Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Tây Ninh

Đầu số 80xxx82xxx83xxx

Phường, xã có mã
96 / 96
Phường
14
Xã
82
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Tây Ninh

Vị trí Tỉnh Tây Ninh trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 96 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Ninh Thạnh Mã ĐVHC 25567 80111 Phường Ninh Thạnh (Thành phố Tây Ninh); Xã Bàu Năng (Huyện Dương Minh Châu); Xã Chà Là (Huyện Dương Minh Châu)
Phường Bình Minh Mã ĐVHC 25480 80115 Phường Ninh Sơn (Thành phố Tây Ninh); Xã Tân Bình (Thành phố Tây Ninh); Xã Bình Minh (Thành phố Tây Ninh); Xã Thạnh Tân (Thành phố Tây Ninh); Xã Suối Đá (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phan (Huyện Dương Minh Châu)
Phường Tân Ninh Mã ĐVHC 25459 80116 Phường 1 (Thành phố Tây Ninh); Phường 2 (Thành phố Tây Ninh); Phường 3 (Thành phố Tây Ninh); Phường 4 (Thành phố Tây Ninh); Phường Hiệp Ninh (Thành phố Tây Ninh); Xã Thái Bình (Huyện Châu Thành)
Xã Dương Minh Châu Mã ĐVHC 25552 80206 Thị trấn Dương Minh Châu (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phan (Huyện Dương Minh Châu); Xã Suối Đá (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phước Minh (Huyện Dương Minh Châu)
Xã Cầu Khởi Mã ĐVHC 25573 80210 Xã Phước Ninh (Huyện Dương Minh Châu); Xã Cầu Khởi (Huyện Dương Minh Châu); Xã Chà Là (Huyện Dương Minh Châu)
Xã Truông Mít Mã ĐVHC 25666 80211 Xã Bàu Đồn (Huyện Gò Dầu); Xã Truông Mít (Huyện Dương Minh Châu)
Xã Lộc Ninh Mã ĐVHC 25579 80212 Xã Bến Củi (Huyện Dương Minh Châu); Xã Lộc Ninh (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phước Minh (Huyện Dương Minh Châu)
Xã Tân Châu Mã ĐVHC 25516 80306 Thị trấn Tân Châu (Huyện Tân Châu); Xã Thạnh Đông (Huyện Tân Châu); Xã Tân Phú (Huyện Tân Châu); Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu)
Xã Tân Thành Mã ĐVHC 25534 80308 Xã Tân Thành (Huyện Tân Châu); Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu)
Xã Tân Hòa Mã ĐVHC 25531 80309 Xã Tân Hòa (Huyện Tân Châu); Xã Suối Ngô (Huyện Tân Châu)
Xã Tân Đông Mã ĐVHC 25522 80311 Xã Tân Đông (Huyện Tân Châu); Xã Tân Hà (Huyện Tân Châu)
Xã Tân Hội Mã ĐVHC 25525 80313 Xã Tân Hiệp (Huyện Tân Châu); Xã Tân Hội (Huyện Tân Châu)
Xã Tân Phú Mã ĐVHC 25549 80316 Xã Tân Hưng (Huyện Tân Châu); Xã Mỏ Công (Huyện Tân Biên); Xã Trà Vong (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phong (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phú (Huyện Tân Châu)
Xã Tân Biên Mã ĐVHC 25486 80406 Xã Tân Bình (Huyện Tân Biên); Xã Thạnh Tây (Huyện Tân Biên); Thị trấn Tân Biên (Huyện Tân Biên)
Xã Thạnh Bình Mã ĐVHC 25498 80407 Xã Thạnh Bình (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phong (Huyện Tân Biên)
Xã Tân Lập Mã ĐVHC 25489 80409 Xã Tân Lập (Huyện Tân Biên); Xã Thạnh Bắc (Huyện Tân Biên)
Xã Trà Vong Mã ĐVHC 25510 80415 Xã Mỏ Công (Huyện Tân Biên); Xã Trà Vong (Huyện Tân Biên)
Xã Châu Thành Mã ĐVHC 25585 80506 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Đồng Khởi (Huyện Châu Thành); Xã An Bình (Huyện Châu Thành); Xã Thái Bình (Huyện Châu Thành)
Xã Hảo Đước Mã ĐVHC 25588 80509 Xã An Cơ (Huyện Châu Thành); Xã Trí Bình (Huyện Châu Thành); Xã Hảo Đước (Huyện Châu Thành)
Xã Phước Vinh Mã ĐVHC 25591 80511 Xã Hòa Hiệp (Huyện Tân Biên); Xã Phước Vinh (Huyện Châu Thành)
Xã Hòa Hội Mã ĐVHC 25606 80514 Xã Biên Giới (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Hội (Huyện Châu Thành)
Xã Ninh Điền Mã ĐVHC 25621 80517 Xã Thành Long (Huyện Châu Thành); Xã Ninh Điền (Huyện Châu Thành)
Phường Long Hoa Mã ĐVHC 25630 80606 Phường Long Thành Bắc (Thị xã Hòa Thành); Phường Long Hoa (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Hòa (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Tây (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Đông (Thị xã Hòa Thành)
Phường Hòa Thành Mã ĐVHC 25645 80614 Phường Long Thành Trung (Thị xã Hòa Thành); Xã Long Thành Nam (Thị xã Hòa Thành)
Phường Thanh Điền Mã ĐVHC 25633 80615 Phường Hiệp Tân (Thị xã Hòa Thành); Xã Thanh Điền (Huyện Châu Thành)
Phường Gò Dầu Mã ĐVHC 25654 80706 Phường Gia Bình (Thị xã Trảng Bàng); Thị trấn Gò Dầu (Huyện Gò Dầu); Xã Thanh Phước (Huyện Gò Dầu)
Xã Phước Thạnh Mã ĐVHC 25663 80708 Xã Hiệp Thạnh (Huyện Gò Dầu); Xã Phước Trạch (Huyện Gò Dầu); Xã Phước Thạnh (Huyện Gò Dầu)
Xã Thạnh Đức Mã ĐVHC 25657 80712 Xã Thạnh Đức (Huyện Gò Dầu); Xã Cẩm Giang (Huyện Gò Dầu)
Xã Bến Cầu Mã ĐVHC 25681 80806 Thị trấn Bến Cầu (Huyện Bến Cầu); Xã An Thạnh (Huyện Bến Cầu); Xã Tiên Thuận (Huyện Bến Cầu); Xã Lợi Thuận (Huyện Bến Cầu)
Xã Long Chữ Mã ĐVHC 25684 80808 Xã Long Vĩnh (Huyện Châu Thành); Xã Long Phước (Huyện Bến Cầu); Xã Long Chữ (Huyện Bến Cầu)
Xã Long Thuận Mã ĐVHC 25702 80812 Xã Long Thuận (Huyện Bến Cầu); Xã Long Giang (Huyện Bến Cầu); Xã Long Khánh (Huyện Bến Cầu)
Phường Trảng Bàng Mã ĐVHC 25708 80906 Phường An Hòa (Thị xã Trảng Bàng); Phường Trảng Bàng (Thị xã Trảng Bàng)
Phường Gia Lộc Mã ĐVHC 25672 80907 Xã Phước Đông (Huyện Gò Dầu); Phường Gia Lộc (Thị xã Trảng Bàng)
Xã Hưng Thuận Mã ĐVHC 25711 80909 Xã Đôn Thuận (Thị xã Trảng Bàng); Xã Hưng Thuận (Thị xã Trảng Bàng)
Xã Phước Chỉ Mã ĐVHC 25729 80914 Xã Phước Bình (Thị xã Trảng Bàng); Xã Phước Chỉ (Thị xã Trảng Bàng)
Phường An Tịnh Mã ĐVHC 25732 80916 Phường Lộc Hưng (Thị xã Trảng Bàng); Phường An Tịnh (Thị xã Trảng Bàng)
Phường Khánh Hậu Mã ĐVHC 27715 82113 Phường Tân Khánh (Thành phố Tân An); Phường Khánh Hậu (Thành phố Tân An); Xã Lợi Bình Nhơn (Thành phố Tân An)
Phường Long An Mã ĐVHC 27694 82120 Phường 1 (Thành phố Tân An); Phường 3 (Thành phố Tân An); Phường 4 (Thành phố Tân An); Phường 5 (Thành phố Tân An); Phường 6 (Thành phố Tân An); Xã Hướng Thọ Phú (Thành phố Tân An); Xã Bình Thạnh (Huyện Thủ Thừa)
Phường Tân An Mã ĐVHC 27712 82121 Phường 7 (Thành phố Tân An); Xã Bình Tâm (Thành phố Tân An); Xã Nhơn Thạnh Trung (Thành phố Tân An); Xã An Vĩnh Ngãi (Thành phố Tân An)
Xã Tầm Vu Mã ĐVHC 28210 82206 Thị trấn Tầm Vu (Huyện Châu Thành); Xã Hiệp Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Phú Ngãi Trị (Huyện Châu Thành); Xã Phước Tân Hưng (Huyện Châu Thành)
Xã Thuận Mỹ Mã ĐVHC 28225 82210 Xã Thanh Phú Long (Huyện Châu Thành); Xã Thanh Vĩnh Đông (Huyện Châu Thành); Xã Thuận Mỹ (Huyện Châu Thành)
Xã Vĩnh Công Mã ĐVHC 28222 82214 Xã Hòa Phú (Huyện Châu Thành); Xã Bình Quới (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Công (Huyện Châu Thành)
Xã An Lục Long Mã ĐVHC 28243 82218 Xã Dương Xuân Hội (Huyện Châu Thành); Xã Long Trì (Huyện Châu Thành); Xã An Lục Long (Huyện Châu Thành)
Xã Tân Trụ Mã ĐVHC 28075 82306 Thị trấn Tân Trụ (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Trinh Đông (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Lãng (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Tịnh (Huyện Tân Trụ)
Xã Vàm Cỏ Mã ĐVHC 28093 82317 Xã Tân Phước Tây (Huyện Tân Trụ); Xã Nhựt Ninh (Huyện Tân Trụ); Xã Đức Tân (Huyện Tân Trụ)
Xã Nhựt Tảo Mã ĐVHC 28087 82318 Xã Tân Bình (Huyện Tân Trụ); Xã Quê Mỹ Thạnh (Huyện Tân Trụ); Xã Lạc Tấn (Huyện Tân Trụ); Xã Nhị Thành (Huyện Thủ Thừa); Thị trấn Thủ Thừa (Huyện Thủ Thừa)
Xã Cần Đước Mã ĐVHC 28108 82406 Thị trấn Cần Đước (Huyện Cần Đước); Xã Phước Tuy (Huyện Cần Đước); Xã Tân Ân (Huyện Cần Đước); Xã Tân Chánh (Huyện Cần Đước)
Xã Tân Lân Mã ĐVHC 28138 82407 Xã Phước Đông (Huyện Cần Đước); Xã Tân Lân (Huyện Cần Đước)
Xã Mỹ Lệ Mã ĐVHC 28132 82408 Xã Tân Trạch (Huyện Cần Đước); Xã Long Sơn (Huyện Cần Đước); Xã Mỹ Lệ (Huyện Cần Đước)
Xã Long Cang Mã ĐVHC 28126 82420 Xã Long Định (Huyện Cần Đước); Xã Phước Vân (Huyện Cần Đước); Xã Long Cang (Huyện Cần Đước)
Xã Rạch Kiến Mã ĐVHC 28114 82423 Xã Long Trạch (Huyện Cần Đước); Xã Long Khê (Huyện Cần Đước); Xã Long Hòa (Huyện Cần Đước)
Xã Long Hựu Mã ĐVHC 28144 82424 Xã Long Hựu Đông (Huyện Cần Đước); Xã Long Hựu Tây (Huyện Cần Đước)
Xã Cần Giuộc Mã ĐVHC 28159 82506 Thị trấn Cần Giuộc (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Lại (Huyện Cần Giuộc); Xã Long Hậu (Huyện Cần Giuộc)
Xã Mỹ Lộc Mã ĐVHC 28177 82509 Xã Phước Lâm (Huyện Cần Giuộc); Xã Thuận Thành (Huyện Cần Giuộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Cần Giuộc)
Xã Phước Lý Mã ĐVHC 28165 82511 Xã Long Thượng (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Hậu (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Lý (Huyện Cần Giuộc)
Xã Phước Vĩnh Tây Mã ĐVHC 28201 82518 Xã Long An (Huyện Cần Giuộc); Xã Long Phụng (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Vĩnh Tây (Huyện Cần Giuộc)
Xã Tân Tập Mã ĐVHC 28207 82522 Xã Đông Thạnh (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Vĩnh Đông (Huyện Cần Giuộc); Xã Tân Tập (Huyện Cần Giuộc)
Xã Bến Lức Mã ĐVHC 27991 82606 Xã An Thạnh (Huyện Bến Lức); Xã Thanh Phú (Huyện Bến Lức); Thị trấn Bến Lức (Huyện Bến Lức)
Xã Mỹ Yên Mã ĐVHC 28018 82607 Xã Long Hiệp (Huyện Bến Lức); Xã Phước Lợi (Huyện Bến Lức); Xã Mỹ Yên (Huyện Bến Lức)
Xã Thạnh Lợi Mã ĐVHC 27994 82612 Xã Thạnh Hòa (Huyện Bến Lức); Xã Lương Bình (Huyện Bến Lức); Xã Thạnh Lợi (Huyện Bến Lức)
Xã Lương Hòa Mã ĐVHC 28003 82614 Xã Tân Bửu (Huyện Bến Lức); Xã Lương Hòa (Huyện Bến Lức)
Xã Bình Đức Mã ĐVHC 28015 82615 Xã Thạnh Đức (Huyện Bến Lức); Xã Nhựt Chánh (Huyện Bến Lức); Xã Bình Đức (Huyện Bến Lức)
Xã Hậu Nghĩa Mã ĐVHC 27931 82706 Thị trấn Hậu Nghĩa (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Lập Thượng (Huyện Đức Hòa); Xã Tân Mỹ (Huyện Đức Hòa)
Xã Hiệp Hòa Mã ĐVHC 27952 82713 Xã Tân Phú (Huyện Đức Hòa); Xã Hiệp Hòa (Huyện Đức Hòa); Thị trấn Hiệp Hòa (Huyện Đức Hòa)
Xã Đức Hòa Mã ĐVHC 27937 82722 Thị trấn Đức Hòa (Huyện Đức Hòa); Xã Hựu Thạnh (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Hạ (Huyện Đức Hòa)
Xã An Ninh Mã ĐVHC 27943 82726 Xã Lộc Giang (Huyện Đức Hòa); Xã An Ninh Đông (Huyện Đức Hòa); Xã An Ninh Tây (Huyện Đức Hòa)
Xã Hòa Khánh Mã ĐVHC 27979 82727 Xã Hòa Khánh Tây (Huyện Đức Hòa); Xã Hòa Khánh Nam (Huyện Đức Hòa); Xã Hòa Khánh Đông (Huyện Đức Hòa)
Xã Đức Lập Mã ĐVHC 27964 82728 Xã Đức Lập Hạ (Huyện Đức Hòa); Xã Mỹ Hạnh Bắc (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Thượng (Huyện Đức Hòa)
Xã Mỹ Hạnh Mã ĐVHC 27976 82729 Xã Đức Hòa Đông (Huyện Đức Hòa); Xã Mỹ Hạnh Nam (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Thượng (Huyện Đức Hòa)
Xã Đông Thành Mã ĐVHC 27898 82806 Thị trấn Đông Thành (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Thạnh Tây (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Thạnh Đông (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Bình (Huyện Đức Huệ)
Xã Mỹ Quý Mã ĐVHC 27907 82817 Xã Mỹ Thạnh Bắc (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Quý Đông (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Quý Tây (Huyện Đức Huệ)
Xã Đức Huệ Mã ĐVHC 27925 82818 Xã Bình Hòa Bắc (Huyện Đức Huệ); Xã Bình Hòa Nam (Huyện Đức Huệ); Xã Bình Thành (Huyện Đức Huệ)
Xã Thạnh Hóa Mã ĐVHC 27865 82906 Thị trấn Thạnh Hóa (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thủy Tây (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh An (Huyện Thạnh Hóa)
Xã Thạnh Phước Mã ĐVHC 27877 82911 Xã Thuận Nghĩa Hòa (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh Phú (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh Phước (Huyện Thạnh Hóa)
Xã Tân Tây Mã ĐVHC 27889 82915 Xã Tân Đông (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thủy Đông (Huyện Thạnh Hóa); Xã Tân Tây (Huyện Thạnh Hóa)
Xã Bình Thành Mã ĐVHC 27868 82917 Xã Tân Hiệp (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thuận Bình (Huyện Thạnh Hóa); Xã Bình Hòa Hưng (Huyện Đức Huệ)
Xã Bình Hiệp Mã ĐVHC 27793 83009 Xã Thạnh Trị (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Tân (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Hòa Tây (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hiệp (Thị xã Kiến Tường)
Xã Tuyên Thạnh Mã ĐVHC 27817 83012 Xã Thạnh Hưng (Thị xã Kiến Tường); Xã Tuyên Thạnh (Thị xã Kiến Tường); Xã Bắc Hòa (Huyện Tân Thạnh)
Phường Kiến Tường Mã ĐVHC 27787 83014 Phường 1 (Thị xã Kiến Tường); Phường 2 (Thị xã Kiến Tường); Phường 3 (Thị xã Kiến Tường)
Xã Bình Hòa Mã ĐVHC 27811 83113 Xã Bình Thạnh (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hòa Đông (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hòa Trung (Huyện Mộc Hóa)
Xã Mộc Hóa Mã ĐVHC 27823 83114 Xã Tân Thành (Huyện Mộc Hóa); Xã Tân Lập (Huyện Mộc Hóa); Thị trấn Bình Phong Thạnh (Huyện Mộc Hóa)
Xã Vĩnh Hưng Mã ĐVHC 27757 83206 Thị trấn Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Khánh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Hưng)
Xã Khánh Hưng Mã ĐVHC 27763 83210 Xã Hưng Điền A (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Khánh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng)
Xã Tuyên Bình Mã ĐVHC 27775 83215 Xã Tuyên Bình (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Tuyên Bình Tây (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng)
Xã Tân Hưng Mã ĐVHC 27721 83306 Thị trấn Tân Hưng (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Tân Hưng)
Xã Hưng Điền Mã ĐVHC 27727 83311 Xã Hưng Hà (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Điền B (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Điền (Huyện Tân Hưng)
Xã Vĩnh Thạnh Mã ĐVHC 27736 83318 Xã Thạnh Hưng (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Châu B (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Thạnh (Huyện Tân Hưng)
Xã Vĩnh Châu Mã ĐVHC 27748 83319 Xã Vĩnh Đại (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Bửu (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Châu A (Huyện Tân Hưng)
Xã Tân Thạnh Mã ĐVHC 27826 83406 Xã Tân Bình (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Hòa (Huyện Tân Thạnh); Xã Kiến Bình (Huyện Tân Thạnh); Thị trấn Tân Thạnh (Huyện Tân Thạnh)
Xã Nhơn Hòa Lập Mã ĐVHC 27838 83410 Xã Tân Lập (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Hoà (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Hòa Lập (Huyện Tân Thạnh)
Xã Nhơn Ninh Mã ĐVHC 27856 83416 Xã Tân Thành (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Ninh (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Ninh (Huyện Tân Thạnh)
Xã Hậu Thạnh Mã ĐVHC 27841 83419 Xã Hậu Thạnh Đông (Huyện Tân Thạnh); Xã Hậu Thạnh Tây (Huyện Tân Thạnh); Xã Bắc Hòa (Huyện Tân Thạnh)
Xã Thủ Thừa Mã ĐVHC 28036 83506 Thị trấn Thủ Thừa (Huyện Thủ Thừa); Xã Bình Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Thành (Huyện Thủ Thừa); Xã Nhị Thành (Huyện Thủ Thừa)
Xã Tân Long Mã ĐVHC 28072 83508 Xã Long Thuận (Huyện Thủ Thừa); Xã Long Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Long (Huyện Thủ Thừa)
Xã Mỹ Thạnh Mã ĐVHC 28051 83513 Xã Bình An (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ Lạc (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Thành (Huyện Thủ Thừa)
Xã Mỹ An Mã ĐVHC 28066 83514 Xã Mỹ Phú (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ An (Huyện Thủ Thừa)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Tây Ninh

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Tây Ninh là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Tây Ninh bắt đầu bằng 80xxx, 82xxx, 83xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Tây Ninh có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã (14 phường và 82 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Tây Ninh?

Ví dụ: … Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 80111. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Tây Ninh đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Tân An, Long An.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365