Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Thanh Hóa
Đầu số 40xxx41xxx42xxx
- Phường, xã có mã
- 166 / 166
- Phường
- 19
- Xã
- 147
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 166 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Hàm Rồng Mã ĐVHC 14758 | 40106 | Phường Thiệu Dương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Cương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Nam Ngạn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hàm Rồng (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thọ (Thành phố Thanh Hóa) |
| Phường Quảng Phú Mã ĐVHC 16522 | 40140 | Phường Quảng Hưng (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Tâm (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Thành (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Đông (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Thịnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Cát (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Phú (Thành phố Thanh Hóa) |
| Phường Hạc Thành Mã ĐVHC 14797 | 40143 | Phường Phú Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Lam Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Ba Đình (Thành phố Thanh Hóa); Phường Ngọc Trạo (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Trường Thi (Thành phố Thanh Hóa); Phường Điện Biên (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Hương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Hải (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Vệ (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thọ (Thành phố Thanh Hóa); Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa) |
| Phường Đông Sơn Mã ĐVHC 16378 | 40144 | Xã Đông Xuân (Thành phố Thanh Hóa); Phường Rừng Thông (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thịnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Tân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Hòa (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Minh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Hoàng (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Khê (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Ninh (Thành phố Thanh Hóa) |
| Phường Nguyệt Viên Mã ĐVHC 15925 | 40145 | Phường Tào Xuyên (Thành phố Thanh Hóa); Phường Long Anh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hoằng Quang (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hoằng Đại (Thành phố Thanh Hóa) |
| Phường Sầm Sơn Mã ĐVHC 16531 | 40217 | Phường Bắc Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Tiến (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Cư (Thành phố Sầm Sơn); Phường Trung Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Trường Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Châu (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Thọ (Thành phố Sầm Sơn) |
| Phường Nam Sầm Sơn Mã ĐVHC 16516 | 40218 | Phường Quảng Vinh (Thành phố Sầm Sơn); Xã Quảng Minh (Thành phố Sầm Sơn); Xã Đại Hùng (Thành phố Sầm Sơn); Xã Quảng Giao (Huyện Quảng Xương) |
| Xã Hoằng Thanh Mã ĐVHC 16000 | 40311 | Xã Hoằng Đông (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Ngọc (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phụ (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thanh (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hoằng Tiến Mã ĐVHC 15991 | 40312 | Xã Hoằng Yến (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hải (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trường (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Tiến (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hoằng Sơn Mã ĐVHC 15910 | 40323 | Xã Hoằng Trinh (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Xuyên (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Cát (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Sơn (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hoằng Phú Mã ĐVHC 15889 | 40331 | Xã Hoằng Quý (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Kim (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trung (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phú (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hoằng Giang Mã ĐVHC 15880 | 40332 | Xã Hoằng Xuân (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Quỳ (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hợp (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Giang (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hoằng Lộc Mã ĐVHC 15961 | 40340 | Xã Hoằng Thịnh (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thái (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thành (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trạch (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Tân (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Lộc (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hoằng Châu Mã ĐVHC 15976 | 40348 | Xã Hoằng Thắng (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phong (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Lưu (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Châu (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hoằng Hóa Mã ĐVHC 15865 | 40349 | Thị trấn Bút Sơn (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đức (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đồng (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đạo (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hà (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đạt (Huyện Hoằng Hóa) |
| Xã Hậu Lộc Mã ĐVHC 16012 | 40406 | Thị trấn Hậu Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Thuần Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Lộc Sơn (Huyện Hậu Lộc) |
| Xã Hoa Lộc Mã ĐVHC 16072 | 40413 | Xã Xuân Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Liên Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Quang Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Phú Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hòa Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hoa Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| Xã Triệu Lộc Mã ĐVHC 16021 | 40426 | Xã Đại Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Tiến Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Triệu Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| Xã Đông Thành Mã ĐVHC 16033 | 40433 | Xã Đồng Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Thành Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Cầu Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Tuy Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| Xã Vạn Lộc Mã ĐVHC 16078 | 40434 | Xã Minh Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hải Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hưng Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Ngư Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Đa Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| Xã Nga Sơn Mã ĐVHC 16093 | 40506 | Thị trấn Nga Sơn (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Yên (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thanh (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Hiệp (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thủy (Huyện Nga Sơn) |
| Xã Nga An Mã ĐVHC 16144 | 40511 | Xã Nga Điền (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Phú (Huyện Nga Sơn); Xã Nga An (Huyện Nga Sơn) |
| Xã Ba Đình Mã ĐVHC 16171 | 40519 | Xã Nga Vịnh (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Trường (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thiện (Huyện Nga Sơn); Xã Ba Đình (Huyện Nga Sơn) |
| Xã Nga Thắng Mã ĐVHC 16114 | 40522 | Xã Nga Văn (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Phượng (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thạch (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thắng (Huyện Nga Sơn) |
| Xã Hồ Vương Mã ĐVHC 16138 | 40533 | Xã Nga Hải (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thành (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Giáp (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Liên (Huyện Nga Sơn) |
| Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 16108 | 40534 | Xã Nga Tiến (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Tân (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thái (Huyện Nga Sơn) |
| Xã Hà Trung Mã ĐVHC 15271 | 40606 | Xã Hà Đông (Huyện Hà Trung); Xã Hà Ngọc (Huyện Hà Trung); Xã Yến Sơn (Huyện Hà Trung); Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bình (Huyện Hà Trung) |
| Xã Hoạt Giang Mã ĐVHC 15286 | 40610 | Xã Yên Dương (Huyện Hà Trung); Xã Hoạt Giang (Huyện Hà Trung); Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bình (Huyện Hà Trung) |
| Xã Lĩnh Toại Mã ĐVHC 15298 | 40618 | Xã Hà Hải (Huyện Hà Trung); Xã Hà Châu (Huyện Hà Trung); Xã Thái Lai (Huyện Hà Trung); Xã Lĩnh Toại (Huyện Hà Trung) |
| Xã Hà Long Mã ĐVHC 15274 | 40623 | Thị trấn Hà Long (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bắc (Huyện Hà Trung); Xã Hà Giang (Huyện Hà Trung) |
| Xã Tống Sơn Mã ĐVHC 15316 | 40631 | Thị trấn Hà Lĩnh (Huyện Hà Trung); Xã Hà Tiến (Huyện Hà Trung); Xã Hà Tân (Huyện Hà Trung); Xã Hà Sơn (Huyện Hà Trung) |
| Phường Quang Trung Mã ĐVHC 14818 | 40710 | Phường Bắc Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Ngọc Trạo (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Phú Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Quang Trung (Thị xã Bỉm Sơn) |
| Phường Bỉm Sơn Mã ĐVHC 14812 | 40714 | Phường Đông Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Lam Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Ba Đình (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Hà Vinh (Huyện Hà Trung) |
| Phường Đông Tiến Mã ĐVHC 15853 | 40807 | Phường Đông Lĩnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Thiệu Khánh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Thanh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Thiệu Vân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Tân Châu (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Giao (Huyện Thiệu Hóa); Xã Đông Tiến (Thành phố Thanh Hóa) |
| Phường Đông Quang Mã ĐVHC 16417 | 40819 | Phường Quảng Thắng (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Vinh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Quang (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Yên (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Văn (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Phú (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Nam (Thành phố Thanh Hóa); Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa) |
| Xã Thiệu Quang Mã ĐVHC 15796 | 40911 | Xã Thiệu Duy (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Hợp (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Thịnh (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Giang (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Quang (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa) |
| Xã Thiệu Tiến Mã ĐVHC 15778 | 40921 | Xã Thiệu Ngọc (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Vũ (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Thành (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Tiến (Huyện Thiệu Hóa) |
| Xã Thiệu Toán Mã ĐVHC 15820 | 40922 | Thị trấn Hậu Hiền (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Chính (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Hòa (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Toán (Huyện Thiệu Hóa) |
| Xã Thiệu Trung Mã ĐVHC 15835 | 40931 | Xã Thiệu Vận (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Lý (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Viên (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Trung (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa) |
| Xã Thiệu Hóa Mã ĐVHC 15772 | 40934 | Xã Thiệu Phúc (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Công (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Nguyên (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Long (Huyện Thiệu Hóa) |
| Xã Định Tân Mã ĐVHC 15457 | 41009 | Xã Định Hải (Huyện Yên Định); Xã Định Hưng (Huyện Yên Định); Xã Định Tiến (Huyện Yên Định); Xã Định Tân (Huyện Yên Định) |
| Xã Định Hòa Mã ĐVHC 15448 | 41015 | Xã Định Bình (Huyện Yên Định); Xã Định Công (Huyện Yên Định); Xã Định Thành (Huyện Yên Định); Xã Định Hòa (Huyện Yên Định); Xã Thiệu Long (Huyện Thiệu Hóa) |
| Xã Yên Ninh Mã ĐVHC 15442 | 41020 | Xã Yên Hùng (Huyện Yên Định); Xã Yên Thịnh (Huyện Yên Định); Xã Yên Ninh (Huyện Yên Định) |
| Xã Yên Trường Mã ĐVHC 15421 | 41025 | Xã Yên Trung (Huyện Yên Định); Xã Yên Phong (Huyện Yên Định); Xã Yên Thái (Huyện Yên Định); Xã Yên Trường (Huyện Yên Định) |
| Xã Yên Phú Mã ĐVHC 15409 | 41027 | Thị trấn Thống Nhất (Huyện Yên Định); Xã Yên Tâm (Huyện Yên Định); Xã Yên Phú (Huyện Yên Định) |
| Xã Quý Lộc Mã ĐVHC 15412 | 41032 | Xã Yên Thọ (Huyện Yên Định); Thị trấn Yên Lâm (Huyện Yên Định); Thị trấn Quý Lộc (Huyện Yên Định) |
| Xã Yên Định Mã ĐVHC 15469 | 41035 | Thị trấn Quán Lào (Huyện Yên Định); Xã Định Liên (Huyện Yên Định); Xã Định Long (Huyện Yên Định); Xã Định Tăng (Huyện Yên Định) |
| Xã Vĩnh Lộc Mã ĐVHC 15349 | 41106 | Thị trấn Vĩnh Lộc (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Ninh Khang (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Phúc (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Lộc) |
| Xã Tây Đô Mã ĐVHC 15361 | 41122 | Xã Vĩnh Quang (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Yên (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Tiến (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Long (Huyện Vĩnh Lộc) |
| Xã Biện Thượng Mã ĐVHC 15382 | 41123 | Xã Vĩnh Hùng (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Minh Tân (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh An (Huyện Vĩnh Lộc) |
| Xã Kim Tân Mã ĐVHC 15187 | 41206 | Thị trấn Kim Tân (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Hưng (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Thọ (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Định (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Trực (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tiến (Huyện Thạch Thành) |
| Xã Vân Du Mã ĐVHC 15190 | 41207 | Thị trấn Vân Du (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Công (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tân (Huyện Thạch Thành) |
| Xã Thành Vinh Mã ĐVHC 15229 | 41213 | Xã Thành Minh (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Mỹ (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Yên (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Vinh (Huyện Thạch Thành) |
| Xã Thạch Quảng Mã ĐVHC 15199 | 41218 | Xã Thạch Lâm (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Tượng (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Quảng (Huyện Thạch Thành) |
| Xã Thạch Bình Mã ĐVHC 15211 | 41221 | Xã Thạch Sơn (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Long (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Cẩm (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Bình (Huyện Thạch Thành) |
| Xã Ngọc Trạo Mã ĐVHC 15250 | 41233 | Xã Thành An (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Long (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tâm (Huyện Thạch Thành); Xã Ngọc Trạo (Huyện Thạch Thành) |
| Xã Cẩm Tú Mã ĐVHC 15148 | 41309 | Xã Cẩm Quý (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Giang (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Lương (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Tú (Huyện Cẩm Thủy) |
| Xã Cẩm Thạch Mã ĐVHC 15142 | 41314 | Xã Cẩm Thành (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Liên (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Bình (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Thạch (Huyện Cẩm Thủy) |
| Xã Cẩm Tân Mã ĐVHC 15178 | 41323 | Xã Cẩm Long (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Phú (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Tân (Huyện Cẩm Thủy) |
| Xã Cẩm Vân Mã ĐVHC 15163 | 41325 | Xã Cẩm Tâm (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Châu (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Yên (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Vân (Huyện Cẩm Thủy) |
| Xã Cẩm Thủy Mã ĐVHC 15127 | 41326 | Thị trấn Phong Sơn (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Ngọc (Huyện Cẩm Thủy) |
| Xã Cổ Lũng Mã ĐVHC 14959 | 41412 | Xã Lũng Cao (Huyện Bá Thước); Xã Cổ Lũng (Huyện Bá Thước) |
| Xã Điền Lư Mã ĐVHC 14950 | 41419 | Xã Ái Thượng (Huyện Bá Thước); Xã Điền Trung (Huyện Bá Thước); Xã Điền Lư (Huyện Bá Thước) |
| Xã Điền Quang Mã ĐVHC 14932 | 41424 | Xã Điền Thượng (Huyện Bá Thước); Xã Điền Hạ (Huyện Bá Thước); Xã Điền Quang (Huyện Bá Thước) |
| Xã Thiết Ống Mã ĐVHC 14980 | 41425 | Xã Thiết Kế (Huyện Bá Thước); Xã Thiết Ống (Huyện Bá Thước) |
| Xã Văn Nho Mã ĐVHC 14974 | 41428 | Xã Kỳ Tân (Huyện Bá Thước); Xã Văn Nho (Huyện Bá Thước) |
| Xã Bá Thước Mã ĐVHC 14923 | 41429 | Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước); Xã Ban Công (Huyện Bá Thước); Xã Hạ Trung (Huyện Bá Thước) |
| Xã Quý Lương Mã ĐVHC 14953 | 41430 | Xã Lương Nội (Huyện Bá Thước); Xã Lương Trung (Huyện Bá Thước); Xã Lương Ngoại (Huyện Bá Thước) |
| Xã Pù Luông Mã ĐVHC 14956 | 41431 | Xã Thành Sơn (Huyện Bá Thước); Xã Lũng Niêm (Huyện Bá Thước); Xã Thành Lâm (Huyện Bá Thước) |
| Xã Triệu Sơn Mã ĐVHC 15664 | 41506 | Thị trấn Triệu Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Minh Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Lực (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Lý (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Quyền (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã Thọ Phú Mã ĐVHC 15763 | 41513 | Xã Xuân Lộc (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Dân (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Thế (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Tân (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Phú (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã Thọ Ngọc Mã ĐVHC 15754 | 41519 | Xã Thọ Tiến (Huyện Triệu Sơn); Xã Xuân Thọ (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Cường (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Ngọc (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã Thọ Bình Mã ĐVHC 15667 | 41524 | Xã Thọ Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Bình Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Bình (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã Hợp Tiến Mã ĐVHC 15682 | 41526 | Xã Hợp Lý (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Thành (Huyện Triệu Sơn); Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Tiến (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã An Nông Mã ĐVHC 15766 | 41532 | Xã Tiến Nông (Huyện Triệu Sơn); Xã Khuyến Nông (Huyện Triệu Sơn); Xã Nông Trường (Huyện Triệu Sơn); Xã An Nông (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã Đồng Tiến Mã ĐVHC 15724 | 41540 | Xã Đồng Lợi (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Tiến (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã Tân Ninh Mã ĐVHC 15715 | 41542 | Thị trấn Nưa (Huyện Triệu Sơn); Xã Thái Hòa (Huyện Triệu Sơn); Xã Văn Sơn (Huyện Triệu Sơn) |
| Xã Thọ Xuân Mã ĐVHC 15499 | 41606 | Thị trấn Thọ Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Hồng (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Trường (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Giang (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Xuân Hòa Mã ĐVHC 15520 | 41613 | Xã Xuân Hòa (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Hải (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Diên (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Hưng (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Xuân Lập Mã ĐVHC 15592 | 41616 | Xã Xuân Minh (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Lai (Huyện Thọ Xuân); Xã Trường Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Lập (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Xuân Tín Mã ĐVHC 15574 | 41620 | Xã Phú Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Quảng Phú (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Tín (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Thọ Lập Mã ĐVHC 15568 | 41621 | Xã Xuân Thiên (Huyện Thọ Xuân); Xã Thuận Minh (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Lập (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Lam Sơn Mã ĐVHC 15544 | 41628 | Thị trấn Lam Sơn (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Bái (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Xương (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Sao Vàng Mã ĐVHC 15553 | 41629 | Thị trấn Sao Vàng (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Lâm (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Phú (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Sinh (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Thọ Long Mã ĐVHC 15505 | 41647 | Xã Thọ Lộc (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Phong (Huyện Thọ Xuân); Xã Nam Giang (Huyện Thọ Xuân); Xã Bắc Lương (Huyện Thọ Xuân); Xã Tây Hồ (Huyện Thọ Xuân) |
| Xã Ngọc Lặc Mã ĐVHC 15061 | 41706 | Thị trấn Ngọc Lặc (Huyện Ngọc Lặc); Xã Mỹ Tân (Huyện Ngọc Lặc); Xã Thúy Sơn (Huyện Ngọc Lặc) |
| Xã Ngọc Liên Mã ĐVHC 15091 | 41712 | Xã Lộc Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Cao Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Trung (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Liên (Huyện Ngọc Lặc) |
| Xã Thạch Lập Mã ĐVHC 15085 | 41716 | Xã Quang Trung (Huyện Ngọc Lặc); Xã Đồng Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Thạch Lập (Huyện Ngọc Lặc) |
| Xã Minh Sơn Mã ĐVHC 15124 | 41720 | Xã Minh Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Lam Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Cao Ngọc (Huyện Ngọc Lặc); Xã Minh Tiến (Huyện Ngọc Lặc) |
| Xã Nguyệt Ấn Mã ĐVHC 15106 | 41723 | Xã Phùng Giáo (Huyện Ngọc Lặc); Xã Vân Âm (Huyện Ngọc Lặc); Xã Nguyệt Ấn (Huyện Ngọc Lặc) |
| Xã Kiên Thọ Mã ĐVHC 15112 | 41727 | Xã Phúc Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Phùng Minh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Kiên Thọ (Huyện Ngọc Lặc) |
| Xã Đồng Lương Mã ĐVHC 15058 | 41807 | Xã Tân Phúc (Huyện Lang Chánh); Xã Đồng Lương (Huyện Lang Chánh) |
| Xã Yên Khương Mã ĐVHC 15031 | 41812 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Yên Thắng Mã ĐVHC 15034 | 41813 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Giao An Mã ĐVHC 15043 | 41815 | Xã Giao Thiện (Huyện Lang Chánh); Xã Giao An (Huyện Lang Chánh) |
| Xã Linh Sơn Mã ĐVHC 15055 | 41817 | Thị trấn Lang Chánh (Huyện Lang Chánh); Xã Trí Nang (Huyện Lang Chánh) |
| Xã Văn Phú Mã ĐVHC 15049 | 41818 | Xã Tam Văn (Huyện Lang Chánh); Xã Lâm Phú (Huyện Lang Chánh) |
| Xã Hồi Xuân Mã ĐVHC 14869 | 41906 | Thị trấn Hồi Xuân (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Nghiêm (Huyện Quan Hóa) |
| Xã Nam Xuân Mã ĐVHC 14902 | 41910 | Xã Nam Tiến (Huyện Quan Hóa); Xã Nam Xuân (Huyện Quan Hóa) |
| Xã Thiên Phủ Mã ĐVHC 14908 | 41912 | Xã Nam Động (Huyện Quan Hóa); Xã Thiên Phủ (Huyện Quan Hóa) |
| Xã Hiền Kiệt Mã ĐVHC 14896 | 41913 | Xã Hiền Chung (Huyện Quan Hóa); Xã Hiền Kiệt (Huyện Quan Hóa) |
| Xã Phú Xuân Mã ĐVHC 14890 | 41917 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Phú Lệ Mã ĐVHC 14878 | 41918 | Xã Phú Sơn (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Thanh (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Lệ (Huyện Quan Hóa) |
| Xã Trung Thành Mã ĐVHC 14872 | 41921 | Xã Thành Sơn (Huyện Quan Hóa); Xã Trung Thành (Huyện Quan Hóa) |
| Xã Trung Sơn Mã ĐVHC 14875 | 41923 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Trung Hạ Mã ĐVHC 15001 | 42009 | Xã Trung Tiến (Huyện Quan Sơn); Xã Trung Xuân (Huyện Quan Sơn); Xã Trung Hạ (Huyện Quan Sơn) |
| Xã Tam Lư Mã ĐVHC 15019 | 42012 | Xã Sơn Hà (Huyện Quan Sơn); Xã Tam Lư (Huyện Quan Sơn); Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn) |
| Xã Tam Thanh Mã ĐVHC 15007 | 42014 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Sơn Điện Mã ĐVHC 15022 | 42015 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Mường Mìn Mã ĐVHC 15025 | 42016 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Na Mèo Mã ĐVHC 15013 | 42017 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Sơn Thủy Mã ĐVHC 15010 | 42018 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Quan Sơn Mã ĐVHC 15016 | 42019 | Xã Trung Thượng (Huyện Quan Sơn); Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn) |
| Xã Mường Lát Mã ĐVHC 14845 | 42106 | Thị trấn Mường Lát (Huyện Mường Lát) |
| Xã Trung Lý Mã ĐVHC 14857 | 42107 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Mường Lý Mã ĐVHC 14854 | 42108 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tam Chung Mã ĐVHC 14848 | 42109 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Nhi Sơn Mã ĐVHC 14864 | 42111 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Pù Nhi Mã ĐVHC 14863 | 42112 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Quang Chiểu Mã ĐVHC 14860 | 42113 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Mường Chanh Mã ĐVHC 14866 | 42114 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Thường Xuân Mã ĐVHC 15646 | 42206 | Thị trấn Thường Xuân (Huyện Thường Xuân); Xã Thọ Thanh (Huyện Thường Xuân); Xã Ngọc Phụng (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Dương (Huyện Thường Xuân) |
| Xã Lương Sơn Mã ĐVHC 15628 | 42210 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Yên Nhân Mã ĐVHC 15610 | 42211 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Bát Mọt Mã ĐVHC 15607 | 42212 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Vạn Xuân Mã ĐVHC 15622 | 42213 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Xuân Chinh Mã ĐVHC 15658 | 42217 | Xã Xuân Lẹ (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Chinh (Huyện Thường Xuân) |
| Xã Luận Thành Mã ĐVHC 15634 | 42220 | Xã Xuân Cao (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Thành (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Khê (Huyện Thường Xuân) |
| Xã Tân Thành Mã ĐVHC 15661 | 42221 | Xã Tân Thành (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Khê (Huyện Thường Xuân) |
| Xã Thắng Lộc Mã ĐVHC 15643 | 42223 | Xã Xuân Lộc (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Thắng (Huyện Thường Xuân) |
| Xã Nông Cống Mã ĐVHC 16279 | 42306 | Thị trấn Nông Cống (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Thắng (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Hòa (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Thiện (Huyện Nông Cống); Xã Minh Nghĩa (Huyện Nông Cống); Xã Minh Khôi (Huyện Nông Cống) |
| Xã Trung Chính Mã ĐVHC 16297 | 42324 | Xã Tân Phúc (Huyện Nông Cống); Xã Tân Thọ (Huyện Nông Cống); Xã Tân Khang (Huyện Nông Cống); Xã Hoàng Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Hoàng Giang (Huyện Nông Cống); Xã Trung Chính (Huyện Nông Cống) |
| Xã Thăng Bình Mã ĐVHC 16342 | 42328 | Xã Thăng Long (Huyện Nông Cống); Xã Thăng Thọ (Huyện Nông Cống); Xã Thăng Bình (Huyện Nông Cống) |
| Xã Tượng Lĩnh Mã ĐVHC 16363 | 42332 | Xã Tượng Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Tượng Văn (Huyện Nông Cống); Xã Tượng Lĩnh (Huyện Nông Cống) |
| Xã Công Chính Mã ĐVHC 16369 | 42335 | Xã Công Liêm (Huyện Nông Cống); Xã Yên Mỹ (Huyện Nông Cống); Xã Công Chính (Huyện Nông Cống); Xã Thanh Tân (Huyện Như Thanh) |
| Xã Thắng Lợi Mã ĐVHC 16309 | 42338 | Xã Trung Thành (Huyện Nông Cống); Xã Tế Nông (Huyện Nông Cống); Xã Tế Thắng (Huyện Nông Cống); Xã Tế Lợi (Huyện Nông Cống) |
| Xã Trường Văn Mã ĐVHC 16348 | 42339 | Xã Trường Minh (Huyện Nông Cống); Xã Trường Trung (Huyện Nông Cống); Xã Trường Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Trường Giang (Huyện Nông Cống) |
| Xã Mậu Lâm Mã ĐVHC 16249 | 42408 | Xã Phú Nhuận (Huyện Như Thanh); Xã Mậu Lâm (Huyện Như Thanh) |
| Xã Xuân Du Mã ĐVHC 16234 | 42410 | Xã Cán Khê (Huyện Như Thanh); Xã Phượng Nghi (Huyện Như Thanh); Xã Xuân Du (Huyện Như Thanh) |
| Xã Xuân Thái Mã ĐVHC 16258 | 42416 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Yên Thọ Mã ĐVHC 16264 | 42418 | Xã Xuân Phúc (Huyện Như Thanh); Xã Yên Lạc (Huyện Như Thanh); Xã Yên Thọ (Huyện Như Thanh) |
| Xã Thanh Kỳ Mã ĐVHC 16273 | 42422 | Xã Thanh Kỳ (Huyện Như Thanh); Xã Thanh Tân (Huyện Như Thanh) |
| Xã Như Thanh Mã ĐVHC 16228 | 42423 | Thị trấn Bến Sung (Huyện Như Thanh); Xã Xuân Khang (Huyện Như Thanh); Xã Hải Long (Huyện Như Thanh); Xã Yên Thọ (Huyện Như Thanh) |
| Xã Thượng Ninh Mã ĐVHC 16225 | 42509 | Xã Cát Tân (Huyện Như Xuân); Xã Cát Vân (Huyện Như Xuân); Xã Thượng Ninh (Huyện Như Xuân) |
| Xã Hóa Quỳ Mã ĐVHC 16186 | 42511 | Xã Bình Lương (Huyện Như Xuân); Xã Hóa Quỳ (Huyện Như Xuân) |
| Xã Thanh Quân Mã ĐVHC 16222 | 42515 | Xã Thanh Sơn (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Xuân (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Quân (Huyện Như Xuân) |
| Xã Thanh Phong Mã ĐVHC 16213 | 42516 | Xã Thanh Hòa (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Lâm (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Phong (Huyện Như Xuân) |
| Xã Xuân Bình Mã ĐVHC 16177 | 42522 | Xã Xuân Hòa (Huyện Như Xuân); Xã Bãi Trành (Huyện Như Xuân); Xã Xuân Bình (Huyện Như Xuân) |
| Xã Như Xuân Mã ĐVHC 16174 | 42524 | Thị trấn Yên Cát (Huyện Như Xuân); Xã Tân Bình (Huyện Như Xuân) |
| Xã Quảng Yên Mã ĐVHC 16480 | 42614 | Xã Quảng Trạch (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Hòa (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Long (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Yên (Huyện Quảng Xương) |
| Xã Quảng Ninh Mã ĐVHC 16540 | 42617 | Xã Quảng Nhân (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Hải (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Ninh (Huyện Quảng Xương) |
| Xã Quảng Bình Mã ĐVHC 16543 | 42621 | Xã Quảng Lưu (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Lộc (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Thái (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Bình (Huyện Quảng Xương) |
| Xã Quảng Ngọc Mã ĐVHC 16498 | 42623 | Xã Quảng Hợp (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Văn (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Phúc (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Ngọc (Huyện Quảng Xương) |
| Xã Tiên Trang Mã ĐVHC 16549 | 42627 | Xã Quảng Thạch (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Nham (Huyện Quảng Xương); Xã Tiên Trang (Huyện Quảng Xương) |
| Xã Quảng Chính Mã ĐVHC 16489 | 42633 | Xã Quảng Trường (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Khê (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Trung (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Chính (Huyện Quảng Xương) |
| Xã Lưu Vệ Mã ĐVHC 16438 | 42636 | Thị trấn Tân Phong (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Đức (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Định (Huyện Quảng Xương) |
| Phường Hải Lĩnh Mã ĐVHC 16597 | 42711 | Xã Định Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Ninh Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Lĩnh (Thị xã Nghi Sơn) |
| Phường Tân Dân Mã ĐVHC 16594 | 42712 | Phường Hải An (Thị xã Nghi Sơn); Phường Tân Dân (Thị xã Nghi Sơn); Xã Ngọc Lĩnh (Thị xã Nghi Sơn) |
| Xã Các Sơn Mã ĐVHC 16591 | 42722 | Xã Anh Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Các Sơn (Thị xã Nghi Sơn) |
| Phường Hải Bình Mã ĐVHC 16645 | 42727 | Phường Mai Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Phường Tĩnh Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Bình (Thị xã Nghi Sơn) |
| Phường Trúc Lâm Mã ĐVHC 16624 | 42730 | Phường Trúc Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Xã Phú Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Phú Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Xã Tùng Lâm (Thị xã Nghi Sơn) |
| Xã Trường Lâm Mã ĐVHC 16636 | 42736 | Xã Tân Trường (Thị xã Nghi Sơn); Xã Trường Lâm (Thị xã Nghi Sơn) |
| Phường Nghi Sơn Mã ĐVHC 16654 | 42739 | Phường Hải Thượng (Thị xã Nghi Sơn); Xã Hải Hà (Thị xã Nghi Sơn); Xã Nghi Sơn (Thị xã Nghi Sơn) |
| Phường Ngọc Sơn Mã ĐVHC 16576 | 42740 | Xã Thanh Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Thanh Thủy (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Châu (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Ninh (Thị xã Nghi Sơn) |
| Phường Tĩnh Gia Mã ĐVHC 16561 | 42741 | Phường Hải Hòa (Thị xã Nghi Sơn); Phường Bình Minh (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Thanh (Thị xã Nghi Sơn); Xã Hải Nhân (Thị xã Nghi Sơn) |
| Phường Đào Duy Từ Mã ĐVHC 16609 | 42742 | Phường Nguyên Bình (Thị xã Nghi Sơn); Phường Xuân Lâm (Thị xã Nghi Sơn) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Thanh Hóa
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Thanh Hóa là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Thanh Hóa bắt đầu bằng 40xxx, 41xxx, 42xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Thanh Hóa có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã (19 phường và 147 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Thanh Hóa?
Ví dụ: … Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 40106. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Thanh Hóa đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Thanh Hóa.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
