Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Thành phố Hải Phòng
Đầu số 03xxx04xxx05xxx
- Phường, xã có mã
- 114 / 114
- Phường
- 45
- Xã
- 67
- Đặc khu
- 2
Mã bưu chính 114 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Lê Thanh Nghị Mã ĐVHC 10532 | 03112 | Phường Tân Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Thanh Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Lê Thanh Nghị (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương) |
| Phường Thạch Khôi Mã ĐVHC 11002 | 03119 | Phường Thạch Khôi (Thành phố Hải Dương); Xã Gia Xuyên (Thành phố Hải Dương); Xã Liên Hồng (Thành phố Hải Dương); Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc) |
| Phường Tân Hưng Mã ĐVHC 10537 | 03120 | Phường Hải Tân (Thành phố Hải Dương); Phường Tân Hưng (Thành phố Hải Dương); Xã Ngọc Sơn (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương) |
| Phường Nam Đồng Mã ĐVHC 10837 | 03121 | Phường Nam Đồng (Thành phố Hải Dương); Xã Tiền Tiến (Thành phố Hải Dương) |
| Phường Ái Quốc Mã ĐVHC 10660 | 03122 | Phường Ái Quốc (Thành phố Hải Dương); Xã Quyết Thắng (Thành phố Hải Dương); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà) |
| Xã Việt Hòa Mã ĐVHC 10543 | 03125 | Phường Việt Hoà (Thành phố Hải Dương); Xã Cao An (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng) |
| Phường Tứ Minh Mã ĐVHC 10891 | 03126 | Xã Cẩm Đoài (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng) |
| Phường Hải Dương Mã ĐVHC 10525 | 03127 | Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hải Dương); Phường Nhị Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Ngọc Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Quang Trung (Thành phố Hải Dương) |
| Phường Thành Đông Mã ĐVHC 10507 | 03128 | Phường Cẩm Thượng (Thành phố Hải Dương); Phường Bình Hàn (Thành phố Hải Dương); Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Hải Dương); Xã An Thượng (Thành phố Hải Dương) |
| Xã Thanh Hà Mã ĐVHC 10813 | 03206 | Thị trấn Thanh Hà (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Sơn (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Hà) |
| Xã Hà Tây Mã ĐVHC 10846 | 03231 | Xã Tân An (Huyện Thanh Hà); Xã An Phượng (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà) |
| Xã Hà Bắc Mã ĐVHC 10816 | 03232 | Xã Tân Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà) |
| Xã Hà Nam Mã ĐVHC 10843 | 03233 | Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Hà); Xã Liên Mạc (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Lang (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành) – một phần |
| Xã Hà Đông Mã ĐVHC 10882 | 03234 | Xã Thanh Hồng (Huyện Thanh Hà); Xã Vĩnh Cường (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Quang (Huyện Thanh Hà) |
| Xã Phú Thái Mã ĐVHC 10750 | 03306 | Thị trấn Phú Thái (Huyện Kim Thành); Xã Kim Xuyên (Huyện Kim Thành); Xã Kim Anh (Huyện Kim Thành); Xã Kim Liên (Huyện Kim Thành); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn) |
| Xã Lai Khê Mã ĐVHC 10756 | 03312 | Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà) |
| Xã An Thành Mã ĐVHC 10792 | 03327 | Xã Ngũ Phúc (Huyện Kim Thành); Xã Kim Tân (Huyện Kim Thành); Xã Kim Đính (Huyện Kim Thành) |
| Xã Kim Thành Mã ĐVHC 10804 | 03328 | Xã Đồng Cẩm (Huyện Kim Thành); Xã Tam Kỳ (Huyện Kim Thành); Xã Đại Đức (Huyện Kim Thành); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành) |
| Phường Kinh Môn Mã ĐVHC 10675 | 03431 | Phường An Lưu (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp An (Thị xã Kinh Môn); Phường Long Xuyên (Thị xã Kinh Môn) |
| Phường Nguyễn Đại Năng Mã ĐVHC 10744 | 03432 | Phường Thái Thịnh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiến Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Minh Hòa (Thị xã Kinh Môn) |
| Phường Trần Liễu Mã ĐVHC 10729 | 03433 | Phường An Phụ (Thị xã Kinh Môn); Xã Hiệp Hòa (Thị xã Kinh Môn); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn) |
| Phường Bắc An Phụ Mã ĐVHC 10678 | 03434 | Phường Thất Hùng (Thị xã Kinh Môn); Xã Bạch Đằng (Thị xã Kinh Môn); Xã Lê Ninh (Thị xã Kinh Môn); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh) |
| Phường Phạm Sư Mạnh Mã ĐVHC 10726 | 03435 | Phường Phạm Thái (Thị xã Kinh Môn); Phường An Sinh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp Sơn (Thị xã Kinh Môn) |
| Phường Nhị Chiểu Mã ĐVHC 10714 | 03436 | Phường Tân Dân (Thị xã Kinh Môn); Phường Minh Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Duy Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Phú Thứ (Thị xã Kinh Môn) |
| Xã Nam An Phụ Mã ĐVHC 10705 | 03437 | Xã Quang Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Lạc Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Thăng Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách) |
| Phường Chu Văn An Mã ĐVHC 10549 | 03526 | Phường Sao Đỏ (Thành phố Chí Linh); Phường Văn An (Thành phố Chí Linh); Phường Chí Minh (Thành phố Chí Linh); Phường Thái Học (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh) |
| Phường Chí Linh Mã ĐVHC 10546 | 03527 | Phường Phả Lại (Thành phố Chí Linh); Phường Cổ Thành (Thành phố Chí Linh); Xã Nhân Huệ (Thành phố Chí Linh) |
| Phường Trần Hưng Đạo Mã ĐVHC 10570 | 03528 | Xã Lê Lợi (Thành phố Chí Linh); Xã Hưng Đạo (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh) |
| Phường Nguyễn Trãi Mã ĐVHC 10552 | 03529 | Phường Bến Tắm (Thành phố Chí Linh); Xã Bắc An (Thành phố Chí Linh); Xã Hoàng Hoa Thám (Thành phố Chí Linh) |
| Phường Trần Nhân Tông Mã ĐVHC 10573 | 03530 | Phường Hoàng Tân (Thành phố Chí Linh); Phường Hoàng Tiến (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh) |
| Phường Lê Đại Hành Mã ĐVHC 10603 | 03531 | Phường Tân Dân (Thành phố Chí Linh); Phường An Lạc (Thành phố Chí Linh); Phường Đồng Lạc (Thành phố Chí Linh) |
| Xã Nam Sách Mã ĐVHC 10606 | 03556 | Thị trấn Nam Sách (Huyện Nam Sách); Xã Hồng Phong (Huyện Nam Sách); Xã Đồng Lạc (Huyện Nam Sách) |
| Xã An Phú Mã ĐVHC 10645 | 03557 | Xã An Bình (Huyện Nam Sách); Xã An Phú (Huyện Nam Sách); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách) |
| Xã Hợp Tiến Mã ĐVHC 10615 | 03564 | Xã Nam Hưng (Huyện Nam Sách); Xã Nam Tân (Huyện Nam Sách); Xã Hợp Tiến (Huyện Nam Sách) |
| Xã Trần Phú Mã ĐVHC 10633 | 03566 | Xã Quốc Tuấn (Huyện Nam Sách); Xã Hiệp Cát (Huyện Nam Sách); Xã Trần Phú (Huyện Nam Sách) |
| Xã Thái Tân Mã ĐVHC 10642 | 03570 | Xã Minh Tân (Huyện Nam Sách); Xã An Sơn (Huyện Nam Sách); Xã Thái Tân (Huyện Nam Sách) |
| Xã Cẩm Giang Mã ĐVHC 10888 | 03606 | Thị trấn Cẩm Giang (Huyện Cẩm Giàng); Xã Định Sơn (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hoàng (Huyện Cẩm Giàng) |
| Xã Mao Điền Mã ĐVHC 10930 | 03625 | Xã Tân Trường (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Đông (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng) |
| Xã Cẩm Giàng Mã ĐVHC 10903 | 03626 | Xã Lương Điền (Huyện Cẩm Giàng); Xã Ngọc Liên (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hưng (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng) |
| Xã Tuệ Tĩnh Mã ĐVHC 10909 | 03627 | Xã Đức Chính (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Vũ (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Văn (Huyện Cẩm Giàng) |
| Xã Gia Lộc Mã ĐVHC 10999 | 03656 | Xã Gia Tiến (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc) |
| Xã Gia Phúc Mã ĐVHC 11050 | 03657 | Xã Toàn Thắng (Huyện Gia Lộc); Xã Hoàng Diệu (Huyện Gia Lộc); Xã Hồng Hưng (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc) |
| Xã Yết Kiêu Mã ĐVHC 11020 | 03665 | Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc) |
| Xã Trường Tân Mã ĐVHC 11065 | 03679 | Xã Phạm Trấn (Huyện Gia Lộc); Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện) |
| Xã Kẻ Sặt Mã ĐVHC 10945 | 03706 | Xã Vĩnh Hưng (Huyện Bình Giang); Xã Hùng Thắng (Huyện Bình Giang); Thị trấn Kẻ Sặt (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang) |
| Xã Bình Giang Mã ĐVHC 10966 | 03724 | Xã Tân Việt (Huyện Bình Giang); Xã Long Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Hồng Khê (Huyện Bình Giang); Xã Cổ Bì (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang) |
| Xã Đường An Mã ĐVHC 10972 | 03725 | Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang) |
| Xã Thượng Hồng Mã ĐVHC 10993 | 03726 | Xã Bình Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang) |
| Xã Thanh Miện Mã ĐVHC 11239 | 03756 | Xã Cao Thắng (Huyện Thanh Miện); Xã Ngũ Hùng (Huyện Thanh Miện); Xã Tứ Cường (Huyện Thanh Miện); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện) |
| Xã Bắc Thanh Miện Mã ĐVHC 11254 | 03775 | Xã Hồng Quang (Huyện Thanh Miện); Xã Lam Sơn (Huyện Thanh Miện); Xã Lê Hồng (Huyện Thanh Miện) |
| Xã Hải Hưng Mã ĐVHC 11257 | 03776 | Xã Tân Trào (Huyện Thanh Miện); Xã Ngô Quyền (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Kết (Huyện Thanh Miện) |
| Xã Nguyễn Lương Bằng Mã ĐVHC 11242 | 03777 | Xã Phạm Kha (Huyện Thanh Miện); Xã Nhân Quyền (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện) |
| Xã Nam Thanh Miện Mã ĐVHC 11284 | 03778 | Xã Hồng Phong (Huyện Thanh Miện); Xã Thanh Giang (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Bắc (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Nam (Huyện Thanh Miện) |
| Xã Ninh Giang Mã ĐVHC 11203 | 03806 | Thị trấn Ninh Giang (Huyện Ninh Giang); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Dụ (Huyện Ninh Giang); Xã Hiệp Lực (Huyện Ninh Giang) |
| Xã Vĩnh Lại Mã ĐVHC 11164 | 03834 | Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang); Xã Tân Hương (Huyện Ninh Giang); Xã Nghĩa An (Huyện Ninh Giang) |
| Xã Khúc Thừa Dụ Mã ĐVHC 11224 | 03835 | Xã Bình Xuyên (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Phong (Huyện Ninh Giang); Xã Kiến Phúc (Huyện Ninh Giang) |
| Xã Tân An Mã ĐVHC 11167 | 03836 | Xã Tân Phong (Huyện Ninh Giang); Xã An Đức (Huyện Ninh Giang); Xã Đức Phúc (Huyện Ninh Giang) |
| Xã Hồng Châu Mã ĐVHC 11218 | 03837 | Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang); Xã Văn Hội (Huyện Ninh Giang); Xã Hưng Long (Huyện Ninh Giang) |
| Xã Tứ Kỳ Mã ĐVHC 11074 | 03906 | Thị trấn Tứ Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Minh Đức (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Khải (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Phục (Huyện Tứ Kỳ) |
| Xã Chí Minh Mã ĐVHC 11131 | 03907 | Xã An Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Văn Tố (Huyện Tứ Kỳ); Xã Chí Minh (Huyện Tứ Kỳ) |
| Xã Đại Sơn Mã ĐVHC 11086 | 03912 | Xã Bình Lăng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Đại Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ) |
| Xã Tân Kỳ Mã ĐVHC 11113 | 03916 | Xã Đại Hợp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tân Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Dân An (Huyện Tứ Kỳ); Xã Kỳ Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ) |
| Xã Lạc Phượng Mã ĐVHC 11140 | 03924 | Xã Quang Trung (Huyện Tứ Kỳ); Xã Lạc Phượng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ) |
| Xã Nguyên Giáp Mã ĐVHC 11146 | 03928 | Xã Hà Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Nguyên Giáp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hà Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ) |
| Phường Hồng Bàng Mã ĐVHC 11311 | 04117 | Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hồng Bàng); Phường Minh Khai (Quận Hồng Bàng); Phường Phan Bội Châu (Quận Hồng Bàng); Phường Thượng Lý (Quận Hồng Bàng); Phường Sở Dầu (Quận Hồng Bàng); Phường Hùng Vương (Quận Hồng Bàng); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền) |
| Phường Hồng An Mã ĐVHC 11602 | 04118 | Phường Quán Toan (Quận Hồng Bàng); Phường An Hồng (Quận Hồng Bàng); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương) |
| Phường Gia Viên Mã ĐVHC 11359 | 04213 | Phường Đằng Giang (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền) |
| Phường Ngô Quyền Mã ĐVHC 11329 | 04219 | Phường Máy Chai (Quận Ngô Quyền); Phường Vạn Mỹ (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Tre (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền) |
| Phường Hòa Bình Mã ĐVHC 11533 | 04308 | Phường Hoà Bình (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Phường Bạch Đằng Mã ĐVHC 11473 | 04318 | Phường Minh Đức (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Phạm Ngũ Lão (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Phường Lưu Kiếm Mã ĐVHC 11488 | 04330 | Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lưu Kiếm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Phường Thiên Hương Mã ĐVHC 11557 | 04338 | Phường Thiên Hương (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoàng Lâm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Xã Việt Khê Mã ĐVHC 11503 | 04343 | Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Phường Thủy Nguyên Mã ĐVHC 11560 | 04344 | Phường Dương Quan (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Phường Nam Triệu Mã ĐVHC 11542 | 04345 | Phường Nam Triệu Giang (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lập Lễ (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Tam Hưng (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Phường Lê Ích Mộc Mã ĐVHC 11506 | 04346 | Phường Quảng Thanh (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| Phường An Dương Mã ĐVHC 11581 | 04422 | Phường Nam Sơn (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng) |
| Phường An Hải Mã ĐVHC 11617 | 04423 | Phường An Đồng (Quận An Dương); Phường Hồng Thái (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương) |
| Phường An Phong Mã ĐVHC 11593 | 04424 | Phường An Hoà (Quận An Dương); Phường Hồng Phong (Quận An Dương); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương) |
| Xã An Lão Mã ĐVHC 11629 | 04506 | Thị trấn An Lão (Huyện An Lão); Xã An Thắng (Huyện An Lão); Xã Tân Dân (Huyện An Lão); Xã An Tiến (Huyện An Lão); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão) |
| Xã An Hưng Mã ĐVHC 11674 | 04523 | Xã An Thái (Huyện An Lão); Xã An Thọ (Huyện An Lão); Xã Chiến Thắng (Huyện An Lão) |
| Xã An Khánh Mã ĐVHC 11668 | 04524 | Xã Tân Viên (Huyện An Lão); Xã Mỹ Đức (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão) |
| Xã An Quang Mã ĐVHC 11647 | 04525 | Xã Quốc Tuấn (Huyện An Lão); Xã Quang Trung (Huyện An Lão); Xã Quang Hưng (Huyện An Lão) |
| Xã An Trường Mã ĐVHC 11635 | 04526 | Xã Bát Trang (Huyện An Lão); Xã Trường Thọ (Huyện An Lão); Xã Trường Thành (Huyện An Lão) |
| Phường Kiến An Mã ĐVHC 11443 | 04616 | Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An) |
| Phường Phù Liễn Mã ĐVHC 11446 | 04617 | Phường Bắc Hà (Quận Kiến An); Phường Ngọc Sơn (Quận Kiến An); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An) |
| Phường An Biên Mã ĐVHC 11407 | 04707 | Phường An Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân) |
| Phường Lê Chân Mã ĐVHC 11383 | 04721 | Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Dư Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Kênh Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền) |
| Phường Hải An Mã ĐVHC 11413 | 04814 | Phường Cát Bi (Quận Hải An); Phường Đằng Lâm (Quận Hải An); Phường Thành Tô (Quận Hải An); Phường Đằng Hải (Quận Hải An); Phường Tràng Cát (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An) |
| Phường Đông Hải Mã ĐVHC 11411 | 04815 | Phường Đông Hải 1 (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An) |
| Phường Hưng Đạo Mã ĐVHC 11689 | 04907 | Phường Đa Phúc (Quận Dương Kinh); Phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh) |
| Phường Dương Kinh Mã ĐVHC 11692 | 04912 | Phường Hoà Nghĩa (Quận Dương Kinh); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh) |
| Phường Nam Đồ Sơn Mã ĐVHC 11737 | 05013 | Phường Minh Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Bàng La (Quận Đồ Sơn); Phường Hợp Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn) |
| Phường Đồ Sơn Mã ĐVHC 11455 | 05014 | Phường Hải Sơn (Quận Đồ Sơn); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn) |
| Xã Kiến Hưng Mã ĐVHC 11728 | 05115 | Xã Tân Trào (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ) |
| Xã Kiến Thụy Mã ĐVHC 11680 | 05124 | Thị trấn Núi Đối (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thanh Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thuận Thiên (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Hữu Bằng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ) |
| Xã Kiến Minh Mã ĐVHC 11725 | 05125 | Xã Minh Tân (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Đồng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đông Phương (Huyện Kiến Thuỵ) |
| Xã Kiến Hải Mã ĐVHC 11749 | 05126 | Xã Tân Phong (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Hợp (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Tú Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ) |
| Xã Nghi Dương Mã ĐVHC 11713 | 05127 | Xã Ngũ Phúc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Quốc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Du Lễ (Huyện Kiến Thuỵ) |
| Xã Tiên Lãng Mã ĐVHC 11755 | 05206 | Thị trấn Tiên Lãng (Huyện Tiên Lãng); Xã Quyết Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Thanh (Huyện Tiên Lãng); Xã Khởi Nghĩa (Huyện Tiên Lãng) |
| Xã Tân Minh Mã ĐVHC 11779 | 05217 | Xã Cấp Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Kiến Thiết (Huyện Tiên Lãng); Xã Đoàn Lập (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng) |
| Xã Tiên Minh Mã ĐVHC 11791 | 05218 | Xã Tiên Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Minh (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng) |
| Xã Hùng Thắng Mã ĐVHC 11809 | 05224 | Xã Hùng Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Vinh Quang (Huyện Tiên Lãng) |
| Xã Quyết Thắng Mã ĐVHC 11761 | 05229 | Xã Đại Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Cường (Huyện Tiên Lãng); Xã Tự Cường (Huyện Tiên Lãng) |
| Xã Chấn Hưng Mã ĐVHC 11806 | 05230 | Xã Nam Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Bắc Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Đông Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tây Hưng (Huyện Tiên Lãng) |
| Xã Vĩnh Bảo Mã ĐVHC 11824 | 05306 | Thị trấn Vĩnh Bảo (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Liên (Huyện Vĩnh Bảo) |
| Phường Vĩnh Hòa Mã ĐVHC 11848 | 05314 | Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hùng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo) |
| Xã Vĩnh Hải Mã ĐVHC 11875 | 05319 | Xã Tiền Phong (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo) |
| Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mã ĐVHC 11911 | 05336 | Xã Trấn Dương (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hoà Bình (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Lý Học (Huyện Vĩnh Bảo) |
| Xã Vĩnh Am Mã ĐVHC 11887 | 05337 | Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Cao Minh (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Liên Am (Huyện Vĩnh Bảo) |
| Xã Vĩnh Thịnh Mã ĐVHC 11836 | 05338 | Xã Thắng Thuỷ (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Trung Lập (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Việt Tiến (Huyện Vĩnh Bảo) |
| Xã Vĩnh Thuận Mã ĐVHC 11842 | 05339 | Xã Vĩnh An (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Giang Biên (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Dũng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo) |
| Đặc khu Cát Hải Mã ĐVHC 11914 | 05418 | Thị trấn Cát Hải (Huyện Cát Hải); Thị trấn Cát Bà (Huyện Cát Hải); Xã Đồng Bài (Huyện Cát Hải); Xã Hoàng Châu (Huyện Cát Hải); Xã Nghĩa Lộ (Huyện Cát Hải); Xã Văn Phong (Huyện Cát Hải); Xã Gia Luận (Huyện Cát Hải); Xã Hiền Hào (Huyện Cát Hải); Xã Phù Long (Huyện Cát Hải); Xã Trân Châu (Huyện Cát Hải); Xã Việt Hải (Huyện Cát Hải); Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải) |
| Đặc khu Bạch Long Vĩ Mã ĐVHC 11948 | 05506 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Hải Phòng
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Thành phố Hải Phòng là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Hải Phòng bắt đầu bằng 03xxx, 04xxx, 05xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã (45 phường, 67 xã và 2 đặc khu).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Hải Phòng?
Ví dụ: … Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng 03112. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Thành phố Hải Phòng đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
