Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Lạng Sơn

Đầu số 25xxx

Phường, xã có mã
65 / 65
Phường
4
Xã
61
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Lạng Sơn

Vị trí Tỉnh Lạng Sơn trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 65 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Đông Kinh Mã ĐVHC 05977 25107 Phường Vĩnh Trại (Thành phố Lạng Sơn); Phường Đông Kinh (Thành phố Lạng Sơn); Xã Yên Trạch (Huyện Cao Lộc); Xã Mai Pha (Thành phố Lạng Sơn)
Phường Tam Thanh Mã ĐVHC 05986 25110 Phường Tam Thanh (Thành phố Lạng Sơn); Xã Hoàng Đồng (Thành phố Lạng Sơn)
Phường Lương Văn Tri Mã ĐVHC 05983 25114 Phường Chi Lăng (Thành phố Lạng Sơn); Xã Quảng Lạc (Thành phố Lạng Sơn)
Phường Kỳ Lừa Mã ĐVHC 06187 25115 Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Lạng Sơn); Thị trấn Cao Lộc (Huyện Cao Lộc); Xã Hợp Thành (Huyện Cao Lộc); Xã Tân Liên (Huyện Cao Lộc); Xã Gia Cát (Huyện Cao Lộc)
Xã Đồng Đăng Mã ĐVHC 06184 25164 Thị trấn Đồng Đăng (Huyện Cao Lộc); Xã Thụy Hùng (Huyện Cao Lộc); Xã Phú Xá (Huyện Cao Lộc); Xã Hồng Phong (Huyện Cao Lộc); Xã Bảo Lâm (Huyện Cao Lộc)
Xã Công Sơn Mã ĐVHC 06220 25176 Xã Hòa Cư (Huyện Cao Lộc); Xã Hải Yến (Huyện Cao Lộc); Xã Công Sơn (Huyện Cao Lộc)
Xã Cao Lộc Mã ĐVHC 06211 25179 Xã Lộc Yên (Huyện Cao Lộc); Xã Thanh Lòa (Huyện Cao Lộc); Xã Thạch Đạn (Huyện Cao Lộc)
Xã Ba Sơn Mã ĐVHC 06196 25181 Xã Mẫu Sơn (Huyện Cao Lộc); Xã Cao Lâu (Huyện Cao Lộc); Xã Xuất Lễ (Huyện Cao Lộc)
Xã Na Sầm Mã ĐVHC 06124 25206 Thị trấn Na Sầm (Huyện Văn Lãng); Xã Hoàng Việt (Huyện Văn Lãng); Xã Bắc Hùng (Huyện Văn Lãng)
Xã Thụy Hùng Mã ĐVHC 06148 25209 Xã Thụy Hùng (Huyện Văn Lãng); Xã Thanh Long (Huyện Văn Lãng); Xã Trùng Khánh (Huyện Văn Lãng)
Xã Hội Hoan Mã ĐVHC 06151 25214 Xã Gia Miễn (Huyện Văn Lãng); Xã Hội Hoan (Huyện Văn Lãng)
Xã Hoàng Văn Thụ Mã ĐVHC 06172 25223 Xã Hồng Thái (Huyện Văn Lãng); Xã Hoàng Văn Thụ (Huyện Văn Lãng); Xã Tân Mỹ (Huyện Văn Lãng); Xã Nhạc Kỳ (Huyện Văn Lãng); Xã Tân Thanh (Huyện Văn Lãng)
Xã Văn Lãng Mã ĐVHC 06154 25226 Xã Bắc Việt (Huyện Văn Lãng); Xã Bắc La (Huyện Văn Lãng); Xã Tân Tác (Huyện Văn Lãng); Xã Thành Hòa (Huyện Văn Lãng)
Xã Thất Khê Mã ĐVHC 06040 25306 Xã Chi Lăng (Huyện Tràng Định); Xã Chí Minh (Huyện Tràng Định); Thị trấn Thất Khê (Huyện Tràng Định)
Xã Quốc Khánh Mã ĐVHC 06004 25309 Xã Tri Phương (Huyện Tràng Định); Xã Đội Cấn (Huyện Tràng Định); Xã Quốc Khánh (Huyện Tràng Định)
Xã Đoàn Kết Mã ĐVHC 06001 25314 Xã Khánh Long (Huyện Tràng Định); Xã Cao Minh (Huyện Tràng Định); Xã Đoàn Kết (Huyện Tràng Định)
Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 06019 25317 Xã Tân Yên (Huyện Tràng Định); Xã Kim Đồng (Huyện Tràng Định); Xã Tân Tiến (Huyện Tràng Định)
Xã Kháng Chiến Mã ĐVHC 06037 25323 Xã Trung Thành (Huyện Tràng Định); Xã Tân Minh (Huyện Tràng Định); Xã Kháng Chiến (Huyện Tràng Định)
Xã Quốc Việt Mã ĐVHC 06058 25325 Xã Đào Viên (Huyện Tràng Định); Xã Quốc Việt (Huyện Tràng Định)
Xã Tràng Định Mã ĐVHC 06046 25329 Xã Đề Thám (Huyện Tràng Định); Xã Hùng Sơn (Huyện Tràng Định); Xã Hùng Việt (Huyện Tràng Định)
Xã Bình Gia Mã ĐVHC 06112 25406 Xã Hoàng Văn Thụ (Huyện Bình Gia); Xã Mông Ân (Huyện Bình Gia); Thị trấn Bình Gia (Huyện Bình Gia)
Xã Hồng Phong Mã ĐVHC 06079 25409 Xã Hồng Phong (Huyện Bình Gia); Xã Minh Khai (Huyện Bình Gia)
Xã Hoa Thám Mã ĐVHC 06073 25410 Xã Hưng Đạo (Huyện Bình Gia); Xã Hoa Thám (Huyện Bình Gia)
Xã Quý Hòa Mã ĐVHC 06076 25413 Xã Vĩnh Yên (Huyện Bình Gia); Xã Quý Hòa (Huyện Bình Gia)
Xã Thiện Thuật Mã ĐVHC 06091 25416 Xã Quang Trung (Huyện Bình Gia); Xã Thiện Thuật (Huyện Bình Gia)
Xã Thiện Hòa Mã ĐVHC 06085 25417 Xã Yên Lỗ (Huyện Bình Gia); Xã Thiện Hòa (Huyện Bình Gia)
Xã Thiện Long Mã ĐVHC 06103 25418 Xã Hòa Bình (Huyện Bình Gia); Xã Tân Hòa (Huyện Bình Gia); Xã Thiện Long (Huyện Bình Gia)
Xã Tân Văn Mã ĐVHC 06115 25423 Xã Hồng Thái (Huyện Bình Gia); Xã Bình La (Huyện Bình Gia); Xã Tân Văn (Huyện Bình Gia)
Xã Bắc Sơn Mã ĐVHC 06325 25456 Thị trấn Bắc Sơn (Huyện Bắc Sơn); Xã Long Đống (Huyện Bắc Sơn); Xã Bắc Quỳnh (Huyện Bắc Sơn)
Xã Tân Tri Mã ĐVHC 06337 25463 Xã Đồng ý (Huyện Bắc Sơn); Xã Vạn Thủy (Huyện Bắc Sơn); Xã Tân Tri (Huyện Bắc Sơn)
Xã Vũ Lễ Mã ĐVHC 06364 25465 Xã Chiến Thắng (Huyện Bắc Sơn); Xã Vũ Sơn (Huyện Bắc Sơn); Xã Vũ Lễ (Huyện Bắc Sơn)
Xã Nhất Hòa Mã ĐVHC 06376 25468 Xã Tân Thành (Huyện Bắc Sơn); Xã Nhất Tiến (Huyện Bắc Sơn); Xã Nhất Hòa (Huyện Bắc Sơn)
Xã Vũ Lăng Mã ĐVHC 06367 25470 Xã Tân Lập (Huyện Bắc Sơn); Xã Tân Hương (Huyện Bắc Sơn); Xã Chiêu Vũ (Huyện Bắc Sơn); Xã Vũ Lăng (Huyện Bắc Sơn)
Xã Hưng Vũ Mã ĐVHC 06349 25474 Xã Trấn Yên (Huyện Bắc Sơn); Xã Hưng Vũ (Huyện Bắc Sơn)
Xã Văn Quan Mã ĐVHC 06253 25506 Xã Hòa Bình (Huyện Văn Quan); Xã Tú Xuyên (Huyện Văn Quan); Thị trấn Văn Quan (Huyện Văn Quan)
Xã Điềm He Mã ĐVHC 06280 25508 Xã Trấn Ninh (Huyện Văn Quan); Xã Liên Hội (Huyện Văn Quan); Xã Điềm He (Huyện Văn Quan)
Xã Tri Lễ Mã ĐVHC 06313 25516 Xã Lương Năng (Huyện Văn Quan); Xã Hữu Lễ (Huyện Văn Quan); Xã Tri Lễ (Huyện Văn Quan)
Xã Yên Phúc Mã ĐVHC 06298 25518 Xã An Sơn (Huyện Văn Quan); Xã Bình Phúc (Huyện Văn Quan); Xã Yên Phúc (Huyện Văn Quan)
Xã Tân Đoàn Mã ĐVHC 06316 25523 Xã Tân Thành (Huyện Cao Lộc); Xã Tràng Phái (Huyện Văn Quan); Xã Tân Đoàn (Huyện Văn Quan)
Xã Khánh Khê Mã ĐVHC 06286 25526 Xã Xuân Long (Huyện Cao Lộc); Xã Bình Trung (Huyện Cao Lộc); Xã Khánh Khê (Huyện Văn Quan)
Xã Hữu Lũng Mã ĐVHC 06385 25606 Thị trấn Hữu Lũng (Huyện Hữu Lũng); Xã Đồng Tân (Huyện Hữu Lũng); Xã Hồ Sơn (Huyện Hữu Lũng)
Xã Cai Kinh Mã ĐVHC 06427 25608 Xã Yên Vượng (Huyện Hữu Lũng); Xã Yên Sơn (Huyện Hữu Lũng); Xã Cai Kinh (Huyện Hữu Lũng)
Xã Hữu Liên Mã ĐVHC 06400 25610 Xã Yên Thịnh (Huyện Hữu Lũng); Xã Hữu Liên (Huyện Hữu Lũng)
Xã Yên Bình Mã ĐVHC 06391 25613 Xã Hòa Bình (Huyện Hữu Lũng); Xã Quyết Thắng (Huyện Hữu Lũng); Xã Yên Bình (Huyện Hữu Lũng)
Xã Thiện Tân Mã ĐVHC 06436 25615 Xã Thanh Sơn (Huyện Hữu Lũng); Xã Đồng Tiến (Huyện Hữu Lũng); Xã Thiện Tân (Huyện Hữu Lũng)
Xã Vân Nham Mã ĐVHC 06415 25619 Xã Minh Tiến (Huyện Hữu Lũng); Xã Nhật Tiến (Huyện Hữu Lũng); Xã Vân Nham (Huyện Hữu Lũng)
Xã Tân Thành Mã ĐVHC 06445 25629 Xã Tân Thành (Huyện Hữu Lũng); Xã Hòa Lạc (Huyện Hữu Lũng); Xã Hòa Sơn (Huyện Hữu Lũng)
Xã Tuấn Sơn Mã ĐVHC 06457 25632 Xã Minh Sơn (Huyện Hữu Lũng); Xã Minh Hòa (Huyện Hữu Lũng); Xã Hòa Thắng (Huyện Hữu Lũng)
Xã Bằng Mạc Mã ĐVHC 06475 25711 Xã Gia Lộc (Huyện Chi Lăng); Xã Bằng Hữu (Huyện Chi Lăng); Xã Thượng Cường (Huyện Chi Lăng); Xã Bằng Mạc (Huyện Chi Lăng)
Xã Vạn Linh Mã ĐVHC 06505 25712 Xã Hòa Bình (Huyện Chi Lăng); Xã Y Tịch (Huyện Chi Lăng); Xã Vạn Linh (Huyện Chi Lăng)
Xã Chi Lăng Mã ĐVHC 06463 25715 Xã Chi Lăng (Huyện Chi Lăng); Thị trấn Chi Lăng (Huyện Chi Lăng); Thị trấn Đồng Mỏ (Huyện Chi Lăng)
Xã Quan Sơn Mã ĐVHC 06517 25718 Xã Hữu Kiên (Huyện Chi Lăng); Xã Quan Sơn (Huyện Chi Lăng)
Xã Nhân Lý Mã ĐVHC 06496 25719 Xã Mai Sao (Huyện Chi Lăng); Xã Bắc Thủy (Huyện Chi Lăng); Xã Lâm Sơn (Huyện Chi Lăng); Xã Nhân Lý (Huyện Chi Lăng)
Xã Chiến Thắng Mã ĐVHC 06481 25725 Xã Chiến Thắng (Huyện Chi Lăng); Xã Vân An (Huyện Chi Lăng); Xã Liên Sơn (Huyện Chi Lăng); Xã Vân Thủy (Huyện Chi Lăng)
Xã Lộc Bình Mã ĐVHC 06529 25806 Thị trấn Lộc Bình (Huyện Lộc Bình); Xã Khánh Xuân (Huyện Lộc Bình); Xã Đồng Bục (Huyện Lộc Bình); Xã Hữu Khánh (Huyện Lộc Bình)
Xã Mẫu Sơn Mã ĐVHC 06541 25809 Xã Mẫu Sơn (Huyện Lộc Bình); Xã Yên Khoái (Huyện Lộc Bình); Xã Tú Mịch (Huyện Lộc Bình)
Xã Thống Nhất Mã ĐVHC 06577 25815 Xã Minh Hiệp (Huyện Lộc Bình); Xã Hữu Lân (Huyện Lộc Bình); Xã Thống Nhất (Huyện Lộc Bình)
Xã Xuân Dương Mã ĐVHC 06607 25821 Xã Nam Quan (Huyện Lộc Bình); Xã Ái Quốc (Huyện Lộc Bình); Xã Xuân Dương (Huyện Lộc Bình)
Xã Na Dương Mã ĐVHC 06526 25827 Thị trấn Na Dương (Huyện Lộc Bình); Xã Đông Quan (Huyện Lộc Bình); Xã Tú Đoạn (Huyện Lộc Bình)
Xã Lợi Bác Mã ĐVHC 06601 25828 Xã Sàn Viên (Huyện Lộc Bình); Xã Lợi Bác (Huyện Lộc Bình)
Xã Khuất Xá Mã ĐVHC 06565 25831 Xã Tam Gia (Huyện Lộc Bình); Xã Khuất Xá (Huyện Lộc Bình)
Xã Kiên Mộc Mã ĐVHC 06625 25907 Xã Bắc Xa (Huyện Đình Lập); Xã Bính Xá (Huyện Đình Lập); Xã Kiên Mộc (Huyện Đình Lập)
Xã Đình Lập Mã ĐVHC 06613 25910 Thị trấn Đình Lập (Huyện Đình Lập); Xã Đình Lập (Huyện Đình Lập); Xã Bính Xá (Huyện Đình Lập)
Xã Thái Bình Mã ĐVHC 06616 25911 Thị trấn NT Thái Bình (Huyện Đình Lập); Xã Lâm Ca (Huyện Đình Lập); Xã Thái Bình (Huyện Đình Lập)
Xã Châu Sơn Mã ĐVHC 06637 25917 Xã Bắc Lãng (Huyện Đình Lập); Xã Đồng Thắng (Huyện Đình Lập); Xã Cường Lợi (Huyện Đình Lập); Xã Châu Sơn (Huyện Đình Lập); Xã Kiên Mộc (Huyện Đình Lập)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Lạng Sơn

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Lạng Sơn là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Lạng Sơn bắt đầu bằng 25xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Lạng Sơn có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Lạng Sơn có 65 đơn vị hành chính cấp xã (4 phường và 61 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Lạng Sơn?

Ví dụ: … Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn 25107. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Lạng Sơn đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Lạng Sơn.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365