Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Thành phố Huế

Đầu số 49xxx

Phường, xã có mã
40 / 40
Phường
21
Xã
19
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Thành phố Huế

Vị trí Thành phố Huế trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 40 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Vỹ Dạ Mã ĐVHC 19777 49107 Phường Thủy Vân (Quận Thuận Hóa); Phường Xuân Phú (Quận Thuận Hóa); Phường Vỹ Dạ (Quận Thuận Hóa)
Phường Kim Long Mã ĐVHC 19774 49122 Phường Long Hồ (Quận Phú Xuân); Phường Hương Long (Quận Phú Xuân); Phường Kim Long (Quận Phú Xuân)
Phường An Cựu Mã ĐVHC 19815 49129 Phường An Đông (Quận Thuận Hóa); Phường An Tây (Quận Thuận Hóa); Phường An Cựu (Quận Thuận Hóa)
Phường Thủy Xuân Mã ĐVHC 19813 49131 Phường Thuỷ Biều (Quận Thuận Hóa); Phường Thủy Bằng (Quận Thuận Hóa); Phường Thuỷ Xuân (Quận Thuận Hóa)
Phường Phú Xuân Mã ĐVHC 19753 49133 Phường Gia Hội (Quận Phú Xuân); Phường Phú Hậu (Quận Phú Xuân); Phường Tây Lộc (Quận Phú Xuân); Phường Thuận Lộc (Quận Phú Xuân); Phường Thuận Hòa (Quận Phú Xuân); Phường Đông Ba (Quận Phú Xuân)
Phường Hóa Châu Mã ĐVHC 20014 49134 Phường Hương Phong (Quận Thuận Hóa); Phường Hương Vinh (Quận Phú Xuân); Xã Quảng Thành (Huyện Quảng Điền)
Phường Thuận Hóa Mã ĐVHC 19789 49135 Phường Phú Hội (Quận Thuận Hóa); Phường Phú Nhuận (Quận Thuận Hóa); Phường Phường Đúc (Quận Thuận Hóa); Phường Vĩnh Ninh (Quận Thuận Hóa); Phường Phước Vĩnh (Quận Thuận Hóa); Phường Trường An (Quận Thuận Hóa)
Phường Hương An Mã ĐVHC 19804 49136 Phường An Hòa (Quận Phú Xuân); Phường Hương Sơ (Quận Phú Xuân); Phường Hương An (Quận Phú Xuân)
Phường Thuận An Mã ĐVHC 19900 49141 Phường Thuận An (Quận Thuận Hóa); Xã Phú Hải (Huyện Phú Vang); Xã Phú Thuận (Huyện Phú Vang)
Phường Dương Nỗ Mã ĐVHC 19909 49142 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Quảng Điền Mã ĐVHC 19867 49217 Thị trấn Sịa (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Phước (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng An (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Thọ (Huyện Quảng Điền)
Xã Đan Điền Mã ĐVHC 19885 49218 Xã Quảng Thái (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Lợi (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Vinh (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Phú (Huyện Quảng Điền)
Phường Phong Phú Mã ĐVHC 19828 49309 Phường Phong Phú (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Thạnh (Thị xã Phong Điền)
Phường Phong Điền Mã ĐVHC 19819 49322 Phường Phong Thu (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Mỹ (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Xuân (Thị xã Phong Điền)
Phường Phong Thái Mã ĐVHC 19858 49323 Phường Phong An (Thị xã Phong Điền); Phường Phong Hiền (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Sơn (Thị xã Phong Điền)
Phường Phong Quảng Mã ĐVHC 19873 49324 Phường Phong Hải (Thị xã Phong Điền); Xã Quảng Công (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Ngạn (Huyện Quảng Điền)
Phường Phong Dinh Mã ĐVHC 19831 49325 Phường Phong Hòa (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Bình (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Chương (Thị xã Phong Điền)
Phường Hương Trà Mã ĐVHC 19996 49422 Phường Tứ Hạ (Thị xã Hương Trà); Phường Hương Văn (Thị xã Hương Trà); Phường Hương Vân (Thị xã Hương Trà)
Phường Kim Trà Mã ĐVHC 20017 49423 Phường Hương Xuân (Thị xã Hương Trà); Phường Hương Chữ (Thị xã Hương Trà); Xã Hương Toàn (Thị xã Hương Trà)
Xã Bình Điền Mã ĐVHC 20035 49424 Xã Hương Bình (Thị xã Hương Trà); Xã Bình Thành (Thị xã Hương Trà); Xã Bình Tiến (Thị xã Hương Trà)
Xã A Lưới 1 Mã ĐVHC 20056 49527 Xã Hồng Thủy (Huyện A Lưới); Xã Hồng Vân (Huyện A Lưới); Xã Trung Sơn (Huyện A Lưới); Xã Hồng Kim (Huyện A Lưới)
Xã A Lưới 2 Mã ĐVHC 20044 49528 Thị trấn A Lưới (Huyện A Lưới); Xã Hồng Bắc (Huyện A Lưới); Xã Quảng Nhâm (Huyện A Lưới); Xã A Ngo (Huyện A Lưới)
Xã A Lưới 3 Mã ĐVHC 20071 49529 Xã Sơn Thủy (Huyện A Lưới); Xã Hồng Thượng (Huyện A Lưới); Xã Phú Vinh (Huyện A Lưới); Xã Hồng Thái (Huyện A Lưới)
Xã A Lưới 4 Mã ĐVHC 20101 49530 Xã Hương Phong (Huyện A Lưới); Xã A Roàng (Huyện A Lưới); Xã Đông Sơn (Huyện A Lưới); Xã Lâm Đớt (Huyện A Lưới)
Xã A Lưới 5 Mã ĐVHC 20050 49531 Xã Hương Nguyên (Huyện A Lưới); Xã Hồng Hạ (Huyện A Lưới)
Phường Phú Bài Mã ĐVHC 19960 49612 Phường Phú Bài (Thị xã Hương Thủy); Xã Thủy Phù (Thị xã Hương Thủy); Xã Phú Sơn (Thị xã Hương Thủy); Xã Dương Hòa (Thị xã Hương Thủy)
Phường Thanh Thủy Mã ĐVHC 19969 49619 Phường Thủy Dương (Thị xã Hương Thủy); Phường Thủy Phương (Thị xã Hương Thủy); Xã Thủy Thanh (Thị xã Hương Thủy)
Phường Hương Thủy Mã ĐVHC 19975 49620 Phường Thủy Lương (Thị xã Hương Thủy); Phường Thủy Châu (Thị xã Hương Thủy); Xã Thủy Tân (Thị xã Hương Thủy)
Xã Khe Tre Mã ĐVHC 20161 49706 Thị trấn Khe Tre (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Phú (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Lộc (Huyện Phú Lộc); Xã Thượng Lộ (Huyện Phú Lộc)
Xã Phú Lộc Mã ĐVHC 20107 49806 Thị trấn Phú Lộc (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Trì (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Bình (Huyện Phú Lộc)
Xã Lộc An Mã ĐVHC 20140 49814 Xã Lộc Hòa (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Điền (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc An (Huyện Phú Lộc)
Xã Vinh Lộc Mã ĐVHC 20122 49824 Xã Vinh Hưng (Huyện Phú Lộc); Xã Vinh Mỹ (Huyện Phú Lộc); Xã Giang Hải (Huyện Phú Lộc); Xã Vinh Hiền (Huyện Phú Lộc)
Xã Chân Mây - Lăng Cô Mã ĐVHC 20137 49825 Thị trấn Lăng Cô (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Tiến (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Vĩnh (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Thủy (Huyện Phú Lộc)
Xã Long Quảng Mã ĐVHC 20182 49826 Xã Thượng Quảng (Huyện Phú Lộc); Xã Thượng Long (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Hữu (Huyện Phú Lộc)
Xã Nam Đông Mã ĐVHC 20179 49827 Xã Hương Hòa (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Xuân (Huyện Phú Lộc); Xã Thượng Nhật (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Sơn (Huyện Phú Lộc)
Xã Hưng Lộc Mã ĐVHC 20131 49828 Thị trấn Lộc Sơn (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Bổn (Huyện Phú Lộc); Xã Xuân Lộc (Huyện Phú Lộc)
Xã Phú Hồ Mã ĐVHC 19918 49925 Xã Phú Xuân (Huyện Phú Vang); Xã Phú Lương (Huyện Phú Vang); Xã Phú Hồ (Huyện Phú Vang)
Phường Mỹ Thượng Mã ĐVHC 19930 49927 Phường Phú Thượng (Quận Thuận Hóa); Xã Phú An (Huyện Phú Vang); Xã Phú Mỹ (Huyện Phú Vang)
Xã Phú Vinh Mã ĐVHC 19945 49928 Xã Phú Diên (Huyện Phú Vang); Xã Vinh Xuân (Huyện Phú Vang); Xã Vinh An (Huyện Phú Vang); Xã Vinh Thanh (Huyện Phú Vang)
Xã Phú Vang Mã ĐVHC 19942 49929 Thị trấn Phú Đa (Huyện Phú Vang); Xã Phú Gia (Huyện Phú Vang); Xã Vinh Hà (Huyện Phú Vang)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Huế

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thành phố Huế là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Huế bắt đầu bằng 49xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Thành phố Huế có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã (21 phường và 19 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Huế?

Ví dụ: … Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế 49107. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Thành phố Huế đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Quận Phú Xuân, Thuận Hóa.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365