Miền Nam · Mã tỉnh 82
Tỉnh Đồng Tháp
- Diện tích
- 5.938,7 km²
- Dân số
- 4.370.046 người
- Đơn vị cấp xã
- 102
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 736 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 102 20 phường và 82 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
- Biển số xe
- 63, 66
- Mã vùng điện thoại
- 0273
- Mã bưu chính
- 81xxx, 84xxx
- Đường biên giới
- Giáp Campuchia · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Đồng Tháp là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Đồng Tháp được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp. Diện tích tự nhiên khoảng 5.938,7 km², dân số 4.370.046 người, mật độ bình quân 736 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Hiện tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường và 82 xã.
- GRDP
- 249.534 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 57,1 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 21.630 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Ngô Chí Cường
- Chủ tịch UBND
- Phạm Thành Ngại
- Mã đơn vị hành chính
- 82
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 10,36000 Kinh độ 106,36000
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Tây Ninh
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Vĩnh Long
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh An Giang
- Biên giới: Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Tiền Giang164 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Đồng Tháp141 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã
20 phường và 82 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Đồng Tháp — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An BìnhMã 29954 | Phường | 50,10 | 33.341 | 81513 | Phường An Lộc (Thành phố Hồng Ngự); Phường An Bình A (Thành phố Hồng Ngự); Phường An Bình B (Thành phố Hồng Ngự) |
| 2 | Phường Bình XuânMã 28315 | Phường | 34,40 | 32.574 | 84312 | Phường Long Chánh (Thành phố Gò Công); Xã Bình Xuân (Thành phố Gò Công) |
| 3 | Phường Cai LậyMã 28439 | Phường | 25,50 | 34.117 | 84872 | Phường 4 (Thị xã Cai Lậy); Phường 5 (Thị xã Cai Lậy); Xã Long Khánh (Thị xã Cai Lậy) |
| 4 | Phường Cao LãnhMã 29869 | Phường | 73,30 | 137.387 | 81121 | Phường 1 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 3 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 4 (Thành phố Cao Lãnh); Phường 6 (Thành phố Cao Lãnh); Phường Hoà Thuận (Thành phố Cao Lãnh); Xã Hòa An (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tịnh Thới (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Thuận Tây (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Thuận Đông (Thành phố Cao Lãnh) |
| 5 | Phường Đạo ThạnhMã 28249 | Phường | 14,30 | 73.370 | 84113 | Phường 4 (Thành phố Mỹ Tho); Phường 5 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Đạo Thạnh (Thành phố Mỹ Tho) |
| 6 | Phường Gò CôngMã 28306 | Phường | 10,10 | 36.124 | 84318 | Phường 1 (Thành phố Gò Công); Phường 5 (Thành phố Gò Công); Phường Long Hòa (Thành phố Gò Công) |
| 7 | Phường Hồng NgựMã 29955 | Phường | 64,20 | 53.945 | 81514 | Phường An Thạnh (Thành phố Hồng Ngự); Xã Bình Thạnh (Thành phố Hồng Ngự); Xã Tân Hội (Thành phố Hồng Ngự) |
| 8 | Phường Long ThuậnMã 28297 | Phường | 8,30 | 29.715 | 84308 | Phường 2 (Thành phố Gò Công); Phường Long Thuận (Thành phố Gò Công) |
| 9 | Phường Mỹ NgãiMã 29884 | Phường | 49,00 | 50.504 | 81110 | Phường Mỹ Ngãi (Thành phố Cao Lãnh); Xã Mỹ Tân (Thành phố Cao Lãnh); Xã Tân Nghĩa (Huyện Cao Lãnh) |
| 10 | Phường Mỹ PhongMã 28273 | Phường | 23,00 | 50.731 | 84112 | Phường 9 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Tân Mỹ Chánh (Thành phố Mỹ Tho); Xã Mỹ Phong (Thành phố Mỹ Tho) |
| 11 | Phường Mỹ Phước TâyMã 28435 | Phường | 36,10 | 40.730 | 84864 | Phường 1 (Thị xã Cai Lậy); Phường 3 (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Hạnh Trung (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Phước Tây (Thị xã Cai Lậy) |
| 12 | Phường Mỹ ThoMã 28261 | Phường | 6,40 | 66.766 | 84123 | Phường 1 (Thành phố Mỹ Tho); Phường 2 (Thành phố Mỹ Tho); Phường Tân Long (Thành phố Mỹ Tho) |
| 13 | Phường Mỹ TràMã 29888 | Phường | 46,30 | 46.757 | 81108 | Phường Mỹ Phú (Thành phố Cao Lãnh); Xã Nhị Mỹ (Huyện Cao Lãnh); Xã An Bình (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Trà (Thành phố Cao Lãnh) |
| 14 | Phường Nhị QuýMã 28477 | Phường | 21,40 | 27.568 | 84871 | Phường Nhị Mỹ (Thị xã Cai Lậy); Xã Phú Quý (Thị xã Cai Lậy); Xã Nhị Quý (Thị xã Cai Lậy) |
| 15 | Phường Sa ĐécMã 29905 | Phường | 46,90 | 104.509 | 81815 | Phường 1 (Thành phố Sa Đéc); Phường 2 (Thành phố Sa Đéc); Phường 3 (Thành phố Sa Đéc); Phường 4 (Thành phố Sa Đéc); Phường An Hoà (Thành phố Sa Đéc); Phường Tân Quy Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Tân Khánh Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Tân Quy Tây (Thành phố Sa Đéc) |
| 16 | Phường Sơn QuiMã 28729 | Phường | 49,00 | 46.507 | 84319 | Phường Long Hưng (Thành phố Gò Công); Xã Tân Trung (Thành phố Gò Công); Xã Bình Đông (Thành phố Gò Công) |
| 17 | Phường Thanh HòaMã 28436 | Phường | 19,50 | 20.903 | 84867 | Phường 2 (Thị xã Cai Lậy); Xã Tân Bình (Thị xã Cai Lậy); Xã Thanh Hòa (Thị xã Cai Lậy) |
| 18 | Phường Thới SơnMã 28270 | Phường | 49,36 | 33.045 | 84122 | Phường 6 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Thới Sơn (Thành phố Mỹ Tho) |
| 19 | Phường Thường LạcMã 29978 | Phường | 43,70 | 38.225 | 81561 | Phường An Lạc (Thành phố Hồng Ngự); Xã Thường Thới Hậu A (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Lạc (Huyện Hồng Ngự) |
| 20 | Phường Trung AnMã 28285 | Phường | 23,40 | 70.479 | 84118 | Phường 10 (Thành phố Mỹ Tho); Xã Phước Thạnh (Thành phố Mỹ Tho); Xã Trung An (Thành phố Mỹ Tho) |
| 21 | Xã An HòaMã 30019 | Xã | 77,90 | 19.033 | 81312 | Xã Phú Thành B (Huyện Tam Nông); Xã An Hòa (Huyện Tam Nông) |
| 22 | Xã An HữuMã 28429 | Xã | 43,90 | 52.177 | 84927 | Xã Hòa Hưng (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lương (Huyện Cái Bè); Xã An Hữu (Huyện Cái Bè) |
| 23 | Xã An LongMã 30028 | Xã | 72,20 | 50.050 | 81313 | Xã An Phong (Huyện Thanh Bình); Xã Phú Ninh (Huyện Tam Nông); Xã An Long (Huyện Tam Nông) |
| 24 | Xã An PhướcMã 29944 | Xã | 64,90 | 23.788 | 81413 | Xã Tân Phước (Huyện Tân Hồng); Xã An Phước (Huyện Tân Hồng) |
| 25 | Xã An Thạnh ThủyMã 28633 | Xã | 42,70 | 41.198 | 84514 | Xã Bình Phan (Huyện Chợ Gạo); Xã Bình Phục Nhứt (Huyện Chợ Gạo); Xã An Thạnh Thủy (Huyện Chợ Gạo) |
| 26 | Xã Ba SaoMã 30085 | Xã | 81,10 | 28.463 | 81160 | Xã Phương Trà (Huyện Cao Lãnh); Xã Ba Sao (Huyện Cao Lãnh) |
| 27 | Xã Bình Hàng TrungMã 30118 | Xã | 78,20 | 39.533 | 81169 | Xã Tân Hội Trung (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Hàng Tây (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Hàng Trung (Huyện Cao Lãnh) |
| 28 | Xã Bình NinhMã 28648 | Xã | 46,60 | 36.131 | 84515 | Xã Xuân Đông (Huyện Chợ Gạo); Xã Hòa Định (Huyện Chợ Gạo); Xã Bình Ninh (Huyện Chợ Gạo) |
| 29 | Xã Bình PhúMã 28471 | Xã | 47,30 | 51.081 | 84806 | Thị trấn Bình Phú (Huyện Cai Lậy); Xã Phú An (Huyện Cai Lậy); Xã Cẩm Sơn (Huyện Cai Lậy) |
| 30 | Xã Bình ThànhMã 30163 | Xã | 72,10 | 32.182 | 81607 | Xã Bình Thành (Huyện Thanh Bình); Xã Bình Tấn (Huyện Thanh Bình) |
| 31 | Xã Bình TrưngMã 28564 | Xã | 31,20 | 34.618 | 84619 | Xã Điềm Hy (Huyện Châu Thành); Xã Bình Trưng (Huyện Châu Thành) |
| 32 | Xã Cái BèMã 28360 | Xã | 41,10 | 59.611 | 84906 | Thị trấn Cái Bè (Huyện Cái Bè); Xã Đông Hòa Hiệp (Huyện Cái Bè); Xã Hòa Khánh (Huyện Cái Bè) |
| 33 | Xã Châu ThànhMã 28519 | Xã | 24,30 | 57.070 | 84629 | Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Thân Cửu Nghĩa (Huyện Châu Thành); Xã Long An (Huyện Châu Thành) |
| 34 | Xã Chợ GạoMã 28594 | Xã | 25,20 | 33.793 | 84506 | Thị trấn Chợ Gạo (Huyện Chợ Gạo); Xã Long Bình Điền (Huyện Chợ Gạo); Xã Song Bình (Huyện Chợ Gạo) |
| 35 | Xã Đốc Binh KiềuMã 30061 | Xã | 77,80 | 28.797 | 81217 | Xã Tân Kiều (Huyện Tháp Mười); Xã Đốc Binh Kiều (Huyện Tháp Mười) |
| 36 | Xã Đồng SơnMã 28660 | Xã | 44,30 | 40.405 | 84411 | Xã Bình Nhì (Huyện Gò Công Tây); Xã Đồng Thạnh (Huyện Gò Công Tây); Xã Đồng Sơn (Huyện Gò Công Tây) |
| 37 | Xã Gia ThuậnMã 28720 | Xã | 67,40 | 45.907 | 84362 | Thị trấn Vàm Láng (Huyện Gò Công Đông); Xã Kiểng Phước (Huyện Gò Công Đông); Xã Gia Thuận (Huyện Gò Công Đông) |
| 38 | Xã Gò Công ĐôngMã 28747 | Xã | 106,40 | 30.104 | 84369 | Xã Tân Thành (Huyện Gò Công Đông); Xã Tăng Hoà (Huyện Gò Công Đông) |
| 39 | Xã Hậu MỹMã 28366 | Xã | 78,60 | 40.097 | 84934 | Xã Hậu Mỹ Bắc A (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Bắc B (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Trinh (Huyện Cái Bè) |
| 40 | Xã Hiệp ĐứcMã 28501 | Xã | 46,00 | 35.734 | 84816 | Xã Tân Phong (Huyện Cai Lậy); Xã Hội Xuân (Huyện Cai Lậy); Xã Hiệp Đức (Huyện Cai Lậy) |
| 41 | Xã Hòa LongMã 30208 | Xã | 81,30 | 68.886 | 81763 | Thị trấn Lai Vung (Huyện Lai Vung); Xã Long Hậu (Huyện Lai Vung); Xã Long Thắng (Huyện Lai Vung); Xã Hòa Long (Huyện Lai Vung) |
| 42 | Xã Hội CưMã 28393 | Xã | 48,70 | 52.774 | 84935 | Xã Mỹ Hội (Huyện Cái Bè); Xã An Cư (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Thành (Huyện Cái Bè); Xã Hậu Mỹ Phú (Huyện Cái Bè) |
| 43 | Xã Hưng ThạnhMã 28336 | Xã | 65,20 | 31.368 | 84712 | Xã Hưng Thạnh (Huyện Tân Phước); Xã Phú Mỹ (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Thành (Huyện Tân Phước) |
| 44 | Xã Kim SơnMã 28582 | Xã | 29,40 | 29.382 | 84627 | Xã Song Thuận (Huyện Châu Thành); Xã Bình Đức (Huyện Châu Thành); Xã Kim Sơn (Huyện Châu Thành) |
| 45 | Xã Lai VungMã 30226 | Xã | 71,20 | 80.649 | 81768 | Xã Tân Thành (Huyện Lai Vung); Xã Tân Phước (Huyện Lai Vung); Xã Định An (Huyện Lấp Vò); Xã Định Yên (Huyện Lấp Vò) |
| 46 | Xã Lấp VòMã 30169 | Xã | 85,20 | 73.883 | 81706 | Thị trấn Lấp Vò (Huyện Lấp Vò); Xã Bình Thành (Huyện Lấp Vò); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Lấp Vò); Xã Bình Thạnh Trung (Huyện Lấp Vò) |
| 47 | Xã Long BìnhMã 28687 | Xã | 36,60 | 30.788 | 84417 | Xã Bình Tân (Huyện Gò Công Tây); Xã Long Bình (Huyện Gò Công Tây) |
| 48 | Xã Long ĐịnhMã 28543 | Xã | 43,80 | 48.391 | 84614 | Xã Nhị Bình (Huyện Châu Thành); Xã Đông Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Long Định (Huyện Châu Thành) |
| 49 | Xã Long HưngMã 28537 | Xã | 79,71 | 33.579 | 84621 | Xã Tam Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Thạnh Phú (Huyện Châu Thành); Xã Long Hưng (Huyện Châu Thành) |
| 50 | Xã Long KhánhMã 29983 | Xã | 29,00 | 35.884 | 81568 | Xã Long Khánh A (Huyện Hồng Ngự); Xã Long Khánh B (Huyện Hồng Ngự) |
| 51 | Xã Long Phú ThuậnMã 29992 | Xã | 56,60 | 61.107 | 81569 | Xã Long Thuận (Huyện Hồng Ngự); Xã Phú Thuận A (Huyện Hồng Ngự); Xã Phú Thuận B (Huyện Hồng Ngự) |
| 52 | Xã Long TiênMã 28504 | Xã | 44,60 | 43.997 | 84815 | Xã Mỹ Long (Huyện Cai Lậy); Xã Long Trung (Huyện Cai Lậy); Xã Long Tiên (Huyện Cai Lậy) |
| 53 | Xã Lương Hòa LạcMã 28615 | Xã | 35,30 | 37.661 | 84523 | Xã Thanh Bình (Huyện Chợ Gạo); Xã Phú Kiết (Huyện Chợ Gạo); Xã Lương Hòa Lạc (Huyện Chợ Gạo) |
| 54 | Xã Mỹ An HưngMã 30178 | Xã | 65,30 | 55.371 | 81719 | Xã Tân Mỹ (Huyện Lấp Vò); Xã Hội An Đông (Huyện Lấp Vò); Xã Mỹ An Hưng A (Huyện Lấp Vò); Xã Mỹ An Hưng B (Huyện Lấp Vò) |
| 55 | Xã Mỹ Đức TâyMã 28405 | Xã | 45,80 | 36.897 | 84921 | Xã Thiện Trí (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Đức Đông (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Đức Tây (Huyện Cái Bè) |
| 56 | Xã Mỹ HiệpMã 30112 | Xã | 79,40 | 54.577 | 81172 | Xã Mỹ Long (Huyện Cao Lãnh); Xã Bình Thạnh (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Cao Lãnh) |
| 57 | Xã Mỹ LợiMã 28414 | Xã | 43,80 | 33.781 | 84932 | Xã An Thái Đông (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lợi A (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Lợi B (Huyện Cái Bè) |
| 58 | Xã Mỹ QuíMã 30055 | Xã | 119,90 | 36.223 | 81212 | Xã Láng Biển (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Đông (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Quý (Huyện Tháp Mười) |
| 59 | Xã Mỹ ThànhMã 28456 | Xã | 52,30 | 35.768 | 84822 | Xã Phú Nhuận (Huyện Cai Lậy); Xã Mỹ Thành Bắc (Huyện Cai Lậy); Xã Mỹ Thành Nam (Huyện Cai Lậy) |
| 60 | Xã Mỹ ThiệnMã 28378 | Xã | 62,60 | 27.745 | 84933 | Xã Mỹ Tân (Huyện Cái Bè); Xã Mỹ Trung (Huyện Cái Bè); Xã Thiện Trung (Huyện Cái Bè) |
| 61 | Xã Mỹ ThọMã 30076 | Xã | 61,50 | 51.191 | 81157 | Thị trấn Mỹ Thọ (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Hội (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Xương (Huyện Cao Lãnh); Xã Mỹ Thọ (Huyện Cao Lãnh) |
| 62 | Xã Mỹ Tịnh AnMã 28603 | Xã | 41,20 | 36.958 | 84520 | Xã Trung Hòa (Huyện Chợ Gạo); Xã Hòa Tịnh (Huyện Chợ Gạo); Xã Tân Bình Thạnh (Huyện Chợ Gạo); Xã Mỹ Tịnh An (Huyện Chợ Gạo) |
| 63 | Xã Ngũ HiệpMã 28516 | Xã | 47,90 | 40.635 | 84821 | Xã Tam Bình (Huyện Cai Lậy); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Cai Lậy) |
| 64 | Xã Phong HòaMã 30235 | Xã | 87,90 | 71.537 | 81767 | Xã Tân Hòa (Huyện Lai Vung); Xã Định Hòa (Huyện Lai Vung); Xã Vĩnh Thới (Huyện Lai Vung); Xã Phong Hòa (Huyện Lai Vung) |
| 65 | Xã Phong MỹMã 30088 | Xã | 78,60 | 31.182 | 81163 | Xã Phong Mỹ (Huyện Cao Lãnh); Xã Gáo Giồng (Huyện Cao Lãnh) – một phần |
| 66 | Xã Phú CườngMã 30025 | Xã | 89,90 | 21.122 | 81307 | Xã Phú Cường (Huyện Tam Nông); Xã Hoà Bình (Huyện Tam Nông); Xã Gáo Giồng (Huyện Cao Lãnh) |
| 67 | Xã Phú HựuMã 30244 | Xã | 71,30 | 68.475 | 81914 | Thị trấn Cái Tàu Hạ (Huyện Châu Thành); Xã An Phú Thuận (Huyện Châu Thành); Xã An Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã An Nhơn (Huyện Châu Thành); Xã Phú Hựu (Huyện Châu Thành) |
| 68 | Xã Phú ThànhMã 28663 | Xã | 31,90 | 25.135 | 84419 | Xã Bình Phú (Huyện Gò Công Tây); Xã Thành Công (Huyện Gò Công Tây); Xã Yên Luông (Huyện Gò Công Tây) |
| 69 | Xã Phú ThọMã 30034 | Xã | 84,90 | 30.372 | 81316 | Xã Phú Thành A (Huyện Tam Nông); Xã Phú Thọ (Huyện Tam Nông) |
| 70 | Xã Phương ThịnhMã 30043 | Xã | 104,70 | 21.675 | 81161 | Xã Hưng Thạnh (Huyện Tháp Mười); Xã Phương Thịnh (Huyện Cao Lãnh) |
| 71 | Xã Tam NôngMã 30010 | Xã | 102,70 | 21.031 | 81318 | Xã Phú Đức (Huyện Tam Nông); Xã Phú Hiệp (Huyện Tam Nông) |
| 72 | Xã Tân ĐiềnMã 28738 | Xã | 39,00 | 22.130 | 84359 | Xã Bình Ân (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Điền (Huyện Gò Công Đông) |
| 73 | Xã Tân ĐôngMã 28723 | Xã | 50,40 | 51.413 | 84365 | Xã Tân Phước (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Tây (Huyện Gò Công Đông); Xã Tân Đông (Huyện Gò Công Đông) |
| 74 | Xã Tân DươngMã 30214 | Xã | 46,70 | 46.069 | 81758 | Xã Tân Phú Đông (Thành phố Sa Đéc); Xã Hòa Thành (Huyện Lai Vung); Xã Tân Dương (Huyện Lai Vung) |
| 75 | Xã Tân Hộ CơMã 29929 | Xã | 77,50 | 25.026 | 81410 | Xã Tân Thành B (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Hộ Cơ (Huyện Tân Hồng) |
| 76 | Xã Tân HòaMã 28702 | Xã | 58,60 | 50.989 | 84356 | Thị trấn Tân Hòa (Huyện Gò Công Đông); Xã Phước Trung (Huyện Gò Công Đông); Xã Bình Nghị (Huyện Gò Công Đông) |
| 77 | Xã Tân HồngMã 29926 | Xã | 102,80 | 39.974 | 81415 | Thị trấn Sa Rài (Huyện Tân Hồng); Xã Bình Phú (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Công Chí (Huyện Tân Hồng) |
| 78 | Xã Tân HươngMã 28525 | Xã | 35,10 | 67.210 | 84608 | Xã Tân Lý Đông (Huyện Châu Thành); Xã Tân Hội Đông (Huyện Châu Thành); Xã Tân Hương (Huyện Châu Thành) |
| 79 | Xã Tân Khánh TrungMã 30184 | Xã | 60,10 | 46.858 | 81718 | Xã Long Hưng A (Huyện Lấp Vò); Xã Long Hưng B (Huyện Lấp Vò); Xã Tân Khánh Trung (Huyện Lấp Vò) |
| 80 | Xã Tân LongMã 30154 | Xã | 102,12 | 35.492 | 81616 | Xã Tân Bình (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Hòa (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Quới (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Huề (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Long (Huyện Thanh Bình); Xã Phú Thuận B (Huyện Hồng Ngự) – một phần |
| 81 | Xã Tân Nhuận ĐôngMã 30253 | Xã | 92,00 | 59.576 | 81909 | Xã Hòa Tân (Huyện Châu Thành); Xã An Khánh (Huyện Châu Thành); Xã Tân Nhuận Đông (Huyện Châu Thành) |
| 82 | Xã Tân PhúMã 28468 | Xã | 38,60 | 31.360 | 84861 | Xã Tân Hội (Thị xã Cai Lậy); Xã Tân Phú (Thị xã Cai Lậy); Xã Mỹ Hạnh Đông (Thị xã Cai Lậy) |
| 83 | Xã Tân Phú ĐôngMã 28696 | Xã | 175,20 | 23.630 | 84212 | Xã Phú Thạnh (Huyện Tân Phú Đông); Xã Phú Đông (Huyện Tân Phú Đông); Xã Phú Tân (Huyện Tân Phú Đông) |
| 84 | Xã Tân Phú TrungMã 30259 | Xã | 82,60 | 62.831 | 81911 | Xã Tân Bình (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Phú Long (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú Trung (Huyện Châu Thành) |
| 85 | Xã Tân Phước 1Mã 28321 | Xã | 95,40 | 12.836 | 84719 | Thị trấn Mỹ Phước (Huyện Tân Phước); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Đông (Huyện Tân Phước) |
| 86 | Xã Tân Phước 2Mã 28327 | Xã | 89,40 | 10.849 | 84720 | Xã Thạnh Tân (Huyện Tân Phước); Xã Thạnh Hoà (Huyện Tân Phước); Xã Tân Hòa Tây (Huyện Tân Phước) |
| 87 | Xã Tân Phước 3Mã 28345 | Xã | 80,20 | 75.927 | 84721 | Xã Phước Lập (Huyện Tân Phước); Xã Tân Lập 1 (Huyện Tân Phước); Xã Tân Lập 2 (Huyện Tân Phước) |
| 88 | Xã Tân ThànhMã 29938 | Xã | 64,80 | 30.611 | 81416 | Xã Thông Bình (Huyện Tân Hồng); Xã Tân Thành A (Huyện Tân Hồng) |
| 89 | Xã Tân ThạnhMã 30157 | Xã | 70,80 | 35.806 | 81617 | Xã Phú Lợi (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Thạnh (Huyện Thanh Bình) – một phần |
| 90 | Xã Tân ThớiMã 28693 | Xã | 65,80 | 32.116 | 84210 | Xã Tân Phú (Huyện Tân Phú Đông); Xã Tân Thạnh (Huyện Tân Phú Đông); Xã Tân Thới (Huyện Tân Phú Đông) |
| 91 | Xã Tân Thuận BìnhMã 28627 | Xã | 39,90 | 40.031 | 84510 | Xã Đăng Hưng Phước (Huyện Chợ Gạo); Xã Quơn Long (Huyện Chợ Gạo); Xã Tân Thuận Bình (Huyện Chợ Gạo) |
| 92 | Xã Thanh BìnhMã 30130 | Xã | 86,00 | 47.410 | 81606 | Xã Tân Mỹ (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Phú (Huyện Thanh Bình); Thị trấn Thanh Bình (Huyện Thanh Bình); Xã Tân Thạnh (Huyện Thanh Bình) |
| 93 | Xã Thanh HưngMã 28426 | Xã | 51,90 | 46.314 | 84931 | Xã Tân Thanh (Huyện Cái Bè); Xã Tân Hưng (Huyện Cái Bè); Xã An Thái Trung (Huyện Cái Bè) |
| 94 | Xã Thanh MỹMã 30073 | Xã | 93,10 | 33.096 | 81215 | Xã Phú Điền (Huyện Tháp Mười); Xã Thanh Mỹ (Huyện Tháp Mười) |
| 95 | Xã Thạnh PhúMã 28444 | Xã | 56,60 | 28.431 | 84823 | Xã Phú Cường (Huyện Cai Lậy); Xã Thạnh Lộc (Huyện Cai Lậy) |
| 96 | Xã Tháp MườiMã 30037 | Xã | 70,40 | 44.427 | 81219 | Thị trấn Mỹ An (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ An (Huyện Tháp Mười); Xã Mỹ Hòa (Huyện Tháp Mười) |
| 97 | Xã Thường PhướcMã 29971 | Xã | 80,70 | 59.864 | 81567 | Thị trấn Thường Thới Tiền (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Phước 1 (Huyện Hồng Ngự); Xã Thường Phước 2 (Huyện Hồng Ngự) |
| 98 | Xã Tràm ChimMã 30001 | Xã | 90,20 | 22.725 | 81306 | Thị trấn Tràm Chim (Huyện Tam Nông); Xã Tân Công Sính (Huyện Tam Nông) |
| 99 | Xã Trường XuânMã 30046 | Xã | 67,94 | 36.405 | 81209 | Xã Thạnh Lợi (Huyện Tháp Mười); Xã Trường Xuân (Huyện Tháp Mười) |
| 100 | Xã Vĩnh BìnhMã 28651 | Xã | 159,68 | 43.575 | 84406 | Thị trấn Vĩnh Bình (Huyện Gò Công Tây); Xã Thạnh Nhựt (Huyện Gò Công Tây); Xã Thạnh Trị (Huyện Gò Công Tây) |
| 101 | Xã Vĩnh HựuMã 28678 | Xã | 31,90 | 24.210 | 84415 | Xã Long Vĩnh (Huyện Gò Công Tây); Xã Vĩnh Hựu (Huyện Gò Công Tây) |
| 102 | Xã Vĩnh KimMã 28576 | Xã | 25,60 | 31.466 | 84625 | Xã Phú Phong (Huyện Châu Thành); Xã Bàn Long (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Kim (Huyện Châu Thành) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Đồng Tháp mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Đồng Tháp được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Đồng Tháp là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Đồng Tháp đặt tại Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Biển số xe: 63, 66.
Tỉnh Đồng Tháp có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường và 82 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
