Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Hà Tĩnh

Đầu số 45xxx46xxx

Phường, xã có mã
69 / 69
Phường
9
Xã
60
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Hà Tĩnh

Vị trí Tỉnh Hà Tĩnh trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 69 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Thành Sen Mã ĐVHC 18073 45122 Phường Bắc Hà (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Thạch Quý (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Tân Giang (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Thạch Hưng (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Nam Hà (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Trần Phú (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Hà Huy Tập (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Văn Yên (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Đại Nài (Thành phố Hà Tĩnh)
Phường Trần Phú Mã ĐVHC 18100 45123 Phường Thạch Trung (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Đồng Môn (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Thạch Hạ (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Hộ Độ (Thành phố Hà Tĩnh)
Phường Hà Huy Tập Mã ĐVHC 18652 45124 Xã Tân Lâm Hương (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Đài (Thành phố Hà Tĩnh); Phường Đại Nài (Thành phố Hà Tĩnh)
Xã Đồng Tiến Mã ĐVHC 18619 45125 Xã Thạch Trị (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Hội (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Văn (Thành phố Hà Tĩnh)
Xã Thạch Hà Mã ĐVHC 18562 45206 Thị trấn Thạch Hà (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Long (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Sơn (Huyện Thạch Hà)
Xã Thạch Khê Mã ĐVHC 18604 45211 Xã Đỉnh Bàn (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Hải (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Khê (Thành phố Hà Tĩnh)
Xã Thạch Lạc Mã ĐVHC 18628 45213 Xã Tượng Sơn (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Thắng (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Lạc (Thành phố Hà Tĩnh)
Xã Thạch Xuân Mã ĐVHC 18667 45234 Xã Nam Điền (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Xuân (Huyện Thạch Hà)
Xã Toàn Lưu Mã ĐVHC 18634 45237 Xã Ngọc Sơn (Huyện Thạch Hà); Xã Lưu Vĩnh Sơn (Huyện Thạch Hà)
Xã Việt Xuyên Mã ĐVHC 18601 45238 Xã Việt Tiến (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Ngọc (Huyện Thạch Hà)
Xã Đông Kinh Mã ĐVHC 18586 45239 Xã Thạch Kênh (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Liên (Huyện Thạch Hà); Xã Ích Hậu (Huyện Thạch Hà)
Xã Tùng Lộc Mã ĐVHC 18418 45310 Xã Thuần Thiện (Huyện Can Lộc); Xã Tùng Lộc (Huyện Can Lộc)
Xã Gia Hanh Mã ĐVHC 18466 45321 Xã Khánh Vĩnh Yên (Huyện Can Lộc); Xã Thanh Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Gia Hanh (Huyện Can Lộc)
Xã Xuân Lộc Mã ĐVHC 18481 45324 Xã Sơn Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Quang Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Xuân Lộc (Huyện Can Lộc)
Xã Đồng Lộc Mã ĐVHC 18484 45325 Thị trấn Đồng Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Thượng Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Can Lộc)
Xã Can Lộc Mã ĐVHC 18406 45329 Thị trấn Nghèn (Huyện Can Lộc); Xã Thiên Lộc (Huyện Can Lộc); Xã Vượng Lộc (Huyện Can Lộc)
Xã Trường Lưu Mã ĐVHC 18436 45330 Xã Kim Song Trường (Huyện Can Lộc); Xã Thường Nga (Huyện Can Lộc); Xã Phú Lộc (Huyện Can Lộc)
Xã Hồng Lộc Mã ĐVHC 18409 45410 Xã Tân Lộc (Huyện Thạch Hà); Xã Hồng Lộc (Huyện Thạch Hà)
Xã Lộc Hà Mã ĐVHC 18568 45413 Thị trấn Lộc Hà (Huyện Thạch Hà); Xã Bình An (Huyện Thạch Hà); Xã Bình Lộc (Huyện Thạch Hà); Xã Thịnh Lộc (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Kim (Huyện Thạch Hà)
Xã Mai Phụ Mã ĐVHC 18583 45417 Xã Thạch Mỹ (Huyện Thạch Hà); Xã Thạch Châu (Huyện Thạch Hà); Xã Phù Lưu (Huyện Thạch Hà); Xã Mai Phụ (Huyện Thạch Hà)
Xã Tiên Điền Mã ĐVHC 18373 45506 Thị trấn Tiên Điền (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Yên (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Mỹ (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Thành (Huyện Nghi Xuân)
Xã Cổ Đạm Mã ĐVHC 18394 45519 Xã Cương Gián (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Liên (Huyện Nghi Xuân); Xã Cỗ Đạm (Huyện Nghi Xuân)
Xã Nghi Xuân Mã ĐVHC 18352 45525 Thị trấn Xuân An (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Giang (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Hồng (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Viên (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Lĩnh (Huyện Nghi Xuân)
Xã Đan Hải Mã ĐVHC 18364 45526 Xã Đan Trường (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Hải (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Hội (Huyện Nghi Xuân); Xã Xuân Phổ (Huyện Nghi Xuân)
Phường Bắc Hồng Lĩnh Mã ĐVHC 18115 45612 Phường Bắc Hồng (Thị xã Hồng Lĩnh); Phường Đức Thuận (Thị xã Hồng Lĩnh); Phường Trung Lương (Thị xã Hồng Lĩnh); Xã Xuân Lam (Huyện Nghi Xuân)
Phường Nam Hồng Lĩnh Mã ĐVHC 18118 45613 Phường Nam Hồng (Thị xã Hồng Lĩnh); Phường Đậu Liêu (Thị xã Hồng Lĩnh); Xã Thuận Lộc (Thị xã Hồng Lĩnh)
Xã Đức Thọ Mã ĐVHC 18229 45706 Thị trấn Đức Thọ (Huyện Đức Thọ); Xã Tùng Ảnh (Huyện Đức Thọ); Xã Hòa Lạc (Huyện Đức Thọ); Xã Tân Dân (Huyện Đức Thọ)
Xã Đức Đồng Mã ĐVHC 18304 45731 Xã Đức Lạng (Huyện Đức Thọ); Xã Tân Hương (Huyện Đức Thọ); Xã Đức Đồng (Huyện Đức Thọ)
Xã Đức Quang Mã ĐVHC 18262 45734 Xã Quang Vĩnh (Huyện Đức Thọ); Xã Bùi La Nhân (Huyện Đức Thọ); Xã Yên Hồ (Huyện Đức Thọ)
Xã Đức Thịnh Mã ĐVHC 18277 45735 Xã Thanh Bình Thịnh (Huyện Đức Thọ); Xã Lâm Trung Thủy (Huyện Đức Thọ); Xã An Dũng (Huyện Đức Thọ)
Xã Đức Minh Mã ĐVHC 18244 45736 Xã Trường Sơn (Huyện Đức Thọ); Xã Tùng Châu (Huyện Đức Thọ); Xã Liên Minh (Huyện Đức Thọ)
Xã Sơn Tiến Mã ĐVHC 18163 45820 Xã Sơn Lễ (Huyện Hương Sơn); Xã An Hòa Thịnh (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Tiến (Huyện Hương Sơn)
Xã Sơn Giang Mã ĐVHC 18184 45822 Xã Sơn Lâm (Huyện Hương Sơn); Xã Quang Diệm (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Giang (Huyện Hương Sơn)
Xã Kim Hoa Mã ĐVHC 18223 45829 Xã Hàm Trường (Huyện Hương Sơn); Xã Kim Hoa (Huyện Hương Sơn)
Xã Sơn Tây Mã ĐVHC 18172 45833 Thị trấn Tây Sơn (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Tây (Huyện Hương Sơn)
Xã Sơn Hồng Mã ĐVHC 18160 45835 Xã Sơn Lĩnh (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Hồng (Huyện Hương Sơn)
Xã Sơn Kim 1 Mã ĐVHC 18196 45836 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Sơn Kim 2 Mã ĐVHC 18199 45837 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Hương Sơn Mã ĐVHC 18133 45838 Thị trấn Phố Châu (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Phú (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Bằng (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Ninh (Huyện Hương Sơn); Xã Sơn Trung (Huyện Hương Sơn)
Xã Tứ Mỹ Mã ĐVHC 18202 45839 Xã Châu Bình (Huyện Hương Sơn); Xã Tân Mỹ Hà (Huyện Hương Sơn); Xã Mỹ Long (Huyện Hương Sơn)
Xã Vũ Quang Mã ĐVHC 18313 45906 Thị trấn Vũ Quang (Huyện Vũ Quang); Xã Hương Minh (Huyện Vũ Quang); Xã Quang Thọ (Huyện Vũ Quang); Xã Thọ Điền (Huyện Vũ Quang)
Xã Mai Hoa Mã ĐVHC 18322 45918 Xã Ân Phú (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Giang (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Lĩnh (Huyện Vũ Quang)
Xã Thượng Đức Mã ĐVHC 18328 45919 Xã Đức Bồng (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Hương (Huyện Vũ Quang); Xã Đức Liên (Huyện Vũ Quang)
Xã Hương Khê Mã ĐVHC 18496 46006 Thị trấn Hương Khê (Huyện Hương Khê); Xã Hương Long (Huyện Hương Khê); Xã Phú Gia (Huyện Hương Khê)
Xã Hương Đô Mã ĐVHC 18550 46007 Xã Lộc Yên (Huyện Hương Khê); Xã Hương Trà (Huyện Hương Khê); Xã Hương Đô (Huyện Hương Khê)
Xã Hà Linh Mã ĐVHC 18502 46011 Xã Điền Mỹ (Huyện Hương Khê); Xã Hà Linh (Huyện Hương Khê)
Xã Hương Bình Mã ĐVHC 18523 46016 Xã Hòa Hải (Huyện Hương Khê); Xã Phúc Đồng (Huyện Hương Khê); Xã Hương Bình (Huyện Hương Khê)
Xã Hương Xuân Mã ĐVHC 18544 46022 Xã Hương Lâm (Huyện Hương Khê); Xã Hương Vĩnh (Huyện Hương Khê); Xã Hương Xuân (Huyện Hương Khê)
Xã Phúc Trạch Mã ĐVHC 18547 46026 Xã Hương Trạch (Huyện Hương Khê); Xã Hương Liên (Huyện Hương Khê); Xã Phúc Trạch (Huyện Hương Khê)
Xã Hương Phố Mã ĐVHC 18532 46028 Xã Hương Giang (Huyện Hương Khê); Xã Hương Thủy (Huyện Hương Khê); Xã Gia Phố (Huyện Hương Khê)
Xã Cẩm Xuyên Mã ĐVHC 18673 46106 Thị trấn Cẩm Xuyên (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Quang (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Quan (Huyện Cẩm Xuyên)
Xã Thiên Cầm Mã ĐVHC 18676 46109 Thị trấn Thiên Cầm (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Nam Phúc Thăng (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Nhượng (Huyện Cẩm Xuyên)
Xã Yên Hòa Mã ĐVHC 18682 46112 Xã Cẩm Dương (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Yên Hòa (Huyện Cẩm Xuyên)
Xã Cẩm Bình Mã ĐVHC 18685 46117 Xã Cẩm Vịnh (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Thạch Bình (Thành phố Hà Tĩnh); Xã Cẩm Thành (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Bình (Thành phố Hà Tĩnh)
Xã Cẩm Duệ Mã ĐVHC 18739 46120 Xã Cẩm Mỹ (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Thạch (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Duệ (Huyện Cẩm Xuyên)
Xã Cẩm Hưng Mã ĐVHC 18736 46124 Xã Cẩm Thịnh (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Hà (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Hưng (Huyện Cẩm Xuyên)
Xã Cẩm Lạc Mã ĐVHC 18748 46127 Xã Cẩm Minh (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Sơn (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Lạc (Huyện Cẩm Xuyên)
Xã Cẩm Trung Mã ĐVHC 18742 46131 Xã Cẩm Lĩnh (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Lộc (Huyện Cẩm Xuyên); Xã Cẩm Trung (Huyện Cẩm Xuyên)
Xã Kỳ Hoa Mã ĐVHC 18814 46217 Xã Kỳ Tân (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Hoa (Thị xã Kỳ Anh)
Phường Sông Trí Mã ĐVHC 18754 46218 Phường Hưng Trí (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Trinh (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Châu (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Lợi (Thị xã Kỳ Anh)
Phường Hải Ninh Mã ĐVHC 18781 46219 Phường Kỳ Ninh (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Hà (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Hải (Huyện Kỳ Anh)
Phường Hoành Sơn Mã ĐVHC 18832 46220 Phường Kỳ Nam (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Phương (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Liên (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Lợi (Thị xã Kỳ Anh)
Phường Vũng Áng Mã ĐVHC 18823 46221 Phường Kỳ Long (Thị xã Kỳ Anh); Phường Kỳ Thịnh (Thị xã Kỳ Anh); Xã Kỳ Lợi (Thị xã Kỳ Anh)
Xã Kỳ Xuân Mã ĐVHC 18766 46308 Xã Kỳ Phong (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Bắc (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Xuân (Huyện Kỳ Anh)
Xã Kỳ Khang Mã ĐVHC 18790 46313 Xã Kỳ Thọ (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Thư (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Khang (Huyện Kỳ Anh)
Xã Kỳ Văn Mã ĐVHC 18787 46315 Xã Kỳ Tây (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Trung (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Văn (Huyện Kỳ Anh)
Xã Kỳ Thượng Mã ĐVHC 18844 46323 Xã Kỳ Sơn (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Thượng (Huyện Kỳ Anh)
Xã Kỳ Lạc Mã ĐVHC 18838 46326 Xã Lâm Hợp (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Lạc (Huyện Kỳ Anh)
Xã Kỳ Anh Mã ĐVHC 18775 46327 Thị trấn Kỳ Đồng (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Giang (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Tiến (Huyện Kỳ Anh); Xã Kỳ Phú (Huyện Kỳ Anh)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Hà Tĩnh

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Hà Tĩnh là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Hà Tĩnh bắt đầu bằng 45xxx, 46xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Hà Tĩnh có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã (9 phường và 60 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Hà Tĩnh?

Ví dụ: … Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh 45122. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Hà Tĩnh đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Hà Tĩnh.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365