Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Thành phố Đà Nẵng

Đầu số 50xxx51xxx52xxx

Phường, xã có mã
94 / 94
Phường
23
Xã
70
Đặc khu
1

Bảng mã bưu chính Thông tin Thành phố Đà Nẵng

Vị trí Thành phố Đà Nẵng trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 94 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Hải Châu Mã ĐVHC 20242 50206 Phường Thanh Bình (Quận Hải Châu); Phường Thuận Phước (Quận Hải Châu); Phường Thạch Thang (Quận Hải Châu); Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu); Phường Hải Châu (Quận Hải Châu)
Phường Hòa Cường Mã ĐVHC 20257 50219 Phường Bình Thuận (Quận Hải Châu); Phường Hòa Thuận Tây (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Bắc (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Nam (Quận Hải Châu)
Phường An Khê Mã ĐVHC 20305 50309 Phường Hòa An (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Phát (Quận Cẩm Lệ); Phường An Khê (Quận Thanh Khê)
Phường Thanh Khê Mã ĐVHC 20209 50316 Phường Xuân Hà (Quận Thanh Khê); Phường Chính Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thạc Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Tây (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Đông (Quận Thanh Khê)
Phường An Hải Mã ĐVHC 20275 50413 Phường Phước Mỹ (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Bắc (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Nam (Quận Sơn Trà)
Phường Sơn Trà Mã ĐVHC 20263 50414 Phường Thọ Quang (Quận Sơn Trà); Phường Nại Hiên Đông (Quận Sơn Trà); Phường Mân Thái (Quận Sơn Trà)
Phường Ngũ Hành Sơn Mã ĐVHC 20285 50510 Phường Mỹ An (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Khuê Mỹ (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Hải (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Quý (Quận Ngũ Hành Sơn)
Phường Hải Vân Mã ĐVHC 20194 50611 Phường Hòa Hiệp Bắc (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Hiệp Nam (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Bắc (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang)
Phường Liên Chiểu Mã ĐVHC 20197 50612 Phường Hòa Khánh Bắc (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) – một phần
Phường Hòa Khánh Mã ĐVHC 20200 50613 Phường Hòa Khánh Nam (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Minh (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Sơn (Huyện Hòa Vang)
Phường Hòa Xuân Mã ĐVHC 20314 50707 Phường Hòa Xuân (Quận Cẩm Lệ); Xã Hòa Châu (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phước (Huyện Hòa Vang)
Phường Cẩm Lệ Mã ĐVHC 20260 50712 Phường Hòa Thọ Tây (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Thọ Đông (Quận Cẩm Lệ); Phường Khuê Trung (Quận Cẩm Lệ)
Xã Hòa Tiến Mã ĐVHC 20332 50814 Xã Hòa Khương (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Tiến (Huyện Hòa Vang)
Xã Hòa Vang Mã ĐVHC 20320 50817 Xã Hòa Phong (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phú (Huyện Hòa Vang)
Xã Bà Nà Mã ĐVHC 20308 50818 Xã Hòa Ninh (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Nhơn (Huyện Hòa Vang)
Đặc khu Hoàng Sa Mã ĐVHC 20333 50906 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Tam Kỳ Mã ĐVHC 20341 51119 Phường An Mỹ (Thành phố Tam Kỳ); Phường An Xuân (Thành phố Tam Kỳ); Phường Trường Xuân (Thành phố Tam Kỳ)
Phường Quảng Phú Mã ĐVHC 20356 51120 Phường An Phú (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thanh (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Phú (Thành phố Tam Kỳ)
Phường Bàn Thạch Mã ĐVHC 20335 51121 Phường Tân Thạnh (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hoà Thuận (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thăng (Thành phố Tam Kỳ)
Phường Hương Trà Mã ĐVHC 20350 51122 Phường An Sơn (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hòa Hương (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Ngọc (Thành phố Tam Kỳ)
Xã Thăng Bình Mã ĐVHC 20791 51228 Thị trấn Hà Lam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Nguyên (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quý (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Phục (Huyện Thăng Bình)
Xã Thăng An Mã ĐVHC 20794 51229 Xã Bình Triều (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Giang (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Đào (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Minh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Dương (Huyện Thăng Bình)
Xã Thăng Trường Mã ĐVHC 20836 51230 Xã Bình Nam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Hải (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Sa (Huyện Thăng Bình)
Xã Thăng Điền Mã ĐVHC 20848 51231 Xã Bình An (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trung (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Tú (Huyện Thăng Bình)
Xã Thăng Phú Mã ĐVHC 20827 51232 Xã Bình Phú (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quế (Huyện Thăng Bình)
Xã Đồng Dương Mã ĐVHC 20818 51233 Xã Bình Lãnh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trị (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Định (Huyện Thăng Bình)
Xã Tân Hiệp Mã ĐVHC 20434 51318 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Hội An Mã ĐVHC 20410 51319 Phường Minh An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Phô (Thành phố Hội An); Phường Sơn Phong (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Nam (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Kim (Thành phố Hội An)
Phường Hội An Đông Mã ĐVHC 20413 51320 Phường Cẩm Châu (Thành phố Hội An); Phường Cửa Đại (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Thanh (Thành phố Hội An)
Phường Hội An Tây Mã ĐVHC 20401 51321 Phường Thanh Hà (Thành phố Hội An); Phường Tân An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm An (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Hà (Thành phố Hội An)
Phường Điện Bàn Mã ĐVHC 20551 51426 Phường Điện Phương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Minh (Thị xã Điện Bàn); Phường Vĩnh Điện (Thị xã Điện Bàn)
Phường Điện Bàn Đông Mã ĐVHC 20579 51427 Phường Điện Nam Đông (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Trung (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Dương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Ngọc (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Bắc (Thị xã Điện Bàn)
Phường An Thắng Mã ĐVHC 20575 51428 Phường Điện An (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Nam (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Trung (Thị xã Điện Bàn)
Phường Điện Bàn Bắc Mã ĐVHC 20557 51429 Phường Điện Thắng Bắc (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Hòa (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Tiến (Thị xã Điện Bàn)
Xã Điện Bàn Tây Mã ĐVHC 20569 51430 Xã Điện Hồng (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Thọ (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Phước (Thị xã Điện Bàn)
Xã Gò Nổi Mã ĐVHC 20587 51431 Xã Điện Phong (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Trung (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Quang (Thị xã Điện Bàn)
Xã Nam Phước Mã ĐVHC 20599 51506 Thị trấn Nam Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Vinh (Huyện Duy Xuyên)
Xã Duy Nghĩa Mã ĐVHC 20635 51510 Xã Duy Thành (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hải (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Nghĩa (Huyện Duy Xuyên)
Xã Duy Xuyên Mã ĐVHC 20623 51520 Xã Duy Trung (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Sơn (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Trinh (Huyện Duy Xuyên)
Xã Thu Bồn Mã ĐVHC 20611 51521 Xã Duy Châu (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hòa (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phú (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Tân (Huyện Duy Xuyên)
Xã Đại Lộc Mã ĐVHC 20500 51624 Thị trấn Ái Nghĩa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hiệp (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hòa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại An (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Nghĩa (Huyện Đại Lộc)
Xã Hà Nha Mã ĐVHC 20515 51625 Xã Đại Đồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Quang (Huyện Đại Lộc)
Xã Thượng Đức Mã ĐVHC 20506 51626 Xã Đại Lãnh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hưng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Sơn (Huyện Đại Lộc)
Xã Vu Gia Mã ĐVHC 20539 51627 Xã Đại Phong (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Minh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Cường (Huyện Đại Lộc)
Xã Phú Thuận Mã ĐVHC 20542 51628 Xã Đại Tân (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thắng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Chánh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thạnh (Huyện Đại Lộc)
Xã Sông Kôn Mã ĐVHC 20476 51708 Xã A Ting (Huyện Đông Giang); Xã Jơ Ngây (Huyện Đông Giang); Xã Sông Kôn (Huyện Đông Giang)
Xã Đông Giang Mã ĐVHC 20467 51717 Thị trấn P Rao (Huyện Đông Giang); Xã Tà Lu (Huyện Đông Giang); Xã A Rooi (Huyện Đông Giang); Xã Za Hung (Huyện Đông Giang)
Xã Sông Vàng Mã ĐVHC 20485 51718 Xã Tư (Huyện Đông Giang); Xã Ba (Huyện Đông Giang)
Xã Bến Hiên Mã ĐVHC 20494 51719 Xã Ka Dăng (Huyện Đông Giang); Xã Mà Cooi (Huyện Đông Giang)
Xã Avương Mã ĐVHC 20458 51807 Xã Bha Lê (Huyện Tây Giang); Xã A Vương (Huyện Tây Giang)
Xã Tây Giang Mã ĐVHC 20455 51816 Xã A Tiêng (Huyện Tây Giang); Xã Dang (Huyện Tây Giang); Xã A Nông (Huyện Tây Giang); Xã Lăng (Huyện Tây Giang)
Xã Hùng Sơn Mã ĐVHC 20443 51817 Xã Ch'ơm (Huyện Tây Giang); Xã Ga Ri (Huyện Tây Giang); Xã Tr'Hy (Huyện Tây Giang); Xã A Xan (Huyện Tây Giang)
Xã Thạnh Mỹ Mã ĐVHC 20695 51906 Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Nam Giang)
Xã La Êê Mã ĐVHC 20698 51909 Xã Chơ Chun (Huyện Nam Giang); Xã Laêê (Huyện Nam Giang)
Xã La Dêê Mã ĐVHC 20704 51911 Xã Đắc Tôi (Huyện Nam Giang); Xã La Dêê (Huyện Nam Giang)
Xã Đắc Pring Mã ĐVHC 20716 51915 Xã Đắc Pre (Huyện Nam Giang); Xã Đắc Pring (Huyện Nam Giang)
Xã Bến Giằng Mã ĐVHC 20710 51918 Xã Cà Dy (Huyện Nam Giang); Xã Tà Bhinh (Huyện Nam Giang); Xã Tà Pơơ (Huyện Nam Giang)
Xã Nam Giang Mã ĐVHC 20707 51919 Xã Zuôich (Huyện Nam Giang); Xã Chà Vàl (Huyện Nam Giang)
Xã Xuân Phú Mã ĐVHC 20650 52120 Thị trấn Hương An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 1 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 2 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phú (Huyện Quế Sơn)
Xã Quế Sơn Mã ĐVHC 20641 52121 Thị trấn Đông Phú (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Minh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Long (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phong (Huyện Quế Sơn)
Xã Quế Sơn Trung Mã ĐVHC 20662 52122 Xã Quế Mỹ (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Hiệp (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Thuận (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Châu (Huyện Quế Sơn)
Xã Nông Sơn Mã ĐVHC 20656 52123 Thị trấn Trung Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Lộc (Huyện Quế Sơn)
Xã Quế Phước Mã ĐVHC 20669 52124 Xã Quế Lâm (Huyện Quế Sơn); Xã Phước Ninh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Ninh Phước (Huyện Quế Sơn)
Xã Phước Trà Mã ĐVHC 20770 52214 Xã Sông Trà (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Gia (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Trà (Huyện Hiệp Đức)
Xã Hiệp Đức Mã ĐVHC 20779 52218 Thị trấn Tân Bình (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Tân (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Lưu (Huyện Hiệp Đức)
Xã Việt An Mã ĐVHC 20767 52219 Xã Thăng Phước (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Sơn (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Thọ (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Lâm (Huyện Hiệp Đức)
Xã Khâm Đức Mã ĐVHC 20722 52306 Thị trấn Khâm Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Xuân (Huyện Phước Sơn)
Xã Phước Năng Mã ĐVHC 20734 52309 Xã Phước Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Mỹ (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Năng (Huyện Phước Sơn)
Xã Phước Chánh Mã ĐVHC 20740 52311 Xã Phước Công (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Chánh (Huyện Phước Sơn)
Xã Phước Thành Mã ĐVHC 20752 52314 Xã Phước Lộc (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Kim (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Thành (Huyện Phước Sơn)
Xã Phước Hiệp Mã ĐVHC 20728 52317 Xã Phước Hoà (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Hiệp (Huyện Phước Sơn)
Xã Trà Tập Mã ĐVHC 20941 52407 Xã Trà Cang (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Tập (Huyện Nam Trà My)
Xã Trà Leng Mã ĐVHC 20938 52409 Xã Trà Dơn (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Leng (Huyện Nam Trà My)
Xã Trà Linh Mã ĐVHC 20950 52410 Xã Trà Nam (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Linh (Huyện Nam Trà My)
Xã Trà Vân Mã ĐVHC 20959 52414 Xã Trà Vinh (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Vân (Huyện Nam Trà My)
Xã Nam Trà My Mã ĐVHC 20944 52416 Xã Trà Mai (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Don (Huyện Nam Trà My)
Xã Trà My Mã ĐVHC 20900 52506 Thị trấn Trà My (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Sơn (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giang (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Dương (Huyện Bắc Trà My)
Xã Trà Đốc Mã ĐVHC 20920 52509 Xã Trà Bui (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My)
Xã Trà Tân Mã ĐVHC 20923 52511 Xã Trà Giác (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Tân (Huyện Bắc Trà My)
Xã Trà Giáp Mã ĐVHC 20929 52517 Xã Trà Ka (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giáp (Huyện Bắc Trà My)
Xã Trà Liên Mã ĐVHC 20908 52519 Xã Trà Đông (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Nú (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Kót (Huyện Bắc Trà My)
Xã Lãnh Ngọc Mã ĐVHC 20875 52621 Xã Tiên Lãnh (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Ngọc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hiệp (Huyện Tiên Phước)
Xã Tiên Phước Mã ĐVHC 20854 52622 Thị trấn Tiên Kỳ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Mỹ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Phong (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Thọ (Huyện Tiên Phước)
Xã Thạnh Bình Mã ĐVHC 20878 52623 Xã Tiên Lập (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Lộc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên An (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Cảnh (Huyện Tiên Phước)
Xã Sơn Cẩm Hà Mã ĐVHC 20857 52624 Xã Tiên Sơn (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hà (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Châu (Huyện Tiên Phước)
Xã Tây Hồ Mã ĐVHC 20380 52717 Xã Tam An (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thành (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Phước (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lộc (Huyện Phú Ninh)
Xã Chiên Đàn Mã ĐVHC 20364 52718 Thị trấn Phú Thịnh (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đàn (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thái (Huyện Phú Ninh)
Xã Phú Ninh Mã ĐVHC 20392 52719 Xã Tam Dân (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đại (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lãnh (Huyện Phú Ninh)
Xã Núi Thành Mã ĐVHC 20965 52806 Thị trấn Núi Thành (Huyện Núi Thành); Xã Tam Quang (Huyện Núi Thành); Xã Tam Nghĩa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Hiệp (Huyện Núi Thành); Xã Tam Giang (Huyện Núi Thành)
Xã Tam Hải Mã ĐVHC 20992 52809 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tam Mỹ Mã ĐVHC 21004 52823 Xã Tam Mỹ Đông (Huyện Núi Thành); Xã Tam Mỹ Tây (Huyện Núi Thành); Xã Tam Trà (Huyện Núi Thành)
Xã Tam Anh Mã ĐVHC 20984 52824 Xã Tam Hòa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Bắc (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Nam (Huyện Núi Thành)
Xã Đức Phú Mã ĐVHC 20977 52825 Xã Tam Sơn (Huyện Núi Thành); Xã Tam Thạnh (Huyện Núi Thành)
Xã Tam Xuân Mã ĐVHC 20971 52826 Xã Tam Xuân I (Huyện Núi Thành); Xã Tam Xuân II (Huyện Núi Thành); Xã Tam Tiến (Huyện Núi Thành)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Đà Nẵng

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thành phố Đà Nẵng là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Đà Nẵng bắt đầu bằng 50xxx, 51xxx, 52xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã (23 phường, 70 xã và 1 đặc khu).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Đà Nẵng?

Ví dụ: … Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng 50206. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Thành phố Đà Nẵng đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Quận Hải Châu.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365