 Xã 104,54 8.563 36583 Xã Phú Vinh (Huyện Tân Lạc); Xã Suối Hoa (Huyện Tân Lạc)
78 Xã Mường ThàngMã 05116 Xã 91,58 19.883 36519 Xã Dũng Phong (Huyện Cao Phong); Xã Nam Phong (Huyện Cao Phong); Xã Tây Phong (Huyện Cao Phong); Xã Thạch Yên (Huyện Cao Phong)
79 Xã Mường VangMã 05287 Xã 69,79 20.853 36636 Xã Tân Lập (Huyện Lạc Sơn); Xã Quý Hòa (Huyện Lạc Sơn); Xã Tuân Đạo (Huyện Lạc Sơn)
80 Xã Nật SơnMã 04990 Xã 154,65 28.940 36937 Xã Xuân Thủy (Huyện Kim Bôi); Xã Bình Sơn (Huyện Kim Bôi); Xã Đú Sáng (Huyện Kim Bôi); Xã Hùng Sơn (Huyện Kim Bôi)
81 Xã Ngọc SơnMã 05329 Xã 114,63 8.981 36624 Xã Ngọc Lâu (Huyện Lạc Sơn); Xã Tự Do (Huyện Lạc Sơn); Xã Ngọc Sơn (Huyện Lạc Sơn)
82 Xã Nguyệt ĐứcMã 09052 Xã 19,00 34.166 15722 Xã Văn Tiến (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Kiên (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Hà (Huyện Yên Lạc); Xã Nguyệt Đức (Huyện Yên Lạc)
83 Xã Nhân NghĩaMã 05290 Xã 81,37 19.456 36615 Xã Mỹ Thành (Huyện Lạc Sơn); Xã Văn Nghĩa (Huyện Lạc Sơn); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Lạc Sơn)
84 Xã Pà CòMã 05212 Xã 115,76 11.334 36414 Xã Cun Pheo (Huyện Mai Châu); Xã Hang Kia (Huyện Mai Châu); Xã Pà Cò (Huyện Mai Châu); Xã Đồng Tân (Huyện Mai Châu)
85 Xã Phú KhêMã 08398 Xã 37,11 2.563 35623 Xã Hương Lung (Huyện Cẩm Khê); Xã Phú Khê (Huyện Cẩm Khê)
86 Xã Phú MỹMã 08236 Xã 87,81 26.205 35214 Xã Liên Hoa (Huyện Phù Ninh); Xã Lệ Mỹ (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Mỹ (Huyện Phù Ninh)
87 Xã Phù NinhMã 08230 Xã 39,28 45.037 35220 Thị trấn Phong Châu (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Nham (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Lộc (Huyện Phù Ninh); Xã Phù Ninh (Huyện Phù Ninh)
88 Xã Phùng NguyênMã 08521 Xã 30,57 41.046 35262 Xã Tứ Xã (Huyện Lâm Thao); Xã Sơn Vi (Huyện Lâm Thao); Xã Phùng Nguyên (Huyện Lâm Thao)
89 Xã Quảng YênMã 08173 Xã 24,92 27.768 35707 Xã Đại An (Huyện Thanh Ba); Xã Đông Lĩnh (Huyện Thanh Ba); Xã Quảng Yên (Huyện Thanh Ba)
90 Xã Quy ĐứcMã 04873 Xã 146,97 9.462 36327 Xã Đoàn Kết (Huyện Đà Bắc); Xã Đồng Ruộng (Huyện Đà Bắc); Xã Trung Thành (Huyện Đà Bắc); Xã Yên Hòa (Huyện Đà Bắc)
91 Xã Quyết ThắngMã 05323 Xã 59,66 22.746 36619 Xã Chí Đạo (Huyện Lạc Sơn); Xã Định Cư (Huyện Lạc Sơn); Xã Quyết Thắng (Huyện Lạc Sơn)
92 Xã Sơn ĐôngMã 08866 Xã 26,70 36.076 15421 Xã Tây Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Cao Phong (Huyện Sông Lô); Xã Sơn Đông (Huyện Lập Thạch)
93 Xã Sơn LươngMã 08296 Xã 159,21 23.912 35523 Xã Mỹ Lương (Huyện Yên Lập); Xã Mỹ Lung (Huyện Yên Lập); Xã Lương Sơn (Huyện Yên Lập)
94 Xã Sông LôMã 08848 Xã 33,40 34.291 15523 Xã Đồng Thịnh (Huyện Sông Lô); Xã Tứ Yên (Huyện Sông Lô); Xã Đức Bác (Huyện Sông Lô); Xã Yên Thạch (Huyện Sông Lô)
95 Xã Tam ĐảoMã 08911 Xã 79,20 34.772 15313 Thị trấn Hợp Châu (Huyện Tam Đảo); Thị trấn Tam Đảo (Huyện Tam Đảo); Xã Hồ Sơn (Huyện Tam Đảo); Xã Minh Quang (Huyện Tam Đảo)
96 Xã Tam DươngMã 08869 Xã 44,30 47.936 15219 Thị trấn Hợp Hòa (Huyện Tam Dương); Thị trấn Kim Long (Huyện Tam Dương); Xã Hướng Đạo (Huyện Tam Dương); Xã Đạo Tú (Huyện Tam Dương)
97 Xã Tam Dương BắcMã 08872 Xã 45,80 37.284 Chờ đính chính Xã Đồng Tĩnh (Huyện Tam Dương); Xã Hoàng Hoa (Huyện Tam Dương); Xã Tam Quan (Huyện Tam Đảo)
98 Xã Tam HồngMã 09043 Xã 22,60 40.224 15712 Thị trấn Tam Hồng (Huyện Yên Lạc); Xã Yên Phương (Huyện Yên Lạc); Xã Yên Đồng (Huyện Yên Lạc)
99 Xã Tam NôngMã 08434 Xã 102,70 21.031 35976 Thị trấn Hưng Hoá (Huyện Tam Nông); Xã Dân Quyền (Huyện Tam Nông); Xã Hương Nộn (Huyện Tam Nông)
100 Xã Tam SơnMã 08824 Xã 33,10 25.523 15506 Xã Tân Lập (Huyện Sông Lô); Xã Đồng Quế (Huyện Sông Lô); Thị trấn Tam Sơn (Huyện Sông Lô)
101 Xã Tân LạcMã 05128 Xã 139,90 42.031 36580 Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc); Xã Ngọc Mỹ (Huyện Tân Lạc); Xã Đông Lai (Huyện Tân Lạc); Xã Thanh Hối (Huyện Tân Lạc); Xã Tử Nê (Huyện Tân Lạc)
102 Xã Tân MaiMã 05206 Xã 130,71 7.924 36429 Xã Sơn Thủy (Huyện Mai Châu); Xã Tân Thành (Huyện Mai Châu)
103 Xã Tân PheoMã 04849 Xã 139,38 10.528 36310 Xã Đồng Chum (Huyện Đà Bắc); Xã Giáp Đắt (Huyện Đà Bắc); Xã Tân Pheo (Huyện Đà Bắc)
104 Xã Tân SơnMã 08566 Xã 118,21 18.246 35573 Thị trấn Tân Phú (Huyện Tân Sơn); Xã Thu Ngạc (Huyện Tân Sơn); Xã Thạch Kiệt (Huyện Tân Sơn)
105 Xã Tây CốcMã 08023 Xã 59,07 21.227 35319 Xã Phú Lâm (Huyện Đoan Hùng); Xã Ca Đình (Huyện Đoan Hùng); Xã Tây Cốc (Huyện Đoan Hùng)
106 Xã Tề LỗMã 09040 Xã 18,30 37.232 15711 Xã Đồng Văn (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Nguyên (Huyện Yên Lạc); Xã Tề Lỗ (Huyện Yên Lạc)
107 Xã Thái HòaMã 08788 Xã 29,00 23.943 15412 Xã Bắc Bình (Huyện Lập Thạch); Xã Liễn Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Thái Hòa (Huyện Lập Thạch)
108 Xã Thanh BaMã 08152 Xã 38,60 30.014 35706 Thị trấn Thanh Ba (Huyện Thanh Ba); Xã Đồng Xuân (Huyện Thanh Ba); Xã Hanh Cù (Huyện Thanh Ba); Xã Vân Lĩnh (Huyện Thanh Ba)
109 Xã Thanh SơnMã 08542 Xã 315,40 33.342 35806 Thị trấn Thanh Sơn (Huyện Thanh Sơn); Xã Sơn Hùng (Huyện Thanh Sơn); Xã Giáp Lai (Huyện Thanh Sơn); Xã Thạch Khoán (Huyện Thanh Sơn); Xã Thục Luyện (Huyện Thanh Sơn)
110 Xã Thanh ThủyMã 08674 Xã 31,08 27.678 35856 Xã Sơn Thủy (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Đoan Hạ (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Bảo Yên (Huyện Thanh Thuỷ); Thị trấn Thanh Thủy (Huyện Thanh Thuỷ)
111 Xã Thịnh MinhMã 04897 Xã 89,21 19.198 36127 Xã Hợp Thành (Thành phố Hòa Bình); Xã Quang Tiến (Thành phố Hòa Bình); Xã Thịnh Minh (Thành phố Hòa Bình)
112 Xã Thổ TangMã 09112 Xã 21,30 43.208 15612 Thị trấn Thổ Tang (Huyện Vĩnh Tường); Xã Thượng Trưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Tuân Chính (Huyện Vĩnh Tường)
113 Xã Thọ VănMã 08479 Xã 43,54 15.281 35971 Xã Dị Nậu (Huyện Tam Nông); Xã Tề Lễ (Huyện Tam Nông); Xã Thọ Văn (Huyện Tam Nông)
114 Xã Thu CúcMã 08545 Xã 100,51 11.313 35559 Giữ nguyên, không sáp nhập
115 Xã Thung NaiMã 05092 Xã 86,34 10.600 36511 Xã Bắc Phong (Huyện Cao Phong); Xã Bình Thanh (Huyện Cao Phong); Xã Thung Nai (Huyện Cao Phong)
116 Xã Thượng CốcMã 05293 Xã 58,38 18.430 36618 Xã Miền Đồi (Huyện Lạc Sơn); Xã Văn Sơn (Huyện Lạc Sơn); Xã Thượng Cốc (Huyện Lạc Sơn)
117 Xã Thượng LongMã 08323 Xã 60,36 16.108 35516 Xã Phúc Khánh (Huyện Yên Lập); Xã Nga Hoàng (Huyện Yên Lập); Xã Thượng Long (Huyện Yên Lập)
118 Xã Tiên LữMã 08842 Xã 31,80 32.710 15424 Xã Xuân Lôi (Huyện Lập Thạch); Xã Văn Quán (Huyện Lập Thạch); Xã Đồng Ích (Huyện Lập Thạch); Xã Tiên Lữ (Huyện Lập Thạch)
119 Xã Tiên LươngMã 08344 Xã 54,55 38.028 35614 Xã Phượng Vĩ (Huyện Cẩm Khê); Xã Minh Thắng (Huyện Cẩm Khê); Xã Tiên Lương (Huyện Cẩm Khê)
120 Xã Tiền PhongMã 04891 Xã 319,02 14.494 36321 Xã Tiền Phong (Huyện Đà Bắc); Xã Vầy Nưa (Huyện Đà Bắc)
121 Xã Toàn ThắngMã 05191 Xã 71,11 15.427 36582 Xã Gia Mô (Huyện Tân Lạc); Xã Lỗ Sơn (Huyện Tân Lạc); Xã Nhân Mỹ (Huyện Tân Lạc)
122 Xã Trạm ThảnMã 08245 Xã 32,60 16.138 35216 Xã Tiên Phú (Huyện Phù Ninh); Xã Trung Giáp (Huyện Phù Ninh); Xã Trạm Thản (Huyện Phù Ninh)
123 Xã Trung SơnMã 08311 Xã 97,29 6.028 35514 Giữ nguyên, không sáp nhập
124 Xã Tu VũMã 08686 Xã 49,07 41.564 35867 Xã Đồng Trung (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Hoàng Xá (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Tu Vũ (Huyện Thanh Thuỷ)
125 Xã Vân BánMã 08377 Xã 22,72 15.904 35618 Xã Tùng Khê (Huyện Cẩm Khê); Xã Tam Sơn (Huyện Cẩm Khê); Xã Văn Bán (Huyện Cẩm Khê)
126 Xã Văn LangMã 08134 Xã 54,06 17.949 35426 Xã Vô Tranh (Huyện Hạ Hoà); Xã Bằng Giã (Huyện Hạ Hoà); Xã Minh Côi (Huyện Hạ Hoà); Xã Văn Lang (Huyện Hạ Hoà)
127 Xã Văn MiếuMã 08611 Xã 89,11 18.752 35812 Xã Tân Lập (Huyện Thanh Sơn); Xã Tân Minh (Huyện Thanh Sơn); Xã Văn Miếu (Huyện Thanh Sơn)
128 Xã Vân SơnMã 05152 Xã 120,53 9.197 36568 Xã Ngổ Luông (Huyện Tân Lạc); Xã Quyết Chiến (Huyện Tân Lạc); Xã Vân Sơn (Huyện Tân Lạc)
129 Xã Vạn XuânMã 08467 Xã 52,43 31.353 35958 Xã Quang Húc (Huyện Tam Nông); Xã Lam Sơn (Huyện Tam Nông); Xã Vạn Xuân (Huyện Tam Nông)
130 Xã Vĩnh AnMã 09079 Xã 93,41 33.036 15636 Xã Kim Xá (Huyện Vĩnh Tường); Xã Yên Bình (Huyện Vĩnh Tường); Xã Chấn Hưng (Huyện Vĩnh Tường)
131 Xã Vĩnh ChânMã 08143 Xã 27,12 17.173 35429 Xã Lang Sơn (Huyện Hạ Hoà); Xã Yên Luật (Huyện Hạ Hoà); Xã Vĩnh Chân (Huyện Hạ Hoà)
132 Xã Vĩnh HưngMã 09100 Xã 95,26 21.204 15635 Xã Nghĩa Hưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Yên Lập (Huyện Vĩnh Tường); Xã Đại Đồng (Huyện Vĩnh Tường)
133 Xã Vĩnh PhúMã 09154 Xã 34,60 49.755 15631 Xã An Nhân (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Tường); Xã Ngũ Kiên (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vĩnh Phú (Huyện Vĩnh Tường)
134 Xã Vĩnh ThànhMã 09106 Xã 52,01 42.885 15637 Xã Sao Đại Việt (Huyện Vĩnh Tường); Xã Lũng Hoà (Huyện Vĩnh Tường); Xã Tân Phú (Huyện Vĩnh Tường)
135 Xã Vĩnh TườngMã 09076 Xã 67,01 31.676 15606 Thị trấn Vĩnh Tường (Huyện Vĩnh Tường); Thị trấn Tứ Trưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Lương Điền (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vũ Di (Huyện Vĩnh Tường)
136 Xã Võ MiếuMã 08584 Xã 96,36 28.853 35810 Xã Địch Quả (Huyện Thanh Sơn); Xã Cự Thắng (Huyện Thanh Sơn); Xã Võ Miếu (Huyện Thanh Sơn)
137 Xã Xuân ĐàiMã 08590 Xã 209,60 15.073 35564 Xã Kim Thượng (Huyện Tân Sơn); Xã Xuân Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Xuân Đài (Huyện Tân Sơn)
138 Xã Xuân LãngMã 08971 Xã 29,90 48.186 15821 Thị trấn Thanh Lãng (Huyện Bình Xuyên); Thị trấn Đạo Đức (Huyện Bình Xuyên); Xã Tân Phong (Huyện Bình Xuyên); Xã Phú Xuân (Huyện Bình Xuyên)
139 Xã Xuân LũngMã 08500 Xã 24,03 20.604 35260 Xã Tiên Kiên (Huyện Lâm Thao); Xã Xuân Huy (Huyện Lâm Thao); Xã Xuân Lũng (Huyện Lâm Thao)
140 Xã Xuân ViênMã 08305 Xã 46,19 14.428 35509 Xã Xuân Thủy (Huyện Yên Lập); Xã Xuân An (Huyện Yên Lập); Xã Xuân Viên (Huyện Yên Lập)
141 Xã Yên KỳMã 08113 Xã 53,58 20.973 35436 Xã Hương Xạ (Huyện Hạ Hoà); Xã Phương Viên (Huyện Hạ Hoà); Xã Yên Kỳ (Huyện Hạ Hoà)
142 Xã Yên LạcMã 09025 Xã 21,70 39.730 15706 Thị trấn Yên Lạc (Huyện Yên Lạc); Xã Bình Định (Huyện Yên Lạc); Xã Đồng Cương (Huyện Yên Lạc)
143 Xã Yên LãngMã 08773 Xã 38,20 18.459 15524 Xã Quang Yên (Huyện Sông Lô); Xã Lãng Công (Huyện Sông Lô)
144 Xã Yên LậpMã 08290 Xã 69,05 29.678 35506 Thị trấn Yên Lập (Huyện Yên Lập); Xã Đồng Thịnh (Huyện Yên Lập); Xã Hưng Long (Huyện Yên Lập); Xã Đồng Lạc (Huyện Yên Lập)
145 Xã Yên PhúMã 05305 Xã 42,61 14.964 36607 Xã Bình Hẻm (Huyện Lạc Sơn); Xã Xuất Hóa (Huyện Lạc Sơn); Xã Yên Phú (Huyện Lạc Sơn)
146 Xã Yên SơnMã 08656 Xã 116,62 12.614 35819 Xã Tinh Nhuệ (Huyện Thanh Sơn); Xã Lương Nha (Huyện Thanh Sơn); Xã Yên Sơn (Huyện Thanh Sơn)
147 Xã Yên ThủyMã 05353 Xã 76,19 24.012 36719 Thị trấn Hàng Trạm (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Thịnh (Huyện Yên Thủy); Xã Phú Lai (Huyện Yên Thủy)
148 Xã Yên TrịMã 05386 Xã 81,97 27.005 36716 Xã Đoàn Kết (Huyện Yên Thủy); Xã Hữu Lợi (Huyện Yên Thủy); Xã Ngọc Lương (Huyện Yên Thủy); Xã Yên Trị (Huyện Yên Thủy)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Phú Thọ mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Phú Thọ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Phú Thọ, tỉnh Hoà Bình và tỉnh Vĩnh Phúc trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Phú Thọ là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Phú Thọ đặt tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ. Biển số xe: 19, 28, 88.

Tỉnh Phú Thọ có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 133 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365