Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Lai Châu

Đầu số 30xxx

Phường, xã có mã
38 / 38
Phường
2
Xã
36
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Lai Châu

Vị trí Tỉnh Lai Châu trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 38 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Đoàn Kết Mã ĐVHC 03388 30109 Phường Đoàn Kết (Thành phố Lai Châu); Phường Quyết Tiến (Thành phố Lai Châu); Phường Quyết Thắng (Thành phố Lai Châu); Xã Lả Nhì Thàng (Huyện Phong Thổ); Xã Sùng Phài (Thành phố Lai Châu)
Phường Tân Phong Mã ĐVHC 03408 30110 Phường Tân Phong (Thành phố Lai Châu); Phường Đông Phong (Thành phố Lai Châu); Xã San Thàng (Thành phố Lai Châu); Xã Nùng Nàng (Huyện Tam Đường); Xã Bản Giang (Huyện Tam Đường)
Xã Bình Lư Mã ĐVHC 03390 30207 Thị trấn Tam Đường (Huyện Tam Đường); Xã Sơn Bình (Huyện Tam Đường); Xã Bình Lư (Huyện Tam Đường)
Xã Tả Lèng Mã ĐVHC 03405 30211 Xã Giang Ma (Huyện Tam Đường); Xã Hồ Thầu (Huyện Tam Đường); Xã Tả Lèng (Huyện Tam Đường)
Xã Khun Há Mã ĐVHC 03430 30217 Xã Bản Hon (Huyện Tam Đường); Xã Khun Há (Huyện Tam Đường)
Xã Bản Bo Mã ĐVHC 03424 30219 Xã Nà Tăm (Huyện Tam Đường); Xã Bản Bo (Huyện Tam Đường)
Xã Phong Thổ Mã ĐVHC 03549 30306 Thị trấn Phong Thổ (Huyện Phong Thổ); Xã Huổi Luông (Huyện Phong Thổ); Xã Ma Ly Pho (Huyện Phong Thổ); Xã Mường So (Huyện Phong Thổ)
Xã Khổng Lào Mã ĐVHC 03583 30307 Xã Hoang Thèn (Huyện Phong Thổ); Xã Bản Lang (Huyện Phong Thổ); Xã Khổng Lào (Huyện Phong Thổ)
Xã Dào San Mã ĐVHC 03571 30309 Xã Tông Qua Lìn (Huyện Phong Thổ); Xã Mù Sang (Huyện Phong Thổ); Xã Dào San (Huyện Phong Thổ)
Xã Sì Lở Lầu Mã ĐVHC 03562 30313 Xã Vàng Ma Chải (Huyện Phong Thổ); Xã Mồ Sì San (Huyện Phong Thổ); Xã Pa Vây Sử (Huyện Phong Thổ); Xã Sì Lở Lầu (Huyện Phong Thổ)
Xã Sin Suối Hồ Mã ĐVHC 03394 30323 Xã Nậm Xe (Huyện Phong Thổ); Xã Thèn Sin (Huyện Tam Đường); Xã Sin Suối Hồ (Huyện Phong Thổ)
Xã Bum Nưa Mã ĐVHC 03466 30407 Xã Pa Vệ Sử (Huyện Mường Tè); Xã Bum Nưa (Huyện Mường Tè)
Xã Pa Ủ Mã ĐVHC 03442 30409 Xã Tá Bạ (Huyện Mường Tè); Xã Pa ủ (Huyện Mường Tè)
Xã Thu Lũm Mã ĐVHC 03439 30411 Xã Ka Lăng (Huyện Mường Tè); Xã Thu Lũm (Huyện Mường Tè)
Xã Mù Cả Mã ĐVHC 03451 30413 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Mường Tè Mã ĐVHC 03445 30414 Xã Nậm Khao (Huyện Mường Tè); Xã Mường Tè (Huyện Mường Tè)
Xã Bum Tở Mã ĐVHC 03433 30416 Thị trấn Mường Tè (Huyện Mường Tè); Xã Kan Hồ (Huyện Mường Tè); Xã Bum Tở (Huyện Mường Tè)
Xã Tà Tổng Mã ĐVHC 03463 30417 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Nậm Hàng Mã ĐVHC 03434 30507 Thị trấn Nậm Nhùn (Huyện Nậm Nhùn); Xã Nậm Manh (Huyện Nậm Nhùn); Xã Nậm Hàng (Huyện Nậm Nhùn)
Xã Hua Bum Mã ĐVHC 03460 30512 Xã Vàng San (Huyện Mường Tè); Xã Hua Bun (Huyện Nậm Nhùn)
Xã Mường Mô Mã ĐVHC 03472 30513 Xã Nậm Chà (Huyện Nậm Nhùn); Xã Mường Mô (Huyện Nậm Nhùn)
Xã Lê Lợi Mã ĐVHC 03487 30516 Xã Nậm Pì (Huyện Nậm Nhùn); Xã Pú Đao (Huyện Nậm Nhùn); Xã Chăn Nưa (Huyện Sìn Hồ); Xã Lê Lợi (Huyện Nậm Nhùn)
Xã Sìn Hồ Mã ĐVHC 03478 30606 Thị trấn Sìn Hồ (Huyện Sìn Hồ); Xã Sà Dề Phìn (Huyện Sìn Hồ); Xã Phăng Sô Lin (Huyện Sìn Hồ); Xã Tả Phìn (Huyện Sìn Hồ)
Xã Pa Tần Mã ĐVHC 03503 30610 Xã Nậm Ban (Huyện Nậm Nhùn); Xã Trung Chải (Huyện Nậm Nhùn); Xã Pa Tần (Huyện Sìn Hồ)
Xã Hồng Thu Mã ĐVHC 03508 30611 Xã Phìn Hồ (Huyện Sìn Hồ); Xã Ma Quai (Huyện Sìn Hồ); Xã Hồng Thu (Huyện Sìn Hồ)
Xã Tủa Sín Chải Mã ĐVHC 03529 30617 Xã Làng Mô (Huyện Sìn Hồ); Xã Tả Ngảo (Huyện Sìn Hồ); Xã Tủa Sín Chải (Huyện Sìn Hồ)
Xã Nậm Mạ Mã ĐVHC 03538 30618 Xã Căn Co (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Mạ (Huyện Sìn Hồ)
Xã Nậm Cuổi Mã ĐVHC 03544 30622 Xã Nậm Hăn (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Cuổi (Huyện Sìn Hồ)
Xã Pu Sam Cáp Mã ĐVHC 03532 30624 Xã Pa Khoá (Huyện Sìn Hồ); Xã Noong Hẻo (Huyện Sìn Hồ); Xã Pu Sam Cáp (Huyện Sìn Hồ)
Xã Nậm Tăm Mã ĐVHC 03517 30626 Xã Lùng Thàng (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Cha (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Tăm (Huyện Sìn Hồ)
Xã Tân Uyên Mã ĐVHC 03598 30706 Thị trấn Tân Uyên (Huyện Tân Uyên); Xã Trung Đồng (Huyện Tân Uyên); Xã Thân Thuộc (Huyện Tân Uyên); Xã Nậm Cần (Huyện Tân Uyên)
Xã Mường Khoa Mã ĐVHC 03601 30708 Xã Phúc Khoa (Huyện Tân Uyên); Xã Mường Khoa (Huyện Tân Uyên)
Xã Nậm Sỏ Mã ĐVHC 03613 30711 Xã Tà Mít (Huyện Tân Uyên); Xã Nậm Sỏ (Huyện Tân Uyên)
Xã Pắc Ta Mã ĐVHC 03616 30713 Xã Hố Mít (Huyện Tân Uyên); Xã Pắc Ta (Huyện Tân Uyên)
Xã Than Uyên Mã ĐVHC 03595 30806 Thị trấn Than Uyên (Huyện Than Uyên); Xã Mường Than (Huyện Than Uyên); Xã Hua Nà (Huyện Than Uyên); Xã Mường Cang (Huyện Than Uyên)
Xã Khoen On Mã ĐVHC 03640 30814 Xã Tà Gia (Huyện Than Uyên); Xã Khoen On (Huyện Than Uyên)
Xã Mường Kim Mã ĐVHC 03637 30816 Xã Tà Mung (Huyện Than Uyên); Xã Tà Hừa (Huyện Than Uyên); Xã Pha Mu (Huyện Than Uyên); Xã Mường Kim (Huyện Than Uyên)
Xã Mường Than Mã ĐVHC 03618 30818 Xã Phúc Than (Huyện Than Uyên); Xã Mường Mít (Huyện Than Uyên)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Lai Châu

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Lai Châu là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Lai Châu bắt đầu bằng 30xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Lai Châu có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Lai Châu có 38 đơn vị hành chính cấp xã (2 phường và 36 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Lai Châu?

Ví dụ: … Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu 30109. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Lai Châu đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Lai Châu.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365