Miền Bắc · Mã tỉnh 31

Thành phố Hải Phòng

Hình thành từ Tỉnh Hải Dương Thành phố Hải Phòng
Diện tích
3.194,7 km²
Dân số
4.664.124 người
Đơn vị cấp xã
114
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Thành phố Hải Phòng
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
1.460 người/km²
Đơn vị cấp xã
114 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu
Trung tâm hành chính
Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
Biển số xe
15, 16, 34
Mã vùng điện thoại
0225
Mã bưu chính
03xxx, 04xxx, 05xxx
Đường biên giới
Có bờ biển

Tổng quan

Thành phố Hải Phòng là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hải Dương và thành phố Hải Phòng. Diện tích tự nhiên khoảng 3.194,7 km², dân số 4.664.124 người, mật độ bình quân 1.460 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng. Hiện thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.

GRDP
658.381 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
141,1 triệu đồng
Thu ngân sách
148.383 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Lê Tiến Châu
Chủ tịch UBND
Lê Ngọc Châu
Mã đơn vị hành chính
31

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 20,84491 Kinh độ 106,68808

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Hải Dương207 xã, phường, thị trấn cũ
  • Thành phố Hải Phòng167 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 114 đơn vị hành chính cấp xã

45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Ái QuốcMã 10660 Phường 17,60 24.736 03122 Phường Ái Quốc (Thành phố Hải Dương); Xã Quyết Thắng (Thành phố Hải Dương); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà)
2 Phường An BiênMã 11407 Phường 6,56 116.091 04707 Phường An Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân)
3 Phường An DươngMã 11581 Phường 31,23 76.879 04422 Phường Nam Sơn (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng)
4 Phường An HảiMã 11617 Phường 19,96 77.086 04423 Phường An Đồng (Quận An Dương); Phường Hồng Thái (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương)
5 Phường An PhongMã 11593 Phường 27,92 44.660 04424 Phường An Hoà (Quận An Dương); Phường Hồng Phong (Quận An Dương); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương)
6 Phường Bắc An PhụMã 10678 Phường 26,10 22.780 03434 Phường Thất Hùng (Thị xã Kinh Môn); Xã Bạch Đằng (Thị xã Kinh Môn); Xã Lê Ninh (Thị xã Kinh Môn); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh)
7 Phường Bạch ĐằngMã 11473 Phường 53,49 51.633 04318 Phường Minh Đức (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Phạm Ngũ Lão (Thành phố Thuỷ Nguyên)
8 Phường Chí LinhMã 10546 Phường 26,79 31.983 03527 Phường Phả Lại (Thành phố Chí Linh); Phường Cổ Thành (Thành phố Chí Linh); Xã Nhân Huệ (Thành phố Chí Linh)
9 Phường Chu Văn AnMã 10549 Phường 40,86 56.251 03526 Phường Sao Đỏ (Thành phố Chí Linh); Phường Văn An (Thành phố Chí Linh); Phường Chí Minh (Thành phố Chí Linh); Phường Thái Học (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh)
10 Phường Đồ SơnMã 11455 Phường 25,54 36.494 05014 Phường Hải Sơn (Quận Đồ Sơn); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn)
11 Phường Đông HảiMã 11411 Phường 57,65 50.748 04815 Phường Đông Hải 1 (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An)
12 Phường Dương KinhMã 11692 Phường 27,96 27.339 04912 Phường Hoà Nghĩa (Quận Dương Kinh); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh)
13 Phường Gia ViênMã 11359 Phường 5,01 102.246 04213 Phường Đằng Giang (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền)
14 Phường Hải AnMã 11413 Phường 39,99 102.648 04814 Phường Cát Bi (Quận Hải An); Phường Đằng Lâm (Quận Hải An); Phường Thành Tô (Quận Hải An); Phường Đằng Hải (Quận Hải An); Phường Tràng Cát (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An)
15 Phường Hải DươngMã 10525 Phường 6,51 51.522 03127 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hải Dương); Phường Nhị Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Ngọc Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Quang Trung (Thành phố Hải Dương)
16 Phường Hòa BìnhMã 11533 Phường 19,47 47.168 04308 Phường Hoà Bình (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên)
17 Phường Hồng AnMã 11602 Phường 27,64 64.771 04118 Phường Quán Toan (Quận Hồng Bàng); Phường An Hồng (Quận Hồng Bàng); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương)
18 Phường Hồng BàngMã 11311 Phường 12,11 113.200 04117 Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hồng Bàng); Phường Minh Khai (Quận Hồng Bàng); Phường Phan Bội Châu (Quận Hồng Bàng); Phường Thượng Lý (Quận Hồng Bàng); Phường Sở Dầu (Quận Hồng Bàng); Phường Hùng Vương (Quận Hồng Bàng); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền)
19 Phường Hưng ĐạoMã 11689 Phường 18,64 37.859 04907 Phường Đa Phúc (Quận Dương Kinh); Phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh)
20 Phường Kiến AnMã 11443 Phường 11,18 67.236 04616 Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An)
21 Phường Kinh MônMã 10675 Phường 11,47 24.948 03431 Phường An Lưu (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp An (Thị xã Kinh Môn); Phường Long Xuyên (Thị xã Kinh Môn)
22 Phường Lê ChânMã 11383 Phường 5,65 161.051 04721 Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Dư Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Kênh Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền)
23 Phường Lê Đại HànhMã 10603 Phường 31,62 24.638 03531 Phường Tân Dân (Thành phố Chí Linh); Phường An Lạc (Thành phố Chí Linh); Phường Đồng Lạc (Thành phố Chí Linh)
24 Phường Lê Ích MộcMã 11506 Phường 27,04 51.853 04346 Phường Quảng Thanh (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên)
25 Phường Lê Thanh NghịMã 10532 Phường 8,04 81.500 03112 Phường Tân Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Thanh Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Lê Thanh Nghị (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương)
26 Phường Lưu KiếmMã 11488 Phường 42,17 49.376 04330 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lưu Kiếm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên)
27 Phường Nam Đồ SơnMã 11737 Phường 21,00 30.372 05013 Phường Minh Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Bàng La (Quận Đồ Sơn); Phường Hợp Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn)
28 Phường Nam ĐồngMã 10837 Phường 19,67 24.900 03121 Phường Nam Đồng (Thành phố Hải Dương); Xã Tiền Tiến (Thành phố Hải Dương)
29 Phường Nam TriệuMã 11542 Phường 29,51 40.224 04345 Phường Nam Triệu Giang (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lập Lễ (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Tam Hưng (Thành phố Thuỷ Nguyên)
30 Phường Ngô QuyềnMã 11329 Phường 5,81 88.595 04219 Phường Máy Chai (Quận Ngô Quyền); Phường Vạn Mỹ (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Tre (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền)
31 Phường Nguyễn Đại NăngMã 10744 Phường 17,40 29.083 03432 Phường Thái Thịnh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiến Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Minh Hòa (Thị xã Kinh Môn)
32 Phường Nguyễn TrãiMã 10552 Phường 76,28 16.098 03529 Phường Bến Tắm (Thành phố Chí Linh); Xã Bắc An (Thành phố Chí Linh); Xã Hoàng Hoa Thám (Thành phố Chí Linh)
33 Phường Nhị ChiểuMã 10714 Phường 39,28 43.799 03436 Phường Tân Dân (Thị xã Kinh Môn); Phường Minh Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Duy Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Phú Thứ (Thị xã Kinh Môn)
34 Phường Phạm Sư MạnhMã 10726 Phường 22,34 24.919 03435 Phường Phạm Thái (Thị xã Kinh Môn); Phường An Sinh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp Sơn (Thị xã Kinh Môn)
35 Phường Phù LiễnMã 11446 Phường 18,46 60.733 04617 Phường Bắc Hà (Quận Kiến An); Phường Ngọc Sơn (Quận Kiến An); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An)
36 Phường Tân HưngMã 10537 Phường 14,18 38.794 03120 Phường Hải Tân (Thành phố Hải Dương); Phường Tân Hưng (Thành phố Hải Dương); Xã Ngọc Sơn (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương)
37 Phường Thạch KhôiMã 11002 Phường 19,94 34.432 03119 Phường Thạch Khôi (Thành phố Hải Dương); Xã Gia Xuyên (Thành phố Hải Dương); Xã Liên Hồng (Thành phố Hải Dương); Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc)
38 Phường Thành ĐôngMã 10507 Phường 12,22 50.307 03128 Phường Cẩm Thượng (Thành phố Hải Dương); Phường Bình Hàn (Thành phố Hải Dương); Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Hải Dương); Xã An Thượng (Thành phố Hải Dương)
39 Phường Thiên HươngMã 11557 Phường 21,10 45.140 04338 Phường Thiên Hương (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoàng Lâm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên)
40 Phường Thủy NguyênMã 11560 Phường 45,34 71.731 04344 Phường Dương Quan (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên)
41 Phường Trần Hưng ĐạoMã 10570 Phường 9,32 45.657 03528 Xã Lê Lợi (Thành phố Chí Linh); Xã Hưng Đạo (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh)
42 Phường Trần LiễuMã 10729 Phường 23,87 26.696 03433 Phường An Phụ (Thị xã Kinh Môn); Xã Hiệp Hòa (Thị xã Kinh Môn); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn)
43 Phường Trần Nhân TôngMã 10573 Phường 39,97 27.053 03530 Phường Hoàng Tân (Thành phố Chí Linh); Phường Hoàng Tiến (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh)
44 Phường Tứ MinhMã 10891 Phường 14,77 30.416 03126 Xã Cẩm Đoài (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng)
45 Phường Vĩnh HòaMã 11848 Phường 21,66 28.176 05314 Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hùng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo)
46 Xã An HưngMã 11674 Xã 20,23 25.535 04523 Xã An Thái (Huyện An Lão); Xã An Thọ (Huyện An Lão); Xã Chiến Thắng (Huyện An Lão)
47 Xã An KhánhMã 11668 Xã 45,09 20.104 04524 Xã Tân Viên (Huyện An Lão); Xã Mỹ Đức (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão)
48 Xã An LãoMã 11629 Xã 26,39 47.189 04506 Thị trấn An Lão (Huyện An Lão); Xã An Thắng (Huyện An Lão); Xã Tân Dân (Huyện An Lão); Xã An Tiến (Huyện An Lão); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão)
49 Xã An PhúMã 10645 Xã 34,70 49.051 03557 Xã An Bình (Huyện Nam Sách); Xã An Phú (Huyện Nam Sách); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách)
50 Xã An QuangMã 11647 Xã 21,40 29.091 04525 Xã Quốc Tuấn (Huyện An Lão); Xã Quang Trung (Huyện An Lão); Xã Quang Hưng (Huyện An Lão)
51 Xã An ThànhMã 10792 Xã 23,66 28.785 03327 Xã Ngũ Phúc (Huyện Kim Thành); Xã Kim Tân (Huyện Kim Thành); Xã Kim Đính (Huyện Kim Thành)
52 Xã An TrườngMã 11635 Xã 72,61 45.505 04526 Xã Bát Trang (Huyện An Lão); Xã Trường Thọ (Huyện An Lão); Xã Trường Thành (Huyện An Lão)
53 Xã Bắc Thanh MiệnMã 11254 Xã 25,27 27.227 03775 Xã Hồng Quang (Huyện Thanh Miện); Xã Lam Sơn (Huyện Thanh Miện); Xã Lê Hồng (Huyện Thanh Miện)
54 Xã Bình GiangMã 10966 Xã 163,70 18.257 03724 Xã Tân Việt (Huyện Bình Giang); Xã Long Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Hồng Khê (Huyện Bình Giang); Xã Cổ Bì (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang)
55 Xã Cẩm GiangMã 10888 Xã 26,64 34.523 03606 Thị trấn Cẩm Giang (Huyện Cẩm Giàng); Xã Định Sơn (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hoàng (Huyện Cẩm Giàng)
56 Xã Cẩm GiàngMã 10903 Xã 110,79 11.342 03626 Xã Lương Điền (Huyện Cẩm Giàng); Xã Ngọc Liên (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hưng (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng)
57 Xã Chấn HưngMã 11806 Xã 32,11 26.092 05230 Xã Nam Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Bắc Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Đông Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tây Hưng (Huyện Tiên Lãng)
58 Xã Chí MinhMã 11131 Xã 20,73 35.259 03907 Xã An Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Văn Tố (Huyện Tứ Kỳ); Xã Chí Minh (Huyện Tứ Kỳ)
59 Xã Đại SơnMã 11086 Xã 22,99 30.616 03912 Xã Bình Lăng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Đại Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ)
60 Xã Đường AnMã 10972 Xã 25,53 34.341 03725 Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang)
61 Xã Gia LộcMã 10999 Xã 21,78 46.735 03656 Xã Gia Tiến (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc)
62 Xã Gia PhúcMã 11050 Xã 21,78 46.735 03657 Xã Toàn Thắng (Huyện Gia Lộc); Xã Hoàng Diệu (Huyện Gia Lộc); Xã Hồng Hưng (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc)
63 Xã Hà BắcMã 10816 Xã 26,29 36.429 03232 Xã Tân Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà)
64 Xã Hà ĐôngMã 10882 Xã 33,15 33.499 03234 Xã Thanh Hồng (Huyện Thanh Hà); Xã Vĩnh Cường (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Quang (Huyện Thanh Hà)
65 Xã Hà NamMã 10843 Xã 27,78 27.800 03233 Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Hà); Xã Liên Mạc (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Lang (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành) – một phần
66 Xã Hà TâyMã 10846 Xã 24,41 34.187 03231 Xã Tân An (Huyện Thanh Hà); Xã An Phượng (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà)
67 Xã Hải HưngMã 11257 Xã 39,89 64.918 03776 Xã Tân Trào (Huyện Thanh Miện); Xã Ngô Quyền (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Kết (Huyện Thanh Miện)
68 Xã Hồng ChâuMã 11218 Xã 29,59 32.742 03837 Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang); Xã Văn Hội (Huyện Ninh Giang); Xã Hưng Long (Huyện Ninh Giang)
69 Xã Hợp TiếnMã 10615 Xã 43,11 33.086 03564 Xã Nam Hưng (Huyện Nam Sách); Xã Nam Tân (Huyện Nam Sách); Xã Hợp Tiến (Huyện Nam Sách)
70 Xã Hùng ThắngMã 11809 Xã 43,59 26.877 05224 Xã Hùng Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Vinh Quang (Huyện Tiên Lãng)
71 Xã Kẻ SặtMã 10945 Xã 24,67 39.554 03706 Xã Vĩnh Hưng (Huyện Bình Giang); Xã Hùng Thắng (Huyện Bình Giang); Thị trấn Kẻ Sặt (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang)
72 Xã Khúc Thừa DụMã 11224 Xã 28,79 33.784 03835 Xã Bình Xuyên (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Phong (Huyện Ninh Giang); Xã Kiến Phúc (Huyện Ninh Giang)
73 Xã Kiến HảiMã 11749 Xã 31,86 44.862 05126 Xã Tân Phong (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Hợp (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Tú Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ)
74 Xã Kiến HưngMã 11728 Xã 21,02 28.044 05115 Xã Tân Trào (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ)
75 Xã Kiến MinhMã 11725 Xã 16,32 26.181 05125 Xã Minh Tân (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Đồng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đông Phương (Huyện Kiến Thuỵ)
76 Xã Kiến ThụyMã 11680 Xã 20,18 3.802 05124 Thị trấn Núi Đối (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thanh Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thuận Thiên (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Hữu Bằng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ)
77 Xã Kim ThànhMã 10804 Xã 33,79 42.915 03328 Xã Đồng Cẩm (Huyện Kim Thành); Xã Tam Kỳ (Huyện Kim Thành); Xã Đại Đức (Huyện Kim Thành); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành)
78 Xã Lạc PhượngMã 11140 Xã 24,71 28.613 03924 Xã Quang Trung (Huyện Tứ Kỳ); Xã Lạc Phượng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ)
79 Xã Lai KhêMã 10756 Xã 30,07 42.875 03312 Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà)
80 Xã Mao ĐiềnMã 10930 Xã 24,37 43.333 03625 Xã Tân Trường (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Đông (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng)
81 Xã Nam An PhụMã 10705 Xã 25,90 27.841 03437 Xã Quang Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Lạc Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Thăng Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách)
82 Xã Nam SáchMã 10606 Xã 19,75 36.758 03556 Thị trấn Nam Sách (Huyện Nam Sách); Xã Hồng Phong (Huyện Nam Sách); Xã Đồng Lạc (Huyện Nam Sách)
83 Xã Nam Thanh MiệnMã 11284 Xã 23,99 33.230 03778 Xã Hồng Phong (Huyện Thanh Miện); Xã Thanh Giang (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Bắc (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Nam (Huyện Thanh Miện)
84 Xã Nghi DươngMã 11713 Xã 19,48 25.660 05127 Xã Ngũ Phúc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Quốc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Du Lễ (Huyện Kiến Thuỵ)
85 Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmMã 11911 Xã 26,37 24.575 05336 Xã Trấn Dương (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hoà Bình (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Lý Học (Huyện Vĩnh Bảo)
86 Xã Nguyên GiápMã 11146 Xã 27,21 28.127 03928 Xã Hà Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Nguyên Giáp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hà Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ)
87 Xã Nguyễn Lương BằngMã 11242 Xã 21,78 33.838 03777 Xã Phạm Kha (Huyện Thanh Miện); Xã Nhân Quyền (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện)
88 Xã Ninh GiangMã 11203 Xã 23,69 38.745 03806 Thị trấn Ninh Giang (Huyện Ninh Giang); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Dụ (Huyện Ninh Giang); Xã Hiệp Lực (Huyện Ninh Giang)
89 Xã Phú TháiMã 10750 Xã 28,89 46.234 03306 Thị trấn Phú Thái (Huyện Kim Thành); Xã Kim Xuyên (Huyện Kim Thành); Xã Kim Anh (Huyện Kim Thành); Xã Kim Liên (Huyện Kim Thành); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn)
90 Xã Quyết ThắngMã 11761 Xã 59,66 22.746 05229 Xã Đại Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Cường (Huyện Tiên Lãng); Xã Tự Cường (Huyện Tiên Lãng)
91 Xã Tân AnMã 11167 Xã 40,61 41.922 03836 Xã Tân Phong (Huyện Ninh Giang); Xã An Đức (Huyện Ninh Giang); Xã Đức Phúc (Huyện Ninh Giang)
92 Xã Tân KỳMã 11113 Xã 116,50 32.974 03916 Xã Đại Hợp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tân Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Dân An (Huyện Tứ Kỳ); Xã Kỳ Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ)
93 Xã Tân MinhMã 11779 Xã 33,00 36.598 05217 Xã Cấp Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Kiến Thiết (Huyện Tiên Lãng); Xã Đoàn Lập (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng)
94 Xã Thái TânMã 10642 Xã 20,73 20.334 03570 Xã Minh Tân (Huyện Nam Sách); Xã An Sơn (Huyện Nam Sách); Xã Thái Tân (Huyện Nam Sách)
95 Xã Thanh HàMã 10813 Xã 25,90 36.173 03206 Thị trấn Thanh Hà (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Sơn (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Hà)
96 Xã Thanh MiệnMã 11239 Xã 33,47 45.388 03756 Xã Cao Thắng (Huyện Thanh Miện); Xã Ngũ Hùng (Huyện Thanh Miện); Xã Tứ Cường (Huyện Thanh Miện); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện)
97 Xã Thượng HồngMã 10993 Xã 24,01 24.584 03726 Xã Bình Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang)
98 Xã Tiên LãngMã 11755 Xã 27,89 40.446 05206 Thị trấn Tiên Lãng (Huyện Tiên Lãng); Xã Quyết Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Thanh (Huyện Tiên Lãng); Xã Khởi Nghĩa (Huyện Tiên Lãng)
99 Xã Tiên MinhMã 11791 Xã 36,48 36.236 05218 Xã Tiên Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Minh (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng)
100 Xã Trần PhúMã 10633 Xã 24,99 35.937 03566 Xã Quốc Tuấn (Huyện Nam Sách); Xã Hiệp Cát (Huyện Nam Sách); Xã Trần Phú (Huyện Nam Sách)
101 Xã Trường TânMã 11065 Xã 24,56 31.736 03679 Xã Phạm Trấn (Huyện Gia Lộc); Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện)
102 Xã Tứ KỳMã 11074 Xã 30,86 37.792 03906 Thị trấn Tứ Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Minh Đức (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Khải (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Phục (Huyện Tứ Kỳ)
103 Xã Tuệ TĩnhMã 10909 Xã 17,78 27.202 03627 Xã Đức Chính (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Vũ (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Văn (Huyện Cẩm Giàng)
104 Xã Việt HòaMã 10543 Xã 17,02 31.001 03125 Phường Việt Hoà (Thành phố Hải Dương); Xã Cao An (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng)
105 Xã Việt KhêMã 11503 Xã 30,98 37.936 04343 Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên)
106 Xã Vĩnh AmMã 11887 Xã 27,34 34.562 05337 Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Cao Minh (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Liên Am (Huyện Vĩnh Bảo)
107 Xã Vĩnh BảoMã 11824 Xã 30,60 45.332 05306 Thị trấn Vĩnh Bảo (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Liên (Huyện Vĩnh Bảo)
108 Xã Vĩnh HảiMã 11875 Xã 32,21 37.574 05319 Xã Tiền Phong (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo)
109 Xã Vĩnh LạiMã 11164 Xã 26,15 38.963 03834 Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang); Xã Tân Hương (Huyện Ninh Giang); Xã Nghĩa An (Huyện Ninh Giang)
110 Xã Vĩnh ThịnhMã 11836 Xã 21,50 26.382 05338 Xã Thắng Thuỷ (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Trung Lập (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Việt Tiến (Huyện Vĩnh Bảo)
111 Xã Vĩnh ThuậnMã 11842 Xã 95,46 30.511 05339 Xã Vĩnh An (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Giang Biên (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Dũng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo)
112 Xã Yết KiêuMã 11020 Xã 21,53 33.499 03665 Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc)
113 Đặc khu Bạch Long VĩMã 11948 Đặc khu 3,07 686 05506 Huyện Bạch Long Vĩ
114 Đặc khu Cát HảiMã 11914 Đặc khu 286,98 71.211 05418 Thị trấn Cát Hải (Huyện Cát Hải); Thị trấn Cát Bà (Huyện Cát Hải); Xã Đồng Bài (Huyện Cát Hải); Xã Hoàng Châu (Huyện Cát Hải); Xã Nghĩa Lộ (Huyện Cát Hải); Xã Văn Phong (Huyện Cát Hải); Xã Gia Luận (Huyện Cát Hải); Xã Hiền Hào (Huyện Cát Hải); Xã Phù Long (Huyện Cát Hải); Xã Trân Châu (Huyện Cát Hải); Xã Việt Hải (Huyện Cát Hải); Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải)

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Hải Phòng mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hải Dương và thành phố Hải Phòng trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Hải Phòng là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Hải Phòng đặt tại Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng. Biển số xe: 15, 16, 34.

Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365