Miền Trung · Mã tỉnh 38

Tỉnh Thanh Hóa

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
11.114,7 km²
Dân số
4.324.783 người
Đơn vị cấp xã
166
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Thanh Hóa
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
389 người/km²
Đơn vị cấp xã
166 19 phường và 147 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Thanh Hóa
Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
36
Mã vùng điện thoại
0237
Mã bưu chính
40xxx, 41xxx, 42xxx
Đường biên giới
Giáp Lào · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Thanh Hóa là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 11.114,7 km², dân số 4.324.783 người, mật độ bình quân 389 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Thanh Hóa. Hiện tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 147 xã.

GRDP
316.995 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
73,3 triệu đồng
Thu ngân sách
56.781 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Nguyễn Doãn Anh
Chủ tịch UBND
Nguyễn Hoài Anh
Mã đơn vị hành chính
38

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 19,80670 Kinh độ 105,78520

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Danh sách 166 đơn vị hành chính cấp xã

19 phường và 147 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Bỉm SơnMã 14812 Phường 51,84 45.997 40714 Phường Đông Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Lam Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Ba Đình (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Hà Vinh (Huyện Hà Trung)
2 Phường Đào Duy TừMã 16609 Phường 419,00 — 42742 Phường Nguyên Bình (Thị xã Nghi Sơn); Phường Xuân Lâm (Thị xã Nghi Sơn)
3 Phường Đông QuangMã 16417 Phường 48,60 61.214 40819 Phường Quảng Thắng (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Vinh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Quang (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Yên (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Văn (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Phú (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Nam (Thành phố Thanh Hóa); Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa)
4 Phường Đông SơnMã 16378 Phường 41,71 5.895 40144 Xã Đông Xuân (Thành phố Thanh Hóa); Phường Rừng Thông (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thịnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Tân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Hòa (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Minh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Hoàng (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Khê (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Ninh (Thành phố Thanh Hóa)
5 Phường Đông TiếnMã 15853 Phường 41,97 57.844 40807 Phường Đông Lĩnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Thiệu Khánh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Thanh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Thiệu Vân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Tân Châu (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Giao (Huyện Thiệu Hóa); Xã Đông Tiến (Thành phố Thanh Hóa)
6 Phường Hạc ThànhMã 14797 Phường 24,63 197.142 40143 Phường Phú Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Lam Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Ba Đình (Thành phố Thanh Hóa); Phường Ngọc Trạo (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Trường Thi (Thành phố Thanh Hóa); Phường Điện Biên (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Hương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Hải (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Vệ (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thọ (Thành phố Thanh Hóa); Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa)
7 Phường Hải BìnhMã 16645 Phường 37,74 3.367 42727 Phường Mai Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Phường Tĩnh Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Bình (Thị xã Nghi Sơn)
8 Phường Hải LĩnhMã 16597 Phường 41,18 1.833 42711 Xã Định Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Ninh Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Lĩnh (Thị xã Nghi Sơn)
9 Phường Hàm RồngMã 14758 Phường 20,88 63.166 40106 Phường Thiệu Dương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Cương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Nam Ngạn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hàm Rồng (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thọ (Thành phố Thanh Hóa)
10 Phường Nam Sầm SơnMã 16516 Phường 18,48 37.572 40218 Phường Quảng Vinh (Thành phố Sầm Sơn); Xã Quảng Minh (Thành phố Sầm Sơn); Xã Đại Hùng (Thành phố Sầm Sơn); Xã Quảng Giao (Huyện Quảng Xương)
11 Phường Nghi SơnMã 16654 Phường 42,82 32.939 42739 Phường Hải Thượng (Thị xã Nghi Sơn); Xã Hải Hà (Thị xã Nghi Sơn); Xã Nghi Sơn (Thị xã Nghi Sơn)
12 Phường Ngọc SơnMã 16576 Phường 38,16 47.911 42740 Xã Thanh Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Thanh Thủy (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Châu (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Ninh (Thị xã Nghi Sơn)
13 Phường Nguyệt ViênMã 15925 Phường 22,30 — 40145 Phường Tào Xuyên (Thành phố Thanh Hóa); Phường Long Anh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hoằng Quang (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hoằng Đại (Thành phố Thanh Hóa)
14 Phường Quảng PhúMã 16522 Phường 36,21 29.401 40140 Phường Quảng Hưng (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Tâm (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Thành (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Đông (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Thịnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Cát (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Phú (Thành phố Thanh Hóa)
15 Phường Quang TrungMã 14818 Phường 29,22 32.808 40710 Phường Bắc Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Ngọc Trạo (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Phú Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Quang Trung (Thị xã Bỉm Sơn)
16 Phường Sầm SơnMã 16531 Phường 30,29 99.866 40217 Phường Bắc Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Tiến (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Cư (Thành phố Sầm Sơn); Phường Trung Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Trường Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Châu (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Thọ (Thành phố Sầm Sơn)
17 Phường Tân DânMã 16594 Phường 24,59 22.095 42712 Phường Hải An (Thị xã Nghi Sơn); Phường Tân Dân (Thị xã Nghi Sơn); Xã Ngọc Lĩnh (Thị xã Nghi Sơn)
18 Phường Tĩnh GiaMã 16561 Phường 32,18 58.583 42741 Phường Hải Hòa (Thị xã Nghi Sơn); Phường Bình Minh (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Thanh (Thị xã Nghi Sơn); Xã Hải Nhân (Thị xã Nghi Sơn)
19 Phường Trúc LâmMã 16624 Phường 81,05 2.395 42730 Phường Trúc Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Xã Phú Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Phú Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Xã Tùng Lâm (Thị xã Nghi Sơn)
20 Xã An NôngMã 15766 Xã 22,79 28.717 41532 Xã Tiến Nông (Huyện Triệu Sơn); Xã Khuyến Nông (Huyện Triệu Sơn); Xã Nông Trường (Huyện Triệu Sơn); Xã An Nông (Huyện Triệu Sơn)
21 Xã Ba ĐìnhMã 16171 Xã 27,22 20.696 40519 Xã Nga Vịnh (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Trường (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thiện (Huyện Nga Sơn); Xã Ba Đình (Huyện Nga Sơn)
22 Xã Bá ThướcMã 14923 Xã 106,10 21.442 41429 Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước); Xã Ban Công (Huyện Bá Thước); Xã Hạ Trung (Huyện Bá Thước)
23 Xã Bát MọtMã 15607 Xã 205,73 4.174 42212 Giữ nguyên, không sáp nhập
24 Xã Biện ThượngMã 15382 Xã 65,40 31.917 41123 Xã Vĩnh Hùng (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Minh Tân (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh An (Huyện Vĩnh Lộc)
25 Xã Các SơnMã 16591 Xã 46,88 21.462 42722 Xã Anh Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Các Sơn (Thị xã Nghi Sơn)
26 Xã Cẩm TânMã 15178 Xã 66,63 21.084 41323 Xã Cẩm Long (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Phú (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Tân (Huyện Cẩm Thủy)
27 Xã Cẩm ThạchMã 15142 Xã 106,64 31.878 41314 Xã Cẩm Thành (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Liên (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Bình (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Thạch (Huyện Cẩm Thủy)
28 Xã Cẩm ThủyMã 15127 Xã 64,42 30.525 41326 Thị trấn Phong Sơn (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Ngọc (Huyện Cẩm Thủy)
29 Xã Cẩm TúMã 15148 Xã 98,09 26.049 41309 Xã Cẩm Quý (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Giang (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Lương (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Tú (Huyện Cẩm Thủy)
30 Xã Cẩm VânMã 15163 Xã 88,71 22.794 41325 Xã Cẩm Tâm (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Châu (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Yên (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Vân (Huyện Cẩm Thủy)
31 Xã Cổ LũngMã 14959 Xã 127,05 9.726 41412 Xã Lũng Cao (Huyện Bá Thước); Xã Cổ Lũng (Huyện Bá Thước)
32 Xã Công ChínhMã 16369 Xã 54,24 29.201 42335 Xã Công Liêm (Huyện Nông Cống); Xã Yên Mỹ (Huyện Nông Cống); Xã Công Chính (Huyện Nông Cống); Xã Thanh Tân (Huyện Như Thanh)
33 Xã Điền LưMã 14950 Xã 66,54 21.015 41419 Xã Ái Thượng (Huyện Bá Thước); Xã Điền Trung (Huyện Bá Thước); Xã Điền Lư (Huyện Bá Thước)
34 Xã Điền QuangMã 14932 Xã 103,67 16.611 41424 Xã Điền Thượng (Huyện Bá Thước); Xã Điền Hạ (Huyện Bá Thước); Xã Điền Quang (Huyện Bá Thước)
35 Xã Định HòaMã 15448 Xã 143,79 56.675 41015 Xã Định Bình (Huyện Yên Định); Xã Định Công (Huyện Yên Định); Xã Định Thành (Huyện Yên Định); Xã Định Hòa (Huyện Yên Định); Xã Thiệu Long (Huyện Thiệu Hóa)
36 Xã Định TânMã 15457 Xã 30,67 28.406 41009 Xã Định Hải (Huyện Yên Định); Xã Định Hưng (Huyện Yên Định); Xã Định Tiến (Huyện Yên Định); Xã Định Tân (Huyện Yên Định)
37 Xã Đồng LươngMã 15058 Xã 76,10 11.875 41807 Xã Tân Phúc (Huyện Lang Chánh); Xã Đồng Lương (Huyện Lang Chánh)
38 Xã Đông ThànhMã 16033 Xã 130,94 27.169 40433 Xã Đồng Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Thành Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Cầu Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Tuy Lộc (Huyện Hậu Lộc)
39 Xã Đồng TiếnMã 15724 Xã 33,57 18.614 41540 Xã Đồng Lợi (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Tiến (Huyện Triệu Sơn)
40 Xã Giao AnMã 15043 Xã 113,88 8.329 41815 Xã Giao Thiện (Huyện Lang Chánh); Xã Giao An (Huyện Lang Chánh)
41 Xã Hà LongMã 15274 Xã 65,43 23.247 40623 Thị trấn Hà Long (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bắc (Huyện Hà Trung); Xã Hà Giang (Huyện Hà Trung)
42 Xã Hà TrungMã 15271 Xã 34,14 30.151 40606 Xã Hà Đông (Huyện Hà Trung); Xã Hà Ngọc (Huyện Hà Trung); Xã Yến Sơn (Huyện Hà Trung); Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bình (Huyện Hà Trung)
43 Xã Hậu LộcMã 16012 Xã 24,92 33.315 40406 Thị trấn Hậu Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Thuần Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Lộc Sơn (Huyện Hậu Lộc)
44 Xã Hiền KiệtMã 14896 Xã 140,29 7.217 41913 Xã Hiền Chung (Huyện Quan Hóa); Xã Hiền Kiệt (Huyện Quan Hóa)
45 Xã Hồ VươngMã 16138 Xã 19,28 27.063 40533 Xã Nga Hải (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thành (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Giáp (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Liên (Huyện Nga Sơn)
46 Xã Hoa LộcMã 16072 Xã 34,69 41.417 40413 Xã Xuân Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Liên Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Quang Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Phú Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hòa Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hoa Lộc (Huyện Hậu Lộc)
47 Xã Hóa QuỳMã 16186 Xã 116,65 11.995 42511 Xã Bình Lương (Huyện Như Xuân); Xã Hóa Quỳ (Huyện Như Xuân)
48 Xã Hoằng ChâuMã 15976 Xã 33,31 33.857 40348 Xã Hoằng Thắng (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phong (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Lưu (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Châu (Huyện Hoằng Hóa)
49 Xã Hoằng GiangMã 15880 Xã 30,53 32.533 40332 Xã Hoằng Xuân (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Quỳ (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hợp (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Giang (Huyện Hoằng Hóa)
50 Xã Hoằng HóaMã 15865 Xã 35,16 43.831 40349 Thị trấn Bút Sơn (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đức (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đồng (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đạo (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hà (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đạt (Huyện Hoằng Hóa)
51 Xã Hoằng LộcMã 15961 Xã 20,57 36.277 40340 Xã Hoằng Thịnh (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thái (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thành (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trạch (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Tân (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Lộc (Huyện Hoằng Hóa)
52 Xã Hoằng PhúMã 15889 Xã 15,35 23.006 40331 Xã Hoằng Quý (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Kim (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trung (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phú (Huyện Hoằng Hóa)
53 Xã Hoằng SơnMã 15910 Xã 21,90 27.567 40323 Xã Hoằng Trinh (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Xuyên (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Cát (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Sơn (Huyện Hoằng Hóa)
54 Xã Hoằng ThanhMã 16000 Xã 23,24 38.386 40311 Xã Hoằng Đông (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Ngọc (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phụ (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thanh (Huyện Hoằng Hóa)
55 Xã Hoằng TiếnMã 15991 Xã 23,79 29.687 40312 Xã Hoằng Yến (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hải (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trường (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Tiến (Huyện Hoằng Hóa)
56 Xã Hoạt GiangMã 15286 Xã 27,34 21.561 40610 Xã Yên Dương (Huyện Hà Trung); Xã Hoạt Giang (Huyện Hà Trung); Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bình (Huyện Hà Trung)
57 Xã Hồi XuânMã 14869 Xã 117,25 10.432 41906 Thị trấn Hồi Xuân (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Nghiêm (Huyện Quan Hóa)
58 Xã Hợp TiếnMã 15682 Xã 43,11 33.086 41526 Xã Hợp Lý (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Thành (Huyện Triệu Sơn); Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Tiến (Huyện Triệu Sơn)
59 Xã Kiên ThọMã 15112 Xã 56,52 22.226 41727 Xã Phúc Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Phùng Minh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Kiên Thọ (Huyện Ngọc Lặc)
60 Xã Kim TânMã 15187 Xã 61,61 4.078 41206 Thị trấn Kim Tân (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Hưng (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Thọ (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Định (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Trực (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tiến (Huyện Thạch Thành)
61 Xã Lam SơnMã 15544 Xã 24,90 33.117 41628 Thị trấn Lam Sơn (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Bái (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Xương (Huyện Thọ Xuân)
62 Xã Linh SơnMã 15055 Xã 96,00 12.448 41817 Thị trấn Lang Chánh (Huyện Lang Chánh); Xã Trí Nang (Huyện Lang Chánh)
63 Xã Lĩnh ToạiMã 15298 Xã 30,48 24.888 40618 Xã Hà Hải (Huyện Hà Trung); Xã Hà Châu (Huyện Hà Trung); Xã Thái Lai (Huyện Hà Trung); Xã Lĩnh Toại (Huyện Hà Trung)
64 Xã Luận ThànhMã 15634 Xã 73,48 1.609 42220 Xã Xuân Cao (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Thành (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Khê (Huyện Thường Xuân)
65 Xã Lương SơnMã 15628 Xã 159,21 23.912 42210 Giữ nguyên, không sáp nhập
66 Xã Lưu VệMã 16438 Xã 26,84 40.381 42636 Thị trấn Tân Phong (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Đức (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Định (Huyện Quảng Xương)
67 Xã Mậu LâmMã 16249 Xã 646,06 — 42408 Xã Phú Nhuận (Huyện Như Thanh); Xã Mậu Lâm (Huyện Như Thanh)
68 Xã Minh SơnMã 15124 Xã 81,77 29.388 41720 Xã Minh Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Lam Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Cao Ngọc (Huyện Ngọc Lặc); Xã Minh Tiến (Huyện Ngọc Lặc)
69 Xã Mường ChanhMã 14866 Xã 65,48 3.894 42114 Giữ nguyên, không sáp nhập
70 Xã Mường LátMã 14845 Xã 129,66 7.089 42106 Thị trấn Mường Lát (Huyện Mường Lát)
71 Xã Mường LýMã 14854 Xã 83,99 5.878 42108 Giữ nguyên, không sáp nhập
72 Xã Mường MìnMã 15025 Xã 89,21 2.991 42016 Giữ nguyên, không sáp nhập
73 Xã Na MèoMã 15013 Xã 127,44 4.174 42017 Giữ nguyên, không sáp nhập
74 Xã Nam XuânMã 14902 Xã 131,40 5.852 41910 Xã Nam Tiến (Huyện Quan Hóa); Xã Nam Xuân (Huyện Quan Hóa)
75 Xã Nga AnMã 16144 Xã 28,10 2.495 40511 Xã Nga Điền (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Phú (Huyện Nga Sơn); Xã Nga An (Huyện Nga Sơn)
76 Xã Nga SơnMã 16093 Xã 27,14 47.176 40506 Thị trấn Nga Sơn (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Yên (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thanh (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Hiệp (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thủy (Huyện Nga Sơn)
77 Xã Nga ThắngMã 16114 Xã 27,52 26.542 40522 Xã Nga Văn (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Phượng (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thạch (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thắng (Huyện Nga Sơn)
78 Xã Ngọc LặcMã 15061 Xã 90,39 39.481 41706 Thị trấn Ngọc Lặc (Huyện Ngọc Lặc); Xã Mỹ Tân (Huyện Ngọc Lặc); Xã Thúy Sơn (Huyện Ngọc Lặc)
79 Xã Ngọc LiênMã 15091 Xã 79,99 27.782 41712 Xã Lộc Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Cao Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Trung (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Liên (Huyện Ngọc Lặc)
80 Xã Ngọc TrạoMã 15250 Xã 79,62 23.475 41233 Xã Thành An (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Long (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tâm (Huyện Thạch Thành); Xã Ngọc Trạo (Huyện Thạch Thành)
81 Xã Nguyệt ẤnMã 15106 Xã 98,52 23.462 41723 Xã Phùng Giáo (Huyện Ngọc Lặc); Xã Vân Âm (Huyện Ngọc Lặc); Xã Nguyệt Ấn (Huyện Ngọc Lặc)
82 Xã Nhi SơnMã 14864 Xã 38,67 3.514 42111 Giữ nguyên, không sáp nhập
83 Xã Như ThanhMã 16228 Xã 84,07 26.231 42423 Thị trấn Bến Sung (Huyện Như Thanh); Xã Xuân Khang (Huyện Như Thanh); Xã Hải Long (Huyện Như Thanh); Xã Yên Thọ (Huyện Như Thanh)
84 Xã Như XuânMã 16174 Xã 69,87 13.496 42524 Thị trấn Yên Cát (Huyện Như Xuân); Xã Tân Bình (Huyện Như Xuân)
85 Xã Nông CốngMã 16279 Xã 50,70 50.439 42306 Thị trấn Nông Cống (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Thắng (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Hòa (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Thiện (Huyện Nông Cống); Xã Minh Nghĩa (Huyện Nông Cống); Xã Minh Khôi (Huyện Nông Cống)
86 Xã Phú LệMã 14878 Xã 139,50 6.677 41918 Xã Phú Sơn (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Thanh (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Lệ (Huyện Quan Hóa)
87 Xã Phú XuânMã 14890 Xã 140,74 34.836 41917 Giữ nguyên, không sáp nhập
88 Xã Pù LuôngMã 14956 Xã 81,71 9.573 41431 Xã Thành Sơn (Huyện Bá Thước); Xã Lũng Niêm (Huyện Bá Thước); Xã Thành Lâm (Huyện Bá Thước)
89 Xã Pù NhiMã 14863 Xã 65,72 5.922 42112 Giữ nguyên, không sáp nhập
90 Xã Quan SơnMã 15016 Xã 98,20 7.511 42019 Xã Trung Thượng (Huyện Quan Sơn); Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn)
91 Xã Quảng BìnhMã 16543 Xã 23,51 38.013 42621 Xã Quảng Lưu (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Lộc (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Thái (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Bình (Huyện Quảng Xương)
92 Xã Quang ChiểuMã 14860 Xã 109,88 5.986 42113 Giữ nguyên, không sáp nhập
93 Xã Quảng ChínhMã 16489 Xã 26,14 30.765 42633 Xã Quảng Trường (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Khê (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Trung (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Chính (Huyện Quảng Xương)
94 Xã Quảng NgọcMã 16498 Xã 34,39 33.588 42623 Xã Quảng Hợp (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Văn (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Phúc (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Ngọc (Huyện Quảng Xương)
95 Xã Quảng NinhMã 16540 Xã 100,27 3.621 42617 Xã Quảng Nhân (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Hải (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Ninh (Huyện Quảng Xương)
96 Xã Quảng YênMã 16480 Xã 24,92 27.768 42614 Xã Quảng Trạch (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Hòa (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Long (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Yên (Huyện Quảng Xương)
97 Xã Quý LộcMã 15412 Xã 38,01 28.549 41032 Xã Yên Thọ (Huyện Yên Định); Thị trấn Yên Lâm (Huyện Yên Định); Thị trấn Quý Lộc (Huyện Yên Định)
98 Xã Quý LươngMã 14953 Xã 133,44 15.125 41430 Xã Lương Nội (Huyện Bá Thước); Xã Lương Trung (Huyện Bá Thước); Xã Lương Ngoại (Huyện Bá Thước)
99 Xã Sao VàngMã 15553 Xã 89,27 44.643 41629 Thị trấn Sao Vàng (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Lâm (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Phú (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Sinh (Huyện Thọ Xuân)
100 Xã Sơn ĐiệnMã 15022 Xã 94,37 5.002 42015 Giữ nguyên, không sáp nhập
101 Xã Sơn ThủyMã 15010 Xã 95,77 12.658 42018 Giữ nguyên, không sáp nhập
102 Xã Tam ChungMã 14848 Xã 122,00 — 42109 Giữ nguyên, không sáp nhập
103 Xã Tam LưMã 15019 Xã 162,72 6.124 42012 Xã Sơn Hà (Huyện Quan Sơn); Xã Tam Lư (Huyện Quan Sơn); Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn)
104 Xã Tam ThanhMã 15007 Xã 99,24 4.196 42014 Giữ nguyên, không sáp nhập
105 Xã Tân NinhMã 15715 Xã 53,63 27.427 41542 Thị trấn Nưa (Huyện Triệu Sơn); Xã Thái Hòa (Huyện Triệu Sơn); Xã Văn Sơn (Huyện Triệu Sơn)
106 Xã Tân ThànhMã 15661 Xã 90,38 12.780 42221 Xã Tân Thành (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Khê (Huyện Thường Xuân)
107 Xã Tân TiếnMã 16108 Xã 207,20 33.994 40534 Xã Nga Tiến (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Tân (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thái (Huyện Nga Sơn)
108 Xã Tây ĐôMã 15361 Xã 35,36 27.440 41122 Xã Vĩnh Quang (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Yên (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Tiến (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Long (Huyện Vĩnh Lộc)
109 Xã Thạch BìnhMã 15211 Xã 90,47 39.553 41221 Xã Thạch Sơn (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Long (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Cẩm (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Bình (Huyện Thạch Thành)
110 Xã Thạch LậpMã 15085 Xã 83,78 19.465 41716 Xã Quang Trung (Huyện Ngọc Lặc); Xã Đồng Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Thạch Lập (Huyện Ngọc Lặc)
111 Xã Thạch QuảngMã 15199 Xã 123,54 15.766 41218 Xã Thạch Lâm (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Tượng (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Quảng (Huyện Thạch Thành)
112 Xã Thăng BìnhMã 16342 Xã 68,91 54.415 42328 Xã Thăng Long (Huyện Nông Cống); Xã Thăng Thọ (Huyện Nông Cống); Xã Thăng Bình (Huyện Nông Cống)
113 Xã Thắng LộcMã 15643 Xã 73,75 8.893 42223 Xã Xuân Lộc (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Thắng (Huyện Thường Xuân)
114 Xã Thắng LợiMã 16309 Xã 40,26 27.909 42338 Xã Trung Thành (Huyện Nông Cống); Xã Tế Nông (Huyện Nông Cống); Xã Tế Thắng (Huyện Nông Cống); Xã Tế Lợi (Huyện Nông Cống)
115 Xã Thanh KỳMã 16273 Xã 145,26 12.531 42422 Xã Thanh Kỳ (Huyện Như Thanh); Xã Thanh Tân (Huyện Như Thanh)
116 Xã Thanh PhongMã 16213 Xã 150,21 9.619 42516 Xã Thanh Hòa (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Lâm (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Phong (Huyện Như Xuân)
117 Xã Thanh QuânMã 16222 Xã 109,22 12.107 42515 Xã Thanh Sơn (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Xuân (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Quân (Huyện Như Xuân)
118 Xã Thành VinhMã 15229 Xã 115,47 27.008 41213 Xã Thành Minh (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Mỹ (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Yên (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Vinh (Huyện Thạch Thành)
119 Xã Thiên PhủMã 14908 Xã 147,48 6.485 41912 Xã Nam Động (Huyện Quan Hóa); Xã Thiên Phủ (Huyện Quan Hóa)
120 Xã Thiết ỐngMã 14980 Xã 94,32 13.227 41425 Xã Thiết Kế (Huyện Bá Thước); Xã Thiết Ống (Huyện Bá Thước)
121 Xã Thiệu HóaMã 15772 Xã 36,16 4.887 40934 Xã Thiệu Phúc (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Công (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Nguyên (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Long (Huyện Thiệu Hóa)
122 Xã Thiệu QuangMã 15796 Xã 35,45 33.689 40911 Xã Thiệu Duy (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Hợp (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Thịnh (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Giang (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Quang (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa)
123 Xã Thiệu TiếnMã 15778 Xã 23,68 25.383 40921 Xã Thiệu Ngọc (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Vũ (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Thành (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Tiến (Huyện Thiệu Hóa)
124 Xã Thiệu ToánMã 15820 Xã 28,39 29.915 40922 Thị trấn Hậu Hiền (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Chính (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Hòa (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Toán (Huyện Thiệu Hóa)
125 Xã Thiệu TrungMã 15835 Xã 21,82 32.152 40931 Xã Thiệu Vận (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Lý (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Viên (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Trung (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa)
126 Xã Thọ BìnhMã 15667 Xã 47,12 18.556 41524 Xã Thọ Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Bình Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Bình (Huyện Triệu Sơn)
127 Xã Thọ LậpMã 15568 Xã 33,81 27.849 41621 Xã Xuân Thiên (Huyện Thọ Xuân); Xã Thuận Minh (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Lập (Huyện Thọ Xuân)
128 Xã Thọ LongMã 15505 Xã 22,13 31.101 41647 Xã Thọ Lộc (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Phong (Huyện Thọ Xuân); Xã Nam Giang (Huyện Thọ Xuân); Xã Bắc Lương (Huyện Thọ Xuân); Xã Tây Hồ (Huyện Thọ Xuân)
129 Xã Thọ NgọcMã 15754 Xã 27,22 24.322 41519 Xã Thọ Tiến (Huyện Triệu Sơn); Xã Xuân Thọ (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Cường (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Ngọc (Huyện Triệu Sơn)
130 Xã Thọ PhúMã 15763 Xã 35,12 40.004 41513 Xã Xuân Lộc (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Dân (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Thế (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Tân (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Phú (Huyện Triệu Sơn)
131 Xã Thọ XuânMã 15499 Xã 27,40 34.346 41606 Thị trấn Thọ Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Hồng (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Trường (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Giang (Huyện Thọ Xuân)
132 Xã Thượng NinhMã 16225 Xã 92,61 13.991 42509 Xã Cát Tân (Huyện Như Xuân); Xã Cát Vân (Huyện Như Xuân); Xã Thượng Ninh (Huyện Như Xuân)
133 Xã Thường XuânMã 15646 Xã 83,27 3.349 42206 Thị trấn Thường Xuân (Huyện Thường Xuân); Xã Thọ Thanh (Huyện Thường Xuân); Xã Ngọc Phụng (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Dương (Huyện Thường Xuân)
134 Xã Tiên TrangMã 16549 Xã 17,75 40.809 42627 Xã Quảng Thạch (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Nham (Huyện Quảng Xương); Xã Tiên Trang (Huyện Quảng Xương)
135 Xã Tống SơnMã 15316 Xã 69,36 28.733 40631 Thị trấn Hà Lĩnh (Huyện Hà Trung); Xã Hà Tiến (Huyện Hà Trung); Xã Hà Tân (Huyện Hà Trung); Xã Hà Sơn (Huyện Hà Trung)
136 Xã Triệu LộcMã 16021 Xã 29,27 26.386 40426 Xã Đại Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Tiến Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Triệu Lộc (Huyện Hậu Lộc)
137 Xã Triệu SơnMã 15664 Xã 41,09 54.445 41506 Thị trấn Triệu Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Minh Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Lực (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Lý (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Quyền (Huyện Triệu Sơn)
138 Xã Trung ChínhMã 16297 Xã 44,09 3.544 42324 Xã Tân Phúc (Huyện Nông Cống); Xã Tân Thọ (Huyện Nông Cống); Xã Tân Khang (Huyện Nông Cống); Xã Hoàng Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Hoàng Giang (Huyện Nông Cống); Xã Trung Chính (Huyện Nông Cống)
139 Xã Trung HạMã 15001 Xã 123,86 9.289 42009 Xã Trung Tiến (Huyện Quan Sơn); Xã Trung Xuân (Huyện Quan Sơn); Xã Trung Hạ (Huyện Quan Sơn)
140 Xã Trung LýMã 14857 Xã 197,50 7.335 42107 Giữ nguyên, không sáp nhập
141 Xã Trung SơnMã 14875 Xã 76,81 3.254 41923 Giữ nguyên, không sáp nhập
142 Xã Trung ThànhMã 14872 Xã 35,88 35.593 41921 Xã Thành Sơn (Huyện Quan Hóa); Xã Trung Thành (Huyện Quan Hóa)
143 Xã Trường LâmMã 16636 Xã 68,16 21.582 42736 Xã Tân Trường (Thị xã Nghi Sơn); Xã Trường Lâm (Thị xã Nghi Sơn)
144 Xã Trường VănMã 16348 Xã 28,32 22.169 42339 Xã Trường Minh (Huyện Nông Cống); Xã Trường Trung (Huyện Nông Cống); Xã Trường Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Trường Giang (Huyện Nông Cống)
145 Xã Tượng LĩnhMã 16363 Xã 33,23 18.025 42332 Xã Tượng Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Tượng Văn (Huyện Nông Cống); Xã Tượng Lĩnh (Huyện Nông Cống)
146 Xã Vân DuMã 15190 Xã 84,30 25.868 41207 Thị trấn Vân Du (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Công (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tân (Huyện Thạch Thành)
147 Xã Vạn LộcMã 16078 Xã 28,40 70.587 40434 Xã Minh Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hải Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hưng Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Ngư Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Đa Lộc (Huyện Hậu Lộc)
148 Xã Văn NhoMã 14974 Xã 64,77 10.112 41428 Xã Kỳ Tân (Huyện Bá Thước); Xã Văn Nho (Huyện Bá Thước)
149 Xã Văn PhúMã 15049 Xã 106,55 8.516 41818 Xã Tam Văn (Huyện Lang Chánh); Xã Lâm Phú (Huyện Lang Chánh)
150 Xã Vạn XuânMã 15622 Xã 139,49 6.125 42213 Giữ nguyên, không sáp nhập
151 Xã Vĩnh LộcMã 15349 Xã 48,47 12.047 41106 Thị trấn Vĩnh Lộc (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Ninh Khang (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Phúc (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Lộc)
152 Xã Xuân BìnhMã 16177 Xã 183,18 16.385 42522 Xã Xuân Hòa (Huyện Như Xuân); Xã Bãi Trành (Huyện Như Xuân); Xã Xuân Bình (Huyện Như Xuân)
153 Xã Xuân ChinhMã 15658 Xã 172,48 7.588 42217 Xã Xuân Lẹ (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Chinh (Huyện Thường Xuân)
154 Xã Xuân DuMã 16234 Xã 92,49 22.331 42410 Xã Cán Khê (Huyện Như Thanh); Xã Phượng Nghi (Huyện Như Thanh); Xã Xuân Du (Huyện Như Thanh)
155 Xã Xuân HòaMã 15520 Xã 306,00 78.491 41613 Xã Xuân Hòa (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Hải (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Diên (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Hưng (Huyện Thọ Xuân)
156 Xã Xuân LậpMã 15592 Xã 34,49 36.213 41616 Xã Xuân Minh (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Lai (Huyện Thọ Xuân); Xã Trường Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Lập (Huyện Thọ Xuân)
157 Xã Xuân TháiMã 16258 Xã 120,72 4.418 42416 Giữ nguyên, không sáp nhập
158 Xã Xuân TínMã 15574 Xã 31,93 26.531 41620 Xã Phú Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Quảng Phú (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Tín (Huyện Thọ Xuân)
159 Xã Yên ĐịnhMã 15469 Xã 29,42 38.596 41035 Thị trấn Quán Lào (Huyện Yên Định); Xã Định Liên (Huyện Yên Định); Xã Định Long (Huyện Yên Định); Xã Định Tăng (Huyện Yên Định)
160 Xã Yên KhươngMã 15031 Xã 97,89 5.572 41812 Giữ nguyên, không sáp nhập
161 Xã Yên NhânMã 15610 Xã 188,70 5.674 42211 Giữ nguyên, không sáp nhập
162 Xã Yên NinhMã 15442 Xã 24,67 23.569 41020 Xã Yên Hùng (Huyện Yên Định); Xã Yên Thịnh (Huyện Yên Định); Xã Yên Ninh (Huyện Yên Định)
163 Xã Yên PhúMã 15409 Xã 42,61 14.964 41027 Thị trấn Thống Nhất (Huyện Yên Định); Xã Yên Tâm (Huyện Yên Định); Xã Yên Phú (Huyện Yên Định)
164 Xã Yên ThắngMã 15034 Xã 95,22 6.652 41813 Giữ nguyên, không sáp nhập
165 Xã Yên ThọMã 16264 Xã 80,63 23.029 42418 Xã Xuân Phúc (Huyện Như Thanh); Xã Yên Lạc (Huyện Như Thanh); Xã Yên Thọ (Huyện Như Thanh)
166 Xã Yên TrườngMã 15421 Xã 26,95 29.314 41025 Xã Yên Trung (Huyện Yên Định); Xã Yên Phong (Huyện Yên Định); Xã Yên Thái (Huyện Yên Định); Xã Yên Trường (Huyện Yên Định)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Thanh Hóa mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Thanh Hóa là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Thanh Hóa đặt tại Thành phố Thanh Hóa. Biển số xe: 36.

Tỉnh Thanh Hóa có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 147 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365