Miền Trung · Mã tỉnh 40
Tỉnh Nghệ An
- Diện tích
- 16.493,7 km²
- Dân số
- 3.831.694 người
- Đơn vị cấp xã
- 130
- Tỉnh, thành cũ
- 1
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 232 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 130 11 phường và 119 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Vinh
- Vùng kinh tế
- Bắc Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 37
- Mã vùng điện thoại
- 0238
- Mã bưu chính
- 43xxx, 44xxx
- Đường biên giới
- Giáp Lào · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Nghệ An là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 16.493,7 km², dân số 3.831.694 người, mật độ bình quân 232 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Vinh. Hiện tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 119 xã.
- GRDP
- 216.944 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 56,6 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 25.443 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nguyễn Khắc Thận
- Chủ tịch UBND
- Võ Trọng Hải
- Mã đơn vị hành chính
- 40
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 18,67960 Kinh độ 105,68130
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Biên giới: Lào
Danh sách 130 đơn vị hành chính cấp xã
11 phường và 119 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Nghệ An — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Cửa LòMã 16732 | Phường | 29,09 | 6.476 | 43136 | Phường Nghi Hải (Thành phố Vinh); Phường Nghi Hòa (Thành phố Vinh); Phường Nghi Hương (Thành phố Vinh); Phường Nghi Tân (Thành phố Vinh); Phường Nghi Thu (Thành phố Vinh); Phường Nghi Thuỷ (Thành phố Vinh); Phường Thu Thuỷ (Thành phố Vinh) |
| 2 | Phường Hoàng MaiMã 17110 | Phường | 79,67 | 44.474 | 44916 | Phường Quỳnh Thiện (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Trang (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Vinh (Thị xã Hoàng Mai) |
| 3 | Phường Quỳnh MaiMã 17125 | Phường | 40,50 | 57.988 | 44918 | Phường Mai Hùng (Thị xã Hoàng Mai); Phường Quỳnh Phương (Thị xã Hoàng Mai); Phường Quỳnh Xuân (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Liên (Thị xã Hoàng Mai) |
| 4 | Phường Tân MaiMã 17128 | Phường | 51,61 | 33.894 | 44917 | Phường Quỳnh Dị (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Lập (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Lộc (Thị xã Hoàng Mai) |
| 5 | Phường Tây HiếuMã 17011 | Phường | 43,96 | 24.698 | 44813 | Phường Quang Tiến (Thị xã Thái Hoà); Xã Nghĩa Tiến (Thị xã Thái Hoà); Xã Tây Hiếu (Thị xã Thái Hoà) |
| 6 | Phường Thái HòaMã 16939 | Phường | 27,09 | 26.916 | 44816 | Phường Hoà Hiếu (Thị xã Thái Hoà); Phường Long Sơn (Thị xã Thái Hoà); Phường Quang Phong (Thị xã Thái Hoà) |
| 7 | Phường Thành VinhMã 16681 | Phường | 15,54 | 123.507 | 43132 | Phường Cửa Nam (Thành phố Vinh); Phường Đông Vĩnh (Thành phố Vinh); Phường Hưng Bình (Thành phố Vinh); Phường Lê Lợi (Thành phố Vinh); Phường Quang Trung (Thành phố Vinh); Xã Hưng Chính (Thành phố Vinh) |
| 8 | Phường Trường VinhMã 16690 | Phường | 34,22 | 141.477 | 43131 | Phường Bến Thủy (Thành phố Vinh); Phường Hưng Dũng (Thành phố Vinh); Phường Hưng Phúc (Thành phố Vinh); Phường Trung Đô (Thành phố Vinh); Phường Trường Thi (Thành phố Vinh); Phường Vinh Tân (Thành phố Vinh); Xã Hưng Hòa (Thành phố Vinh) |
| 9 | Phường Vinh HưngMã 17920 | Phường | 25,47 | 60.159 | 43133 | Phường Hưng Đông (Thành phố Vinh); Phường Quán Bàu (Thành phố Vinh); Xã Nghi Kim (Thành phố Vinh); Xã Nghi Liên (Thành phố Vinh) |
| 10 | Phường Vinh LộcMã 16708 | Phường | 38,86 | 68.086 | 43135 | Phường Hưng Lộc (Thành phố Vinh); Xã Nghi Phong (Thành phố Vinh); Xã Nghi Thái (Thành phố Vinh); Xã Nghi Xuân (Thành phố Vinh); Xã Phúc Thọ (Thành phố Vinh) |
| 11 | Phường Vinh PhúMã 16702 | Phường | 23,04 | 74.473 | 43134 | Phường Hà Huy Tập (Thành phố Vinh); Phường Nghi Đức (Thành phố Vinh); Phường Nghi Phú (Thành phố Vinh); Xã Nghi Ân (Thành phố Vinh) |
| 12 | Xã An ChâuMã 17479 | Xã | 70,25 | 65.588 | 43475 | Xã Diễn An (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Tân (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thịnh (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Trung (Huyện Diễn Châu) |
| 13 | Xã Anh SơnMã 17329 | Xã | 196,65 | 29.539 | 44227 | Thị trấn Kim Nhan (Huyện Anh Sơn); Xã Đức Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Phúc Sơn (Huyện Anh Sơn) |
| 14 | Xã Anh Sơn ĐôngMã 17365 | Xã | 65,85 | 16.214 | 44230 | Xã Lạng Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tào Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Anh Sơn) |
| 15 | Xã Bắc LýMã 16819 | Xã | 109,17 | 5.552 | 44418 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 16 | Xã Bạch HàMã 17707 | Xã | 79,28 | 39.332 | 44140 | Xã Đại Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hiến Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Mỹ Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Trù Sơn (Huyện Đô Lương) |
| 17 | Xã Bạch NgọcMã 17623 | Xã | 72,20 | 29.021 | 44129 | Xã Bồi Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Giang Sơn Đông (Huyện Đô Lương); Xã Giang Sơn Tây (Huyện Đô Lương); Xã Bạch Ngọc (Huyện Đô Lương) |
| 18 | Xã Bích HàoMã 17818 | Xã | 147,06 | 3.396 | 44775 | Xã Mai Giang (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Lâm (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Chương) |
| 19 | Xã Bình ChuẩnMã 17230 | Xã | 182,19 | 4.638 | 44318 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 20 | Xã Bình MinhMã 17515 | Xã | 36,70 | 83.354 | 43676 | Xã Đức Thành (Huyện Yên Thành); Xã Mã Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tân Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tiến Thành (Huyện Yên Thành) |
| 21 | Xã Cam PhụcMã 17242 | Xã | 162,43 | 7.412 | 44321 | Xã Cam Lâm (Huyện Con Cuông); Xã Đôn Phục (Huyện Con Cuông) |
| 22 | Xã Cát NgạnMã 17728 | Xã | 59,28 | 22.995 | 44747 | Xã Minh Sơn (Huyện Thanh Chương); Xã Cát Văn (Huyện Thanh Chương); Xã Phong Thịnh (Huyện Thanh Chương) |
| 23 | Xã Châu BìnhMã 16804 | Xã | 130,91 | 11.038 | 44007 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 24 | Xã Châu HồngMã 17044 | Xã | 134,05 | 11.809 | 43917 | Xã Châu Tiến (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Thành (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Hồng (Huyện Quỳ Hợp) |
| 25 | Xã Châu KhêMã 17248 | Xã | 544,31 | 1.221 | 44310 | Xã Lạng Khê (Huyện Con Cuông); Xã Châu Khê (Huyện Con Cuông) |
| 26 | Xã Châu LộcMã 17056 | Xã | 85,69 | 7.234 | 43911 | Xã Liên Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Lộc (Huyện Quỳ Hợp) |
| 27 | Xã Châu TiếnMã 16792 | Xã | 247,16 | 1.806 | 44013 | Xã Châu Tiến (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Bính (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Thắng (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Thuận (Huyện Quỳ Châu) |
| 28 | Xã Chiêu LưuMã 16855 | Xã | 196,93 | 9.797 | 44407 | Xã Bảo Thắng (Huyện Kỳ Sơn); Xã Chiêu Lưu (Huyện Kỳ Sơn) |
| 29 | Xã Con CuôngMã 17254 | Xã | 155,45 | 26.043 | 44319 | Thị trấn Trà Lân (Huyện Con Cuông); Xã Chi Khê (Huyện Con Cuông); Xã Yên Khê (Huyện Con Cuông) |
| 30 | Xã Đại ĐồngMã 17713 | Xã | 77,87 | 63.131 | 44710 | Thị trấn Dùng (Huyện Thanh Chương); Xã Đồng Văn (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Ngọc (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Phong (Huyện Thanh Chương); Xã Đại Đồng (Huyện Thanh Chương) |
| 31 | Xã Đại HuệMã 17944 | Xã | 36,11 | 24.441 | 44632 | Xã Nam Anh (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Lĩnh (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Xuân (Huyện Nam Đàn) |
| 32 | Xã Diễn ChâuMã 17464 | Xã | 22,21 | 63.294 | 43445 | Thị trấn Diễn Thành (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Hoa (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phúc (Huyện Diễn Châu); Xã Ngọc Bích (Huyện Diễn Châu) |
| 33 | Xã Đô LươngMã 17662 | Xã | 50,06 | 6.196 | 44106 | Xã Bắc Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Nam Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đà Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đặng Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Lưu Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thịnh Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Văn Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Yên Sơn (Huyện Đô Lương); Thị trấn Đô Lương (Huyện Đô Lương) |
| 34 | Xã Đông HiếuMã 17017 | Xã | 63,87 | 28.634 | 44815 | Xã Nghĩa Mỹ (Thị xã Thái Hoà); Xã Nghĩa Thuận (Thị xã Thái Hoà); Xã Đông Hiếu (Thị xã Thái Hoà) |
| 35 | Xã Đông LộcMã 17878 | Xã | 29,32 | 31.219 | 43338 | Xã Khánh Hợp (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Thạch (Huyện Nghi Lộc); Xã Thịnh Trường (Huyện Nghi Lộc) |
| 36 | Xã Đông ThànhMã 17530 | Xã | 130,94 | 27.169 | 43677 | Xã Đô Thành (Huyện Yên Thành); Xã Phú Thành (Huyện Yên Thành); Xã Thọ Thành (Huyện Yên Thành) |
| 37 | Xã Đức ChâuMã 17416 | Xã | 20,97 | 40.899 | 43446 | Xã Diễn Hồng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Kỷ (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phong (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Vạn (Huyện Diễn Châu) |
| 38 | Xã Giai LạcMã 17524 | Xã | 88,58 | 35.783 | 43675 | Xã Hậu Thành (Huyện Yên Thành); Xã Lăng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Phúc Thành (Huyện Yên Thành) |
| 39 | Xã Giai XuânMã 17278 | Xã | 121,55 | 1.416 | 43817 | Xã Tân Hợp (Huyện Tân Kỳ); Xã Giai Xuân (Huyện Tân Kỳ) |
| 40 | Xã Hải ChâuMã 17419 | Xã | 29,13 | 43.155 | 43448 | Xã Diễn Hoàng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Kim (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Mỹ (Huyện Diễn Châu); Xã Hùng Hải (Huyện Diễn Châu) |
| 41 | Xã Hải LộcMã 17833 | Xã | 41,25 | 2.194 | 43341 | Xã Nghi Thiết (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Tiến (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Yên (Huyện Nghi Lộc) |
| 42 | Xã Hạnh LâmMã 17722 | Xã | 274,57 | 13.699 | 44720 | Xã Thanh Đức (Huyện Thanh Chương); Xã Hạnh Lâm (Huyện Thanh Chương) |
| 43 | Xã Hoa QuânMã 17770 | Xã | 107,67 | 32.149 | 44749 | Xã Thanh An (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Hương (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Quả (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Thịnh (Huyện Thanh Chương) |
| 44 | Xã Hợp MinhMã 17605 | Xã | 54,75 | 46.942 | 43647 | Xã Bảo Thành (Huyện Yên Thành); Xã Long Thành (Huyện Yên Thành); Xã Sơn Thành (Huyện Yên Thành); Xã Viên Thành (Huyện Yên Thành); Xã Vĩnh Thành (Huyện Yên Thành) |
| 45 | Xã Hùng ChânMã 16801 | Xã | 351,87 | 12.664 | 44019 | Xã Châu Hoàn (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Phong (Huyện Quỳ Châu); Xã Diên Lãm (Huyện Quỳ Châu) |
| 46 | Xã Hùng ChâuMã 17395 | Xã | 69,11 | 55.583 | 43476 | Xã Diễn Đoài (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Lâm (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Trường (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Yên (Huyện Diễn Châu) |
| 47 | Xã Hưng NguyênMã 18001 | Xã | 46,14 | 53.144 | 44506 | Thị trấn Hưng Nguyên (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Đạo (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Tây (Huyện Hưng Nguyên); Xã Thịnh Mỹ (Huyện Hưng Nguyên) |
| 48 | Xã Hưng Nguyên NamMã 18028 | Xã | 35,77 | 36.632 | 44530 | Xã Hưng Lĩnh (Huyện Hưng Nguyên); Xã Long Xá (Huyện Hưng Nguyên); Xã Thông Tân (Huyện Hưng Nguyên); Xã Xuân Lam (Huyện Hưng Nguyên) |
| 49 | Xã Huồi TụMã 16828 | Xã | 109,03 | 5.177 | 44414 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 50 | Xã Hữu KhuôngMã 16885 | Xã | 263,79 | 2.939 | 44365 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 51 | Xã Hữu KiệmMã 16849 | Xã | 188,97 | 12.609 | 44420 | Xã Bảo Nam (Huyện Kỳ Sơn); Xã Hữu Lập (Huyện Kỳ Sơn); Xã Hữu Kiệm (Huyện Kỳ Sơn) |
| 52 | Xã Keng ĐuMã 16822 | Xã | 98,24 | 5.098 | 44417 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 53 | Xã Kim BảngMã 17791 | Xã | 183,26 | 27.936 | 44733 | Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Thủy (Huyện Thanh Chương); Xã Kim Bảng (Huyện Thanh Chương) |
| 54 | Xã Kim LiênMã 17971 | Xã | 61,08 | 55.471 | 44617 | Xã Hùng Tiến (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Cát (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Giang (Huyện Nam Đàn); Xã Xuân Hồng (Huyện Nam Đàn); Xã Kim Liên (Huyện Nam Đàn) |
| 55 | Xã Lam ThànhMã 18040 | Xã | 39,67 | 31.247 | 44531 | Xã Châu Nhân (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Nghĩa (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Thành (Huyện Hưng Nguyên); Xã Phúc Lợi (Huyện Hưng Nguyên) |
| 56 | Xã Lượng MinhMã 16906 | Xã | 227,97 | 5.322 | 44364 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 57 | Xã Lương SơnMã 17641 | Xã | 159,21 | 23.912 | 44142 | Xã Bài Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đông Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hồng Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Tràng Sơn (Huyện Đô Lương) |
| 58 | Xã Mậu ThạchMã 17239 | Xã | 164,26 | 132 | 44320 | Xã Mậu Đức (Huyện Con Cuông); Xã Thạch Ngàn (Huyện Con Cuông) |
| 59 | Xã Minh ChâuMã 17476 | Xã | 39,68 | 44.358 | 43411 | Xã Diễn Cát (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Nguyên (Huyện Diễn Châu); Xã Hạnh Quảng (Huyện Diễn Châu); Xã Minh Châu (Huyện Diễn Châu) |
| 60 | Xã Minh HợpMã 17071 | Xã | 159,97 | 21.276 | 43907 | Xã Hạ Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Văn Lợi (Huyện Quỳ Hợp); Xã Minh Hợp (Huyện Quỳ Hợp) |
| 61 | Xã Môn SơnMã 17263 | Xã | 529,42 | 18.836 | 44312 | Xã Lục Dạ (Huyện Con Cuông); Xã Môn Sơn (Huyện Con Cuông) |
| 62 | Xã Mường ChọngMã 17089 | Xã | 173,65 | 11.291 | 43928 | Xã Bắc Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Nam Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Lý (Huyện Quỳ Hợp) |
| 63 | Xã Mường HamMã 17077 | Xã | 160,35 | 14.257 | 43927 | Xã Châu Cường (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Thái (Huyện Quỳ Hợp) |
| 64 | Xã Mường LốngMã 16831 | Xã | 148,31 | 5.649 | 44411 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 65 | Xã Mường QuàngMã 16774 | Xã | 330,25 | — | 44071 | Xã Căm Muộn (Huyện Quế Phong); Xã Châu Thôn (Huyện Quế Phong); Xã Quang Phong (Huyện Quế Phong) |
| 66 | Xã Mường TípMã 16858 | Xã | 217,66 | 6.412 | 44423 | Xã Mường Ải (Huyện Kỳ Sơn); Xã Mường Típ (Huyện Kỳ Sơn) |
| 67 | Xã Mường XénMã 16813 | Xã | 182,49 | 10.396 | 44406 | Thị trấn Mường Xén (Huyện Kỳ Sơn); Xã Tà Cạ (Huyện Kỳ Sơn); Xã Tây Sơn (Huyện Kỳ Sơn) |
| 68 | Xã Mỹ LýMã 16816 | Xã | 211,03 | 5.861 | 44419 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 69 | Xã Na LoiMã 16834 | Xã | 141,86 | 4.321 | 44415 | Xã Đoọc Mạy (Huyện Kỳ Sơn); Xã Na Loi (Huyện Kỳ Sơn) |
| 70 | Xã Na NgoiMã 16870 | Xã | 341,25 | 9.536 | 44425 | Xã Nậm Càn (Huyện Kỳ Sơn); Xã Na Ngoi (Huyện Kỳ Sơn) |
| 71 | Xã Nậm CắnMã 16837 | Xã | 147,70 | 8.694 | 44413 | Xã Phà Đánh (Huyện Kỳ Sơn); Xã Nậm Cắn (Huyện Kỳ Sơn) |
| 72 | Xã Nam ĐànMã 17935 | Xã | 67,60 | 24.489 | 44631 | Xã Nghĩa Thái (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Hưng (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Thanh (Huyện Nam Đàn) |
| 73 | Xã Nga MyMã 16903 | Xã | 302,52 | 8.467 | 44362 | Xã Xiêng My (Huyện Tương Dương); Xã Nga My (Huyện Tương Dương) |
| 74 | Xã Nghi LộcMã 17827 | Xã | 33,31 | 46.022 | 43336 | Thị trấn Quán Hành (Huyện Nghi Lộc); Xã Diên Hoa (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Trung (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Vạn (Huyện Nghi Lộc) |
| 75 | Xã Nghĩa ĐànMã 16941 | Xã | 47,32 | 1.967 | 43706 | Thị trấn Nghĩa Đàn (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Bình (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Trung (Huyện Nghĩa Đàn) |
| 76 | Xã Nghĩa ĐồngMã 17284 | Xã | 72,43 | 20.195 | 43815 | Xã Bình Hợp (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Đồng (Huyện Tân Kỳ) |
| 77 | Xã Nghĩa HànhMã 17326 | Xã | 24,40 | 31.533 | 43825 | Xã Phú Sơn (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Hương (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Hành (Huyện Tân Kỳ) |
| 78 | Xã Nghĩa HưngMã 16972 | Xã | 68,65 | 25.459 | 43721 | Xã Nghĩa Thành (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Hưng (Huyện Nghĩa Đàn) |
| 79 | Xã Nghĩa KhánhMã 17032 | Xã | 77,72 | 25.653 | 43728 | Xã Nghĩa An (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Đức (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Khánh (Huyện Nghĩa Đàn) |
| 80 | Xã Nghĩa LâmMã 16951 | Xã | 121,75 | 23.753 | 43713 | Xã Nghĩa Lạc (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Yên (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Nghĩa Đàn) |
| 81 | Xã Nghĩa LộcMã 17029 | Xã | 62,93 | 25.007 | 43730 | Xã Nghĩa Long (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lộc (Huyện Nghĩa Đàn) |
| 82 | Xã Nghĩa MaiMã 16975 | Xã | 146,99 | 17.844 | 43718 | Xã Nghĩa Hồng (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Minh (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Mai (Huyện Nghĩa Đàn) |
| 83 | Xã Nghĩa ThọMã 16969 | Xã | 92,19 | 21.391 | 43708 | Xã Nghĩa Hội (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lợi (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Thọ (Huyện Nghĩa Đàn) |
| 84 | Xã Nhân HòaMã 17344 | Xã | 86,88 | 22.626 | 44229 | Xã Cẩm Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hùng Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tam Đỉnh (Huyện Anh Sơn) |
| 85 | Xã Nhôn MaiMã 16882 | Xã | 310,26 | 706 | 44367 | Xã Mai Sơn (Huyện Tương Dương); Xã Nhôn Mai (Huyện Tương Dương) |
| 86 | Xã Phúc LộcMã 17857 | Xã | 70,50 | 28.236 | 43337 | Xã Nghi Công Bắc (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Công Nam (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Lâm (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Mỹ (Huyện Nghi Lộc) |
| 87 | Xã Quan ThànhMã 17569 | Xã | 37,71 | 29.973 | 43646 | Xã Bắc Thành (Huyện Yên Thành); Xã Nam Thành (Huyện Yên Thành); Xã Trung Thành (Huyện Yên Thành); Xã Xuân Thành (Huyện Yên Thành) |
| 88 | Xã Quảng ChâuMã 17443 | Xã | 26,40 | 37.434 | 43447 | Xã Diễn Đồng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Liên (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thái (Huyện Diễn Châu); Xã Xuân Tháp (Huyện Diễn Châu) |
| 89 | Xã Quang ĐồngMã 17521 | Xã | 75,61 | 22.364 | 43649 | Xã Đồng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Kim Thành (Huyện Yên Thành); Xã Quang Thành (Huyện Yên Thành) |
| 90 | Xã Quế PhongMã 16738 | Xã | 276,57 | 22.834 | 44070 | Thị trấn Kim Sơn (Huyện Quế Phong); Xã Châu Kim (Huyện Quế Phong); Xã Mường Nọc (Huyện Quế Phong); Xã Nậm Giải (Huyện Quế Phong) |
| 91 | Xã Quỳ ChâuMã 16777 | Xã | 327,53 | 23.094 | 44018 | Thị trấn Tân Lạc (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Hạnh (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Hội (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Nga (Huyện Quỳ Châu) |
| 92 | Xã Quỳ HợpMã 17035 | Xã | 90,07 | 36.929 | 43906 | Thị trấn Quỳ Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Đình (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Quang (Huyện Quỳ Hợp); Xã Thọ Hợp (Huyện Quỳ Hợp) |
| 93 | Xã Quỳnh AnhMã 17176 | Xã | 39,80 | 60.329 | 43540 | Xã Minh Lương (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Bảng (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Đôi (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thanh (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Yên (Huyện Quỳnh Lưu) |
| 94 | Xã Quỳnh LưuMã 17179 | Xã | 40,55 | 73.584 | 43539 | Thị trấn Cầu Giát (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Bình Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Diễn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Giang (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Hậu (Huyện Quỳnh Lưu) |
| 95 | Xã Quỳnh PhúMã 17212 | Xã | 33,48 | 72.062 | 43541 | Xã An Hòa (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Phú Nghĩa (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Thuận Long (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Văn Hải (Huyện Quỳnh Lưu) |
| 96 | Xã Quỳnh SơnMã 17170 | Xã | 61,21 | 36.834 | 43529 | Xã Ngọc Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Lâm (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Sơn (Huyện Quỳnh Lưu) |
| 97 | Xã Quỳnh TamMã 17149 | Xã | 103,40 | 35.568 | 43536 | Xã Tân Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Châu (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Tam (Huyện Quỳnh Lưu) |
| 98 | Xã Quỳnh ThắngMã 17224 | Xã | 107,99 | 15.313 | 43534 | Xã Tân Thắng (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thắng (Huyện Quỳnh Lưu) |
| 99 | Xã Quỳnh VănMã 17143 | Xã | 53,35 | 42.927 | 43531 | Xã Quỳnh Tân (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thạch (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Văn (Huyện Quỳnh Lưu) |
| 100 | Xã Sơn LâmMã 17759 | Xã | 162,94 | 12.331 | 44748 | Xã Ngọc Lâm (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Sơn (Huyện Thanh Chương) |
| 101 | Xã Tam ĐồngMã 17743 | Xã | 53,38 | 26.382 | 44746 | Xã Thanh Liên (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Mỹ (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Tiên (Huyện Thanh Chương) |
| 102 | Xã Tam HợpMã 17059 | Xã | 135,97 | 42.628 | 43912 | Xã Tam Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Đồng Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Nghĩa Xuân (Huyện Quỳ Hợp); Xã Yên Hợp (Huyện Quỳ Hợp) |
| 103 | Xã Tam QuangMã 16933 | Xã | 507,95 | 13.013 | 44370 | Xã Tam Đình (Huyện Tương Dương); Xã Tam Quang (Huyện Tương Dương) |
| 104 | Xã Tam TháiMã 16936 | Xã | 356,01 | 773 | 44369 | Xã Tam Hợp (Huyện Tương Dương); Xã Tam Thái (Huyện Tương Dương) |
| 105 | Xã Tân AnMã 17305 | Xã | 40,61 | 41.922 | 43821 | Xã Hương Sơn (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Phúc (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân An (Huyện Tân Kỳ) |
| 106 | Xã Tân ChâuMã 17488 | Xã | 54,77 | 24.072 | 43449 | Xã Diễn Lộc (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Lợi (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phú (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thọ (Huyện Diễn Châu) |
| 107 | Xã Tân KỳMã 17266 | Xã | 116,50 | 32.974 | 43806 | Thị trấn Tân Kỳ (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Dũng (Huyện Tân Kỳ); Xã Kỳ Tân (Huyện Tân Kỳ); Xã Kỳ Sơn (Huyện Tân Kỳ) |
| 108 | Xã Tân PhúMã 17272 | Xã | 38,60 | 3.136 | 43811 | Xã Nghĩa Thái (Huyện Tân Kỳ); Xã Hoàn Long (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Xuân (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Phú (Huyện Tân Kỳ) |
| 109 | Xã Thần LĩnhMã 17842 | Xã | 44,69 | 21.718 | 43340 | Xã Nghi Đồng (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Hưng (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Phương (Huyện Nghi Lộc) |
| 110 | Xã Thành Bình ThọMã 17335 | Xã | 88,18 | 12.021 | 44232 | Xã Bình Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Thành Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Thọ Sơn (Huyện Anh Sơn) |
| 111 | Xã Thiên NhẫnMã 17989 | Xã | 70,81 | 40.885 | 44633 | Xã Khánh Sơn (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Kim (Huyện Nam Đàn); Xã Trung Phúc Cường (Huyện Nam Đàn) |
| 112 | Xã Thông ThụMã 16744 | Xã | 706,75 | 8.481 | 44066 | Xã Đồng Văn (Huyện Quế Phong); Xã Thông Thụ (Huyện Quế Phong) |
| 113 | Xã Thuần TrungMã 17689 | Xã | 49,26 | 40.317 | 44141 | Xã Minh Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Lạc Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Nhân Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thuận Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Trung Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Xuân Sơn (Huyện Đô Lương) |
| 114 | Xã Tiên ĐồngMã 17287 | Xã | 119,62 | 19.663 | 43828 | Xã Đồng Văn (Huyện Tân Kỳ); Xã Tiên Kỳ (Huyện Tân Kỳ) |
| 115 | Xã Tiền PhongMã 16750 | Xã | 319,02 | 14.494 | 44064 | Xã Hạnh Dịch (Huyện Quế Phong); Xã Tiền Phong (Huyện Quế Phong) |
| 116 | Xã Tri LễMã 16756 | Xã | 243,95 | 14.432 | 44069 | Xã Nậm Nhoóng (Huyện Quế Phong); Xã Tri Lễ (Huyện Quế Phong) |
| 117 | Xã Trung LộcMã 17866 | Xã | 31,35 | 31.182 | 43339 | Xã Nghi Long (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Quang (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Thuận (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Xá (Huyện Nghi Lộc) |
| 118 | Xã Tương DươngMã 16876 | Xã | 330,95 | 18.479 | 44374 | Thị trấn Thạch Giám (Huyện Tương Dương); Xã Lưu Kiền (Huyện Tương Dương); Xã Xá Lượng (Huyện Tương Dương) |
| 119 | Xã Vạn AnMã 17950 | Xã | 56,37 | 4.483 | 44630 | Thị trấn Nam Đàn (Huyện Nam Đàn); Xã Thượng Tân Lộc (Huyện Nam Đàn); Xã Xuân Hòa (Huyện Nam Đàn) |
| 120 | Xã Vân DuMã 17560 | Xã | 84,30 | 25.868 | 43648 | Xã Minh Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tây Thành (Huyện Yên Thành); Xã Thịnh Thành (Huyện Yên Thành) |
| 121 | Xã Văn HiếnMã 17677 | Xã | 55,53 | 39.144 | 44139 | Xã Tân Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hòa Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Quang Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thái Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thượng Sơn (Huyện Đô Lương) |
| 122 | Xã Văn KiềuMã 17854 | Xã | 63,46 | 28.341 | 43342 | Xã Nghi Kiều (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Văn (Huyện Nghi Lộc) |
| 123 | Xã Vân TụMã 17611 | Xã | 48,73 | 43.922 | 43620 | Xã Liên Thành (Huyện Yên Thành); Xã Mỹ Thành (Huyện Yên Thành); Xã Vân Tụ (Huyện Yên Thành) |
| 124 | Xã Vĩnh TườngMã 17357 | Xã | 67,01 | 31.676 | 44231 | Xã Hoa Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hội Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tường Sơn (Huyện Anh Sơn) |
| 125 | Xã Xuân LâmMã 17779 | Xã | 60,88 | 40.624 | 44776 | Xã Ngọc Sơn (Huyện Thanh Chương); Xã Minh Tiến (Huyện Thanh Chương); Xã Xuân Dương (Huyện Thanh Chương) |
| 126 | Xã Yên HòaMã 16909 | Xã | 38,27 | 17.597 | 44360 | Xã Yên Thắng (Huyện Tương Dương); Xã Yên Hòa (Huyện Tương Dương) |
| 127 | Xã Yên NaMã 16912 | Xã | 297,32 | 953 | 44359 | Xã Yên Tĩnh (Huyện Tương Dương); Xã Yên Na (Huyện Tương Dương) |
| 128 | Xã Yên ThànhMã 17506 | Xã | 38,13 | 4.778 | 43645 | Thị trấn Hoa Thành (Huyện Yên Thành); Xã Đông Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tăng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Văn Thành (Huyện Yên Thành) |
| 129 | Xã Yên TrungMã 18007 | Xã | 37,74 | 26.239 | 44529 | Xã Hưng Yên Bắc (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Yên (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Trung (Huyện Hưng Nguyên) |
| 130 | Xã Yên XuânMã 17380 | Xã | 90,41 | 27.707 | 44228 | Xã Cao Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Khai Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Lĩnh Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Long Sơn (Huyện Anh Sơn) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Nghệ An mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Nghệ An là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Nghệ An đặt tại Thành phố Vinh. Biển số xe: 37.
Tỉnh Nghệ An có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 119 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
