Miền Bắc · Mã tỉnh 24
Thành phố Bắc Ninh
- Diện tích
- 4.718,6 km²
- Dân số
- 3.619.433 người
- Đơn vị cấp xã
- 99
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 767 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 99 45 phường và 54 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Bắc Giang
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
- Biển số xe
- 98, 99
- Mã vùng điện thoại
- 0204
- Mã bưu chính
- 16xxx, 26xxx
- Đường biên giới
- Không giáp biển
Tổng quan
Thành phố Bắc Ninh là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Bắc Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh. Diện tích tự nhiên khoảng 4.718,6 km², dân số 3.619.433 người, mật độ bình quân 767 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Bắc Giang. Hiện thành phố Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường và 54 xã.
- GRDP
- 439.777 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 121,5 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 53.805 tỷ đồng
- Bí thư Thành ủy
- Nguyễn Hồng Thái
- Chủ tịch UBND
- Phạm Hoàng Sơn
- Mã đơn vị hành chính
- 24
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 21,27310 Kinh độ 106,19460
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Bắc Giang195 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Bắc Ninh121 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã
45 phường và 54 xã.
Xem trang mã bưu chính Thành phố Bắc Ninh — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Bắc GiangMã 07210 | Phường | 23,23 | 122.838 | 26122 | Phường Thọ Xương (Thành phố Bắc Giang); Phường Ngô Quyền (Thành phố Bắc Giang); Phường Xương Giang (Thành phố Bắc Giang); Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Bắc Giang); Phường Trần Phú (Thành phố Bắc Giang); Phường Dĩnh Kế (Thành phố Bắc Giang); Phường Dĩnh Trì (Thành phố Bắc Giang) |
| 2 | Phường Bố HạMã 07294 | Phường | 41,32 | 27.517 | 26723 | Thị trấn Bố Hạ (Huyện Yên Thế); Xã Đông Sơn (Huyện Yên Thế); Xã Hương Vĩ (Huyện Yên Thế) |
| 3 | Phường Bồng LaiMã 09295 | Phường | 19,76 | 25.375 | 16820 | Phường Cách Bi (Thị xã Quế Võ); Phường Bồng Lai (Thị xã Quế Võ); Xã Mộ Đạo (Thị xã Quế Võ) |
| 4 | Phường Cảnh ThụyMã 07738 | Phường | 27,73 | 26.928 | 26207 | Phường Cảnh Thụy (Thành phố Bắc Giang); Xã Tiến Dũng (Thành phố Bắc Giang); Xã Tư Mại (Thành phố Bắc Giang) |
| 5 | Phường Chi LăngMã 09313 | Phường | 23,39 | 23.317 | 16819 | Xã Yên Giả (Thị xã Quế Võ); Xã Chi Lăng (Thị xã Quế Võ) |
| 6 | Phường ChũMã 07525 | Phường | 57,18 | 58.409 | 26506 | Phường Thanh Hải (Thị xã Chũ); Phường Hồng Giang (Thị xã Chũ); Phường Trù Hựu (Thị xã Chũ); Phường Chũ (Thị xã Chũ) |
| 7 | Phường Đa MaiMã 07228 | Phường | 33,10 | 51.733 | 26113 | Phường Tân Mỹ (Thành phố Bắc Giang); Phường Mỹ Độ (Thành phố Bắc Giang); Phường Song Mai (Thành phố Bắc Giang); Phường Đa Mai (Thành phố Bắc Giang); Xã Quế Nham (Huyện Tân Yên) |
| 8 | Phường Đào ViênMã 09301 | Phường | 26,63 | 34.724 | 16822 | Phường Phù Lương (Thị xã Quế Võ); Xã Ngọc Xá (Thị xã Quế Võ); Xã Đào Viên (Thị xã Quế Võ) |
| 9 | Phường Đồng NguyênMã 09385 | Phường | 12,64 | 46.023 | 16307 | Phường Trang Hạ (Thành phố Từ Sơn); Phường Đồng Kỵ (Thành phố Từ Sơn); Phường Đồng Nguyên (Thành phố Từ Sơn) |
| 10 | Phường Gia BìnhMã 09454 | Phường | 29,98 | 42.764 | 16706 | Thị trấn Gia Bình (Huyện Gia Bình); Xã Xuân Lai (Huyện Gia Bình); Xã Quỳnh Phú (Huyện Gia Bình); Xã Đại Bái (Huyện Gia Bình) |
| 11 | Phường Hạp LĩnhMã 09325 | Phường | 12,65 | 22.630 | 16120 | Phường Khắc Niệm (Thành phố Bắc Ninh); Phường Hạp Lĩnh (Thành phố Bắc Ninh) |
| 12 | Phường Hiệp HòaMã 07840 | Phường | 62,18 | 90.443 | 26932 | Thị trấn Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Đông Lỗ (Huyện Hiệp Hòa); Xã Đoan Bái (Huyện Hiệp Hòa); Xã Danh Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Lương Phong (Huyện Hiệp Hòa) |
| 13 | Phường KépMã 07399 | Phường | 58,65 | 42.576 | 26610 | Thị trấn Kép (Huyện Lạng Giang); Xã Quang Thịnh (Huyện Lạng Giang); Xã Hương Sơn (Huyện Lạng Giang) |
| 14 | Phường Kinh BắcMã 09187 | Phường | 19,95 | 84.275 | 16114 | Phường Suối Hoa (Thành phố Bắc Ninh); Phường Tiền Ninh Vệ (Thành phố Bắc Ninh); Phường Vạn An (Thành phố Bắc Ninh); Phường Hòa Long (Thành phố Bắc Ninh); Phường Khúc Xuyên (Thành phố Bắc Ninh); Phường Kinh Bắc (Thành phố Bắc Ninh) |
| 15 | Phường Lạng GiangMã 07375 | Phường | 55,41 | 63.413 | 26629 | Thị trấn Vôi (Huyện Lạng Giang); Xã Xương Lâm (Huyện Lạng Giang); Xã Hương Lạc (Huyện Lạng Giang); Xã Tân Hưng (Huyện Lạng Giang) |
| 16 | Phường Lục NamMã 07444 | Phường | 58,91 | 58.050 | 26333 | Thị trấn Phương Sơn (Huyện Lục Nam); Thị trấn Đồi Ngô (Huyện Lục Nam); Xã Cương Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Tiên Nha (Huyện Lục Nam); Xã Chu Điện (Huyện Lục Nam) |
| 17 | Phường Lương TàiMã 09496 | Phường | 24,69 | 31.830 | 16620 | Thị trấn Thứa (Huyện Lương Tài); Xã Phú Hòa (Huyện Lương Tài); Xã Tân Lãng (Huyện Lương Tài) |
| 18 | Phường Mão ĐiềnMã 09409 | Phường | 19,50 | 42.785 | 16522 | Phường An Bình (Thị xã Thuận Thành); Xã Hoài Thượng (Thị xã Thuận Thành); Xã Mão Điền (Thị xã Thuận Thành) |
| 19 | Phường Nam SơnMã 09286 | Phường | 18,53 | 43.511 | 16121 | Phường Vân Dương (Thành phố Bắc Ninh); Phường Nam Sơn (Thành phố Bắc Ninh) |
| 20 | Phường NếnhMã 07795 | Phường | 35,98 | 55.559 | 26169 | Phường Quang Châu (Thị xã Việt Yên); Phường Vân Trung (Thị xã Việt Yên); Phường Tăng Tiến (Thị xã Việt Yên); Phường Nếnh (Thị xã Việt Yên) |
| 21 | Phường Nhân HòaMã 09253 | Phường | 20,30 | 30.909 | 16811 | Phường Đại Xuân (Thị xã Quế Võ); Phường Nhân Hòa (Thị xã Quế Võ); Xã Việt Thống (Thị xã Quế Võ) |
| 22 | Phường Nhân ThắngMã 09475 | Phường | 22,14 | 26.738 | 16708 | Thị trấn Nhân Thắng (Huyện Gia Bình); Xã Thái Bảo (Huyện Gia Bình); Xã Bình Dương (Huyện Gia Bình) |
| 23 | Phường Ninh XáMã 09445 | Phường | 15,81 | 22.369 | 16518 | Phường Ninh Xá (Thị xã Thuận Thành); Xã Nguyệt Đức (Thị xã Thuận Thành) |
| 24 | Phường Phù KhêMã 09379 | Phường | 14,03 | 50.574 | 16312 | Phường Châu Khê (Thành phố Từ Sơn); Phường Hương Mạc (Thành phố Từ Sơn); Phường Phù Khê (Thành phố Từ Sơn) |
| 25 | Phường Phù LãngMã 09292 | Phường | 28,15 | 26.964 | 16826 | Xã Châu Phong (Thị xã Quế Võ); Xã Đức Long (Thị xã Quế Võ); Xã Phù Lãng (Thị xã Quế Võ) |
| 26 | Phường Phương LiễuMã 09265 | Phường | 13,37 | 42.255 | 16814 | Phường Phượng Mao (Thị xã Quế Võ); Phường Phương Liễu (Thị xã Quế Võ) |
| 27 | Phường Phượng SơnMã 07612 | Phường | 78,74 | 41.342 | 26531 | Phường Phượng Sơn (Thị xã Chũ); Xã Quý Sơn (Thị xã Chũ); Xã Mỹ An (Thị xã Chũ) |
| 28 | Phường Quế VõMã 09247 | Phường | 23,51 | 40.194 | 16827 | Phường Phố Mới (Thị xã Quế Võ); Phường Bằng An (Thị xã Quế Võ); Phường Việt Hùng (Thị xã Quế Võ); Phường Quế Tân (Thị xã Quế Võ) |
| 29 | Phường Song LiễuMã 09433 | Phường | 17,75 | 31.758 | 16514 | Phường Xuân Lâm (Thị xã Thuận Thành); Phường Hà Mãn (Thị xã Thuận Thành); Xã Ngũ Thái (Thị xã Thuận Thành); Xã Song Liễu (Thị xã Thuận Thành) |
| 30 | Phường Tam SơnMã 09370 | Phường | 14,11 | 28.562 | 16309 | Phường Tương Giang (Thành phố Từ Sơn); Phường Tam Sơn (Thành phố Từ Sơn) |
| 31 | Phường Tân AnMã 07682 | Phường | 8,06 | 85.997 | 26215 | Xã Tân An (Thành phố Bắc Giang); Phường Tân An (Thành phố Bắc Giang); Xã Quỳnh Sơn (Thành phố Bắc Giang); Xã Trí Yên (Thành phố Bắc Giang); Xã Lãng Sơn (Thành phố Bắc Giang) |
| 32 | Phường Tân TiếnMã 07699 | Phường | 25,46 | 34.321 | 26117 | Phường Hương Gián (Thành phố Bắc Giang); Phường Tân Tiến (Thành phố Bắc Giang); Xã Xuân Phú (Thành phố Bắc Giang) |
| 33 | Phường Thuận ThànhMã 09400 | Phường | 26,58 | 52.318 | 16524 | Phường Hồ (Thị xã Thuận Thành); Phường Song Hồ (Thị xã Thuận Thành); Phường Gia Đông (Thị xã Thuận Thành); Xã Đại Đồng Thành (Thị xã Thuận Thành) |
| 34 | Phường Tiên DuMã 09319 | Phường | 20,97 | 44.812 | 16420 | Thị trấn Lim (Huyện Tiên Du); Xã Nội Duệ (Huyện Tiên Du); Xã Phú Lâm (Huyện Tiên Du) |
| 35 | Phường Tiền PhongMã 07696 | Phường | 30,70 | 36.335 | 26219 | Phường Nội Hoàng (Thành phố Bắc Giang); Phường Song Khê (Thành phố Bắc Giang); Phường Đồng Sơn (Thành phố Bắc Giang); Phường Tiền Phong (Thành phố Bắc Giang) |
| 36 | Phường Trạm LộMã 09430 | Phường | 18,24 | 21.132 | 16520 | Phường Trạm Lộ (Thị xã Thuận Thành); Xã Nghĩa Đạo (Thị xã Thuận Thành) |
| 37 | Phường Trí QuảMã 09427 | Phường | 19,95 | 34.574 | 16510 | Phường Thanh Khương (Thị xã Thuận Thành); Phường Trí Quả (Thị xã Thuận Thành); Xã Đình Tổ (Thị xã Thuận Thành) |
| 38 | Phường Tự LạnMã 07774 | Phường | 39,89 | 45.470 | 26162 | Phường Tự Lạn (Thị xã Việt Yên); Xã Việt Tiến (Thị xã Việt Yên); Xã Thượng Lan (Thị xã Việt Yên); Xã Hương Mai (Thị xã Việt Yên) |
| 39 | Phường Từ SơnMã 09367 | Phường | 20,31 | 65.697 | 16318 | Phường Đông Ngàn (Thành phố Từ Sơn); Phường Tân Hồng (Thành phố Từ Sơn); Phường Phù Chẩn (Thành phố Từ Sơn); Phường Đình Bảng (Thành phố Từ Sơn) |
| 40 | Phường Vân HàMã 07798 | Phường | 43,17 | 58.177 | 26166 | Phường Ninh Sơn (Thị xã Việt Yên); Phường Quảng Minh (Thị xã Việt Yên); Xã Tiên Sơn (Thị xã Việt Yên); Xã Trung Sơn (Thị xã Việt Yên); Xã Vân Hà (Thị xã Việt Yên) |
| 41 | Phường Việt YênMã 07777 | Phường | 51,97 | 59.470 | 26175 | Phường Bích Động (Thị xã Việt Yên); Phường Hồng Thái (Thị xã Việt Yên); Xã Minh Đức (Thị xã Việt Yên); Xã Nghĩa Trung (Thị xã Việt Yên) |
| 42 | Phường Võ CườngMã 09190 | Phường | 18,08 | 67.255 | 16118 | Phường Đại Phúc (Thành phố Bắc Ninh); Phường Phong Khê (Thành phố Bắc Ninh); Phường Võ Cường (Thành phố Bắc Ninh) |
| 43 | Phường Vũ NinhMã 09169 | Phường | 13,43 | 45.480 | 16111 | Phường Kim Chân (Thành phố Bắc Ninh); Phường Đáp Cầu (Thành phố Bắc Ninh); Phường Thị Cầu (Thành phố Bắc Ninh); Phường Vũ Ninh (Thành phố Bắc Ninh) |
| 44 | Phường Yên DũngMã 07681 | Phường | 52,42 | 44.149 | 26227 | Phường Tân Liễu (Thành phố Bắc Giang); Phường Nham Biền (Thành phố Bắc Giang); Xã Thắng Cương (Thành phố Bắc Giang); Xã Nham Sơn (Thành phố Bắc Giang); Xã Yên Lư (Thành phố Bắc Giang) |
| 45 | Phường Yên PhongMã 09193 | Phường | 115,98 | 63.489 | 16220 | Thị trấn Chờ (Huyện Yên Phong); Xã Trung Nghĩa (Huyện Yên Phong); Xã Long Châu (Huyện Yên Phong); Xã Đông Tiến (Huyện Yên Phong) |
| 46 | Xã An LạcMã 07654 | Xã | 134,15 | 8.331 | 26421 | Xã Lệ Viễn (Huyện Sơn Động); Xã An Lạc (Huyện Sơn Động) |
| 47 | Xã Bắc LũngMã 07498 | Xã | 53,72 | 38.118 | 26322 | Xã Yên Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Lan Mẫu (Huyện Lục Nam); Xã Khám Lạng (Huyện Lục Nam); Xã Bắc Lũng (Huyện Lục Nam) |
| 48 | Xã Bảo ĐàiMã 07462 | Xã | 83,02 | 59.169 | 26313 | Xã Bảo Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Thanh Lâm (Huyện Lục Nam); Xã Tam Dị (Huyện Lục Nam); Xã Bảo Đài (Huyện Lục Nam) |
| 49 | Xã Biển ĐộngMã 07573 | Xã | 57,70 | 17.198 | 26512 | Thị trấn Biển Động (Huyện Lục Ngạn); Xã Kim Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Phú Nhuận (Huyện Lục Ngạn) |
| 50 | Xã Biên SơnMã 07537 | Xã | 294,22 | 16.112 | 26521 | Xã Phong Vân (Huyện Lục Ngạn); Xã Biên Sơn (Huyện Lục Ngạn) |
| 51 | Xã Cẩm LýMã 07519 | Xã | 49,08 | 20.084 | 26321 | Xã Đan Hội (Huyện Lục Nam); Xã Cẩm Lý (Huyện Lục Nam) |
| 52 | Xã Cao ĐứcMã 09466 | Xã | 19,76 | 16.966 | 16710 | Xã Vạn Ninh (Huyện Gia Bình); Xã Cao Đức (Huyện Gia Bình) |
| 53 | Xã Đại ĐồngMã 09340 | Xã | 19,88 | 84.258 | 16410 | Xã Tri Phương (Huyện Tiên Du); Xã Hoàn Sơn (Huyện Tiên Du); Xã Đại Đồng (Huyện Tiên Du) |
| 54 | Xã Đại LaiMã 09469 | Xã | 15,32 | 19.308 | 16713 | Xã Song Giang (Huyện Gia Bình); Xã Đại Lai (Huyện Gia Bình) |
| 55 | Xã Đại SơnMã 07627 | Xã | 22,99 | 30.616 | 26414 | Xã Giáo Liêm (Huyện Sơn Động); Xã Phúc Sơn (Huyện Sơn Động); Xã Đại Sơn (Huyện Sơn Động) |
| 56 | Xã Đèo GiaMã 07594 | Xã | 102,93 | 14.680 | 26534 | Xã Tân Lập (Huyện Lục Ngạn); Xã Đèo Gia (Huyện Lục Ngạn) |
| 57 | Xã Đông CứuMã 09487 | Xã | 20,39 | 28.528 | 16717 | Xã Giang Sơn (Huyện Gia Bình); Xã Lãng Ngâm (Huyện Gia Bình); Xã Đông Cứu (Huyện Gia Bình) |
| 58 | Xã Đồng KỳMã 07282 | Xã | 61,44 | 22.833 | 26724 | Xã Đồng Hưu (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Vương (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Kỳ (Huyện Yên Thế) |
| 59 | Xã Đông PhúMã 07450 | Xã | 77,05 | 23.733 | 26310 | Xã Đông Hưng (Huyện Lục Nam); Xã Đông Phú (Huyện Lục Nam) |
| 60 | Xã Đồng ViệtMã 07735 | Xã | 33,21 | 26.714 | 26226 | Xã Đức Giang (Thành phố Bắc Giang); Xã Đồng Phúc (Thành phố Bắc Giang); Xã Đồng Việt (Thành phố Bắc Giang) |
| 61 | Xã Dương HưuMã 07672 | Xã | 142,59 | 12.499 | 26422 | Xã Long Sơn (Huyện Sơn Động); Xã Dương Hưu (Huyện Sơn Động) |
| 62 | Xã Hoàng VânMã 07822 | Xã | 40,23 | 52.899 | 26912 | Xã Đồng Tiến (Huyện Hiệp Hòa); Xã Toàn Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Ngọc Sơn (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hoàng Vân (Huyện Hiệp Hòa) |
| 63 | Xã Hợp ThịnhMã 07864 | Xã | 49,27 | 71.714 | 26920 | Xã Thường Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Mai Trung (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hùng Thái (Huyện Hiệp Hòa); Xã Sơn Thịnh (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hợp Thịnh (Huyện Hiệp Hòa) |
| 64 | Xã Kiên LaoMã 07552 | Xã | 85,57 | 18.987 | 26526 | Xã Kiên Thành (Thị xã Chũ); Xã Kiên Lao (Thị xã Chũ) |
| 65 | Xã Lâm ThaoMã 09529 | Xã | 26,26 | 32.432 | 16618 | Xã Bình Định (Huyện Lương Tài); Xã Quảng Phú (Huyện Lương Tài); Xã Lâm Thao (Huyện Lương Tài) |
| 66 | Xã Liên BãoMã 09334 | Xã | 19,82 | 34.273 | 16419 | Xã Hiên Vân (Huyện Tiên Du); Xã Việt Đoàn (Huyện Tiên Du); Xã Liên Bão (Huyện Tiên Du) |
| 67 | Xã Lục NgạnMã 07582 | Xã | 82,71 | 42.367 | 26536 | Thị trấn Phì Điền (Huyện Lục Ngạn); Xã Giáp Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Đồng Cốc (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Hoa (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Quang (Huyện Lục Ngạn) |
| 68 | Xã Lục SơnMã 07492 | Xã | 125,98 | 16.499 | 26332 | Xã Bình Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Lục Sơn (Huyện Lục Nam) |
| 69 | Xã Mỹ TháiMã 07420 | Xã | 46,63 | 46.469 | 26622 | Xã Xuân Hương (Huyện Lạng Giang); Xã Dương Đức (Huyện Lạng Giang); Xã Tân Thanh (Huyện Lạng Giang); Xã Mỹ Thái (Huyện Lạng Giang) |
| 70 | Xã Nam DươngMã 07603 | Xã | 67,19 | 16.989 | 26529 | Xã Tân Mộc (Huyện Lục Ngạn); Xã Nam Dương (Thị xã Chũ) |
| 71 | Xã Nghĩa PhươngMã 07486 | Xã | 88,32 | 27.830 | 26327 | Xã Trường Giang (Huyện Lục Nam); Xã Huyền Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Nghĩa Phương (Huyện Lục Nam) |
| 72 | Xã Ngọc ThiệnMã 07351 | Xã | 51,26 | 56.702 | 26825 | Xã Song Vân (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Châu (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Vân (Huyện Tân Yên); Xã Việt Ngọc (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Thiện (Huyện Tân Yên) |
| 73 | Xã Nhã NamMã 07306 | Xã | 34,43 | 33.127 | 26811 | Thị trấn Nhã Nam (Huyện Tân Yên); Xã Tân Trung (Huyện Tân Yên); Xã Liên Sơn (Huyện Tân Yên); Xã An Dương (Huyện Tân Yên) |
| 74 | Xã Phật TíchMã 09349 | Xã | 16,83 | 23.960 | 16413 | Xã Minh Đạo (Huyện Tiên Du); Xã Cảnh Hưng (Huyện Tiên Du); Xã Phật Tích (Huyện Tiên Du) |
| 75 | Xã Phúc HoàMã 07330 | Xã | 32,69 | 24.998 | 26809 | Xã Hợp Đức (Huyện Tân Yên); Xã Liên Chung (Huyện Tân Yên); Xã Phúc Hòa (Huyện Tân Yên) |
| 76 | Xã Quang TrungMã 07333 | Xã | 31,36 | 30.398 | 26813 | Xã Lam Sơn (Huyện Tân Yên); Xã Quang Trung (Huyện Tân Yên) |
| 77 | Xã Sa LýMã 07534 | Xã | 83,95 | 6.352 | 26514 | Xã Phong Minh (Huyện Lục Ngạn); Xã Xa Lý (Huyện Lục Ngạn) |
| 78 | Xã Sơn ĐộngMã 07615 | Xã | 78,72 | 24.394 | 26429 | Thị trấn An Châu (Huyện Sơn Động); Xã An Bá (Huyện Sơn Động); Xã Vĩnh An (Huyện Sơn Động) |
| 79 | Xã Sơn HảiMã 07543 | Xã | 102,89 | 9.591 | 26519 | Xã Hộ Đáp (Huyện Lục Ngạn); Xã Sơn Hải (Huyện Lục Ngạn) |
| 80 | Xã Tam ĐaMã 09208 | Xã | 20,52 | 36.730 | 16211 | Xã Thụy Hòa (Huyện Yên Phong); Xã Đông Phong (Huyện Yên Phong); Xã Tam Đa (Huyện Yên Phong) |
| 81 | Xã Tam GiangMã 09202 | Xã | 14,93 | 25.590 | 16215 | Xã Hòa Tiến (Huyện Yên Phong); Xã Tam Giang (Huyện Yên Phong) |
| 82 | Xã Tam TiếnMã 07264 | Xã | 60,34 | 17.639 | 26714 | Xã Tiến Thắng (Huyện Yên Thế); Xã An Thượng (Huyện Yên Thế); Xã Tam Tiến (Huyện Yên Thế) |
| 83 | Xã Tân ChiMã 09343 | Xã | 18,11 | 27.812 | 16416 | Xã Lạc Vệ (Huyện Tiên Du); Xã Tân Chi (Huyện Tiên Du) |
| 84 | Xã Tân DĩnhMã 07432 | Xã | 31,96 | 35.334 | 26626 | Xã Tân Dĩnh (Huyện Lạng Giang); Xã Thái Đào (Huyện Lạng Giang); Xã Đại Lâm (Huyện Lạng Giang) |
| 85 | Xã Tân SơnMã 07531 | Xã | 118,21 | 18.246 | 26517 | Xã Cấm Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Sơn (Huyện Lục Ngạn) |
| 86 | Xã Tân YênMã 07339 | Xã | 48,13 | 50.732 | 26830 | Thị trấn Cao Thượng (Huyện Tân Yên); Xã Cao Xá (Huyện Tân Yên); Xã Việt Lập (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Lý (Huyện Tân Yên) |
| 87 | Xã Tây Yên TửMã 07616 | Xã | 132,76 | 10.612 | 26427 | Thị trấn Tây Yên Tử (Huyện Sơn Động); Xã Thanh Luận (Huyện Sơn Động) |
| 88 | Xã Tiên LụcMã 07381 | Xã | 51,49 | 59.220 | 26618 | Xã Đào Mỹ (Huyện Lạng Giang); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Lạng Giang); Xã An Hà (Huyện Lạng Giang); Xã Nghĩa Hưng (Huyện Lạng Giang); Xã Tiên Lục (Huyện Lạng Giang) |
| 89 | Xã Trung ChínhMã 09523 | Xã | 27,64 | 26.960 | 16607 | Xã Phú Lương (Huyện Lương Tài); Xã Quang Minh (Huyện Lương Tài); Xã Trung Chính (Huyện Lương Tài) |
| 90 | Xã Trung KênhMã 09499 | Xã | 27,32 | 38.606 | 16611 | Xã An Thịnh (Huyện Lương Tài); Xã An Tập (Huyện Lương Tài); Xã Trung Kênh (Huyện Lương Tài) |
| 91 | Xã Trường SơnMã 07489 | Xã | 72,55 | 18.634 | 26330 | Xã Vô Tranh (Huyện Lục Nam); Xã Trường Sơn (Huyện Lục Nam) |
| 92 | Xã Tuấn ĐạoMã 07663 | Xã | 97,87 | 6.407 | 26425 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 93 | Xã Văn MônMã 09238 | Xã | 15,26 | 37.449 | 16218 | Xã Yên Phụ (Huyện Yên Phong); Xã Đông Thọ (Huyện Yên Phong); Xã Văn Môn (Huyện Yên Phong) |
| 94 | Xã Vân SơnMã 07621 | Xã | 73,99 | 6.049 | 26410 | Xã Hữu Sản (Huyện Sơn Động); Xã Vân Sơn (Huyện Sơn Động) |
| 95 | Xã Xuân CẩmMã 07870 | Xã | 54,32 | 73.763 | 26924 | Thị trấn Bắc Lý (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hương Lâm (Huyện Hiệp Hòa); Xã Mai Đình (Huyện Hiệp Hòa); Xã Châu Minh (Huyện Hiệp Hòa); Xã Xuân Cẩm (Huyện Hiệp Hòa) |
| 96 | Xã Xuân LươngMã 07246 | Xã | 99,67 | 19.226 | 26713 | Xã Đồng Tiến (Huyện Yên Thế); Xã Canh Nậu (Huyện Yên Thế); Xã Xuân Lương (Huyện Yên Thế) |
| 97 | Xã Yên ĐịnhMã 07642 | Xã | 29,42 | 38.596 | 26418 | Xã Cẩm Đàn (Huyện Sơn Động); Xã Yên Định (Huyện Sơn Động) |
| 98 | Xã Yên ThếMã 07288 | Xã | 43,67 | 30.651 | 26727 | Thị trấn Phồn Xương (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Lạc (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Tâm (Huyện Yên Thế); Xã Tân Hiệp (Huyện Yên Thế); Xã Tân Sỏi (Huyện Yên Thế) |
| 99 | Xã Yên TrungMã 09205 | Xã | 18,34 | 36.329 | 16213 | Xã Dũng Liệt (Huyện Yên Phong); Xã Yên Trung (Huyện Yên Phong) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Bắc Ninh mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Thành phố Bắc Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Bắc Ninh là gì?
Trung tâm hành chính của Thành phố Bắc Ninh đặt tại Thành phố Bắc Giang. Biển số xe: 98, 99.
Thành phố Bắc Ninh có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Thành phố Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường và 54 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
