Miền Trung · Mã tỉnh 40

Tỉnh Nghệ An

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
16.493,7 km²
Dân số
3.831.694 người
Đơn vị cấp xã
130
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Nghệ An
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
232 người/km²
Đơn vị cấp xã
130 11 phường và 119 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Vinh
Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
37
Mã vùng điện thoại
0238
Mã bưu chính
43xxx, 44xxx
Đường biên giới
Giáp Lào · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Nghệ An là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 16.493,7 km², dân số 3.831.694 người, mật độ bình quân 232 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Vinh. Hiện tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 119 xã.

GRDP
216.944 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
56,6 triệu đồng
Thu ngân sách
25.443 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Nguyễn Khắc Thận
Chủ tịch UBND
Võ Trọng Hải
Mã đơn vị hành chính
40

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 18,67960 Kinh độ 105,68130

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Danh sách 130 đơn vị hành chính cấp xã

11 phường và 119 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Cửa LòMã 16732 Phường 29,09 6.476 43136 Phường Nghi Hải (Thành phố Vinh); Phường Nghi Hòa (Thành phố Vinh); Phường Nghi Hương (Thành phố Vinh); Phường Nghi Tân (Thành phố Vinh); Phường Nghi Thu (Thành phố Vinh); Phường Nghi Thuỷ (Thành phố Vinh); Phường Thu Thuỷ (Thành phố Vinh)
2 Phường Hoàng MaiMã 17110 Phường 79,67 44.474 44916 Phường Quỳnh Thiện (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Trang (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Vinh (Thị xã Hoàng Mai)
3 Phường Quỳnh MaiMã 17125 Phường 40,50 57.988 44918 Phường Mai Hùng (Thị xã Hoàng Mai); Phường Quỳnh Phương (Thị xã Hoàng Mai); Phường Quỳnh Xuân (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Liên (Thị xã Hoàng Mai)
4 Phường Tân MaiMã 17128 Phường 51,61 33.894 44917 Phường Quỳnh Dị (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Lập (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Lộc (Thị xã Hoàng Mai)
5 Phường Tây HiếuMã 17011 Phường 43,96 24.698 44813 Phường Quang Tiến (Thị xã Thái Hoà); Xã Nghĩa Tiến (Thị xã Thái Hoà); Xã Tây Hiếu (Thị xã Thái Hoà)
6 Phường Thái HòaMã 16939 Phường 27,09 26.916 44816 Phường Hoà Hiếu (Thị xã Thái Hoà); Phường Long Sơn (Thị xã Thái Hoà); Phường Quang Phong (Thị xã Thái Hoà)
7 Phường Thành VinhMã 16681 Phường 15,54 123.507 43132 Phường Cửa Nam (Thành phố Vinh); Phường Đông Vĩnh (Thành phố Vinh); Phường Hưng Bình (Thành phố Vinh); Phường Lê Lợi (Thành phố Vinh); Phường Quang Trung (Thành phố Vinh); Xã Hưng Chính (Thành phố Vinh)
8 Phường Trường VinhMã 16690 Phường 34,22 141.477 43131 Phường Bến Thủy (Thành phố Vinh); Phường Hưng Dũng (Thành phố Vinh); Phường Hưng Phúc (Thành phố Vinh); Phường Trung Đô (Thành phố Vinh); Phường Trường Thi (Thành phố Vinh); Phường Vinh Tân (Thành phố Vinh); Xã Hưng Hòa (Thành phố Vinh)
9 Phường Vinh HưngMã 17920 Phường 25,47 60.159 43133 Phường Hưng Đông (Thành phố Vinh); Phường Quán Bàu (Thành phố Vinh); Xã Nghi Kim (Thành phố Vinh); Xã Nghi Liên (Thành phố Vinh)
10 Phường Vinh LộcMã 16708 Phường 38,86 68.086 43135 Phường Hưng Lộc (Thành phố Vinh); Xã Nghi Phong (Thành phố Vinh); Xã Nghi Thái (Thành phố Vinh); Xã Nghi Xuân (Thành phố Vinh); Xã Phúc Thọ (Thành phố Vinh)
11 Phường Vinh PhúMã 16702 Phường 23,04 74.473 43134 Phường Hà Huy Tập (Thành phố Vinh); Phường Nghi Đức (Thành phố Vinh); Phường Nghi Phú (Thành phố Vinh); Xã Nghi Ân (Thành phố Vinh)
12 Xã An ChâuMã 17479 Xã 70,25 65.588 43475 Xã Diễn An (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Tân (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thịnh (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Trung (Huyện Diễn Châu)
13 Xã Anh SơnMã 17329 Xã 196,65 29.539 44227 Thị trấn Kim Nhan (Huyện Anh Sơn); Xã Đức Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Phúc Sơn (Huyện Anh Sơn)
14 Xã Anh Sơn ĐôngMã 17365 Xã 65,85 16.214 44230 Xã Lạng Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tào Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Anh Sơn)
15 Xã Bắc LýMã 16819 Xã 109,17 5.552 44418 Giữ nguyên, không sáp nhập
16 Xã Bạch HàMã 17707 Xã 79,28 39.332 44140 Xã Đại Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hiến Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Mỹ Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Trù Sơn (Huyện Đô Lương)
17 Xã Bạch NgọcMã 17623 Xã 72,20 29.021 44129 Xã Bồi Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Giang Sơn Đông (Huyện Đô Lương); Xã Giang Sơn Tây (Huyện Đô Lương); Xã Bạch Ngọc (Huyện Đô Lương)
18 Xã Bích HàoMã 17818 Xã 147,06 3.396 44775 Xã Mai Giang (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Lâm (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Chương)
19 Xã Bình ChuẩnMã 17230 Xã 182,19 4.638 44318 Giữ nguyên, không sáp nhập
20 Xã Bình MinhMã 17515 Xã 36,70 83.354 43676 Xã Đức Thành (Huyện Yên Thành); Xã Mã Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tân Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tiến Thành (Huyện Yên Thành)
21 Xã Cam PhụcMã 17242 Xã 162,43 7.412 44321 Xã Cam Lâm (Huyện Con Cuông); Xã Đôn Phục (Huyện Con Cuông)
22 Xã Cát NgạnMã 17728 Xã 59,28 22.995 44747 Xã Minh Sơn (Huyện Thanh Chương); Xã Cát Văn (Huyện Thanh Chương); Xã Phong Thịnh (Huyện Thanh Chương)
23 Xã Châu BìnhMã 16804 Xã 130,91 11.038 44007 Giữ nguyên, không sáp nhập
24 Xã Châu HồngMã 17044 Xã 134,05 11.809 43917 Xã Châu Tiến (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Thành (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Hồng (Huyện Quỳ Hợp)
25 Xã Châu KhêMã 17248 Xã 544,31 1.221 44310 Xã Lạng Khê (Huyện Con Cuông); Xã Châu Khê (Huyện Con Cuông)
26 Xã Châu LộcMã 17056 Xã 85,69 7.234 43911 Xã Liên Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Lộc (Huyện Quỳ Hợp)
27 Xã Châu TiếnMã 16792 Xã 247,16 1.806 44013 Xã Châu Tiến (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Bính (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Thắng (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Thuận (Huyện Quỳ Châu)
28 Xã Chiêu LưuMã 16855 Xã 196,93 9.797 44407 Xã Bảo Thắng (Huyện Kỳ Sơn); Xã Chiêu Lưu (Huyện Kỳ Sơn)
29 Xã Con CuôngMã 17254 Xã 155,45 26.043 44319 Thị trấn Trà Lân (Huyện Con Cuông); Xã Chi Khê (Huyện Con Cuông); Xã Yên Khê (Huyện Con Cuông)
30 Xã Đại ĐồngMã 17713 Xã 77,87 63.131 44710 Thị trấn Dùng (Huyện Thanh Chương); Xã Đồng Văn (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Ngọc (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Phong (Huyện Thanh Chương); Xã Đại Đồng (Huyện Thanh Chương)
31 Xã Đại HuệMã 17944 Xã 36,11 24.441 44632 Xã Nam Anh (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Lĩnh (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Xuân (Huyện Nam Đàn)
32 Xã Diễn ChâuMã 17464 Xã 22,21 63.294 43445 Thị trấn Diễn Thành (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Hoa (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phúc (Huyện Diễn Châu); Xã Ngọc Bích (Huyện Diễn Châu)
33 Xã Đô LươngMã 17662 Xã 50,06 6.196 44106 Xã Bắc Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Nam Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đà Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đặng Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Lưu Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thịnh Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Văn Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Yên Sơn (Huyện Đô Lương); Thị trấn Đô Lương (Huyện Đô Lương)
34 Xã Đông HiếuMã 17017 Xã 63,87 28.634 44815 Xã Nghĩa Mỹ (Thị xã Thái Hoà); Xã Nghĩa Thuận (Thị xã Thái Hoà); Xã Đông Hiếu (Thị xã Thái Hoà)
35 Xã Đông LộcMã 17878 Xã 29,32 31.219 43338 Xã Khánh Hợp (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Thạch (Huyện Nghi Lộc); Xã Thịnh Trường (Huyện Nghi Lộc)
36 Xã Đông ThànhMã 17530 Xã 130,94 27.169 43677 Xã Đô Thành (Huyện Yên Thành); Xã Phú Thành (Huyện Yên Thành); Xã Thọ Thành (Huyện Yên Thành)
37 Xã Đức ChâuMã 17416 Xã 20,97 40.899 43446 Xã Diễn Hồng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Kỷ (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phong (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Vạn (Huyện Diễn Châu)
38 Xã Giai LạcMã 17524 Xã 88,58 35.783 43675 Xã Hậu Thành (Huyện Yên Thành); Xã Lăng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Phúc Thành (Huyện Yên Thành)
39 Xã Giai XuânMã 17278 Xã 121,55 1.416 43817 Xã Tân Hợp (Huyện Tân Kỳ); Xã Giai Xuân (Huyện Tân Kỳ)
40 Xã Hải ChâuMã 17419 Xã 29,13 43.155 43448 Xã Diễn Hoàng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Kim (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Mỹ (Huyện Diễn Châu); Xã Hùng Hải (Huyện Diễn Châu)
41 Xã Hải LộcMã 17833 Xã 41,25 2.194 43341 Xã Nghi Thiết (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Tiến (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Yên (Huyện Nghi Lộc)
42 Xã Hạnh LâmMã 17722 Xã 274,57 13.699 44720 Xã Thanh Đức (Huyện Thanh Chương); Xã Hạnh Lâm (Huyện Thanh Chương)
43 Xã Hoa QuânMã 17770 Xã 107,67 32.149 44749 Xã Thanh An (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Hương (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Quả (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Thịnh (Huyện Thanh Chương)
44 Xã Hợp MinhMã 17605 Xã 54,75 46.942 43647 Xã Bảo Thành (Huyện Yên Thành); Xã Long Thành (Huyện Yên Thành); Xã Sơn Thành (Huyện Yên Thành); Xã Viên Thành (Huyện Yên Thành); Xã Vĩnh Thành (Huyện Yên Thành)
45 Xã Hùng ChânMã 16801 Xã 351,87 12.664 44019 Xã Châu Hoàn (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Phong (Huyện Quỳ Châu); Xã Diên Lãm (Huyện Quỳ Châu)
46 Xã Hùng ChâuMã 17395 Xã 69,11 55.583 43476 Xã Diễn Đoài (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Lâm (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Trường (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Yên (Huyện Diễn Châu)
47 Xã Hưng NguyênMã 18001 Xã 46,14 53.144 44506 Thị trấn Hưng Nguyên (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Đạo (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Tây (Huyện Hưng Nguyên); Xã Thịnh Mỹ (Huyện Hưng Nguyên)
48 Xã Hưng Nguyên NamMã 18028 Xã 35,77 36.632 44530 Xã Hưng Lĩnh (Huyện Hưng Nguyên); Xã Long Xá (Huyện Hưng Nguyên); Xã Thông Tân (Huyện Hưng Nguyên); Xã Xuân Lam (Huyện Hưng Nguyên)
49 Xã Huồi TụMã 16828 Xã 109,03 5.177 44414 Giữ nguyên, không sáp nhập
50 Xã Hữu KhuôngMã 16885 Xã 263,79 2.939 44365 Giữ nguyên, không sáp nhập
51 Xã Hữu KiệmMã 16849 Xã 188,97 12.609 44420 Xã Bảo Nam (Huyện Kỳ Sơn); Xã Hữu Lập (Huyện Kỳ Sơn); Xã Hữu Kiệm (Huyện Kỳ Sơn)
52 Xã Keng ĐuMã 16822 Xã 98,24 5.098 44417 Giữ nguyên, không sáp nhập
53 Xã Kim BảngMã 17791 Xã 183,26 27.936 44733 Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Thủy (Huyện Thanh Chương); Xã Kim Bảng (Huyện Thanh Chương)
54 Xã Kim LiênMã 17971 Xã 61,08 55.471 44617 Xã Hùng Tiến (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Cát (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Giang (Huyện Nam Đàn); Xã Xuân Hồng (Huyện Nam Đàn); Xã Kim Liên (Huyện Nam Đàn)
55 Xã Lam ThànhMã 18040 Xã 39,67 31.247 44531 Xã Châu Nhân (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Nghĩa (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Thành (Huyện Hưng Nguyên); Xã Phúc Lợi (Huyện Hưng Nguyên)
56 Xã Lượng MinhMã 16906 Xã 227,97 5.322 44364 Giữ nguyên, không sáp nhập
57 Xã Lương SơnMã 17641 Xã 159,21 23.912 44142 Xã Bài Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đông Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hồng Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Tràng Sơn (Huyện Đô Lương)
58 Xã Mậu ThạchMã 17239 Xã 164,26 132 44320 Xã Mậu Đức (Huyện Con Cuông); Xã Thạch Ngàn (Huyện Con Cuông)
59 Xã Minh ChâuMã 17476 Xã 39,68 44.358 43411 Xã Diễn Cát (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Nguyên (Huyện Diễn Châu); Xã Hạnh Quảng (Huyện Diễn Châu); Xã Minh Châu (Huyện Diễn Châu)
60 Xã Minh HợpMã 17071 Xã 159,97 21.276 43907 Xã Hạ Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Văn Lợi (Huyện Quỳ Hợp); Xã Minh Hợp (Huyện Quỳ Hợp)
61 Xã Môn SơnMã 17263 Xã 529,42 18.836 44312 Xã Lục Dạ (Huyện Con Cuông); Xã Môn Sơn (Huyện Con Cuông)
62 Xã Mường ChọngMã 17089 Xã 173,65 11.291 43928 Xã Bắc Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Nam Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Lý (Huyện Quỳ Hợp)
63 Xã Mường HamMã 17077 Xã 160,35 14.257 43927 Xã Châu Cường (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Thái (Huyện Quỳ Hợp)
64 Xã Mường LốngMã 16831 Xã 148,31 5.649 44411 Giữ nguyên, không sáp nhập
65 Xã Mường QuàngMã 16774 Xã 330,25 — 44071 Xã Căm Muộn (Huyện Quế Phong); Xã Châu Thôn (Huyện Quế Phong); Xã Quang Phong (Huyện Quế Phong)
66 Xã Mường TípMã 16858 Xã 217,66 6.412 44423 Xã Mường Ải (Huyện Kỳ Sơn); Xã Mường Típ (Huyện Kỳ Sơn)
67 Xã Mường XénMã 16813 Xã 182,49 10.396 44406 Thị trấn Mường Xén (Huyện Kỳ Sơn); Xã Tà Cạ (Huyện Kỳ Sơn); Xã Tây Sơn (Huyện Kỳ Sơn)
68 Xã Mỹ LýMã 16816 Xã 211,03 5.861 44419 Giữ nguyên, không sáp nhập
69 Xã Na LoiMã 16834 Xã 141,86 4.321 44415 Xã Đoọc Mạy (Huyện Kỳ Sơn); Xã Na Loi (Huyện Kỳ Sơn)
70 Xã Na NgoiMã 16870 Xã 341,25 9.536 44425 Xã Nậm Càn (Huyện Kỳ Sơn); Xã Na Ngoi (Huyện Kỳ Sơn)
71 Xã Nậm CắnMã 16837 Xã 147,70 8.694 44413 Xã Phà Đánh (Huyện Kỳ Sơn); Xã Nậm Cắn (Huyện Kỳ Sơn)
72 Xã Nam ĐànMã 17935 Xã 67,60 24.489 44631 Xã Nghĩa Thái (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Hưng (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Thanh (Huyện Nam Đàn)
73 Xã Nga MyMã 16903 Xã 302,52 8.467 44362 Xã Xiêng My (Huyện Tương Dương); Xã Nga My (Huyện Tương Dương)
74 Xã Nghi LộcMã 17827 Xã 33,31 46.022 43336 Thị trấn Quán Hành (Huyện Nghi Lộc); Xã Diên Hoa (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Trung (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Vạn (Huyện Nghi Lộc)
75 Xã Nghĩa ĐànMã 16941 Xã 47,32 1.967 43706 Thị trấn Nghĩa Đàn (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Bình (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Trung (Huyện Nghĩa Đàn)
76 Xã Nghĩa ĐồngMã 17284 Xã 72,43 20.195 43815 Xã Bình Hợp (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Đồng (Huyện Tân Kỳ)
77 Xã Nghĩa HànhMã 17326 Xã 24,40 31.533 43825 Xã Phú Sơn (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Hương (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Hành (Huyện Tân Kỳ)
78 Xã Nghĩa HưngMã 16972 Xã 68,65 25.459 43721 Xã Nghĩa Thành (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Hưng (Huyện Nghĩa Đàn)
79 Xã Nghĩa KhánhMã 17032 Xã 77,72 25.653 43728 Xã Nghĩa An (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Đức (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Khánh (Huyện Nghĩa Đàn)
80 Xã Nghĩa LâmMã 16951 Xã 121,75 23.753 43713 Xã Nghĩa Lạc (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Yên (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Nghĩa Đàn)
81 Xã Nghĩa LộcMã 17029 Xã 62,93 25.007 43730 Xã Nghĩa Long (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lộc (Huyện Nghĩa Đàn)
82 Xã Nghĩa MaiMã 16975 Xã 146,99 17.844 43718 Xã Nghĩa Hồng (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Minh (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Mai (Huyện Nghĩa Đàn)
83 Xã Nghĩa ThọMã 16969 Xã 92,19 21.391 43708 Xã Nghĩa Hội (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lợi (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Thọ (Huyện Nghĩa Đàn)
84 Xã Nhân HòaMã 17344 Xã 86,88 22.626 44229 Xã Cẩm Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hùng Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tam Đỉnh (Huyện Anh Sơn)
85 Xã Nhôn MaiMã 16882 Xã 310,26 706 44367 Xã Mai Sơn (Huyện Tương Dương); Xã Nhôn Mai (Huyện Tương Dương)
86 Xã Phúc LộcMã 17857 Xã 70,50 28.236 43337 Xã Nghi Công Bắc (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Công Nam (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Lâm (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Mỹ (Huyện Nghi Lộc)
87 Xã Quan ThànhMã 17569 Xã 37,71 29.973 43646 Xã Bắc Thành (Huyện Yên Thành); Xã Nam Thành (Huyện Yên Thành); Xã Trung Thành (Huyện Yên Thành); Xã Xuân Thành (Huyện Yên Thành)
88 Xã Quảng ChâuMã 17443 Xã 26,40 37.434 43447 Xã Diễn Đồng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Liên (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thái (Huyện Diễn Châu); Xã Xuân Tháp (Huyện Diễn Châu)
89 Xã Quang ĐồngMã 17521 Xã 75,61 22.364 43649 Xã Đồng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Kim Thành (Huyện Yên Thành); Xã Quang Thành (Huyện Yên Thành)
90 Xã Quế PhongMã 16738 Xã 276,57 22.834 44070 Thị trấn Kim Sơn (Huyện Quế Phong); Xã Châu Kim (Huyện Quế Phong); Xã Mường Nọc (Huyện Quế Phong); Xã Nậm Giải (Huyện Quế Phong)
91 Xã Quỳ ChâuMã 16777 Xã 327,53 23.094 44018 Thị trấn Tân Lạc (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Hạnh (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Hội (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Nga (Huyện Quỳ Châu)
92 Xã Quỳ HợpMã 17035 Xã 90,07 36.929 43906 Thị trấn Quỳ Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Đình (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Quang (Huyện Quỳ Hợp); Xã Thọ Hợp (Huyện Quỳ Hợp)
93 Xã Quỳnh AnhMã 17176 Xã 39,80 60.329 43540 Xã Minh Lương (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Bảng (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Đôi (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thanh (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Yên (Huyện Quỳnh Lưu)
94 Xã Quỳnh LưuMã 17179 Xã 40,55 73.584 43539 Thị trấn Cầu Giát (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Bình Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Diễn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Giang (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Hậu (Huyện Quỳnh Lưu)
95 Xã Quỳnh PhúMã 17212 Xã 33,48 72.062 43541 Xã An Hòa (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Phú Nghĩa (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Thuận Long (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Văn Hải (Huyện Quỳnh Lưu)
96 Xã Quỳnh SơnMã 17170 Xã 61,21 36.834 43529 Xã Ngọc Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Lâm (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Sơn (Huyện Quỳnh Lưu)
97 Xã Quỳnh TamMã 17149 Xã 103,40 35.568 43536 Xã Tân Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Châu (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Tam (Huyện Quỳnh Lưu)
98 Xã Quỳnh ThắngMã 17224 Xã 107,99 15.313 43534 Xã Tân Thắng (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thắng (Huyện Quỳnh Lưu)
99 Xã Quỳnh VănMã 17143 Xã 53,35 42.927 43531 Xã Quỳnh Tân (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thạch (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Văn (Huyện Quỳnh Lưu)
100 Xã Sơn LâmMã 17759 Xã 162,94 12.331 44748 Xã Ngọc Lâm (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Sơn (Huyện Thanh Chương)
101 Xã Tam ĐồngMã 17743 Xã 53,38 26.382 44746 Xã Thanh Liên (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Mỹ (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Tiên (Huyện Thanh Chương)
102 Xã Tam HợpMã 17059 Xã 135,97 42.628 43912 Xã Tam Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Đồng Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Nghĩa Xuân (Huyện Quỳ Hợp); Xã Yên Hợp (Huyện Quỳ Hợp)
103 Xã Tam QuangMã 16933 Xã 507,95 13.013 44370 Xã Tam Đình (Huyện Tương Dương); Xã Tam Quang (Huyện Tương Dương)
104 Xã Tam TháiMã 16936 Xã 356,01 773 44369 Xã Tam Hợp (Huyện Tương Dương); Xã Tam Thái (Huyện Tương Dương)
105 Xã Tân AnMã 17305 Xã 40,61 41.922 43821 Xã Hương Sơn (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Phúc (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân An (Huyện Tân Kỳ)
106 Xã Tân ChâuMã 17488 Xã 54,77 24.072 43449 Xã Diễn Lộc (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Lợi (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phú (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thọ (Huyện Diễn Châu)
107 Xã Tân KỳMã 17266 Xã 116,50 32.974 43806 Thị trấn Tân Kỳ (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Dũng (Huyện Tân Kỳ); Xã Kỳ Tân (Huyện Tân Kỳ); Xã Kỳ Sơn (Huyện Tân Kỳ)
108 Xã Tân PhúMã 17272 Xã 38,60 3.136 43811 Xã Nghĩa Thái (Huyện Tân Kỳ); Xã Hoàn Long (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Xuân (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Phú (Huyện Tân Kỳ)
109 Xã Thần LĩnhMã 17842 Xã 44,69 21.718 43340 Xã Nghi Đồng (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Hưng (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Phương (Huyện Nghi Lộc)
110 Xã Thành Bình ThọMã 17335 Xã 88,18 12.021 44232 Xã Bình Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Thành Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Thọ Sơn (Huyện Anh Sơn)
111 Xã Thiên NhẫnMã 17989 Xã 70,81 40.885 44633 Xã Khánh Sơn (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Kim (Huyện Nam Đàn); Xã Trung Phúc Cường (Huyện Nam Đàn)
112 Xã Thông ThụMã 16744 Xã 706,75 8.481 44066 Xã Đồng Văn (Huyện Quế Phong); Xã Thông Thụ (Huyện Quế Phong)
113 Xã Thuần TrungMã 17689 Xã 49,26 40.317 44141 Xã Minh Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Lạc Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Nhân Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thuận Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Trung Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Xuân Sơn (Huyện Đô Lương)
114 Xã Tiên ĐồngMã 17287 Xã 119,62 19.663 43828 Xã Đồng Văn (Huyện Tân Kỳ); Xã Tiên Kỳ (Huyện Tân Kỳ)
115 Xã Tiền PhongMã 16750 Xã 319,02 14.494 44064 Xã Hạnh Dịch (Huyện Quế Phong); Xã Tiền Phong (Huyện Quế Phong)
116 Xã Tri LễMã 16756 Xã 243,95 14.432 44069 Xã Nậm Nhoóng (Huyện Quế Phong); Xã Tri Lễ (Huyện Quế Phong)
117 Xã Trung LộcMã 17866 Xã 31,35 31.182 43339 Xã Nghi Long (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Quang (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Thuận (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Xá (Huyện Nghi Lộc)
118 Xã Tương DươngMã 16876 Xã 330,95 18.479 44374 Thị trấn Thạch Giám (Huyện Tương Dương); Xã Lưu Kiền (Huyện Tương Dương); Xã Xá Lượng (Huyện Tương Dương)
119 Xã Vạn AnMã 17950 Xã 56,37 4.483 44630 Thị trấn Nam Đàn (Huyện Nam Đàn); Xã Thượng Tân Lộc (Huyện Nam Đàn); Xã Xuân Hòa (Huyện Nam Đàn)
120 Xã Vân DuMã 17560 Xã 84,30 25.868 43648 Xã Minh Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tây Thành (Huyện Yên Thành); Xã Thịnh Thành (Huyện Yên Thành)
121 Xã Văn HiếnMã 17677 Xã 55,53 39.144 44139 Xã Tân Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hòa Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Quang Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thái Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thượng Sơn (Huyện Đô Lương)
122 Xã Văn KiềuMã 17854 Xã 63,46 28.341 43342 Xã Nghi Kiều (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Văn (Huyện Nghi Lộc)
123 Xã Vân TụMã 17611 Xã 48,73 43.922 43620 Xã Liên Thành (Huyện Yên Thành); Xã Mỹ Thành (Huyện Yên Thành); Xã Vân Tụ (Huyện Yên Thành)
124 Xã Vĩnh TườngMã 17357 Xã 67,01 31.676 44231 Xã Hoa Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hội Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tường Sơn (Huyện Anh Sơn)
125 Xã Xuân LâmMã 17779 Xã 60,88 40.624 44776 Xã Ngọc Sơn (Huyện Thanh Chương); Xã Minh Tiến (Huyện Thanh Chương); Xã Xuân Dương (Huyện Thanh Chương)
126 Xã Yên HòaMã 16909 Xã 38,27 17.597 44360 Xã Yên Thắng (Huyện Tương Dương); Xã Yên Hòa (Huyện Tương Dương)
127 Xã Yên NaMã 16912 Xã 297,32 953 44359 Xã Yên Tĩnh (Huyện Tương Dương); Xã Yên Na (Huyện Tương Dương)
128 Xã Yên ThànhMã 17506 Xã 38,13 4.778 43645 Thị trấn Hoa Thành (Huyện Yên Thành); Xã Đông Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tăng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Văn Thành (Huyện Yên Thành)
129 Xã Yên TrungMã 18007 Xã 37,74 26.239 44529 Xã Hưng Yên Bắc (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Yên (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Trung (Huyện Hưng Nguyên)
130 Xã Yên XuânMã 17380 Xã 90,41 27.707 44228 Xã Cao Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Khai Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Lĩnh Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Long Sơn (Huyện Anh Sơn)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Nghệ An mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Nghệ An giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Nghệ An là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Nghệ An đặt tại Thành phố Vinh. Biển số xe: 37.

Tỉnh Nghệ An có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 119 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365