Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Thành phố Hải Phòng

Đầu số 03xxx04xxx05xxx

Phường, xã có mã
114 / 114
Phường
45
Xã
67
Đặc khu
2

Bảng mã bưu chính Thông tin Thành phố Hải Phòng

Vị trí Thành phố Hải Phòng trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 114 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Lê Thanh Nghị Mã ĐVHC 10532 03112 Phường Tân Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Thanh Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Lê Thanh Nghị (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương)
Phường Thạch Khôi Mã ĐVHC 11002 03119 Phường Thạch Khôi (Thành phố Hải Dương); Xã Gia Xuyên (Thành phố Hải Dương); Xã Liên Hồng (Thành phố Hải Dương); Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc)
Phường Tân Hưng Mã ĐVHC 10537 03120 Phường Hải Tân (Thành phố Hải Dương); Phường Tân Hưng (Thành phố Hải Dương); Xã Ngọc Sơn (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương)
Phường Nam Đồng Mã ĐVHC 10837 03121 Phường Nam Đồng (Thành phố Hải Dương); Xã Tiền Tiến (Thành phố Hải Dương)
Phường Ái Quốc Mã ĐVHC 10660 03122 Phường Ái Quốc (Thành phố Hải Dương); Xã Quyết Thắng (Thành phố Hải Dương); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà)
Xã Việt Hòa Mã ĐVHC 10543 03125 Phường Việt Hoà (Thành phố Hải Dương); Xã Cao An (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng)
Phường Tứ Minh Mã ĐVHC 10891 03126 Xã Cẩm Đoài (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng)
Phường Hải Dương Mã ĐVHC 10525 03127 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hải Dương); Phường Nhị Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Ngọc Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Quang Trung (Thành phố Hải Dương)
Phường Thành Đông Mã ĐVHC 10507 03128 Phường Cẩm Thượng (Thành phố Hải Dương); Phường Bình Hàn (Thành phố Hải Dương); Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Hải Dương); Xã An Thượng (Thành phố Hải Dương)
Xã Thanh Hà Mã ĐVHC 10813 03206 Thị trấn Thanh Hà (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Sơn (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Hà)
Xã Hà Tây Mã ĐVHC 10846 03231 Xã Tân An (Huyện Thanh Hà); Xã An Phượng (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà)
Xã Hà Bắc Mã ĐVHC 10816 03232 Xã Tân Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà)
Xã Hà Nam Mã ĐVHC 10843 03233 Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Hà); Xã Liên Mạc (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Lang (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành) – một phần
Xã Hà Đông Mã ĐVHC 10882 03234 Xã Thanh Hồng (Huyện Thanh Hà); Xã Vĩnh Cường (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Quang (Huyện Thanh Hà)
Xã Phú Thái Mã ĐVHC 10750 03306 Thị trấn Phú Thái (Huyện Kim Thành); Xã Kim Xuyên (Huyện Kim Thành); Xã Kim Anh (Huyện Kim Thành); Xã Kim Liên (Huyện Kim Thành); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn)
Xã Lai Khê Mã ĐVHC 10756 03312 Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà)
Xã An Thành Mã ĐVHC 10792 03327 Xã Ngũ Phúc (Huyện Kim Thành); Xã Kim Tân (Huyện Kim Thành); Xã Kim Đính (Huyện Kim Thành)
Xã Kim Thành Mã ĐVHC 10804 03328 Xã Đồng Cẩm (Huyện Kim Thành); Xã Tam Kỳ (Huyện Kim Thành); Xã Đại Đức (Huyện Kim Thành); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành)
Phường Kinh Môn Mã ĐVHC 10675 03431 Phường An Lưu (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp An (Thị xã Kinh Môn); Phường Long Xuyên (Thị xã Kinh Môn)
Phường Nguyễn Đại Năng Mã ĐVHC 10744 03432 Phường Thái Thịnh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiến Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Minh Hòa (Thị xã Kinh Môn)
Phường Trần Liễu Mã ĐVHC 10729 03433 Phường An Phụ (Thị xã Kinh Môn); Xã Hiệp Hòa (Thị xã Kinh Môn); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn)
Phường Bắc An Phụ Mã ĐVHC 10678 03434 Phường Thất Hùng (Thị xã Kinh Môn); Xã Bạch Đằng (Thị xã Kinh Môn); Xã Lê Ninh (Thị xã Kinh Môn); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh)
Phường Phạm Sư Mạnh Mã ĐVHC 10726 03435 Phường Phạm Thái (Thị xã Kinh Môn); Phường An Sinh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp Sơn (Thị xã Kinh Môn)
Phường Nhị Chiểu Mã ĐVHC 10714 03436 Phường Tân Dân (Thị xã Kinh Môn); Phường Minh Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Duy Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Phú Thứ (Thị xã Kinh Môn)
Xã Nam An Phụ Mã ĐVHC 10705 03437 Xã Quang Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Lạc Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Thăng Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách)
Phường Chu Văn An Mã ĐVHC 10549 03526 Phường Sao Đỏ (Thành phố Chí Linh); Phường Văn An (Thành phố Chí Linh); Phường Chí Minh (Thành phố Chí Linh); Phường Thái Học (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh)
Phường Chí Linh Mã ĐVHC 10546 03527 Phường Phả Lại (Thành phố Chí Linh); Phường Cổ Thành (Thành phố Chí Linh); Xã Nhân Huệ (Thành phố Chí Linh)
Phường Trần Hưng Đạo Mã ĐVHC 10570 03528 Xã Lê Lợi (Thành phố Chí Linh); Xã Hưng Đạo (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh)
Phường Nguyễn Trãi Mã ĐVHC 10552 03529 Phường Bến Tắm (Thành phố Chí Linh); Xã Bắc An (Thành phố Chí Linh); Xã Hoàng Hoa Thám (Thành phố Chí Linh)
Phường Trần Nhân Tông Mã ĐVHC 10573 03530 Phường Hoàng Tân (Thành phố Chí Linh); Phường Hoàng Tiến (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh)
Phường Lê Đại Hành Mã ĐVHC 10603 03531 Phường Tân Dân (Thành phố Chí Linh); Phường An Lạc (Thành phố Chí Linh); Phường Đồng Lạc (Thành phố Chí Linh)
Xã Nam Sách Mã ĐVHC 10606 03556 Thị trấn Nam Sách (Huyện Nam Sách); Xã Hồng Phong (Huyện Nam Sách); Xã Đồng Lạc (Huyện Nam Sách)
Xã An Phú Mã ĐVHC 10645 03557 Xã An Bình (Huyện Nam Sách); Xã An Phú (Huyện Nam Sách); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách)
Xã Hợp Tiến Mã ĐVHC 10615 03564 Xã Nam Hưng (Huyện Nam Sách); Xã Nam Tân (Huyện Nam Sách); Xã Hợp Tiến (Huyện Nam Sách)
Xã Trần Phú Mã ĐVHC 10633 03566 Xã Quốc Tuấn (Huyện Nam Sách); Xã Hiệp Cát (Huyện Nam Sách); Xã Trần Phú (Huyện Nam Sách)
Xã Thái Tân Mã ĐVHC 10642 03570 Xã Minh Tân (Huyện Nam Sách); Xã An Sơn (Huyện Nam Sách); Xã Thái Tân (Huyện Nam Sách)
Xã Cẩm Giang Mã ĐVHC 10888 03606 Thị trấn Cẩm Giang (Huyện Cẩm Giàng); Xã Định Sơn (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hoàng (Huyện Cẩm Giàng)
Xã Mao Điền Mã ĐVHC 10930 03625 Xã Tân Trường (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Đông (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng)
Xã Cẩm Giàng Mã ĐVHC 10903 03626 Xã Lương Điền (Huyện Cẩm Giàng); Xã Ngọc Liên (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hưng (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng)
Xã Tuệ Tĩnh Mã ĐVHC 10909 03627 Xã Đức Chính (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Vũ (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Văn (Huyện Cẩm Giàng)
Xã Gia Lộc Mã ĐVHC 10999 03656 Xã Gia Tiến (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc)
Xã Gia Phúc Mã ĐVHC 11050 03657 Xã Toàn Thắng (Huyện Gia Lộc); Xã Hoàng Diệu (Huyện Gia Lộc); Xã Hồng Hưng (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc)
Xã Yết Kiêu Mã ĐVHC 11020 03665 Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc)
Xã Trường Tân Mã ĐVHC 11065 03679 Xã Phạm Trấn (Huyện Gia Lộc); Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện)
Xã Kẻ Sặt Mã ĐVHC 10945 03706 Xã Vĩnh Hưng (Huyện Bình Giang); Xã Hùng Thắng (Huyện Bình Giang); Thị trấn Kẻ Sặt (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang)
Xã Bình Giang Mã ĐVHC 10966 03724 Xã Tân Việt (Huyện Bình Giang); Xã Long Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Hồng Khê (Huyện Bình Giang); Xã Cổ Bì (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang)
Xã Đường An Mã ĐVHC 10972 03725 Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang)
Xã Thượng Hồng Mã ĐVHC 10993 03726 Xã Bình Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang)
Xã Thanh Miện Mã ĐVHC 11239 03756 Xã Cao Thắng (Huyện Thanh Miện); Xã Ngũ Hùng (Huyện Thanh Miện); Xã Tứ Cường (Huyện Thanh Miện); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện)
Xã Bắc Thanh Miện Mã ĐVHC 11254 03775 Xã Hồng Quang (Huyện Thanh Miện); Xã Lam Sơn (Huyện Thanh Miện); Xã Lê Hồng (Huyện Thanh Miện)
Xã Hải Hưng Mã ĐVHC 11257 03776 Xã Tân Trào (Huyện Thanh Miện); Xã Ngô Quyền (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Kết (Huyện Thanh Miện)
Xã Nguyễn Lương Bằng Mã ĐVHC 11242 03777 Xã Phạm Kha (Huyện Thanh Miện); Xã Nhân Quyền (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện)
Xã Nam Thanh Miện Mã ĐVHC 11284 03778 Xã Hồng Phong (Huyện Thanh Miện); Xã Thanh Giang (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Bắc (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Nam (Huyện Thanh Miện)
Xã Ninh Giang Mã ĐVHC 11203 03806 Thị trấn Ninh Giang (Huyện Ninh Giang); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Dụ (Huyện Ninh Giang); Xã Hiệp Lực (Huyện Ninh Giang)
Xã Vĩnh Lại Mã ĐVHC 11164 03834 Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang); Xã Tân Hương (Huyện Ninh Giang); Xã Nghĩa An (Huyện Ninh Giang)
Xã Khúc Thừa Dụ Mã ĐVHC 11224 03835 Xã Bình Xuyên (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Phong (Huyện Ninh Giang); Xã Kiến Phúc (Huyện Ninh Giang)
Xã Tân An Mã ĐVHC 11167 03836 Xã Tân Phong (Huyện Ninh Giang); Xã An Đức (Huyện Ninh Giang); Xã Đức Phúc (Huyện Ninh Giang)
Xã Hồng Châu Mã ĐVHC 11218 03837 Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang); Xã Văn Hội (Huyện Ninh Giang); Xã Hưng Long (Huyện Ninh Giang)
Xã Tứ Kỳ Mã ĐVHC 11074 03906 Thị trấn Tứ Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Minh Đức (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Khải (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Phục (Huyện Tứ Kỳ)
Xã Chí Minh Mã ĐVHC 11131 03907 Xã An Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Văn Tố (Huyện Tứ Kỳ); Xã Chí Minh (Huyện Tứ Kỳ)
Xã Đại Sơn Mã ĐVHC 11086 03912 Xã Bình Lăng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Đại Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ)
Xã Tân Kỳ Mã ĐVHC 11113 03916 Xã Đại Hợp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tân Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Dân An (Huyện Tứ Kỳ); Xã Kỳ Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ)
Xã Lạc Phượng Mã ĐVHC 11140 03924 Xã Quang Trung (Huyện Tứ Kỳ); Xã Lạc Phượng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ)
Xã Nguyên Giáp Mã ĐVHC 11146 03928 Xã Hà Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Nguyên Giáp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hà Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ)
Phường Hồng Bàng Mã ĐVHC 11311 04117 Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hồng Bàng); Phường Minh Khai (Quận Hồng Bàng); Phường Phan Bội Châu (Quận Hồng Bàng); Phường Thượng Lý (Quận Hồng Bàng); Phường Sở Dầu (Quận Hồng Bàng); Phường Hùng Vương (Quận Hồng Bàng); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền)
Phường Hồng An Mã ĐVHC 11602 04118 Phường Quán Toan (Quận Hồng Bàng); Phường An Hồng (Quận Hồng Bàng); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương)
Phường Gia Viên Mã ĐVHC 11359 04213 Phường Đằng Giang (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền)
Phường Ngô Quyền Mã ĐVHC 11329 04219 Phường Máy Chai (Quận Ngô Quyền); Phường Vạn Mỹ (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Tre (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền)
Phường Hòa Bình Mã ĐVHC 11533 04308 Phường Hoà Bình (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Phường Bạch Đằng Mã ĐVHC 11473 04318 Phường Minh Đức (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Phạm Ngũ Lão (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Phường Lưu Kiếm Mã ĐVHC 11488 04330 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lưu Kiếm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Phường Thiên Hương Mã ĐVHC 11557 04338 Phường Thiên Hương (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoàng Lâm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Xã Việt Khê Mã ĐVHC 11503 04343 Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Phường Thủy Nguyên Mã ĐVHC 11560 04344 Phường Dương Quan (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Phường Nam Triệu Mã ĐVHC 11542 04345 Phường Nam Triệu Giang (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lập Lễ (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Tam Hưng (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Phường Lê Ích Mộc Mã ĐVHC 11506 04346 Phường Quảng Thanh (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên)
Phường An Dương Mã ĐVHC 11581 04422 Phường Nam Sơn (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng)
Phường An Hải Mã ĐVHC 11617 04423 Phường An Đồng (Quận An Dương); Phường Hồng Thái (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương)
Phường An Phong Mã ĐVHC 11593 04424 Phường An Hoà (Quận An Dương); Phường Hồng Phong (Quận An Dương); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương)
Xã An Lão Mã ĐVHC 11629 04506 Thị trấn An Lão (Huyện An Lão); Xã An Thắng (Huyện An Lão); Xã Tân Dân (Huyện An Lão); Xã An Tiến (Huyện An Lão); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão)
Xã An Hưng Mã ĐVHC 11674 04523 Xã An Thái (Huyện An Lão); Xã An Thọ (Huyện An Lão); Xã Chiến Thắng (Huyện An Lão)
Xã An Khánh Mã ĐVHC 11668 04524 Xã Tân Viên (Huyện An Lão); Xã Mỹ Đức (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão)
Xã An Quang Mã ĐVHC 11647 04525 Xã Quốc Tuấn (Huyện An Lão); Xã Quang Trung (Huyện An Lão); Xã Quang Hưng (Huyện An Lão)
Xã An Trường Mã ĐVHC 11635 04526 Xã Bát Trang (Huyện An Lão); Xã Trường Thọ (Huyện An Lão); Xã Trường Thành (Huyện An Lão)
Phường Kiến An Mã ĐVHC 11443 04616 Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An)
Phường Phù Liễn Mã ĐVHC 11446 04617 Phường Bắc Hà (Quận Kiến An); Phường Ngọc Sơn (Quận Kiến An); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An)
Phường An Biên Mã ĐVHC 11407 04707 Phường An Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân)
Phường Lê Chân Mã ĐVHC 11383 04721 Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Dư Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Kênh Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền)
Phường Hải An Mã ĐVHC 11413 04814 Phường Cát Bi (Quận Hải An); Phường Đằng Lâm (Quận Hải An); Phường Thành Tô (Quận Hải An); Phường Đằng Hải (Quận Hải An); Phường Tràng Cát (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An)
Phường Đông Hải Mã ĐVHC 11411 04815 Phường Đông Hải 1 (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An)
Phường Hưng Đạo Mã ĐVHC 11689 04907 Phường Đa Phúc (Quận Dương Kinh); Phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh)
Phường Dương Kinh Mã ĐVHC 11692 04912 Phường Hoà Nghĩa (Quận Dương Kinh); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh)
Phường Nam Đồ Sơn Mã ĐVHC 11737 05013 Phường Minh Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Bàng La (Quận Đồ Sơn); Phường Hợp Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn)
Phường Đồ Sơn Mã ĐVHC 11455 05014 Phường Hải Sơn (Quận Đồ Sơn); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn)
Xã Kiến Hưng Mã ĐVHC 11728 05115 Xã Tân Trào (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ)
Xã Kiến Thụy Mã ĐVHC 11680 05124 Thị trấn Núi Đối (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thanh Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thuận Thiên (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Hữu Bằng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ)
Xã Kiến Minh Mã ĐVHC 11725 05125 Xã Minh Tân (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Đồng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đông Phương (Huyện Kiến Thuỵ)
Xã Kiến Hải Mã ĐVHC 11749 05126 Xã Tân Phong (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Hợp (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Tú Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ)
Xã Nghi Dương Mã ĐVHC 11713 05127 Xã Ngũ Phúc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Quốc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Du Lễ (Huyện Kiến Thuỵ)
Xã Tiên Lãng Mã ĐVHC 11755 05206 Thị trấn Tiên Lãng (Huyện Tiên Lãng); Xã Quyết Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Thanh (Huyện Tiên Lãng); Xã Khởi Nghĩa (Huyện Tiên Lãng)
Xã Tân Minh Mã ĐVHC 11779 05217 Xã Cấp Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Kiến Thiết (Huyện Tiên Lãng); Xã Đoàn Lập (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng)
Xã Tiên Minh Mã ĐVHC 11791 05218 Xã Tiên Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Minh (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng)
Xã Hùng Thắng Mã ĐVHC 11809 05224 Xã Hùng Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Vinh Quang (Huyện Tiên Lãng)
Xã Quyết Thắng Mã ĐVHC 11761 05229 Xã Đại Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Cường (Huyện Tiên Lãng); Xã Tự Cường (Huyện Tiên Lãng)
Xã Chấn Hưng Mã ĐVHC 11806 05230 Xã Nam Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Bắc Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Đông Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tây Hưng (Huyện Tiên Lãng)
Xã Vĩnh Bảo Mã ĐVHC 11824 05306 Thị trấn Vĩnh Bảo (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Liên (Huyện Vĩnh Bảo)
Phường Vĩnh Hòa Mã ĐVHC 11848 05314 Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hùng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo)
Xã Vĩnh Hải Mã ĐVHC 11875 05319 Xã Tiền Phong (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo)
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mã ĐVHC 11911 05336 Xã Trấn Dương (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hoà Bình (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Lý Học (Huyện Vĩnh Bảo)
Xã Vĩnh Am Mã ĐVHC 11887 05337 Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Cao Minh (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Liên Am (Huyện Vĩnh Bảo)
Xã Vĩnh Thịnh Mã ĐVHC 11836 05338 Xã Thắng Thuỷ (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Trung Lập (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Việt Tiến (Huyện Vĩnh Bảo)
Xã Vĩnh Thuận Mã ĐVHC 11842 05339 Xã Vĩnh An (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Giang Biên (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Dũng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo)
Đặc khu Cát Hải Mã ĐVHC 11914 05418 Thị trấn Cát Hải (Huyện Cát Hải); Thị trấn Cát Bà (Huyện Cát Hải); Xã Đồng Bài (Huyện Cát Hải); Xã Hoàng Châu (Huyện Cát Hải); Xã Nghĩa Lộ (Huyện Cát Hải); Xã Văn Phong (Huyện Cát Hải); Xã Gia Luận (Huyện Cát Hải); Xã Hiền Hào (Huyện Cát Hải); Xã Phù Long (Huyện Cát Hải); Xã Trân Châu (Huyện Cát Hải); Xã Việt Hải (Huyện Cát Hải); Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải)
Đặc khu Bạch Long Vĩ Mã ĐVHC 11948 05506 Giữ nguyên, không sáp nhập

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Hải Phòng

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thành phố Hải Phòng là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Hải Phòng bắt đầu bằng 03xxx, 04xxx, 05xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã (45 phường, 67 xã và 2 đặc khu).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Hải Phòng?

Ví dụ: … Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng 03112. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Thành phố Hải Phòng đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365