Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Thành phố Đà Nẵng
Đầu số 50xxx51xxx52xxx
- Phường, xã có mã
- 94 / 94
- Phường
- 23
- Xã
- 70
- Đặc khu
- 1
Mã bưu chính 94 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Hải Châu Mã ĐVHC 20242 | 50206 | Phường Thanh Bình (Quận Hải Châu); Phường Thuận Phước (Quận Hải Châu); Phường Thạch Thang (Quận Hải Châu); Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu); Phường Hải Châu (Quận Hải Châu) |
| Phường Hòa Cường Mã ĐVHC 20257 | 50219 | Phường Bình Thuận (Quận Hải Châu); Phường Hòa Thuận Tây (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Bắc (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Nam (Quận Hải Châu) |
| Phường An Khê Mã ĐVHC 20305 | 50309 | Phường Hòa An (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Phát (Quận Cẩm Lệ); Phường An Khê (Quận Thanh Khê) |
| Phường Thanh Khê Mã ĐVHC 20209 | 50316 | Phường Xuân Hà (Quận Thanh Khê); Phường Chính Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thạc Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Tây (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Đông (Quận Thanh Khê) |
| Phường An Hải Mã ĐVHC 20275 | 50413 | Phường Phước Mỹ (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Bắc (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Nam (Quận Sơn Trà) |
| Phường Sơn Trà Mã ĐVHC 20263 | 50414 | Phường Thọ Quang (Quận Sơn Trà); Phường Nại Hiên Đông (Quận Sơn Trà); Phường Mân Thái (Quận Sơn Trà) |
| Phường Ngũ Hành Sơn Mã ĐVHC 20285 | 50510 | Phường Mỹ An (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Khuê Mỹ (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Hải (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Quý (Quận Ngũ Hành Sơn) |
| Phường Hải Vân Mã ĐVHC 20194 | 50611 | Phường Hòa Hiệp Bắc (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Hiệp Nam (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Bắc (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) |
| Phường Liên Chiểu Mã ĐVHC 20197 | 50612 | Phường Hòa Khánh Bắc (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) – một phần |
| Phường Hòa Khánh Mã ĐVHC 20200 | 50613 | Phường Hòa Khánh Nam (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Minh (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Sơn (Huyện Hòa Vang) |
| Phường Hòa Xuân Mã ĐVHC 20314 | 50707 | Phường Hòa Xuân (Quận Cẩm Lệ); Xã Hòa Châu (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phước (Huyện Hòa Vang) |
| Phường Cẩm Lệ Mã ĐVHC 20260 | 50712 | Phường Hòa Thọ Tây (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Thọ Đông (Quận Cẩm Lệ); Phường Khuê Trung (Quận Cẩm Lệ) |
| Xã Hòa Tiến Mã ĐVHC 20332 | 50814 | Xã Hòa Khương (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Tiến (Huyện Hòa Vang) |
| Xã Hòa Vang Mã ĐVHC 20320 | 50817 | Xã Hòa Phong (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phú (Huyện Hòa Vang) |
| Xã Bà Nà Mã ĐVHC 20308 | 50818 | Xã Hòa Ninh (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Nhơn (Huyện Hòa Vang) |
| Đặc khu Hoàng Sa Mã ĐVHC 20333 | 50906 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Tam Kỳ Mã ĐVHC 20341 | 51119 | Phường An Mỹ (Thành phố Tam Kỳ); Phường An Xuân (Thành phố Tam Kỳ); Phường Trường Xuân (Thành phố Tam Kỳ) |
| Phường Quảng Phú Mã ĐVHC 20356 | 51120 | Phường An Phú (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thanh (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Phú (Thành phố Tam Kỳ) |
| Phường Bàn Thạch Mã ĐVHC 20335 | 51121 | Phường Tân Thạnh (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hoà Thuận (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thăng (Thành phố Tam Kỳ) |
| Phường Hương Trà Mã ĐVHC 20350 | 51122 | Phường An Sơn (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hòa Hương (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Ngọc (Thành phố Tam Kỳ) |
| Xã Thăng Bình Mã ĐVHC 20791 | 51228 | Thị trấn Hà Lam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Nguyên (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quý (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Phục (Huyện Thăng Bình) |
| Xã Thăng An Mã ĐVHC 20794 | 51229 | Xã Bình Triều (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Giang (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Đào (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Minh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Dương (Huyện Thăng Bình) |
| Xã Thăng Trường Mã ĐVHC 20836 | 51230 | Xã Bình Nam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Hải (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Sa (Huyện Thăng Bình) |
| Xã Thăng Điền Mã ĐVHC 20848 | 51231 | Xã Bình An (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trung (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Tú (Huyện Thăng Bình) |
| Xã Thăng Phú Mã ĐVHC 20827 | 51232 | Xã Bình Phú (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quế (Huyện Thăng Bình) |
| Xã Đồng Dương Mã ĐVHC 20818 | 51233 | Xã Bình Lãnh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trị (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Định (Huyện Thăng Bình) |
| Xã Tân Hiệp Mã ĐVHC 20434 | 51318 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Hội An Mã ĐVHC 20410 | 51319 | Phường Minh An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Phô (Thành phố Hội An); Phường Sơn Phong (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Nam (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Kim (Thành phố Hội An) |
| Phường Hội An Đông Mã ĐVHC 20413 | 51320 | Phường Cẩm Châu (Thành phố Hội An); Phường Cửa Đại (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Thanh (Thành phố Hội An) |
| Phường Hội An Tây Mã ĐVHC 20401 | 51321 | Phường Thanh Hà (Thành phố Hội An); Phường Tân An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm An (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Hà (Thành phố Hội An) |
| Phường Điện Bàn Mã ĐVHC 20551 | 51426 | Phường Điện Phương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Minh (Thị xã Điện Bàn); Phường Vĩnh Điện (Thị xã Điện Bàn) |
| Phường Điện Bàn Đông Mã ĐVHC 20579 | 51427 | Phường Điện Nam Đông (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Trung (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Dương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Ngọc (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Bắc (Thị xã Điện Bàn) |
| Phường An Thắng Mã ĐVHC 20575 | 51428 | Phường Điện An (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Nam (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Trung (Thị xã Điện Bàn) |
| Phường Điện Bàn Bắc Mã ĐVHC 20557 | 51429 | Phường Điện Thắng Bắc (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Hòa (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Tiến (Thị xã Điện Bàn) |
| Xã Điện Bàn Tây Mã ĐVHC 20569 | 51430 | Xã Điện Hồng (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Thọ (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Phước (Thị xã Điện Bàn) |
| Xã Gò Nổi Mã ĐVHC 20587 | 51431 | Xã Điện Phong (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Trung (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Quang (Thị xã Điện Bàn) |
| Xã Nam Phước Mã ĐVHC 20599 | 51506 | Thị trấn Nam Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Vinh (Huyện Duy Xuyên) |
| Xã Duy Nghĩa Mã ĐVHC 20635 | 51510 | Xã Duy Thành (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hải (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Nghĩa (Huyện Duy Xuyên) |
| Xã Duy Xuyên Mã ĐVHC 20623 | 51520 | Xã Duy Trung (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Sơn (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Trinh (Huyện Duy Xuyên) |
| Xã Thu Bồn Mã ĐVHC 20611 | 51521 | Xã Duy Châu (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hòa (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phú (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Tân (Huyện Duy Xuyên) |
| Xã Đại Lộc Mã ĐVHC 20500 | 51624 | Thị trấn Ái Nghĩa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hiệp (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hòa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại An (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Nghĩa (Huyện Đại Lộc) |
| Xã Hà Nha Mã ĐVHC 20515 | 51625 | Xã Đại Đồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Quang (Huyện Đại Lộc) |
| Xã Thượng Đức Mã ĐVHC 20506 | 51626 | Xã Đại Lãnh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hưng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Sơn (Huyện Đại Lộc) |
| Xã Vu Gia Mã ĐVHC 20539 | 51627 | Xã Đại Phong (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Minh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Cường (Huyện Đại Lộc) |
| Xã Phú Thuận Mã ĐVHC 20542 | 51628 | Xã Đại Tân (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thắng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Chánh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thạnh (Huyện Đại Lộc) |
| Xã Sông Kôn Mã ĐVHC 20476 | 51708 | Xã A Ting (Huyện Đông Giang); Xã Jơ Ngây (Huyện Đông Giang); Xã Sông Kôn (Huyện Đông Giang) |
| Xã Đông Giang Mã ĐVHC 20467 | 51717 | Thị trấn P Rao (Huyện Đông Giang); Xã Tà Lu (Huyện Đông Giang); Xã A Rooi (Huyện Đông Giang); Xã Za Hung (Huyện Đông Giang) |
| Xã Sông Vàng Mã ĐVHC 20485 | 51718 | Xã Tư (Huyện Đông Giang); Xã Ba (Huyện Đông Giang) |
| Xã Bến Hiên Mã ĐVHC 20494 | 51719 | Xã Ka Dăng (Huyện Đông Giang); Xã Mà Cooi (Huyện Đông Giang) |
| Xã Avương Mã ĐVHC 20458 | 51807 | Xã Bha Lê (Huyện Tây Giang); Xã A Vương (Huyện Tây Giang) |
| Xã Tây Giang Mã ĐVHC 20455 | 51816 | Xã A Tiêng (Huyện Tây Giang); Xã Dang (Huyện Tây Giang); Xã A Nông (Huyện Tây Giang); Xã Lăng (Huyện Tây Giang) |
| Xã Hùng Sơn Mã ĐVHC 20443 | 51817 | Xã Ch'ơm (Huyện Tây Giang); Xã Ga Ri (Huyện Tây Giang); Xã Tr'Hy (Huyện Tây Giang); Xã A Xan (Huyện Tây Giang) |
| Xã Thạnh Mỹ Mã ĐVHC 20695 | 51906 | Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Nam Giang) |
| Xã La Êê Mã ĐVHC 20698 | 51909 | Xã Chơ Chun (Huyện Nam Giang); Xã Laêê (Huyện Nam Giang) |
| Xã La Dêê Mã ĐVHC 20704 | 51911 | Xã Đắc Tôi (Huyện Nam Giang); Xã La Dêê (Huyện Nam Giang) |
| Xã Đắc Pring Mã ĐVHC 20716 | 51915 | Xã Đắc Pre (Huyện Nam Giang); Xã Đắc Pring (Huyện Nam Giang) |
| Xã Bến Giằng Mã ĐVHC 20710 | 51918 | Xã Cà Dy (Huyện Nam Giang); Xã Tà Bhinh (Huyện Nam Giang); Xã Tà Pơơ (Huyện Nam Giang) |
| Xã Nam Giang Mã ĐVHC 20707 | 51919 | Xã Zuôich (Huyện Nam Giang); Xã Chà Vàl (Huyện Nam Giang) |
| Xã Xuân Phú Mã ĐVHC 20650 | 52120 | Thị trấn Hương An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 1 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 2 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phú (Huyện Quế Sơn) |
| Xã Quế Sơn Mã ĐVHC 20641 | 52121 | Thị trấn Đông Phú (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Minh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Long (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phong (Huyện Quế Sơn) |
| Xã Quế Sơn Trung Mã ĐVHC 20662 | 52122 | Xã Quế Mỹ (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Hiệp (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Thuận (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Châu (Huyện Quế Sơn) |
| Xã Nông Sơn Mã ĐVHC 20656 | 52123 | Thị trấn Trung Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Lộc (Huyện Quế Sơn) |
| Xã Quế Phước Mã ĐVHC 20669 | 52124 | Xã Quế Lâm (Huyện Quế Sơn); Xã Phước Ninh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Ninh Phước (Huyện Quế Sơn) |
| Xã Phước Trà Mã ĐVHC 20770 | 52214 | Xã Sông Trà (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Gia (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Trà (Huyện Hiệp Đức) |
| Xã Hiệp Đức Mã ĐVHC 20779 | 52218 | Thị trấn Tân Bình (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Tân (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Lưu (Huyện Hiệp Đức) |
| Xã Việt An Mã ĐVHC 20767 | 52219 | Xã Thăng Phước (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Sơn (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Thọ (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Lâm (Huyện Hiệp Đức) |
| Xã Khâm Đức Mã ĐVHC 20722 | 52306 | Thị trấn Khâm Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Xuân (Huyện Phước Sơn) |
| Xã Phước Năng Mã ĐVHC 20734 | 52309 | Xã Phước Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Mỹ (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Năng (Huyện Phước Sơn) |
| Xã Phước Chánh Mã ĐVHC 20740 | 52311 | Xã Phước Công (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Chánh (Huyện Phước Sơn) |
| Xã Phước Thành Mã ĐVHC 20752 | 52314 | Xã Phước Lộc (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Kim (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Thành (Huyện Phước Sơn) |
| Xã Phước Hiệp Mã ĐVHC 20728 | 52317 | Xã Phước Hoà (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Hiệp (Huyện Phước Sơn) |
| Xã Trà Tập Mã ĐVHC 20941 | 52407 | Xã Trà Cang (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Tập (Huyện Nam Trà My) |
| Xã Trà Leng Mã ĐVHC 20938 | 52409 | Xã Trà Dơn (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Leng (Huyện Nam Trà My) |
| Xã Trà Linh Mã ĐVHC 20950 | 52410 | Xã Trà Nam (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Linh (Huyện Nam Trà My) |
| Xã Trà Vân Mã ĐVHC 20959 | 52414 | Xã Trà Vinh (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Vân (Huyện Nam Trà My) |
| Xã Nam Trà My Mã ĐVHC 20944 | 52416 | Xã Trà Mai (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Don (Huyện Nam Trà My) |
| Xã Trà My Mã ĐVHC 20900 | 52506 | Thị trấn Trà My (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Sơn (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giang (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Dương (Huyện Bắc Trà My) |
| Xã Trà Đốc Mã ĐVHC 20920 | 52509 | Xã Trà Bui (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My) |
| Xã Trà Tân Mã ĐVHC 20923 | 52511 | Xã Trà Giác (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Tân (Huyện Bắc Trà My) |
| Xã Trà Giáp Mã ĐVHC 20929 | 52517 | Xã Trà Ka (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giáp (Huyện Bắc Trà My) |
| Xã Trà Liên Mã ĐVHC 20908 | 52519 | Xã Trà Đông (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Nú (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Kót (Huyện Bắc Trà My) |
| Xã Lãnh Ngọc Mã ĐVHC 20875 | 52621 | Xã Tiên Lãnh (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Ngọc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hiệp (Huyện Tiên Phước) |
| Xã Tiên Phước Mã ĐVHC 20854 | 52622 | Thị trấn Tiên Kỳ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Mỹ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Phong (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Thọ (Huyện Tiên Phước) |
| Xã Thạnh Bình Mã ĐVHC 20878 | 52623 | Xã Tiên Lập (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Lộc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên An (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Cảnh (Huyện Tiên Phước) |
| Xã Sơn Cẩm Hà Mã ĐVHC 20857 | 52624 | Xã Tiên Sơn (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hà (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Châu (Huyện Tiên Phước) |
| Xã Tây Hồ Mã ĐVHC 20380 | 52717 | Xã Tam An (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thành (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Phước (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lộc (Huyện Phú Ninh) |
| Xã Chiên Đàn Mã ĐVHC 20364 | 52718 | Thị trấn Phú Thịnh (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đàn (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thái (Huyện Phú Ninh) |
| Xã Phú Ninh Mã ĐVHC 20392 | 52719 | Xã Tam Dân (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đại (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lãnh (Huyện Phú Ninh) |
| Xã Núi Thành Mã ĐVHC 20965 | 52806 | Thị trấn Núi Thành (Huyện Núi Thành); Xã Tam Quang (Huyện Núi Thành); Xã Tam Nghĩa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Hiệp (Huyện Núi Thành); Xã Tam Giang (Huyện Núi Thành) |
| Xã Tam Hải Mã ĐVHC 20992 | 52809 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tam Mỹ Mã ĐVHC 21004 | 52823 | Xã Tam Mỹ Đông (Huyện Núi Thành); Xã Tam Mỹ Tây (Huyện Núi Thành); Xã Tam Trà (Huyện Núi Thành) |
| Xã Tam Anh Mã ĐVHC 20984 | 52824 | Xã Tam Hòa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Bắc (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Nam (Huyện Núi Thành) |
| Xã Đức Phú Mã ĐVHC 20977 | 52825 | Xã Tam Sơn (Huyện Núi Thành); Xã Tam Thạnh (Huyện Núi Thành) |
| Xã Tam Xuân Mã ĐVHC 20971 | 52826 | Xã Tam Xuân I (Huyện Núi Thành); Xã Tam Xuân II (Huyện Núi Thành); Xã Tam Tiến (Huyện Núi Thành) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Đà Nẵng
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Thành phố Đà Nẵng là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Đà Nẵng bắt đầu bằng 50xxx, 51xxx, 52xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã (23 phường, 70 xã và 1 đặc khu).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Đà Nẵng?
Ví dụ: … Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng 50206. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Thành phố Đà Nẵng đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Quận Hải Châu.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
