Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Hưng Yên

Đầu số 06xxx17xxx

Phường, xã có mã
104 / 104
Phường
11
Xã
93
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Hưng Yên

Vị trí Tỉnh Hưng Yên trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 104 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Trần Hưng Đạo Mã ĐVHC 12452 06106 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thái Bình); Phường Đề Thám (Thành phố Thái Bình); Phường Quang Trung (Thành phố Thái Bình); Xã Phú Xuân (Thành phố Thái Bình)
Phường Vũ Phúc Mã ĐVHC 12466 06119 Phường Phú Khánh (Thành phố Thái Bình); Xã Nguyên Xá (Huyện Vũ Thư); Xã Song An (Huyện Vũ Thư); Xã Trung An (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Phúc (Thành phố Thái Bình)
Phường Trần Lãm Mã ĐVHC 12454 06122 Phường Trần Lãm (Thành phố Thái Bình); Phường Kỳ Bá (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Đông (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Lạc (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Chính (Thành phố Thái Bình); Xã Tây Sơn (Huyện Kiến Xương)
Phường Thái Bình Mã ĐVHC 13225 06125 Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thái Bình); Phường Bồ Xuyên (Thành phố Thái Bình); Phường Tiền Phong (Thành phố Thái Bình); Xã Tân Hòa (Huyện Vũ Thư); Xã Phúc Thành (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Phong (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Bình (Thành phố Thái Bình)
Phường Trà Lý Mã ĐVHC 12817 06126 Phường Hoàng Diệu (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Mỹ (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Hòa (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Thọ (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Dương (Huyện Đông Hưng)
Xã Kiến Xương Mã ĐVHC 13075 06206 Xã Bình Minh (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Trung (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Minh (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Bình (Huyện Kiến Xương); Thị trấn Kiến Xương (Huyện Kiến Xương)
Xã Lê Lợi Mã ĐVHC 13120 06213 Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương); Xã Lê Lợi (Huyện Kiến Xương)
Xã Trà Giang Mã ĐVHC 13093 06216 Xã Hồng Thái (Huyện Kiến Xương); Xã Quốc Tuấn (Huyện Kiến Xương); Xã Trà Giang (Huyện Kiến Xương)
Xã Bình Nguyên Mã ĐVHC 13096 06222 Xã Thanh Tân (Huyện Kiến Xương); Xã An Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Nguyên (Huyện Kiến Xương)
Xã Quang Lịch Mã ĐVHC 13132 06224 Xã Hòa Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Lễ (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Lịch (Huyện Kiến Xương)
Xã Vũ Quý Mã ĐVHC 13141 06227 Xã Vũ An (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Ninh (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Trung (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Quí (Huyện Kiến Xương)
Xã Hồng Vũ Mã ĐVHC 13159 06229 Xã Vũ Công (Huyện Kiến Xương); Xã Hồng Vũ (Huyện Kiến Xương)
Xã Bình Thanh Mã ĐVHC 13183 06235 Xã Minh Tân (Huyện Kiến Xương); Xã Minh Quang (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Thanh (Huyện Kiến Xương)
Xã Bình Định Mã ĐVHC 13186 06237 Xã Hồng Tiến (Huyện Kiến Xương); Xã Nam Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Định (Huyện Kiến Xương)
Xã Tiền Hải Mã ĐVHC 12970 06306 Thị trấn Tiền Hải (Huyện Tiền Hải); Xã An Ninh (Huyện Tiền Hải); Xã Tây Ninh (Huyện Tiền Hải); Xã Tây Lương (Huyện Tiền Hải); Xã Vũ Lăng (Huyện Tiền Hải)
Xã Ái Quốc Mã ĐVHC 13021 06325 Xã Tây Giang (Huyện Tiền Hải); Xã Ái Quốc (Huyện Tiền Hải)
Xã Nam Cường Mã ĐVHC 13057 06338 Xã Nam Thịnh (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Tiến (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Chính (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Cường (Huyện Tiền Hải)
Xã Đông Tiền Hải Mã ĐVHC 12988 06341 Xã Đông Xuyên (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Quang (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Long (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Trà (Huyện Tiền Hải)
Xã Tây Tiền Hải Mã ĐVHC 13039 06342 Xã Phương Công (Huyện Tiền Hải); Xã Vân Trường (Huyện Tiền Hải); Xã Bắc Hải (Huyện Tiền Hải)
Xã Nam Tiền Hải Mã ĐVHC 13063 06343 Xã Nam Hồng (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hà (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hải (Huyện Tiền Hải)
Xã Đồng Châu Mã ĐVHC 13003 06344 Xã Đông Hoàng (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Cơ (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Lâm (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Minh (Huyện Tiền Hải)
Xã Hưng Phú Mã ĐVHC 13066 06345 Xã Nam Phú (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hưng (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Trung (Huyện Tiền Hải)
Xã Thái Thụy Mã ĐVHC 12826 06454 Thị trấn Diêm Điền (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Hải (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Trình (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Bình (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Liên (Huyện Thái Thụy)
Xã Thụy Anh Mã ĐVHC 12865 06455 Xã Thụy Sơn (Huyện Thái Thụy); Xã Dương Phúc (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Hưng (Huyện Thái Thụy)
Xã Đông Thụy Anh Mã ĐVHC 12862 06456 Xã Thụy Trường (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Xuân (Huyện Thái Thụy); Xã An Tân (Huyện Thái Thụy); Xã Hồng Dũng (Huyện Thái Thụy)
Xã Bắc Thụy Anh Mã ĐVHC 12859 06457 Xã Thụy Quỳnh (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Văn (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Việt (Huyện Thái Thụy)
Xã Tây Thụy Anh Mã ĐVHC 12850 06458 Xã Thụy Chính (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Dân (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Ninh (Huyện Thái Thụy)
Xã Nam Thụy Anh Mã ĐVHC 12904 06459 Xã Thụy Thanh (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Phong (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Duyên (Huyện Thái Thụy)
Xã Thái Ninh Mã ĐVHC 12922 06460 Xã Thái Hưng (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Thượng (Huyện Thái Thụy); Xã Hòa An (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Nguyên (Huyện Thái Thụy)
Xã Đông Thái Ninh Mã ĐVHC 12943 06461 Xã Mỹ Lộc (Huyện Thái Thụy); Xã Tân Học (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Đô (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Xuyên (Huyện Thái Thụy)
Xã Bắc Thái Ninh Mã ĐVHC 12916 06462 Xã Thái Phúc (Huyện Thái Thụy); Xã Dương Hồng Thủy (Huyện Thái Thụy)
Xã Tây Thái Ninh Mã ĐVHC 12919 06463 Xã Sơn Hà (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Giang (Huyện Thái Thụy)
Xã Nam Thái Ninh Mã ĐVHC 12961 06464 Xã Thái Thọ (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Thịnh (Huyện Thái Thụy); Xã Thuần Thành (Huyện Thái Thụy)
Xã Quỳnh Phụ Mã ĐVHC 12472 06644 Thị trấn Quỳnh Côi (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hải (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hội (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hồng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Mỹ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hưng (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Minh Thọ Mã ĐVHC 12511 06645 Xã Quỳnh Hoa (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Minh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Giao (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Thọ (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Nguyễn Du Mã ĐVHC 12532 06646 Xã Châu Sơn (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Khê (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Nguyên (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Quỳnh An Mã ĐVHC 12577 06647 Xã Trang Bảo Xá (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Vinh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Đông Hải (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Ngọc Lâm Mã ĐVHC 12517 06648 Xã Quỳnh Hoàng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Lâm (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Ngọc (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Đồng Bằng Mã ĐVHC 12526 06649 Xã An Cầu (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Ấp (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Lễ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Quí (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã A Sào Mã ĐVHC 12499 06675 Xã An Đồng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Hiệp (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Thái (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Khê (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Phụ Dực Mã ĐVHC 12523 06676 Thị trấn An Bài (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Ninh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Vũ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Mỹ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Thanh (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 12583 06677 Xã Đồng Tiến (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Dục (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Tràng (Huyện Quỳnh Phụ)
Xã Hưng Hà Mã ĐVHC 12586 06706 Xã Hòa Bình (Huyện Hưng Hà); Xã Minh Khai (Huyện Hưng Hà); Xã Thống Nhất (Huyện Hưng Hà); Xã Kim Chung (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng Lĩnh (Huyện Hưng Hà); Xã Văn Lang (Huyện Hưng Hà); Thị trấn Hưng Hà (Huyện Hưng Hà)
Xã Hồng Minh Mã ĐVHC 12685 06738 Xã Chí Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Minh Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng Minh (Huyện Hưng Hà)
Xã Tiên La Mã ĐVHC 12634 06741 Xã Tân Tiến (Huyện Hưng Hà); Xã Thái Phương (Huyện Hưng Hà); Xã Đoan Hùng (Huyện Hưng Hà); Xã Phúc Khánh (Huyện Hưng Hà)
Xã Lê Quý Đôn Mã ĐVHC 12676 06742 Xã Minh Tân (Huyện Hưng Hà); Xã Độc Lập (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng An (Huyện Hưng Hà)
Xã Thần Khê Mã ĐVHC 12631 06743 Xã Bắc Sơn (Huyện Hưng Hà); Xã Đông Đô (Huyện Hưng Hà); Xã Tây Đô (Huyện Hưng Hà); Xã Chi Lăng (Huyện Hưng Hà)
Xã Diên Hà Mã ĐVHC 12619 06744 Xã Quang Trung (Huyện Hưng Hà); Xã Văn Cẩm (Huyện Hưng Hà); Xã Duyên Hải (Huyện Hưng Hà)
Xã Ngự Thiên Mã ĐVHC 12595 06745 Xã Tân Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Canh Tân (Huyện Hưng Hà); Xã Cộng Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Hòa Tiến (Huyện Hưng Hà)
Xã Long Hưng Mã ĐVHC 12613 06746 Thị trấn Hưng Nhân (Huyện Hưng Hà); Xã Thái Hưng (Huyện Hưng Hà); Xã Tân Lễ (Huyện Hưng Hà); Xã Tiến Đức (Huyện Hưng Hà); Xã Liên Hiệp (Huyện Hưng Hà)
Xã Đông Hưng Mã ĐVHC 12688 06806 Thị trấn Đông Hưng (Huyện Đông Hưng); Xã Nguyên Xá (Huyện Đông Hưng); Xã Đông La (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Các (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Sơn (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Hợp (Huyện Đông Hưng)
Xã Đông Quan Mã ĐVHC 12793 06843 Xã Đông Á (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Tân (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Quan (Huyện Đông Hưng)
Xã Bắc Đông Hưng Mã ĐVHC 12694 06850 Xã Đông Cường (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Xá (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Phương (Huyện Đông Hưng)
Xã Nam Đông Hưng Mã ĐVHC 12775 06851 Xã Đông Hoàng (Huyện Đông Hưng); Xã Xuân Quang Động (Huyện Đông Hưng)
Xã Tiên Hưng Mã ĐVHC 12754 06852 Xã Minh Tân (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Bạch (Huyện Đông Hưng); Xã Thăng Long (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Việt (Huyện Đông Hưng)
Xã Đông Tiên Hưng Mã ĐVHC 12736 06853 Xã Phong Dương Tiến (Huyện Đông Hưng); Xã Phú Châu (Huyện Đông Hưng)
Xã Bắc Tiên Hưng Mã ĐVHC 12700 06854 Xã Liên An Đô (Huyện Đông Hưng); Xã Lô Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Mê Linh (Huyện Đông Hưng); Xã Phú Lương (Huyện Đông Hưng)
Xã Nam Tiên Hưng Mã ĐVHC 12763 06855 Xã Liên Hoa (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Trọng Quan (Huyện Đông Hưng); Xã Minh Phú (Huyện Đông Hưng)
Xã Bắc Đông Quan Mã ĐVHC 12745 06856 Xã Hà Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Kinh (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Vinh (Huyện Đông Hưng)
Xã Vũ Thư Mã ĐVHC 13192 06906 Xã Hòa Bình (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Khai (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Quang (Huyện Vũ Thư); Xã Tam Quang (Huyện Vũ Thư); Xã Dũng Nghĩa (Huyện Vũ Thư); Thị trấn Vũ Thư (Huyện Vũ Thư)
Xã Thư Trì Mã ĐVHC 13222 06936 Xã Song Lãng (Huyện Vũ Thư); Xã Hiệp Hòa (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Lãng (Huyện Vũ Thư)
Xã Tân Thuận Mã ĐVHC 13246 06937 Xã Tân Lập (Huyện Vũ Thư); Xã Tự Tân (Huyện Vũ Thư); Xã Bách Thuận (Huyện Vũ Thư)
Xã Thư Vũ Mã ĐVHC 13264 06938 Xã Việt Thuận (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Hội (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Vinh (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Vân (Huyện Vũ Thư)
Xã Vũ Tiên Mã ĐVHC 13279 06939 Xã Vũ Đoài (Huyện Vũ Thư); Xã Duy Nhất (Huyện Vũ Thư); Xã Hồng Phong (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Tiến (Huyện Vũ Thư)
Xã Vạn Xuân Mã ĐVHC 13219 06940 Xã Đồng Thanh (Huyện Vũ Thư); Xã Hồng Lý (Huyện Vũ Thư); Xã Việt Hùng (Huyện Vũ Thư); Xã Xuân Hòa (Huyện Vũ Thư)
Phường Hồng Châu Mã ĐVHC 11980 17110 Phường Hồng Châu (Thành phố Hưng Yên); Xã Quảng Châu (Thành phố Hưng Yên); Xã Hoàng Hanh (Thành phố Hưng Yên)
Xã Tân Hưng Mã ĐVHC 11977 17121 Xã Thủ Sỹ (Huyện Tiên Lữ); Xã Phương Nam (Thành phố Hưng Yên); Xã Tân Hưng (Thành phố Hưng Yên)
Phường Phố Hiến Mã ĐVHC 11953 17123 Phường An Tảo (Thành phố Hưng Yên); Phường Lê Lợi (Thành phố Hưng Yên); Phường Hiến Nam (Thành phố Hưng Yên); Phường Minh Khai (Thành phố Hưng Yên); Xã Trung Nghĩa (Thành phố Hưng Yên); Xã Liên Phương (Thành phố Hưng Yên)
Phường Sơn Nam Mã ĐVHC 11983 17124 Phường Lam Sơn (Thành phố Hưng Yên); Xã Phú Cường (Thành phố Hưng Yên); Xã Hùng Cường (Thành phố Hưng Yên); Xã Bảo Khê (Thành phố Hưng Yên); Xã Ngọc Thanh (Huyện Kim Động)
Xã Tiên Lữ Mã ĐVHC 12364 17221 Xã Thiện Phiến (Huyện Tiên Lữ); Xã Hải Thắng (Huyện Tiên Lữ); Xã Thụy Lôi (Huyện Tiên Lữ)
Xã Hoàng Hoa Thám Mã ĐVHC 12337 17222 Thị trấn Vương (Huyện Tiên Lữ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tiên Lữ); Xã Nhật Tân (Huyện Tiên Lữ); Xã An Viên (Huyện Tiên Lữ)
Xã Tiên Hoa Mã ĐVHC 12361 17223 Xã Lệ Xá (Huyện Tiên Lữ); Xã Trung Dũng (Huyện Tiên Lữ); Xã Cương Chính (Huyện Tiên Lữ)
Xã Quang Hưng Mã ĐVHC 12391 17309 Thị trấn Trần Cao (Huyện Phù Cừ); Xã Minh Tân (Huyện Phù Cừ); Xã Tống Phan (Huyện Phù Cừ); Xã Quang Hưng (Huyện Phù Cừ)
Xã Đoàn Đào Mã ĐVHC 12406 17311 Xã Phan Sào Nam (Huyện Phù Cừ); Xã Minh Hoàng (Huyện Phù Cừ); Xã Đoàn Đào (Huyện Phù Cừ)
Xã Tiên Tiến Mã ĐVHC 12424 17315 Xã Đình Cao (Huyện Phù Cừ); Xã Nhật Quang (Huyện Phù Cừ); Xã Tiên Tiến (Huyện Phù Cừ)
Xã Tống Trân Mã ĐVHC 12427 17319 Xã Tam Đa (Huyện Phù Cừ); Xã Nguyên Hòa (Huyện Phù Cừ); Xã Tống Trân (Huyện Phù Cừ)
Xã Ân Thi Mã ĐVHC 12142 17406 Thị trấn Ân Thi (Huyện Ân Thi); Xã Quang Vinh (Huyện Ân Thi); Xã Hoàng Hoa Thám (Huyện Ân Thi)
Xã Xuân Trúc Mã ĐVHC 12166 17414 Xã Vân Du (Huyện Ân Thi); Xã Quảng Lãng (Huyện Ân Thi); Xã Xuân Trúc (Huyện Ân Thi)
Xã Nguyễn Trãi Mã ĐVHC 12184 17420 Xã Đặng Lễ (Huyện Ân Thi); Xã Cẩm Ninh (Huyện Ân Thi); Xã Đa Lộc (Huyện Ân Thi); Xã Nguyễn Trãi (Huyện Ân Thi)
Xã Hồng Quang Mã ĐVHC 12196 17425 Xã Hồ Tùng Mậu (Huyện Ân Thi); Xã Tiền Phong (Huyện Ân Thi); Xã Hạ Lễ (Huyện Ân Thi); Xã Hồng Quang (Huyện Ân Thi)
Xã Phạm Ngũ Lão Mã ĐVHC 12148 17427 Xã Bắc Sơn (Huyện Ân Thi); Xã Phù Ủng (Huyện Ân Thi); Xã Đào Dương (Huyện Ân Thi); Xã Bãi Sậy (Huyện Ân Thi)
Phường Mỹ Hào Mã ĐVHC 12103 17519 Phường Bần Yên Nhân (Thị xã Mỹ Hào); Phường Nhân Hòa (Thị xã Mỹ Hào); Phường Phan Đình Phùng (Thị xã Mỹ Hào); Xã Cẩm Xá (Thị xã Mỹ Hào)
Phường Đường Hào Mã ĐVHC 12133 17520 Phường Dị Sử (Thị xã Mỹ Hào); Phường Phùng Chí Kiên (Thị xã Mỹ Hào); Xã Xuân Dục (Thị xã Mỹ Hào); Xã Hưng Long (Thị xã Mỹ Hào); Xã Ngọc Lâm (Thị xã Mỹ Hào)
Phường Thượng Hồng Mã ĐVHC 12127 17521 Phường Bạch Sam (Thị xã Mỹ Hào); Phường Minh Đức (Thị xã Mỹ Hào); Xã Dương Quang (Thị xã Mỹ Hào); Xã Hòa Phong (Thị xã Mỹ Hào)
Xã Như Quỳnh Mã ĐVHC 12004 17606 Thị trấn Như Quỳnh (Huyện Văn Lâm); Xã Tân Quang (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Hồng (Huyện Văn Lâm); Xã Trưng Trắc (Huyện Văn Lâm); Xã Đình Dù (Huyện Văn Lâm)
Xã Lạc Đạo Mã ĐVHC 11992 17607 Xã Chỉ Đạo (Huyện Văn Lâm); Xã Minh Hải (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Đạo (Huyện Văn Lâm)
Xã Đại Đồng Mã ĐVHC 11995 17609 Xã Việt Hưng (Huyện Văn Lâm); Xã Lương Tài (Huyện Văn Lâm); Xã Đại Đồng (Huyện Văn Lâm); Xã Đình Dù (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Đạo (Huyện Văn Lâm)
Xã Văn Giang Mã ĐVHC 12019 17656 Xã Tân Tiến (Huyện Văn Giang); Xã Liên Nghĩa (Huyện Văn Giang); Thị trấn Văn Giang (Huyện Văn Giang)
Xã Phụng Công Mã ĐVHC 12025 17659 Xã Xuân Quan (Huyện Văn Giang); Xã Cửu Cao (Huyện Văn Giang); Xã Phụng Công (Huyện Văn Giang)
Xã Nghĩa Trụ Mã ĐVHC 12031 17660 Xã Long Hưng (Huyện Văn Giang); Xã Vĩnh Khúc (Huyện Văn Giang); Xã Nghĩa Trụ (Huyện Văn Giang)
Xã Mễ Sở Mã ĐVHC 12049 17666 Xã Bình Minh (Huyện Khoái Châu); Xã Thắng Lợi (Huyện Văn Giang); Xã Mễ Sở (Huyện Văn Giang)
Xã Yên Mỹ Mã ĐVHC 12073 17706 Thị trấn Yên Mỹ (Huyện Yên Mỹ); Xã Tân Lập (Huyện Yên Mỹ); Xã Trung Hòa (Huyện Yên Mỹ); Xã Tân Minh (Huyện Yên Mỹ)
Xã Nguyễn Văn Linh Mã ĐVHC 12064 17707 Xã Ngọc Long (Huyện Yên Mỹ); Xã Liêu Xá (Huyện Yên Mỹ); Xã Nguyễn Văn Linh (Huyện Yên Mỹ)
Xã Hoàn Long Mã ĐVHC 12070 17712 Xã Đông Tảo (Huyện Khoái Châu); Xã Đồng Than (Huyện Yên Mỹ); Xã Hoàn Long (Huyện Yên Mỹ)
Xã Việt Yên Mã ĐVHC 12091 17716 Xã Yên Phú (Huyện Yên Mỹ); Xã Thanh Long (Huyện Yên Mỹ); Xã Việt Yên (Huyện Yên Mỹ)
Xã Khoái Châu Mã ĐVHC 12205 17806 Thị trấn Khoái Châu (Huyện Khoái Châu); Xã Liên Khê (Huyện Khoái Châu); Xã Phùng Hưng (Huyện Khoái Châu); Xã Đông Kết (Huyện Khoái Châu)
Xã Chí Minh Mã ĐVHC 12271 17826 Xã Thuần Hưng (Huyện Khoái Châu); Xã Nguyễn Huệ (Huyện Khoái Châu); Xã Chí Minh (Huyện Khoái Châu)
Xã Triệu Việt Vương Mã ĐVHC 12223 17831 Xã Phạm Hồng Thái (Huyện Khoái Châu); Xã Tân Dân (Huyện Khoái Châu); Xã Ông Đình (Huyện Khoái Châu); Xã An Vĩ (Huyện Khoái Châu)
Xã Việt Tiến Mã ĐVHC 12238 17832 Xã Đồng Tiến (Huyện Khoái Châu); Xã Dân Tiến (Huyện Khoái Châu); Xã Việt Hòa (Huyện Khoái Châu)
Xã Châu Ninh Mã ĐVHC 12247 17833 Xã Đại Tập (Huyện Khoái Châu); Xã Tứ Dân (Huyện Khoái Châu); Xã Tân Châu (Huyện Khoái Châu); Xã Đông Ninh (Huyện Khoái Châu)
Xã Lương Bằng Mã ĐVHC 12280 17906 Thị trấn Lương Bằng (Huyện Kim Động); Xã Phạm Ngũ Lão (Huyện Kim Động); Xã Chính Nghĩa (Huyện Kim Động); Xã Diên Hồng (Huyện Kim Động)
Xã Nghĩa Dân Mã ĐVHC 12286 17907 Xã Đồng Thanh (Huyện Kim Động); Xã Vĩnh Xá (Huyện Kim Động); Xã Toàn Thắng (Huyện Kim Động); Xã Nghĩa Dân (Huyện Kim Động)
Xã Đức Hợp Mã ĐVHC 12313 17918 Xã Phú Thọ (Huyện Kim Động); Xã Mai Động (Huyện Kim Động); Xã Đức Hợp (Huyện Kim Động)
Xã Hiệp Cường Mã ĐVHC 12322 17922 Xã Song Mai (Huyện Kim Động); Xã Hùng An (Huyện Kim Động); Xã Hiệp Cường (Huyện Kim Động); Xã Ngọc Thanh (Huyện Kim Động)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Hưng Yên

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Hưng Yên là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Hưng Yên bắt đầu bằng 06xxx, 17xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã (11 phường và 93 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Hưng Yên?

Ví dụ: … Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên 06106. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Hưng Yên đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Hưng Yên.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365