Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Lâm Đồng

Đầu số 65xxx66xxx77xxx

Phường, xã có mã
124 / 124
Phường
20
Xã
103
Đặc khu
1

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Lâm Đồng

Vị trí Tỉnh Lâm Đồng trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 124 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Đông Gia Nghĩa Mã ĐVHC 24617 65114 Phường Nghĩa Trung (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Nia (Thành phố Gia Nghĩa)
Phường Bắc Gia Nghĩa Mã ĐVHC 24611 65115 Phường Quảng Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Đức (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Ha (Huyện Đăk Glong)
Phường Nam Gia Nghĩa Mã ĐVHC 24615 65116 Phường Nghĩa Phú (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Tân (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đăk R'Moan (Thành phố Gia Nghĩa)
Xã Quảng Khê Mã ĐVHC 24631 65206 Xã Đắk Plao (Huyện Đăk Glong); Xã Quảng Khê (Huyện Đăk Glong)
Xã Quảng Sơn Mã ĐVHC 24616 65211 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Quảng Hòa Mã ĐVHC 24620 65212 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tà Đùng Mã ĐVHC 24637 65213 Xã Đắk Som (Huyện Đăk Glong); Xã Đắk R'Măng (Huyện Đăk Glong)
Xã Nam Đà Mã ĐVHC 24697 65308 Xã Buôn Choah (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Sôr (Huyện Krông Nô); Xã Nam Đà (Huyện Krông Nô)
Xã Nâm Nung Mã ĐVHC 24703 65313 Xã Nâm N'Đir (Huyện Krông Nô); Xã Nâm Nung (Huyện Krông Nô)
Xã Quảng Phú Mã ĐVHC 24712 65317 Xã Đức Xuyên (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Nang (Huyện Krông Nô); Xã Quảng Phú (Huyện Krông Nô)
Xã Krông Nô Mã ĐVHC 24688 65318 Xã Tân Thành (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Drô (Huyện Krông Nô); Thị trấn Đắk Mâm (Huyện Krông Nô)
Xã Nam Dong Mã ĐVHC 24649 65410 Xã Đắk DRông (Huyện Cư Jút); Xã Nam Dong (Huyện Cư Jút)
Xã Đắk Wil Mã ĐVHC 24646 65413 Xã Ea Pô (Huyện Cư Jút); Xã Đắk Wil (Huyện Cư Jút)
Xã Cư Jút Mã ĐVHC 24640 65414 Thị trấn Ea T'Ling (Huyện Cư Jút); Xã Trúc Sơn (Huyện Cư Jút); Xã Tâm Thắng (Huyện Cư Jút); Xã Cư Knia (Huyện Cư Jút)
Xã Thuận An Mã ĐVHC 24682 65507 Xã Đắk Lao (Huyện Đắk Mil); Xã Thuận An (Huyện Đắk Mil)
Xã Đắk Sắk Mã ĐVHC 24678 65509 Xã Nam Xuân (Huyện Krông Nô); Xã Long Sơn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk Sắk (Huyện Đắk Mil)
Xã Đức Lập Mã ĐVHC 24664 65516 Thị trấn Đắk Mil (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Mạnh (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Minh (Huyện Đắk Mil)
Xã Đắk Mil Mã ĐVHC 24670 65517 Xã Đắk Gằn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk N'Drót (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk R'La (Huyện Đắk Mil)
Xã Đức An Mã ĐVHC 24717 65606 Thị trấn Đức An (Huyện Đắk Song); Xã Đắk N'Dung (Huyện Đắk Song); Xã Nam Bình (Huyện Đắk Song)
Xã Thuận Hạnh Mã ĐVHC 24722 65610 Xã Thuận Hà (Huyện Đắk Song); Xã Thuận Hạnh (Huyện Đắk Song)
Xã Trường Xuân Mã ĐVHC 24730 65614 Xã Nâm N'Jang (Huyện Đắk Song); Xã Trường Xuân (Huyện Đắk Song)
Xã Đắk Song Mã ĐVHC 24718 65615 Xã Đắk Môl (Huyện Đắk Song); Xã Đắk Hòa (Huyện Đắk Song)
Xã Quảng Tân Mã ĐVHC 24748 65709 Xã Đắk Ngo (Huyện Tuy Đức); Xã Quảng Tân (Huyện Tuy Đức)
Xã Quảng Trực Mã ĐVHC 24736 65711 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tuy Đức Mã ĐVHC 24739 65712 Xã Quảng Tâm (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk R'Tíh (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk Búk So (Huyện Tuy Đức)
Xã Kiến Đức Mã ĐVHC 24733 65806 Thị trấn Kiến Đức (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đạo Nghĩa (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nghĩa Thắng (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Kiến Thành (Huyện Đắk R'Lấp)
Xã Quảng Tín Mã ĐVHC 24760 65807 Xã Đắk Sin (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Hưng Bình (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Ru (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Quảng Tín (Huyện Đắk R'Lấp)
Xã Nhân Cơ Mã ĐVHC 24751 65810 Xã Nhân Đạo (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Wer (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nhân Cơ (Huyện Đắk R'Lấp)
Phường Xuân Hương - Đà Lạt Mã ĐVHC 24781 66122 Phường 1 (Thành phố Đà Lạt); Phường 2 (Thành phố Đà Lạt); Phường 3 (Thành phố Đà Lạt); Phường 4 (Thành phố Đà Lạt); Phường 10 (Thành phố Đà Lạt)
Phường Cam Ly - Đà Lạt Mã ĐVHC 24787 66123 Phường 5 (Thành phố Đà Lạt); Phường 6 (Thành phố Đà Lạt); Xã Tà Nung (Thành phố Đà Lạt)
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Mã ĐVHC 24778 66124 Phường 8 (Thành phố Đà Lạt); Phường 9 (Thành phố Đà Lạt); Phường 12 (Thành phố Đà Lạt)
Phường Xuân Trường - Đà Lạt Mã ĐVHC 24805 66125 Phường 11 (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Thọ (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Trường (Thành phố Đà Lạt); Xã Trạm Hành (Thành phố Đà Lạt)
Phường Lang Biang - Đà Lạt Mã ĐVHC 24846 66126 Phường 7 (Thành phố Đà Lạt); Thị trấn Lạc Dương (Huyện Lạc Dương); Xã Lát (Huyện Lạc Dương)
Xã Đam Rông 1 Mã ĐVHC 24886 66264 Xã Phi Liêng (Huyện Đam Rông); Xã Đạ K' Nàng (Huyện Đam Rông)
Xã Đam Rông 2 Mã ĐVHC 24877 66265 Xã Rô Men (Huyện Đam Rông); Xã Liêng Srônh (Huyện Đam Rông)
Xã Đam Rông 3 Mã ĐVHC 24875 66266 Xã Đạ Rsal (Huyện Đam Rông); Xã Đạ M' Rong (Huyện Đam Rông)
Xã Đam Rông 4 Mã ĐVHC 24853 66267 Xã Đạ Tông (Huyện Đam Rông); Xã Đạ Long (Huyện Đam Rông); Xã Đưng KNớ (Huyện Lạc Dương)
Xã Nam Hà Lâm Hà Mã ĐVHC 24883 66307 Xã Nam Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Phi Tô (Huyện Lâm Hà)
Xã Tân Hà Lâm Hà Mã ĐVHC 24916 66311 Xã Tân Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Hoài Đức (Huyện Lâm Hà); Xã Đan Phượng (Huyện Lâm Hà); Xã Liên Hà (Huyện Lâm Hà)
Xã Nam Ban Lâm Hà Mã ĐVHC 24868 66313 Thị trấn Nam Ban (Huyện Lâm Hà); Xã Đông Thanh (Huyện Lâm Hà); Xã Mê Linh (Huyện Lâm Hà); Xã Gia Lâm (Huyện Lâm Hà)
Xã Phú Sơn Lâm Hà Mã ĐVHC 24895 66316 Xã Phú Sơn (Huyện Lâm Hà); Xã Đạ Đờn (Huyện Lâm Hà)
Xã Phúc Thọ Lâm Hà Mã ĐVHC 24907 66317 Xã Phúc Thọ (Huyện Lâm Hà); Xã Tân Thanh (Huyện Lâm Hà)
Xã Đinh Văn Lâm Hà Mã ĐVHC 24871 66322 Xã Bình Thạnh (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Văn (Huyện Lâm Hà); Thị trấn Đinh Văn (Huyện Lâm Hà)
Xã Bảo Lâm 1 Mã ĐVHC 25054 66420 Thị trấn Lộc Thắng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Quảng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Ngãi (Huyện Bảo Lâm)
Xã Bảo Lâm 2 Mã ĐVHC 25084 66421 Xã Lộc An (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Đức (Huyện Bảo Lâm); Xã Tân Lạc (Huyện Bảo Lâm)
Xã Bảo Lâm 3 Mã ĐVHC 25093 66422 Xã Lộc Thành (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Nam (Huyện Bảo Lâm)
Xã Bảo Lâm 4 Mã ĐVHC 25063 66423 Xã Lộc Phú (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Lâm (Huyện Bảo Lâm); Xã B' Lá (Huyện Bảo Lâm)
Xã Bảo Lâm 5 Mã ĐVHC 25057 66424 Xã Lộc Bảo (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Bắc (Huyện Bảo Lâm)
Phường B’Lao Mã ĐVHC 24829 66459 Phường Lộc Sơn (Thành phố Bảo Lộc); Phường B'lao (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Nga (Thành phố Bảo Lộc)
Phường 1 Bảo Lộc Mã ĐVHC 24823 66467 Phường 1 (Thành phố Bảo Lộc); Phường Lộc Phát (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Thanh (Thành phố Bảo Lộc)
Phường 2 Bảo Lộc Mã ĐVHC 24820 66468 Phường 2 (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Tân (Huyện Bảo Lâm); Xã Đạm Bri (Thành phố Bảo Lộc)
Phường 3 Bảo Lộc Mã ĐVHC 24841 66469 Phường Lộc Tiến (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Châu (Thành phố Bảo Lộc); Xã Đại Lào (Thành phố Bảo Lộc)
Xã Cát Tiên Mã ĐVHC 25159 66506 Xã Phù Mỹ (Huyện Đạ Huoai); Thị trấn Cát Tiên (Huyện Đạ Huoai); Xã Mỹ Lâm (Huyện Đạ Huoai); Xã Nam Ninh (Huyện Đạ Huoai); Xã Tư Nghĩa (Huyện Đạ Huoai); Xã Quảng Ngãi (Huyện Đạ Huoai)
Xã Cát Tiên 2 Mã ĐVHC 25180 66517 Thị trấn Phước Cát (Huyện Đạ Huoai); Xã Phước Cát 2 (Huyện Đạ Huoai); Xã Đức Phổ (Huyện Đạ Huoai)
Xã Cát Tiên 3 Mã ĐVHC 25162 66518 Xã Gia Viễn (Huyện Đạ Huoai); Xã Tiên Hoàng (Huyện Đạ Huoai); Xã Đồng Nai Thượng (Huyện Đạ Huoai)
Xã Đạ Tẻh Mã ĐVHC 25126 66606 Thị trấn Đạ Tẻh (Huyện Đạ Huoai); Xã An Nhơn (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Lây (Huyện Đạ Huoai)
Xã Đạ Tẻh 2 Mã ĐVHC 25138 66617 Xã Quảng Trị (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Pal (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Kho (Huyện Đạ Huoai)
Xã Đạ Tẻh 3 Mã ĐVHC 25135 66618 Xã Mỹ Đức (Huyện Đạ Huoai); Xã Quốc Oai (Huyện Đạ Huoai)
Xã Đạ Huoai 3 Mã ĐVHC 25114 66662 Xã Bà Gia (Huyện Đạ Huoai)
Xã Đạ Huoai Mã ĐVHC 25099 66666 Thị trấn Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Oai (Huyện Đạ Huoai)
Xã Đạ Huoai 2 Mã ĐVHC 25105 66667 Thị trấn Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Xã Hà Lâm (Huyện Đạ Huoai)
Xã Di Linh Mã ĐVHC 25000 66706 Thị trấn Di Linh (Huyện Di Linh); Xã Liên Đầm (Huyện Di Linh); Xã Tân Châu (Huyện Di Linh); Xã Gung Ré (Huyện Di Linh)
Xã Bảo Thuận Mã ĐVHC 25018 66711 Xã Đinh Lạc (Huyện Di Linh); Xã Tân Nghĩa (Huyện Di Linh); Xã Bảo Thuận (Huyện Di Linh)
Xã Gia Hiệp Mã ĐVHC 25015 66713 Xã Tam Bố (Huyện Di Linh); Xã Gia Hiệp (Huyện Di Linh)
Xã Đinh Trang Thượng Mã ĐVHC 25007 66716 Xã Tân Lâm (Huyện Di Linh); Xã Tân Thượng (Huyện Di Linh); Xã Đinh Trang Thượng (Huyện Di Linh)
Xã Hòa Ninh Mã ĐVHC 25036 66720 Xã Đinh Trang Hòa (Huyện Di Linh); Xã Hòa Trung (Huyện Di Linh); Xã Hòa Ninh (Huyện Di Linh)
Xã Hòa Bắc Mã ĐVHC 25042 66722 Xã Hòa Nam (Huyện Di Linh); Xã Hòa Bắc (Huyện Di Linh)
Xã Sơn Điền Mã ĐVHC 25051 66723 Xã Gia Bắc (Huyện Di Linh); Xã Sơn Điền (Huyện Di Linh)
Xã Hiệp Thạnh Mã ĐVHC 24967 66807 Xã Hiệp An (Huyện Đức Trọng); Xã Liên Hiệp (Huyện Đức Trọng); Xã Hiệp Thạnh (Huyện Đức Trọng)
Xã Tân Hội Mã ĐVHC 24976 66810 Xã Tân Thành (Huyện Đức Trọng); Xã N'Thol Hạ (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Hội (Huyện Đức Trọng)
Xã Ninh Gia Mã ĐVHC 24985 66815 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tà Hine Mã ĐVHC 24991 66816 Xã Ninh Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Đà Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Hine (Huyện Đức Trọng)
Xã Tà Năng Mã ĐVHC 24988 66819 Xã Đa Quyn (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Năng (Huyện Đức Trọng)
Xã Đức Trọng Mã ĐVHC 24958 66821 Thị trấn Liên Nghĩa (Huyện Đức Trọng); Xã Phú Hội (Huyện Đức Trọng)
Xã Quảng Lập Mã ĐVHC 24955 66907 Xã Ka Đơn (Huyện Đơn Dương); Xã Quảng Lập (Huyện Đơn Dương)
Xã Ka Đô Mã ĐVHC 24943 66913 Xã Lạc Lâm (Huyện Đơn Dương); Xã Ka Đô (Huyện Đơn Dương)
Xã D’Ran Mã ĐVHC 24934 66915 Thị trấn D'Ran (Huyện Đơn Dương); Xã Lạc Xuân (Huyện Đơn Dương)
Xã Đơn Dương Mã ĐVHC 24931 66916 Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Đơn Dương); Xã Đạ Ròn (Huyện Đơn Dương); Xã Tu Tra (Huyện Đơn Dương)
Xã Lạc Dương Mã ĐVHC 24848 66917 Xã Đạ Sar (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Nhim (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Chais (Huyện Lạc Dương)
Phường Mũi Né Mã ĐVHC 22918 77118 Phường Hàm Tiến (Thành phố Phan Thiết); Phường Mũi Né (Thành phố Phan Thiết); Xã Thiện Nghiệp (Thành phố Phan Thiết)
Phường Phú Thủy Mã ĐVHC 22924 77120 Phường Thanh Hải (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Hài (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Thủy (Thành phố Phan Thiết)
Phường Tiến Thành Mã ĐVHC 22954 77123 Phường Đức Long (Thành phố Phan Thiết); Xã Tiến Thành (Thành phố Phan Thiết)
Phường Phan Thiết Mã ĐVHC 22945 77124 Phường Phú Trinh (Thành phố Phan Thiết); Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết); Phường Bình Hưng (Thành phố Phan Thiết)
Phường Bình Thuận Mã ĐVHC 22960 77125 Phường Phú Tài (Thành phố Phan Thiết); Xã Phong Nẫm (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Hiệp (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Xã Liên Hương Mã ĐVHC 22969 77206 Thị trấn Liên Hương (Huyện Tuy Phong); Xã Bình Thạnh (Huyện Tuy Phong); Xã Phước Thể (Huyện Tuy Phong); Xã Phú Lạc (Huyện Tuy Phong)
Xã Vĩnh Hảo Mã ĐVHC 22981 77209 Xã Vĩnh Tân (Huyện Tuy Phong); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Tuy Phong)
Xã Phan Rí Cửa Mã ĐVHC 22972 77216 Thị trấn Phan Rí Cửa (Huyện Tuy Phong); Xã Chí Công (Huyện Tuy Phong); Xã Hòa Minh (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong)
Xã Tuy Phong Mã ĐVHC 22978 77218 Xã Phan Dũng (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong)
Xã Phan Sơn Mã ĐVHC 23008 77312 Xã Phan Lâm (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Sơn (Huyện Bắc Bình)
Xã Hải Ninh Mã ĐVHC 23020 77314 Xã Bình An (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Điền (Huyện Bắc Bình); Xã Hải Ninh (Huyện Bắc Bình)
Xã Sông Lũy Mã ĐVHC 23023 77317 Xã Phan Tiến (Huyện Bắc Bình); Xã Bình Tân (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Lũy (Huyện Bắc Bình)
Xã Lương Sơn Mã ĐVHC 23032 77320 Thị trấn Lương Sơn (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Bình (Huyện Bắc Bình)
Xã Hồng Thái Mã ĐVHC 23041 77321 Xã Phan Thanh (Huyện Bắc Bình); Xã Hồng Thái (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình)
Xã Hòa Thắng Mã ĐVHC 23053 77322 Xã Hồng Phong (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình)
Xã Bắc Bình Mã ĐVHC 23005 77324 Thị trấn Chợ Lầu (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hòa (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hiệp (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Rí Thành (Huyện Bắc Bình)
Xã Hồng Sơn Mã ĐVHC 23086 77407 Xã Hồng Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hồng Sơn (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Xã La Dạ Mã ĐVHC 23065 77413 Xã Đa Mi (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã La Dạ (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Xã Đông Giang Mã ĐVHC 23074 77414 Xã Đông Tiến (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Đông Giang (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Xã Hàm Liêm Mã ĐVHC 23095 77417 Xã Hàm Chính (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Phường Hàm Thắng Mã ĐVHC 22933 77420 Phường Xuân An (Thành phố Phan Thiết); Thị trấn Phú Long (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Thắng (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Xã Hàm Thuận Mã ĐVHC 23059 77423 Thị trấn Ma Lâm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Thuận Minh (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Đức (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Xã Hàm Thuận Bắc Mã ĐVHC 23089 77424 Xã Thuận Hòa (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Trí (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Phú (Huyện Hàm Thuận Bắc)
Xã Tuyên Quang Mã ĐVHC 22963 77425 Xã Tiến Lợi (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Mỹ (Huyện Hàm Thuận Nam)
Xã Đồng Kho Mã ĐVHC 23173 77508 Xã Huy Khiêm (Huyện Tánh Linh); Xã La Ngâu (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Bình (Huyện Tánh Linh); Xã Đồng Kho (Huyện Tánh Linh)
Xã Bắc Ruộng Mã ĐVHC 23152 77511 Xã Măng Tố (Huyện Tánh Linh); Xã Bắc Ruộng (Huyện Tánh Linh)
Xã Nghị Đức Mã ĐVHC 23158 77513 Xã Đức Phú (Huyện Tánh Linh); Xã Nghị Đức (Huyện Tánh Linh)
Xã Suối Kiết Mã ĐVHC 23188 77519 Xã Gia Huynh (Huyện Tánh Linh); Xã Suối Kiết (Huyện Tánh Linh)
Xã Tánh Linh Mã ĐVHC 23149 77520 Thị trấn Lạc Tánh (Huyện Tánh Linh); Xã Gia An (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Thuận (Huyện Tánh Linh)
Xã Trà Tân Mã ĐVHC 23227 77567 Xã Tân Hà (Huyện Đức Linh); Xã Đông Hà (Huyện Đức Linh); Xã Trà Tân (Huyện Đức Linh)
Xã Đức Linh Mã ĐVHC 23191 77569 Thị trấn Võ Xu (Huyện Đức Linh); Xã Nam Chính (Huyện Đức Linh); Xã Vũ Hoà (Huyện Đức Linh)
Xã Nam Thành Mã ĐVHC 23200 77570 Xã Mê Pu (Huyện Đức Linh); Xã Sùng Nhơn (Huyện Đức Linh); Xã Đa Kai (Huyện Đức Linh)
Xã Hoài Đức Mã ĐVHC 23194 77571 Thị trấn Đức Tài (Huyện Đức Linh); Xã Đức Tín (Huyện Đức Linh); Xã Đức Hạnh (Huyện Đức Linh)
Xã Tân Minh Mã ĐVHC 23230 77609 Thị trấn Tân Minh (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Đức (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Phúc (Huyện Hàm Tân)
Xã Sơn Mỹ Mã ĐVHC 23266 77613 Xã Tân Thắng (Huyện Hàm Tân); Xã Thắng Hải (Huyện Hàm Tân); Xã Sơn Mỹ (Huyện Hàm Tân)
Xã Hàm Tân Mã ĐVHC 23236 77616 Xã Tân Hà (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Xuân (Huyện Hàm Tân); Thị trấn Tân Nghĩa (Huyện Hàm Tân)
Phường Phước Hội Mã ĐVHC 23231 77656 Phường Phước Lộc (Thị xã La Gi); Phường Phước Hội (Thị xã La Gi); Xã Tân Phước (Thị xã La Gi)
Xã Tân Hải Mã ĐVHC 23246 77660 Xã Tân Tiến (Thị xã La Gi); Xã Tân Hải (Thị xã La Gi)
Phường La Gi Mã ĐVHC 23235 77665 Phường Tân An (Thị xã La Gi); Phường Bình Tân (Thị xã La Gi); Phường Tân Thiện (Thị xã La Gi); Xã Tân Bình (Thị xã La Gi)
Xã Hàm Kiệm Mã ĐVHC 23128 77711 Xã Mương Mán (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cường (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Kiệm (Huyện Hàm Thuận Nam)
Xã Hàm Thạnh Mã ĐVHC 23122 77714 Xã Mỹ Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cần (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam)
Xã Tân Lập Mã ĐVHC 23134 77715 Xã Sông Phan (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Lập (Huyện Hàm Thuận Nam)
Xã Tân Thành Mã ĐVHC 23143 77718 Xã Tân Thành (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Thuận Quí (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Tân Thuận (Huyện Hàm Thuận Nam)
Xã Hàm Thuận Nam Mã ĐVHC 23110 77719 Thị trấn Thuận Nam (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Minh (Huyện Hàm Thuận Nam)
Đặc khu Phú Quý Mã ĐVHC 23272 77809 Xã Long Hải (Huyện Phú Quí); Xã Ngũ Phụng (Huyện Phú Quí); Xã Tam Thanh (Huyện Phú Quí)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Lâm Đồng

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Lâm Đồng là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Lâm Đồng bắt đầu bằng 65xxx, 66xxx, 77xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Lâm Đồng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã (20 phường, 103 xã và 1 đặc khu).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Lâm Đồng?

Ví dụ: … Phường Đông Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng 65114. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Lâm Đồng đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365