Miền Trung · Mã tỉnh 52

Tỉnh Gia Lai

Hình thành từ Tỉnh Gia Lai Tỉnh Bình Định
Diện tích
21.576,5 km²
Dân số
3.583.693 người
Đơn vị cấp xã
135
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Gia Lai
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
166 người/km²
Đơn vị cấp xã
135 25 phường và 110 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Quy Nhơn, Bình Định
Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
77, 81
Mã vùng điện thoại
0256
Mã bưu chính
55xxx, 61xxx, 62xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Gia Lai là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Gia Lai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định. Diện tích tự nhiên khoảng 21.576,5 km², dân số 3.583.693 người, mật độ bình quân 166 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Quy Nhơn, Bình Định. Hiện tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 25 phường và 110 xã.

GRDP
242.008 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
67,5 triệu đồng
Thu ngân sách
22.737 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Thái Đại Ngọc
Chủ tịch UBND
Phạm Anh Tuấn
Mã đơn vị hành chính
52

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 13,78200 Kinh độ 109,21970

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Gia Lai218 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bình Định155 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 135 đơn vị hành chính cấp xã

25 phường và 110 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An BìnhMã 23614 Phường 18,39 5.015 62516 Phường An Bình (Thị xã An Khê); Xã Tân An (Huyện Đăk Pơ); Xã Cư An (Huyện Đăk Pơ)
2 Phường An KhêMã 23617 Phường 57,44 50.495 62517 Phường Ngô Mây (Thị xã An Khê); Phường Tây Sơn (Thị xã An Khê); Phường An Phú (Thị xã An Khê); Phường An Phước (Thị xã An Khê); Phường An Tân (Thị xã An Khê); Xã Thành An (Thị xã An Khê)
3 Phường An NhơnMã 21910 Phường 34,62 49.408 55271 Phường Đập Đá (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Mỹ (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Hậu (Thị xã An Nhơn)
4 Phường An Nhơn BắcMã 21925 Phường 31,95 38.484 55273 Phường Nhơn Thành (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Phong (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Hạnh (Thị xã An Nhơn)
5 Phường An Nhơn ĐôngMã 21934 Phường 17,21 26.443 55272 Phường Nhơn Hưng (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn An (Thị xã An Nhơn)
6 Phường An Nhơn NamMã 21943 Phường 60,05 31.651 55275 Phường Nhơn Hoà (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Thọ (Thị xã An Nhơn)
7 Phường An PhúMã 23602 Phường 32,49 40.684 61118 Phường Thắng Lợi (Thành phố Pleiku); Xã Chư Á (Thành phố Pleiku); Xã An Phú (Thành phố Pleiku)
8 Phường Ayun PaMã 24044 Phường 17,61 2.682 62014 Phường Đoàn Kết (Thị xã Ayun Pa); Phường Sông Bờ (Thị xã Ayun Pa); Phường Cheo Reo (Thị xã Ayun Pa); Phường Hòa Bình (Thị xã Ayun Pa)
9 Phường Bình ĐịnhMã 21907 Phường 25,16 42.768 55256 Phường Bình Định (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Khánh (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Phúc (Thị xã An Nhơn)
10 Phường Bồng SơnMã 21640 Phường 81,11 41.435 55406 Phường Hoài Đức (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Bồng Sơn (Thị xã Hoài Nhơn)
11 Phường Diên HồngMã 23563 Phường 26,71 63.378 61112 Phường Yên Đỗ (Thành phố Pleiku); Phường Ia Kring (Thành phố Pleiku); Phường Diên Hồng (Thành phố Pleiku); Xã Diên Phú (Thành phố Pleiku)
12 Phường Hoài NhơnMã 21664 Phường 40,32 43.167 55423 Phường Hoài Thanh (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Tam Quan Nam (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Hoài Thanh Tây (Thị xã Hoài Nhơn)
13 Phường Hoài Nhơn BắcMã 21655 Phường 89,45 44.581 55425 Phường Tam Quan Bắc (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Sơn (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Châu Bắc (Thị xã Hoài Nhơn)
14 Phường Hoài Nhơn ĐôngMã 21670 Phường 64,36 44.634 55424 Phường Hoài Hương (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Hải (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Mỹ (Thị xã Hoài Nhơn)
15 Phường Hoài Nhơn NamMã 21673 Phường 37,67 32.707 55427 Phường Hoài Tân (Thị xã Hoài Nhơn); Phường Hoài Xuân (Thị xã Hoài Nhơn)
16 Phường Hoài Nhơn TâyMã 21661 Phường 78,15 25.572 55426 Phường Hoài Hảo (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Phú (Thị xã Hoài Nhơn)
17 Phường Hội PhúMã 23586 Phường 34,86 46.358 61114 Phường Trà Bá (Thành phố Pleiku); Phường Chi Lăng (Thành phố Pleiku); Phường Hội Phú (Thành phố Pleiku)
18 Phường PleikuMã 23575 Phường 25,00 79.466 61129 Phường Tây Sơn (Thành phố Pleiku); Phường Hội Thương (Thành phố Pleiku); Phường Hoa Lư (Thành phố Pleiku); Phường Phù Đổng (Thành phố Pleiku); Xã Trà Đa (Thành phố Pleiku)
19 Phường Quy NhơnMã 21583 Phường 21,78 129.326 55127 Phường Đống Đa (Thành phố Quy Nhơn); Phường Hải Cảng (Thành phố Quy Nhơn); Phường Thị Nại (Thành phố Quy Nhơn); Phường Trần Phú (Thành phố Quy Nhơn)
20 Phường Quy Nhơn BắcMã 21553 Phường 23,70 45.746 55129 Phường Trần Quang Diệu (Thành phố Quy Nhơn); Phường Nhơn Phú (Thành phố Quy Nhơn)
21 Phường Quy Nhơn ĐôngMã 21601 Phường 81,97 47.067 55128 Phường Nhơn Bình (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Hội (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Lý (Thành phố Quy Nhơn); Xã Nhơn Hải (Thành phố Quy Nhơn)
22 Phường Quy Nhơn NamMã 21592 Phường 36,36 73.296 55131 Phường Ngô Mây (Thành phố Quy Nhơn); Phường Nguyễn Văn Cừ (Thành phố Quy Nhơn); Phường Quang Trung (Thành phố Quy Nhơn); Phường Ghềnh Ráng (Thành phố Quy Nhơn)
23 Phường Quy Nhơn TâyMã 21589 Phường 118,63 24.859 55130 Phường Bùi Thị Xuân (Thành phố Quy Nhơn); Xã Phước Mỹ (Thành phố Quy Nhơn)
24 Phường Tam QuanMã 21637 Phường 29,82 24.858 55417 Phường Tam Quan (Thị xã Hoài Nhơn); Xã Hoài Châu (Thị xã Hoài Nhơn)
25 Phường Thống NhấtMã 23584 Phường 22,92 48.721 61110 Phường Đống Đa (Thành phố Pleiku); Phường Yên Thế (Thành phố Pleiku); Phường Thống Nhất (Thành phố Pleiku)
26 Xã Al BáMã 23954 Xã 109,18 17.420 61908 Xã AYun (Huyện Chư Sê); Xã Kông HTok (Huyện Chư Sê); Xã AL Bá (Huyện Chư Sê)
27 Xã Ân HảoMã 21697 Xã 95,46 2.239 55625 Xã Ân Hảo Tây (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Hảo Đông (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Mỹ (Huyện Hoài Ân)
28 Xã An HòaMã 21628 Xã 77,90 19.033 55513 Xã An Hòa (Huyện An Lão); Xã An Quang (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão)
29 Xã An LãoMã 21609 Xã 103,87 10.703 55506 Thị trấn An Lão (Huyện An Lão); Xã An Tân (Huyện An Lão); Xã An Hưng (Huyện An Lão)
30 Xã An LươngMã 21769 Xã 66,57 37.958 55375 Xã Mỹ Chánh (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thành (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Cát (Huyện Phù Mỹ)
31 Xã An Nhơn TâyMã 21940 Xã 77,70 40.896 55274 Xã Nhơn Lộc (Thị xã An Nhơn); Xã Nhơn Tân (Thị xã An Nhơn)
32 Xã An ToànMã 21622 Xã 295,34 1.790 55514 Xã An Toàn (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão) – một phần
33 Xã Ân TườngMã 21715 Xã 227,45 18.582 55622 Xã Ân Tường Tây (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Hữu (Huyện Hoài Ân); Xã Đak Mang (Huyện Hoài Ân)
34 Xã An VinhMã 21616 Xã 196,19 6.522 55510 Xã An Trung (Huyện An Lão); Xã An Dũng (Huyện An Lão); Xã An Vinh (Huyện An Lão)
35 Xã AyunMã 23798 Xã 202,24 12.692 62711 Xã Đak Jơ Ta (Huyện Mang Yang); Xã Ayun (Huyện Mang Yang)
36 Xã Bàu CạnMã 23896 Xã 114,25 22.266 61612 Xã Thăng Hưng (Huyện Chư Prông); Xã Bình Giáo (Huyện Chư Prông); Xã Bàu Cạn (Huyện Chư Prông)
37 Xã Biển HồMã 23590 Xã 170,44 40.983 61121 Xã Nghĩa Hưng (Huyện Chư Păh); Xã Chư Đăng Ya (Huyện Chư Păh); Xã Hà Bầu (Huyện Đăk Đoa); Xã Biển Hồ (Thành phố Pleiku)
38 Xã Bình AnMã 21829 Xã 73,43 59.475 55825 Xã Tây Vinh (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Bình (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Hòa (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Thành (Huyện Tây Sơn)
39 Xã Bình DươngMã 21733 Xã 65,81 27.314 55372 Thị trấn Bình Dương (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Lợi (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Phong (Huyện Phù Mỹ)
40 Xã Bình HiệpMã 21817 Xã 161,23 22.441 55824 Xã Bình Thuận (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Tân (Huyện Tây Sơn); Xã Tây An (Huyện Tây Sơn)
41 Xã Bình KhêMã 21820 Xã 151,83 2.168 55822 Xã Tây Giang (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Thuận (Huyện Tây Sơn)
42 Xã Bình PhúMã 21835 Xã 47,30 51.081 55823 Xã Vĩnh An (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Tường (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Phú (Huyện Tây Sơn)
43 Xã Bờ NgoongMã 23947 Xã 172,11 31.436 61909 Xã Bar Măih (Huyện Chư Sê); Xã Ia Tiêm (Huyện Chư Sê); Xã Chư Pơng (Huyện Chư Sê); Xã Bờ Ngoong (Huyện Chư Sê)
44 Xã Canh LiênMã 21997 Xã 331,67 2.357 55912 Xã Canh Liên (Huyện Vân Canh) – một phần
45 Xã Canh VinhMã 22006 Xã 258,72 16.832 55911 Xã Canh Vinh (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiển (Huyện Vân Canh); Xã Canh Liên (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiệp (Huyện Vân Canh) – một phần
46 Xã Cát TiếnMã 21880 Xã 103,36 33.523 55319 Thị trấn Cát Tiến (Huyện Phù Cát); Xã Cát Thành (Huyện Phù Cát); Xã Cát Hải (Huyện Phù Cát)
47 Xã Chơ LongMã 23851 Xã 195,07 7.739 62314 Xã Đăk Pơ Pho (Huyện Kông Chro); Xã Chơ Long (Huyện Kông Chro)
48 Xã Chư A ThaiMã 24049 Xã 133,92 21.654 61707 Xã Ayun Hạ (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Ake (Huyện Phú Thiện); Xã Chư A Thai (Huyện Phú Thiện)
49 Xã Chư KreyMã 23830 Xã 195,59 9.468 62311 Xã An Trung (Huyện Kông Chro); Xã Chư Krêy (Huyện Kông Chro)
50 Xã Chư PăhMã 23722 Xã 103,58 19.446 61321 Thị trấn Phú Hòa (Huyện Chư Păh); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Chư Păh); Xã Hòa Phú (Huyện Chư Păh)
51 Xã Chư PrôngMã 23887 Xã 124,77 33.892 61606 Thị trấn Chư Prông (Huyện Chư Prông); Xã Ia Phìn (Huyện Chư Prông); Xã Ia Kly (Huyện Chư Prông); Xã Ia Drăng (Huyện Chư Prông)
52 Xã Chư PưhMã 23942 Xã 184,44 33.374 61815 Thị trấn Nhơn Hoà (Huyện Chư Pưh); Xã Chư Don (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Phang (Huyện Chư Pưh)
53 Xã Chư SêMã 23941 Xã 124,93 68.975 61906 Thị trấn Chư Sê (Huyện Chư Sê); Xã Dun (Huyện Chư Sê); Xã Ia Blang (Huyện Chư Sê); Xã Ia Pal (Huyện Chư Sê); Xã Ia Glai (Huyện Chư Sê)
54 Xã Cửu AnMã 23629 Xã 132,96 19.874 62511 Xã Tú An (Thị xã An Khê); Xã Xuân An (Thị xã An Khê); Xã Song An (Thị xã An Khê); Xã Cửu An (Thị xã An Khê)
55 Xã Đak ĐoaMã 23677 Xã 83,37 37.049 61206 Thị trấn Đăk Đoa (Huyện Đăk Đoa); Xã Tân Bình (Huyện Đăk Đoa); Xã Glar (Huyện Đăk Đoa)
56 Xã Đak PơMã 23995 Xã 223,33 1.858 62406 Thị trấn Đak Pơ (Huyện Đăk Pơ); Xã Hà Tam (Huyện Đăk Pơ); Xã An Thành (Huyện Đăk Pơ); Xã Yang Bắc (Huyện Đăk Pơ)
57 Xã Đak RongMã 23644 Xã 516,25 6.277 62610 Xã Kon Pne (Huyện KBang); Xã Đăk Roong (Huyện KBang)
58 Xã Đak SơmeiMã 23683 Xã 345,14 14.810 61212 Xã Hà Đông (Huyện Đăk Đoa); Xã Đăk Sơmei (Huyện Đăk Đoa)
59 Xã Đăk SongMã 23842 Xã 327,49 4.764 62318 Xã Đăk Pling (Huyện Kông Chro); Xã Đăk Song (Huyện Kông Chro)
60 Xã Đề GiMã 21859 Xã 94,97 4.555 55327 Thị trấn Cát Khánh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Minh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tài (Huyện Phù Cát)
61 Xã Đức CơMã 23857 Xã 124,66 23.575 61516 Thị trấn Chư Ty (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Kriêng (Huyện Đức Cơ)
62 Xã GàoMã 23611 Xã 182,47 15.957 61126 Xã Ia Kênh (Thành phố Pleiku); Xã Ia Pếch (Huyện Ia Grai); Xã Gào (Thành phố Pleiku)
63 Xã Hòa HộiMã 21871 Xã 136,27 36.174 55328 Xã Cát Hanh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Hiệp (Huyện Phù Cát)
64 Xã Hoài ÂnMã 21688 Xã 115,72 35.037 55621 Thị trấn Tăng Bạt Hổ (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Phong (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Đức (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Tường Đông (Huyện Hoài Ân)
65 Xã Hội SơnMã 21868 Xã 182,34 14.314 55329 Xã Cát Lâm (Huyện Phù Cát); Xã Cát Sơn (Huyện Phù Cát)
66 Xã HraMã 23799 Xã 230,89 14.355 62709 Xã Đak Ta Ley (Huyện Mang Yang); Xã Hra (Huyện Mang Yang)
67 Xã Ia BăngMã 23710 Xã 116,24 31.035 61222 Xã Ia Băng (Huyện Đăk Đoa); Xã A Dơk (Huyện Đăk Đoa); Xã Ia Pết (Huyện Đăk Đoa)
68 Xã Ia BoòngMã 23911 Xã 196,07 1.884 61617 Xã Ia O (Huyện Chư Prông); Xã Ia Me (Huyện Chư Prông); Xã Ia Boòng (Huyện Chư Prông)
69 Xã Ia ChiaMã 23788 Xã 172,86 9.065 61416 Giữ nguyên, không sáp nhập
70 Xã Ia DơkMã 23869 Xã 100,53 17.829 61507 Xã Ia Kla (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Dơk (Huyện Đức Cơ)
71 Xã Ia DomMã 23872 Xã 145,43 9.157 61511 Giữ nguyên, không sáp nhập
72 Xã Ia DrehMã 24100 Xã 379,69 16.643 62118 Xã Ia RMok (Huyện Krông Pa); Xã Krông Năng (Huyện Krông Pa); Xã Ia HDreh (Huyện Krông Pa)
73 Xã Ia GraiMã 23764 Xã 239,84 24.625 61419 Thị trấn Ia Kha (Huyện Ia Grai); Xã Ia Bă (Huyện Ia Grai); Xã Ia Grăng (Huyện Ia Grai)
74 Xã Ia HiaoMã 24061 Xã 108,38 21.352 61715 Xã Chrôh Pơnan (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Peng (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Hiao (Huyện Phú Thiện)
75 Xã Ia HrúMã 23971 Xã 241,80 37.165 61808 Xã Ia Dreng (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Rong (Huyện Chư Pưh); Xã H Bông (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hrú (Huyện Chư Pưh)
76 Xã Ia HrungMã 23767 Xã 169,15 37.219 61407 Xã Ia Sao (Huyện Ia Grai); Xã Ia Yok (Huyện Ia Grai); Xã Ia Dêr (Huyện Ia Grai); Xã Ia Hrung (Huyện Ia Grai)
77 Xã Ia KhươlMã 23728 Xã 351,97 17.151 61312 Xã Đăk Tơ Ver (Huyện Chư Păh); Xã Hà Tây (Huyện Chư Păh); Xã Ia Khươl (Huyện Chư Păh)
78 Xã Ia KoMã 23977 Xã 210,72 24.935 61915 Xã Ia HLốp (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hla (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Ko (Huyện Chư Sê)
79 Xã Ia KráiMã 23776 Xã 307,83 28.889 61414 Xã Ia Tô (Huyện Ia Grai); Xã Ia Khai (Huyện Ia Grai); Xã Ia KRai (Huyện Ia Grai)
80 Xã Ia KrêlMã 23866 Xã 146,92 22.944 61508 Xã Ia Lang (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Din (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Krêl (Huyện Đức Cơ)
81 Xã Ia LâuMã 23935 Xã 215,02 23.105 61621 Xã Ia Piơr (Huyện Chư Prông); Xã Ia Lâu (Huyện Chư Prông)
82 Xã Ia LeMã 23986 Xã 316,88 24.289 61813 Xã Ia BLứ (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Le (Huyện Chư Pưh)
83 Xã Ia LyMã 23734 Xã 210,56 13.847 61315 Thị trấn Ia Ly (Huyện Chư Păh); Xã Ia Mơ Nông (Huyện Chư Păh); Xã Ia Kreng (Huyện Chư Păh)
84 Xã Ia MơMã 23938 Xã 435,60 3.380 61624 Giữ nguyên, không sáp nhập
85 Xã Ia NanMã 23884 Xã 90,31 8.663 61515 Giữ nguyên, không sáp nhập
86 Xã Ia OMã 23782 Xã 137,39 11.301 61415 Giữ nguyên, không sáp nhập
87 Xã Ia PaMã 24022 Xã 103,19 31.021 62215 Xã Ia Ma Rơn (Huyện Ia Pa); Xã Kim Tân (Huyện Ia Pa); Xã Ia Trok (Huyện Ia Pa)
88 Xã Ia PhíMã 23749 Xã 212,03 23.325 61314 Xã Ia Ka (Huyện Chư Păh); Xã Ia Nhin (Huyện Chư Păh); Xã Ia Phí (Huyện Chư Păh)
89 Xã Ia PiaMã 23926 Xã 238,59 20.326 61619 Xã Ia Ga (Huyện Chư Prông); Xã Ia Vê (Huyện Chư Prông); Xã Ia Pia (Huyện Chư Prông)
90 Xã Ia PnônMã 23881 Xã 114,01 5.922 61514 Giữ nguyên, không sáp nhập
91 Xã Ia PúchMã 23917 Xã 267,30 4.185 61623 Giữ nguyên, không sáp nhập
92 Xã Ia RbolMã 24065 Xã 154,97 1.022 62011 Xã Chư Băh (Thị xã Ayun Pa); Xã Ia RBol (Thị xã Ayun Pa)
93 Xã Ia RsaiMã 24112 Xã 473,69 22.578 62111 Xã Chư Rcăm (Huyện Krông Pa); Xã Chư Gu (Huyện Krông Pa); Xã Ia RSai (Huyện Krông Pa)
94 Xã Ia SaoMã 24073 Xã 114,60 8.397 62012 Xã Ia Sao (Thị xã Ayun Pa); Xã Ia RTô (Thị xã Ayun Pa)
95 Xã Ia TôrMã 23908 Xã 102,31 17.449 61608 Xã Ia Băng (Huyện Chư Prông); Xã Ia Bang (Huyện Chư Prông); Xã Ia Tôr (Huyện Chư Prông)
96 Xã Ia TulMã 24028 Xã 587,51 20.304 62212 Xã Chư Mố (Huyện Ia Pa); Xã Ia Broăi (Huyện Ia Pa); Xã Ia KDăm (Huyện Ia Pa); Xã Ia Tul (Huyện Ia Pa)
97 Xã KbangMã 23638 Xã 288,83 25.281 62606 Thị trấn KBang (Huyện KBang); Xã Lơ Ku (Huyện KBang); Xã Đak SMar (Huyện KBang)
98 Xã KDangMã 23714 Xã 178,88 22.686 61208 Xã HNol (Huyện Đăk Đoa); Xã Trang (Huyện Đăk Đoa); Xã K' Dang (Huyện Đăk Đoa)
99 Xã Kim SơnMã 21727 Xã 202,70 14.008 55623 Xã Ân Nghĩa (Huyện Hoài Ân); Xã Bok Tới (Huyện Hoài Ân)
100 Xã Kon ChiêngMã 23818 Xã 273,51 9.971 62717 Xã Đăk Trôi (Huyện Mang Yang); Xã Kon Chiêng (Huyện Mang Yang)
101 Xã Kon GangMã 23701 Xã 145,84 22.529 61210 Xã Đăk Krong (Huyện Đăk Đoa); Xã H' Neng (Huyện Đăk Đoa); Xã Nam Yang (Huyện Đăk Đoa); Xã Kon Gang (Huyện Đăk Đoa)
102 Xã Kông Bơ LaMã 23674 Xã 133,42 17.468 62617 Xã Đông (Huyện KBang); Xã Nghĩa An (Huyện KBang); Xã Kông Bơ La (Huyện KBang)
103 Xã Kông ChroMã 23824 Xã 200,79 20.936 62306 Thị trấn Kông Chro (Huyện Kông Chro); Xã Yang Trung (Huyện Kông Chro); Xã Yang Nam (Huyện Kông Chro)
104 Xã KrongMã 23650 Xã 311,58 6.046 62612 Giữ nguyên, không sáp nhập
105 Xã Lơ PangMã 23812 Xã 316,16 17.666 62713 Xã Đê Ar (Huyện Mang Yang); Xã Kon Thụp (Huyện Mang Yang); Xã Lơ Pang (Huyện Mang Yang)
106 Xã Mang YangMã 23794 Xã 173,59 30.302 62718 Thị trấn Kon Dơng (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Yă (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Djrăng (Huyện Mang Yang); Xã Hải Yang (Huyện Đăk Đoa)
107 Xã Ngô MâyMã 21901 Xã 61,42 25.651 55326 Xã Cát Hưng (Huyện Phù Cát); Xã Cát Thắng (Huyện Phù Cát); Xã Cát Chánh (Huyện Phù Cát)
108 Xã Nhơn ChâuMã 21607 Xã 3,62 2.350 55126 Giữ nguyên, không sáp nhập
109 Xã Phù CátMã 21853 Xã 83,96 51.436 55324 Thị trấn Ngô Mây (Huyện Phù Cát); Xã Cát Trinh (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tân (Huyện Phù Cát)
110 Xã Phù MỹMã 21730 Xã 54,47 28.496 55356 Thị trấn Phù Mỹ (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Quang (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Chánh Tây (Huyện Phù Mỹ)
111 Xã Phù Mỹ BắcMã 21739 Xã 100,98 28.766 55377 Xã Mỹ Đức (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Châu (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Lộc (Huyện Phù Mỹ)
112 Xã Phù Mỹ ĐôngMã 21751 Xã 85,62 43.428 55376 Xã Mỹ An (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thọ (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Thắng (Huyện Phù Mỹ)
113 Xã Phù Mỹ NamMã 21775 Xã 85,10 27.185 55379 Xã Mỹ Tài (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Phù Mỹ)
114 Xã Phù Mỹ TâyMã 21757 Xã 97,53 18.543 55378 Xã Mỹ Trinh (Huyện Phù Mỹ); Xã Mỹ Hòa (Huyện Phù Mỹ)
115 Xã Phú ThiệnMã 24043 Xã 262,87 49.393 61706 Thị trấn Phú Thiện (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Sol (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Piar (Huyện Phú Thiện); Xã Ia Yeng (Huyện Phú Thiện)
116 Xã Phú TúcMã 24076 Xã 63,14 62.073 62106 Thị trấn Phú Túc (Huyện Krông Pa); Xã Phú Cần (Huyện Krông Pa); Xã Chư Ngọc (Huyện Krông Pa); Xã Ia Mláh (Huyện Krông Pa); Xã Đất Bằng (Huyện Krông Pa)
117 Xã Pờ TóMã 24013 Xã 177,90 14.378 62208 Xã Chư Răng (Huyện Ia Pa); Xã Pờ Tó (Huyện Ia Pa)
118 Xã Sơn LangMã 23647 Xã 451,01 11.106 62609 Xã Sơ Pai (Huyện KBang); Xã Sơn Lang (Huyện KBang)
119 Xã SRóMã 23839 Xã 344,72 8.219 62317 Xã Đắk Kơ Ning (Huyện Kông Chro); Xã SRó (Huyện Kông Chro)
120 Xã Tây SơnMã 21808 Xã 334,62 11.052 55821 Thị trấn Phú Phong (Huyện Tây Sơn); Xã Tây Xuân (Huyện Tây Sơn); Xã Bình Nghi (Huyện Tây Sơn)
121 Xã Tơ TungMã 23668 Xã 141,35 10.952 62614 Xã Kông Lơng Khơng (Huyện KBang); Xã Tơ Tung (Huyện KBang)
122 Xã Tuy PhướcMã 21952 Xã 53,37 77.452 55206 Thị trấn Tuy Phước (Huyện Tuy Phước); Thị trấn Diêu Trì (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thuận (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Nghĩa (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Lộc (Huyện Tuy Phước)
123 Xã Tuy Phước BắcMã 21964 Xã 37,03 49.495 55220 Xã Phước Hiệp (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Hưng (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Quang (Huyện Tuy Phước)
124 Xã Tuy Phước ĐôngMã 21970 Xã 60,66 5.844 55219 Xã Phước Sơn (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Hòa (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thắng (Huyện Tuy Phước)
125 Xã Tuy Phước TâyMã 21985 Xã 68,81 36.006 55221 Xã Phước An (Huyện Tuy Phước); Xã Phước Thành (Huyện Tuy Phước)
126 Xã UarMã 24109 Xã 412,31 22.215 62113 Xã Ia RSươm (Huyện Krông Pa); Xã Chư Drăng (Huyện Krông Pa); Xã Uar (Huyện Krông Pa)
127 Xã Vân CanhMã 21994 Xã 208,75 13.850 55906 Thị trấn Vân Canh (Huyện Vân Canh); Xã Canh Thuận (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hòa (Huyện Vân Canh); Xã Canh Hiệp (Huyện Vân Canh)
128 Xã Vạn ĐứcMã 21703 Xã 111,88 21.617 55624 Xã Ân Sơn (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Tín (Huyện Hoài Ân); Xã Ân Thạnh (Huyện Hoài Ân)
129 Xã Vĩnh QuangMã 21805 Xã 89,35 9.074 55711 Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Quang (Huyện Vĩnh Thạnh)
130 Xã Vĩnh SơnMã 21787 Xã 328,89 6.029 55714 Xã Vĩnh Kim (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Vĩnh Thạnh)
131 Xã Vĩnh ThạnhMã 21786 Xã 65,90 30.522 55706 Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Vĩnh Thạnh)
132 Xã Vĩnh ThịnhMã 21796 Xã 133,91 10.839 55707 Xã Vĩnh Hiệp (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Thạnh)
133 Xã Xuân AnMã 21892 Xã 67,61 30.502 55325 Xã Cát Nhơn (Huyện Phù Cát); Xã Cát Tường (Huyện Phù Cát)
134 Xã Ya HộiMã 24007 Xã 215,75 8.753 62410 Xã Phú An (Huyện Đăk Pơ); Xã Ya Hội (Huyện Đăk Pơ)
135 Xã Ya MaMã 23833 Xã 176,88 8.830 62307 Xã Đăk Tơ Pang (Huyện Kông Chro); Xã Kông Yang (Huyện Kông Chro); Xã Ya Ma (Huyện Kông Chro)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Gia Lai mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Gia Lai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Gia Lai và tỉnh Bình Định trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Gia Lai là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Gia Lai đặt tại Thành phố Quy Nhơn, Bình Định. Biển số xe: 77, 81.

Tỉnh Gia Lai có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 25 phường và 110 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365