Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Lâm Đồng
Đầu số 65xxx66xxx77xxx
- Phường, xã có mã
- 124 / 124
- Phường
- 20
- Xã
- 103
- Đặc khu
- 1
Mã bưu chính 124 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Đông Gia Nghĩa Mã ĐVHC 24617 | 65114 | Phường Nghĩa Trung (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Nia (Thành phố Gia Nghĩa) |
| Phường Bắc Gia Nghĩa Mã ĐVHC 24611 | 65115 | Phường Quảng Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Đức (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Ha (Huyện Đăk Glong) |
| Phường Nam Gia Nghĩa Mã ĐVHC 24615 | 65116 | Phường Nghĩa Phú (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Tân (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đăk R'Moan (Thành phố Gia Nghĩa) |
| Xã Quảng Khê Mã ĐVHC 24631 | 65206 | Xã Đắk Plao (Huyện Đăk Glong); Xã Quảng Khê (Huyện Đăk Glong) |
| Xã Quảng Sơn Mã ĐVHC 24616 | 65211 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Quảng Hòa Mã ĐVHC 24620 | 65212 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tà Đùng Mã ĐVHC 24637 | 65213 | Xã Đắk Som (Huyện Đăk Glong); Xã Đắk R'Măng (Huyện Đăk Glong) |
| Xã Nam Đà Mã ĐVHC 24697 | 65308 | Xã Buôn Choah (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Sôr (Huyện Krông Nô); Xã Nam Đà (Huyện Krông Nô) |
| Xã Nâm Nung Mã ĐVHC 24703 | 65313 | Xã Nâm N'Đir (Huyện Krông Nô); Xã Nâm Nung (Huyện Krông Nô) |
| Xã Quảng Phú Mã ĐVHC 24712 | 65317 | Xã Đức Xuyên (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Nang (Huyện Krông Nô); Xã Quảng Phú (Huyện Krông Nô) |
| Xã Krông Nô Mã ĐVHC 24688 | 65318 | Xã Tân Thành (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Drô (Huyện Krông Nô); Thị trấn Đắk Mâm (Huyện Krông Nô) |
| Xã Nam Dong Mã ĐVHC 24649 | 65410 | Xã Đắk DRông (Huyện Cư Jút); Xã Nam Dong (Huyện Cư Jút) |
| Xã Đắk Wil Mã ĐVHC 24646 | 65413 | Xã Ea Pô (Huyện Cư Jút); Xã Đắk Wil (Huyện Cư Jút) |
| Xã Cư Jút Mã ĐVHC 24640 | 65414 | Thị trấn Ea T'Ling (Huyện Cư Jút); Xã Trúc Sơn (Huyện Cư Jút); Xã Tâm Thắng (Huyện Cư Jút); Xã Cư Knia (Huyện Cư Jút) |
| Xã Thuận An Mã ĐVHC 24682 | 65507 | Xã Đắk Lao (Huyện Đắk Mil); Xã Thuận An (Huyện Đắk Mil) |
| Xã Đắk Sắk Mã ĐVHC 24678 | 65509 | Xã Nam Xuân (Huyện Krông Nô); Xã Long Sơn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk Sắk (Huyện Đắk Mil) |
| Xã Đức Lập Mã ĐVHC 24664 | 65516 | Thị trấn Đắk Mil (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Mạnh (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Minh (Huyện Đắk Mil) |
| Xã Đắk Mil Mã ĐVHC 24670 | 65517 | Xã Đắk Gằn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk N'Drót (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk R'La (Huyện Đắk Mil) |
| Xã Đức An Mã ĐVHC 24717 | 65606 | Thị trấn Đức An (Huyện Đắk Song); Xã Đắk N'Dung (Huyện Đắk Song); Xã Nam Bình (Huyện Đắk Song) |
| Xã Thuận Hạnh Mã ĐVHC 24722 | 65610 | Xã Thuận Hà (Huyện Đắk Song); Xã Thuận Hạnh (Huyện Đắk Song) |
| Xã Trường Xuân Mã ĐVHC 24730 | 65614 | Xã Nâm N'Jang (Huyện Đắk Song); Xã Trường Xuân (Huyện Đắk Song) |
| Xã Đắk Song Mã ĐVHC 24718 | 65615 | Xã Đắk Môl (Huyện Đắk Song); Xã Đắk Hòa (Huyện Đắk Song) |
| Xã Quảng Tân Mã ĐVHC 24748 | 65709 | Xã Đắk Ngo (Huyện Tuy Đức); Xã Quảng Tân (Huyện Tuy Đức) |
| Xã Quảng Trực Mã ĐVHC 24736 | 65711 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tuy Đức Mã ĐVHC 24739 | 65712 | Xã Quảng Tâm (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk R'Tíh (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk Búk So (Huyện Tuy Đức) |
| Xã Kiến Đức Mã ĐVHC 24733 | 65806 | Thị trấn Kiến Đức (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đạo Nghĩa (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nghĩa Thắng (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Kiến Thành (Huyện Đắk R'Lấp) |
| Xã Quảng Tín Mã ĐVHC 24760 | 65807 | Xã Đắk Sin (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Hưng Bình (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Ru (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Quảng Tín (Huyện Đắk R'Lấp) |
| Xã Nhân Cơ Mã ĐVHC 24751 | 65810 | Xã Nhân Đạo (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Wer (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nhân Cơ (Huyện Đắk R'Lấp) |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt Mã ĐVHC 24781 | 66122 | Phường 1 (Thành phố Đà Lạt); Phường 2 (Thành phố Đà Lạt); Phường 3 (Thành phố Đà Lạt); Phường 4 (Thành phố Đà Lạt); Phường 10 (Thành phố Đà Lạt) |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt Mã ĐVHC 24787 | 66123 | Phường 5 (Thành phố Đà Lạt); Phường 6 (Thành phố Đà Lạt); Xã Tà Nung (Thành phố Đà Lạt) |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt Mã ĐVHC 24778 | 66124 | Phường 8 (Thành phố Đà Lạt); Phường 9 (Thành phố Đà Lạt); Phường 12 (Thành phố Đà Lạt) |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt Mã ĐVHC 24805 | 66125 | Phường 11 (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Thọ (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Trường (Thành phố Đà Lạt); Xã Trạm Hành (Thành phố Đà Lạt) |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt Mã ĐVHC 24846 | 66126 | Phường 7 (Thành phố Đà Lạt); Thị trấn Lạc Dương (Huyện Lạc Dương); Xã Lát (Huyện Lạc Dương) |
| Xã Đam Rông 1 Mã ĐVHC 24886 | 66264 | Xã Phi Liêng (Huyện Đam Rông); Xã Đạ K' Nàng (Huyện Đam Rông) |
| Xã Đam Rông 2 Mã ĐVHC 24877 | 66265 | Xã Rô Men (Huyện Đam Rông); Xã Liêng Srônh (Huyện Đam Rông) |
| Xã Đam Rông 3 Mã ĐVHC 24875 | 66266 | Xã Đạ Rsal (Huyện Đam Rông); Xã Đạ M' Rong (Huyện Đam Rông) |
| Xã Đam Rông 4 Mã ĐVHC 24853 | 66267 | Xã Đạ Tông (Huyện Đam Rông); Xã Đạ Long (Huyện Đam Rông); Xã Đưng KNớ (Huyện Lạc Dương) |
| Xã Nam Hà Lâm Hà Mã ĐVHC 24883 | 66307 | Xã Nam Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Phi Tô (Huyện Lâm Hà) |
| Xã Tân Hà Lâm Hà Mã ĐVHC 24916 | 66311 | Xã Tân Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Hoài Đức (Huyện Lâm Hà); Xã Đan Phượng (Huyện Lâm Hà); Xã Liên Hà (Huyện Lâm Hà) |
| Xã Nam Ban Lâm Hà Mã ĐVHC 24868 | 66313 | Thị trấn Nam Ban (Huyện Lâm Hà); Xã Đông Thanh (Huyện Lâm Hà); Xã Mê Linh (Huyện Lâm Hà); Xã Gia Lâm (Huyện Lâm Hà) |
| Xã Phú Sơn Lâm Hà Mã ĐVHC 24895 | 66316 | Xã Phú Sơn (Huyện Lâm Hà); Xã Đạ Đờn (Huyện Lâm Hà) |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà Mã ĐVHC 24907 | 66317 | Xã Phúc Thọ (Huyện Lâm Hà); Xã Tân Thanh (Huyện Lâm Hà) |
| Xã Đinh Văn Lâm Hà Mã ĐVHC 24871 | 66322 | Xã Bình Thạnh (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Văn (Huyện Lâm Hà); Thị trấn Đinh Văn (Huyện Lâm Hà) |
| Xã Bảo Lâm 1 Mã ĐVHC 25054 | 66420 | Thị trấn Lộc Thắng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Quảng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Ngãi (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Bảo Lâm 2 Mã ĐVHC 25084 | 66421 | Xã Lộc An (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Đức (Huyện Bảo Lâm); Xã Tân Lạc (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Bảo Lâm 3 Mã ĐVHC 25093 | 66422 | Xã Lộc Thành (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Nam (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Bảo Lâm 4 Mã ĐVHC 25063 | 66423 | Xã Lộc Phú (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Lâm (Huyện Bảo Lâm); Xã B' Lá (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Bảo Lâm 5 Mã ĐVHC 25057 | 66424 | Xã Lộc Bảo (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Bắc (Huyện Bảo Lâm) |
| Phường B’Lao Mã ĐVHC 24829 | 66459 | Phường Lộc Sơn (Thành phố Bảo Lộc); Phường B'lao (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Nga (Thành phố Bảo Lộc) |
| Phường 1 Bảo Lộc Mã ĐVHC 24823 | 66467 | Phường 1 (Thành phố Bảo Lộc); Phường Lộc Phát (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Thanh (Thành phố Bảo Lộc) |
| Phường 2 Bảo Lộc Mã ĐVHC 24820 | 66468 | Phường 2 (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Tân (Huyện Bảo Lâm); Xã Đạm Bri (Thành phố Bảo Lộc) |
| Phường 3 Bảo Lộc Mã ĐVHC 24841 | 66469 | Phường Lộc Tiến (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Châu (Thành phố Bảo Lộc); Xã Đại Lào (Thành phố Bảo Lộc) |
| Xã Cát Tiên Mã ĐVHC 25159 | 66506 | Xã Phù Mỹ (Huyện Đạ Huoai); Thị trấn Cát Tiên (Huyện Đạ Huoai); Xã Mỹ Lâm (Huyện Đạ Huoai); Xã Nam Ninh (Huyện Đạ Huoai); Xã Tư Nghĩa (Huyện Đạ Huoai); Xã Quảng Ngãi (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Cát Tiên 2 Mã ĐVHC 25180 | 66517 | Thị trấn Phước Cát (Huyện Đạ Huoai); Xã Phước Cát 2 (Huyện Đạ Huoai); Xã Đức Phổ (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Cát Tiên 3 Mã ĐVHC 25162 | 66518 | Xã Gia Viễn (Huyện Đạ Huoai); Xã Tiên Hoàng (Huyện Đạ Huoai); Xã Đồng Nai Thượng (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Đạ Tẻh Mã ĐVHC 25126 | 66606 | Thị trấn Đạ Tẻh (Huyện Đạ Huoai); Xã An Nhơn (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Lây (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Đạ Tẻh 2 Mã ĐVHC 25138 | 66617 | Xã Quảng Trị (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Pal (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Kho (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Đạ Tẻh 3 Mã ĐVHC 25135 | 66618 | Xã Mỹ Đức (Huyện Đạ Huoai); Xã Quốc Oai (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Đạ Huoai 3 Mã ĐVHC 25114 | 66662 | Xã Bà Gia (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Đạ Huoai Mã ĐVHC 25099 | 66666 | Thị trấn Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Oai (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Đạ Huoai 2 Mã ĐVHC 25105 | 66667 | Thị trấn Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Xã Hà Lâm (Huyện Đạ Huoai) |
| Xã Di Linh Mã ĐVHC 25000 | 66706 | Thị trấn Di Linh (Huyện Di Linh); Xã Liên Đầm (Huyện Di Linh); Xã Tân Châu (Huyện Di Linh); Xã Gung Ré (Huyện Di Linh) |
| Xã Bảo Thuận Mã ĐVHC 25018 | 66711 | Xã Đinh Lạc (Huyện Di Linh); Xã Tân Nghĩa (Huyện Di Linh); Xã Bảo Thuận (Huyện Di Linh) |
| Xã Gia Hiệp Mã ĐVHC 25015 | 66713 | Xã Tam Bố (Huyện Di Linh); Xã Gia Hiệp (Huyện Di Linh) |
| Xã Đinh Trang Thượng Mã ĐVHC 25007 | 66716 | Xã Tân Lâm (Huyện Di Linh); Xã Tân Thượng (Huyện Di Linh); Xã Đinh Trang Thượng (Huyện Di Linh) |
| Xã Hòa Ninh Mã ĐVHC 25036 | 66720 | Xã Đinh Trang Hòa (Huyện Di Linh); Xã Hòa Trung (Huyện Di Linh); Xã Hòa Ninh (Huyện Di Linh) |
| Xã Hòa Bắc Mã ĐVHC 25042 | 66722 | Xã Hòa Nam (Huyện Di Linh); Xã Hòa Bắc (Huyện Di Linh) |
| Xã Sơn Điền Mã ĐVHC 25051 | 66723 | Xã Gia Bắc (Huyện Di Linh); Xã Sơn Điền (Huyện Di Linh) |
| Xã Hiệp Thạnh Mã ĐVHC 24967 | 66807 | Xã Hiệp An (Huyện Đức Trọng); Xã Liên Hiệp (Huyện Đức Trọng); Xã Hiệp Thạnh (Huyện Đức Trọng) |
| Xã Tân Hội Mã ĐVHC 24976 | 66810 | Xã Tân Thành (Huyện Đức Trọng); Xã N'Thol Hạ (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Hội (Huyện Đức Trọng) |
| Xã Ninh Gia Mã ĐVHC 24985 | 66815 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tà Hine Mã ĐVHC 24991 | 66816 | Xã Ninh Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Đà Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Hine (Huyện Đức Trọng) |
| Xã Tà Năng Mã ĐVHC 24988 | 66819 | Xã Đa Quyn (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Năng (Huyện Đức Trọng) |
| Xã Đức Trọng Mã ĐVHC 24958 | 66821 | Thị trấn Liên Nghĩa (Huyện Đức Trọng); Xã Phú Hội (Huyện Đức Trọng) |
| Xã Quảng Lập Mã ĐVHC 24955 | 66907 | Xã Ka Đơn (Huyện Đơn Dương); Xã Quảng Lập (Huyện Đơn Dương) |
| Xã Ka Đô Mã ĐVHC 24943 | 66913 | Xã Lạc Lâm (Huyện Đơn Dương); Xã Ka Đô (Huyện Đơn Dương) |
| Xã D’Ran Mã ĐVHC 24934 | 66915 | Thị trấn D'Ran (Huyện Đơn Dương); Xã Lạc Xuân (Huyện Đơn Dương) |
| Xã Đơn Dương Mã ĐVHC 24931 | 66916 | Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Đơn Dương); Xã Đạ Ròn (Huyện Đơn Dương); Xã Tu Tra (Huyện Đơn Dương) |
| Xã Lạc Dương Mã ĐVHC 24848 | 66917 | Xã Đạ Sar (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Nhim (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Chais (Huyện Lạc Dương) |
| Phường Mũi Né Mã ĐVHC 22918 | 77118 | Phường Hàm Tiến (Thành phố Phan Thiết); Phường Mũi Né (Thành phố Phan Thiết); Xã Thiện Nghiệp (Thành phố Phan Thiết) |
| Phường Phú Thủy Mã ĐVHC 22924 | 77120 | Phường Thanh Hải (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Hài (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Thủy (Thành phố Phan Thiết) |
| Phường Tiến Thành Mã ĐVHC 22954 | 77123 | Phường Đức Long (Thành phố Phan Thiết); Xã Tiến Thành (Thành phố Phan Thiết) |
| Phường Phan Thiết Mã ĐVHC 22945 | 77124 | Phường Phú Trinh (Thành phố Phan Thiết); Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết); Phường Bình Hưng (Thành phố Phan Thiết) |
| Phường Bình Thuận Mã ĐVHC 22960 | 77125 | Phường Phú Tài (Thành phố Phan Thiết); Xã Phong Nẫm (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Hiệp (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Xã Liên Hương Mã ĐVHC 22969 | 77206 | Thị trấn Liên Hương (Huyện Tuy Phong); Xã Bình Thạnh (Huyện Tuy Phong); Xã Phước Thể (Huyện Tuy Phong); Xã Phú Lạc (Huyện Tuy Phong) |
| Xã Vĩnh Hảo Mã ĐVHC 22981 | 77209 | Xã Vĩnh Tân (Huyện Tuy Phong); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Tuy Phong) |
| Xã Phan Rí Cửa Mã ĐVHC 22972 | 77216 | Thị trấn Phan Rí Cửa (Huyện Tuy Phong); Xã Chí Công (Huyện Tuy Phong); Xã Hòa Minh (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong) |
| Xã Tuy Phong Mã ĐVHC 22978 | 77218 | Xã Phan Dũng (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong) |
| Xã Phan Sơn Mã ĐVHC 23008 | 77312 | Xã Phan Lâm (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Sơn (Huyện Bắc Bình) |
| Xã Hải Ninh Mã ĐVHC 23020 | 77314 | Xã Bình An (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Điền (Huyện Bắc Bình); Xã Hải Ninh (Huyện Bắc Bình) |
| Xã Sông Lũy Mã ĐVHC 23023 | 77317 | Xã Phan Tiến (Huyện Bắc Bình); Xã Bình Tân (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Lũy (Huyện Bắc Bình) |
| Xã Lương Sơn Mã ĐVHC 23032 | 77320 | Thị trấn Lương Sơn (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Bình (Huyện Bắc Bình) |
| Xã Hồng Thái Mã ĐVHC 23041 | 77321 | Xã Phan Thanh (Huyện Bắc Bình); Xã Hồng Thái (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình) |
| Xã Hòa Thắng Mã ĐVHC 23053 | 77322 | Xã Hồng Phong (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình) |
| Xã Bắc Bình Mã ĐVHC 23005 | 77324 | Thị trấn Chợ Lầu (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hòa (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hiệp (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Rí Thành (Huyện Bắc Bình) |
| Xã Hồng Sơn Mã ĐVHC 23086 | 77407 | Xã Hồng Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hồng Sơn (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Xã La Dạ Mã ĐVHC 23065 | 77413 | Xã Đa Mi (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã La Dạ (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Xã Đông Giang Mã ĐVHC 23074 | 77414 | Xã Đông Tiến (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Đông Giang (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Xã Hàm Liêm Mã ĐVHC 23095 | 77417 | Xã Hàm Chính (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Phường Hàm Thắng Mã ĐVHC 22933 | 77420 | Phường Xuân An (Thành phố Phan Thiết); Thị trấn Phú Long (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Thắng (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Xã Hàm Thuận Mã ĐVHC 23059 | 77423 | Thị trấn Ma Lâm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Thuận Minh (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Đức (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Xã Hàm Thuận Bắc Mã ĐVHC 23089 | 77424 | Xã Thuận Hòa (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Trí (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Phú (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| Xã Tuyên Quang Mã ĐVHC 22963 | 77425 | Xã Tiến Lợi (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Mỹ (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| Xã Đồng Kho Mã ĐVHC 23173 | 77508 | Xã Huy Khiêm (Huyện Tánh Linh); Xã La Ngâu (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Bình (Huyện Tánh Linh); Xã Đồng Kho (Huyện Tánh Linh) |
| Xã Bắc Ruộng Mã ĐVHC 23152 | 77511 | Xã Măng Tố (Huyện Tánh Linh); Xã Bắc Ruộng (Huyện Tánh Linh) |
| Xã Nghị Đức Mã ĐVHC 23158 | 77513 | Xã Đức Phú (Huyện Tánh Linh); Xã Nghị Đức (Huyện Tánh Linh) |
| Xã Suối Kiết Mã ĐVHC 23188 | 77519 | Xã Gia Huynh (Huyện Tánh Linh); Xã Suối Kiết (Huyện Tánh Linh) |
| Xã Tánh Linh Mã ĐVHC 23149 | 77520 | Thị trấn Lạc Tánh (Huyện Tánh Linh); Xã Gia An (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Thuận (Huyện Tánh Linh) |
| Xã Trà Tân Mã ĐVHC 23227 | 77567 | Xã Tân Hà (Huyện Đức Linh); Xã Đông Hà (Huyện Đức Linh); Xã Trà Tân (Huyện Đức Linh) |
| Xã Đức Linh Mã ĐVHC 23191 | 77569 | Thị trấn Võ Xu (Huyện Đức Linh); Xã Nam Chính (Huyện Đức Linh); Xã Vũ Hoà (Huyện Đức Linh) |
| Xã Nam Thành Mã ĐVHC 23200 | 77570 | Xã Mê Pu (Huyện Đức Linh); Xã Sùng Nhơn (Huyện Đức Linh); Xã Đa Kai (Huyện Đức Linh) |
| Xã Hoài Đức Mã ĐVHC 23194 | 77571 | Thị trấn Đức Tài (Huyện Đức Linh); Xã Đức Tín (Huyện Đức Linh); Xã Đức Hạnh (Huyện Đức Linh) |
| Xã Tân Minh Mã ĐVHC 23230 | 77609 | Thị trấn Tân Minh (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Đức (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Phúc (Huyện Hàm Tân) |
| Xã Sơn Mỹ Mã ĐVHC 23266 | 77613 | Xã Tân Thắng (Huyện Hàm Tân); Xã Thắng Hải (Huyện Hàm Tân); Xã Sơn Mỹ (Huyện Hàm Tân) |
| Xã Hàm Tân Mã ĐVHC 23236 | 77616 | Xã Tân Hà (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Xuân (Huyện Hàm Tân); Thị trấn Tân Nghĩa (Huyện Hàm Tân) |
| Phường Phước Hội Mã ĐVHC 23231 | 77656 | Phường Phước Lộc (Thị xã La Gi); Phường Phước Hội (Thị xã La Gi); Xã Tân Phước (Thị xã La Gi) |
| Xã Tân Hải Mã ĐVHC 23246 | 77660 | Xã Tân Tiến (Thị xã La Gi); Xã Tân Hải (Thị xã La Gi) |
| Phường La Gi Mã ĐVHC 23235 | 77665 | Phường Tân An (Thị xã La Gi); Phường Bình Tân (Thị xã La Gi); Phường Tân Thiện (Thị xã La Gi); Xã Tân Bình (Thị xã La Gi) |
| Xã Hàm Kiệm Mã ĐVHC 23128 | 77711 | Xã Mương Mán (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cường (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Kiệm (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| Xã Hàm Thạnh Mã ĐVHC 23122 | 77714 | Xã Mỹ Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cần (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| Xã Tân Lập Mã ĐVHC 23134 | 77715 | Xã Sông Phan (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Lập (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| Xã Tân Thành Mã ĐVHC 23143 | 77718 | Xã Tân Thành (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Thuận Quí (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Tân Thuận (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| Xã Hàm Thuận Nam Mã ĐVHC 23110 | 77719 | Thị trấn Thuận Nam (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Minh (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| Đặc khu Phú Quý Mã ĐVHC 23272 | 77809 | Xã Long Hải (Huyện Phú Quí); Xã Ngũ Phụng (Huyện Phú Quí); Xã Tam Thanh (Huyện Phú Quí) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Lâm Đồng
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Lâm Đồng là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Lâm Đồng bắt đầu bằng 65xxx, 66xxx, 77xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Lâm Đồng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã (20 phường, 103 xã và 1 đặc khu).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Lâm Đồng?
Ví dụ: … Phường Đông Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng 65114. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Lâm Đồng đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
