Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Thành phố Quảng Ninh

Đầu số 01xxx02xxx

Phường, xã có mã
54 / 54
Phường
30
Xã
22
Đặc khu
2

Bảng mã bưu chính Thông tin Thành phố Quảng Ninh

Vị trí Thành phố Quảng Ninh trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 54 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Hồng Gai Mã ĐVHC 06685 01106 Phường Bạch Đằng (Thành phố Hạ Long); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hạ Long); Phường Hồng Gai (Thành phố Hạ Long)
Phường Hà Lầm Mã ĐVHC 06676 01111 Phường Cao Thắng (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Trung (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Lầm (Thành phố Hạ Long)
Phường Hà Tu Mã ĐVHC 06652 01114 Phường Hà Phong (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Tu (Thành phố Hạ Long)
Phường Cao Xanh Mã ĐVHC 06658 01117 Phường Hà Khánh (Thành phố Hạ Long); Phường Cao Xanh (Thành phố Hạ Long)
Phường Bãi Cháy Mã ĐVHC 06673 01119 Phường Hùng Thắng (Thành phố Hạ Long); Phường Bãi Cháy (Thành phố Hạ Long)
Phường Việt Hưng Mã ĐVHC 06661 01123 Phường Giếng Đáy (Thành phố Hạ Long); Phường Việt Hưng (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Khẩu (Thành phố Hạ Long)
Phường Tuần Châu Mã ĐVHC 06706 01125 Phường Đại Yên (Thành phố Hạ Long); Phường Tuần Châu (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Khẩu (Thành phố Hạ Long)
Phường Hoành Bồ Mã ĐVHC 07030 01126 Phường Hoành Bồ (Thành phố Hạ Long); Xã Sơn Dương (Thành phố Hạ Long); Xã Lê Lợi (Thành phố Hạ Long); Xã Đồng Lâm (Thành phố Hạ Long)
Xã Thống Nhất Mã ĐVHC 07060 01130 Xã Vũ Oai (Thành phố Hạ Long); Xã Hòa Bình (Thành phố Hạ Long); Xã Thống Nhất (Thành phố Hạ Long); Xã Đồng Lâm (Thành phố Hạ Long)
Xã Kỳ Thượng Mã ĐVHC 06979 01133 Xã Thanh Lâm (Huyện Ba Chẽ); Xã Đạp Thanh (Huyện Ba Chẽ); Xã Kỳ Thượng (Thành phố Hạ Long)
Xã Quảng La Mã ĐVHC 07054 01137 Xã Bằng Cả (Thành phố Hạ Long); Xã Dân Chủ (Thành phố Hạ Long); Xã Tân Dân (Thành phố Hạ Long); Xã Quảng La (Thành phố Hạ Long)
Phường Hạ Long Mã ĐVHC 06688 01139 Phường Hồng Hà (Thành phố Hạ Long); Phường Hồng Hải (Thành phố Hạ Long)
Phường Cửa Ông Mã ĐVHC 06781 01214 Phường Cẩm Phú (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Thịnh (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Sơn (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cửa Ông (Thành phố Cẩm Phả)
Xã Hải Hòa Mã ĐVHC 06799 01215 Xã Hải Lạng (Huyện Tiên Yên); Xã Hải Hòa (Thành phố Cẩm Phả)
Phường Mông Dương Mã ĐVHC 06760 01217 Phường Mông Dương (Thành phố Cẩm Phả); Xã Dương Huy (Thành phố Cẩm Phả)
Phường Quang Hanh Mã ĐVHC 06778 01219 Phường Cẩm Thạch (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Thủy (Thành phố Cẩm Phả); Phường Quang Hanh (Thành phố Cẩm Phả)
Phường Cẩm Phả Mã ĐVHC 06793 01222 Phường Cẩm Trung (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Thành (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Bình (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Tây (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Đông (Thành phố Cẩm Phả)
Đặc khu Vân Đồn Mã ĐVHC 06994 01318 Thị trấn Cái Rồng (Huyện Vân Đồn); Xã Bản Sen (Huyện Vân Đồn); Xã Bình Dân (Huyện Vân Đồn); Xã Đài Xuyên (Huyện Vân Đồn); Xã Đoàn Kết (Huyện Vân Đồn); Xã Đông Xá (Huyện Vân Đồn); Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn); Xã Minh Châu (Huyện Vân Đồn); Xã Ngọc Vừng (Huyện Vân Đồn); Xã Quan Lạn (Huyện Vân Đồn); Xã Thắng Lợi (Huyện Vân Đồn); Xã Vạn Yên (Huyện Vân Đồn)
Đặc khu Cô Tô Mã ĐVHC 07192 01409 Thị trấn Cô Tô (Huyện Cô Tô); Xã Đồng Tiến (Huyện Cô Tô); Xã Thanh Lân (Huyện Cô Tô)
Xã Hải Sơn Mã ĐVHC 06724 01513 Xã Bắc Sơn (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Sơn (Thành phố Móng Cái)
Xã Vĩnh Thực Mã ĐVHC 06757 01519 Xã Vĩnh Trung (Thành phố Móng Cái); Xã Vĩnh Thực (Thành phố Móng Cái)
Xã Hải Ninh Mã ĐVHC 06733 01523 Xã Quảng Nghĩa (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Tiến (Thành phố Móng Cái)
Phường Móng Cái 1 Mã ĐVHC 06712 01524 Phường Trần Phú (Thành phố Móng Cái); Phường Hải Hoà (Thành phố Móng Cái); Phường Bình Ngọc (Thành phố Móng Cái); Phường Trà Cổ (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Xuân (Thành phố Móng Cái)
Phường Móng Cái 2 Mã ĐVHC 06709 01525 Phường Ninh Dương (Thành phố Móng Cái); Phường Ka Long (Thành phố Móng Cái); Xã Vạn Ninh (Thành phố Móng Cái)
Phường Móng Cái 3 Mã ĐVHC 06736 01526 Phường Hải Yên (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Đông (Thành phố Móng Cái)
Xã Quảng Hà Mã ĐVHC 06922 01606 Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Minh (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Chính (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Phong (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Long (Huyện Hải Hà)
Xã Quảng Đức Mã ĐVHC 06931 01610 Xã Quảng Thành (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Thịnh (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Đức (Huyện Hải Hà)
Xã Đường Hoa Mã ĐVHC 06946 01612 Xã Quảng Sơn (Huyện Hải Hà); Xã Đường Hoa (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Long (Huyện Hải Hà)
Xã Cái Chiên Mã ĐVHC 06967 01621 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Bình Liêu Mã ĐVHC 06838 01706 Thị trấn Bình Liêu (Huyện Bình Liêu); Xã Húc Động (Huyện Bình Liêu); Xã Vô Ngại (Huyện Bình Liêu)
Xã Hoành Mô Mã ĐVHC 06841 01709 Xã Đồng Văn (Huyện Bình Liêu); Xã Hoành Mô (Huyện Bình Liêu)
Xã Lục Hồn Mã ĐVHC 06856 01711 Xã Đồng Tâm (Huyện Bình Liêu); Xã Lục Hồn (Huyện Bình Liêu)
Xã Quảng Tân Mã ĐVHC 06913 01807 Xã Quảng An (Huyện Đầm Hà); Xã Dực Yên (Huyện Đầm Hà); Xã Quảng Lâm (Huyện Đầm Hà); Xã Quảng Tân (Huyện Đầm Hà)
Xã Đầm Hà Mã ĐVHC 06895 01815 Thị trấn Đầm Hà (Huyện Đầm Hà); Xã Tân Bình (Huyện Đầm Hà); Xã Đại Bình (Huyện Đầm Hà); Xã Tân Lập (Huyện Đầm Hà); Xã Đầm Hà (Huyện Đầm Hà)
Xã Tiên Yên Mã ĐVHC 06862 01906 Thị trấn Tiên Yên (Huyện Tiên Yên); Xã Phong Dụ (Huyện Tiên Yên); Xã Tiên Lãng (Huyện Tiên Yên); Xã Yên Than (Huyện Tiên Yên); Xã Đại Dực (Huyện Tiên Yên); Xã Đông Ngũ (Huyện Tiên Yên); Xã Vô Ngại (Huyện Bình Liêu)
Xã Đông Ngũ Mã ĐVHC 06877 01909 Xã Đông Hải (Huyện Tiên Yên); Xã Đại Dực (Huyện Tiên Yên); Xã Đông Ngũ (Huyện Tiên Yên)
Xã Điền Xá Mã ĐVHC 06874 01914 Xã Hà Lâu (Huyện Tiên Yên); Xã Điền Xá (Huyện Tiên Yên); Xã Yên Than (Huyện Tiên Yên)
Xã Hải Lạng Mã ĐVHC 06886 01916 Xã Đồng Rui (Huyện Tiên Yên); Xã Hải Lạng (Huyện Tiên Yên); Xã Hải Hòa (Thành phố Cẩm Phả)
Xã Ba Chẽ Mã ĐVHC 06970 02006 Thị trấn Ba Chẽ (Huyện Ba Chẽ); Xã Thanh Sơn (Huyện Ba Chẽ); Xã Nam Sơn (Huyện Ba Chẽ); Xã Đồn Đạc (Huyện Ba Chẽ); Xã Hải Lạng (Huyện Tiên Yên)
Xã Lương Minh Mã ĐVHC 06985 02010 Xã Đồng Sơn (Thành phố Hạ Long); Xã Lương Minh (Huyện Ba Chẽ)
Phường Quảng Yên Mã ĐVHC 07132 02206 Phường Yên Giang (Thị xã Quảng Yên); Phường Quảng Yên (Thị xã Quảng Yên); Xã Tiền An (Thị xã Quảng Yên)
Phường Hà An Mã ĐVHC 07168 02207 Phường Tân An (Thị xã Quảng Yên); Phường Hà An (Thị xã Quảng Yên); Xã Hoàng Tân (Thị xã Quảng Yên); Xã Liên Hòa (Thị xã Quảng Yên)
Phường Đông Mai Mã ĐVHC 07135 02212 Phường Minh Thành (Thị xã Quảng Yên); Phường Đông Mai (Thị xã Quảng Yên)
Phường Hiệp Hòa Mã ĐVHC 07147 02215 Phường Cộng Hòa (Thị xã Quảng Yên); Xã Sông Khoai (Thị xã Quảng Yên); Xã Hiệp Hòa (Thị xã Quảng Yên)
Phường Phong Cốc Mã ĐVHC 07183 02219 Phường Nam Hoà (Thị xã Quảng Yên); Phường Yên Hải (Thị xã Quảng Yên); Phường Phong Cốc (Thị xã Quảng Yên); Xã Cẩm La (Thị xã Quảng Yên)
Phường Liên Hòa Mã ĐVHC 07180 02222 Phường Phong Hải (Thị xã Quảng Yên); Xã Liên Vị (Thị xã Quảng Yên); Xã Tiền Phong (Thị xã Quảng Yên); Xã Liên Hòa (Thị xã Quảng Yên)
Phường Vàng Danh Mã ĐVHC 06820 02309 Phường Bắc Sơn (Thành phố Uông Bí); Phường Nam Khê (Thành phố Uông Bí); Phường Vàng Danh (Thành phố Uông Bí); Phường Trưng Vương (Thành phố Uông Bí)
Phường Yên Tử Mã ĐVHC 06832 02317 Phường Phương Đông (Thành phố Uông Bí); Phường Phương Nam (Thành phố Uông Bí); Xã Thượng Yên Công (Thành phố Uông Bí)
Phường Uông Bí Mã ĐVHC 06811 02318 Phường Quang Trung (Thành phố Uông Bí); Phường Thanh Sơn (Thành phố Uông Bí); Phường Yên Thanh (Thành phố Uông Bí); Phường Trưng Vương (Thành phố Uông Bí)
Phường Mạo Khê Mã ĐVHC 07069 02411 Phường Xuân Sơn (Thành phố Đông Triều); Phường Kim Sơn (Thành phố Đông Triều); Phường Yên Thọ (Thành phố Đông Triều); Phường Mạo Khê (Thành phố Đông Triều)
Phường Hoàng Quế Mã ĐVHC 07114 02414 Phường Yên Đức (Thành phố Đông Triều); Phường Hoàng Quế (Thành phố Đông Triều); Xã Hồng Thái Tây (Thành phố Đông Triều); Xã Hồng Thái Đông (Thành phố Đông Triều)
Phường Bình Khê Mã ĐVHC 07081 02418 Phường Tràng An (Thành phố Đông Triều); Phường Bình Khê (Thành phố Đông Triều); Xã Tràng Lương (Thành phố Đông Triều)
Phường An Sinh Mã ĐVHC 07090 02419 Phường Bình Dương (Thành phố Đông Triều); Xã An Sinh (Thành phố Đông Triều); Xã Việt Dân (Thành phố Đông Triều); Phường Đức Chính (Thành phố Đông Triều)
Phường Đông Triều Mã ĐVHC 07093 02427 Phường Thủy An (Thành phố Đông Triều); Phường Hưng Đạo (Thành phố Đông Triều); Phường Hồng Phong (Thành phố Đông Triều); Xã Nguyễn Huệ (Thành phố Đông Triều); Phường Đức Chính (Thành phố Đông Triều)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Quảng Ninh

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thành phố Quảng Ninh là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Quảng Ninh bắt đầu bằng 01xxx, 02xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Thành phố Quảng Ninh có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Thành phố Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã (30 phường, 22 xã và 2 đặc khu).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Quảng Ninh?

Ví dụ: … Phường Hồng Gai, Thành phố Quảng Ninh 01106. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Thành phố Quảng Ninh đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Hạ Long.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365