Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Thành phố Hồ Chí Minh
Đầu số 70xxx71xxx72xxx73xxx74xxx75xxx78xxx
- Phường, xã có mã
- 168 / 168
- Phường
- 113
- Xã
- 54
- Đặc khu
- 1
Mã bưu chính 168 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Tân Định Mã ĐVHC 26737 | 71008 | Phường Tân Định (Quận 1); Phường Đa Kao (Quận 1) |
| Phường Bến Thành Mã ĐVHC 26743 | 71009 | Phường Bến Thành (Quận 1); Phường Phạm Ngũ Lão (Quận 1); Phường Cầu Ông Lãnh (Quận 1); Phường Nguyễn Thái Bình (Quận 1) |
| Phường Cầu Ông Lãnh Mã ĐVHC 26758 | 71011 | Phường Nguyễn Cư Trinh (Quận 1); Phường Cầu Kho (Quận 1); Phường Cô Giang (Quận 1); Phường Cầu Ông Lãnh (Quận 1) |
| Phường Sài Gòn Mã ĐVHC 26740 | 71016 | Phường Bến Nghé (Quận 1); Phường Đa Kao (Quận 1); Phường Nguyễn Thái Bình (Quận 1) |
| Phường An Khánh Mã ĐVHC 27094 | 71108 | Phường Thủ Thiêm (Thành phố Thủ Đức); Phường An Lợi Đông (Thành phố Thủ Đức); Phường Thảo Điền (Thành phố Thủ Đức); Phường An Khánh (Thành phố Thủ Đức); Phường An Phú (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Cát Lái Mã ĐVHC 27112 | 71115 | Phường Thạnh Mỹ Lợi (Thành phố Thủ Đức); Phường Cát Lái (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Long Trường Mã ĐVHC 26860 | 71213 | Phường Phú Hữu (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Trường (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Long Phước Mã ĐVHC 26857 | 71214 | Phường Trường Thạnh (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Phước (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Long Bình Mã ĐVHC 26833 | 71217 | Phường Long Bình (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Thạnh Mỹ (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Linh Xuân Mã ĐVHC 26800 | 71309 | Phường Linh Trung (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Xuân (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Tây (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Tam Bình Mã ĐVHC 26803 | 71312 | Phường Bình Chiểu (Thành phố Thủ Đức); Phường Tam Phú (Thành phố Thủ Đức); Phường Tam Bình (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Hiệp Bình Mã ĐVHC 26809 | 71318 | Phường Hiệp Bình Chánh (Thành phố Thủ Đức); Phường Hiệp Bình Phước (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Đông (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Thủ Đức Mã ĐVHC 26824 | 71319 | Phường Bình Thọ (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Chiểu (Thành phố Thủ Đức); Phường Trường Thọ (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Tây (Thành phố Thủ Đức); Phường Linh Đông (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Tăng Nhơn Phú Mã ĐVHC 26842 | 71320 | Phường Tân Phú (Thành phố Thủ Đức); Phường Hiệp Phú (Thành phố Thủ Đức); Phường Tăng Nhơn Phú A (Thành phố Thủ Đức); Phường Tăng Nhơn Phú B (Thành phố Thủ Đức); Phường Long Thạnh Mỹ (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Phước Long Mã ĐVHC 26848 | 71321 | Phường Phước Bình (Thành phố Thủ Đức); Phường Phước Long A (Thành phố Thủ Đức); Phường Phước Long B (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Bình Trưng Mã ĐVHC 27097 | 71322 | Phường Bình Trưng Đông (Thành phố Thủ Đức); Phường Bình Trưng Tây (Thành phố Thủ Đức); Phường An Phú (Thành phố Thủ Đức) |
| Phường Gò Vấp Mã ĐVHC 26884 | 71422 | Phường 10 (Quận Gò Vấp); Phường 17 (Quận Gò Vấp) |
| Phường Hạnh Thông Mã ĐVHC 26890 | 71423 | Phường 1 (Quận Gò Vấp); Phường 3 (Quận Gò Vấp) |
| Phường An Nhơn Mã ĐVHC 26876 | 71424 | Phường 5 (Quận Gò Vấp); Phường 6 (Quận Gò Vấp) |
| Phường An Hội Đông Mã ĐVHC 26878 | 71425 | Phường 15 (Quận Gò Vấp); Phường 16 (Quận Gò Vấp) |
| Phường Thông Tây Hội Mã ĐVHC 26898 | 71426 | Phường 8 (Quận Gò Vấp); Phường 11 (Quận Gò Vấp) |
| Phường An Hội Tây Mã ĐVHC 26882 | 71427 | Phường 12 (Quận Gò Vấp); Phường 14 (Quận Gò Vấp) |
| Phường Trung Mỹ Tây Mã ĐVHC 26785 | 71507 | Phường Tân Chánh Hiệp (Quận 12); Phường Trung Mỹ Tây (Quận 12) |
| Phường Đông Hưng Thuận Mã ĐVHC 26791 | 71508 | Phường Tân Thới Nhất (Quận 12); Phường Tân Hưng Thuận (Quận 12); Phường Đông Hưng Thuận (Quận 12) |
| Phường Tân Thới Hiệp Mã ĐVHC 26782 | 71511 | Phường Hiệp Thành (Quận 12); Phường Tân Thới Hiệp (Quận 12) |
| Phường Thới An Mã ĐVHC 26773 | 71513 | Phường Thạnh Xuân (Quận 12); Phường Thới An (Quận 12) |
| Phường An Phú Đông Mã ĐVHC 26767 | 71516 | Phường Thạnh Lộc (Quận 12); Phường An Phú Đông (Quận 12) |
| Xã Tân An Hội Mã ĐVHC 27496 | 71607 | Thị trấn Củ Chi (Huyện Củ Chi); Xã Phước Hiệp (Huyện Củ Chi); Xã Tân An Hội (Huyện Củ Chi) |
| Xã Bình Mỹ Mã ĐVHC 27544 | 71611 | Xã Bình Mỹ (Huyện Củ Chi); Xã Hòa Phú (Huyện Củ Chi); Xã Trung An (Huyện Củ Chi) |
| Xã Phú Hòa Đông Mã ĐVHC 27541 | 71616 | Xã Tân Thạnh Tây (Huyện Củ Chi); Xã Tân Thạnh Đông (Huyện Củ Chi); Xã Phú Hòa Đông (Huyện Củ Chi) |
| Xã Nhuận Đức Mã ĐVHC 27511 | 71618 | Xã Phạm Văn Cội (Huyện Củ Chi); Xã Trung Lập Hạ (Huyện Củ Chi); Xã Nhuận Đức (Huyện Củ Chi) |
| Xã An Nhơn Tây Mã ĐVHC 27508 | 71619 | Xã Phú Mỹ Hưng (Huyện Củ Chi); Xã An Phú (Huyện Củ Chi); Xã An Nhơn Tây (Huyện Củ Chi) |
| Xã Thái Mỹ Mã ĐVHC 27526 | 71625 | Xã Trung Lập Thượng (Huyện Củ Chi); Xã Phước Thạnh (Huyện Củ Chi); Xã Thái Mỹ (Huyện Củ Chi) |
| Xã Củ Chi Mã ĐVHC 27553 | 71627 | Xã Tân Phú Trung (Huyện Củ Chi); Xã Tân Thông Hội (Huyện Củ Chi); Xã Phước Vĩnh An (Huyện Củ Chi) |
| Xã Hóc Môn Mã ĐVHC 27559 | 71706 | Xã Tân Hiệp (Huyện Hóc Môn); Xã Tân Xuân (Huyện Hóc Môn); Thị trấn Hóc Môn (Huyện Hóc Môn) |
| Xã Đông Thạnh Mã ĐVHC 27568 | 71708 | Xã Thới Tam Thôn (Huyện Hóc Môn); Xã Nhị Bình (Huyện Hóc Môn); Xã Đông Thạnh (Huyện Hóc Môn) |
| Xã Xuân Thới Sơn Mã ĐVHC 27577 | 71712 | Xã Tân Thới Nhì (Huyện Hóc Môn); Xã Xuân Thới Đông (Huyện Hóc Môn); Xã Xuân Thới Sơn (Huyện Hóc Môn) |
| Xã Bà Điểm Mã ĐVHC 27592 | 71714 | Xã Xuân Thới Thượng (Huyện Hóc Môn); Xã Trung Chánh (Huyện Hóc Môn); Xã Bà Điểm (Huyện Hóc Môn) |
| Xã Hưng Long Mã ĐVHC 27628 | 71809 | Xã Đa Phước (Huyện Bình Chánh); Xã Quy Đức (Huyện Bình Chánh); Xã Hưng Long (Huyện Bình Chánh) |
| Xã Bình Hưng Mã ĐVHC 27619 | 71813 | Xã Phong Phú (Huyện Bình Chánh); Xã Bình Hưng (Huyện Bình Chánh); Phường 7 (Quận 8) |
| Xã Bình Chánh Mã ĐVHC 27637 | 71814 | Xã Tân Quý Tây (Huyện Bình Chánh); Xã Bình Chánh (Huyện Bình Chánh); Xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh) |
| Xã Tân Nhựt Mã ĐVHC 27595 | 71816 | Thị trấn Tân Túc (Huyện Bình Chánh); Xã Tân Nhựt (Huyện Bình Chánh); Phường Tân Tạo A (Quận Bình Tân); Xã Tân Kiên (Huyện Bình Chánh); Phường 16 (Quận 8) |
| Xã Bình Lợi Mã ĐVHC 27610 | 71818 | Xã Lê Minh Xuân (Huyện Bình Chánh); Xã Bình Lợi (Huyện Bình Chánh) |
| Xã Tân Vĩnh Lộc Mã ĐVHC 27604 | 71822 | Xã Vĩnh Lộc B (Huyện Bình Chánh); Xã Phạm Văn Hai (Huyện Bình Chánh); Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân) |
| Xã Vĩnh Lộc Mã ĐVHC 27601 | 71823 | Xã Vĩnh Lộc A (Huyện Bình Chánh); Xã Phạm Văn Hai (Huyện Bình Chánh) |
| Phường An Lạc Mã ĐVHC 27460 | 71906 | Phường Bình Trị Đông B (Quận Bình Tân); Phường An Lạc A (Quận Bình Tân); Phường An Lạc (Quận Bình Tân) |
| Phường Bình Trị Đông Mã ĐVHC 27448 | 71910 | Phường Bình Trị Đông (Quận Bình Tân); Phường Bình Hưng Hoà A (Quận Bình Tân); Phường Bình Trị Đông A (Quận Bình Tân) |
| Phường Bình Hưng Hòa Mã ĐVHC 27439 | 71913 | Phường Bình Hưng Hòa (Quận Bình Tân); Phường Sơn Kỳ (Quận Tân Phú); Phường Bình Hưng Hoà A (Quận Bình Tân) |
| Phường Tân Tạo Mã ĐVHC 27457 | 71915 | Xã Tân Kiên (Huyện Bình Chánh); Phường Tân Tạo A (Quận Bình Tân); Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân) |
| Phường Bình Tân Mã ĐVHC 27442 | 71916 | Phường Bình Hưng Hoà B (Quận Bình Tân); Phường Bình Trị Đông A (Quận Bình Tân); Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân) |
| Phường Tân Sơn Nhì Mã ĐVHC 27019 | 72008 | Phường Tân Sơn Nhì (Quận Tân Phú); Phường Sơn Kỳ (Quận Tân Phú); Phường Tân Quý (Quận Tân Phú); Phường Tân Thành (Quận Tân Phú) |
| Phường Tây Thạnh Mã ĐVHC 27013 | 72009 | Phường Tây Thạnh (Quận Tân Phú); Phường Sơn Kỳ (Quận Tân Phú) |
| Phường Phú Thọ Hòa Mã ĐVHC 27022 | 72012 | Phường Phú Thọ Hòa (Quận Tân Phú); Phường Tân Thành (Quận Tân Phú); Phường Tân Quý (Quận Tân Phú) |
| Phường Phú Thạnh Mã ĐVHC 27028 | 72013 | Phường Hiệp Tân (Quận Tân Phú); Phường Phú Thạnh (Quận Tân Phú); Phường Tân Thới Hòa (Quận Tân Phú) |
| Phường Tân Phú Mã ĐVHC 27031 | 72017 | Phường Phú Trung (Quận Tân Phú); Phường Hòa Thạnh (Quận Tân Phú); Phường Tân Thới Hòa (Quận Tân Phú); Phường Tân Thành (Quận Tân Phú) |
| Xã Cần Giờ Mã ĐVHC 27664 | 72018 | Xã Long Hòa (Huyện Cần Giờ); Thị trấn Cần Thạnh (Huyện Cần Giờ) |
| Phường Tân Sơn Nhất Mã ĐVHC 26968 | 72121 | Phường 4 (Quận Tân Bình); Phường 5 (Quận Tân Bình); Phường 7 (Quận Tân Bình) |
| Phường Tân Sơn Hòa Mã ĐVHC 26977 | 72122 | Phường 1 (Quận Tân Bình); Phường 2 (Quận Tân Bình); Phường 3 (Quận Tân Bình) |
| Phường Tân Bình Mã ĐVHC 27004 | 72123 | Phường 13 (Quận Tân Bình); Phường 14 (Quận Tân Bình); Phường 15 (Quận Tân Bình) |
| Phường Bảy Hiền Mã ĐVHC 26983 | 72124 | Phường 10 (Quận Tân Bình); Phường 11 (Quận Tân Bình); Phường 12 (Quận Tân Bình) |
| Phường Tân Hòa Mã ĐVHC 26995 | 72125 | Phường 6 (Quận Tân Bình); Phường 8 (Quận Tân Bình); Phường 9 (Quận Tân Bình) |
| Phường Tân Sơn Mã ĐVHC 27007 | 72126 | Phường 15 (Quận Tân Bình) |
| Phường Phú Nhuận Mã ĐVHC 27073 | 72221 | Phường 8 (Quận Phú Nhuận); Phường 10 (Quận Phú Nhuận); Phường 11 (Quận Phú Nhuận); Phường 13 (Quận Phú Nhuận); Phường 15 (Quận Phú Nhuận) |
| Phường Cầu Kiệu Mã ĐVHC 27058 | 72222 | Phường 1 (Quận Phú Nhuận); Phường 2 (Quận Phú Nhuận); Phường 7 (Quận Phú Nhuận); Phường 15 (Quận Phú Nhuận) |
| Phường Đức Nhuận Mã ĐVHC 27043 | 72223 | Phường 4 (Quận Phú Nhuận); Phường 5 (Quận Phú Nhuận); Phường 9 (Quận Phú Nhuận) |
| Phường Bình Thạnh Mã ĐVHC 26929 | 72326 | Phường 12 (Quận Bình Thạnh); Phường 14 (Quận Bình Thạnh); Phường 26 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Bình Quới Mã ĐVHC 26911 | 72328 | Phường 27 (Quận Bình Thạnh); Phường 28 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Bình Lợi Trung Mã ĐVHC 26905 | 72329 | Phường 5 (Quận Bình Thạnh); Phường 11 (Quận Bình Thạnh); Phường 13 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Gia Định Mã ĐVHC 26944 | 72330 | Phường 1 (Quận Bình Thạnh); Phường 2 (Quận Bình Thạnh); Phường 7 (Quận Bình Thạnh); Phường 17 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Thạnh Mỹ Tây Mã ĐVHC 26956 | 72331 | Phường 19 (Quận Bình Thạnh); Phường 22 (Quận Bình Thạnh); Phường 25 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Bàn Cờ Mã ĐVHC 27154 | 72420 | Phường 1 (Quận 3); Phường 2 (Quận 3); Phường 3 (Quận 3); Phường 5 (Quận 3); Phường 4 (Quận 3) |
| Phường Xuân Hòa Mã ĐVHC 27139 | 72421 | Phường Võ Thị Sáu (Quận 3); Phường 4 (Quận 3) |
| Phường Nhiêu Lộc Mã ĐVHC 27142 | 72422 | Phường 9 (Quận 3); Phường 11 (Quận 3); Phường 12 (Quận 3); Phường 14 (Quận 3) |
| Phường Diên Hồng Mã ĐVHC 27169 | 72521 | Phường 6 (Quận 10); Phường 8 (Quận 10); Phường 14 (Quận 10) |
| Phường Vườn Lài Mã ĐVHC 27190 | 72522 | Phường 1 (Quận 10); Phường 2 (Quận 10); Phường 4 (Quận 10); Phường 9 (Quận 10); Phường 10 (Quận 10) |
| Phường Hòa Hưng Mã ĐVHC 27163 | 72523 | Phường 12 (Quận 10); Phường 13 (Quận 10); Phường 15 (Quận 10); Phường 14 (Quận 10) |
| Phường Bình Thới Mã ĐVHC 27232 | 72622 | Phường 3 (Quận 11); Phường 10 (Quận 11); Phường 8 (Quận 11) |
| Phường Hòa Bình Mã ĐVHC 27211 | 72623 | Phường 5 (Quận 11); Phường 14 (Quận 11) |
| Phường Minh Phụng Mã ĐVHC 27238 | 72624 | Phường 1 (Quận 11); Phường 7 (Quận 11); Phường 16 (Quận 11) |
| Phường Phú Thọ Mã ĐVHC 27226 | 72625 | Phường 11 (Quận 11); Phường 15 (Quận 11); Phường 8 (Quận 11) |
| Phường An Đông Mã ĐVHC 27316 | 72721 | Phường 5 (Quận 5); Phường 7 (Quận 5); Phường 9 (Quận 5) |
| Phường Chợ Quán Mã ĐVHC 27301 | 72722 | Phường 1 (Quận 5); Phường 2 (Quận 5); Phường 4 (Quận 5) |
| Phường Chợ Lớn Mã ĐVHC 27343 | 72723 | Phường 11 (Quận 5); Phường 12 (Quận 5); Phường 13 (Quận 5); Phường 14 (Quận 5) |
| Phường Vĩnh Hội Mã ĐVHC 27286 | 72821 | Phường 1 (Quận 4); Phường 3 (Quận 4); Phường 2 (Quận 4); Phường 4 (Quận 4) |
| Phường Khánh Hội Mã ĐVHC 27265 | 72822 | Phường 8 (Quận 4); Phường 9 (Quận 4); Phường 2 (Quận 4); Phường 4 (Quận 4); Phường 15 (Quận 4) |
| Phường Xóm Chiếu Mã ĐVHC 27259 | 72823 | Phường 13 (Quận 4); Phường 16 (Quận 4); Phường 18 (Quận 4); Phường 15 (Quận 4) |
| Phường Phú Thuận Mã ĐVHC 27484 | 72907 | Phường Phú Thuận (Quận 7); Phường Phú Mỹ (Quận 7) |
| Phường Tân Hưng Mã ĐVHC 27475 | 72912 | Phường Tân Phong (Quận 7); Phường Tân Quy (Quận 7); Phường Tân Kiểng (Quận 7); Phường Tân Hưng (Quận 7) |
| Phường Tân Mỹ Mã ĐVHC 27487 | 72916 | Phường Tân Phú (Quận 7); Phường Phú Mỹ (Quận 7) |
| Phường Tân Thuận Mã ĐVHC 27478 | 72917 | Phường Bình Thuận (Quận 7); Phường Tân Thuận Đông (Quận 7); Phường Tân Thuận Tây (Quận 7) |
| Phường Phú Định Mã ĐVHC 27427 | 73022 | Phường 14 (Quận 8); Phường 15 (Quận 8); Phường Xóm Củi (Quận 8); Phường 16 (Quận 8) |
| Phường Chánh Hưng Mã ĐVHC 27418 | 73023 | Phường 4 (Quận 8); Phường Rạch Ông (Quận 8); Phường Hưng Phú (Quận 8); Phường 5 (Quận 8) |
| Phường Bình Đông Mã ĐVHC 27424 | 73024 | Phường 6 (Quận 8); Phường 7 (Quận 8); Xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh); Phường 5 (Quận 8) |
| Phường Bình Tiên Mã ĐVHC 27373 | 73120 | Phường 1 (Quận 6); Phường 7 (Quận 6); Phường 8 (Quận 6) |
| Phường Bình Tây Mã ĐVHC 27367 | 73121 | Phường 2 (Quận 6); Phường 9 (Quận 6) |
| Phường Bình Phú Mã ĐVHC 27364 | 73122 | Phường 10 (Quận 6); Phường 11 (Quận 6); Phường 16 (Quận 8) |
| Phường Phú Lâm Mã ĐVHC 27349 | 73123 | Phường 12 (Quận 6); Phường 13 (Quận 6); Phường 14 (Quận 6) |
| Xã Nhà Bè Mã ĐVHC 27655 | 73206 | Thị trấn Nhà Bè (Huyện Nhà Bè); Xã Phú Xuân (Huyện Nhà Bè); Xã Phước Kiển (Huyện Nhà Bè); Xã Phước Lộc (Huyện Nhà Bè) |
| Xã Hiệp Phước Mã ĐVHC 27658 | 73212 | Xã Nhơn Đức (Huyện Nhà Bè); Xã Long Thới (Huyện Nhà Bè); Xã Hiệp Phước (Huyện Nhà Bè) |
| Xã Thạnh An Mã ĐVHC 27676 | 73308 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Bình Khánh Mã ĐVHC 27667 | 73310 | Xã Tam Thôn Hiệp (Huyện Cần Giờ); Xã Bình Khánh (Huyện Cần Giờ); Xã An Thới Đông (Huyện Cần Giờ) |
| Xã An Thới Đông Mã ĐVHC 27673 | 73311 | Xã Lý Nhơn (Huyện Cần Giờ); Xã An Thới Đông (Huyện Cần Giờ) |
| Phường Phú Lợi Mã ĐVHC 25750 | 75110 | Phường Phú Hòa (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Lợi (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hiệp Thành (Thành phố Thủ Dầu Một) |
| Phường Bình Dương Mã ĐVHC 25760 | 75121 | Phường Phú Mỹ (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hoà Phú (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Tân (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Chánh (Thành phố Tân Uyên) |
| Phường Chánh Hiệp Mã ĐVHC 25771 | 75122 | Phường Định Hoà (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Tương Bình Hiệp (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hiệp An (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Chánh Mỹ (Thành phố Thủ Dầu Một) |
| Phường Thủ Dầu Một Mã ĐVHC 25747 | 75123 | Phường Phú Cường (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Thọ (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Chánh Nghĩa (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hiệp Thành (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Chánh Mỹ (Thành phố Thủ Dầu Một) |
| Phường Phú An Mã ĐVHC 25768 | 75124 | Phường Tân An (Thành phố Thủ Dầu Một); Xã Phú An (Thành phố Bến Cát); Phường Hiệp An (Thành phố Thủ Dầu Một) |
| Phường Lái Thiêu Mã ĐVHC 25966 | 75206 | Phường Bình Nhâm (Thành phố Thuận An); Phường Lái Thiêu (Thành phố Thuận An); Phường Vĩnh Phú (Thành phố Thuận An) |
| Phường Bình Hòa Mã ĐVHC 25987 | 75208 | Phường Bình Hòa (Thành phố Thuận An); Phường Vĩnh Phú (Thành phố Thuận An) |
| Phường An Phú Mã ĐVHC 25975 | 75209 | Phường An Phú (Thành phố Thuận An); Phường Bình Chuẩn (Thành phố Thuận An) |
| Phường Thuận Giao Mã ĐVHC 25969 | 75211 | Phường Thuận Giao (Thành phố Thuận An); Phường Bình Chuẩn (Thành phố Thuận An) |
| Phường Thuận An Mã ĐVHC 25978 | 75216 | Phường Hưng Định (Thành phố Thuận An); Phường An Thạnh (Thành phố Thuận An); Xã An Sơn (Thành phố Thuận An) |
| Phường Dĩ An Mã ĐVHC 25942 | 75306 | Phường An Bình (Thành phố Dĩ An); Phường Dĩ An (Thành phố Dĩ An); Phường Tân Đông Hiệp (Thành phố Dĩ An) |
| Phường Đông Hòa Mã ĐVHC 25951 | 75308 | Phường Bình An (Thành phố Dĩ An); Phường Bình Thắng (Thành phố Dĩ An); Phường Đông Hòa (Thành phố Dĩ An) |
| Phường Tân Đông Hiệp Mã ĐVHC 25945 | 75311 | Phường Tân Bình (Thành phố Dĩ An); Phường Thái Hòa (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Đông Hiệp (Thành phố Dĩ An) |
| Phường Tân Hiệp Mã ĐVHC 25920 | 75408 | Phường Khánh Bình (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Hiệp (Thành phố Tân Uyên) |
| Phường Vĩnh Tân Mã ĐVHC 25912 | 75409 | Phường Vĩnh Tân (Thành phố Tân Uyên); Thị trấn Tân Bình (Huyện Bắc Tân Uyên) |
| Phường Bình Cơ Mã ĐVHC 25915 | 75418 | Xã Bình Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên); Phường Hội Nghĩa (Thành phố Tân Uyên) |
| Phường Tân Uyên Mã ĐVHC 25888 | 75419 | Phường Uyên Hưng (Thành phố Tân Uyên); Xã Bạch Đằng (Thành phố Tân Uyên); Xã Tân Lập (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Tân Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên) |
| Phường Tân Khánh Mã ĐVHC 25891 | 75420 | Phường Thạnh Phước (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Phước Khánh (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Vĩnh Hiệp (Thành phố Tân Uyên); Xã Thạnh Hội (Thành phố Tân Uyên); Phường Thái Hòa (Thành phố Tân Uyên) |
| Xã Thường Tân Mã ĐVHC 25909 | 75515 | Xã Lạc An (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Hiếu Liêm (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Thường Tân (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Tân Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên) |
| Xã Bắc Tân Uyên Mã ĐVHC 25906 | 75516 | Thị trấn Tân Thành (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Đất Cuốc (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Tân Định (Huyện Bắc Tân Uyên) |
| Xã An Long Mã ĐVHC 25867 | 75610 | Xã An Linh (Huyện Phú Giáo); Xã Tân Long (Huyện Phú Giáo); Xã An Long (Huyện Phú Giáo) |
| Xã Phước Hòa Mã ĐVHC 25882 | 75614 | Xã Vĩnh Hoà (Huyện Phú Giáo); Xã Phước Hoà (Huyện Phú Giáo); Xã Tam Lập (Huyện Phú Giáo) |
| Xã Phước Thành Mã ĐVHC 25864 | 75617 | Xã Tân Hiệp (Huyện Phú Giáo); Xã An Thái (Huyện Phú Giáo); Xã Phước Sang (Huyện Phú Giáo) |
| Xã Phú Giáo Mã ĐVHC 25858 | 75618 | Thị trấn Phước Vĩnh (Huyện Phú Giáo); Xã An Bình (Huyện Phú Giáo); Xã Tam Lập (Huyện Phú Giáo) |
| Xã Trừ Văn Thố Mã ĐVHC 25819 | 75707 | Xã Trừ Văn Thố (Huyện Bàu Bàng); Xã Cây Trường II (Huyện Bàu Bàng); Thị trấn Lai Uyên (Huyện Bàu Bàng) |
| Phường Long Nguyên Mã ĐVHC 25840 | 75709 | Phường An Điền (Thành phố Bến Cát); Xã Long Nguyên (Huyện Bàu Bàng); Phường Mỹ Phước (Thành phố Bến Cát) |
| Xã Bàu Bàng Mã ĐVHC 25822 | 75713 | Thị trấn Lai Uyên (Huyện Bàu Bàng) |
| Xã Dầu Tiếng Mã ĐVHC 25777 | 75806 | Thị trấn Dầu Tiếng (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định An (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định Thành (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định Hiệp (Huyện Dầu Tiếng) |
| Xã Thanh An Mã ĐVHC 25807 | 75807 | Xã Thanh An (Huyện Dầu Tiếng); Xã Định Hiệp (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thanh Tuyền (Huyện Dầu Tiếng); Xã An Lập (Huyện Dầu Tiếng) |
| Xã Long Hòa Mã ĐVHC 25792 | 75812 | Xã Long Tân (Huyện Dầu Tiếng); Xã Long Hoà (Huyện Dầu Tiếng); Xã Minh Tân (Huyện Dầu Tiếng) – một phần; Xã Minh Thạnh (Huyện Dầu Tiếng) |
| Xã Minh Thạnh Mã ĐVHC 25780 | 75815 | Xã Minh Hoà (Huyện Dầu Tiếng); Xã Minh Tân (Huyện Dầu Tiếng); Xã Minh Thạnh (Huyện Dầu Tiếng) |
| Phường Thới Hòa Mã ĐVHC 25846 | 75911 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Hòa Lợi Mã ĐVHC 25849 | 75912 | Phường Tân Định (Thành phố Bến Cát); Phường Hòa Lợi (Thành phố Bến Cát) |
| Phường Chánh Phú Hòa Mã ĐVHC 25837 | 75913 | Phường Chánh Phú Hòa (Thành phố Bến Cát); Xã Hưng Hòa (Huyện Bàu Bàng) |
| Phường Tây Nam Mã ĐVHC 25843 | 75914 | Phường An Tây (Thành phố Bến Cát); Xã Thanh Tuyền (Huyện Dầu Tiếng); Xã An Lập (Huyện Dầu Tiếng) |
| Phường Bến Cát Mã ĐVHC 25813 | 75915 | Xã Tân Hưng (Huyện Bàu Bàng); Xã Lai Hưng (Huyện Bàu Bàng); Phường Mỹ Phước (Thành phố Bến Cát) |
| Phường Long Hương Mã ĐVHC 26566 | 78116 | Xã Tân Hưng (Thành phố Bà Rịa); Phường Kim Dinh (Thành phố Bà Rịa); Phường Long Hương (Thành phố Bà Rịa) |
| Phường Bà Rịa Mã ĐVHC 26560 | 78117 | Phường Phước Trung (Thành phố Bà Rịa); Phường Phước Nguyên (Thành phố Bà Rịa); Phường Long Toàn (Thành phố Bà Rịa); Phường Phước Hưng (Thành phố Bà Rịa) |
| Phường Tam Long Mã ĐVHC 26572 | 78118 | Phường Long Tâm (Thành phố Bà Rịa); Xã Hoà Long (Thành phố Bà Rịa); Xã Long Phước (Thành phố Bà Rịa) |
| Phường Rạch Dừa Mã ĐVHC 26536 | 78219 | Phường 10 (Thành phố Vũng Tàu); Phường Thắng Nhất (Thành phố Vũng Tàu); Phường Rạch Dừa (Thành phố Vũng Tàu) |
| Xã Long Sơn Mã ĐVHC 26545 | 78222 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Vũng Tàu Mã ĐVHC 26506 | 78223 | Phường 1 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 2 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 3 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 4 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 5 (Thành phố Vũng Tàu); Phường Thắng Nhì (Thành phố Vũng Tàu); Phường Thắng Tam (Thành phố Vũng Tàu) |
| Phường Tam Thắng Mã ĐVHC 26526 | 78224 | Phường 7 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 8 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 9 (Thành phố Vũng Tàu); Phường Nguyễn An Ninh (Thành phố Vũng Tàu) |
| Phường Phước Thắng Mã ĐVHC 26542 | 78225 | Phường 11 (Thành phố Vũng Tàu); Phường 12 (Thành phố Vũng Tàu) |
| Xã Đất Đỏ Mã ĐVHC 26680 | 78306 | Thị trấn Đất Đỏ (Huyện Long Đất); Xã Long Tân (Huyện Long Đất); Xã Láng Dài (Huyện Long Đất); Xã Phước Long Thọ (Huyện Long Đất) |
| Xã Phước Hải Mã ĐVHC 26686 | 78313 | Thị trấn Phước Hải (Huyện Long Đất); Xã Phước Hội (Huyện Long Đất) |
| Xã Long Điền Mã ĐVHC 26659 | 78406 | Thị trấn Long Điền (Huyện Long Đất); Xã Tam An (Huyện Long Đất) |
| Xã Long Hải Mã ĐVHC 26662 | 78412 | Thị trấn Long Hải (Huyện Long Đất); Xã Phước Tỉnh (Huyện Long Đất); Xã Phước Hưng (Huyện Long Đất) |
| Xã Bình Châu Mã ĐVHC 26656 | 78510 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Hòa Hội Mã ĐVHC 26641 | 78511 | Xã Hòa Hưng (Huyện Xuyên Mộc); Xã Hòa Bình (Huyện Xuyên Mộc); Xã Hòa Hội (Huyện Xuyên Mộc) |
| Xã Hòa Hiệp Mã ĐVHC 26647 | 78512 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Bàu Lâm Mã ĐVHC 26638 | 78514 | Xã Tân Lâm (Huyện Xuyên Mộc); Xã Bàu Lâm (Huyện Xuyên Mộc) |
| Xã Xuyên Mộc Mã ĐVHC 26632 | 78518 | Xã Bông Trang (Huyện Xuyên Mộc); Xã Bưng Riềng (Huyện Xuyên Mộc); Xã Xuyên Mộc (Huyện Xuyên Mộc) |
| Xã Hồ Tràm Mã ĐVHC 26620 | 78519 | Thị trấn Phước Bửu (Huyện Xuyên Mộc); Xã Phước Tân (Huyện Xuyên Mộc); Xã Phước Thuận (Huyện Xuyên Mộc) |
| Xã Ngãi Giao Mã ĐVHC 26575 | 78606 | Thị trấn Ngãi Giao (Huyện Châu Đức); Xã Bình Ba (Huyện Châu Đức); Xã Suối Nghệ (Huyện Châu Đức) |
| Xã Bình Giã Mã ĐVHC 26590 | 78607 | Xã Bình Trung (Huyện Châu Đức); Xã Quảng Thành (Huyện Châu Đức); Xã Bình Giã (Huyện Châu Đức) |
| Xã Kim Long Mã ĐVHC 26608 | 78611 | Thị trấn Kim Long (Huyện Châu Đức); Xã Bàu Chinh (Huyện Châu Đức); Xã Láng Lớn (Huyện Châu Đức) |
| Xã Nghĩa Thành Mã ĐVHC 26617 | 78617 | Xã Đá Bạc (Huyện Châu Đức); Xã Nghĩa Thành (Huyện Châu Đức) |
| Xã Xuân Sơn Mã ĐVHC 26584 | 78619 | Xã Suối Rao (Huyện Châu Đức); Xã Sơn Bình (Huyện Châu Đức); Xã Xuân Sơn (Huyện Châu Đức) |
| Xã Châu Đức Mã ĐVHC 26596 | 78622 | Xã Cù Bị (Huyện Châu Đức); Xã Xà Bang (Huyện Châu Đức) |
| Phường Phú Mỹ Mã ĐVHC 26704 | 78706 | Phường Phú Mỹ (Thị xã Phú Mỹ); Phường Mỹ Xuân (Thị xã Phú Mỹ) |
| Phường Tân Phước Mã ĐVHC 26713 | 78711 | Phường Phước Hoà (Thị xã Phú Mỹ); Phường Tân Phước (Thị xã Phú Mỹ) |
| Xã Châu Pha Mã ĐVHC 26728 | 78712 | Xã Tóc Tiên (Thị xã Phú Mỹ); Xã Châu Pha (Thị xã Phú Mỹ) |
| Phường Tân Hải Mã ĐVHC 26710 | 78714 | Xã Tân Hoà (Thị xã Phú Mỹ); Xã Tân Hải (Thị xã Phú Mỹ) |
| Phường Tân Thành Mã ĐVHC 26725 | 78716 | Phường Hắc Dịch (Thị xã Phú Mỹ); Xã Sông Xoài (Thị xã Phú Mỹ) |
| Đặc khu Côn Đảo Mã ĐVHC 26732 | 78807 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Hồ Chí Minh
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Thành phố Hồ Chí Minh là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu bằng 70xxx, 71xxx, 72xxx, 73xxx, 74xxx, 75xxx, 78xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã (113 phường, 54 xã và 1 đặc khu).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Hồ Chí Minh?
Ví dụ: … Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh 71008. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Thành phố Hồ Chí Minh đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
