Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Đồng Tháp
Đầu số 81xxx84xxx
- Phường, xã có mã
- 102 / 102
- Phường
- 20
- Xã
- 82
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 102 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Mỹ Trà Mã ĐVHC 29888 | 81108 | Phường Mỹ Phú (Thành phố Cao Lãnh); Xã Nhị Mỹ (Huyện Cao Lãnh); Xã An Bình (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Trà (Thành phố Cao Lãnh) |
| Phường Mỹ Ngãi Mã ĐVHC 29884 | 81110 | Phường Mỹ Ngãi (Thành phố Cao Lãnh); Xã Mỹ Tân (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Nghĩa (Huyện Cao Lãnh) |
| Phường Cao Lãnh Mã ĐVHC 29869 | 81121 | Phường 1 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 3 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 4 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 6 (Thành phố Cao Lãnh); Phường Hoà Thuận (Thành phố Cao Lãnh); Xã Hòa An (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tịnh Thới (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Thuận Tây (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Thuận Đông (Thành phố Cao Lãnh) |
| Xã Mỹ Thọ Mã ĐVHC 30076 | 81157 | Thị trấn Mỹ Thọ (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Hội (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Xương (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Thọ (Huyện Cao Lãnh) |
| Xã Ba Sao Mã ĐVHC 30085 | 81160 | Xã Phương Trà (Huyện Cao Lãnh); Xã Ba Sao (Huyện Cao Lãnh) |
| Xã Phương Thịnh Mã ĐVHC 30043 | 81161 | Xã Hưng Thạnh (Huyện Tháp Mười); Xã Phương Thịnh (Huyện Cao Lãnh) |
| Xã Phong Mỹ Mã ĐVHC 30088 | 81163 | Xã Phong Mỹ (Huyện Cao Lãnh); Xã Gáo Giồng (Huyện Cao Lãnh) – một phần |
| Xã Bình Hàng Trung Mã ĐVHC 30118 | 81169 | Xã Tân Hội Trung (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Hàng Tây (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Hàng Trung (Huyện Cao Lãnh) |
| Xã Mỹ Hiệp Mã ĐVHC 30112 | 81172 | Xã Mỹ Long (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Thạnh (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Cao Lãnh) |
| Xã Trường Xuân Mã ĐVHC 30046 | 81209 | Xã Thạnh Lợi (Huyện Tháp Mười); Xã Trường Xuân (Huyện Tháp Mười) |
| Xã Mỹ Quí Mã ĐVHC 30055 | 81212 | Xã Láng Biển (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Đông (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Quý (Huyện Tháp Mười) |
| Xã Thanh Mỹ Mã ĐVHC 30073 | 81215 | Xã Phú Điền (Huyện Tháp Mười); Xã Thanh Mỹ (Huyện Tháp Mười) |
| Xã Đốc Binh Kiều Mã ĐVHC 30061 | 81217 | Xã Tân Kiều (Huyện Tháp Mười); Xã Đốc Binh Kiều (Huyện Tháp Mười) |
| Xã Tháp Mười Mã ĐVHC 30037 | 81219 | Thị trấn Mỹ An (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ An (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Hòa (Huyện Tháp Mười) |
| Xã Tràm Chim Mã ĐVHC 30001 | 81306 | Thị trấn Tràm Chim (Huyện Tam Nông); Xã Tân Công Sính (Huyện Tam Nông) |
| Xã Phú Cường Mã ĐVHC 30025 | 81307 | Xã Phú Cường (Huyện Tam Nông); Xã Hoà Bình (Huyện Tam Nông); Xã Gáo Giồng (Huyện Cao Lãnh) |
| Xã An Hòa Mã ĐVHC 30019 | 81312 | Xã Phú Thành B (Huyện Tam Nông); Xã An Hòa (Huyện Tam Nông) |
| Xã An Long Mã ĐVHC 30028 | 81313 | Xã An Phong (Huyện Thanh Bình); Xã Phú Ninh (Huyện Tam Nông); Xã An Long (Huyện Tam Nông) |
| Xã Phú Thọ Mã ĐVHC 30034 | 81316 | Xã Phú Thành A (Huyện Tam Nông); Xã Phú Thọ (Huyện Tam Nông) |
| Xã Tam Nông Mã ĐVHC 30010 | 81318 | Xã Phú Đức (Huyện Tam Nông); Xã Phú Hiệp (Huyện Tam Nông) |
| Xã Tân Hộ Cơ Mã ĐVHC 29929 | 81410 | Xã Tân Thành B (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Hộ Cơ (Huyện Tân Hồng) |
| Xã An Phước Mã ĐVHC 29944 | 81413 | Xã Tân Phước (Huyện Tân Hồng); Xã An Phước (Huyện Tân Hồng) |
| Xã Tân Hồng Mã ĐVHC 29926 | 81415 | Thị trấn Sa Rài (Huyện Tân Hồng); Xã Bình Phú (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Công Chí (Huyện Tân Hồng) |
| Xã Tân Thành Mã ĐVHC 29938 | 81416 | Xã Thông Bình (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Thành A (Huyện Tân Hồng) |
| Phường An Bình Mã ĐVHC 29954 | 81513 | Phường An Lộc (Thành phố Hồng Ngự); Phường An Bình A (Thành phố Hồng Ngự); Phường An Bình B (Thành phố Hồng Ngự) |
| Phường Hồng Ngự Mã ĐVHC 29955 | 81514 | Phường An Thạnh (Thành phố Hồng Ngự); Xã Bình Thạnh (Thành phố Hồng Ngự); Xã Tân Hội (Thành phố Hồng Ngự) |
| Phường Thường Lạc Mã ĐVHC 29978 | 81561 | Phường An Lạc (Thành phố Hồng Ngự); Xã Thường Thới Hậu A (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Lạc (Huyện Hồng Ngự) |
| Xã Thường Phước Mã ĐVHC 29971 | 81567 | Thị trấn Thường Thới Tiền (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Phước 1 (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Phước 2 (Huyện Hồng Ngự) |
| Xã Long Khánh Mã ĐVHC 29983 | 81568 | Xã Long Khánh A (Huyện Hồng Ngự); Xã Long Khánh B (Huyện Hồng Ngự) |
| Xã Long Phú Thuận Mã ĐVHC 29992 | 81569 | Xã Long Thuận (Huyện Hồng Ngự); Xã Phú Thuận A (Huyện Hồng Ngự); Xã Phú Thuận B (Huyện Hồng Ngự) |
| Xã Thanh Bình Mã ĐVHC 30130 | 81606 | Xã Tân Mỹ (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Phú (Huyện Thanh Bình); Thị trấn Thanh Bình (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Thạnh (Huyện Thanh Bình) |
| Xã Bình Thành Mã ĐVHC 30163 | 81607 | Xã Bình Thành (Huyện Thanh Bình); Xã Bình Tấn (Huyện Thanh Bình) |
| Xã Tân Long Mã ĐVHC 30154 | 81616 | Xã Tân Bình (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Hòa (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Quới (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Huề (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Long (Huyện Thanh Bình); Xã Phú Thuận B (Huyện Hồng Ngự) – một phần |
| Xã Tân Thạnh Mã ĐVHC 30157 | 81617 | Xã Phú Lợi (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Thạnh (Huyện Thanh Bình) – một phần |
| Xã Lấp Vò Mã ĐVHC 30169 | 81706 | Thị trấn Lấp Vò (Huyện Lấp Vò); Xã Bình Thành (Huyện Lấp Vò); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Lấp Vò); Xã Bình Thạnh Trung (Huyện Lấp Vò) |
| Xã Tân Khánh Trung Mã ĐVHC 30184 | 81718 | Xã Long Hưng A (Huyện Lấp Vò); Xã Long Hưng B (Huyện Lấp Vò); Xã Tân Khánh Trung (Huyện Lấp Vò) |
| Xã Mỹ An Hưng Mã ĐVHC 30178 | 81719 | Xã Tân Mỹ (Huyện Lấp Vò); Xã Hội An Đông (Huyện Lấp Vò); Xã Mỹ An Hưng A (Huyện Lấp Vò); Xã Mỹ An Hưng B (Huyện Lấp Vò) |
| Xã Tân Dương Mã ĐVHC 30214 | 81758 | Xã Tân Phú Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Hòa Thành (Huyện Lai Vung); Xã Tân Dương (Huyện Lai Vung) |
| Xã Hòa Long Mã ĐVHC 30208 | 81763 | Thị trấn Lai Vung (Huyện Lai Vung); Xã Long Hậu (Huyện Lai Vung); Xã Long Thắng (Huyện Lai Vung); Xã Hòa Long (Huyện Lai Vung) |
| Xã Phong Hòa Mã ĐVHC 30235 | 81767 | Xã Tân Hòa (Huyện Lai Vung); Xã Định Hòa (Huyện Lai Vung); Xã Vĩnh Thới (Huyện Lai Vung); Xã Phong Hòa (Huyện Lai Vung) |
| Xã Lai Vung Mã ĐVHC 30226 | 81768 | Xã Tân Thành (Huyện Lai Vung); Xã Tân Phước (Huyện Lai Vung); Xã Định An (Huyện Lấp Vò); Xã Định Yên (Huyện Lấp Vò) |
| Phường Sa Đéc Mã ĐVHC 29905 | 81815 | Phường 1 (Thành phố Sa Đéc); Phường 2 (Thành phố Sa Đéc); Phường 3 (Thành phố Sa Đéc); Phường 4 (Thành phố Sa Đéc); Phường An Hoà (Thành phố Sa Đéc); Phường Tân Quy Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Tân Khánh Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Tân Quy Tây (Thành phố Sa Đéc) |
| Xã Tân Nhuận Đông Mã ĐVHC 30253 | 81909 | Xã Hòa Tân (Huyện Châu Thành); Xã An Khánh (Huyện Châu Thành); Xã Tân Nhuận Đông (Huyện Châu Thành) |
| Xã Tân Phú Trung Mã ĐVHC 30259 | 81911 | Xã Tân Bình (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Phú Long (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú Trung (Huyện Châu Thành) |
| Xã Phú Hựu Mã ĐVHC 30244 | 81914 | Thị trấn Cái Tàu Hạ (Huyện Châu Thành); Xã An Phú Thuận (Huyện Châu Thành); Xã An Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã An Nhơn (Huyện Châu Thành); Xã Phú Hựu (Huyện Châu Thành) |
| Phường Mỹ Phong Mã ĐVHC 28273 | 84112 | Phường 9 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Tân Mỹ Chánh (Thành phố Mỹ Tho); Xã Mỹ Phong (Thành phố Mỹ Tho) |
| Phường Đạo Thạnh Mã ĐVHC 28249 | 84113 | Phường 4 (Thành phố Mỹ Tho); Phường 5 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Đạo Thạnh (Thành phố Mỹ Tho) |
| Phường Trung An Mã ĐVHC 28285 | 84118 | Phường 10 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Phước Thạnh (Thành phố Mỹ Tho); Xã Trung An (Thành phố Mỹ Tho) |
| Phường Thới Sơn Mã ĐVHC 28270 | 84122 | Phường 6 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Thới Sơn (Thành phố Mỹ Tho) |
| Phường Mỹ Tho Mã ĐVHC 28261 | 84123 | Phường 1 (Thành phố Mỹ Tho); Phường 2 (Thành phố Mỹ Tho); Phường Tân Long (Thành phố Mỹ Tho) |
| Xã Tân Thới Mã ĐVHC 28693 | 84210 | Xã Tân Phú (Huyện Tân Phú Đông); Xã Tân Thạnh (Huyện Tân Phú Đông); Xã Tân Thới (Huyện Tân Phú Đông) |
| Xã Tân Phú Đông Mã ĐVHC 28696 | 84212 | Xã Phú Thạnh (Huyện Tân Phú Đông); Xã Phú Đông (Huyện Tân Phú Đông); Xã Phú Tân (Huyện Tân Phú Đông) |
| Phường Long Thuận Mã ĐVHC 28297 | 84308 | Phường 2 (Thành phố Gò Công); Phường Long Thuận (Thành phố Gò Công) |
| Phường Bình Xuân Mã ĐVHC 28315 | 84312 | Phường Long Chánh (Thành phố Gò Công); Xã Bình Xuân (Thành phố Gò Công) |
| Phường Gò Công Mã ĐVHC 28306 | 84318 | Phường 1 (Thành phố Gò Công); Phường 5 (Thành phố Gò Công); Phường Long Hòa (Thành phố Gò Công) |
| Phường Sơn Qui Mã ĐVHC 28729 | 84319 | Phường Long Hưng (Thành phố Gò Công); Xã Tân Trung (Thành phố Gò Công); Xã Bình Đông (Thành phố Gò Công) |
| Xã Tân Hòa Mã ĐVHC 28702 | 84356 | Thị trấn Tân Hòa (Huyện Gò Công Đông); Xã Phước Trung (Huyện Gò Công Đông); Xã Bình Nghị (Huyện Gò Công Đông) |
| Xã Tân Điền Mã ĐVHC 28738 | 84359 | Xã Bình Ân (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Điền (Huyện Gò Công Đông) |
| Xã Gia Thuận Mã ĐVHC 28720 | 84362 | Thị trấn Vàm Láng (Huyện Gò Công Đông); Xã Kiểng Phước (Huyện Gò Công Đông); Xã Gia Thuận (Huyện Gò Công Đông) |
| Xã Tân Đông Mã ĐVHC 28723 | 84365 | Xã Tân Phước (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Tây (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Đông (Huyện Gò Công Đông) |
| Xã Gò Công Đông Mã ĐVHC 28747 | 84369 | Xã Tân Thành (Huyện Gò Công Đông); Xã Tăng Hoà (Huyện Gò Công Đông) |
| Xã Vĩnh Bình Mã ĐVHC 28651 | 84406 | Thị trấn Vĩnh Bình (Huyện Gò Công Tây); Xã Thạnh Nhựt (Huyện Gò Công Tây); Xã Thạnh Trị (Huyện Gò Công Tây) |
| Xã Đồng Sơn Mã ĐVHC 28660 | 84411 | Xã Bình Nhì (Huyện Gò Công Tây); Xã Đồng Thạnh (Huyện Gò Công Tây); Xã Đồng Sơn (Huyện Gò Công Tây) |
| Xã Vĩnh Hựu Mã ĐVHC 28678 | 84415 | Xã Long Vĩnh (Huyện Gò Công Tây); Xã Vĩnh Hựu (Huyện Gò Công Tây) |
| Xã Long Bình Mã ĐVHC 28687 | 84417 | Xã Bình Tân (Huyện Gò Công Tây); Xã Long Bình (Huyện Gò Công Tây) |
| Xã Phú Thành Mã ĐVHC 28663 | 84419 | Xã Bình Phú (Huyện Gò Công Tây); Xã Thành Công (Huyện Gò Công Tây); Xã Yên Luông (Huyện Gò Công Tây) |
| Xã Chợ Gạo Mã ĐVHC 28594 | 84506 | Thị trấn Chợ Gạo (Huyện Chợ Gạo); Xã Long Bình Điền (Huyện Chợ Gạo); Xã Song Bình (Huyện Chợ Gạo) |
| Xã Tân Thuận Bình Mã ĐVHC 28627 | 84510 | Xã Đăng Hưng Phước (Huyện Chợ Gạo); Xã Quơn Long (Huyện Chợ Gạo); Xã Tân Thuận Bình (Huyện Chợ Gạo) |
| Xã An Thạnh Thủy Mã ĐVHC 28633 | 84514 | Xã Bình Phan (Huyện Chợ Gạo); Xã Bình Phục Nhứt (Huyện Chợ Gạo); Xã An Thạnh Thủy (Huyện Chợ Gạo) |
| Xã Bình Ninh Mã ĐVHC 28648 | 84515 | Xã Xuân Đông (Huyện Chợ Gạo); Xã Hòa Định (Huyện Chợ Gạo); Xã Bình Ninh (Huyện Chợ Gạo) |
| Xã Mỹ Tịnh An Mã ĐVHC 28603 | 84520 | Xã Trung Hòa (Huyện Chợ Gạo); Xã Hòa Tịnh (Huyện Chợ Gạo); Xã Tân Bình Thạnh (Huyện Chợ Gạo); Xã Mỹ Tịnh An (Huyện Chợ Gạo) |
| Xã Lương Hòa Lạc Mã ĐVHC 28615 | 84523 | Xã Thanh Bình (Huyện Chợ Gạo); Xã Phú Kiết (Huyện Chợ Gạo); Xã Lương Hòa Lạc (Huyện Chợ Gạo) |
| Xã Tân Hương Mã ĐVHC 28525 | 84608 | Xã Tân Lý Đông (Huyện Châu Thành); Xã Tân Hội Đông (Huyện Châu Thành); Xã Tân Hương (Huyện Châu Thành) |
| Xã Long Định Mã ĐVHC 28543 | 84614 | Xã Nhị Bình (Huyện Châu Thành); Xã Đông Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Long Định (Huyện Châu Thành) |
| Xã Bình Trưng Mã ĐVHC 28564 | 84619 | Xã Điềm Hy (Huyện Châu Thành); Xã Bình Trưng (Huyện Châu Thành) |
| Xã Long Hưng Mã ĐVHC 28537 | 84621 | Xã Tam Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Thạnh Phú (Huyện Châu Thành); Xã Long Hưng (Huyện Châu Thành) |
| Xã Vĩnh Kim Mã ĐVHC 28576 | 84625 | Xã Phú Phong (Huyện Châu Thành); Xã Bàn Long (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Kim (Huyện Châu Thành) |
| Xã Kim Sơn Mã ĐVHC 28582 | 84627 | Xã Song Thuận (Huyện Châu Thành); Xã Bình Đức (Huyện Châu Thành); Xã Kim Sơn (Huyện Châu Thành) |
| Xã Châu Thành Mã ĐVHC 28519 | 84629 | Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Thân Cửu Nghĩa (Huyện Châu Thành); Xã Long An (Huyện Châu Thành) |
| Xã Hưng Thạnh Mã ĐVHC 28336 | 84712 | Xã Hưng Thạnh (Huyện Tân Phước); Xã Phú Mỹ (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Thành (Huyện Tân Phước) |
| Xã Tân Phước 1 Mã ĐVHC 28321 | 84719 | Thị trấn Mỹ Phước (Huyện Tân Phước); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Đông (Huyện Tân Phước) |
| Xã Tân Phước 2 Mã ĐVHC 28327 | 84720 | Xã Thạnh Tân (Huyện Tân Phước); Xã Thạnh Hoà (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Tây (Huyện Tân Phước) |
| Xã Tân Phước 3 Mã ĐVHC 28345 | 84721 | Xã Phước Lập (Huyện Tân Phước); Xã Tân Lập 1 (Huyện Tân Phước); Xã Tân Lập 2 (Huyện Tân Phước) |
| Xã Bình Phú Mã ĐVHC 28471 | 84806 | Thị trấn Bình Phú (Huyện Cai Lậy); Xã Phú An (Huyện Cai Lậy); Xã Cẩm Sơn (Huyện Cai Lậy) |
| Xã Long Tiên Mã ĐVHC 28504 | 84815 | Xã Mỹ Long (Huyện Cai Lậy); Xã Long Trung (Huyện Cai Lậy); Xã Long Tiên (Huyện Cai Lậy) |
| Xã Hiệp Đức Mã ĐVHC 28501 | 84816 | Xã Tân Phong (Huyện Cai Lậy); Xã Hội Xuân (Huyện Cai Lậy); Xã Hiệp Đức (Huyện Cai Lậy) |
| Xã Ngũ Hiệp Mã ĐVHC 28516 | 84821 | Xã Tam Bình (Huyện Cai Lậy); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Cai Lậy) |
| Xã Mỹ Thành Mã ĐVHC 28456 | 84822 | Xã Phú Nhuận (Huyện Cai Lậy); Xã Mỹ Thành Bắc (Huyện Cai Lậy); Xã Mỹ Thành Nam (Huyện Cai Lậy) |
| Xã Thạnh Phú Mã ĐVHC 28444 | 84823 | Xã Phú Cường (Huyện Cai Lậy); Xã Thạnh Lộc (Huyện Cai Lậy) |
| Xã Tân Phú Mã ĐVHC 28468 | 84861 | Xã Tân Hội (Thị xã Cai Lậy); Xã Tân Phú (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Hạnh Đông (Thị xã Cai Lậy) |
| Phường Mỹ Phước Tây Mã ĐVHC 28435 | 84864 | Phường 1 (Thị xã Cai Lậy); Phường 3 (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Hạnh Trung (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Phước Tây (Thị xã Cai Lậy) |
| Phường Thanh Hòa Mã ĐVHC 28436 | 84867 | Phường 2 (Thị xã Cai Lậy); Xã Tân Bình (Thị xã Cai Lậy); Xã Thanh Hòa (Thị xã Cai Lậy) |
| Phường Nhị Quý Mã ĐVHC 28477 | 84871 | Phường Nhị Mỹ (Thị xã Cai Lậy); Xã Phú Quý (Thị xã Cai Lậy); Xã Nhị Quý (Thị xã Cai Lậy) |
| Phường Cai Lậy Mã ĐVHC 28439 | 84872 | Phường 4 (Thị xã Cai Lậy); Phường 5 (Thị xã Cai Lậy); Xã Long Khánh (Thị xã Cai Lậy) |
| Xã Cái Bè Mã ĐVHC 28360 | 84906 | Thị trấn Cái Bè (Huyện Cái Bè); Xã Đông Hòa Hiệp (Huyện Cái Bè); Xã Hòa Khánh (Huyện Cái Bè) |
| Xã Mỹ Đức Tây Mã ĐVHC 28405 | 84921 | Xã Thiện Trí (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Đức Đông (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Đức Tây (Huyện Cái Bè) |
| Xã An Hữu Mã ĐVHC 28429 | 84927 | Xã Hòa Hưng (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lương (Huyện Cái Bè); Xã An Hữu (Huyện Cái Bè) |
| Xã Thanh Hưng Mã ĐVHC 28426 | 84931 | Xã Tân Thanh (Huyện Cái Bè); Xã Tân Hưng (Huyện Cái Bè); Xã An Thái Trung (Huyện Cái Bè) |
| Xã Mỹ Lợi Mã ĐVHC 28414 | 84932 | Xã An Thái Đông (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lợi A (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lợi B (Huyện Cái Bè) |
| Xã Mỹ Thiện Mã ĐVHC 28378 | 84933 | Xã Mỹ Tân (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Trung (Huyện Cái Bè); Xã Thiện Trung (Huyện Cái Bè) |
| Xã Hậu Mỹ Mã ĐVHC 28366 | 84934 | Xã Hậu Mỹ Bắc A (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Bắc B (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Trinh (Huyện Cái Bè) |
| Xã Hội Cư Mã ĐVHC 28393 | 84935 | Xã Mỹ Hội (Huyện Cái Bè); Xã An Cư (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Thành (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Phú (Huyện Cái Bè) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Đồng Tháp
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Đồng Tháp là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Đồng Tháp bắt đầu bằng 81xxx, 84xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Đồng Tháp có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã (20 phường và 82 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Đồng Tháp?
Ví dụ: … Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp 81108. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Đồng Tháp đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
