Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Gia Lai
Đầu số 55xxx61xxx62xxx
- Phường, xã có mã
- 135 / 135
- Phường
- 25
- Xã
- 110
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 135 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Xã Nhơn Châu Mã ĐVHC 21607 | 55126 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Quy Nhơn Mã ĐVHC 21583 | 55127 | Phường Đống Đa (Thành phố Quy Nhơn); Phường Hải Cảng (Thành phố Quy Nhơn); Phường Thị Nại (Thành phố Quy Nhơn); Phường Trần Phú (Thành phố Quy Nhơn) |
| Phường Quy Nhơn Đông Mã ĐVHC 21601 | 55128 | Phường Nhơn Bình (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Hội (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Lý (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Hải (Thành phố Quy Nhơn) |
| Phường Quy Nhơn Bắc Mã ĐVHC 21553 | 55129 | Phường Trần Quang Diệu (Thành phố Quy Nhơn); Phường Nhơn Phú (Thành phố Quy Nhơn) |
| Phường Quy Nhơn Tây Mã ĐVHC 21589 | 55130 | Phường Bùi Thị Xuân (Thành phố Quy Nhơn); Xã Phước Mỹ (Thành phố Quy Nhơn) |
| Phường Quy Nhơn Nam Mã ĐVHC 21592 | 55131 | Phường Ngô Mây (Thành phố Quy Nhơn); Phường Nguyễn Văn Cừ (Thành phố Quy Nhơn); Phường Quang Trung (Thành phố Quy Nhơn); Phường Ghềnh Ráng (Thành phố Quy Nhơn) |
| Xã Tuy Phước Mã ĐVHC 21952 | 55206 | Thị trấn Tuy Phước (Huyện Tuy Phước); Thị trấn Diêu Trì (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thuận (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Nghĩa (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Lộc (Huyện Tuy Phước) |
| Xã Tuy Phước Đông Mã ĐVHC 21970 | 55219 | Xã Phước Sơn (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Hòa (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thắng (Huyện Tuy Phước) |
| Xã Tuy Phước Bắc Mã ĐVHC 21964 | 55220 | Xã Phước Hiệp (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Hưng (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Quang (Huyện Tuy Phước) |
| Xã Tuy Phước Tây Mã ĐVHC 21985 | 55221 | Xã Phước An (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thành (Huyện Tuy Phước) |
| Phường Bình Định Mã ĐVHC 21907 | 55256 | Phường Bình Định (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Khánh (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Phúc (Thị xã An Nhơn) |
| Phường An Nhơn Mã ĐVHC 21910 | 55271 | Phường Đập Đá (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Mỹ (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Hậu (Thị xã An Nhơn) |
| Phường An Nhơn Đông Mã ĐVHC 21934 | 55272 | Phường Nhơn Hưng (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn An (Thị xã An Nhơn) |
| Phường An Nhơn Bắc Mã ĐVHC 21925 | 55273 | Phường Nhơn Thành (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Phong (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Hạnh (Thị xã An Nhơn) |
| Xã An Nhơn Tây Mã ĐVHC 21940 | 55274 | Xã Nhơn Lộc (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Tân (Thị xã An Nhơn) |
| Phường An Nhơn Nam Mã ĐVHC 21943 | 55275 | Phường Nhơn Hoà (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Thọ (Thị xã An Nhơn) |
| Xã Cát Tiến Mã ĐVHC 21880 | 55319 | Thị trấn Cát Tiến (Huyện Phù Cát); Xã Cát Thành (Huyện Phù Cát); Xã Cát Hải (Huyện Phù Cát) |
| Xã Phù Cát Mã ĐVHC 21853 | 55324 | Thị trấn Ngô Mây (Huyện Phù Cát); Xã Cát Trinh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tân (Huyện Phù Cát) |
| Xã Xuân An Mã ĐVHC 21892 | 55325 | Xã Cát Nhơn (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tường (Huyện Phù Cát) |
| Xã Ngô Mây Mã ĐVHC 21901 | 55326 | Xã Cát Hưng (Huyện Phù Cát); Xã Cát Thắng (Huyện Phù Cát); Xã Cát Chánh (Huyện Phù Cát) |
| Xã Đề Gi Mã ĐVHC 21859 | 55327 | Thị trấn Cát Khánh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Minh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tài (Huyện Phù Cát) |
| Xã Hòa Hội Mã ĐVHC 21871 | 55328 | Xã Cát Hanh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Hiệp (Huyện Phù Cát) |
| Xã Hội Sơn Mã ĐVHC 21868 | 55329 | Xã Cát Lâm (Huyện Phù Cát); Xã Cát Sơn (Huyện Phù Cát) |
| Xã Phù Mỹ Mã ĐVHC 21730 | 55356 | Thị trấn Phù Mỹ (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Quang (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Chánh Tây (Huyện Phù Mỹ) |
| Xã Bình Dương Mã ĐVHC 21733 | 55372 | Thị trấn Bình Dương (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Lợi (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Phong (Huyện Phù Mỹ) |
| Xã An Lương Mã ĐVHC 21769 | 55375 | Xã Mỹ Chánh (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thành (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Cát (Huyện Phù Mỹ) |
| Xã Phù Mỹ Đông Mã ĐVHC 21751 | 55376 | Xã Mỹ An (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thọ (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thắng (Huyện Phù Mỹ) |
| Xã Phù Mỹ Bắc Mã ĐVHC 21739 | 55377 | Xã Mỹ Đức (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Châu (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Lộc (Huyện Phù Mỹ) |
| Xã Phù Mỹ Tây Mã ĐVHC 21757 | 55378 | Xã Mỹ Trinh (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Hòa (Huyện Phù Mỹ) |
| Xã Phù Mỹ Nam Mã ĐVHC 21775 | 55379 | Xã Mỹ Tài (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Phù Mỹ) |
| Phường Bồng Sơn Mã ĐVHC 21640 | 55406 | Phường Hoài Đức (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Bồng Sơn (Thị xã Hoài Nhơn) |
| Phường Tam Quan Mã ĐVHC 21637 | 55417 | Phường Tam Quan (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Châu (Thị xã Hoài Nhơn) |
| Phường Hoài Nhơn Mã ĐVHC 21664 | 55423 | Phường Hoài Thanh (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Tam Quan Nam (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Hoài Thanh Tây (Thị xã Hoài Nhơn) |
| Phường Hoài Nhơn Đông Mã ĐVHC 21670 | 55424 | Phường Hoài Hương (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Hải (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Mỹ (Thị xã Hoài Nhơn) |
| Phường Hoài Nhơn Bắc Mã ĐVHC 21655 | 55425 | Phường Tam Quan Bắc (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Sơn (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Châu Bắc (Thị xã Hoài Nhơn) |
| Phường Hoài Nhơn Tây Mã ĐVHC 21661 | 55426 | Phường Hoài Hảo (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Phú (Thị xã Hoài Nhơn) |
| Phường Hoài Nhơn Nam Mã ĐVHC 21673 | 55427 | Phường Hoài Tân (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Hoài Xuân (Thị xã Hoài Nhơn) |
| Xã An Lão Mã ĐVHC 21609 | 55506 | Thị trấn An Lão (Huyện An Lão); Xã An Tân (Huyện An Lão); Xã An Hưng (Huyện An Lão) |
| Xã An Vinh Mã ĐVHC 21616 | 55510 | Xã An Trung (Huyện An Lão); Xã An Dũng (Huyện An Lão); Xã An Vinh (Huyện An Lão) |
| Xã An Hòa Mã ĐVHC 21628 | 55513 | Xã An Hòa (Huyện An Lão); Xã An Quang (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão) |
| Xã An Toàn Mã ĐVHC 21622 | 55514 | Xã An Toàn (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão) – một phần |
| Xã Hoài Ân Mã ĐVHC 21688 | 55621 | Thị trấn Tăng Bạt Hổ (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Phong (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Đức (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Tường Đông (Huyện Hoài Ân) |
| Xã Ân Tường Mã ĐVHC 21715 | 55622 | Xã Ân Tường Tây (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Hữu (Huyện Hoài Ân); Xã Đak Mang (Huyện Hoài Ân) |
| Xã Kim Sơn Mã ĐVHC 21727 | 55623 | Xã Ân Nghĩa (Huyện Hoài Ân); Xã Bok Tới (Huyện Hoài Ân) |
| Xã Vạn Đức Mã ĐVHC 21703 | 55624 | Xã Ân Sơn (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Tín (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Thạnh (Huyện Hoài Ân) |
| Xã Ân Hảo Mã ĐVHC 21697 | 55625 | Xã Ân Hảo Tây (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Hảo Đông (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Mỹ (Huyện Hoài Ân) |
| Xã Vĩnh Thạnh Mã ĐVHC 21786 | 55706 | Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Vĩnh Thịnh Mã ĐVHC 21796 | 55707 | Xã Vĩnh Hiệp (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Vĩnh Quang Mã ĐVHC 21805 | 55711 | Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Quang (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Vĩnh Sơn Mã ĐVHC 21787 | 55714 | Xã Vĩnh Kim (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Tây Sơn Mã ĐVHC 21808 | 55821 | Thị trấn Phú Phong (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Xuân (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Nghi (Huyện Tây Sơn) |
| Xã Bình Khê Mã ĐVHC 21820 | 55822 | Xã Tây Giang (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Thuận (Huyện Tây Sơn) |
| Xã Bình Phú Mã ĐVHC 21835 | 55823 | Xã Vĩnh An (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Tường (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Phú (Huyện Tây Sơn) |
| Xã Bình Hiệp Mã ĐVHC 21817 | 55824 | Xã Bình Thuận (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Tân (Huyện Tây Sơn); Xã Tây An (Huyện Tây Sơn) |
| Xã Bình An Mã ĐVHC 21829 | 55825 | Xã Tây Vinh (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Bình (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Hòa (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Thành (Huyện Tây Sơn) |
| Xã Vân Canh Mã ĐVHC 21994 | 55906 | Thị trấn Vân Canh (Huyện Vân Canh); Xã Canh Thuận (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hòa (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiệp (Huyện Vân Canh) |
| Xã Canh Vinh Mã ĐVHC 22006 | 55911 | Xã Canh Vinh (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiển (Huyện Vân Canh); Xã Canh Liên (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiệp (Huyện Vân Canh) – một phần |
| Xã Canh Liên Mã ĐVHC 21997 | 55912 | Xã Canh Liên (Huyện Vân Canh) – một phần |
| Phường Thống Nhất Mã ĐVHC 23584 | 61110 | Phường Đống Đa (Thành phố Pleiku); Phường Yên Thế (Thành phố Pleiku); Phường Thống Nhất (Thành phố Pleiku) |
| Phường Diên Hồng Mã ĐVHC 23563 | 61112 | Phường Yên Đỗ (Thành phố Pleiku); Phường Ia Kring (Thành phố Pleiku); Phường Diên Hồng (Thành phố Pleiku); Xã Diên Phú (Thành phố Pleiku) |
| Phường Hội Phú Mã ĐVHC 23586 | 61114 | Phường Trà Bá (Thành phố Pleiku); Phường Chi Lăng (Thành phố Pleiku); Phường Hội Phú (Thành phố Pleiku) |
| Phường An Phú Mã ĐVHC 23602 | 61118 | Phường Thắng Lợi (Thành phố Pleiku); Xã Chư Á (Thành phố Pleiku); Xã An Phú (Thành phố Pleiku) |
| Xã Biển Hồ Mã ĐVHC 23590 | 61121 | Xã Nghĩa Hưng (Huyện Chư Păh); Xã Chư Đăng Ya (Huyện Chư Păh); Xã Hà Bầu (Huyện Đăk Đoa); Xã Biển Hồ (Thành phố Pleiku) |
| Xã Gào Mã ĐVHC 23611 | 61126 | Xã Ia Kênh (Thành phố Pleiku); Xã Ia Pếch (Huyện Ia Grai); Xã Gào (Thành phố Pleiku) |
| Phường Pleiku Mã ĐVHC 23575 | 61129 | Phường Tây Sơn (Thành phố Pleiku); Phường Hội Thương (Thành phố Pleiku); Phường Hoa Lư (Thành phố Pleiku); Phường Phù Đổng (Thành phố Pleiku); Xã Trà Đa (Thành phố Pleiku) |
| Xã Đak Đoa Mã ĐVHC 23677 | 61206 | Thị trấn Đăk Đoa (Huyện Đăk Đoa); Xã Tân Bình (Huyện Đăk Đoa); Xã Glar (Huyện Đăk Đoa) |
| Xã KDang Mã ĐVHC 23714 | 61208 | Xã HNol (Huyện Đăk Đoa); Xã Trang (Huyện Đăk Đoa); Xã K' Dang (Huyện Đăk Đoa) |
| Xã Kon Gang Mã ĐVHC 23701 | 61210 | Xã Đăk Krong (Huyện Đăk Đoa); Xã H' Neng (Huyện Đăk Đoa); Xã Nam Yang (Huyện Đăk Đoa); Xã Kon Gang (Huyện Đăk Đoa) |
| Xã Đak Sơmei Mã ĐVHC 23683 | 61212 | Xã Hà Đông (Huyện Đăk Đoa); Xã Đăk Sơmei (Huyện Đăk Đoa) |
| Xã Ia Băng Mã ĐVHC 23710 | 61222 | Xã Ia Băng (Huyện Đăk Đoa); Xã A Dơk (Huyện Đăk Đoa); Xã Ia Pết (Huyện Đăk Đoa) |
| Xã Ia Khươl Mã ĐVHC 23728 | 61312 | Xã Đăk Tơ Ver (Huyện Chư Păh); Xã Hà Tây (Huyện Chư Păh); Xã Ia Khươl (Huyện Chư Păh) |
| Xã Ia Phí Mã ĐVHC 23749 | 61314 | Xã Ia Ka (Huyện Chư Păh); Xã Ia Nhin (Huyện Chư Păh); Xã Ia Phí (Huyện Chư Păh) |
| Xã Ia Ly Mã ĐVHC 23734 | 61315 | Thị trấn Ia Ly (Huyện Chư Păh); Xã Ia Mơ Nông (Huyện Chư Păh); Xã Ia Kreng (Huyện Chư Păh) |
| Xã Chư Păh Mã ĐVHC 23722 | 61321 | Thị trấn Phú Hòa (Huyện Chư Păh); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Chư Păh); Xã Hòa Phú (Huyện Chư Păh) |
| Xã Ia Hrung Mã ĐVHC 23767 | 61407 | Xã Ia Sao (Huyện Ia Grai); Xã Ia Yok (Huyện Ia Grai); Xã Ia Dêr (Huyện Ia Grai); Xã Ia Hrung (Huyện Ia Grai) |
| Xã Ia Krái Mã ĐVHC 23776 | 61414 | Xã Ia Tô (Huyện Ia Grai); Xã Ia Khai (Huyện Ia Grai); Xã Ia KRai (Huyện Ia Grai) |
| Xã Ia O Mã ĐVHC 23782 | 61415 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ia Chia Mã ĐVHC 23788 | 61416 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ia Grai Mã ĐVHC 23764 | 61419 | Thị trấn Ia Kha (Huyện Ia Grai); Xã Ia Bă (Huyện Ia Grai); Xã Ia Grăng (Huyện Ia Grai) |
| Xã Ia Dơk Mã ĐVHC 23869 | 61507 | Xã Ia Kla (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Dơk (Huyện Đức Cơ) |
| Xã Ia Krêl Mã ĐVHC 23866 | 61508 | Xã Ia Lang (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Din (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Krêl (Huyện Đức Cơ) |
| Xã Ia Dom Mã ĐVHC 23872 | 61511 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ia Pnôn Mã ĐVHC 23881 | 61514 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ia Nan Mã ĐVHC 23884 | 61515 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Đức Cơ Mã ĐVHC 23857 | 61516 | Thị trấn Chư Ty (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Kriêng (Huyện Đức Cơ) |
| Xã Chư Prông Mã ĐVHC 23887 | 61606 | Thị trấn Chư Prông (Huyện Chư Prông); Xã Ia Phìn (Huyện Chư Prông); Xã Ia Kly (Huyện Chư Prông); Xã Ia Drăng (Huyện Chư Prông) |
| Xã Ia Tôr Mã ĐVHC 23908 | 61608 | Xã Ia Băng (Huyện Chư Prông); Xã Ia Bang (Huyện Chư Prông); Xã Ia Tôr (Huyện Chư Prông) |
| Xã Bàu Cạn Mã ĐVHC 23896 | 61612 | Xã Thăng Hưng (Huyện Chư Prông); Xã Bình Giáo (Huyện Chư Prông); Xã Bàu Cạn (Huyện Chư Prông) |
| Xã Ia Boòng Mã ĐVHC 23911 | 61617 | Xã Ia O (Huyện Chư Prông); Xã Ia Me (Huyện Chư Prông); Xã Ia Boòng (Huyện Chư Prông) |
| Xã Ia Pia Mã ĐVHC 23926 | 61619 | Xã Ia Ga (Huyện Chư Prông); Xã Ia Vê (Huyện Chư Prông); Xã Ia Pia (Huyện Chư Prông) |
| Xã Ia Lâu Mã ĐVHC 23935 | 61621 | Xã Ia Piơr (Huyện Chư Prông); Xã Ia Lâu (Huyện Chư Prông) |
| Xã Ia Púch Mã ĐVHC 23917 | 61623 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ia Mơ Mã ĐVHC 23938 | 61624 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Phú Thiện Mã ĐVHC 24043 | 61706 | Thị trấn Phú Thiện (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Sol (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Piar (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Yeng (Huyện Phú Thiện) |
| Xã Chư A Thai Mã ĐVHC 24049 | 61707 | Xã Ayun Hạ (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Ake (Huyện Phú Thiện); Xã Chư A Thai (Huyện Phú Thiện) |
| Xã Ia Hiao Mã ĐVHC 24061 | 61715 | Xã Chrôh Pơnan (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Peng (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Hiao (Huyện Phú Thiện) |
| Xã Ia Hrú Mã ĐVHC 23971 | 61808 | Xã Ia Dreng (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Rong (Huyện Chư Pưh); Xã H Bông (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hrú (Huyện Chư Pưh) |
| Xã Ia Le Mã ĐVHC 23986 | 61813 | Xã Ia BLứ (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Le (Huyện Chư Pưh) |
| Xã Chư Pưh Mã ĐVHC 23942 | 61815 | Thị trấn Nhơn Hoà (Huyện Chư Pưh); Xã Chư Don (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Phang (Huyện Chư Pưh) |
| Xã Chư Sê Mã ĐVHC 23941 | 61906 | Thị trấn Chư Sê (Huyện Chư Sê); Xã Dun (Huyện Chư Sê); Xã Ia Blang (Huyện Chư Sê); Xã Ia Pal (Huyện Chư Sê); Xã Ia Glai (Huyện Chư Sê) |
| Xã Al Bá Mã ĐVHC 23954 | 61908 | Xã AYun (Huyện Chư Sê); Xã Kông HTok (Huyện Chư Sê); Xã AL Bá (Huyện Chư Sê) |
| Xã Bờ Ngoong Mã ĐVHC 23947 | 61909 | Xã Bar Măih (Huyện Chư Sê); Xã Ia Tiêm (Huyện Chư Sê); Xã Chư Pơng (Huyện Chư Sê); Xã Bờ Ngoong (Huyện Chư Sê) |
| Xã Ia Ko Mã ĐVHC 23977 | 61915 | Xã Ia HLốp (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hla (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Ko (Huyện Chư Sê) |
| Xã Ia Rbol Mã ĐVHC 24065 | 62011 | Xã Chư Băh (Thị xã Ayun Pa); Xã Ia RBol (Thị xã Ayun Pa) |
| Xã Ia Sao Mã ĐVHC 24073 | 62012 | Xã Ia Sao (Thị xã Ayun Pa); Xã Ia RTô (Thị xã Ayun Pa) |
| Phường Ayun Pa Mã ĐVHC 24044 | 62014 | Phường Đoàn Kết (Thị xã Ayun Pa); Phường Sông Bờ (Thị xã Ayun Pa); Phường Cheo Reo (Thị xã Ayun Pa); Phường Hòa Bình (Thị xã Ayun Pa) |
| Xã Phú Túc Mã ĐVHC 24076 | 62106 | Thị trấn Phú Túc (Huyện Krông Pa); Xã Phú Cần (Huyện Krông Pa); Xã Chư Ngọc (Huyện Krông Pa); Xã Ia Mláh (Huyện Krông Pa); Xã Đất Bằng (Huyện Krông Pa) |
| Xã Ia Rsai Mã ĐVHC 24112 | 62111 | Xã Chư Rcăm (Huyện Krông Pa); Xã Chư Gu (Huyện Krông Pa); Xã Ia RSai (Huyện Krông Pa) |
| Xã Uar Mã ĐVHC 24109 | 62113 | Xã Ia RSươm (Huyện Krông Pa); Xã Chư Drăng (Huyện Krông Pa); Xã Uar (Huyện Krông Pa) |
| Xã Ia Dreh Mã ĐVHC 24100 | 62118 | Xã Ia RMok (Huyện Krông Pa); Xã Krông Năng (Huyện Krông Pa); Xã Ia HDreh (Huyện Krông Pa) |
| Xã Pờ Tó Mã ĐVHC 24013 | 62208 | Xã Chư Răng (Huyện Ia Pa); Xã Pờ Tó (Huyện Ia Pa) |
| Xã Ia Tul Mã ĐVHC 24028 | 62212 | Xã Chư Mố (Huyện Ia Pa); Xã Ia Broăi (Huyện Ia Pa); Xã Ia KDăm (Huyện Ia Pa); Xã Ia Tul (Huyện Ia Pa) |
| Xã Ia Pa Mã ĐVHC 24022 | 62215 | Xã Ia Ma Rơn (Huyện Ia Pa); Xã Kim Tân (Huyện Ia Pa); Xã Ia Trok (Huyện Ia Pa) |
| Xã Kông Chro Mã ĐVHC 23824 | 62306 | Thị trấn Kông Chro (Huyện Kông Chro); Xã Yang Trung (Huyện Kông Chro); Xã Yang Nam (Huyện Kông Chro) |
| Xã Ya Ma Mã ĐVHC 23833 | 62307 | Xã Đăk Tơ Pang (Huyện Kông Chro); Xã Kông Yang (Huyện Kông Chro); Xã Ya Ma (Huyện Kông Chro) |
| Xã Chư Krey Mã ĐVHC 23830 | 62311 | Xã An Trung (Huyện Kông Chro); Xã Chư Krêy (Huyện Kông Chro) |
| Xã Chơ Long Mã ĐVHC 23851 | 62314 | Xã Đăk Pơ Pho (Huyện Kông Chro); Xã Chơ Long (Huyện Kông Chro) |
| Xã SRó Mã ĐVHC 23839 | 62317 | Xã Đắk Kơ Ning (Huyện Kông Chro); Xã SRó (Huyện Kông Chro) |
| Xã Đăk Song Mã ĐVHC 23842 | 62318 | Xã Đăk Pling (Huyện Kông Chro); Xã Đăk Song (Huyện Kông Chro) |
| Xã Đak Pơ Mã ĐVHC 23995 | 62406 | Thị trấn Đak Pơ (Huyện Đăk Pơ); Xã Hà Tam (Huyện Đăk Pơ); Xã An Thành (Huyện Đăk Pơ); Xã Yang Bắc (Huyện Đăk Pơ) |
| Xã Ya Hội Mã ĐVHC 24007 | 62410 | Xã Phú An (Huyện Đăk Pơ); Xã Ya Hội (Huyện Đăk Pơ) |
| Xã Cửu An Mã ĐVHC 23629 | 62511 | Xã Tú An (Thị xã An Khê); Xã Xuân An (Thị xã An Khê); Xã Song An (Thị xã An Khê); Xã Cửu An (Thị xã An Khê) |
| Phường An Bình Mã ĐVHC 23614 | 62516 | Phường An Bình (Thị xã An Khê); Xã Tân An (Huyện Đăk Pơ); Xã Cư An (Huyện Đăk Pơ) |
| Phường An Khê Mã ĐVHC 23617 | 62517 | Phường Ngô Mây (Thị xã An Khê); Phường Tây Sơn (Thị xã An Khê); Phường An Phú (Thị xã An Khê); Phường An Phước (Thị xã An Khê); Phường An Tân (Thị xã An Khê); Xã Thành An (Thị xã An Khê) |
| Xã Kbang Mã ĐVHC 23638 | 62606 | Thị trấn KBang (Huyện KBang); Xã Lơ Ku (Huyện KBang); Xã Đak SMar (Huyện KBang) |
| Xã Sơn Lang Mã ĐVHC 23647 | 62609 | Xã Sơ Pai (Huyện KBang); Xã Sơn Lang (Huyện KBang) |
| Xã Đak Rong Mã ĐVHC 23644 | 62610 | Xã Kon Pne (Huyện KBang); Xã Đăk Roong (Huyện KBang) |
| Xã Krong Mã ĐVHC 23650 | 62612 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tơ Tung Mã ĐVHC 23668 | 62614 | Xã Kông Lơng Khơng (Huyện KBang); Xã Tơ Tung (Huyện KBang) |
| Xã Kông Bơ La Mã ĐVHC 23674 | 62617 | Xã Đông (Huyện KBang); Xã Nghĩa An (Huyện KBang); Xã Kông Bơ La (Huyện KBang) |
| Xã Hra Mã ĐVHC 23799 | 62709 | Xã Đak Ta Ley (Huyện Mang Yang); Xã Hra (Huyện Mang Yang) |
| Xã Ayun Mã ĐVHC 23798 | 62711 | Xã Đak Jơ Ta (Huyện Mang Yang); Xã Ayun (Huyện Mang Yang) |
| Xã Lơ Pang Mã ĐVHC 23812 | 62713 | Xã Đê Ar (Huyện Mang Yang); Xã Kon Thụp (Huyện Mang Yang); Xã Lơ Pang (Huyện Mang Yang) |
| Xã Kon Chiêng Mã ĐVHC 23818 | 62717 | Xã Đăk Trôi (Huyện Mang Yang); Xã Kon Chiêng (Huyện Mang Yang) |
| Xã Mang Yang Mã ĐVHC 23794 | 62718 | Thị trấn Kon Dơng (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Yă (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Djrăng (Huyện Mang Yang); Xã Hải Yang (Huyện Đăk Đoa) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Gia Lai
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Gia Lai là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Gia Lai bắt đầu bằng 55xxx, 61xxx, 62xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Gia Lai có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã (25 phường và 110 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Gia Lai?
Ví dụ: … Xã Nhơn Châu, Tỉnh Gia Lai 55126. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Gia Lai đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Quy Nhơn, Bình Định.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
