Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Thủ Đô Hà Nội

Đầu số 10xxx11xxx12xxx13xxx14xxx

Phường, xã có mã
126 / 126
Phường
51
Xã
75
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Thủ Đô Hà Nội

Vị trí Thủ Đô Hà Nội trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 126 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Cửa Nam Mã ĐVHC 00082 11018 Phường Hàng Bài (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phan Chu Trinh (Quận Hoàn Kiếm); Phường Trần Hưng Đạo (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phạm Đình Hổ (Quận Hai Bà Trưng); Phường Hàng Bông (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Hàng Trống (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Tràng Tiền (Quận Hoàn Kiếm) – một phần
Phường Hoàn Kiếm Mã ĐVHC 00070 11024 Phường Hàng Bạc (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bồ (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Buồm (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Đào (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Gai (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Mã (Quận Hoàn Kiếm); Phường Lý Thái Tổ (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Đông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Đồng Xuân (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Trống (Quận Hoàn Kiếm); Phường Tràng Tiền (Quận Hoàn Kiếm)
Phường Hồng Hà Mã ĐVHC 00097 11025 Phường Chương Dương (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phúc Tân (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phúc Xá (Quận Ba Đình); Phường Nhật Tân (Quận Tây Hồ); Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ); Phường Quảng An (Quận Tây Hồ); Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng); Phường Tứ Liên (Quận Tây Hồ); Phường Yên Phụ (Quận Tây Hồ); Phường Bồ Đề (Quận Long Biên); Phường Ngọc Thụy (Quận Long Biên); Phường Bạch Đằng (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
Phường Giảng Võ Mã ĐVHC 00025 11110 Phường Giảng Võ (Quận Ba Đình); Phường Cát Linh (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa); Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình); Phường Thành Công (Quận Ba Đình); Phường Cống Vị (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Kim Mã (Quận Ba Đình) – một phần
Phường Ngọc Hà Mã ĐVHC 00008 11119 Phường Vĩnh Phúc (Quận Ba Đình); Phường Liễu Giai (Quận Ba Đình); Phường Cống Vị (Quận Ba Đình); Phường Kim Mã (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình); Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy); Phường Đội Cấn (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Ngọc Hà (Quận Ba Đình) – một phần
Phường Ba Đình Mã ĐVHC 00004 11120 Phường Quán Thánh (Quận Ba Đình); Phường Trúc Bạch (Quận Ba Đình); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Đội Cấn (Quận Ba Đình); Phường Kim Mã (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Hà (Quận Ba Đình); Phường Thụy Khuê (Quận Tây Hồ); Phường Cửa Đông (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Đồng Xuân (Quận Hoàn Kiếm) – một phần
Phường Phú Thượng Mã ĐVHC 00091 11210 Phường Đông Ngạc (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ) – một phần
Phường Tây Hồ Mã ĐVHC 00103 11214 Phường Bưởi (Quận Tây Hồ); Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Nhật Tân (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Quảng An (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Tứ Liên (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Yên Phụ (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Thụy Khuê (Quận Tây Hồ) – một phần
Phường Nghĩa Đô Mã ĐVHC 00160 11307 Phường Nghĩa Tân (Quận Cầu Giấy); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy); Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Dịch Vọng (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Dịch Vọng Hậu (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Quan Hoa (Quận Cầu Giấy) – một phần
Phường Yên Hòa Mã ĐVHC 00175 11312 Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm); Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân); Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Yên Hoà (Quận Cầu Giấy) – một phần
Phường Cầu Giấy Mã ĐVHC 00166 11314 Phường Dịch Vọng (Quận Cầu Giấy); Phường Dịch Vọng Hậu (Quận Cầu Giấy); Phường Quan Hoa (Quận Cầu Giấy); Phường Mỹ Đình 1 (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mỹ Đình 2 (Quận Nam Từ Liêm); Phường Yên Hoà (Quận Cầu Giấy)
Phường Khương Đình Mã ĐVHC 00364 11410 Phường Hạ Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Phường Thanh Xuân Trung (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Thượng Đình (Quận Thanh Xuân) – một phần
Phường Phương Liệt Mã ĐVHC 00352 11412 Phường Khương Mai (Quận Thanh Xuân); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Phương Liệt (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Định Công (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Khương Đình (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Khương Trung (Quận Thanh Xuân) – một phần
Phường Thanh Xuân Mã ĐVHC 00367 11417 Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân); Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân); Phường Thanh Xuân Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Thượng Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Trung Văn (Quận Nam Từ Liêm)
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám Mã ĐVHC 00226 11508 Phường Khâm Thiên (Quận Đống Đa); Phường Thổ Quan (Quận Đống Đa); Phường Văn Chương (Quận Đống Đa); Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Hàng Bột (Quận Đống Đa); Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Nam Đồng (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Phương Liên - Trung Tự (Quận Đống Đa) – một phần
Phường Ô Chợ Dừa Mã ĐVHC 00190 11511 Phường Cát Linh (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Điện Biên (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Thành Công (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Ô Chợ Dừa (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Trung Liệt (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Hàng Bột (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa) – một phần
Phường Kim Liên Mã ĐVHC 00229 11520 Phường Kim Liên (Quận Đống Đa); Phường Khương Thượng (Quận Đống Đa); Phường Nam Đồng (Quận Đống Đa); Phường Phương Liên - Trung Tự (Quận Đống Đa); Phường Trung Liệt (Quận Đống Đa); Phường Phương Mai (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Quang Trung (Quận Đống Đa) – một phần
Phường Đống Đa Mã ĐVHC 00235 11527 Phường Thịnh Quang (Quận Đống Đa); Phường Quang Trung (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa); Phường Nam Đồng (Quận Đống Đa); Phường Ô Chợ Dừa (Quận Đống Đa); Phường Trung Liệt (Quận Đống Đa)
Phường Láng Mã ĐVHC 00199 11528 Phường Láng Thượng (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình) – một phần
Phường Bạch Mai Mã ĐVHC 00292 11618 Phường Bạch Mai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Bách Khoa (Quận Hai Bà Trưng); Phường Quỳnh Mai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Minh Khai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Đồng Tâm (Quận Hai Bà Trưng); Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phương Mai (Quận Đống Đa); Phường Trương Định (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
Phường Vĩnh Tuy Mã ĐVHC 00283 11622 Phường Mai Động (Quận Hoàng Mai); Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng); Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Vĩnh Tuy (Quận Hai Bà Trưng)
Phường Hai Bà Trưng Mã ĐVHC 00256 11626 Phường Đồng Nhân (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phố Huế (Quận Hai Bà Trưng); Phường Bạch Đằng (Quận Hai Bà Trưng); Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng); Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phạm Đình Hổ (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
Phường Yên Sở Mã ĐVHC 00340 11707 Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai); Xã Tứ Hiệp (Huyện Thanh Trì); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai) – một phần
Phường Lĩnh Nam Mã ĐVHC 00328 11709 Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai); Phường Thanh Trì (Quận Hoàng Mai); Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai); Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
Phường Vĩnh Hưng Mã ĐVHC 00301 11712 Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Thanh Trì (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Vĩnh Tuy (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
Phường Tương Mai Mã ĐVHC 00322 11715 Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai); Phường Phương Liệt (Quận Thanh Xuân); Phường Mai Động (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Minh Khai (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Đồng Tâm (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Trương Định (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Tân Mai (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Tương Mai (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai) – một phần
Phường Định Công Mã ĐVHC 00316 11717 Phường Định Công (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai) – một phần
Phường Hoàng Liệt Mã ĐVHC 00337 11719 Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì); Xã Tam Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai)
Phường Hoàng Mai Mã ĐVHC 00331 11720 Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hoàng Mai); Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai); Phường Tân Mai (Quận Hoàng Mai); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Tương Mai (Quận Hoàng Mai); Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai); Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai)
Phường Việt Hưng Mã ĐVHC 00127 11806 Phường Giang Biên (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Phường Việt Hưng (Quận Long Biên); Phường Phúc Lợi (Quận Long Biên); Phường Gia Thụy (Quận Long Biên) – một phần; Phường Đức Giang (Quận Long Biên) – một phần; Phường Thượng Thanh (Quận Long Biên) – một phần
Phường Bồ Đề Mã ĐVHC 00118 11813 Phường Ngọc Lâm (Quận Long Biên); Phường Đức Giang (Quận Long Biên); Phường Gia Thụy (Quận Long Biên); Phường Thượng Thanh (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Phường Ngọc Thụy (Quận Long Biên) – một phần; Phường Bồ Đề (Quận Long Biên) – một phần; Phường Long Biên (Quận Long Biên) – một phần
Phường Long Biên Mã ĐVHC 00145 11814 Phường Cự Khối (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm); Phường Long Biên (Quận Long Biên); Phường Bồ Đề (Quận Long Biên); Phường Gia Thụy (Quận Long Biên)
Phường Phúc Lợi Mã ĐVHC 00136 11817 Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm); Phường Giang Biên (Quận Long Biên) – một phần; Phường Việt Hưng (Quận Long Biên) – một phần; Phường Phúc Lợi (Quận Long Biên) – một phần; Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên) – một phần
Phường Xuân Đỉnh Mã ĐVHC 00611 11908 Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Xuân La (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
Phường Đông Ngạc Mã ĐVHC 00602 11909 Phường Đức Thắng (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 2 (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Thụy Phương (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Đông Ngạc (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
Phường Thượng Cát Mã ĐVHC 00598 11912 Phường Liên Mạc (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Thượng Cát (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 2 (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Thụy Phương (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
Phường Tây Tựu Mã ĐVHC 00613 11914 Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Xã Kim Chung (Huyện Hoài Đức)
Phường Phú Diễn Mã ĐVHC 00619 11916 Phường Phú Diễn (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy); Phường Phúc Diễn (Quận Bắc Từ Liêm)
Phường Xuân Phương Mã ĐVHC 00622 12008 Phường Phương Canh (Quận Nam Từ Liêm); Phường Xuân Phương (Quận Nam Từ Liêm); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Tây Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Xã Vân Canh (Huyện Hoài Đức); Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Phúc Diễn (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
Phường Tây Mỗ Mã ĐVHC 00634 12009 Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức); Phường Tây Mỗ (Quận Nam Từ Liêm) – một phần
Phường Đại Mỗ Mã ĐVHC 00637 12010 Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Phường Mộ Lao (Quận Hà Đông); Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Phú Đô (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường Trung Văn (Quận Nam Từ Liêm) – một phần
Phường Từ Liêm Mã ĐVHC 00592 12016 Phường Cầu Diễn (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm); Phường Phú Đô (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Mỹ Đình 1 (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường Mỹ Đình 2 (Quận Nam Từ Liêm) – một phần
Phường Dương Nội Mã ĐVHC 09886 12114 Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Phường Phú La (Quận Hà Đông); Phường Yên Nghĩa (Quận Hà Đông); Xã La Phù (Huyện Hoài Đức); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường La Khê (Quận Hà Đông) – một phần
Phường Yên Nghĩa Mã ĐVHC 09562 12116 Phường Đồng Mai (Quận Hà Đông); Phường Yên Nghĩa (Quận Hà Đông) – một phần
Phường Phú Lương Mã ĐVHC 09568 12120 Phường Phú Lãm (Quận Hà Đông); Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông); Phường Phú Lương (Quận Hà Đông); Xã Cự Khê (Huyện Thanh Oai); Xã Hữu Hoà (Huyện Thanh Trì)
Phường Kiến Hưng Mã ĐVHC 09552 12121 Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông); Phường Phú Lương (Quận Hà Đông); Phường Quang Trung (Quận Hà Đông) – một phần; Phường Hà Cầu (Quận Hà Đông) – một phần; Phường Phú La (Quận Hà Đông) – một phần
Phường Hà Đông Mã ĐVHC 09556 12123 Phường Phúc La (Quận Hà Đông); Phường Vạn Phúc (Quận Hà Đông); Phường Quang Trung (Quận Hà Đông); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Hà Cầu (Quận Hà Đông); Phường La Khê (Quận Hà Đông); Phường Văn Quán (Quận Hà Đông); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Phường Mộ Lao (Quận Hà Đông) – một phần
Xã Sóc Sơn Mã ĐVHC 00376 12206 Thị trấn Sóc Sơn (Huyện Sóc Sơn); Xã Tân Minh (Huyện Sóc Sơn); Xã Đông Xuân (Huyện Sóc Sơn); Xã Phù Lỗ (Huyện Sóc Sơn); Xã Phù Linh (Huyện Sóc Sơn); Xã Tiên Dược (Huyện Sóc Sơn); Xã Mai Đình (Huyện Sóc Sơn); Xã Phú Minh (Huyện Sóc Sơn); Xã Quang Tiến (Huyện Sóc Sơn)
Xã Trung Giã Mã ĐVHC 00385 12210 Xã Bắc Sơn (Huyện Sóc Sơn); Xã Hồng Kỳ (Huyện Sóc Sơn); Xã Nam Sơn (Huyện Sóc Sơn); Xã Trung Giã (Huyện Sóc Sơn)
Xã Đa Phúc Mã ĐVHC 00430 12232 Xã Bắc Phú (Huyện Sóc Sơn); Xã Đức Hoà (Huyện Sóc Sơn); Xã Kim Lũ (Huyện Sóc Sơn); Xã Tân Hưng (Huyện Sóc Sơn); Xã Việt Long (Huyện Sóc Sơn); Xã Xuân Giang (Huyện Sóc Sơn); Xã Xuân Thu (Huyện Sóc Sơn)
Xã Nội Bài Mã ĐVHC 00433 12233 Xã Phú Cường (Huyện Sóc Sơn); Xã Hiền Ninh (Huyện Sóc Sơn); Xã Thanh Xuân (Huyện Sóc Sơn); Xã Mai Đình (Huyện Sóc Sơn) – một phần; Xã Phú Minh (Huyện Sóc Sơn) – một phần; Xã Quang Tiến (Huyện Sóc Sơn) – một phần
Xã Kim Anh Mã ĐVHC 00382 12234 Xã Tân Dân (Huyện Sóc Sơn); Xã Minh Phú (Huyện Sóc Sơn); Xã Minh Trí (Huyện Sóc Sơn)
Xã Đông Anh Mã ĐVHC 00454 12306 Xã Cổ Loa (Huyện Đông Anh); Xã Đông Hội (Huyện Đông Anh); Xã Mai Lâm (Huyện Đông Anh); Thị trấn Đông Anh (Huyện Đông Anh); Xã Tàm Xá (Huyện Đông Anh); Xã Tiên Dương (Huyện Đông Anh); Xã Vĩnh Ngọc (Huyện Đông Anh); Xã Xuân Canh (Huyện Đông Anh); Xã Liên Hà (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Dục Tú (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Uy Nỗ (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Việt Hùng (Huyện Đông Anh) – một phần
Xã Thư Lâm Mã ĐVHC 00475 12330 Xã Thuỵ Lâm (Huyện Đông Anh); Xã Vân Hà (Huyện Đông Anh); Xã Xuân Nộn (Huyện Đông Anh); Thị trấn Đông Anh (Huyện Đông Anh); Xã Liên Hà (Huyện Đông Anh); Xã Dục Tú (Huyện Đông Anh); Xã Nguyên Khê (Huyện Đông Anh); Xã Uy Nỗ (Huyện Đông Anh); Xã Việt Hùng (Huyện Đông Anh)
Xã Phúc Thịnh Mã ĐVHC 00466 12331 Xã Bắc Hồng (Huyện Đông Anh); Xã Nam Hồng (Huyện Đông Anh); Xã Vân Nội (Huyện Đông Anh); Xã Vĩnh Ngọc (Huyện Đông Anh); Xã Nguyên Khê (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Xuân Nộn (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Tiên Dương (Huyện Đông Anh) – một phần; Thị trấn Đông Anh (Huyện Đông Anh) – một phần
Xã Thiên Lộc Mã ĐVHC 00493 12332 Xã Võng La (Huyện Đông Anh); Xã Kim Chung (Huyện Đông Anh); Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh); Xã Kim Nỗ (Huyện Đông Anh); Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh); Xã Hải Bối (Huyện Đông Anh)
Xã Vĩnh Thanh Mã ĐVHC 00508 12333 Xã Tàm Xá (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Xuân Canh (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Vĩnh Ngọc (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Kim Chung (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Hải Bối (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Kim Nỗ (Huyện Đông Anh) – một phần
Xã Phù Đổng Mã ĐVHC 00541 12413 Thị trấn Yên Viên (Huyện Gia Lâm); Xã Ninh Hiệp (Huyện Gia Lâm); Xã Phù Đổng (Huyện Gia Lâm); Xã Thiên Đức (Huyện Gia Lâm); Xã Yên Thường (Huyện Gia Lâm); Xã Yên Viên (Huyện Gia Lâm); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm) – một phần; Xã Đặng Xá (Huyện Gia Lâm) – một phần
Xã Bát Tràng Mã ĐVHC 00577 12423 Xã Kim Đức (Huyện Gia Lâm); Phường Cự Khối (Quận Long Biên) – một phần; Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên) – một phần; Thị trấn Trâu Quỳ (Huyện Gia Lâm) – một phần; Xã Đa Tốn (Huyện Gia Lâm) – một phần; Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm) – một phần
Xã Gia Lâm Mã ĐVHC 00565 12428 Xã Dương Xá (Huyện Gia Lâm); Xã Kiêu Kỵ (Huyện Gia Lâm); Thị trấn Trâu Quỳ (Huyện Gia Lâm); Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Xã Phú Sơn (Huyện Gia Lâm); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm); Xã Đa Tốn (Huyện Gia Lâm); Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm)
Xã Thuận An Mã ĐVHC 00562 12429 Xã Dương Quang (Huyện Gia Lâm); Xã Lệ Chi (Huyện Gia Lâm); Xã Đặng Xá (Huyện Gia Lâm); Xã Phú Sơn (Huyện Gia Lâm) – một phần
Phường Thanh Liệt Mã ĐVHC 00643 12510 Xã Tả Thanh Oai (Huyện Thanh Trì); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Hạ Đình (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Văn Quán (Quận Hà Đông) – một phần; Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì) – một phần
Xã Ngọc Hồi Mã ĐVHC 00679 12516 Xã Ngọc Hồi (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín); Xã Đại áng (Huyện Thanh Trì); Xã Khánh Hà (Huyện Thường Tín); Xã Liên Ninh (Huyện Thanh Trì) – một phần
Xã Thanh Trì Mã ĐVHC 00640 12522 Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Vĩnh Quỳnh (Huyện Thanh Trì); Xã Yên Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Hà (Huyện Thanh Trì); Xã Tứ Hiệp (Huyện Thanh Trì) – một phần; Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai) – một phần
Xã Đại Thanh Mã ĐVHC 00664 12523 Xã Tam Hiệp (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Hữu Hoà (Huyện Thanh Trì) – một phần; Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông) – một phần; Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Tả Thanh Oai (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Vĩnh Quỳnh (Huyện Thanh Trì) – một phần
Xã Nam Phù Mã ĐVHC 00685 12524 Xã Vạn Phúc (Huyện Thanh Trì); Xã Liên Ninh (Huyện Thanh Trì); Xã Ninh Sở (Huyện Thường Tín); Xã Đông Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Yên Mỹ (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Duyên Hà (Huyện Thanh Trì) – một phần
Xã Minh Châu Mã ĐVHC 09661 12608 Xã Minh Châu (Huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng (Huyện Ba Vì); Xã Chu Minh (Huyện Ba Vì)
Xã Cổ Đô Mã ĐVHC 09634 12614 Xã Phú Cường (Huyện Ba Vì); Xã Cổ Đô (Huyện Ba Vì); Xã Phong Vân (Huyện Ba Vì); Xã Phú Hồng (Huyện Ba Vì); Xã Phú Đông (Huyện Ba Vì); Xã Vạn Thắng (Huyện Ba Vì)
Xã Vật Lại Mã ĐVHC 09664 12620 Xã Thái Hòa (Huyện Ba Vì); Xã Phú Sơn (Huyện Ba Vì); Xã Đồng Thái (Huyện Ba Vì); Xã Phú Châu (Huyện Ba Vì); Xã Vật Lại (Huyện Ba Vì)
Xã Ba Vì Mã ĐVHC 09700 12629 Xã Ba Vì (Huyện Ba Vì); Xã Khánh Thượng (Huyện Ba Vì); Xã Minh Quang (Huyện Ba Vì) – một phần
Xã Yên Bài Mã ĐVHC 09706 12630 Xã Vân Hòa (Huyện Ba Vì); Xã Yên Bài (Huyện Ba Vì); Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất)
Xã Quảng Oai Mã ĐVHC 09619 12637 Xã Cam Thượng (Huyện Ba Vì); Xã Đông Quang (Huyện Ba Vì); Xã Tiên Phong (Huyện Ba Vì); Xã Thụy An (Huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng (Huyện Ba Vì) – một phần; Xã Chu Minh (Huyện Ba Vì) – một phần
Xã Bất Bạt Mã ĐVHC 09676 12638 Xã Thuần Mỹ (Huyện Ba Vì); Xã Tòng Bạt (Huyện Ba Vì); Xã Sơn Đà (Huyện Ba Vì); Xã Cẩm Lĩnh (Huyện Ba Vì); Xã Minh Quang (Huyện Ba Vì)
Xã Suối Hai Mã ĐVHC 09694 12639 Xã Ba Trại (Huyện Ba Vì); Xã Tản Lĩnh (Huyện Ba Vì); Xã Thụy An (Huyện Ba Vì) – một phần; Xã Cẩm Lĩnh (Huyện Ba Vì) – một phần
Phường Sơn Tây Mã ĐVHC 09574 12721 Phường Ngô Quyền (Thị xã Sơn Tây); Phường Phú Thịnh (Thị xã Sơn Tây); Phường Viên Sơn (Thị xã Sơn Tây); Xã Đường Lâm (Thị xã Sơn Tây); Phường Trung Hưng (Thị xã Sơn Tây); Phường Sơn Lộc (Thị xã Sơn Tây); Xã Thanh Mỹ (Thị xã Sơn Tây)
Phường Tùng Thiện Mã ĐVHC 09604 12722 Phường Xuân Khanh (Thị xã Sơn Tây); Phường Trung Sơn Trầm (Thị xã Sơn Tây); Xã Xuân Sơn (Thị xã Sơn Tây); Phường Trung Hưng (Thị xã Sơn Tây) – một phần; Phường Sơn Lộc (Thị xã Sơn Tây) – một phần; Xã Thanh Mỹ (Thị xã Sơn Tây) – một phần
Xã Đoài Phương Mã ĐVHC 09616 12723 Xã Kim Sơn (Thị xã Sơn Tây); Xã Sơn Đông (Thị xã Sơn Tây); Xã Cổ Đông (Thị xã Sơn Tây)
Xã Phúc Thọ Mã ĐVHC 09715 12806 Thị trấn Phúc Thọ (Huyện Phúc Thọ); Xã Long Thượng (Huyện Phúc Thọ); Xã Phúc Hòa (Huyện Phúc Thọ); Xã Phụng Thượng (Huyện Phúc Thọ); Xã Tích Lộc (Huyện Phúc Thọ); Xã Trạch Mỹ Lộc (Huyện Phúc Thọ)
Xã Hát Môn Mã ĐVHC 09772 12810 Xã Tam Hiệp (Huyện Phúc Thọ); Xã Hiệp Thuận (Huyện Phúc Thọ); Xã Liên Hiệp (Huyện Phúc Thọ); Xã Ngọc Tảo (Huyện Phúc Thọ); Xã Tam Thuấn (Huyện Phúc Thọ); Xã Thanh Đa (Huyện Phúc Thọ); Xã Hát Môn (Huyện Phúc Thọ)
Xã Phúc Lộc Mã ĐVHC 09739 12829 Xã Nam Hà (Huyện Phúc Thọ); Xã Sen Phương (Huyện Phúc Thọ); Xã Vân Phúc (Huyện Phúc Thọ); Xã Võng Xuyên (Huyện Phúc Thọ); Xã Xuân Đình (Huyện Phúc Thọ)
Xã Quang Minh Mã ĐVHC 08974 12907 Thị trấn Chi Đông (Huyện Mê Linh); Thị trấn Quang Minh (Huyện Mê Linh); Xã Mê Linh (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Kim Hoa (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Thanh Lâm (Huyện Mê Linh) – một phần
Xã Tiến Thắng Mã ĐVHC 08995 12912 Xã Tam Đồng (Huyện Mê Linh); Xã Tiến Thắng (Huyện Mê Linh); Xã Tự Lập (Huyện Mê Linh); Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh); Xã Kim Hoa (Huyện Mê Linh); Xã Thanh Lâm (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Thạch Đà (Huyện Mê Linh) – một phần
Xã Mê Linh Mã ĐVHC 09022 12923 Xã Tráng Việt (Huyện Mê Linh); Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh); Xã Mê Linh (Huyện Mê Linh); Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh) – một phần
Xã Yên Lãng Mã ĐVHC 08980 12924 Xã Chu Phan (Huyện Mê Linh); Xã Hoàng Kim (Huyện Mê Linh); Xã Liên Mạc (Huyện Mê Linh); Xã Thạch Đà (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh); Xã Tiến Thịnh (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Trung Châu (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Thọ Xuân (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Thọ An (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng) – một phần
Xã Đan Phượng Mã ĐVHC 09784 13007 Thị trấn Phùng (Huyện Đan Phượng); Xã Đồng Tháp (Huyện Đan Phượng); Xã Song Phượng (Huyện Đan Phượng); Xã Thượng Mỗ (Huyện Đan Phượng); Xã Đan Phượng (Huyện Đan Phượng)
Xã Ô Diên Mã ĐVHC 09817 13022 Xã Hạ Mỗ (Huyện Đan Phượng); Xã Tân Hội (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Xã Tân Lập (Huyện Đan Phượng) – một phần
Xã Liên Minh Mã ĐVHC 09787 13023 Xã Phương Đình (Huyện Đan Phượng); Xã Trung Châu (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ Xuân (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ An (Huyện Đan Phượng); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Tiến Thịnh (Huyện Mê Linh)
Xã Hạ Bằng Mã ĐVHC 09982 13117 Xã Cần Kiệm (Huyện Thạch Thất); Xã Đồng Trúc (Huyện Thạch Thất); Xã Bình Yên (Huyện Thạch Thất); Xã Hạ Bằng (Huyện Thạch Thất); Xã Tân Xã (Huyện Thạch Thất); Xã Phú Cát (Huyện Quốc Oai)
Xã Thạch Thất Mã ĐVHC 09955 13129 Thị trấn Liên Quan (Huyện Thạch Thất); Xã Cẩm Yên (Huyện Thạch Thất); Xã Đại Đồng (Huyện Thạch Thất); Xã Kim Quan (Huyện Thạch Thất); Xã Lại Thượng (Huyện Thạch Thất); Xã Phú Kim (Huyện Thạch Thất)
Xã Tây Phương Mã ĐVHC 10003 13130 Xã Phùng Xá (Huyện Thạch Thất); Xã Hương Ngải (Huyện Thạch Thất); Xã Lam Sơn (Huyện Thạch Thất); Xã Thạch Xá (Huyện Thạch Thất); Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất); Thị trấn Quốc Oai (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Liệp (Huyện Quốc Oai); Xã Phượng Sơn (Huyện Quốc Oai)
Xã Hòa Lạc Mã ĐVHC 09988 13131 Xã Tiến Xuân (Huyện Thạch Thất); Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất); Xã Cổ Đông (Thị xã Sơn Tây) – một phần; Xã Bình Yên (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Hạ Bằng (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Tân Xã (Huyện Thạch Thất) – một phần
Xã Yên Xuân Mã ĐVHC 04930 13132 Xã Đông Xuân (Huyện Quốc Oai); Xã Yên Bình (Huyện Thạch Thất); Xã Yên Trung (Huyện Thạch Thất); Xã Tiến Xuân (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất) – một phần
Xã An Khánh Mã ĐVHC 09877 13219 Xã Đông La (Huyện Hoài Đức); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông) – một phần; Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã La Phù (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã Song Phương (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã Vân Côn (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã An Thượng (Huyện Hoài Đức) – một phần
Xã Sơn Đồng Mã ĐVHC 09871 13224 Xã Lại Yên (Huyện Hoài Đức); Xã Sơn Đồng (Huyện Hoài Đức); Xã Tiền Yên (Huyện Hoài Đức); Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức); Xã Song Phương (Huyện Hoài Đức); Xã Vân Côn (Huyện Hoài Đức); Xã An Thượng (Huyện Hoài Đức); Xã Vân Canh (Huyện Hoài Đức) – một phần
Xã Hoài Đức Mã ĐVHC 09832 13226 Thị trấn Trạm Trôi (Huyện Hoài Đức); Xã Di Trạch (Huyện Hoài Đức); Xã Đức Giang (Huyện Hoài Đức); Xã Đức Thượng (Huyện Hoài Đức); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Xã Tân Lập (Huyện Đan Phượng); Xã Kim Chung (Huyện Hoài Đức) – một phần
Xã Dương Hòa Mã ĐVHC 09856 13227 Xã Cát Quế (Huyện Hoài Đức); Xã Dương Liễu (Huyện Hoài Đức); Xã Đắc Sở (Huyện Hoài Đức); Xã Minh Khai (Huyện Hoài Đức); Xã Yên Sở (Huyện Hoài Đức)
Xã Quốc Oai Mã ĐVHC 09895 13306 Xã Thạch Thán (Huyện Quốc Oai); Xã Sài Sơn (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Mỹ (Huyện Quốc Oai); Thị trấn Quốc Oai (Huyện Quốc Oai) – một phần; Xã Phượng Sơn (Huyện Quốc Oai) – một phần
Xã Phú Cát Mã ĐVHC 09952 13314 Xã Đông Yên (Huyện Quốc Oai); Xã Hòa Thạch (Huyện Quốc Oai); Xã Phú Mãn (Huyện Quốc Oai); Xã Phú Cát (Huyện Quốc Oai) – một phần
Xã Hưng Đạo Mã ĐVHC 00931 13325 Xã Cộng Hòa (Huyện Quốc Oai); Xã Đồng Quang (Huyện Quốc Oai); Xã Hưng Đạo (Huyện Quốc Oai)
Xã Kiều Phú Mã ĐVHC 09910 13327 Xã Cấn Hữu (Huyện Quốc Oai); Xã Liệp Nghĩa (Huyện Quốc Oai); Xã Tuyết Nghĩa (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Liệp (Huyện Quốc Oai) – một phần; Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Ngọc Mỹ (Huyện Quốc Oai) – một phần
Xã Phú Nghĩa Mã ĐVHC 10030 13411 Xã Đông Phương Yên (Huyện Chương Mỹ); Xã Đông Sơn (Huyện Chương Mỹ); Xã Thanh Bình (Huyện Chương Mỹ); Xã Trung Hòa (Huyện Chương Mỹ); Xã Trường Yên (Huyện Chương Mỹ); Xã Phú Nghĩa (Huyện Chương Mỹ)
Xã Xuân Mai Mã ĐVHC 10045 13417 Thị trấn Xuân Mai (Huyện Chương Mỹ); Xã Nam Phương Tiến (Huyện Chương Mỹ); Xã Thủy Xuân Tiên (Huyện Chương Mỹ); Xã Tân Tiến (Huyện Chương Mỹ)
Xã Trần Phú Mã ĐVHC 10081 13423 Xã Hoàng Văn Thụ (Huyện Chương Mỹ); Xã Hữu Văn (Huyện Chương Mỹ); Xã Mỹ Lương (Huyện Chương Mỹ); Xã Trần Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Đồng Tâm (Huyện Mỹ Đức) – một phần; Xã Tân Tiến (Huyện Chương Mỹ) – một phần
Xã Hòa Phú Mã ĐVHC 10096 13427 Xã Hòa Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Đồng Lạc (Huyện Chương Mỹ); Xã Hồng Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Thượng Vực (Huyện Chương Mỹ); Xã Văn Võ (Huyện Chương Mỹ); Xã Kim Thư (Huyện Thanh Oai) – một phần
Xã Quảng Bị Mã ĐVHC 10072 13432 Xã Hoàng Diệu (Huyện Chương Mỹ); Xã Hợp Đồng (Huyện Chương Mỹ); Xã Quảng Bị (Huyện Chương Mỹ); Xã Tốt Động (Huyện Chương Mỹ); Xã Lam Điền (Huyện Chương Mỹ) – một phần
Phường Chương Mỹ Mã ĐVHC 10015 13438 Phường Biên Giang (Quận Hà Đông); Thị trấn Chúc Sơn (Huyện Chương Mỹ); Xã Đại Yên (Huyện Chương Mỹ); Xã Ngọc Hòa (Huyện Chương Mỹ); Xã Phụng Châu (Huyện Chương Mỹ); Xã Tiên Phương (Huyện Chương Mỹ); Xã Thụy Hương (Huyện Chương Mỹ); Phường Đồng Mai (Quận Hà Đông) – một phần
Xã Tam Hưng Mã ĐVHC 10144 13510 Xã Mỹ Hưng (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Thùy (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Văn (Huyện Thanh Oai); Xã Tam Hưng (Huyện Thanh Oai)
Xã Bình Minh Mã ĐVHC 10126 13512 Xã Bích Hòa (Huyện Thanh Oai); Xã Bình Minh (Huyện Thanh Oai); Xã Cao Viên (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Cao (Huyện Thanh Oai); Xã Lam Điền (Huyện Chương Mỹ); Xã Cự Khê (Huyện Thanh Oai) – một phần; Phường Phú Lương (Quận Hà Đông) – một phần
Xã Dân Hòa Mã ĐVHC 10180 13521 Xã Cao Xuân Dương (Huyện Thanh Oai); Xã Hồng Dương (Huyện Thanh Oai); Xã Liên Châu (Huyện Thanh Oai); Xã Tân Ước (Huyện Thanh Oai); Xã Dân Hòa (Huyện Thanh Oai)
Xã Thanh Oai Mã ĐVHC 10114 13527 Thị trấn Kim Bài (Huyện Thanh Oai); Xã Đỗ Động (Huyện Thanh Oai); Xã Kim An (Huyện Thanh Oai); Xã Phương Trung (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Mai (Huyện Thanh Oai); Xã Kim Thư (Huyện Thanh Oai)
Xã Thường Tín Mã ĐVHC 10183 13606 Thị trấn Thường Tín (Huyện Thường Tín); Xã Tiền Phong (Huyện Thường Tín); Xã Hiền Giang (Huyện Thường Tín); Xã Hòa Bình (Huyện Thường Tín); Xã Nhị Khê (Huyện Thường Tín); Xã Văn Bình (Huyện Thường Tín); Xã Văn Phú (Huyện Thường Tín); Xã Đại áng (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Khánh Hà (Huyện Thường Tín) – một phần
Xã Hồng Vân Mã ĐVHC 10210 13611 Xã Hà Hồi (Huyện Thường Tín); Xã Hồng Vân (Huyện Thường Tín); Xã Liên Phương (Huyện Thường Tín); Xã Vân Tảo (Huyện Thường Tín); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín) – một phần; Xã Ninh Sở (Huyện Thường Tín) – một phần; Xã Đông Mỹ (Huyện Thanh Trì) – một phần
Xã Chương Dương Mã ĐVHC 10237 13632 Xã Chương Dương (Huyện Thường Tín); Xã Lê Lợi (Huyện Thường Tín); Xã Thắng Lợi (Huyện Thường Tín); Xã Tự Nhiên (Huyện Thường Tín); Xã Tô Hiệu (Huyện Thường Tín); Xã Vạn Nhất (Huyện Thường Tín)
Xã Thượng Phúc Mã ĐVHC 10231 13635 Xã Tân Minh (Huyện Thường Tín); Xã Dũng Tiến (Huyện Thường Tín); Xã Quất Động (Huyện Thường Tín); Xã Nghiêm Xuyên (Huyện Thường Tín); Xã Nguyễn Trãi (Huyện Thường Tín)
Xã Hồng Sơn Mã ĐVHC 10465 13718 Xã Phùng Xá (Huyện Mỹ Đức); Xã An Mỹ (Huyện Mỹ Đức); Xã Hợp Tiến (Huyện Mỹ Đức); Xã Lê Thanh (Huyện Mỹ Đức); Xã Xuy Xá (Huyện Mỹ Đức); Xã Hồng Sơn (Huyện Mỹ Đức)
Xã Hương Sơn Mã ĐVHC 10489 13723 Xã An Tiến (Huyện Mỹ Đức); Xã Hùng Tiến (Huyện Mỹ Đức); Xã Vạn Tín (Huyện Mỹ Đức); Xã Hương Sơn (Huyện Mỹ Đức)
Xã Mỹ Đức Mã ĐVHC 10441 13728 Thị trấn Đại Nghĩa (Huyện Mỹ Đức); Xã An Phú (Huyện Mỹ Đức); Xã Đại Hưng (Huyện Mỹ Đức); Xã Hợp Thanh (Huyện Mỹ Đức); Xã Phù Lưu Tế (Huyện Mỹ Đức)
Xã Phúc Sơn Mã ĐVHC 10459 13729 Xã Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Đức); Xã Phúc Lâm (Huyện Mỹ Đức); Xã Thượng Lâm (Huyện Mỹ Đức); Xã Tuy Lai (Huyện Mỹ Đức); Xã Đồng Tâm (Huyện Mỹ Đức)
Xã Vân Đình Mã ĐVHC 10354 13806 Thị trấn Vân Đình (Huyện Ứng Hòa); Xã Cao Sơn Tiến (Huyện Ứng Hòa); Xã Phương Tú (Huyện Ứng Hòa); Xã Tảo Dương Văn (Huyện Ứng Hòa)
Xã Ứng Thiên Mã ĐVHC 10369 13835 Xã Hoa Viên (Huyện Ứng Hòa); Xã Liên Bạt (Huyện Ứng Hòa); Xã Quảng Phú Cầu (Huyện Ứng Hòa); Xã Trường Thịnh (Huyện Ứng Hòa)
Xã Hòa Xá Mã ĐVHC 10417 13836 Xã Hòa Phú (Huyện Ứng Hòa); Xã Thái Hòa (Huyện Ứng Hòa); Xã Bình Lưu Quang (Huyện Ứng Hòa); Xã Phù Lưu (Huyện Ứng Hòa)
Xã Ứng Hòa Mã ĐVHC 10402 13837 Xã Đại Cường (Huyện Ứng Hòa); Xã Đại Hùng (Huyện Ứng Hòa); Xã Đông Lỗ (Huyện Ứng Hòa); Xã Đồng Tân (Huyện Ứng Hòa); Xã Kim Đường (Huyện Ứng Hòa); Xã Minh Đức (Huyện Ứng Hòa); Xã Trầm Lộng (Huyện Ứng Hòa); Xã Trung Tú (Huyện Ứng Hòa)
Xã Phú Xuyên Mã ĐVHC 10273 13906 Thị trấn Phú Minh (Huyện Phú Xuyên); Thị trấn Phú Xuyên (Huyện Phú Xuyên); Xã Hồng Thái (Huyện Phú Xuyên); Xã Minh Cường (Huyện Thường Tín); Xã Nam Phong (Huyện Phú Xuyên); Xã Nam Tiến (Huyện Phú Xuyên); Xã Quang Hà (Huyện Phú Xuyên); Xã Văn Tự (Huyện Thường Tín); Xã Tô Hiệu (Huyện Thường Tín) – một phần; Xã Vạn Nhất (Huyện Thường Tín) – một phần
Xã Phượng Dực Mã ĐVHC 10279 13921 Xã Hoàng Long (Huyện Phú Xuyên); Xã Hồng Minh (Huyện Phú Xuyên); Xã Phú Túc (Huyện Phú Xuyên); Xã Văn Hoàng (Huyện Phú Xuyên); Xã Phượng Dực (Huyện Phú Xuyên)
Xã Chuyên Mỹ Mã ĐVHC 10330 13926 Xã Tân Dân (Huyện Phú Xuyên); Xã Châu Can (Huyện Phú Xuyên); Xã Phú Yên (Huyện Phú Xuyên); Xã Vân Từ (Huyện Phú Xuyên); Xã Chuyên Mỹ (Huyện Phú Xuyên)
Xã Đại Xuyên Mã ĐVHC 10342 13930 Xã Bạch Hạ (Huyện Phú Xuyên); Xã Khai Thái (Huyện Phú Xuyên); Xã Minh Tân (Huyện Phú Xuyên); Xã Phúc Tiến (Huyện Phú Xuyên); Xã Quang Lãng (Huyện Phú Xuyên); Xã Tri Thủy (Huyện Phú Xuyên); Xã Đại Xuyên (Huyện Phú Xuyên)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thủ Đô Hà Nội

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thủ Đô Hà Nội là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thủ Đô Hà Nội bắt đầu bằng 10xxx, 11xxx, 12xxx, 13xxx, 14xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Thủ Đô Hà Nội có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Thủ Đô Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã (51 phường và 75 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thủ Đô Hà Nội?

Ví dụ: … Phường Cửa Nam, Thủ Đô Hà Nội 11018. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Thủ Đô Hà Nội đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Hoàn Kiếm - Hà Nội.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365