Cập nhật 01/07/2025

Tra Cứu Sáp Nhập 34 Tỉnh Thành Việt Nam

Xã, phường cũ nay thuộc đơn vị nào, mã bưu chính mới là gì: nhập tên có dấu hay không dấu đều được.

  • Số tỉnh thành 34 tỉnh thành
  • Thành phố 9 thành phố
  • Đơn vị hành chính 3.321 phường xã
  • Diện tích 331.307 km²
  • Xã phường cũ 10.051 đã đối chiếu
  • Mã bưu chính 3.320 mã 5 số

Dữ liệu cập nhật: 01/11/2026

Các tỉnh thành có GRDP cao nhất cả nước

Xem tất cả

Tiêu điểm quy hoạch 2026

Thành phố Bắc Ninh: 12 Xã chính thức lên Phường từ 20/9/2026

Danh sách 12 phường mới của Bắc Ninh theo Nghị quyết 388/NQ-UBTVQH16, kèm đối chiếu tiêu chuẩn dân số và diện tích.

Xem chi tiết
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Hiệp Hòa

    Hiệp Hòa, Bắc Giang

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    90.443 người

    431%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    62,18 km²

    1.131%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Yên Phong

    Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    63.489 người

    302%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    27,88 km²

    507%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Lạng Giang

    Huyện Lạng Giang, Bắc Giang

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    63.413 người

    302%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    55,41 km²

    1.007%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Lục Nam

    Huyện Lục Nam, Bắc Giang

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    58.050 người

    276%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    58,91 km²

    1.071%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Tiên Du

    Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    44.812 người

    213%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    20,97 km²

    381%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Gia Bình

    Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    42.764 người

    204%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    29,98 km²

    545%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Kép

    Huyện Lạng Giang, Bắc Giang

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    42.576 người

    203%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    58,65 km²

    1.066%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Lương Tài

    Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    31.830 người

    152%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    24,69 km²

    449%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Bố Hạ

    Huyện Yên Thế, Bắc Giang

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    27.517 người

    131%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    41,32 km²

    751%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Phù Lãng

    Thị xã Quế Võ, Bắc Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    26.964 người

    128%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    28,15 km²

    512%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Nhân Thắng

    Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    26.738 người

    127%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    22,14 km²

    403%
  • Đã lên phường 20/9/2026

    Phường Chi Lăng

    Thị xã Quế Võ, Bắc Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    23.317 người

    111%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    23,39 km²

    425%

Thành phố Đồng Nai: 10 Xã chính thức lên Phường từ 30/4/2026

Danh sách 10 phường mới của Đồng Nai theo Nghị quyết 237/NQ-UBTVQH16, kèm đối chiếu tiêu chuẩn dân số và diện tích.

Xem chi tiết
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Xuân Lộc

    Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    104.304 người

    497%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    140,50 km²

    2.555%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Long Thành

    Huyện Long Thành, Đồng Nai

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    93.006 người

    443%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    130,10 km²

    2.365%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Trảng Bom

    Huyện Trảng Bom, Đồng Nai

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    92.712 người

    441%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    68,80 km²

    1.251%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Nhơn Trạch

    Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    78.589 người

    374%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    108,00 km²

    1.964%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Tân Phú

    Huyện Tân Phú, Đồng Nai

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    76.765 người

    366%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    105,80 km²

    1.924%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Dầu Giây

    Huyện Thống Nhất, Đồng Nai

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    71.921 người

    342%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    98,90 km²

    1.798%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Trị An

    Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    51.028 người

    243%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    660,50 km²

    12.009%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Đồng Phú

    Huyện Đồng Phú, Bình Phước

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    45.557 người

    217%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    138,70 km²

    2.522%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Tân Khai

    Huyện Hớn Quản, Bình Phước

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    36.140 người

    172%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    161,80 km²

    2.942%
  • Đã lên phường 30/4/2026

    Phường Lộc Ninh

    Huyện Lộc Ninh, Bình Phước

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    32.213 người

    153%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    67,40 km²

    1.225%

Thành phố Hồ Chí Minh: Lộ trình 29 Xã đang được đề xuất lên Phường 2026

29 xã của Hồ Chí Minh đang trong lộ trình đề xuất lên phường; đối chiếu nhanh với tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025).

Xem chi tiết
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bà Điểm

    Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    204.289 người

    973%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    27,36 km²

    497%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Đông Thạnh

    Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    190.400 người

    907%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    30,16 km²

    548%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bình Hưng

    Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    183.697 người

    875%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    32,63 km²

    593%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Vĩnh Lộc

    Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    167.042 người

    795%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    30,58 km²

    556%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Tân Vĩnh Lộc

    Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    163.839 người

    780%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    34,05 km²

    619%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Củ Chi

    Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    128.661 người

    613%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    64,88 km²

    1.180%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Nhà Bè

    Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    125.832 người

    599%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    37,10 km²

    675%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Tân Nhựt

    Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    115.513 người

    550%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    43,67 km²

    794%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Long Hải

    Huyện Long Đất, Bà Rịa Vũng Tàu

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    109.149 người

    520%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    27,93 km²

    508%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Xuân Thới Sơn

    Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    103.643 người

    494%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    35,21 km²

    640%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bình Mỹ

    Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    99.675 người

    475%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    54,43 km²

    990%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Phú Hòa Đông

    Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    97.766 người

    466%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    59,75 km²

    1.086%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Hóc Môn

    Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    93.323 người

    444%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    16,43 km²

    299%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Tân An Hội

    Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    84.342 người

    402%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    53,51 km²

    973%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bình Chánh

    Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    76.187 người

    363%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    21,33 km²

    388%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Hưng Long

    Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    71.504 người

    340%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    35,54 km²

    646%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Hiệp Phước

    Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    67.754 người

    323%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    63,33 km²

    1.151%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Hồ Tràm

    Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa Vũng Tàu

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    51.895 người

    247%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    94,51 km²

    1.718%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Thái Mỹ

    Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    49.862 người

    237%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    62,44 km²

    1.135%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Ngãi Giao

    Huyện Châu Đức, Bà Rịa Vũng Tàu

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    49.065 người

    234%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    69,30 km²

    1.260%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bình Lợi

    Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    47.180 người

    225%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    54,18 km²

    985%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Đất Đỏ

    Huyện Long Đất, Bà Rịa Vũng Tàu

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    43.862 người

    209%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    119,76 km²

    2.177%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bàu Bàng

    Huyện Bàu Bàng, Bình Dương

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    42.219 người

    201%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    84,09 km²

    1.529%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã An Nhơn Tây

    Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    40.896 người

    195%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    77,70 km²

    1.413%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Long Điền

    Huyện Long Đất, Bà Rịa Vũng Tàu

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    29.479 người

    140%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    87,72 km²

    1.595%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bắc Tân Uyên

    Huyện Bắc Tân Uyên, Bình Dương

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    27.964 người

    133%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    143,69 km²

    2.613%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Cần Giờ

    Huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    27.130 người

    129%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    157,01 km²

    2.855%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Châu Pha

    Thị xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    25.438 người

    121%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    65,64 km²

    1.193%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Long Sơn

    Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Chưa đạt

    17.767 người

    85%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    56,50 km²

    1.027%

Thành phố Đà Nẵng: Lộ trình 10 Xã đang được đề xuất lên Phường 2026

10 xã của Đà Nẵng đang trong lộ trình đề xuất lên phường; đối chiếu nhanh với tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025).

Xem chi tiết
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Núi Thành

    Huyện Núi Thành, Quảng Nam

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    69.406 người

    331%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    124,75 km²

    2.268%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Đại Lộc

    Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    61.217 người

    292%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    73,97 km²

    1.345%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Thăng Bình

    Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    54.415 người

    259%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    68,91 km²

    1.253%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Nam Phước

    Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    53.498 người

    255%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    38,85 km²

    706%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Điện Bàn Tây

    Thị xã Điện Bàn, Quảng Nam

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    44.473 người

    212%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    43,31 km²

    787%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Hòa Tiến

    Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    38.823 người

    185%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    65,90 km²

    1.198%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Chiên Đàn

    Huyện Phú Ninh, Quảng Nam

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    32.145 người

    153%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    48,63 km²

    884%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Tam Anh

    Huyện Núi Thành, Quảng Nam

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    31.026 người

    148%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    68,84 km²

    1.252%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Hòa Vang

    Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    26.712 người

    127%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    107,61 km²

    1.957%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bà Nà

    Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    25.267 người

    120%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    136,41 km²

    2.480%

Tỉnh Tây Ninh: Lộ trình 9 Xã đang được đề xuất lên Phường 2026

9 xã của Tây Ninh đang trong lộ trình đề xuất lên phường; đối chiếu nhanh với tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025).

Xem chi tiết
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Cần Giuộc

    Huyện Cần Giuộc, Long An

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    77.704 người

    370%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    60,40 km²

    1.098%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bến Lức

    Huyện Bến Lức, Long An

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    56.900 người

    271%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    48,75 km²

    886%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Cần Đước

    Huyện Cần Đước, Long An

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    50.473 người

    240%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    48,56 km²

    883%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Đức Hòa

    Huyện Đức Hòa, Long An

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    49.864 người

    237%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    63,31 km²

    1.151%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Bến Cầu

    Huyện Bến Cầu, Tây Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    49.228 người

    234%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    112,02 km²

    2.037%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Hậu Nghĩa

    Huyện Đức Hòa, Long An

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    46.745 người

    223%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    66,48 km²

    1.209%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Tân Biên

    Huyện Tân Biên, Tây Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    36.771 người

    175%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    244,71 km²

    4.449%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Dương Minh Châu

    Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    35.878 người

    171%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    177,15 km²

    3.221%
  • Đang đề xuất lên phường

    Xã Tân Châu

    Huyện Tân Châu, Tây Ninh

    Tiêu chuẩn phường (NQ 112/2025)

    Quy mô dân số (≥ 21.000) Đạt

    24.072 người

    115%

    Diện tích tự nhiên (≥ 5,5 km²) Đạt

    54,77 km²

    996%

Danh sách mới 2025

34 Tỉnh Thành Theo 6 Vùng

Bấm vào tên để xem phường xã, bản đồ và các tỉnh cũ đã hợp nhất.

63 tỉnh thành cũ

Thay đổi từ 01/07/2025

Chính Quyền 3 Cấp Sang 2 Cấp

Cấp huyện kết thúc hoạt động; tỉnh và xã được sắp xếp lại.

Trước 01/07/2025

  1. 63 tỉnh, thành phố
  2. 696 quận, huyện, thị xã
  3. 10.051 xã, phường, thị trấn

Từ 01/07/2025

  1. 34 tỉnh, thành phố
  2. Không còn cấp huyện
  3. 3.321 phường, xã, đặc khu
  • 13 đặc khu
  • 708 phường
  • 2.600 xã

Hỏi đáp

Câu Hỏi Thường Gặp

Sau sáp nhập 2025, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

Từ 01/07/2025 cả nước có 34 tỉnh, thành phố (trong đó 9 thành phố) với 3.321 đơn vị hành chính cấp xã, thay cho 63 tỉnh, 696 quận huyện và 10.051 xã phường trước đây.

Chính quyền địa phương còn cấp huyện không?

Không. Mô hình chính quyền địa phương hai cấp gồm cấp tỉnh và cấp xã (phường, xã, đặc khu); cấp huyện kết thúc hoạt động từ 01/07/2025.

Làm sao biết xã, phường cũ của tôi nay thuộc đơn vị nào?

Nhập tên xã, phường cũ (có dấu hay không dấu đều được) vào ô tra cứu sáp nhập; kết quả cho biết đơn vị mới, tỉnh mới và mã bưu chính.

Mã bưu chính mới có mấy chữ số?

Mã bưu chính quốc gia có 5 chữ số; mỗi phường, xã, đặc khu sau sắp xếp có một mã riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tin Tức Mới Nhất

Nguồn dữ liệu

  • Nghị quyết sắp xếp ĐVHC của UBTVQH, Nghị quyết 202/2025/QH15 34 tỉnh, thành; 3.321 phường, xã, đặc khu (hiệu lực 01/07/2025)
  • QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 Mã bưu chính 5 số cấp xã
  • OpenStreetMap Ranh giới, toạ độ (ODbL)
  • Wikimedia Commons Bản đồ vị trí, bản đồ hành chính (CC BY-SA / CC0, ghi nguồn từng ảnh)