Miền Bắc · Mã tỉnh 33
Tỉnh Hưng Yên
- Diện tích
- 2.514,8 km²
- Dân số
- 3.567.943 người
- Đơn vị cấp xã
- 104
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 1.419 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 104 11 phường và 93 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Hưng Yên
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
- Biển số xe
- 17, 89
- Mã vùng điện thoại
- 0221
- Mã bưu chính
- 06xxx, 17xxx
- Đường biên giới
- Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Hưng Yên là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Hưng Yên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên. Diện tích tự nhiên khoảng 2.514,8 km², dân số 3.567.943 người, mật độ bình quân 1.419 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Hưng Yên. Hiện tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 93 xã.
- GRDP
- 292.602 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 82,0 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 53.113 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nguyễn Hữu Nghĩa
- Chủ tịch UBND
- Phạm Quang Ngọc
- Mã đơn vị hành chính
- 33
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 20,64640 Kinh độ 106,05110
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Thái Bình242 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Hưng Yên139 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 104 đơn vị hành chính cấp xã
11 phường và 93 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Hưng Yên — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Đường HàoMã 12133 | Phường | 25,62 | 39.028 | 17520 | Phường Dị Sử (Thị xã Mỹ Hào); Phường Phùng Chí Kiên (Thị xã Mỹ Hào); Xã Xuân Dục (Thị xã Mỹ Hào); Xã Hưng Long (Thị xã Mỹ Hào); Xã Ngọc Lâm (Thị xã Mỹ Hào) |
| 2 | Phường Hồng ChâuMã 11980 | Phường | 15,41 | 18.714 | 17110 | Phường Hồng Châu (Thành phố Hưng Yên); Xã Quảng Châu (Thành phố Hưng Yên); Xã Hoàng Hanh (Thành phố Hưng Yên) |
| 3 | Phường Mỹ HàoMã 12103 | Phường | 28,36 | 57.676 | 17519 | Phường Bần Yên Nhân (Thị xã Mỹ Hào); Phường Nhân Hòa (Thị xã Mỹ Hào); Phường Phan Đình Phùng (Thị xã Mỹ Hào); Xã Cẩm Xá (Thị xã Mỹ Hào) |
| 4 | Phường Phố HiếnMã 11953 | Phường | 21,50 | 68.982 | 17123 | Phường An Tảo (Thành phố Hưng Yên); Phường Lê Lợi (Thành phố Hưng Yên); Phường Hiến Nam (Thành phố Hưng Yên); Phường Minh Khai (Thành phố Hưng Yên); Xã Trung Nghĩa (Thành phố Hưng Yên); Xã Liên Phương (Thành phố Hưng Yên) |
| 5 | Phường Sơn NamMã 11983 | Phường | 23,62 | 30.471 | 17124 | Phường Lam Sơn (Thành phố Hưng Yên); Xã Phú Cường (Thành phố Hưng Yên); Xã Hùng Cường (Thành phố Hưng Yên); Xã Bảo Khê (Thành phố Hưng Yên); Xã Ngọc Thanh (Huyện Kim Động) |
| 6 | Phường Thái BìnhMã 13225 | Phường | 28,03 | 67.922 | 06125 | Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thái Bình); Phường Bồ Xuyên (Thành phố Thái Bình); Phường Tiền Phong (Thành phố Thái Bình); Xã Tân Hòa (Huyện Vũ Thư); Xã Phúc Thành (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Phong (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Bình (Thành phố Thái Bình) |
| 7 | Phường Thượng HồngMã 12127 | Phường | 25,41 | 37.153 | 17521 | Phường Bạch Sam (Thị xã Mỹ Hào); Phường Minh Đức (Thị xã Mỹ Hào); Xã Dương Quang (Thị xã Mỹ Hào); Xã Hòa Phong (Thị xã Mỹ Hào) |
| 8 | Phường Trà LýMã 12817 | Phường | 20,94 | 43.929 | 06126 | Phường Hoàng Diệu (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Mỹ (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Hòa (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Thọ (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Dương (Huyện Đông Hưng) |
| 9 | Phường Trần Hưng ĐạoMã 12452 | Phường | 9,32 | 45.657 | 06106 | Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thái Bình); Phường Đề Thám (Thành phố Thái Bình); Phường Quang Trung (Thành phố Thái Bình); Xã Phú Xuân (Thành phố Thái Bình) |
| 10 | Phường Trần LãmMã 12454 | Phường | 34,63 | 92.136 | 06122 | Phường Trần Lãm (Thành phố Thái Bình); Phường Kỳ Bá (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Đông (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Lạc (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Chính (Thành phố Thái Bình); Xã Tây Sơn (Huyện Kiến Xương) |
| 11 | Phường Vũ PhúcMã 12466 | Phường | 23,99 | 41.428 | 06119 | Phường Phú Khánh (Thành phố Thái Bình); Xã Nguyên Xá (Huyện Vũ Thư); Xã Song An (Huyện Vũ Thư); Xã Trung An (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Phúc (Thành phố Thái Bình) |
| 12 | Xã A SàoMã 12499 | Xã | 20,46 | 27.967 | 06675 | Xã An Đồng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Hiệp (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Thái (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Khê (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 13 | Xã Ái QuốcMã 13021 | Xã | 14,98 | 16.704 | 06325 | Xã Tây Giang (Huyện Tiền Hải); Xã Ái Quốc (Huyện Tiền Hải) |
| 14 | Xã Ân ThiMã 12142 | Xã | 24,39 | 30.582 | 17406 | Thị trấn Ân Thi (Huyện Ân Thi); Xã Quang Vinh (Huyện Ân Thi); Xã Hoàng Hoa Thám (Huyện Ân Thi) |
| 15 | Xã Bắc Đông HưngMã 12694 | Xã | 20,84 | 23.729 | 06850 | Xã Đông Cường (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Xá (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Phương (Huyện Đông Hưng) |
| 16 | Xã Bắc Đông QuanMã 12745 | Xã | 20,67 | 25.263 | 06856 | Xã Hà Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Kinh (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Vinh (Huyện Đông Hưng) |
| 17 | Xã Bắc Thái NinhMã 12916 | Xã | 23,12 | 17.908 | 06462 | Xã Thái Phúc (Huyện Thái Thụy); Xã Dương Hồng Thủy (Huyện Thái Thụy) |
| 18 | Xã Bắc Thụy AnhMã 12859 | Xã | 17,38 | 19.194 | 06457 | Xã Thụy Quỳnh (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Văn (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Việt (Huyện Thái Thụy) |
| 19 | Xã Bắc Tiên HưngMã 12700 | Xã | 28,03 | 40.641 | 06854 | Xã Liên An Đô (Huyện Đông Hưng); Xã Lô Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Mê Linh (Huyện Đông Hưng); Xã Phú Lương (Huyện Đông Hưng) |
| 20 | Xã Bình ĐịnhMã 13186 | Xã | 24,47 | 22.133 | 06237 | Xã Hồng Tiến (Huyện Kiến Xương); Xã Nam Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Định (Huyện Kiến Xương) |
| 21 | Xã Bình NguyênMã 13096 | Xã | 30,60 | 46.425 | 06222 | Xã Thanh Tân (Huyện Kiến Xương); Xã An Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Nguyên (Huyện Kiến Xương) |
| 22 | Xã Bình ThanhMã 13183 | Xã | 22,37 | 24.517 | 06235 | Xã Minh Tân (Huyện Kiến Xương); Xã Minh Quang (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Thanh (Huyện Kiến Xương) |
| 23 | Xã Châu NinhMã 12247 | Xã | 22,22 | 36.218 | 17833 | Xã Đại Tập (Huyện Khoái Châu); Xã Tứ Dân (Huyện Khoái Châu); Xã Tân Châu (Huyện Khoái Châu); Xã Đông Ninh (Huyện Khoái Châu) |
| 24 | Xã Chí MinhMã 12271 | Xã | 20,73 | 35.259 | 17826 | Xã Thuần Hưng (Huyện Khoái Châu); Xã Nguyễn Huệ (Huyện Khoái Châu); Xã Chí Minh (Huyện Khoái Châu) |
| 25 | Xã Đại ĐồngMã 11995 | Xã | 77,87 | 63.131 | 17609 | Xã Việt Hưng (Huyện Văn Lâm); Xã Lương Tài (Huyện Văn Lâm); Xã Đại Đồng (Huyện Văn Lâm); Xã Đình Dù (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Đạo (Huyện Văn Lâm) |
| 26 | Xã Diên HàMã 12619 | Xã | 27,30 | 40.167 | 06744 | Xã Quang Trung (Huyện Hưng Hà); Xã Văn Cẩm (Huyện Hưng Hà); Xã Duyên Hải (Huyện Hưng Hà) |
| 27 | Xã Đoàn ĐàoMã 12406 | Xã | 22,39 | 22.781 | 17311 | Xã Phan Sào Nam (Huyện Phù Cừ); Xã Minh Hoàng (Huyện Phù Cừ); Xã Đoàn Đào (Huyện Phù Cừ) |
| 28 | Xã Đồng BằngMã 12526 | Xã | 20,04 | 25.000 | 06649 | Xã An Cầu (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Ấp (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Lễ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Quí (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 29 | Xã Đồng ChâuMã 13003 | Xã | 30,67 | 30.501 | 06344 | Xã Đông Hoàng (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Cơ (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Lâm (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Minh (Huyện Tiền Hải) |
| 30 | Xã Đông HưngMã 12688 | Xã | 81,62 | 22.281 | 06806 | Thị trấn Đông Hưng (Huyện Đông Hưng); Xã Nguyên Xá (Huyện Đông Hưng); Xã Đông La (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Các (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Sơn (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Hợp (Huyện Đông Hưng) |
| 31 | Xã Đông QuanMã 12793 | Xã | 23,62 | 25.167 | 06843 | Xã Đông Á (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Tân (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Quan (Huyện Đông Hưng) |
| 32 | Xã Đông Thái NinhMã 12943 | Xã | 31,08 | 27.130 | 06461 | Xã Mỹ Lộc (Huyện Thái Thụy); Xã Tân Học (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Đô (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Xuyên (Huyện Thái Thụy) |
| 33 | Xã Đông Thụy AnhMã 12862 | Xã | 34,90 | 38.299 | 06456 | Xã Thụy Trường (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Xuân (Huyện Thái Thụy); Xã An Tân (Huyện Thái Thụy); Xã Hồng Dũng (Huyện Thái Thụy) |
| 34 | Xã Đông Tiền HảiMã 12988 | Xã | 38,64 | 37.027 | 06341 | Xã Đông Xuyên (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Quang (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Long (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Trà (Huyện Tiền Hải) |
| 35 | Xã Đông Tiên HưngMã 12736 | Xã | 16,32 | 23.495 | 06853 | Xã Phong Dương Tiến (Huyện Đông Hưng); Xã Phú Châu (Huyện Đông Hưng) |
| 36 | Xã Đức HợpMã 12313 | Xã | 22,37 | 29.424 | 17918 | Xã Phú Thọ (Huyện Kim Động); Xã Mai Động (Huyện Kim Động); Xã Đức Hợp (Huyện Kim Động) |
| 37 | Xã Hiệp CườngMã 12322 | Xã | 28,37 | 32.364 | 17922 | Xã Song Mai (Huyện Kim Động); Xã Hùng An (Huyện Kim Động); Xã Hiệp Cường (Huyện Kim Động); Xã Ngọc Thanh (Huyện Kim Động) |
| 38 | Xã Hoàn LongMã 12070 | Xã | 19,60 | 32.997 | 17712 | Xã Đông Tảo (Huyện Khoái Châu); Xã Đồng Than (Huyện Yên Mỹ); Xã Hoàn Long (Huyện Yên Mỹ) |
| 39 | Xã Hoàng Hoa ThámMã 12337 | Xã | 31,85 | 46.868 | 17222 | Thị trấn Vương (Huyện Tiên Lữ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tiên Lữ); Xã Nhật Tân (Huyện Tiên Lữ); Xã An Viên (Huyện Tiên Lữ) |
| 40 | Xã Hồng MinhMã 12685 | Xã | 23,32 | 24.579 | 06738 | Xã Chí Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Minh Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng Minh (Huyện Hưng Hà) |
| 41 | Xã Hồng QuangMã 12196 | Xã | 25,53 | 31.590 | 17425 | Xã Hồ Tùng Mậu (Huyện Ân Thi); Xã Tiền Phong (Huyện Ân Thi); Xã Hạ Lễ (Huyện Ân Thi); Xã Hồng Quang (Huyện Ân Thi) |
| 42 | Xã Hồng VũMã 13159 | Xã | 18,77 | 23.172 | 06229 | Xã Vũ Công (Huyện Kiến Xương); Xã Hồng Vũ (Huyện Kiến Xương) |
| 43 | Xã Hưng HàMã 12586 | Xã | 38,93 | 54.891 | 06706 | Xã Hòa Bình (Huyện Hưng Hà); Xã Minh Khai (Huyện Hưng Hà); Xã Thống Nhất (Huyện Hưng Hà); Xã Kim Chung (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng Lĩnh (Huyện Hưng Hà); Xã Văn Lang (Huyện Hưng Hà); Thị trấn Hưng Hà (Huyện Hưng Hà) |
| 44 | Xã Hưng PhúMã 13066 | Xã | 45,08 | 25.802 | 06345 | Xã Nam Phú (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hưng (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Trung (Huyện Tiền Hải) |
| 45 | Xã Khoái ChâuMã 12205 | Xã | 29,35 | 48.795 | 17806 | Thị trấn Khoái Châu (Huyện Khoái Châu); Xã Liên Khê (Huyện Khoái Châu); Xã Phùng Hưng (Huyện Khoái Châu); Xã Đông Kết (Huyện Khoái Châu) |
| 46 | Xã Kiến XươngMã 13075 | Xã | 36,73 | 47.950 | 06206 | Xã Bình Minh (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Trung (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Minh (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Bình (Huyện Kiến Xương); Thị trấn Kiến Xương (Huyện Kiến Xương) |
| 47 | Xã Lạc ĐạoMã 11992 | Xã | 22,22 | 42.213 | 17607 | Xã Chỉ Đạo (Huyện Văn Lâm); Xã Minh Hải (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Đạo (Huyện Văn Lâm) |
| 48 | Xã Lê LợiMã 13120 | Xã | 21,39 | 25.505 | 06213 | Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương); Xã Lê Lợi (Huyện Kiến Xương) |
| 49 | Xã Lê Quý ĐônMã 12676 | Xã | 21,72 | 23.534 | 06742 | Xã Minh Tân (Huyện Hưng Hà); Xã Độc Lập (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng An (Huyện Hưng Hà) |
| 50 | Xã Long HưngMã 12613 | Xã | 79,71 | 33.579 | 06746 | Thị trấn Hưng Nhân (Huyện Hưng Hà); Xã Thái Hưng (Huyện Hưng Hà); Xã Tân Lễ (Huyện Hưng Hà); Xã Tiến Đức (Huyện Hưng Hà); Xã Liên Hiệp (Huyện Hưng Hà) |
| 51 | Xã Lương BằngMã 12280 | Xã | 29,08 | 39.420 | 17906 | Thị trấn Lương Bằng (Huyện Kim Động); Xã Phạm Ngũ Lão (Huyện Kim Động); Xã Chính Nghĩa (Huyện Kim Động); Xã Diên Hồng (Huyện Kim Động) |
| 52 | Xã Mễ SởMã 12049 | Xã | 17,51 | 30.138 | 17666 | Xã Bình Minh (Huyện Khoái Châu); Xã Thắng Lợi (Huyện Văn Giang); Xã Mễ Sở (Huyện Văn Giang) |
| 53 | Xã Minh ThọMã 12511 | Xã | 22,11 | 24.659 | 06645 | Xã Quỳnh Hoa (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Minh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Giao (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Thọ (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 54 | Xã Nam CườngMã 13057 | Xã | 28,77 | 37.759 | 06338 | Xã Nam Thịnh (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Tiến (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Chính (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Cường (Huyện Tiền Hải) |
| 55 | Xã Nam Đông HưngMã 12775 | Xã | 16,25 | 25.296 | 06851 | Xã Đông Hoàng (Huyện Đông Hưng); Xã Xuân Quang Động (Huyện Đông Hưng) |
| 56 | Xã Nam Thái NinhMã 12961 | Xã | 26,40 | 19.959 | 06464 | Xã Thái Thọ (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Thịnh (Huyện Thái Thụy); Xã Thuần Thành (Huyện Thái Thụy) |
| 57 | Xã Nam Thụy AnhMã 12904 | Xã | 17,40 | 22.260 | 06459 | Xã Thụy Thanh (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Phong (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Duyên (Huyện Thái Thụy) |
| 58 | Xã Nam Tiền HảiMã 13063 | Xã | 22,62 | 30.698 | 06343 | Xã Nam Hồng (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hà (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hải (Huyện Tiền Hải) |
| 59 | Xã Nam Tiên HưngMã 12763 | Xã | 23,94 | 30.738 | 06855 | Xã Liên Hoa (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Trọng Quan (Huyện Đông Hưng); Xã Minh Phú (Huyện Đông Hưng) |
| 60 | Xã Nghĩa DânMã 12286 | Xã | 23,29 | 34.669 | 17907 | Xã Đồng Thanh (Huyện Kim Động); Xã Vĩnh Xá (Huyện Kim Động); Xã Toàn Thắng (Huyện Kim Động); Xã Nghĩa Dân (Huyện Kim Động) |
| 61 | Xã Nghĩa TrụMã 12031 | Xã | 22,80 | 46.561 | 17660 | Xã Long Hưng (Huyện Văn Giang); Xã Vĩnh Khúc (Huyện Văn Giang); Xã Nghĩa Trụ (Huyện Văn Giang) |
| 62 | Xã Ngọc LâmMã 12517 | Xã | 19,82 | 24.482 | 06648 | Xã Quỳnh Hoàng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Lâm (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Ngọc (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 63 | Xã Ngự ThiênMã 12595 | Xã | 22,41 | 31.109 | 06745 | Xã Tân Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Canh Tân (Huyện Hưng Hà); Xã Cộng Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Hòa Tiến (Huyện Hưng Hà) |
| 64 | Xã Nguyễn DuMã 12532 | Xã | 16,75 | 22.374 | 06646 | Xã Châu Sơn (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Khê (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Nguyên (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 65 | Xã Nguyễn TrãiMã 12184 | Xã | 30,68 | 31.648 | 17420 | Xã Đặng Lễ (Huyện Ân Thi); Xã Cẩm Ninh (Huyện Ân Thi); Xã Đa Lộc (Huyện Ân Thi); Xã Nguyễn Trãi (Huyện Ân Thi) |
| 66 | Xã Nguyễn Văn LinhMã 12064 | Xã | 20,90 | 47.867 | 17707 | Xã Ngọc Long (Huyện Yên Mỹ); Xã Liêu Xá (Huyện Yên Mỹ); Xã Nguyễn Văn Linh (Huyện Yên Mỹ) |
| 67 | Xã Như QuỳnhMã 12004 | Xã | 27,32 | 77.703 | 17606 | Thị trấn Như Quỳnh (Huyện Văn Lâm); Xã Tân Quang (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Hồng (Huyện Văn Lâm); Xã Trưng Trắc (Huyện Văn Lâm); Xã Đình Dù (Huyện Văn Lâm) |
| 68 | Xã Phạm Ngũ LãoMã 12148 | Xã | 29,32 | 37.053 | 17427 | Xã Bắc Sơn (Huyện Ân Thi); Xã Phù Ủng (Huyện Ân Thi); Xã Đào Dương (Huyện Ân Thi); Xã Bãi Sậy (Huyện Ân Thi) |
| 69 | Xã Phụ DựcMã 12523 | Xã | 33,16 | 42.522 | 06676 | Thị trấn An Bài (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Ninh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Vũ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Mỹ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Thanh (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 70 | Xã Phụng CôngMã 12025 | Xã | 14,62 | 31.524 | 17659 | Xã Xuân Quan (Huyện Văn Giang); Xã Cửu Cao (Huyện Văn Giang); Xã Phụng Công (Huyện Văn Giang) |
| 71 | Xã Quang HưngMã 12391 | Xã | 15,89 | 20.701 | 17309 | Thị trấn Trần Cao (Huyện Phù Cừ); Xã Minh Tân (Huyện Phù Cừ); Xã Tống Phan (Huyện Phù Cừ); Xã Quang Hưng (Huyện Phù Cừ) |
| 72 | Xã Quang LịchMã 13132 | Xã | 14,92 | 18.832 | 06224 | Xã Hòa Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Lễ (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Lịch (Huyện Kiến Xương) |
| 73 | Xã Quỳnh AnMã 12577 | Xã | 26,00 | 35.570 | 06647 | Xã Trang Bảo Xá (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Vinh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Đông Hải (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 74 | Xã Quỳnh PhụMã 12472 | Xã | 31,98 | 51.820 | 06644 | Thị trấn Quỳnh Côi (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hải (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hội (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hồng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Mỹ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hưng (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 75 | Xã Tân HưngMã 11977 | Xã | 92,41 | 35.222 | 17121 | Xã Thủ Sỹ (Huyện Tiên Lữ); Xã Phương Nam (Thành phố Hưng Yên); Xã Tân Hưng (Thành phố Hưng Yên) |
| 76 | Xã Tân ThuậnMã 13246 | Xã | 169,80 | 35.473 | 06937 | Xã Tân Lập (Huyện Vũ Thư); Xã Tự Tân (Huyện Vũ Thư); Xã Bách Thuận (Huyện Vũ Thư) |
| 77 | Xã Tân TiếnMã 12583 | Xã | 207,20 | 33.994 | 06677 | Xã Đồng Tiến (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Dục (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Tràng (Huyện Quỳnh Phụ) |
| 78 | Xã Tây Thái NinhMã 12919 | Xã | 16,56 | 17.388 | 06463 | Xã Sơn Hà (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Giang (Huyện Thái Thụy) |
| 79 | Xã Tây Thụy AnhMã 12850 | Xã | 16,68 | 16.565 | 06458 | Xã Thụy Chính (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Dân (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Ninh (Huyện Thái Thụy) |
| 80 | Xã Tây Tiền HảiMã 13039 | Xã | 17,56 | 25.235 | 06342 | Xã Phương Công (Huyện Tiền Hải); Xã Vân Trường (Huyện Tiền Hải); Xã Bắc Hải (Huyện Tiền Hải) |
| 81 | Xã Thái NinhMã 12922 | Xã | 27,57 | 31.269 | 06460 | Xã Thái Hưng (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Thượng (Huyện Thái Thụy); Xã Hòa An (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Nguyên (Huyện Thái Thụy) |
| 82 | Xã Thái ThụyMã 12826 | Xã | 35,50 | 51.837 | 06454 | Thị trấn Diêm Điền (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Hải (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Trình (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Bình (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Liên (Huyện Thái Thụy) |
| 83 | Xã Thần KhêMã 12631 | Xã | 20,39 | 29.648 | 06743 | Xã Bắc Sơn (Huyện Hưng Hà); Xã Đông Đô (Huyện Hưng Hà); Xã Tây Đô (Huyện Hưng Hà); Xã Chi Lăng (Huyện Hưng Hà) |
| 84 | Xã Thư TrìMã 13222 | Xã | 20,97 | 27.178 | 06936 | Xã Song Lãng (Huyện Vũ Thư); Xã Hiệp Hòa (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Lãng (Huyện Vũ Thư) |
| 85 | Xã Thư VũMã 13264 | Xã | 24,99 | 35.540 | 06938 | Xã Việt Thuận (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Hội (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Vinh (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Vân (Huyện Vũ Thư) |
| 86 | Xã Thụy AnhMã 12865 | Xã | 20,07 | 23.489 | 06455 | Xã Thụy Sơn (Huyện Thái Thụy); Xã Dương Phúc (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Hưng (Huyện Thái Thụy) |
| 87 | Xã Tiền HảiMã 12970 | Xã | 32,99 | 42.707 | 06306 | Thị trấn Tiền Hải (Huyện Tiền Hải); Xã An Ninh (Huyện Tiền Hải); Xã Tây Ninh (Huyện Tiền Hải); Xã Tây Lương (Huyện Tiền Hải); Xã Vũ Lăng (Huyện Tiền Hải) |
| 88 | Xã Tiên HoaMã 12361 | Xã | 21,65 | 26.152 | 17223 | Xã Lệ Xá (Huyện Tiên Lữ); Xã Trung Dũng (Huyện Tiên Lữ); Xã Cương Chính (Huyện Tiên Lữ) |
| 89 | Xã Tiên HưngMã 12754 | Xã | 22,41 | 26.172 | 06852 | Xã Minh Tân (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Bạch (Huyện Đông Hưng); Xã Thăng Long (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Việt (Huyện Đông Hưng) |
| 90 | Xã Tiên LaMã 12634 | Xã | 22,54 | 32.805 | 06741 | Xã Tân Tiến (Huyện Hưng Hà); Xã Thái Phương (Huyện Hưng Hà); Xã Đoan Hùng (Huyện Hưng Hà); Xã Phúc Khánh (Huyện Hưng Hà) |
| 91 | Xã Tiên LữMã 12364 | Xã | 19,51 | 27.405 | 17221 | Xã Thiện Phiến (Huyện Tiên Lữ); Xã Hải Thắng (Huyện Tiên Lữ); Xã Thụy Lôi (Huyện Tiên Lữ) |
| 92 | Xã Tiên TiếnMã 12424 | Xã | 25,80 | 28.936 | 17315 | Xã Đình Cao (Huyện Phù Cừ); Xã Nhật Quang (Huyện Phù Cừ); Xã Tiên Tiến (Huyện Phù Cừ) |
| 93 | Xã Tống TrânMã 12427 | Xã | 20,73 | 19.937 | 17319 | Xã Tam Đa (Huyện Phù Cừ); Xã Nguyên Hòa (Huyện Phù Cừ); Xã Tống Trân (Huyện Phù Cừ) |
| 94 | Xã Trà GiangMã 13093 | Xã | 91,72 | 20.801 | 06216 | Xã Hồng Thái (Huyện Kiến Xương); Xã Quốc Tuấn (Huyện Kiến Xương); Xã Trà Giang (Huyện Kiến Xương) |
| 95 | Xã Triệu Việt VươngMã 12223 | Xã | 27,15 | 44.554 | 17831 | Xã Phạm Hồng Thái (Huyện Khoái Châu); Xã Tân Dân (Huyện Khoái Châu); Xã Ông Đình (Huyện Khoái Châu); Xã An Vĩ (Huyện Khoái Châu) |
| 96 | Xã Văn GiangMã 12019 | Xã | 22,96 | 40.599 | 17656 | Xã Tân Tiến (Huyện Văn Giang); Xã Liên Nghĩa (Huyện Văn Giang); Thị trấn Văn Giang (Huyện Văn Giang) |
| 97 | Xã Vạn XuânMã 13219 | Xã | 30,36 | 36.551 | 06940 | Xã Đồng Thanh (Huyện Vũ Thư); Xã Hồng Lý (Huyện Vũ Thư); Xã Việt Hùng (Huyện Vũ Thư); Xã Xuân Hòa (Huyện Vũ Thư) |
| 98 | Xã Việt TiếnMã 12238 | Xã | 20,18 | 35.161 | 17832 | Xã Đồng Tiến (Huyện Khoái Châu); Xã Dân Tiến (Huyện Khoái Châu); Xã Việt Hòa (Huyện Khoái Châu) |
| 99 | Xã Việt YênMã 12091 | Xã | 23,99 | 43.502 | 17716 | Xã Yên Phú (Huyện Yên Mỹ); Xã Thanh Long (Huyện Yên Mỹ); Xã Việt Yên (Huyện Yên Mỹ) |
| 100 | Xã Vũ QuýMã 13141 | Xã | 15,09 | 27.127 | 06227 | Xã Vũ An (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Ninh (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Trung (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Quí (Huyện Kiến Xương) |
| 101 | Xã Vũ ThưMã 13192 | Xã | 29,07 | 43.920 | 06906 | Xã Hòa Bình (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Khai (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Quang (Huyện Vũ Thư); Xã Tam Quang (Huyện Vũ Thư); Xã Dũng Nghĩa (Huyện Vũ Thư); Thị trấn Vũ Thư (Huyện Vũ Thư) |
| 102 | Xã Vũ TiênMã 13279 | Xã | 32,68 | 37.469 | 06939 | Xã Vũ Đoài (Huyện Vũ Thư); Xã Duy Nhất (Huyện Vũ Thư); Xã Hồng Phong (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Tiến (Huyện Vũ Thư) |
| 103 | Xã Xuân TrúcMã 12166 | Xã | 20,04 | 25.770 | 17414 | Xã Vân Du (Huyện Ân Thi); Xã Quảng Lãng (Huyện Ân Thi); Xã Xuân Trúc (Huyện Ân Thi) |
| 104 | Xã Yên MỹMã 12073 | Xã | 33,12 | 75.876 | 17706 | Thị trấn Yên Mỹ (Huyện Yên Mỹ); Xã Tân Lập (Huyện Yên Mỹ); Xã Trung Hòa (Huyện Yên Mỹ); Xã Tân Minh (Huyện Yên Mỹ) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Hưng Yên mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Hưng Yên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Hưng Yên là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Hưng Yên đặt tại Thành phố Hưng Yên. Biển số xe: 17, 89.
Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 93 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
