Miền Trung · Mã tỉnh 52
Tỉnh Gia Lai
- Diện tích
- 21.576,5 km²
- Dân số
- 3.583.693 người
- Đơn vị cấp xã
- 135
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 166 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 135 25 phường và 110 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Quy Nhơn, Bình Định
- Vùng kinh tế
- Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 77, 81
- Mã vùng điện thoại
- 0256
- Mã bưu chính
- 55xxx, 61xxx, 62xxx
- Đường biên giới
- Giáp Campuchia · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Gia Lai là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Gia Lai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định. Diện tích tự nhiên khoảng 21.576,5 km², dân số 3.583.693 người, mật độ bình quân 166 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Quy Nhơn, Bình Định. Hiện tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 25 phường và 110 xã.
- GRDP
- 242.008 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 67,5 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 22.737 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Thái Đại Ngọc
- Chủ tịch UBND
- Phạm Anh Tuấn
- Mã đơn vị hành chính
- 52
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 13,78200 Kinh độ 109,21970
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Đắk Lắk
- Biên giới: Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Gia Lai218 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Bình Định155 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã
25 phường và 110 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Gia Lai — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An BìnhMã 23614 | Phường | 18,39 | 5.015 | 62516 | Phường An Bình (Thị xã An Khê); Xã Tân An (Huyện Đăk Pơ); Xã Cư An (Huyện Đăk Pơ) |
| 2 | Phường An KhêMã 23617 | Phường | 57,44 | 50.495 | 62517 | Phường Ngô Mây (Thị xã An Khê); Phường Tây Sơn (Thị xã An Khê); Phường An Phú (Thị xã An Khê); Phường An Phước (Thị xã An Khê); Phường An Tân (Thị xã An Khê); Xã Thành An (Thị xã An Khê) |
| 3 | Phường An NhơnMã 21910 | Phường | 34,62 | 49.408 | 55271 | Phường Đập Đá (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Mỹ (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Hậu (Thị xã An Nhơn) |
| 4 | Phường An Nhơn BắcMã 21925 | Phường | 31,95 | 38.484 | 55273 | Phường Nhơn Thành (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Phong (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Hạnh (Thị xã An Nhơn) |
| 5 | Phường An Nhơn ĐôngMã 21934 | Phường | 17,21 | 26.443 | 55272 | Phường Nhơn Hưng (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn An (Thị xã An Nhơn) |
| 6 | Phường An Nhơn NamMã 21943 | Phường | 60,05 | 31.651 | 55275 | Phường Nhơn Hoà (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Thọ (Thị xã An Nhơn) |
| 7 | Phường An PhúMã 23602 | Phường | 32,49 | 40.684 | 61118 | Phường Thắng Lợi (Thành phố Pleiku); Xã Chư Á (Thành phố Pleiku); Xã An Phú (Thành phố Pleiku) |
| 8 | Phường Ayun PaMã 24044 | Phường | 17,61 | 2.682 | 62014 | Phường Đoàn Kết (Thị xã Ayun Pa); Phường Sông Bờ (Thị xã Ayun Pa); Phường Cheo Reo (Thị xã Ayun Pa); Phường Hòa Bình (Thị xã Ayun Pa) |
| 9 | Phường Bình ĐịnhMã 21907 | Phường | 25,16 | 42.768 | 55256 | Phường Bình Định (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Khánh (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Phúc (Thị xã An Nhơn) |
| 10 | Phường Bồng SơnMã 21640 | Phường | 81,11 | 41.435 | 55406 | Phường Hoài Đức (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Bồng Sơn (Thị xã Hoài Nhơn) |
| 11 | Phường Diên HồngMã 23563 | Phường | 26,71 | 63.378 | 61112 | Phường Yên Đỗ (Thành phố Pleiku); Phường Ia Kring (Thành phố Pleiku); Phường Diên Hồng (Thành phố Pleiku); Xã Diên Phú (Thành phố Pleiku) |
| 12 | Phường Hoài NhơnMã 21664 | Phường | 40,32 | 43.167 | 55423 | Phường Hoài Thanh (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Tam Quan Nam (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Hoài Thanh Tây (Thị xã Hoài Nhơn) |
| 13 | Phường Hoài Nhơn BắcMã 21655 | Phường | 89,45 | 44.581 | 55425 | Phường Tam Quan Bắc (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Sơn (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Châu Bắc (Thị xã Hoài Nhơn) |
| 14 | Phường Hoài Nhơn ĐôngMã 21670 | Phường | 64,36 | 44.634 | 55424 | Phường Hoài Hương (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Hải (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Mỹ (Thị xã Hoài Nhơn) |
| 15 | Phường Hoài Nhơn NamMã 21673 | Phường | 37,67 | 32.707 | 55427 | Phường Hoài Tân (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Hoài Xuân (Thị xã Hoài Nhơn) |
| 16 | Phường Hoài Nhơn TâyMã 21661 | Phường | 78,15 | 25.572 | 55426 | Phường Hoài Hảo (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Phú (Thị xã Hoài Nhơn) |
| 17 | Phường Hội PhúMã 23586 | Phường | 34,86 | 46.358 | 61114 | Phường Trà Bá (Thành phố Pleiku); Phường Chi Lăng (Thành phố Pleiku); Phường Hội Phú (Thành phố Pleiku) |
| 18 | Phường PleikuMã 23575 | Phường | 25,00 | 79.466 | 61129 | Phường Tây Sơn (Thành phố Pleiku); Phường Hội Thương (Thành phố Pleiku); Phường Hoa Lư (Thành phố Pleiku); Phường Phù Đổng (Thành phố Pleiku); Xã Trà Đa (Thành phố Pleiku) |
| 19 | Phường Quy NhơnMã 21583 | Phường | 21,78 | 129.326 | 55127 | Phường Đống Đa (Thành phố Quy Nhơn); Phường Hải Cảng (Thành phố Quy Nhơn); Phường Thị Nại (Thành phố Quy Nhơn); Phường Trần Phú (Thành phố Quy Nhơn) |
| 20 | Phường Quy Nhơn BắcMã 21553 | Phường | 23,70 | 45.746 | 55129 | Phường Trần Quang Diệu (Thành phố Quy Nhơn); Phường Nhơn Phú (Thành phố Quy Nhơn) |
| 21 | Phường Quy Nhơn ĐôngMã 21601 | Phường | 81,97 | 47.067 | 55128 | Phường Nhơn Bình (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Hội (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Lý (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Hải (Thành phố Quy Nhơn) |
| 22 | Phường Quy Nhơn NamMã 21592 | Phường | 36,36 | 73.296 | 55131 | Phường Ngô Mây (Thành phố Quy Nhơn); Phường Nguyễn Văn Cừ (Thành phố Quy Nhơn); Phường Quang Trung (Thành phố Quy Nhơn); Phường Ghềnh Ráng (Thành phố Quy Nhơn) |
| 23 | Phường Quy Nhơn TâyMã 21589 | Phường | 118,63 | 24.859 | 55130 | Phường Bùi Thị Xuân (Thành phố Quy Nhơn); Xã Phước Mỹ (Thành phố Quy Nhơn) |
| 24 | Phường Tam QuanMã 21637 | Phường | 29,82 | 24.858 | 55417 | Phường Tam Quan (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Châu (Thị xã Hoài Nhơn) |
| 25 | Phường Thống NhấtMã 23584 | Phường | 22,92 | 48.721 | 61110 | Phường Đống Đa (Thành phố Pleiku); Phường Yên Thế (Thành phố Pleiku); Phường Thống Nhất (Thành phố Pleiku) |
| 26 | Xã Al BáMã 23954 | Xã | 109,18 | 17.420 | 61908 | Xã AYun (Huyện Chư Sê); Xã Kông HTok (Huyện Chư Sê); Xã AL Bá (Huyện Chư Sê) |
| 27 | Xã Ân HảoMã 21697 | Xã | 95,46 | 2.239 | 55625 | Xã Ân Hảo Tây (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Hảo Đông (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Mỹ (Huyện Hoài Ân) |
| 28 | Xã An HòaMã 21628 | Xã | 77,90 | 19.033 | 55513 | Xã An Hòa (Huyện An Lão); Xã An Quang (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão) |
| 29 | Xã An LãoMã 21609 | Xã | 103,87 | 10.703 | 55506 | Thị trấn An Lão (Huyện An Lão); Xã An Tân (Huyện An Lão); Xã An Hưng (Huyện An Lão) |
| 30 | Xã An LươngMã 21769 | Xã | 66,57 | 37.958 | 55375 | Xã Mỹ Chánh (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thành (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Cát (Huyện Phù Mỹ) |
| 31 | Xã An Nhơn TâyMã 21940 | Xã | 77,70 | 40.896 | 55274 | Xã Nhơn Lộc (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Tân (Thị xã An Nhơn) |
| 32 | Xã An ToànMã 21622 | Xã | 295,34 | 1.790 | 55514 | Xã An Toàn (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão) – một phần |
| 33 | Xã Ân TườngMã 21715 | Xã | 227,45 | 18.582 | 55622 | Xã Ân Tường Tây (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Hữu (Huyện Hoài Ân); Xã Đak Mang (Huyện Hoài Ân) |
| 34 | Xã An VinhMã 21616 | Xã | 196,19 | 6.522 | 55510 | Xã An Trung (Huyện An Lão); Xã An Dũng (Huyện An Lão); Xã An Vinh (Huyện An Lão) |
| 35 | Xã AyunMã 23798 | Xã | 202,24 | 12.692 | 62711 | Xã Đak Jơ Ta (Huyện Mang Yang); Xã Ayun (Huyện Mang Yang) |
| 36 | Xã Bàu CạnMã 23896 | Xã | 114,25 | 22.266 | 61612 | Xã Thăng Hưng (Huyện Chư Prông); Xã Bình Giáo (Huyện Chư Prông); Xã Bàu Cạn (Huyện Chư Prông) |
| 37 | Xã Biển HồMã 23590 | Xã | 170,44 | 40.983 | 61121 | Xã Nghĩa Hưng (Huyện Chư Păh); Xã Chư Đăng Ya (Huyện Chư Păh); Xã Hà Bầu (Huyện Đăk Đoa); Xã Biển Hồ (Thành phố Pleiku) |
| 38 | Xã Bình AnMã 21829 | Xã | 73,43 | 59.475 | 55825 | Xã Tây Vinh (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Bình (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Hòa (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Thành (Huyện Tây Sơn) |
| 39 | Xã Bình DươngMã 21733 | Xã | 65,81 | 27.314 | 55372 | Thị trấn Bình Dương (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Lợi (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Phong (Huyện Phù Mỹ) |
| 40 | Xã Bình HiệpMã 21817 | Xã | 161,23 | 22.441 | 55824 | Xã Bình Thuận (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Tân (Huyện Tây Sơn); Xã Tây An (Huyện Tây Sơn) |
| 41 | Xã Bình KhêMã 21820 | Xã | 151,83 | 2.168 | 55822 | Xã Tây Giang (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Thuận (Huyện Tây Sơn) |
| 42 | Xã Bình PhúMã 21835 | Xã | 47,30 | 51.081 | 55823 | Xã Vĩnh An (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Tường (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Phú (Huyện Tây Sơn) |
| 43 | Xã Bờ NgoongMã 23947 | Xã | 172,11 | 31.436 | 61909 | Xã Bar Măih (Huyện Chư Sê); Xã Ia Tiêm (Huyện Chư Sê); Xã Chư Pơng (Huyện Chư Sê); Xã Bờ Ngoong (Huyện Chư Sê) |
| 44 | Xã Canh LiênMã 21997 | Xã | 331,67 | 2.357 | 55912 | Xã Canh Liên (Huyện Vân Canh) – một phần |
| 45 | Xã Canh VinhMã 22006 | Xã | 258,72 | 16.832 | 55911 | Xã Canh Vinh (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiển (Huyện Vân Canh); Xã Canh Liên (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiệp (Huyện Vân Canh) – một phần |
| 46 | Xã Cát TiếnMã 21880 | Xã | 103,36 | 33.523 | 55319 | Thị trấn Cát Tiến (Huyện Phù Cát); Xã Cát Thành (Huyện Phù Cát); Xã Cát Hải (Huyện Phù Cát) |
| 47 | Xã Chơ LongMã 23851 | Xã | 195,07 | 7.739 | 62314 | Xã Đăk Pơ Pho (Huyện Kông Chro); Xã Chơ Long (Huyện Kông Chro) |
| 48 | Xã Chư A ThaiMã 24049 | Xã | 133,92 | 21.654 | 61707 | Xã Ayun Hạ (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Ake (Huyện Phú Thiện); Xã Chư A Thai (Huyện Phú Thiện) |
| 49 | Xã Chư KreyMã 23830 | Xã | 195,59 | 9.468 | 62311 | Xã An Trung (Huyện Kông Chro); Xã Chư Krêy (Huyện Kông Chro) |
| 50 | Xã Chư PăhMã 23722 | Xã | 103,58 | 19.446 | 61321 | Thị trấn Phú Hòa (Huyện Chư Păh); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Chư Păh); Xã Hòa Phú (Huyện Chư Păh) |
| 51 | Xã Chư PrôngMã 23887 | Xã | 124,77 | 33.892 | 61606 | Thị trấn Chư Prông (Huyện Chư Prông); Xã Ia Phìn (Huyện Chư Prông); Xã Ia Kly (Huyện Chư Prông); Xã Ia Drăng (Huyện Chư Prông) |
| 52 | Xã Chư PưhMã 23942 | Xã | 184,44 | 33.374 | 61815 | Thị trấn Nhơn Hoà (Huyện Chư Pưh); Xã Chư Don (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Phang (Huyện Chư Pưh) |
| 53 | Xã Chư SêMã 23941 | Xã | 124,93 | 68.975 | 61906 | Thị trấn Chư Sê (Huyện Chư Sê); Xã Dun (Huyện Chư Sê); Xã Ia Blang (Huyện Chư Sê); Xã Ia Pal (Huyện Chư Sê); Xã Ia Glai (Huyện Chư Sê) |
| 54 | Xã Cửu AnMã 23629 | Xã | 132,96 | 19.874 | 62511 | Xã Tú An (Thị xã An Khê); Xã Xuân An (Thị xã An Khê); Xã Song An (Thị xã An Khê); Xã Cửu An (Thị xã An Khê) |
| 55 | Xã Đak ĐoaMã 23677 | Xã | 83,37 | 37.049 | 61206 | Thị trấn Đăk Đoa (Huyện Đăk Đoa); Xã Tân Bình (Huyện Đăk Đoa); Xã Glar (Huyện Đăk Đoa) |
| 56 | Xã Đak PơMã 23995 | Xã | 223,33 | 1.858 | 62406 | Thị trấn Đak Pơ (Huyện Đăk Pơ); Xã Hà Tam (Huyện Đăk Pơ); Xã An Thành (Huyện Đăk Pơ); Xã Yang Bắc (Huyện Đăk Pơ) |
| 57 | Xã Đak RongMã 23644 | Xã | 516,25 | 6.277 | 62610 | Xã Kon Pne (Huyện KBang); Xã Đăk Roong (Huyện KBang) |
| 58 | Xã Đak SơmeiMã 23683 | Xã | 345,14 | 14.810 | 61212 | Xã Hà Đông (Huyện Đăk Đoa); Xã Đăk Sơmei (Huyện Đăk Đoa) |
| 59 | Xã Đăk SongMã 23842 | Xã | 327,49 | 4.764 | 62318 | Xã Đăk Pling (Huyện Kông Chro); Xã Đăk Song (Huyện Kông Chro) |
| 60 | Xã Đề GiMã 21859 | Xã | 94,97 | 4.555 | 55327 | Thị trấn Cát Khánh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Minh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tài (Huyện Phù Cát) |
| 61 | Xã Đức CơMã 23857 | Xã | 124,66 | 23.575 | 61516 | Thị trấn Chư Ty (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Kriêng (Huyện Đức Cơ) |
| 62 | Xã GàoMã 23611 | Xã | 182,47 | 15.957 | 61126 | Xã Ia Kênh (Thành phố Pleiku); Xã Ia Pếch (Huyện Ia Grai); Xã Gào (Thành phố Pleiku) |
| 63 | Xã Hòa HộiMã 21871 | Xã | 136,27 | 36.174 | 55328 | Xã Cát Hanh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Hiệp (Huyện Phù Cát) |
| 64 | Xã Hoài ÂnMã 21688 | Xã | 115,72 | 35.037 | 55621 | Thị trấn Tăng Bạt Hổ (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Phong (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Đức (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Tường Đông (Huyện Hoài Ân) |
| 65 | Xã Hội SơnMã 21868 | Xã | 182,34 | 14.314 | 55329 | Xã Cát Lâm (Huyện Phù Cát); Xã Cát Sơn (Huyện Phù Cát) |
| 66 | Xã HraMã 23799 | Xã | 230,89 | 14.355 | 62709 | Xã Đak Ta Ley (Huyện Mang Yang); Xã Hra (Huyện Mang Yang) |
| 67 | Xã Ia BăngMã 23710 | Xã | 116,24 | 31.035 | 61222 | Xã Ia Băng (Huyện Đăk Đoa); Xã A Dơk (Huyện Đăk Đoa); Xã Ia Pết (Huyện Đăk Đoa) |
| 68 | Xã Ia BoòngMã 23911 | Xã | 196,07 | 1.884 | 61617 | Xã Ia O (Huyện Chư Prông); Xã Ia Me (Huyện Chư Prông); Xã Ia Boòng (Huyện Chư Prông) |
| 69 | Xã Ia ChiaMã 23788 | Xã | 172,86 | 9.065 | 61416 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 70 | Xã Ia DơkMã 23869 | Xã | 100,53 | 17.829 | 61507 | Xã Ia Kla (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Dơk (Huyện Đức Cơ) |
| 71 | Xã Ia DomMã 23872 | Xã | 145,43 | 9.157 | 61511 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 72 | Xã Ia DrehMã 24100 | Xã | 379,69 | 16.643 | 62118 | Xã Ia RMok (Huyện Krông Pa); Xã Krông Năng (Huyện Krông Pa); Xã Ia HDreh (Huyện Krông Pa) |
| 73 | Xã Ia GraiMã 23764 | Xã | 239,84 | 24.625 | 61419 | Thị trấn Ia Kha (Huyện Ia Grai); Xã Ia Bă (Huyện Ia Grai); Xã Ia Grăng (Huyện Ia Grai) |
| 74 | Xã Ia HiaoMã 24061 | Xã | 108,38 | 21.352 | 61715 | Xã Chrôh Pơnan (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Peng (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Hiao (Huyện Phú Thiện) |
| 75 | Xã Ia HrúMã 23971 | Xã | 241,80 | 37.165 | 61808 | Xã Ia Dreng (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Rong (Huyện Chư Pưh); Xã H Bông (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hrú (Huyện Chư Pưh) |
| 76 | Xã Ia HrungMã 23767 | Xã | 169,15 | 37.219 | 61407 | Xã Ia Sao (Huyện Ia Grai); Xã Ia Yok (Huyện Ia Grai); Xã Ia Dêr (Huyện Ia Grai); Xã Ia Hrung (Huyện Ia Grai) |
| 77 | Xã Ia KhươlMã 23728 | Xã | 351,97 | 17.151 | 61312 | Xã Đăk Tơ Ver (Huyện Chư Păh); Xã Hà Tây (Huyện Chư Păh); Xã Ia Khươl (Huyện Chư Păh) |
| 78 | Xã Ia KoMã 23977 | Xã | 210,72 | 24.935 | 61915 | Xã Ia HLốp (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hla (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Ko (Huyện Chư Sê) |
| 79 | Xã Ia KráiMã 23776 | Xã | 307,83 | 28.889 | 61414 | Xã Ia Tô (Huyện Ia Grai); Xã Ia Khai (Huyện Ia Grai); Xã Ia KRai (Huyện Ia Grai) |
| 80 | Xã Ia KrêlMã 23866 | Xã | 146,92 | 22.944 | 61508 | Xã Ia Lang (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Din (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Krêl (Huyện Đức Cơ) |
| 81 | Xã Ia LâuMã 23935 | Xã | 215,02 | 23.105 | 61621 | Xã Ia Piơr (Huyện Chư Prông); Xã Ia Lâu (Huyện Chư Prông) |
| 82 | Xã Ia LeMã 23986 | Xã | 316,88 | 24.289 | 61813 | Xã Ia BLứ (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Le (Huyện Chư Pưh) |
| 83 | Xã Ia LyMã 23734 | Xã | 210,56 | 13.847 | 61315 | Thị trấn Ia Ly (Huyện Chư Păh); Xã Ia Mơ Nông (Huyện Chư Păh); Xã Ia Kreng (Huyện Chư Păh) |
| 84 | Xã Ia MơMã 23938 | Xã | 435,60 | 3.380 | 61624 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 85 | Xã Ia NanMã 23884 | Xã | 90,31 | 8.663 | 61515 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 86 | Xã Ia OMã 23782 | Xã | 137,39 | 11.301 | 61415 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 87 | Xã Ia PaMã 24022 | Xã | 103,19 | 31.021 | 62215 | Xã Ia Ma Rơn (Huyện Ia Pa); Xã Kim Tân (Huyện Ia Pa); Xã Ia Trok (Huyện Ia Pa) |
| 88 | Xã Ia PhíMã 23749 | Xã | 212,03 | 23.325 | 61314 | Xã Ia Ka (Huyện Chư Păh); Xã Ia Nhin (Huyện Chư Păh); Xã Ia Phí (Huyện Chư Păh) |
| 89 | Xã Ia PiaMã 23926 | Xã | 238,59 | 20.326 | 61619 | Xã Ia Ga (Huyện Chư Prông); Xã Ia Vê (Huyện Chư Prông); Xã Ia Pia (Huyện Chư Prông) |
| 90 | Xã Ia PnônMã 23881 | Xã | 114,01 | 5.922 | 61514 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 91 | Xã Ia PúchMã 23917 | Xã | 267,30 | 4.185 | 61623 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 92 | Xã Ia RbolMã 24065 | Xã | 154,97 | 1.022 | 62011 | Xã Chư Băh (Thị xã Ayun Pa); Xã Ia RBol (Thị xã Ayun Pa) |
| 93 | Xã Ia RsaiMã 24112 | Xã | 473,69 | 22.578 | 62111 | Xã Chư Rcăm (Huyện Krông Pa); Xã Chư Gu (Huyện Krông Pa); Xã Ia RSai (Huyện Krông Pa) |
| 94 | Xã Ia SaoMã 24073 | Xã | 114,60 | 8.397 | 62012 | Xã Ia Sao (Thị xã Ayun Pa); Xã Ia RTô (Thị xã Ayun Pa) |
| 95 | Xã Ia TôrMã 23908 | Xã | 102,31 | 17.449 | 61608 | Xã Ia Băng (Huyện Chư Prông); Xã Ia Bang (Huyện Chư Prông); Xã Ia Tôr (Huyện Chư Prông) |
| 96 | Xã Ia TulMã 24028 | Xã | 587,51 | 20.304 | 62212 | Xã Chư Mố (Huyện Ia Pa); Xã Ia Broăi (Huyện Ia Pa); Xã Ia KDăm (Huyện Ia Pa); Xã Ia Tul (Huyện Ia Pa) |
| 97 | Xã KbangMã 23638 | Xã | 288,83 | 25.281 | 62606 | Thị trấn KBang (Huyện KBang); Xã Lơ Ku (Huyện KBang); Xã Đak SMar (Huyện KBang) |
| 98 | Xã KDangMã 23714 | Xã | 178,88 | 22.686 | 61208 | Xã HNol (Huyện Đăk Đoa); Xã Trang (Huyện Đăk Đoa); Xã K' Dang (Huyện Đăk Đoa) |
| 99 | Xã Kim SơnMã 21727 | Xã | 202,70 | 14.008 | 55623 | Xã Ân Nghĩa (Huyện Hoài Ân); Xã Bok Tới (Huyện Hoài Ân) |
| 100 | Xã Kon ChiêngMã 23818 | Xã | 273,51 | 9.971 | 62717 | Xã Đăk Trôi (Huyện Mang Yang); Xã Kon Chiêng (Huyện Mang Yang) |
| 101 | Xã Kon GangMã 23701 | Xã | 145,84 | 22.529 | 61210 | Xã Đăk Krong (Huyện Đăk Đoa); Xã H' Neng (Huyện Đăk Đoa); Xã Nam Yang (Huyện Đăk Đoa); Xã Kon Gang (Huyện Đăk Đoa) |
| 102 | Xã Kông Bơ LaMã 23674 | Xã | 133,42 | 17.468 | 62617 | Xã Đông (Huyện KBang); Xã Nghĩa An (Huyện KBang); Xã Kông Bơ La (Huyện KBang) |
| 103 | Xã Kông ChroMã 23824 | Xã | 200,79 | 20.936 | 62306 | Thị trấn Kông Chro (Huyện Kông Chro); Xã Yang Trung (Huyện Kông Chro); Xã Yang Nam (Huyện Kông Chro) |
| 104 | Xã KrongMã 23650 | Xã | 311,58 | 6.046 | 62612 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 105 | Xã Lơ PangMã 23812 | Xã | 316,16 | 17.666 | 62713 | Xã Đê Ar (Huyện Mang Yang); Xã Kon Thụp (Huyện Mang Yang); Xã Lơ Pang (Huyện Mang Yang) |
| 106 | Xã Mang YangMã 23794 | Xã | 173,59 | 30.302 | 62718 | Thị trấn Kon Dơng (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Yă (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Djrăng (Huyện Mang Yang); Xã Hải Yang (Huyện Đăk Đoa) |
| 107 | Xã Ngô MâyMã 21901 | Xã | 61,42 | 25.651 | 55326 | Xã Cát Hưng (Huyện Phù Cát); Xã Cát Thắng (Huyện Phù Cát); Xã Cát Chánh (Huyện Phù Cát) |
| 108 | Xã Nhơn ChâuMã 21607 | Xã | 3,62 | 2.350 | 55126 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 109 | Xã Phù CátMã 21853 | Xã | 83,96 | 51.436 | 55324 | Thị trấn Ngô Mây (Huyện Phù Cát); Xã Cát Trinh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tân (Huyện Phù Cát) |
| 110 | Xã Phù MỹMã 21730 | Xã | 54,47 | 28.496 | 55356 | Thị trấn Phù Mỹ (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Quang (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Chánh Tây (Huyện Phù Mỹ) |
| 111 | Xã Phù Mỹ BắcMã 21739 | Xã | 100,98 | 28.766 | 55377 | Xã Mỹ Đức (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Châu (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Lộc (Huyện Phù Mỹ) |
| 112 | Xã Phù Mỹ ĐôngMã 21751 | Xã | 85,62 | 43.428 | 55376 | Xã Mỹ An (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thọ (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thắng (Huyện Phù Mỹ) |
| 113 | Xã Phù Mỹ NamMã 21775 | Xã | 85,10 | 27.185 | 55379 | Xã Mỹ Tài (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Phù Mỹ) |
| 114 | Xã Phù Mỹ TâyMã 21757 | Xã | 97,53 | 18.543 | 55378 | Xã Mỹ Trinh (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Hòa (Huyện Phù Mỹ) |
| 115 | Xã Phú ThiệnMã 24043 | Xã | 262,87 | 49.393 | 61706 | Thị trấn Phú Thiện (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Sol (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Piar (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Yeng (Huyện Phú Thiện) |
| 116 | Xã Phú TúcMã 24076 | Xã | 63,14 | 62.073 | 62106 | Thị trấn Phú Túc (Huyện Krông Pa); Xã Phú Cần (Huyện Krông Pa); Xã Chư Ngọc (Huyện Krông Pa); Xã Ia Mláh (Huyện Krông Pa); Xã Đất Bằng (Huyện Krông Pa) |
| 117 | Xã Pờ TóMã 24013 | Xã | 177,90 | 14.378 | 62208 | Xã Chư Răng (Huyện Ia Pa); Xã Pờ Tó (Huyện Ia Pa) |
| 118 | Xã Sơn LangMã 23647 | Xã | 451,01 | 11.106 | 62609 | Xã Sơ Pai (Huyện KBang); Xã Sơn Lang (Huyện KBang) |
| 119 | Xã SRóMã 23839 | Xã | 344,72 | 8.219 | 62317 | Xã Đắk Kơ Ning (Huyện Kông Chro); Xã SRó (Huyện Kông Chro) |
| 120 | Xã Tây SơnMã 21808 | Xã | 334,62 | 11.052 | 55821 | Thị trấn Phú Phong (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Xuân (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Nghi (Huyện Tây Sơn) |
| 121 | Xã Tơ TungMã 23668 | Xã | 141,35 | 10.952 | 62614 | Xã Kông Lơng Khơng (Huyện KBang); Xã Tơ Tung (Huyện KBang) |
| 122 | Xã Tuy PhướcMã 21952 | Xã | 53,37 | 77.452 | 55206 | Thị trấn Tuy Phước (Huyện Tuy Phước); Thị trấn Diêu Trì (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thuận (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Nghĩa (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Lộc (Huyện Tuy Phước) |
| 123 | Xã Tuy Phước BắcMã 21964 | Xã | 37,03 | 49.495 | 55220 | Xã Phước Hiệp (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Hưng (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Quang (Huyện Tuy Phước) |
| 124 | Xã Tuy Phước ĐôngMã 21970 | Xã | 60,66 | 5.844 | 55219 | Xã Phước Sơn (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Hòa (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thắng (Huyện Tuy Phước) |
| 125 | Xã Tuy Phước TâyMã 21985 | Xã | 68,81 | 36.006 | 55221 | Xã Phước An (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thành (Huyện Tuy Phước) |
| 126 | Xã UarMã 24109 | Xã | 412,31 | 22.215 | 62113 | Xã Ia RSươm (Huyện Krông Pa); Xã Chư Drăng (Huyện Krông Pa); Xã Uar (Huyện Krông Pa) |
| 127 | Xã Vân CanhMã 21994 | Xã | 208,75 | 13.850 | 55906 | Thị trấn Vân Canh (Huyện Vân Canh); Xã Canh Thuận (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hòa (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiệp (Huyện Vân Canh) |
| 128 | Xã Vạn ĐứcMã 21703 | Xã | 111,88 | 21.617 | 55624 | Xã Ân Sơn (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Tín (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Thạnh (Huyện Hoài Ân) |
| 129 | Xã Vĩnh QuangMã 21805 | Xã | 89,35 | 9.074 | 55711 | Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Quang (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 130 | Xã Vĩnh SơnMã 21787 | Xã | 328,89 | 6.029 | 55714 | Xã Vĩnh Kim (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 131 | Xã Vĩnh ThạnhMã 21786 | Xã | 65,90 | 30.522 | 55706 | Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 132 | Xã Vĩnh ThịnhMã 21796 | Xã | 133,91 | 10.839 | 55707 | Xã Vĩnh Hiệp (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 133 | Xã Xuân AnMã 21892 | Xã | 67,61 | 30.502 | 55325 | Xã Cát Nhơn (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tường (Huyện Phù Cát) |
| 134 | Xã Ya HộiMã 24007 | Xã | 215,75 | 8.753 | 62410 | Xã Phú An (Huyện Đăk Pơ); Xã Ya Hội (Huyện Đăk Pơ) |
| 135 | Xã Ya MaMã 23833 | Xã | 176,88 | 8.830 | 62307 | Xã Đăk Tơ Pang (Huyện Kông Chro); Xã Kông Yang (Huyện Kông Chro); Xã Ya Ma (Huyện Kông Chro) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Gia Lai mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Gia Lai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Gia Lai là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Gia Lai đặt tại Thành phố Quy Nhơn, Bình Định. Biển số xe: 77, 81.
Tỉnh Gia Lai có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 25 phường và 110 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
