Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Lai Châu
Đầu số 30xxx
- Phường, xã có mã
- 38 / 38
- Phường
- 2
- Xã
- 36
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 38 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Đoàn Kết Mã ĐVHC 03388 | 30109 | Phường Đoàn Kết (Thành phố Lai Châu); Phường Quyết Tiến (Thành phố Lai Châu); Phường Quyết Thắng (Thành phố Lai Châu); Xã Lả Nhì Thàng (Huyện Phong Thổ); Xã Sùng Phài (Thành phố Lai Châu) |
| Phường Tân Phong Mã ĐVHC 03408 | 30110 | Phường Tân Phong (Thành phố Lai Châu); Phường Đông Phong (Thành phố Lai Châu); Xã San Thàng (Thành phố Lai Châu); Xã Nùng Nàng (Huyện Tam Đường); Xã Bản Giang (Huyện Tam Đường) |
| Xã Bình Lư Mã ĐVHC 03390 | 30207 | Thị trấn Tam Đường (Huyện Tam Đường); Xã Sơn Bình (Huyện Tam Đường); Xã Bình Lư (Huyện Tam Đường) |
| Xã Tả Lèng Mã ĐVHC 03405 | 30211 | Xã Giang Ma (Huyện Tam Đường); Xã Hồ Thầu (Huyện Tam Đường); Xã Tả Lèng (Huyện Tam Đường) |
| Xã Khun Há Mã ĐVHC 03430 | 30217 | Xã Bản Hon (Huyện Tam Đường); Xã Khun Há (Huyện Tam Đường) |
| Xã Bản Bo Mã ĐVHC 03424 | 30219 | Xã Nà Tăm (Huyện Tam Đường); Xã Bản Bo (Huyện Tam Đường) |
| Xã Phong Thổ Mã ĐVHC 03549 | 30306 | Thị trấn Phong Thổ (Huyện Phong Thổ); Xã Huổi Luông (Huyện Phong Thổ); Xã Ma Ly Pho (Huyện Phong Thổ); Xã Mường So (Huyện Phong Thổ) |
| Xã Khổng Lào Mã ĐVHC 03583 | 30307 | Xã Hoang Thèn (Huyện Phong Thổ); Xã Bản Lang (Huyện Phong Thổ); Xã Khổng Lào (Huyện Phong Thổ) |
| Xã Dào San Mã ĐVHC 03571 | 30309 | Xã Tông Qua Lìn (Huyện Phong Thổ); Xã Mù Sang (Huyện Phong Thổ); Xã Dào San (Huyện Phong Thổ) |
| Xã Sì Lở Lầu Mã ĐVHC 03562 | 30313 | Xã Vàng Ma Chải (Huyện Phong Thổ); Xã Mồ Sì San (Huyện Phong Thổ); Xã Pa Vây Sử (Huyện Phong Thổ); Xã Sì Lở Lầu (Huyện Phong Thổ) |
| Xã Sin Suối Hồ Mã ĐVHC 03394 | 30323 | Xã Nậm Xe (Huyện Phong Thổ); Xã Thèn Sin (Huyện Tam Đường); Xã Sin Suối Hồ (Huyện Phong Thổ) |
| Xã Bum Nưa Mã ĐVHC 03466 | 30407 | Xã Pa Vệ Sử (Huyện Mường Tè); Xã Bum Nưa (Huyện Mường Tè) |
| Xã Pa Ủ Mã ĐVHC 03442 | 30409 | Xã Tá Bạ (Huyện Mường Tè); Xã Pa ủ (Huyện Mường Tè) |
| Xã Thu Lũm Mã ĐVHC 03439 | 30411 | Xã Ka Lăng (Huyện Mường Tè); Xã Thu Lũm (Huyện Mường Tè) |
| Xã Mù Cả Mã ĐVHC 03451 | 30413 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Mường Tè Mã ĐVHC 03445 | 30414 | Xã Nậm Khao (Huyện Mường Tè); Xã Mường Tè (Huyện Mường Tè) |
| Xã Bum Tở Mã ĐVHC 03433 | 30416 | Thị trấn Mường Tè (Huyện Mường Tè); Xã Kan Hồ (Huyện Mường Tè); Xã Bum Tở (Huyện Mường Tè) |
| Xã Tà Tổng Mã ĐVHC 03463 | 30417 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Nậm Hàng Mã ĐVHC 03434 | 30507 | Thị trấn Nậm Nhùn (Huyện Nậm Nhùn); Xã Nậm Manh (Huyện Nậm Nhùn); Xã Nậm Hàng (Huyện Nậm Nhùn) |
| Xã Hua Bum Mã ĐVHC 03460 | 30512 | Xã Vàng San (Huyện Mường Tè); Xã Hua Bun (Huyện Nậm Nhùn) |
| Xã Mường Mô Mã ĐVHC 03472 | 30513 | Xã Nậm Chà (Huyện Nậm Nhùn); Xã Mường Mô (Huyện Nậm Nhùn) |
| Xã Lê Lợi Mã ĐVHC 03487 | 30516 | Xã Nậm Pì (Huyện Nậm Nhùn); Xã Pú Đao (Huyện Nậm Nhùn); Xã Chăn Nưa (Huyện Sìn Hồ); Xã Lê Lợi (Huyện Nậm Nhùn) |
| Xã Sìn Hồ Mã ĐVHC 03478 | 30606 | Thị trấn Sìn Hồ (Huyện Sìn Hồ); Xã Sà Dề Phìn (Huyện Sìn Hồ); Xã Phăng Sô Lin (Huyện Sìn Hồ); Xã Tả Phìn (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Pa Tần Mã ĐVHC 03503 | 30610 | Xã Nậm Ban (Huyện Nậm Nhùn); Xã Trung Chải (Huyện Nậm Nhùn); Xã Pa Tần (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Hồng Thu Mã ĐVHC 03508 | 30611 | Xã Phìn Hồ (Huyện Sìn Hồ); Xã Ma Quai (Huyện Sìn Hồ); Xã Hồng Thu (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Tủa Sín Chải Mã ĐVHC 03529 | 30617 | Xã Làng Mô (Huyện Sìn Hồ); Xã Tả Ngảo (Huyện Sìn Hồ); Xã Tủa Sín Chải (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Nậm Mạ Mã ĐVHC 03538 | 30618 | Xã Căn Co (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Mạ (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Nậm Cuổi Mã ĐVHC 03544 | 30622 | Xã Nậm Hăn (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Cuổi (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Pu Sam Cáp Mã ĐVHC 03532 | 30624 | Xã Pa Khoá (Huyện Sìn Hồ); Xã Noong Hẻo (Huyện Sìn Hồ); Xã Pu Sam Cáp (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Nậm Tăm Mã ĐVHC 03517 | 30626 | Xã Lùng Thàng (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Cha (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Tăm (Huyện Sìn Hồ) |
| Xã Tân Uyên Mã ĐVHC 03598 | 30706 | Thị trấn Tân Uyên (Huyện Tân Uyên); Xã Trung Đồng (Huyện Tân Uyên); Xã Thân Thuộc (Huyện Tân Uyên); Xã Nậm Cần (Huyện Tân Uyên) |
| Xã Mường Khoa Mã ĐVHC 03601 | 30708 | Xã Phúc Khoa (Huyện Tân Uyên); Xã Mường Khoa (Huyện Tân Uyên) |
| Xã Nậm Sỏ Mã ĐVHC 03613 | 30711 | Xã Tà Mít (Huyện Tân Uyên); Xã Nậm Sỏ (Huyện Tân Uyên) |
| Xã Pắc Ta Mã ĐVHC 03616 | 30713 | Xã Hố Mít (Huyện Tân Uyên); Xã Pắc Ta (Huyện Tân Uyên) |
| Xã Than Uyên Mã ĐVHC 03595 | 30806 | Thị trấn Than Uyên (Huyện Than Uyên); Xã Mường Than (Huyện Than Uyên); Xã Hua Nà (Huyện Than Uyên); Xã Mường Cang (Huyện Than Uyên) |
| Xã Khoen On Mã ĐVHC 03640 | 30814 | Xã Tà Gia (Huyện Than Uyên); Xã Khoen On (Huyện Than Uyên) |
| Xã Mường Kim Mã ĐVHC 03637 | 30816 | Xã Tà Mung (Huyện Than Uyên); Xã Tà Hừa (Huyện Than Uyên); Xã Pha Mu (Huyện Than Uyên); Xã Mường Kim (Huyện Than Uyên) |
| Xã Mường Than Mã ĐVHC 03618 | 30818 | Xã Phúc Than (Huyện Than Uyên); Xã Mường Mít (Huyện Than Uyên) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Lai Châu
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Lai Châu là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Lai Châu bắt đầu bằng 30xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Lai Châu có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Lai Châu có 38 đơn vị hành chính cấp xã (2 phường và 36 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Lai Châu?
Ví dụ: … Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu 30109. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Lai Châu đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Lai Châu.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
