Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Thành phố Bắc Ninh
Đầu số 16xxx26xxx
- Phường, xã có mã
- 99 / 99
- Phường
- 45
- Xã
- 54
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 99 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Vũ Ninh Mã ĐVHC 09169 | 16111 | Phường Kim Chân (Thành phố Bắc Ninh); Phường Đáp Cầu (Thành phố Bắc Ninh); Phường Thị Cầu (Thành phố Bắc Ninh); Phường Vũ Ninh (Thành phố Bắc Ninh) |
| Phường Kinh Bắc Mã ĐVHC 09187 | 16114 | Phường Suối Hoa (Thành phố Bắc Ninh); Phường Tiền Ninh Vệ (Thành phố Bắc Ninh); Phường Vạn An (Thành phố Bắc Ninh); Phường Hòa Long (Thành phố Bắc Ninh); Phường Khúc Xuyên (Thành phố Bắc Ninh); Phường Kinh Bắc (Thành phố Bắc Ninh) |
| Phường Võ Cường Mã ĐVHC 09190 | 16118 | Phường Đại Phúc (Thành phố Bắc Ninh); Phường Phong Khê (Thành phố Bắc Ninh); Phường Võ Cường (Thành phố Bắc Ninh) |
| Phường Hạp Lĩnh Mã ĐVHC 09325 | 16120 | Phường Khắc Niệm (Thành phố Bắc Ninh); Phường Hạp Lĩnh (Thành phố Bắc Ninh) |
| Phường Nam Sơn Mã ĐVHC 09286 | 16121 | Phường Vân Dương (Thành phố Bắc Ninh); Phường Nam Sơn (Thành phố Bắc Ninh) |
| Xã Tam Đa Mã ĐVHC 09208 | 16211 | Xã Thụy Hòa (Huyện Yên Phong); Xã Đông Phong (Huyện Yên Phong); Xã Tam Đa (Huyện Yên Phong) |
| Xã Yên Trung Mã ĐVHC 09205 | 16213 | Xã Dũng Liệt (Huyện Yên Phong); Xã Yên Trung (Huyện Yên Phong) |
| Xã Tam Giang Mã ĐVHC 09202 | 16215 | Xã Hòa Tiến (Huyện Yên Phong); Xã Tam Giang (Huyện Yên Phong) |
| Xã Văn Môn Mã ĐVHC 09238 | 16218 | Xã Yên Phụ (Huyện Yên Phong); Xã Đông Thọ (Huyện Yên Phong); Xã Văn Môn (Huyện Yên Phong) |
| Phường Yên Phong Mã ĐVHC 09193 | 16220 | Thị trấn Chờ (Huyện Yên Phong); Xã Trung Nghĩa (Huyện Yên Phong); Xã Long Châu (Huyện Yên Phong); Xã Đông Tiến (Huyện Yên Phong) |
| Phường Đồng Nguyên Mã ĐVHC 09385 | 16307 | Phường Trang Hạ (Thành phố Từ Sơn); Phường Đồng Kỵ (Thành phố Từ Sơn); Phường Đồng Nguyên (Thành phố Từ Sơn) |
| Phường Tam Sơn Mã ĐVHC 09370 | 16309 | Phường Tương Giang (Thành phố Từ Sơn); Phường Tam Sơn (Thành phố Từ Sơn) |
| Phường Phù Khê Mã ĐVHC 09379 | 16312 | Phường Châu Khê (Thành phố Từ Sơn); Phường Hương Mạc (Thành phố Từ Sơn); Phường Phù Khê (Thành phố Từ Sơn) |
| Phường Từ Sơn Mã ĐVHC 09367 | 16318 | Phường Đông Ngàn (Thành phố Từ Sơn); Phường Tân Hồng (Thành phố Từ Sơn); Phường Phù Chẩn (Thành phố Từ Sơn); Phường Đình Bảng (Thành phố Từ Sơn) |
| Xã Đại Đồng Mã ĐVHC 09340 | 16410 | Xã Tri Phương (Huyện Tiên Du); Xã Hoàn Sơn (Huyện Tiên Du); Xã Đại Đồng (Huyện Tiên Du) |
| Xã Phật Tích Mã ĐVHC 09349 | 16413 | Xã Minh Đạo (Huyện Tiên Du); Xã Cảnh Hưng (Huyện Tiên Du); Xã Phật Tích (Huyện Tiên Du) |
| Xã Tân Chi Mã ĐVHC 09343 | 16416 | Xã Lạc Vệ (Huyện Tiên Du); Xã Tân Chi (Huyện Tiên Du) |
| Xã Liên Bão Mã ĐVHC 09334 | 16419 | Xã Hiên Vân (Huyện Tiên Du); Xã Việt Đoàn (Huyện Tiên Du); Xã Liên Bão (Huyện Tiên Du) |
| Phường Tiên Du Mã ĐVHC 09319 | 16420 | Thị trấn Lim (Huyện Tiên Du); Xã Nội Duệ (Huyện Tiên Du); Xã Phú Lâm (Huyện Tiên Du) |
| Phường Trí Quả Mã ĐVHC 09427 | 16510 | Phường Thanh Khương (Thị xã Thuận Thành); Phường Trí Quả (Thị xã Thuận Thành); Xã Đình Tổ (Thị xã Thuận Thành) |
| Phường Song Liễu Mã ĐVHC 09433 | 16514 | Phường Xuân Lâm (Thị xã Thuận Thành); Phường Hà Mãn (Thị xã Thuận Thành); Xã Ngũ Thái (Thị xã Thuận Thành); Xã Song Liễu (Thị xã Thuận Thành) |
| Phường Ninh Xá Mã ĐVHC 09445 | 16518 | Phường Ninh Xá (Thị xã Thuận Thành); Xã Nguyệt Đức (Thị xã Thuận Thành) |
| Phường Trạm Lộ Mã ĐVHC 09430 | 16520 | Phường Trạm Lộ (Thị xã Thuận Thành); Xã Nghĩa Đạo (Thị xã Thuận Thành) |
| Phường Mão Điền Mã ĐVHC 09409 | 16522 | Phường An Bình (Thị xã Thuận Thành); Xã Hoài Thượng (Thị xã Thuận Thành); Xã Mão Điền (Thị xã Thuận Thành) |
| Phường Thuận Thành Mã ĐVHC 09400 | 16524 | Phường Hồ (Thị xã Thuận Thành); Phường Song Hồ (Thị xã Thuận Thành); Phường Gia Đông (Thị xã Thuận Thành); Xã Đại Đồng Thành (Thị xã Thuận Thành) |
| Xã Trung Chính Mã ĐVHC 09523 | 16607 | Xã Phú Lương (Huyện Lương Tài); Xã Quang Minh (Huyện Lương Tài); Xã Trung Chính (Huyện Lương Tài) |
| Xã Trung Kênh Mã ĐVHC 09499 | 16611 | Xã An Thịnh (Huyện Lương Tài); Xã An Tập (Huyện Lương Tài); Xã Trung Kênh (Huyện Lương Tài) |
| Xã Lâm Thao Mã ĐVHC 09529 | 16618 | Xã Bình Định (Huyện Lương Tài); Xã Quảng Phú (Huyện Lương Tài); Xã Lâm Thao (Huyện Lương Tài) |
| Phường Lương Tài Mã ĐVHC 09496 | 16620 | Thị trấn Thứa (Huyện Lương Tài); Xã Phú Hòa (Huyện Lương Tài); Xã Tân Lãng (Huyện Lương Tài) |
| Phường Gia Bình Mã ĐVHC 09454 | 16706 | Thị trấn Gia Bình (Huyện Gia Bình); Xã Xuân Lai (Huyện Gia Bình); Xã Quỳnh Phú (Huyện Gia Bình); Xã Đại Bái (Huyện Gia Bình) |
| Phường Nhân Thắng Mã ĐVHC 09475 | 16708 | Thị trấn Nhân Thắng (Huyện Gia Bình); Xã Thái Bảo (Huyện Gia Bình); Xã Bình Dương (Huyện Gia Bình) |
| Xã Cao Đức Mã ĐVHC 09466 | 16710 | Xã Vạn Ninh (Huyện Gia Bình); Xã Cao Đức (Huyện Gia Bình) |
| Xã Đại Lai Mã ĐVHC 09469 | 16713 | Xã Song Giang (Huyện Gia Bình); Xã Đại Lai (Huyện Gia Bình) |
| Xã Đông Cứu Mã ĐVHC 09487 | 16717 | Xã Giang Sơn (Huyện Gia Bình); Xã Lãng Ngâm (Huyện Gia Bình); Xã Đông Cứu (Huyện Gia Bình) |
| Phường Nhân Hòa Mã ĐVHC 09253 | 16811 | Phường Đại Xuân (Thị xã Quế Võ); Phường Nhân Hòa (Thị xã Quế Võ); Xã Việt Thống (Thị xã Quế Võ) |
| Phường Phương Liễu Mã ĐVHC 09265 | 16814 | Phường Phượng Mao (Thị xã Quế Võ); Phường Phương Liễu (Thị xã Quế Võ) |
| Phường Chi Lăng Mã ĐVHC 09313 | 16819 | Xã Yên Giả (Thị xã Quế Võ); Xã Chi Lăng (Thị xã Quế Võ) |
| Phường Bồng Lai Mã ĐVHC 09295 | 16820 | Phường Cách Bi (Thị xã Quế Võ); Phường Bồng Lai (Thị xã Quế Võ); Xã Mộ Đạo (Thị xã Quế Võ) |
| Phường Đào Viên Mã ĐVHC 09301 | 16822 | Phường Phù Lương (Thị xã Quế Võ); Xã Ngọc Xá (Thị xã Quế Võ); Xã Đào Viên (Thị xã Quế Võ) |
| Phường Phù Lãng Mã ĐVHC 09292 | 16826 | Xã Châu Phong (Thị xã Quế Võ); Xã Đức Long (Thị xã Quế Võ); Xã Phù Lãng (Thị xã Quế Võ) |
| Phường Quế Võ Mã ĐVHC 09247 | 16827 | Phường Phố Mới (Thị xã Quế Võ); Phường Bằng An (Thị xã Quế Võ); Phường Việt Hùng (Thị xã Quế Võ); Phường Quế Tân (Thị xã Quế Võ) |
| Phường Đa Mai Mã ĐVHC 07228 | 26113 | Phường Tân Mỹ (Thành phố Bắc Giang); Phường Mỹ Độ (Thành phố Bắc Giang); Phường Song Mai (Thành phố Bắc Giang); Phường Đa Mai (Thành phố Bắc Giang); Xã Quế Nham (Huyện Tân Yên) |
| Phường Tân Tiến Mã ĐVHC 07699 | 26117 | Phường Hương Gián (Thành phố Bắc Giang); Phường Tân Tiến (Thành phố Bắc Giang); Xã Xuân Phú (Thành phố Bắc Giang) |
| Phường Bắc Giang Mã ĐVHC 07210 | 26122 | Phường Thọ Xương (Thành phố Bắc Giang); Phường Ngô Quyền (Thành phố Bắc Giang); Phường Xương Giang (Thành phố Bắc Giang); Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Bắc Giang); Phường Trần Phú (Thành phố Bắc Giang); Phường Dĩnh Kế (Thành phố Bắc Giang); Phường Dĩnh Trì (Thành phố Bắc Giang) |
| Phường Tự Lạn Mã ĐVHC 07774 | 26162 | Phường Tự Lạn (Thị xã Việt Yên); Xã Việt Tiến (Thị xã Việt Yên); Xã Thượng Lan (Thị xã Việt Yên); Xã Hương Mai (Thị xã Việt Yên) |
| Phường Vân Hà Mã ĐVHC 07798 | 26166 | Phường Ninh Sơn (Thị xã Việt Yên); Phường Quảng Minh (Thị xã Việt Yên); Xã Tiên Sơn (Thị xã Việt Yên); Xã Trung Sơn (Thị xã Việt Yên); Xã Vân Hà (Thị xã Việt Yên) |
| Phường Nếnh Mã ĐVHC 07795 | 26169 | Phường Quang Châu (Thị xã Việt Yên); Phường Vân Trung (Thị xã Việt Yên); Phường Tăng Tiến (Thị xã Việt Yên); Phường Nếnh (Thị xã Việt Yên) |
| Phường Việt Yên Mã ĐVHC 07777 | 26175 | Phường Bích Động (Thị xã Việt Yên); Phường Hồng Thái (Thị xã Việt Yên); Xã Minh Đức (Thị xã Việt Yên); Xã Nghĩa Trung (Thị xã Việt Yên) |
| Phường Cảnh Thụy Mã ĐVHC 07738 | 26207 | Phường Cảnh Thụy (Thành phố Bắc Giang); Xã Tiến Dũng (Thành phố Bắc Giang); Xã Tư Mại (Thành phố Bắc Giang) |
| Phường Tân An Mã ĐVHC 07682 | 26215 | Xã Tân An (Thành phố Bắc Giang); Phường Tân An (Thành phố Bắc Giang); Xã Quỳnh Sơn (Thành phố Bắc Giang); Xã Trí Yên (Thành phố Bắc Giang); Xã Lãng Sơn (Thành phố Bắc Giang) |
| Phường Tiền Phong Mã ĐVHC 07696 | 26219 | Phường Nội Hoàng (Thành phố Bắc Giang); Phường Song Khê (Thành phố Bắc Giang); Phường Đồng Sơn (Thành phố Bắc Giang); Phường Tiền Phong (Thành phố Bắc Giang) |
| Xã Đồng Việt Mã ĐVHC 07735 | 26226 | Xã Đức Giang (Thành phố Bắc Giang); Xã Đồng Phúc (Thành phố Bắc Giang); Xã Đồng Việt (Thành phố Bắc Giang) |
| Phường Yên Dũng Mã ĐVHC 07681 | 26227 | Phường Tân Liễu (Thành phố Bắc Giang); Xã Thắng Cương (Thành phố Bắc Giang); Xã Nham Sơn (Thành phố Bắc Giang); Phường Nham Biền (Thành phố Bắc Giang); Xã Yên Lư (Thành phố Bắc Giang) |
| Xã Đông Phú Mã ĐVHC 07450 | 26310 | Xã Đông Hưng (Huyện Lục Nam); Xã Đông Phú (Huyện Lục Nam) |
| Xã Bảo Đài Mã ĐVHC 07462 | 26313 | Xã Bảo Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Thanh Lâm (Huyện Lục Nam); Xã Tam Dị (Huyện Lục Nam); Xã Bảo Đài (Huyện Lục Nam) |
| Xã Cẩm Lý Mã ĐVHC 07519 | 26321 | Xã Đan Hội (Huyện Lục Nam); Xã Cẩm Lý (Huyện Lục Nam) |
| Xã Bắc Lũng Mã ĐVHC 07498 | 26322 | Xã Yên Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Lan Mẫu (Huyện Lục Nam); Xã Khám Lạng (Huyện Lục Nam); Xã Bắc Lũng (Huyện Lục Nam) |
| Xã Nghĩa Phương Mã ĐVHC 07486 | 26327 | Xã Trường Giang (Huyện Lục Nam); Xã Huyền Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Nghĩa Phương (Huyện Lục Nam) |
| Xã Trường Sơn Mã ĐVHC 07489 | 26330 | Xã Vô Tranh (Huyện Lục Nam); Xã Trường Sơn (Huyện Lục Nam) |
| Xã Lục Sơn Mã ĐVHC 07492 | 26332 | Xã Bình Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Lục Sơn (Huyện Lục Nam) |
| Phường Lục Nam Mã ĐVHC 07444 | 26333 | Thị trấn Phương Sơn (Huyện Lục Nam); Thị trấn Đồi Ngô (Huyện Lục Nam); Xã Cương Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Tiên Nha (Huyện Lục Nam); Xã Chu Điện (Huyện Lục Nam) |
| Xã Vân Sơn Mã ĐVHC 07621 | 26410 | Xã Hữu Sản (Huyện Sơn Động); Xã Vân Sơn (Huyện Sơn Động) |
| Xã Đại Sơn Mã ĐVHC 07627 | 26414 | Xã Giáo Liêm (Huyện Sơn Động); Xã Phúc Sơn (Huyện Sơn Động); Xã Đại Sơn (Huyện Sơn Động) |
| Xã Yên Định Mã ĐVHC 07642 | 26418 | Xã Cẩm Đàn (Huyện Sơn Động); Xã Yên Định (Huyện Sơn Động) |
| Xã An Lạc Mã ĐVHC 07654 | 26421 | Xã Lệ Viễn (Huyện Sơn Động); Xã An Lạc (Huyện Sơn Động) |
| Xã Dương Hưu Mã ĐVHC 07672 | 26422 | Xã Long Sơn (Huyện Sơn Động); Xã Dương Hưu (Huyện Sơn Động) |
| Xã Tuấn Đạo Mã ĐVHC 07663 | 26425 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tây Yên Tử Mã ĐVHC 07616 | 26427 | Thị trấn Tây Yên Tử (Huyện Sơn Động); Xã Thanh Luận (Huyện Sơn Động) |
| Xã Sơn Động Mã ĐVHC 07615 | 26429 | Thị trấn An Châu (Huyện Sơn Động); Xã An Bá (Huyện Sơn Động); Xã Vĩnh An (Huyện Sơn Động) |
| Phường Chũ Mã ĐVHC 07525 | 26506 | Phường Thanh Hải (Thị xã Chũ); Phường Hồng Giang (Thị xã Chũ); Phường Trù Hựu (Thị xã Chũ); Phường Chũ (Thị xã Chũ) |
| Xã Biển Động Mã ĐVHC 07573 | 26512 | Thị trấn Biển Động (Huyện Lục Ngạn); Xã Kim Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Phú Nhuận (Huyện Lục Ngạn) |
| Xã Sa Lý Mã ĐVHC 07534 | 26514 | Xã Phong Minh (Huyện Lục Ngạn); Xã Xa Lý (Huyện Lục Ngạn) |
| Xã Tân Sơn Mã ĐVHC 07531 | 26517 | Xã Cấm Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Sơn (Huyện Lục Ngạn) |
| Xã Sơn Hải Mã ĐVHC 07543 | 26519 | Xã Hộ Đáp (Huyện Lục Ngạn); Xã Sơn Hải (Huyện Lục Ngạn) |
| Xã Biên Sơn Mã ĐVHC 07537 | 26521 | Xã Phong Vân (Huyện Lục Ngạn); Xã Biên Sơn (Huyện Lục Ngạn) |
| Xã Kiên Lao Mã ĐVHC 07552 | 26526 | Xã Kiên Thành (Thị xã Chũ); Xã Kiên Lao (Thị xã Chũ) |
| Xã Nam Dương Mã ĐVHC 07603 | 26529 | Xã Tân Mộc (Huyện Lục Ngạn); Xã Nam Dương (Thị xã Chũ) |
| Phường Phượng Sơn Mã ĐVHC 07612 | 26531 | Phường Phượng Sơn (Thị xã Chũ); Xã Quý Sơn (Thị xã Chũ); Xã Mỹ An (Thị xã Chũ) |
| Xã Đèo Gia Mã ĐVHC 07594 | 26534 | Xã Tân Lập (Huyện Lục Ngạn); Xã Đèo Gia (Huyện Lục Ngạn) |
| Xã Lục Ngạn Mã ĐVHC 07582 | 26536 | Thị trấn Phì Điền (Huyện Lục Ngạn); Xã Giáp Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Đồng Cốc (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Hoa (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Quang (Huyện Lục Ngạn) |
| Phường Kép Mã ĐVHC 07399 | 26610 | Thị trấn Kép (Huyện Lạng Giang); Xã Quang Thịnh (Huyện Lạng Giang); Xã Hương Sơn (Huyện Lạng Giang) |
| Xã Tiên Lục Mã ĐVHC 07381 | 26618 | Xã Đào Mỹ (Huyện Lạng Giang); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Lạng Giang); Xã An Hà (Huyện Lạng Giang); Xã Nghĩa Hưng (Huyện Lạng Giang); Xã Tiên Lục (Huyện Lạng Giang) |
| Xã Mỹ Thái Mã ĐVHC 07420 | 26622 | Xã Xuân Hương (Huyện Lạng Giang); Xã Dương Đức (Huyện Lạng Giang); Xã Tân Thanh (Huyện Lạng Giang); Xã Mỹ Thái (Huyện Lạng Giang) |
| Xã Tân Dĩnh Mã ĐVHC 07432 | 26626 | Xã Tân Dĩnh (Huyện Lạng Giang); Xã Thái Đào (Huyện Lạng Giang); Xã Đại Lâm (Huyện Lạng Giang) |
| Phường Lạng Giang Mã ĐVHC 07375 | 26629 | Thị trấn Vôi (Huyện Lạng Giang); Xã Xương Lâm (Huyện Lạng Giang); Xã Hương Lạc (Huyện Lạng Giang); Xã Tân Hưng (Huyện Lạng Giang) |
| Xã Xuân Lương Mã ĐVHC 07246 | 26713 | Xã Đồng Tiến (Huyện Yên Thế); Xã Canh Nậu (Huyện Yên Thế); Xã Xuân Lương (Huyện Yên Thế) |
| Xã Tam Tiến Mã ĐVHC 07264 | 26714 | Xã Tiến Thắng (Huyện Yên Thế); Xã An Thượng (Huyện Yên Thế); Xã Tam Tiến (Huyện Yên Thế) |
| Phường Bố Hạ Mã ĐVHC 07294 | 26723 | Thị trấn Bố Hạ (Huyện Yên Thế); Xã Đông Sơn (Huyện Yên Thế); Xã Hương Vĩ (Huyện Yên Thế) |
| Xã Đồng Kỳ Mã ĐVHC 07282 | 26724 | Xã Đồng Hưu (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Vương (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Kỳ (Huyện Yên Thế) |
| Xã Yên Thế Mã ĐVHC 07288 | 26727 | Thị trấn Phồn Xương (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Lạc (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Tâm (Huyện Yên Thế); Xã Tân Hiệp (Huyện Yên Thế); Xã Tân Sỏi (Huyện Yên Thế) |
| Xã Phúc Hoà Mã ĐVHC 07330 | 26809 | Xã Hợp Đức (Huyện Tân Yên); Xã Liên Chung (Huyện Tân Yên); Xã Phúc Hòa (Huyện Tân Yên) |
| Xã Nhã Nam Mã ĐVHC 07306 | 26811 | Thị trấn Nhã Nam (Huyện Tân Yên); Xã Tân Trung (Huyện Tân Yên); Xã Liên Sơn (Huyện Tân Yên); Xã An Dương (Huyện Tân Yên) |
| Xã Quang Trung Mã ĐVHC 07333 | 26813 | Xã Lam Sơn (Huyện Tân Yên); Xã Quang Trung (Huyện Tân Yên) |
| Xã Ngọc Thiện Mã ĐVHC 07351 | 26825 | Xã Song Vân (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Châu (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Vân (Huyện Tân Yên); Xã Việt Ngọc (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Thiện (Huyện Tân Yên) |
| Xã Tân Yên Mã ĐVHC 07339 | 26830 | Thị trấn Cao Thượng (Huyện Tân Yên); Xã Cao Xá (Huyện Tân Yên); Xã Việt Lập (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Lý (Huyện Tân Yên) |
| Xã Hoàng Vân Mã ĐVHC 07822 | 26912 | Xã Đồng Tiến (Huyện Hiệp Hòa); Xã Toàn Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Ngọc Sơn (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hoàng Vân (Huyện Hiệp Hòa) |
| Xã Hợp Thịnh Mã ĐVHC 07864 | 26920 | Xã Thường Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Mai Trung (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hùng Thái (Huyện Hiệp Hòa); Xã Sơn Thịnh (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hợp Thịnh (Huyện Hiệp Hòa) |
| Xã Xuân Cẩm Mã ĐVHC 07870 | 26924 | Thị trấn Bắc Lý (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hương Lâm (Huyện Hiệp Hòa); Xã Mai Đình (Huyện Hiệp Hòa); Xã Châu Minh (Huyện Hiệp Hòa); Xã Xuân Cẩm (Huyện Hiệp Hòa) |
| Phường Hiệp Hòa Mã ĐVHC 07840 | 26932 | Thị trấn Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Đông Lỗ (Huyện Hiệp Hòa); Xã Đoan Bái (Huyện Hiệp Hòa); Xã Danh Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Lương Phong (Huyện Hiệp Hòa) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Bắc Ninh
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Thành phố Bắc Ninh là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Bắc Ninh bắt đầu bằng 16xxx, 26xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Thành phố Bắc Ninh có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Thành phố Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã (45 phường và 54 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Bắc Ninh?
Ví dụ: … Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh 16111. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Thành phố Bắc Ninh đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Bắc Giang.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
