Miền Nam · Mã tỉnh 79

Thành phố Hồ Chí Minh

Hình thành từ Thành phố Hồ Chí Minh Tỉnh Bình Dương Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Diện tích
6.772,6 km²
Dân số
14.002.598 người
Đơn vị cấp xã
168
Tỉnh, thành cũ
3

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh
Ảnh: ThienVu239 · CC0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
2.068 người/km²
Đơn vị cấp xã
168 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu
Trung tâm hành chính
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Vùng kinh tế
Đông Nam Bộ Miền Nam
Biển số xe
41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 72
Mã vùng điện thoại
028
Mã bưu chính
70xxx, 71xxx, 72xxx, 73xxx, 74xxx, 75xxx, 78xxx
Đường biên giới
Có bờ biển

Tổng quan

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Nam, vùng Đông Nam Bộ. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Hồ Chí Minh được hình thành trên cơ sở hợp nhất thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Diện tích tự nhiên khoảng 6.772,6 km², dân số 14.002.598 người, mật độ bình quân 2.068 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Hiện thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu.

GRDP
2.715.782 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
194,0 triệu đồng
Thu ngân sách
681.936 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Trần Lưu Quang
Chủ tịch UBND
Nguyễn Văn Được
Mã đơn vị hành chính
79

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 10,77689 Kinh độ 106,70081

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Thành phố Hồ Chí Minh273 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bình Dương91 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu77 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 168 đơn vị hành chính cấp xã

113 phường, 54 xã và 1 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An ĐôngMã 27316 Phường 1,32 81.229 72721 Phường 5 (Quận 5); Phường 7 (Quận 5); Phường 9 (Quận 5)
2 Phường An Hội ĐôngMã 26878 Phường 3,29 123.681 71425 Phường 15 (Quận Gò Vấp); Phường 16 (Quận Gò Vấp)
3 Phường An Hội TâyMã 26882 Phường 3,81 121.004 71427 Phường 12 (Quận Gò Vấp); Phường 14 (Quận Gò Vấp)
4 Phường An KhánhMã 27094 Phường 15,33 76.967 71108 Phường Thủ Thiêm (Thành phố Thủ Đức); Phường An Lợi Đông (Thành phố Thủ Đức); Phường Thảo Điền (Thành phố Thủ Đức); Phường An Khánh (Thành phố Thủ Đức); Phường An Phú (Thành phố Thủ Đức)
5 Phường An LạcMã 27460 Phường 10,47 172.134 71906 Phường Bình Trị Đông B (Quận Bình Tân); Phường An Lạc A (Quận Bình Tân); Phường An Lạc (Quận Bình Tân)
6 Phường An NhơnMã 26876 Phường 3,23 114.498 71424 Phường 5 (Quận Gò Vấp); Phường 6 (Quận Gò Vấp)
7 Phường An PhúMã 25975 Phường 16,85 16.293 75209 Phường An Phú (Thành phố Thuận An); Phường Bình Chuẩn (Thành phố Thuận An)
8 Phường An Phú ĐôngMã 26767 Phường 14,59 179.115 71516 Phường Thạnh Lộc (Quận 12); Phường An Phú Đông (Quận 12)
9 Phường Bà RịaMã 26560 Phường 15,55 52.265 78117 Phường Phước Trung (Thành phố Bà Rịa); Phường Phước Nguyên (Thành phố Bà Rịa); Phường Long Toàn (Thành phố Bà Rịa); Phường Phước Hưng (Thành phố Bà Rịa)
10 Phường Bàn CờMã 27154 Phường 0,99 67.616 72420 Phường 1 (Quận 3); Phường 2 (Quận 3); Phường 3 (Quận 3); Phường 5 (Quận 3); Phường 4 (Quận 3)
11 Phường Bảy HiềnMã 26983 Phường 2,86 132.252 72124 Phường 10 (Quận Tân Bình); Phường 11 (Quận Tân Bình); Phường 12 (Quận Tân Bình)
12 Phường Bến CátMã 25813 Phường 100,89 97.928 75915 Xã Tân Hưng (Huyện Bàu Bàng); Xã Lai Hưng (Huyện Bàu Bàng); Phường Mỹ Phước (Thành phố Bến Cát)
13 Phường Bến ThànhMã 26743 Phường 1,85 71.785 71009 Phường Bến Thành (Quận 1); Phường Phạm Ngũ Lão (Quận 1); Phường Cầu Ông Lãnh (Quận 1); Phường Nguyễn Thái Bình (Quận 1)
14 Phường Bình CơMã 25915 Phường 73,69 64.601 75418 Xã Bình Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên); Phường Hội Nghĩa (Thành phố Tân Uyên)
15 Phường Bình ĐôngMã 27424 Phường 8,93 155.555 73024 Phường 6 (Quận 8); Phường 7 (Quận 8); Xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh); Phường 5 (Quận 8)
16 Phường Bình DươngMã 25760 Phường 58,16 107.576 75121 Phường Phú Mỹ (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hoà Phú (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Tân (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Chánh (Thành phố Tân Uyên)
17 Phường Bình HòaMã 25987 Phường 18,49 120.035 75208 Phường Bình Hòa (Thành phố Thuận An); Phường Vĩnh Phú (Thành phố Thuận An)
18 Phường Bình Hưng HòaMã 27439 Phường 8,47 187.950 71913 Phường Bình Hưng Hòa (Quận Bình Tân); Phường Sơn Kỳ (Quận Tân Phú); Phường Bình Hưng Hoà A (Quận Bình Tân)
19 Phường Bình Lợi TrungMã 26905 Phường 3,89 116.121 72329 Phường 5 (Quận Bình Thạnh); Phường 11 (Quận Bình Thạnh); Phường 13 (Quận Bình Thạnh)
20 Phường Bình PhúMã 27364 Phường 2,86 75.925 73122 Phường 10 (Quận 6); Phường 11 (Quận 6); Phường 16 (Quận 8)
21 Phường Bình QuớiMã 26911 Phường 6,34 46.200 72328 Phường 27 (Quận Bình Thạnh); Phường 28 (Quận Bình Thạnh)
22 Phường Bình TânMã 27442 Phường 11,25 161.851 71916 Phường Bình Hưng Hoà B (Quận Bình Tân); Phường Bình Trị Đông A (Quận Bình Tân); Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân)
23 Phường Bình TâyMã 27367 Phường 1,05 63.293 73121 Phường 2 (Quận 6); Phường 9 (Quận 6)
24 Phường Bình ThạnhMã 26929 Phường 3,32 126.300 72326 Phường 12 (Quận Bình Thạnh); Phường 14 (Quận Bình Thạnh); Phường 26 (Quận Bình Thạnh)
25 Phường Bình ThớiMã 27232 Phường 1,52 76.478 72622 Phường 3 (Quận 11); Phường 10 (Quận 11); Phường 8 (Quận 11)
26 Phường Bình TiênMã 27373 Phường 1,61 91.520 73120 Phường 1 (Quận 6); Phường 7 (Quận 6); Phường 8 (Quận 6)
27 Phường Bình Trị ĐôngMã 27448 Phường 7,15 165.142 71910 Phường Bình Trị Đông (Quận Bình Tân); Phường Bình Hưng Hoà A (Quận Bình Tân); Phường Bình Trị Đông A (Quận Bình Tân)
28 Phường Bình TrưngMã 27097 Phường 14,82 121.382 71322 Phường Bình Trưng Đông (Thành phố Thủ Đức); Phường Bình Trưng Tây (Thành phố Thủ Đức); Phường An Phú (Thành phố Thủ Đức)
29 Phường Cát LáiMã 27112 Phường 19,65 68.654 71115 Phường Thạnh Mỹ Lợi (Thành phố Thủ Đức); Phường Cát Lái (Thành phố Thủ Đức)
30 Phường Cầu KiệuMã 27058 Phường 1,23 62.663 72222 Phường 1 (Quận Phú Nhuận); Phường 2 (Quận Phú Nhuận); Phường 7 (Quận Phú Nhuận); Phường 15 (Quận Phú Nhuận)
31 Phường Cầu Ông LãnhMã 26758 Phường 1,60 78.734 71011 Phường Nguyễn Cư Trinh (Quận 1); Phường Cầu Kho (Quận 1); Phường Cô Giang (Quận 1); Phường Cầu Ông Lãnh (Quận 1)
32 Phường Chánh HiệpMã 25771 Phường 19,89 57.176 75122 Phường Định Hoà (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Tương Bình Hiệp (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hiệp An (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Chánh Mỹ (Thành phố Thủ Dầu Một)
33 Phường Chánh HưngMã 27418 Phường 4,61 190.707 73023 Phường 4 (Quận 8); Phường Rạch Ông (Quận 8); Phường Hưng Phú (Quận 8); Phường 5 (Quận 8)
34 Phường Chánh Phú HòaMã 25837 Phường 69,54 53.916 75913 Phường Chánh Phú Hòa (Thành phố Bến Cát); Xã Hưng Hòa (Huyện Bàu Bàng)
35 Phường Chợ LớnMã 27343 Phường 1,67 85.066 72723 Phường 11 (Quận 5); Phường 12 (Quận 5); Phường 13 (Quận 5); Phường 14 (Quận 5)
36 Phường Chợ QuánMã 27301 Phường 1,28 63.545 72722 Phường 1 (Quận 5); Phường 2 (Quận 5); Phường 4 (Quận 5)
37 Phường Dĩ AnMã 25942 Phường 21,38 227.817 75306 Phường An Bình (Thành phố Dĩ An); Phường Dĩ An (Thành phố Dĩ An); Phường Tân Đông Hiệp (Thành phố Dĩ An)
38 Phường Diên HồngMã 27169 Phường 1,86 75.633 72521 Phường 6 (Quận 10); Phường 8 (Quận 10); Phường 14 (Quận 10)
39 Phường Đông HòaMã 25951 Phường 21,89 132.056 75308 Phường Bình An (Thành phố Dĩ An); Phường Bình Thắng (Thành phố Dĩ An); Phường Đông Hòa (Thành phố Dĩ An)
40 Phường Đông Hưng ThuậnMã 26791 Phường 8,26 182.895 71508 Phường Tân Thới Nhất (Quận 12); Phường Tân Hưng Thuận (Quận 12); Phường Đông Hưng Thuận (Quận 12)
41 Phường Đức NhuậnMã 27043 Phường 2,17 71.495 72223 Phường 4 (Quận Phú Nhuận); Phường 5 (Quận Phú Nhuận); Phường 9 (Quận Phú Nhuận)
42 Phường Gia ĐịnhMã 26944 Phường 2,76 125.946 72330 Phường 1 (Quận Bình Thạnh); Phường 2 (Quận Bình Thạnh); Phường 7 (Quận Bình Thạnh); Phường 17 (Quận Bình Thạnh)
43 Phường Gò VấpMã 26884 Phường 2,81 110.850 71422 Phường 10 (Quận Gò Vấp); Phường 17 (Quận Gò Vấp)
44 Phường Hạnh ThôngMã 26890 Phường 3,37 128.865 71423 Phường 1 (Quận Gò Vấp); Phường 3 (Quận Gò Vấp)
45 Phường Hiệp BìnhMã 26809 Phường 16,01 215.638 71318 Phường Hiệp Bình Chánh (Thành phố Thủ Đức); Phường Hiệp Bình Phước (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Đông (Thành phố Thủ Đức)
46 Phường Hòa BìnhMã 27211 Phường 0,98 69.318 72623 Phường 5 (Quận 11); Phường 14 (Quận 11)
47 Phường Hòa HưngMã 27163 Phường 2,59 96.414 72523 Phường 12 (Quận 10); Phường 13 (Quận 10); Phường 15 (Quận 10); Phường 14 (Quận 10)
48 Phường Hòa LợiMã 25849 Phường 33,59 79.694 75912 Phường Tân Định (Thành phố Bến Cát); Phường Hòa Lợi (Thành phố Bến Cát)
49 Phường Khánh HộiMã 27265 Phường 1,07 94.507 72822 Phường 8 (Quận 4); Phường 9 (Quận 4); Phường 2 (Quận 4); Phường 4 (Quận 4); Phường 15 (Quận 4)
50 Phường Lái ThiêuMã 25966 Phường 15,46 118.852 75206 Phường Bình Nhâm (Thành phố Thuận An); Phường Lái Thiêu (Thành phố Thuận An); Phường Vĩnh Phú (Thành phố Thuận An)
51 Phường Linh XuânMã 26800 Phường 12,29 158.334 71309 Phường Linh Trung (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Xuân (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Tây (Thành phố Thủ Đức)
52 Phường Long BìnhMã 26833 Phường 29,78 100.760 71217 Phường Long Bình (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Thạnh Mỹ (Thành phố Thủ Đức)
53 Phường Long HươngMã 26566 Phường 41,22 31.457 78116 Xã Tân Hưng (Thành phố Bà Rịa); Phường Kim Dinh (Thành phố Bà Rịa); Phường Long Hương (Thành phố Bà Rịa)
54 Phường Long NguyênMã 25840 Phường 108,00 53.387 75709 Phường An Điền (Thành phố Bến Cát); Xã Long Nguyên (Huyện Bàu Bàng); Phường Mỹ Phước (Thành phố Bến Cát)
55 Phường Long PhướcMã 26857 Phường 34,29 53.092 71214 Phường Trường Thạnh (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Phước (Thành phố Thủ Đức)
56 Phường Long TrườngMã 26860 Phường 24,49 73.669 71213 Phường Phú Hữu (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Trường (Thành phố Thủ Đức)
57 Phường Minh PhụngMã 27238 Phường 1,27 90.808 72624 Phường 1 (Quận 11); Phường 7 (Quận 11); Phường 16 (Quận 11)
58 Phường Nhiêu LộcMã 27142 Phường 1,71 88.090 72422 Phường 9 (Quận 3); Phường 11 (Quận 3); Phường 12 (Quận 3); Phường 14 (Quận 3)
59 Phường Phú AnMã 25768 Phường 34,97 46.142 75124 Phường Tân An (Thành phố Thủ Dầu Một); Xã Phú An (Thành phố Bến Cát); Phường Hiệp An (Thành phố Thủ Dầu Một)
60 Phường Phú ĐịnhMã 27427 Phường 5,85 150.389 73022 Phường 14 (Quận 8); Phường 15 (Quận 8); Phường Xóm Củi (Quận 8); Phường 16 (Quận 8)
61 Phường Phú LâmMã 27349 Phường 2,00 87.513 73123 Phường 12 (Quận 6); Phường 13 (Quận 6); Phường 14 (Quận 6)
62 Phường Phú LợiMã 25750 Phường 26,79 95.516 75110 Phường Phú Hòa (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Lợi (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hiệp Thành (Thành phố Thủ Dầu Một)
63 Phường Phú MỹMã 26704 Phường 70,92 78.641 78706 Phường Phú Mỹ (Thị xã Phú Mỹ); Phường Mỹ Xuân (Thị xã Phú Mỹ)
64 Phường Phú NhuậnMã 27073 Phường 1,46 68.420 72221 Phường 8 (Quận Phú Nhuận); Phường 10 (Quận Phú Nhuận); Phường 11 (Quận Phú Nhuận); Phường 13 (Quận Phú Nhuận); Phường 15 (Quận Phú Nhuận)
65 Phường Phú ThạnhMã 27028 Phường 2,99 103.780 72013 Phường Hiệp Tân (Quận Tân Phú); Phường Phú Thạnh (Quận Tân Phú); Phường Tân Thới Hòa (Quận Tân Phú)
66 Phường Phú ThọMã 27226 Phường 1,37 65.369 72625 Phường 11 (Quận 11); Phường 15 (Quận 11); Phường 8 (Quận 11)
67 Phường Phú Thọ HòaMã 27022 Phường 3,02 140.436 72012 Phường Phú Thọ Hòa (Quận Tân Phú); Phường Tân Thành (Quận Tân Phú); Phường Tân Quý (Quận Tân Phú)
68 Phường Phú ThuậnMã 27484 Phường 10,55 84.089 72907 Phường Phú Thuận (Quận 7); Phường Phú Mỹ (Quận 7)
69 Phường Phước LongMã 26848 Phường 9,23 137.331 71321 Phường Phước Bình (Thành phố Thủ Đức); Phường Phước Long A (Thành phố Thủ Đức); Phường Phước Long B (Thành phố Thủ Đức)
70 Phường Phước ThắngMã 26542 Phường 47,35 52.589 78225 Phường 11 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 12 (Thành phố Vũng Tàu)
71 Phường Rạch DừaMã 26536 Phường 19,70 76.281 78219 Phường 10 (Thành phố Vũng Tàu); Phường Thắng Nhất (Thành phố Vũng Tàu); Phường Rạch Dừa (Thành phố Vũng Tàu)
72 Phường Sài GònMã 26740 Phường 3,04 47.022 71016 Phường Bến Nghé (Quận 1); Phường Đa Kao (Quận 1); Phường Nguyễn Thái Bình (Quận 1)
73 Phường Tam BìnhMã 26803 Phường 10,71 153.414 71312 Phường Bình Chiểu (Thành phố Thủ Đức); Phường Tam Phú (Thành phố Thủ Đức); Phường Tam Bình (Thành phố Thủ Đức)
74 Phường Tam LongMã 26572 Phường 34,70 41.130 78118 Phường Long Tâm (Thành phố Bà Rịa); Xã Hoà Long (Thành phố Bà Rịa); Xã Long Phước (Thành phố Bà Rịa)
75 Phường Tam ThắngMã 26526 Phường 11,76 86.420 78224 Phường 7 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 8 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 9 (Thành phố Vũng Tàu); Phường Nguyễn An Ninh (Thành phố Vũng Tàu)
76 Phường Tân BìnhMã 27004 Phường 2,12 89.373 72123 Phường 13 (Quận Tân Bình); Phường 14 (Quận Tân Bình); Phường 15 (Quận Tân Bình)
77 Phường Tân ĐịnhMã 26737 Phường 1,23 48.524 71008 Phường Tân Định (Quận 1); Phường Đa Kao (Quận 1)
78 Phường Tân Đông HiệpMã 25945 Phường 21,47 100.243 75311 Phường Tân Bình (Thành phố Dĩ An); Phường Thái Hòa (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Đông Hiệp (Thành phố Dĩ An)
79 Phường Tân HảiMã 26710 Phường 51,86 30.297 78714 Xã Tân Hoà (Thị xã Phú Mỹ); Xã Tân Hải (Thị xã Phú Mỹ)
80 Phường Tân HiệpMã 25920 Phường 47,06 142.494 75408 Phường Khánh Bình (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Hiệp (Thành phố Tân Uyên)
81 Phường Tân HòaMã 26995 Phường 1,47 93.437 72125 Phường 6 (Quận Tân Bình); Phường 8 (Quận Tân Bình); Phường 9 (Quận Tân Bình)
82 Phường Tân HưngMã 27475 Phường 8,54 153.674 72912 Phường Tân Phong (Quận 7); Phường Tân Quy (Quận 7); Phường Tân Kiểng (Quận 7); Phường Tân Hưng (Quận 7)
83 Phường Tân KhánhMã 25891 Phường 38,23 126.393 75420 Phường Thạnh Phước (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Phước Khánh (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Vĩnh Hiệp (Thành phố Tân Uyên); Xã Thạnh Hội (Thành phố Tân Uyên); Phường Thái Hòa (Thành phố Tân Uyên)
84 Phường Tân MỹMã 27487 Phường 6,45 68.124 72916 Phường Tân Phú (Quận 7); Phường Phú Mỹ (Quận 7)
85 Phường Tân PhúMã 27031 Phường 2,52 93.117 72017 Phường Phú Trung (Quận Tân Phú); Phường Hòa Thạnh (Quận Tân Phú); Phường Tân Thới Hòa (Quận Tân Phú); Phường Tân Thành (Quận Tân Phú)
86 Phường Tân PhướcMã 26713 Phường 83,62 29.363 78711 Phường Phước Hoà (Thị xã Phú Mỹ); Phường Tân Phước (Thị xã Phú Mỹ)
87 Phường Tân SơnMã 27007 Phường 10,12 77.229 72126 Phường 15 (Quận Tân Bình)
88 Phường Tân Sơn HòaMã 26977 Phường 2,62 64.150 72122 Phường 1 (Quận Tân Bình); Phường 2 (Quận Tân Bình); Phường 3 (Quận Tân Bình)
89 Phường Tân Sơn NhấtMã 26968 Phường 3,19 84.639 72121 Phường 4 (Quận Tân Bình); Phường 5 (Quận Tân Bình); Phường 7 (Quận Tân Bình)
90 Phường Tân Sơn NhìMã 27019 Phường 3,46 117.277 72008 Phường Tân Sơn Nhì (Quận Tân Phú); Phường Sơn Kỳ (Quận Tân Phú); Phường Tân Quý (Quận Tân Phú); Phường Tân Thành (Quận Tân Phú)
91 Phường Tân TạoMã 27457 Phường 14,71 113.363 71915 Xã Tân Kiên (Huyện Bình Chánh); Phường Tân Tạo A (Quận Bình Tân); Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân)
92 Phường Tân ThànhMã 26725 Phường 61,63 33.943 78716 Phường Hắc Dịch (Thị xã Phú Mỹ); Xã Sông Xoài (Thị xã Phú Mỹ)
93 Phường Tân Thới HiệpMã 26782 Phường 8,06 168.060 71511 Phường Hiệp Thành (Quận 12); Phường Tân Thới Hiệp (Quận 12)
94 Phường Tân ThuậnMã 27478 Phường 10,16 148.090 72917 Phường Bình Thuận (Quận 7); Phường Tân Thuận Đông (Quận 7); Phường Tân Thuận Tây (Quận 7)
95 Phường Tân UyênMã 25888 Phường 94,67 73.032 75419 Phường Uyên Hưng (Thành phố Tân Uyên); Xã Bạch Đằng (Thành phố Tân Uyên); Xã Tân Lập (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Tân Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên)
96 Phường Tăng Nhơn PhúMã 26842 Phường 16,51 208.233 71320 Phường Tân Phú (Thành phố Thủ Đức); Phường Hiệp Phú (Thành phố Thủ Đức); Phường Tăng Nhơn Phú A (Thành phố Thủ Đức); Phường Tăng Nhơn Phú B (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Thạnh Mỹ (Thành phố Thủ Đức)
97 Phường Tây NamMã 25843 Phường 119,80 56.784 75914 Phường An Tây (Thành phố Bến Cát); Xã Thanh Tuyền (Huyện Dầu Tiếng); Xã An Lập (Huyện Dầu Tiếng)
98 Phường Tây ThạnhMã 27013 Phường 3,95 72.616 72009 Phường Tây Thạnh (Quận Tân Phú); Phường Sơn Kỳ (Quận Tân Phú)
99 Phường Thạnh Mỹ TâyMã 26956 Phường 4,40 153.216 72331 Phường 19 (Quận Bình Thạnh); Phường 22 (Quận Bình Thạnh); Phường 25 (Quận Bình Thạnh)
100 Phường Thới AnMã 26773 Phường 14,90 125.657 71513 Phường Thạnh Xuân (Quận 12); Phường Thới An (Quận 12)
101 Phường Thới HòaMã 25846 Phường 37,93 79.601 75911 Giữ nguyên, không sáp nhập
102 Phường Thông Tây HộiMã 26898 Phường 3,24 121.192 71426 Phường 8 (Quận Gò Vấp); Phường 11 (Quận Gò Vấp)
103 Phường Thủ Dầu MộtMã 25747 Phường 15,68 88.132 75123 Phường Phú Cường (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Thọ (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Chánh Nghĩa (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hiệp Thành (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Chánh Mỹ (Thành phố Thủ Dầu Một)
104 Phường Thủ ĐứcMã 26824 Phường 8,81 118.952 71319 Phường Bình Thọ (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Chiểu (Thành phố Thủ Đức); Phường Trường Thọ (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Tây (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Đông (Thành phố Thủ Đức)
105 Phường Thuận AnMã 25978 Phường 16,11 64.689 75216 Phường Hưng Định (Thành phố Thuận An); Phường An Thạnh (Thành phố Thuận An); Xã An Sơn (Thành phố Thuận An)
106 Phường Thuận GiaoMã 25969 Phường 16,81 150.781 75211 Phường Thuận Giao (Thành phố Thuận An); Phường Bình Chuẩn (Thành phố Thuận An)
107 Phường Trung Mỹ TâyMã 26785 Phường 6,93 126.470 71507 Phường Tân Chánh Hiệp (Quận 12); Phường Trung Mỹ Tây (Quận 12)
108 Phường Vĩnh HộiMã 27286 Phường 1,17 63.015 72821 Phường 1 (Quận 4); Phường 3 (Quận 4); Phường 2 (Quận 4); Phường 4 (Quận 4)
109 Phường Vĩnh TânMã 25912 Phường 61,35 61.865 75409 Phường Vĩnh Tân (Thành phố Tân Uyên); Thị trấn Tân Bình (Huyện Bắc Tân Uyên)
110 Phường Vũng TàuMã 26506 Phường 16,86 117.413 78223 Phường 1 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 2 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 3 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 4 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 5 (Thành phố Vũng Tàu); Phường Thắng Nhì (Thành phố Vũng Tàu); Phường Thắng Tam (Thành phố Vũng Tàu)
111 Phường Vườn LàiMã 27190 Phường 1,28 104.076 72522 Phường 1 (Quận 10); Phường 2 (Quận 10); Phường 4 (Quận 10); Phường 9 (Quận 10); Phường 10 (Quận 10)
112 Phường Xóm ChiếuMã 27259 Phường 1,94 57.875 72823 Phường 13 (Quận 4); Phường 16 (Quận 4); Phường 18 (Quận 4); Phường 15 (Quận 4)
113 Phường Xuân HòaMã 27139 Phường 2,22 48.464 72421 Phường Võ Thị Sáu (Quận 3); Phường 4 (Quận 3)
114 Xã An LongMã 25867 Xã 100,05 17.906 75610 Xã An Linh (Huyện Phú Giáo); Xã Tân Long (Huyện Phú Giáo); Xã An Long (Huyện Phú Giáo)
115 Xã An Nhơn TâyMã 27508 Xã 77,70 40.896 71619 Xã Phú Mỹ Hưng (Huyện Củ Chi); Xã An Phú (Huyện Củ Chi); Xã An Nhơn Tây (Huyện Củ Chi)
116 Xã An Thới ĐôngMã 27673 Xã 257,85 22.607 73311 Xã Lý Nhơn (Huyện Cần Giờ); Xã An Thới Đông (Huyện Cần Giờ)
117 Xã Bà ĐiểmMã 27592 Xã 27,36 204.289 71714 Xã Xuân Thới Thượng (Huyện Hóc Môn); Xã Trung Chánh (Huyện Hóc Môn); Xã Bà Điểm (Huyện Hóc Môn)
118 Xã Bắc Tân UyênMã 25906 Xã 143,69 27.964 75516 Thị trấn Tân Thành (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Đất Cuốc (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Tân Định (Huyện Bắc Tân Uyên)
119 Xã Bàu BàngMã 25822 Xã 84,09 42.219 75713 Thị trấn Lai Uyên (Huyện Bàu Bàng)
120 Xã Bàu LâmMã 26638 Xã 123,83 22.567 78514 Xã Tân Lâm (Huyện Xuyên Mộc); Xã Bàu Lâm (Huyện Xuyên Mộc)
121 Xã Bình ChánhMã 27637 Xã 21,33 76.187 71814 Xã Tân Quý Tây (Huyện Bình Chánh); Xã Bình Chánh (Huyện Bình Chánh); Xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh)
122 Xã Bình ChâuMã 26656 Xã 87,06 26.054 78510 Giữ nguyên, không sáp nhập
123 Xã Bình GiãMã 26590 Xã 66,96 34.262 78607 Xã Bình Trung (Huyện Châu Đức); Xã Quảng Thành (Huyện Châu Đức); Xã Bình Giã (Huyện Châu Đức)
124 Xã Bình HưngMã 27619 Xã 32,63 183.697 71813 Xã Phong Phú (Huyện Bình Chánh); Xã Bình Hưng (Huyện Bình Chánh); Phường 7 (Quận 8)
125 Xã Bình KhánhMã 27667 Xã 158,28 35.482 73310 Xã Tam Thôn Hiệp (Huyện Cần Giờ); Xã Bình Khánh (Huyện Cần Giờ); Xã An Thới Đông (Huyện Cần Giờ)
126 Xã Bình LợiMã 27610 Xã 54,18 47.180 71818 Xã Lê Minh Xuân (Huyện Bình Chánh); Xã Bình Lợi (Huyện Bình Chánh)
127 Xã Bình MỹMã 27544 Xã 54,43 99.675 71611 Xã Bình Mỹ (Huyện Củ Chi); Xã Hòa Phú (Huyện Củ Chi); Xã Trung An (Huyện Củ Chi)
128 Xã Cần GiờMã 27664 Xã 157,01 27.130 72018 Xã Long Hòa (Huyện Cần Giờ); Thị trấn Cần Thạnh (Huyện Cần Giờ)
129 Xã Châu ĐứcMã 26596 Xã 84,66 28.240 78622 Xã Cù Bị (Huyện Châu Đức); Xã Xà Bang (Huyện Châu Đức)
130 Xã Châu PhaMã 26728 Xã 65,64 25.438 78712 Xã Tóc Tiên (Thị xã Phú Mỹ); Xã Châu Pha (Thị xã Phú Mỹ)
131 Xã Củ ChiMã 27553 Xã 64,88 128.661 71627 Xã Tân Phú Trung (Huyện Củ Chi); Xã Tân Thông Hội (Huyện Củ Chi); Xã Phước Vĩnh An (Huyện Củ Chi)
132 Xã Đất ĐỏMã 26680 Xã 119,76 43.862 78306 Thị trấn Đất Đỏ (Huyện Long Đất); Xã Long Tân (Huyện Long Đất); Xã Láng Dài (Huyện Long Đất); Xã Phước Long Thọ (Huyện Long Đất)
133 Xã Dầu TiếngMã 25777 Xã 182,69 39.056 75806 Thị trấn Dầu Tiếng (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định An (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định Thành (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định Hiệp (Huyện Dầu Tiếng)
134 Xã Đông ThạnhMã 27568 Xã 30,16 190.400 71708 Xã Thới Tam Thôn (Huyện Hóc Môn); Xã Nhị Bình (Huyện Hóc Môn); Xã Đông Thạnh (Huyện Hóc Môn)
135 Xã Hiệp PhướcMã 27658 Xã 63,33 67.754 73212 Xã Nhơn Đức (Huyện Nhà Bè); Xã Long Thới (Huyện Nhà Bè); Xã Hiệp Phước (Huyện Nhà Bè)
136 Xã Hồ TràmMã 26620 Xã 94,51 51.895 78519 Thị trấn Phước Bửu (Huyện Xuyên Mộc); Xã Phước Tân (Huyện Xuyên Mộc); Xã Phước Thuận (Huyện Xuyên Mộc)
137 Xã Hòa HiệpMã 26647 Xã 44,10 31.099 78512 Giữ nguyên, không sáp nhập
138 Xã Hòa HộiMã 26641 Xã 136,27 36.174 78511 Xã Hòa Hưng (Huyện Xuyên Mộc); Xã Hòa Bình (Huyện Xuyên Mộc); Xã Hòa Hội (Huyện Xuyên Mộc)
139 Xã Hóc MônMã 27559 Xã 16,43 93.323 71706 Xã Tân Hiệp (Huyện Hóc Môn); Xã Tân Xuân (Huyện Hóc Môn); Thị trấn Hóc Môn (Huyện Hóc Môn)
140 Xã Hưng LongMã 27628 Xã 35,54 71.504 71809 Xã Đa Phước (Huyện Bình Chánh); Xã Quy Đức (Huyện Bình Chánh); Xã Hưng Long (Huyện Bình Chánh)
141 Xã Kim LongMã 26608 Xã 63,92 33.369 78611 Thị trấn Kim Long (Huyện Châu Đức); Xã Bàu Chinh (Huyện Châu Đức); Xã Láng Lớn (Huyện Châu Đức)
142 Xã Long ĐiềnMã 26659 Xã 87,72 29.479 78406 Thị trấn Long Điền (Huyện Long Đất); Xã Tam An (Huyện Long Đất)
143 Xã Long HảiMã 26662 Xã 27,93 109.149 78412 Thị trấn Long Hải (Huyện Long Đất); Xã Phước Tỉnh (Huyện Long Đất); Xã Phước Hưng (Huyện Long Đất)
144 Xã Long HòaMã 25792 Xã 166,76 25.215 75812 Xã Long Tân (Huyện Dầu Tiếng); Xã Long Hoà (Huyện Dầu Tiếng); Xã Minh Tân (Huyện Dầu Tiếng) – một phần; Xã Minh Thạnh (Huyện Dầu Tiếng)
145 Xã Long SơnMã 26545 Xã 56,50 17.767 78222 Giữ nguyên, không sáp nhập
146 Xã Minh ThạnhMã 25780 Xã 159,06 24.215 75815 Xã Minh Hoà (Huyện Dầu Tiếng); Xã Minh Tân (Huyện Dầu Tiếng); Xã Minh Thạnh (Huyện Dầu Tiếng)
147 Xã Ngãi GiaoMã 26575 Xã 69,30 49.065 78606 Thị trấn Ngãi Giao (Huyện Châu Đức); Xã Bình Ba (Huyện Châu Đức); Xã Suối Nghệ (Huyện Châu Đức)
148 Xã Nghĩa ThànhMã 26617 Xã 65,67 27.819 78617 Xã Đá Bạc (Huyện Châu Đức); Xã Nghĩa Thành (Huyện Châu Đức)
149 Xã Nhà BèMã 27655 Xã 37,10 125.832 73206 Thị trấn Nhà Bè (Huyện Nhà Bè); Xã Phú Xuân (Huyện Nhà Bè); Xã Phước Kiển (Huyện Nhà Bè); Xã Phước Lộc (Huyện Nhà Bè)
150 Xã Nhuận ĐứcMã 27511 Xã 62,06 40.239 71618 Xã Phạm Văn Cội (Huyện Củ Chi); Xã Trung Lập Hạ (Huyện Củ Chi); Xã Nhuận Đức (Huyện Củ Chi)
151 Xã Phú GiáoMã 25858 Xã 192,83 42.739 75618 Thị trấn Phước Vĩnh (Huyện Phú Giáo); Xã An Bình (Huyện Phú Giáo); Xã Tam Lập (Huyện Phú Giáo)
152 Xã Phú Hòa ĐôngMã 27541 Xã 59,75 97.766 71616 Xã Tân Thạnh Tây (Huyện Củ Chi); Xã Tân Thạnh Đông (Huyện Củ Chi); Xã Phú Hòa Đông (Huyện Củ Chi)
153 Xã Phước HảiMã 26686 Xã 70,04 43.615 78313 Thị trấn Phước Hải (Huyện Long Đất); Xã Phước Hội (Huyện Long Đất)
154 Xã Phước HòaMã 25882 Xã 128,07 42.470 75614 Xã Vĩnh Hoà (Huyện Phú Giáo); Xã Phước Hoà (Huyện Phú Giáo); Xã Tam Lập (Huyện Phú Giáo)
155 Xã Phước ThànhMã 25864 Xã 123,49 15.803 75617 Xã Tân Hiệp (Huyện Phú Giáo); Xã An Thái (Huyện Phú Giáo); Xã Phước Sang (Huyện Phú Giáo)
156 Xã Tân An HộiMã 27496 Xã 53,51 84.342 71607 Thị trấn Củ Chi (Huyện Củ Chi); Xã Phước Hiệp (Huyện Củ Chi); Xã Tân An Hội (Huyện Củ Chi)
157 Xã Tân NhựtMã 27595 Xã 43,67 115.513 71816 Thị trấn Tân Túc (Huyện Bình Chánh); Xã Tân Nhựt (Huyện Bình Chánh); Phường Tân Tạo A (Quận Bình Tân); Xã Tân Kiên (Huyện Bình Chánh); Phường 16 (Quận 8)
158 Xã Tân Vĩnh LộcMã 27604 Xã 34,05 163.839 71822 Xã Vĩnh Lộc B (Huyện Bình Chánh); Xã Phạm Văn Hai (Huyện Bình Chánh); Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân)
159 Xã Thái MỹMã 27526 Xã 62,44 49.862 71625 Xã Trung Lập Thượng (Huyện Củ Chi); Xã Phước Thạnh (Huyện Củ Chi); Xã Thái Mỹ (Huyện Củ Chi)
160 Xã Thanh AnMã 25807 Xã 136,72 25.324 75807 Xã Thanh An (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định Hiệp (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thanh Tuyền (Huyện Dầu Tiếng); Xã An Lập (Huyện Dầu Tiếng)
161 Xã Thạnh AnMã 27676 Xã 85,97 30.682 73308 Giữ nguyên, không sáp nhập
162 Xã Thường TânMã 25909 Xã 120,70 21.238 75515 Xã Lạc An (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Hiếu Liêm (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Thường Tân (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Tân Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên)
163 Xã Trừ Văn ThốMã 25819 Xã 76,56 24.533 75707 Xã Trừ Văn Thố (Huyện Bàu Bàng); Xã Cây Trường II (Huyện Bàu Bàng); Thị trấn Lai Uyên (Huyện Bàu Bàng)
164 Xã Vĩnh LộcMã 27601 Xã 30,58 167.042 71823 Xã Vĩnh Lộc A (Huyện Bình Chánh); Xã Phạm Văn Hai (Huyện Bình Chánh)
165 Xã Xuân SơnMã 26584 Xã 73,81 27.368 78619 Xã Suối Rao (Huyện Châu Đức); Xã Sơn Bình (Huyện Châu Đức); Xã Xuân Sơn (Huyện Châu Đức)
166 Xã Xuân Thới SơnMã 27577 Xã 35,21 103.643 71712 Xã Tân Thới Nhì (Huyện Hóc Môn); Xã Xuân Thới Đông (Huyện Hóc Môn); Xã Xuân Thới Sơn (Huyện Hóc Môn)
167 Xã Xuyên MộcMã 26632 Xã 102,96 26.917 78518 Xã Bông Trang (Huyện Xuyên Mộc); Xã Bưng Riềng (Huyện Xuyên Mộc); Xã Xuyên Mộc (Huyện Xuyên Mộc)
168 Đặc khu Côn ĐảoMã 26732 Đặc khu 75,79 13.112 78807 Huyện Côn Đảo

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Hồ Chí Minh mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Hồ Chí Minh được hình thành trên cơ sở hợp nhất thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Hồ Chí Minh là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh đặt tại Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Biển số xe: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 72.

Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365