Miền Nam · Mã tỉnh 82

Tỉnh Đồng Tháp

Hình thành từ Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Đồng Tháp
Diện tích
5.938,7 km²
Dân số
4.370.046 người
Đơn vị cấp xã
102
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Tỉnh Đồng Tháp
Ảnh: Vietic2 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
736 người/km²
Đơn vị cấp xã
102 20 phường và 82 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
Biển số xe
63, 66
Mã vùng điện thoại
0273
Mã bưu chính
81xxx, 84xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Đồng Tháp là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Đồng Tháp được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp. Diện tích tự nhiên khoảng 5.938,7 km², dân số 4.370.046 người, mật độ bình quân 736 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Hiện tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường và 82 xã.

GRDP
249.534 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
57,1 triệu đồng
Thu ngân sách
21.630 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Ngô Chí Cường
Chủ tịch UBND
Phạm Thành Ngại
Mã đơn vị hành chính
82

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 10,36000 Kinh độ 106,36000

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Tiền Giang164 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Đồng Tháp141 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã

20 phường và 82 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An BìnhMã 29954 Phường 50,10 33.341 81513 Phường An Lộc (Thành phố Hồng Ngự); Phường An Bình A (Thành phố Hồng Ngự); Phường An Bình B (Thành phố Hồng Ngự)
2 Phường Bình XuânMã 28315 Phường 34,40 32.574 84312 Phường Long Chánh (Thành phố Gò Công); Xã Bình Xuân (Thành phố Gò Công)
3 Phường Cai LậyMã 28439 Phường 25,50 34.117 84872 Phường 4 (Thị xã Cai Lậy); Phường 5 (Thị xã Cai Lậy); Xã Long Khánh (Thị xã Cai Lậy)
4 Phường Cao LãnhMã 29869 Phường 73,30 137.387 81121 Phường 1 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 3 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 4 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 6 (Thành phố Cao Lãnh); Phường Hoà Thuận (Thành phố Cao Lãnh); Xã Hòa An (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tịnh Thới (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Thuận Tây (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Thuận Đông (Thành phố Cao Lãnh)
5 Phường Đạo ThạnhMã 28249 Phường 14,30 73.370 84113 Phường 4 (Thành phố Mỹ Tho); Phường 5 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Đạo Thạnh (Thành phố Mỹ Tho)
6 Phường Gò CôngMã 28306 Phường 10,10 36.124 84318 Phường 1 (Thành phố Gò Công); Phường 5 (Thành phố Gò Công); Phường Long Hòa (Thành phố Gò Công)
7 Phường Hồng NgựMã 29955 Phường 64,20 53.945 81514 Phường An Thạnh (Thành phố Hồng Ngự); Xã Bình Thạnh (Thành phố Hồng Ngự); Xã Tân Hội (Thành phố Hồng Ngự)
8 Phường Long ThuậnMã 28297 Phường 8,30 29.715 84308 Phường 2 (Thành phố Gò Công); Phường Long Thuận (Thành phố Gò Công)
9 Phường Mỹ NgãiMã 29884 Phường 49,00 50.504 81110 Phường Mỹ Ngãi (Thành phố Cao Lãnh); Xã Mỹ Tân (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Nghĩa (Huyện Cao Lãnh)
10 Phường Mỹ PhongMã 28273 Phường 23,00 50.731 84112 Phường 9 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Tân Mỹ Chánh (Thành phố Mỹ Tho); Xã Mỹ Phong (Thành phố Mỹ Tho)
11 Phường Mỹ Phước TâyMã 28435 Phường 36,10 40.730 84864 Phường 1 (Thị xã Cai Lậy); Phường 3 (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Hạnh Trung (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Phước Tây (Thị xã Cai Lậy)
12 Phường Mỹ ThoMã 28261 Phường 6,40 66.766 84123 Phường 1 (Thành phố Mỹ Tho); Phường 2 (Thành phố Mỹ Tho); Phường Tân Long (Thành phố Mỹ Tho)
13 Phường Mỹ TràMã 29888 Phường 46,30 46.757 81108 Phường Mỹ Phú (Thành phố Cao Lãnh); Xã Nhị Mỹ (Huyện Cao Lãnh); Xã An Bình (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Trà (Thành phố Cao Lãnh)
14 Phường Nhị QuýMã 28477 Phường 21,40 27.568 84871 Phường Nhị Mỹ (Thị xã Cai Lậy); Xã Phú Quý (Thị xã Cai Lậy); Xã Nhị Quý (Thị xã Cai Lậy)
15 Phường Sa ĐécMã 29905 Phường 46,90 104.509 81815 Phường 1 (Thành phố Sa Đéc); Phường 2 (Thành phố Sa Đéc); Phường 3 (Thành phố Sa Đéc); Phường 4 (Thành phố Sa Đéc); Phường An Hoà (Thành phố Sa Đéc); Phường Tân Quy Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Tân Khánh Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Tân Quy Tây (Thành phố Sa Đéc)
16 Phường Sơn QuiMã 28729 Phường 49,00 46.507 84319 Phường Long Hưng (Thành phố Gò Công); Xã Tân Trung (Thành phố Gò Công); Xã Bình Đông (Thành phố Gò Công)
17 Phường Thanh HòaMã 28436 Phường 19,50 20.903 84867 Phường 2 (Thị xã Cai Lậy); Xã Tân Bình (Thị xã Cai Lậy); Xã Thanh Hòa (Thị xã Cai Lậy)
18 Phường Thới SơnMã 28270 Phường 49,36 33.045 84122 Phường 6 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Thới Sơn (Thành phố Mỹ Tho)
19 Phường Thường LạcMã 29978 Phường 43,70 38.225 81561 Phường An Lạc (Thành phố Hồng Ngự); Xã Thường Thới Hậu A (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Lạc (Huyện Hồng Ngự)
20 Phường Trung AnMã 28285 Phường 23,40 70.479 84118 Phường 10 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Phước Thạnh (Thành phố Mỹ Tho); Xã Trung An (Thành phố Mỹ Tho)
21 Xã An HòaMã 30019 Xã 77,90 19.033 81312 Xã Phú Thành B (Huyện Tam Nông); Xã An Hòa (Huyện Tam Nông)
22 Xã An HữuMã 28429 Xã 43,90 52.177 84927 Xã Hòa Hưng (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lương (Huyện Cái Bè); Xã An Hữu (Huyện Cái Bè)
23 Xã An LongMã 30028 Xã 72,20 50.050 81313 Xã An Phong (Huyện Thanh Bình); Xã Phú Ninh (Huyện Tam Nông); Xã An Long (Huyện Tam Nông)
24 Xã An PhướcMã 29944 Xã 64,90 23.788 81413 Xã Tân Phước (Huyện Tân Hồng); Xã An Phước (Huyện Tân Hồng)
25 Xã An Thạnh ThủyMã 28633 Xã 42,70 41.198 84514 Xã Bình Phan (Huyện Chợ Gạo); Xã Bình Phục Nhứt (Huyện Chợ Gạo); Xã An Thạnh Thủy (Huyện Chợ Gạo)
26 Xã Ba SaoMã 30085 Xã 81,10 28.463 81160 Xã Phương Trà (Huyện Cao Lãnh); Xã Ba Sao (Huyện Cao Lãnh)
27 Xã Bình Hàng TrungMã 30118 Xã 78,20 39.533 81169 Xã Tân Hội Trung (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Hàng Tây (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Hàng Trung (Huyện Cao Lãnh)
28 Xã Bình NinhMã 28648 Xã 46,60 36.131 84515 Xã Xuân Đông (Huyện Chợ Gạo); Xã Hòa Định (Huyện Chợ Gạo); Xã Bình Ninh (Huyện Chợ Gạo)
29 Xã Bình PhúMã 28471 Xã 47,30 51.081 84806 Thị trấn Bình Phú (Huyện Cai Lậy); Xã Phú An (Huyện Cai Lậy); Xã Cẩm Sơn (Huyện Cai Lậy)
30 Xã Bình ThànhMã 30163 Xã 72,10 32.182 81607 Xã Bình Thành (Huyện Thanh Bình); Xã Bình Tấn (Huyện Thanh Bình)
31 Xã Bình TrưngMã 28564 Xã 31,20 34.618 84619 Xã Điềm Hy (Huyện Châu Thành); Xã Bình Trưng (Huyện Châu Thành)
32 Xã Cái BèMã 28360 Xã 41,10 59.611 84906 Thị trấn Cái Bè (Huyện Cái Bè); Xã Đông Hòa Hiệp (Huyện Cái Bè); Xã Hòa Khánh (Huyện Cái Bè)
33 Xã Châu ThànhMã 28519 Xã 24,30 57.070 84629 Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Thân Cửu Nghĩa (Huyện Châu Thành); Xã Long An (Huyện Châu Thành)
34 Xã Chợ GạoMã 28594 Xã 25,20 33.793 84506 Thị trấn Chợ Gạo (Huyện Chợ Gạo); Xã Long Bình Điền (Huyện Chợ Gạo); Xã Song Bình (Huyện Chợ Gạo)
35 Xã Đốc Binh KiềuMã 30061 Xã 77,80 28.797 81217 Xã Tân Kiều (Huyện Tháp Mười); Xã Đốc Binh Kiều (Huyện Tháp Mười)
36 Xã Đồng SơnMã 28660 Xã 44,30 40.405 84411 Xã Bình Nhì (Huyện Gò Công Tây); Xã Đồng Thạnh (Huyện Gò Công Tây); Xã Đồng Sơn (Huyện Gò Công Tây)
37 Xã Gia ThuậnMã 28720 Xã 67,40 45.907 84362 Thị trấn Vàm Láng (Huyện Gò Công Đông); Xã Kiểng Phước (Huyện Gò Công Đông); Xã Gia Thuận (Huyện Gò Công Đông)
38 Xã Gò Công ĐôngMã 28747 Xã 106,40 30.104 84369 Xã Tân Thành (Huyện Gò Công Đông); Xã Tăng Hoà (Huyện Gò Công Đông)
39 Xã Hậu MỹMã 28366 Xã 78,60 40.097 84934 Xã Hậu Mỹ Bắc A (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Bắc B (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Trinh (Huyện Cái Bè)
40 Xã Hiệp ĐứcMã 28501 Xã 46,00 35.734 84816 Xã Tân Phong (Huyện Cai Lậy); Xã Hội Xuân (Huyện Cai Lậy); Xã Hiệp Đức (Huyện Cai Lậy)
41 Xã Hòa LongMã 30208 Xã 81,30 68.886 81763 Thị trấn Lai Vung (Huyện Lai Vung); Xã Long Hậu (Huyện Lai Vung); Xã Long Thắng (Huyện Lai Vung); Xã Hòa Long (Huyện Lai Vung)
42 Xã Hội CưMã 28393 Xã 48,70 52.774 84935 Xã Mỹ Hội (Huyện Cái Bè); Xã An Cư (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Thành (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Phú (Huyện Cái Bè)
43 Xã Hưng ThạnhMã 28336 Xã 65,20 31.368 84712 Xã Hưng Thạnh (Huyện Tân Phước); Xã Phú Mỹ (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Thành (Huyện Tân Phước)
44 Xã Kim SơnMã 28582 Xã 29,40 29.382 84627 Xã Song Thuận (Huyện Châu Thành); Xã Bình Đức (Huyện Châu Thành); Xã Kim Sơn (Huyện Châu Thành)
45 Xã Lai VungMã 30226 Xã 71,20 80.649 81768 Xã Tân Thành (Huyện Lai Vung); Xã Tân Phước (Huyện Lai Vung); Xã Định An (Huyện Lấp Vò); Xã Định Yên (Huyện Lấp Vò)
46 Xã Lấp VòMã 30169 Xã 85,20 73.883 81706 Thị trấn Lấp Vò (Huyện Lấp Vò); Xã Bình Thành (Huyện Lấp Vò); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Lấp Vò); Xã Bình Thạnh Trung (Huyện Lấp Vò)
47 Xã Long BìnhMã 28687 Xã 36,60 30.788 84417 Xã Bình Tân (Huyện Gò Công Tây); Xã Long Bình (Huyện Gò Công Tây)
48 Xã Long ĐịnhMã 28543 Xã 43,80 48.391 84614 Xã Nhị Bình (Huyện Châu Thành); Xã Đông Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Long Định (Huyện Châu Thành)
49 Xã Long HưngMã 28537 Xã 79,71 33.579 84621 Xã Tam Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Thạnh Phú (Huyện Châu Thành); Xã Long Hưng (Huyện Châu Thành)
50 Xã Long KhánhMã 29983 Xã 29,00 35.884 81568 Xã Long Khánh A (Huyện Hồng Ngự); Xã Long Khánh B (Huyện Hồng Ngự)
51 Xã Long Phú ThuậnMã 29992 Xã 56,60 61.107 81569 Xã Long Thuận (Huyện Hồng Ngự); Xã Phú Thuận A (Huyện Hồng Ngự); Xã Phú Thuận B (Huyện Hồng Ngự)
52 Xã Long TiênMã 28504 Xã 44,60 43.997 84815 Xã Mỹ Long (Huyện Cai Lậy); Xã Long Trung (Huyện Cai Lậy); Xã Long Tiên (Huyện Cai Lậy)
53 Xã Lương Hòa LạcMã 28615 Xã 35,30 37.661 84523 Xã Thanh Bình (Huyện Chợ Gạo); Xã Phú Kiết (Huyện Chợ Gạo); Xã Lương Hòa Lạc (Huyện Chợ Gạo)
54 Xã Mỹ An HưngMã 30178 Xã 65,30 55.371 81719 Xã Tân Mỹ (Huyện Lấp Vò); Xã Hội An Đông (Huyện Lấp Vò); Xã Mỹ An Hưng A (Huyện Lấp Vò); Xã Mỹ An Hưng B (Huyện Lấp Vò)
55 Xã Mỹ Đức TâyMã 28405 Xã 45,80 36.897 84921 Xã Thiện Trí (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Đức Đông (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Đức Tây (Huyện Cái Bè)
56 Xã Mỹ HiệpMã 30112 Xã 79,40 54.577 81172 Xã Mỹ Long (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Thạnh (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Cao Lãnh)
57 Xã Mỹ LợiMã 28414 Xã 43,80 33.781 84932 Xã An Thái Đông (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lợi A (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lợi B (Huyện Cái Bè)
58 Xã Mỹ QuíMã 30055 Xã 119,90 36.223 81212 Xã Láng Biển (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Đông (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Quý (Huyện Tháp Mười)
59 Xã Mỹ ThànhMã 28456 Xã 52,30 35.768 84822 Xã Phú Nhuận (Huyện Cai Lậy); Xã Mỹ Thành Bắc (Huyện Cai Lậy); Xã Mỹ Thành Nam (Huyện Cai Lậy)
60 Xã Mỹ ThiệnMã 28378 Xã 62,60 27.745 84933 Xã Mỹ Tân (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Trung (Huyện Cái Bè); Xã Thiện Trung (Huyện Cái Bè)
61 Xã Mỹ ThọMã 30076 Xã 61,50 51.191 81157 Thị trấn Mỹ Thọ (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Hội (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Xương (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Thọ (Huyện Cao Lãnh)
62 Xã Mỹ Tịnh AnMã 28603 Xã 41,20 36.958 84520 Xã Trung Hòa (Huyện Chợ Gạo); Xã Hòa Tịnh (Huyện Chợ Gạo); Xã Tân Bình Thạnh (Huyện Chợ Gạo); Xã Mỹ Tịnh An (Huyện Chợ Gạo)
63 Xã Ngũ HiệpMã 28516 Xã 47,90 40.635 84821 Xã Tam Bình (Huyện Cai Lậy); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Cai Lậy)
64 Xã Phong HòaMã 30235 Xã 87,90 71.537 81767 Xã Tân Hòa (Huyện Lai Vung); Xã Định Hòa (Huyện Lai Vung); Xã Vĩnh Thới (Huyện Lai Vung); Xã Phong Hòa (Huyện Lai Vung)
65 Xã Phong MỹMã 30088 Xã 78,60 31.182 81163 Xã Phong Mỹ (Huyện Cao Lãnh); Xã Gáo Giồng (Huyện Cao Lãnh) – một phần
66 Xã Phú CườngMã 30025 Xã 89,90 21.122 81307 Xã Phú Cường (Huyện Tam Nông); Xã Hoà Bình (Huyện Tam Nông); Xã Gáo Giồng (Huyện Cao Lãnh)
67 Xã Phú HựuMã 30244 Xã 71,30 68.475 81914 Thị trấn Cái Tàu Hạ (Huyện Châu Thành); Xã An Phú Thuận (Huyện Châu Thành); Xã An Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã An Nhơn (Huyện Châu Thành); Xã Phú Hựu (Huyện Châu Thành)
68 Xã Phú ThànhMã 28663 Xã 31,90 25.135 84419 Xã Bình Phú (Huyện Gò Công Tây); Xã Thành Công (Huyện Gò Công Tây); Xã Yên Luông (Huyện Gò Công Tây)
69 Xã Phú ThọMã 30034 Xã 84,90 30.372 81316 Xã Phú Thành A (Huyện Tam Nông); Xã Phú Thọ (Huyện Tam Nông)
70 Xã Phương ThịnhMã 30043 Xã 104,70 21.675 81161 Xã Hưng Thạnh (Huyện Tháp Mười); Xã Phương Thịnh (Huyện Cao Lãnh)
71 Xã Tam NôngMã 30010 Xã 102,70 21.031 81318 Xã Phú Đức (Huyện Tam Nông); Xã Phú Hiệp (Huyện Tam Nông)
72 Xã Tân ĐiềnMã 28738 Xã 39,00 22.130 84359 Xã Bình Ân (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Điền (Huyện Gò Công Đông)
73 Xã Tân ĐôngMã 28723 Xã 50,40 51.413 84365 Xã Tân Phước (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Tây (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Đông (Huyện Gò Công Đông)
74 Xã Tân DươngMã 30214 Xã 46,70 46.069 81758 Xã Tân Phú Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Hòa Thành (Huyện Lai Vung); Xã Tân Dương (Huyện Lai Vung)
75 Xã Tân Hộ CơMã 29929 Xã 77,50 25.026 81410 Xã Tân Thành B (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Hộ Cơ (Huyện Tân Hồng)
76 Xã Tân HòaMã 28702 Xã 58,60 50.989 84356 Thị trấn Tân Hòa (Huyện Gò Công Đông); Xã Phước Trung (Huyện Gò Công Đông); Xã Bình Nghị (Huyện Gò Công Đông)
77 Xã Tân HồngMã 29926 Xã 102,80 39.974 81415 Thị trấn Sa Rài (Huyện Tân Hồng); Xã Bình Phú (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Công Chí (Huyện Tân Hồng)
78 Xã Tân HươngMã 28525 Xã 35,10 67.210 84608 Xã Tân Lý Đông (Huyện Châu Thành); Xã Tân Hội Đông (Huyện Châu Thành); Xã Tân Hương (Huyện Châu Thành)
79 Xã Tân Khánh TrungMã 30184 Xã 60,10 46.858 81718 Xã Long Hưng A (Huyện Lấp Vò); Xã Long Hưng B (Huyện Lấp Vò); Xã Tân Khánh Trung (Huyện Lấp Vò)
80 Xã Tân LongMã 30154 Xã 102,12 35.492 81616 Xã Tân Bình (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Hòa (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Quới (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Huề (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Long (Huyện Thanh Bình); Xã Phú Thuận B (Huyện Hồng Ngự) – một phần
81 Xã Tân Nhuận ĐôngMã 30253 Xã 92,00 59.576 81909 Xã Hòa Tân (Huyện Châu Thành); Xã An Khánh (Huyện Châu Thành); Xã Tân Nhuận Đông (Huyện Châu Thành)
82 Xã Tân PhúMã 28468 Xã 38,60 31.360 84861 Xã Tân Hội (Thị xã Cai Lậy); Xã Tân Phú (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Hạnh Đông (Thị xã Cai Lậy)
83 Xã Tân Phú ĐôngMã 28696 Xã 175,20 23.630 84212 Xã Phú Thạnh (Huyện Tân Phú Đông); Xã Phú Đông (Huyện Tân Phú Đông); Xã Phú Tân (Huyện Tân Phú Đông)
84 Xã Tân Phú TrungMã 30259 Xã 82,60 62.831 81911 Xã Tân Bình (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Phú Long (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú Trung (Huyện Châu Thành)
85 Xã Tân Phước 1Mã 28321 Xã 95,40 12.836 84719 Thị trấn Mỹ Phước (Huyện Tân Phước); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Đông (Huyện Tân Phước)
86 Xã Tân Phước 2Mã 28327 Xã 89,40 10.849 84720 Xã Thạnh Tân (Huyện Tân Phước); Xã Thạnh Hoà (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Tây (Huyện Tân Phước)
87 Xã Tân Phước 3Mã 28345 Xã 80,20 75.927 84721 Xã Phước Lập (Huyện Tân Phước); Xã Tân Lập 1 (Huyện Tân Phước); Xã Tân Lập 2 (Huyện Tân Phước)
88 Xã Tân ThànhMã 29938 Xã 64,80 30.611 81416 Xã Thông Bình (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Thành A (Huyện Tân Hồng)
89 Xã Tân ThạnhMã 30157 Xã 70,80 35.806 81617 Xã Phú Lợi (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Thạnh (Huyện Thanh Bình) – một phần
90 Xã Tân ThớiMã 28693 Xã 65,80 32.116 84210 Xã Tân Phú (Huyện Tân Phú Đông); Xã Tân Thạnh (Huyện Tân Phú Đông); Xã Tân Thới (Huyện Tân Phú Đông)
91 Xã Tân Thuận BìnhMã 28627 Xã 39,90 40.031 84510 Xã Đăng Hưng Phước (Huyện Chợ Gạo); Xã Quơn Long (Huyện Chợ Gạo); Xã Tân Thuận Bình (Huyện Chợ Gạo)
92 Xã Thanh BìnhMã 30130 Xã 86,00 47.410 81606 Xã Tân Mỹ (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Phú (Huyện Thanh Bình); Thị trấn Thanh Bình (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Thạnh (Huyện Thanh Bình)
93 Xã Thanh HưngMã 28426 Xã 51,90 46.314 84931 Xã Tân Thanh (Huyện Cái Bè); Xã Tân Hưng (Huyện Cái Bè); Xã An Thái Trung (Huyện Cái Bè)
94 Xã Thanh MỹMã 30073 Xã 93,10 33.096 81215 Xã Phú Điền (Huyện Tháp Mười); Xã Thanh Mỹ (Huyện Tháp Mười)
95 Xã Thạnh PhúMã 28444 Xã 56,60 28.431 84823 Xã Phú Cường (Huyện Cai Lậy); Xã Thạnh Lộc (Huyện Cai Lậy)
96 Xã Tháp MườiMã 30037 Xã 70,40 44.427 81219 Thị trấn Mỹ An (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ An (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Hòa (Huyện Tháp Mười)
97 Xã Thường PhướcMã 29971 Xã 80,70 59.864 81567 Thị trấn Thường Thới Tiền (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Phước 1 (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Phước 2 (Huyện Hồng Ngự)
98 Xã Tràm ChimMã 30001 Xã 90,20 22.725 81306 Thị trấn Tràm Chim (Huyện Tam Nông); Xã Tân Công Sính (Huyện Tam Nông)
99 Xã Trường XuânMã 30046 Xã 67,94 36.405 81209 Xã Thạnh Lợi (Huyện Tháp Mười); Xã Trường Xuân (Huyện Tháp Mười)
100 Xã Vĩnh BìnhMã 28651 Xã 159,68 43.575 84406 Thị trấn Vĩnh Bình (Huyện Gò Công Tây); Xã Thạnh Nhựt (Huyện Gò Công Tây); Xã Thạnh Trị (Huyện Gò Công Tây)
101 Xã Vĩnh HựuMã 28678 Xã 31,90 24.210 84415 Xã Long Vĩnh (Huyện Gò Công Tây); Xã Vĩnh Hựu (Huyện Gò Công Tây)
102 Xã Vĩnh KimMã 28576 Xã 25,60 31.466 84625 Xã Phú Phong (Huyện Châu Thành); Xã Bàn Long (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Kim (Huyện Châu Thành)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Đồng Tháp mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Đồng Tháp được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Đồng Tháp là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Đồng Tháp đặt tại Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Biển số xe: 63, 66.

Tỉnh Đồng Tháp có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường và 82 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365