Miền Trung · Mã tỉnh 42
Tỉnh Hà Tĩnh
- Diện tích
- 5.994,4 km²
- Dân số
- 1.622.901 người
- Đơn vị cấp xã
- 69
- Tỉnh, thành cũ
- 1
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 271 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 69 9 phường và 60 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Hà Tĩnh
- Vùng kinh tế
- Bắc Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 38
- Mã vùng điện thoại
- 0239
- Mã bưu chính
- 45xxx, 46xxx
- Đường biên giới
- Giáp Lào · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Hà Tĩnh là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Hà Tĩnh giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 5.994,4 km², dân số 1.622.901 người, mật độ bình quân 271 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Hà Tĩnh. Hiện tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường và 60 xã.
- GRDP
- 112.855 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 69,5 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 17.973 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nguyễn Duy Lâm
- Chủ tịch UBND
- Phan Thiên Định
- Mã đơn vị hành chính
- 42
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 18,34280 Kinh độ 105,90570
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Quảng Trị
- Biên giới: Lào
Danh sách 69 đơn vị hành chính cấp xã
9 phường và 60 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Hà Tĩnh — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Bắc Hồng LĩnhMã 18115 | Phường | 35,31 | 28.729 | 45612 | Phường Bắc Hồng (Thị xã Hồng Lĩnh); Phường Đức Thuận (Thị xã Hồng Lĩnh); Phường Trung Lương (Thị xã Hồng Lĩnh); Xã Xuân Lam (Huyện Nghi Xuân) |
| 2 | Phường Hà Huy TậpMã 18652 | Phường | 32,62 | 28.742 | 45124 | Xã Tân Lâm Hương (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Đài (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Đại Nài (Thành phố Hà Tĩnh) |
| 3 | Phường Hải NinhMã 18781 | Phường | 39,37 | 20.399 | 46219 | Phường Kỳ Ninh (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Hà (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Hải (Huyện Kỳ Anh) |
| 4 | Phường Hoành SơnMã 18832 | Phường | 70,48 | 21.004 | 46220 | Phường Kỳ Nam (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Phương (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Liên (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Lợi (Thị xã Kỳ Anh) |
| 5 | Phường Nam Hồng LĩnhMã 18118 | Phường | 36,47 | 22.309 | 45613 | Phường Nam Hồng (Thị xã Hồng Lĩnh); Phường Đậu Liêu (Thị xã Hồng Lĩnh); Xã Thuận Lộc (Thị xã Hồng Lĩnh) |
| 6 | Phường Sông TríMã 18754 | Phường | 69,90 | 37.314 | 46218 | Phường Hưng Trí (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Trinh (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Châu (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Lợi (Thị xã Kỳ Anh) |
| 7 | Phường Thành SenMã 18073 | Phường | 28,23 | 90.983 | 45122 | Phường Bắc Hà (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Thạch Quý (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Tân Giang (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Thạch Hưng (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Nam Hà (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Trần Phú (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Hà Huy Tập (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Văn Yên (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Đại Nài (Thành phố Hà Tĩnh) |
| 8 | Phường Trần PhúMã 18100 | Phường | 29,50 | 38.404 | 45123 | Phường Thạch Trung (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Đồng Môn (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Thạch Hạ (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Hộ Độ (Thành phố Hà Tĩnh) |
| 9 | Phường Vũng ÁngMã 18823 | Phường | 82,98 | 21.339 | 46221 | Phường Kỳ Long (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Thịnh (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Lợi (Thị xã Kỳ Anh) |
| 10 | Xã Cẩm BìnhMã 18685 | Xã | 33,14 | 25.305 | 46117 | Xã Cẩm Vịnh (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Bình (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Cẩm Thành (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Bình (Thành phố Hà Tĩnh) |
| 11 | Xã Cẩm DuệMã 18739 | Xã | 193,57 | 2.387 | 46120 | Xã Cẩm Mỹ (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Thạch (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Duệ (Huyện Cẩm Xuyên) |
| 12 | Xã Cẩm HưngMã 18736 | Xã | 103,80 | 21.964 | 46124 | Xã Cẩm Thịnh (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Hà (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Hưng (Huyện Cẩm Xuyên) |
| 13 | Xã Cẩm LạcMã 18748 | Xã | 115,86 | 19.399 | 46127 | Xã Cẩm Minh (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Sơn (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Lạc (Huyện Cẩm Xuyên) |
| 14 | Xã Cẩm TrungMã 18742 | Xã | 32,72 | 19.466 | 46131 | Xã Cẩm Lĩnh (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Lộc (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Trung (Huyện Cẩm Xuyên) |
| 15 | Xã Cẩm XuyênMã 18673 | Xã | 82,98 | 33.977 | 46106 | Thị trấn Cẩm Xuyên (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Quang (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Quan (Huyện Cẩm Xuyên) |
| 16 | Xã Can LộcMã 18406 | Xã | 65,70 | 41.153 | 45329 | Thị trấn Nghèn (Huyện Can Lộc); Xã Thiên Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Vượng Lộc (Huyện Can Lộc) |
| 17 | Xã Cổ ĐạmMã 18394 | Xã | 62,67 | 34.635 | 45519 | Xã Cương Gián (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Liên (Huyện Nghi Xuân); Xã Cỗ Đạm (Huyện Nghi Xuân) |
| 18 | Xã Đan HảiMã 18364 | Xã | 37,77 | 28.212 | 45526 | Xã Đan Trường (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Hải (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Hội (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Phổ (Huyện Nghi Xuân) |
| 19 | Xã Đông KinhMã 18586 | Xã | 27,57 | 20.986 | 45239 | Xã Thạch Kênh (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Liên (Huyện Thạch Hà); Xã Ích Hậu (Huyện Thạch Hà) |
| 20 | Xã Đồng LộcMã 18484 | Xã | 70,55 | 27.783 | 45325 | Thị trấn Đồng Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Thượng Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Can Lộc) |
| 21 | Xã Đồng TiếnMã 18619 | Xã | 33,57 | 18.614 | 45125 | Xã Thạch Trị (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Hội (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Văn (Thành phố Hà Tĩnh) |
| 22 | Xã Đức ĐồngMã 18304 | Xã | 47,29 | 11.531 | 45731 | Xã Đức Lạng (Huyện Đức Thọ); Xã Tân Hương (Huyện Đức Thọ); Xã Đức Đồng (Huyện Đức Thọ) |
| 23 | Xã Đức MinhMã 18244 | Xã | 23,58 | 18.718 | 45736 | Xã Trường Sơn (Huyện Đức Thọ); Xã Tùng Châu (Huyện Đức Thọ); Xã Liên Minh (Huyện Đức Thọ) |
| 24 | Xã Đức QuangMã 18262 | Xã | 30,31 | 17.515 | 45734 | Xã Quang Vĩnh (Huyện Đức Thọ); Xã Bùi La Nhân (Huyện Đức Thọ); Xã Yên Hồ (Huyện Đức Thọ) |
| 25 | Xã Đức ThịnhMã 18277 | Xã | 53,39 | 41.401 | 45735 | Xã Thanh Bình Thịnh (Huyện Đức Thọ); Xã Lâm Trung Thủy (Huyện Đức Thọ); Xã An Dũng (Huyện Đức Thọ) |
| 26 | Xã Đức ThọMã 18229 | Xã | 48,93 | 40.064 | 45706 | Thị trấn Đức Thọ (Huyện Đức Thọ); Xã Tùng Ảnh (Huyện Đức Thọ); Xã Hòa Lạc (Huyện Đức Thọ); Xã Tân Dân (Huyện Đức Thọ) |
| 27 | Xã Gia HanhMã 18466 | Xã | 45,39 | 28.473 | 45321 | Xã Khánh Vĩnh Yên (Huyện Can Lộc); Xã Thanh Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Gia Hanh (Huyện Can Lộc) |
| 28 | Xã Hà LinhMã 18502 | Xã | 140,43 | 12.622 | 46011 | Xã Điền Mỹ (Huyện Hương Khê); Xã Hà Linh (Huyện Hương Khê) |
| 29 | Xã Hồng LộcMã 18409 | Xã | 33,78 | 17.042 | 45410 | Xã Tân Lộc (Huyện Thạch Hà); Xã Hồng Lộc (Huyện Thạch Hà) |
| 30 | Xã Hương BìnhMã 18523 | Xã | 215,56 | 1.753 | 46016 | Xã Hòa Hải (Huyện Hương Khê); Xã Phúc Đồng (Huyện Hương Khê); Xã Hương Bình (Huyện Hương Khê) |
| 31 | Xã Hương ĐôMã 18550 | Xã | 140,83 | 14.287 | 46007 | Xã Lộc Yên (Huyện Hương Khê); Xã Hương Trà (Huyện Hương Khê); Xã Hương Đô (Huyện Hương Khê) |
| 32 | Xã Hương KhêMã 18496 | Xã | 165,89 | 29.994 | 46006 | Thị trấn Hương Khê (Huyện Hương Khê); Xã Hương Long (Huyện Hương Khê); Xã Phú Gia (Huyện Hương Khê) |
| 33 | Xã Hương PhốMã 18532 | Xã | 135,68 | 18.633 | 46028 | Xã Hương Giang (Huyện Hương Khê); Xã Hương Thủy (Huyện Hương Khê); Xã Gia Phố (Huyện Hương Khê) |
| 34 | Xã Hương SơnMã 18133 | Xã | 32,62 | 31.486 | 45838 | Thị trấn Phố Châu (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Phú (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Bằng (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Ninh (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Trung (Huyện Hương Sơn) |
| 35 | Xã Hương XuânMã 18544 | Xã | 263,14 | 17.422 | 46022 | Xã Hương Lâm (Huyện Hương Khê); Xã Hương Vĩnh (Huyện Hương Khê); Xã Hương Xuân (Huyện Hương Khê) |
| 36 | Xã Kim HoaMã 18223 | Xã | 88,28 | 19.114 | 45829 | Xã Hàm Trường (Huyện Hương Sơn); Xã Kim Hoa (Huyện Hương Sơn) |
| 37 | Xã Kỳ AnhMã 18775 | Xã | 64,74 | 32.689 | 46327 | Thị trấn Kỳ Đồng (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Giang (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Tiến (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Phú (Huyện Kỳ Anh) |
| 38 | Xã Kỳ HoaMã 18814 | Xã | 73,28 | 16.045 | 46217 | Xã Kỳ Tân (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Hoa (Thị xã Kỳ Anh) |
| 39 | Xã Kỳ KhangMã 18790 | Xã | 48,85 | 23.771 | 46313 | Xã Kỳ Thọ (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Thư (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Khang (Huyện Kỳ Anh) |
| 40 | Xã Kỳ LạcMã 18838 | Xã | 169,13 | 12.865 | 46326 | Xã Lâm Hợp (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Lạc (Huyện Kỳ Anh) |
| 41 | Xã Kỳ ThượngMã 18844 | Xã | 218,82 | 15.822 | 46323 | Xã Kỳ Sơn (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Thượng (Huyện Kỳ Anh) |
| 42 | Xã Kỳ VănMã 18787 | Xã | 135,75 | 177 | 46315 | Xã Kỳ Tây (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Trung (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Văn (Huyện Kỳ Anh) |
| 43 | Xã Kỳ XuânMã 18766 | Xã | 72,94 | 23.574 | 46308 | Xã Kỳ Phong (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Bắc (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Xuân (Huyện Kỳ Anh) |
| 44 | Xã Lộc HàMã 18568 | Xã | 35,63 | 40.979 | 45413 | Thị trấn Lộc Hà (Huyện Thạch Hà); Xã Bình Lộc (Huyện Thạch Hà); Xã Bình An (Huyện Thạch Hà); Xã Thịnh Lộc (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Kim (Huyện Thạch Hà) |
| 45 | Xã Mai HoaMã 18322 | Xã | 45,85 | 11.065 | 45918 | Xã Ân Phú (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Giang (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Lĩnh (Huyện Vũ Quang) |
| 46 | Xã Mai PhụMã 18583 | Xã | 31,93 | 29.828 | 45417 | Xã Thạch Mỹ (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Châu (Huyện Thạch Hà); Xã Phù Lưu (Huyện Thạch Hà); Xã Mai Phụ (Huyện Thạch Hà) |
| 47 | Xã Nghi XuânMã 18352 | Xã | 77,65 | 37.524 | 45525 | Thị trấn Xuân An (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Giang (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Hồng (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Viên (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Lĩnh (Huyện Nghi Xuân) |
| 48 | Xã Phúc TrạchMã 18547 | Xã | 201,42 | 18.135 | 46026 | Xã Hương Trạch (Huyện Hương Khê); Xã Hương Liên (Huyện Hương Khê); Xã Phúc Trạch (Huyện Hương Khê) |
| 49 | Xã Sơn GiangMã 18184 | Xã | 86,32 | 18.962 | 45822 | Xã Sơn Lâm (Huyện Hương Sơn); Xã Quang Diệm (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Giang (Huyện Hương Sơn) |
| 50 | Xã Sơn HồngMã 18160 | Xã | 209,04 | 8.409 | 45835 | Xã Sơn Lĩnh (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Hồng (Huyện Hương Sơn) |
| 51 | Xã Sơn Kim 1Mã 18196 | Xã | 208,46 | 5.123 | 45836 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 52 | Xã Sơn Kim 2Mã 18199 | Xã | 208,60 | — | 45837 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 53 | Xã Sơn TâyMã 18172 | Xã | 127,06 | 9.832 | 45833 | Thị trấn Tây Sơn (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Tây (Huyện Hương Sơn) |
| 54 | Xã Sơn TiếnMã 18163 | Xã | 80,97 | 20.935 | 45820 | Xã Sơn Lễ (Huyện Hương Sơn); Xã An Hòa Thịnh (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Tiến (Huyện Hương Sơn) |
| 55 | Xã Thạch HàMã 18562 | Xã | 31,18 | 3.122 | 45206 | Thị trấn Thạch Hà (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Long (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Sơn (Huyện Thạch Hà) |
| 56 | Xã Thạch KhêMã 18604 | Xã | 46,32 | 17.528 | 45211 | Xã Đỉnh Bàn (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Hải (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Khê (Thành phố Hà Tĩnh) |
| 57 | Xã Thạch LạcMã 18628 | Xã | 27,60 | 17.682 | 45213 | Xã Tượng Sơn (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Thắng (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Lạc (Thành phố Hà Tĩnh) |
| 58 | Xã Thạch XuânMã 18667 | Xã | 72,53 | 16.015 | 45234 | Xã Nam Điền (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Xuân (Huyện Thạch Hà) |
| 59 | Xã Thiên CầmMã 18676 | Xã | 40,55 | 32.998 | 46109 | Thị trấn Thiên Cầm (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Nam Phúc Thăng (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Nhượng (Huyện Cẩm Xuyên) |
| 60 | Xã Thượng ĐứcMã 18328 | Xã | 216,37 | 2.252 | 45919 | Xã Đức Bồng (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Hương (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Liên (Huyện Vũ Quang) |
| 61 | Xã Tiên ĐiềnMã 18373 | Xã | 31,60 | 24.833 | 45506 | Thị trấn Tiên Điền (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Yên (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Mỹ (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Thành (Huyện Nghi Xuân) |
| 62 | Xã Toàn LưuMã 18634 | Xã | 60,65 | 18.784 | 45237 | Xã Ngọc Sơn (Huyện Thạch Hà); Xã Lưu Vĩnh Sơn (Huyện Thạch Hà) |
| 63 | Xã Trường LưuMã 18436 | Xã | 49,92 | 23.569 | 45330 | Xã Kim Song Trường (Huyện Can Lộc); Xã Thường Nga (Huyện Can Lộc); Xã Phú Lộc (Huyện Can Lộc) |
| 64 | Xã Tứ MỹMã 18202 | Xã | 38,68 | 20.069 | 45839 | Xã Châu Bình (Huyện Hương Sơn); Xã Tân Mỹ Hà (Huyện Hương Sơn); Xã Mỹ Long (Huyện Hương Sơn) |
| 65 | Xã Tùng LộcMã 18418 | Xã | 37,49 | 20.944 | 45310 | Xã Thuần Thiện (Huyện Can Lộc); Xã Tùng Lộc (Huyện Can Lộc) |
| 66 | Xã Việt XuyênMã 18601 | Xã | 32,10 | 16.986 | 45238 | Xã Việt Tiến (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Ngọc (Huyện Thạch Hà) |
| 67 | Xã Vũ QuangMã 18313 | Xã | 533,50 | 14.991 | 45906 | Thị trấn Vũ Quang (Huyện Vũ Quang); Xã Hương Minh (Huyện Vũ Quang); Xã Quang Thọ (Huyện Vũ Quang); Xã Thọ Điền (Huyện Vũ Quang) |
| 68 | Xã Xuân LộcMã 18481 | Xã | 140,50 | 104.304 | 45324 | Xã Sơn Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Quang Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Xuân Lộc (Huyện Can Lộc) |
| 69 | Xã Yên HòaMã 18682 | Xã | 38,27 | 17.597 | 46112 | Xã Cẩm Dương (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Yên Hòa (Huyện Cẩm Xuyên) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Hà Tĩnh mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Hà Tĩnh giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Hà Tĩnh là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Hà Tĩnh đặt tại Thành phố Hà Tĩnh. Biển số xe: 38.
Tỉnh Hà Tĩnh có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường và 60 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
