Miền Trung · Mã tỉnh 66
Tỉnh Đắk Lắk
- Diện tích
- 18.096,4 km²
- Dân số
- 3.346.853 người
- Đơn vị cấp xã
- 102
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 185 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 102 14 phường và 88 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Vùng kinh tế
- Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 47, 78
- Mã vùng điện thoại
- 0262
- Mã bưu chính
- 56xxx, 63xxx, 64xxx
- Đường biên giới
- Giáp Campuchia · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Đắk Lắk là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Đắk Lắk được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đắk Lắk và tỉnh Phú Yên. Diện tích tự nhiên khoảng 18.096,4 km², dân số 3.346.853 người, mật độ bình quân 185 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. Hiện tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 88 xã.
- GRDP
- 198.133 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 59,2 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 14.096 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Lương Nguyễn Minh Triết
- Chủ tịch UBND
- Tạ Anh Tuấn
- Mã đơn vị hành chính
- 66
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 12,66670 Kinh độ 108,05000
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Lâm Đồng
- Biên giới: Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Đắk Lắk180 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Phú Yên106 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã
14 phường và 88 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Đắk Lắk — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Bình KiếnMã 22045 | Phường | 73,71 | 44.406 | 56119 | Xã An Phú (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Xã Bình Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà) – một phần |
| 2 | Phường Buôn HồMã 24305 | Phường | 66,54 | 6.278 | 64018 | Phường Đạt Hiếu (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Bình (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Lạc (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thiện An (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thống Nhất (Thị xã Buôn Hồ); Phường Đoàn Kết (Thị xã Buôn Hồ) |
| 3 | Phường Buôn Ma ThuộtMã 24133 | Phường | 71,99 | 169.596 | 63127 | Phường Thành Công (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Tiến (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Thành (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tự An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lợi (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Cư ÊBur (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| 4 | Phường Cư BaoMã 24340 | Phường | 104,94 | 36.911 | 64014 | Phường Bình Tân (Thị xã Buôn Hồ); Xã Bình Thuận (Thị xã Buôn Hồ); Xã Cư Bao (Thị xã Buôn Hồ) |
| 5 | Phường Đông HòaMã 22258 | Phường | 21,89 | 132.056 | 56816 | Phường Hoà Vinh (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Xuân Tây (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Tân Đông (Thị xã Đông Hòa) |
| 6 | Phường Ea KaoMã 24169 | Phường | 60,70 | 5.707 | 63123 | Phường Ea Tam (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Kao (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| 7 | Phường Hòa HiệpMã 22261 | Phường | 40,81 | 53.597 | 56817 | Phường Hoà Hiệp Trung (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Nam (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa) – một phần |
| 8 | Phường Phú YênMã 22240 | Phường | 44,04 | 61.799 | 56123 | Phường Phú Đông (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Lâm (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Thạnh (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Thành (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà) – một phần |
| 9 | Phường Sông CầuMã 22051 | Phường | 90,49 | 38.891 | 56320 | Phường Xuân Yên (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Phú (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Phương (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thịnh (Thị xã Sông Cầu) |
| 10 | Phường Tân AnMã 24163 | Phường | 8,06 | 85.997 | 63109 | Phường Tân An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Tu (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thuận (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| 11 | Phường Tân LậpMã 24121 | Phường | 46,70 | 73.316 | 63108 | Phường Tân Hòa (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lập (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thắng (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| 12 | Phường Thành NhấtMã 24154 | Phường | 32,22 | 52.466 | 63116 | Phường Khánh Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Thành Nhất (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| 13 | Phường Tuy HòaMã 22015 | Phường | 33,77 | 126.118 | 56122 | Phường 1 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 2 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 4 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 5 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 7 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà) – một phần; Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà) – một phần |
| 14 | Phường Xuân ĐàiMã 22076 | Phường | 13,40 | 21.574 | 56308 | Phường Xuân Thành (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Đài (Thị xã Sông Cầu) |
| 15 | Xã Buôn ĐônMã 24235 | Xã | 1.118,35 | 6.582 | 63812 | Xã Krông Na (Huyện Buôn Đôn) |
| 16 | Xã Cư M’garMã 24280 | Xã | 114,39 | — | 63912 | Xã Ea H'đinh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea KPam (Huyện Cư M'gar); Xã Cư M'gar (Huyện Cư M'gar) |
| 17 | Xã Cư M’taMã 24436 | Xã | 279,42 | — | 64507 | Xã Cư K Róa (Huyện M'Đrắk); Xã Cư M'ta (Huyện M'Đrắk) |
| 18 | Xã Cư PơngMã 24313 | Xã | 137,81 | 17.687 | 63509 | Xã Ea Sin (Huyện Krông Búk); Xã Cư Pơng (Huyện Krông Búk) |
| 19 | Xã Cư PraoMã 24415 | Xã | 204,89 | 13.765 | 64518 | Xã Ea Pil (Huyện M'Đrắk); Xã Cư Prao (Huyện M'Đrắk) |
| 20 | Xã Cư PuiMã 24478 | Xã | 314,08 | 27.561 | 64417 | Xã Hòa Phong (Huyện Krông Bông); Xã Cư Pui (Huyện Krông Bông) |
| 21 | Xã Cư YangMã 24406 | Xã | 149,43 | 16.682 | 63319 | Xã Cư Bông (Huyện Ea Kar); Xã Cư Jang (Huyện Ea Kar) |
| 22 | Xã Cuôr ĐăngMã 24301 | Xã | 102,84 | 28.804 | 63922 | Xã Ea D'Rơng (Huyện Cư M'gar); Xã Cuor Đăng (Huyện Cư M'gar) |
| 23 | Xã Đắk LiêngMã 24595 | Xã | 135,55 | 22.881 | 64307 | Xã Buôn Tría (Huyện Lắk); Xã Buôn Triết (Huyện Lắk); Xã Đắk Liêng (Huyện Lắk) |
| 24 | Xã Đắk PhơiMã 24598 | Xã | 266,83 | 14.726 | 64313 | Xã Đắk Nuê (Huyện Lắk); Xã Đắk Phơi (Huyện Lắk) |
| 25 | Xã Dang KangMã 24454 | Xã | 105,91 | 21.301 | 64413 | Xã Hòa Thành (Huyện Krông Bông); Xã Cư KTy (Huyện Krông Bông); Xã Dang Kang (Huyện Krông Bông) |
| 26 | Xã Dliê YaMã 24346 | Xã | 179,73 | 46.569 | 63415 | Xã Ea Tóh (Huyện Krông Năng); Xã Ea Tân (Huyện Krông Năng); Xã ĐLiê Ya (Huyện Krông Năng) |
| 27 | Xã Đồng XuânMã 22081 | Xã | 206,26 | 26.907 | 56417 | Thị trấn La Hai (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Nam (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Bắc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Long (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Quang 2 (Huyện Đồng Xuân) |
| 28 | Xã Dray BhăngMã 24561 | Xã | 101,37 | 39.801 | 64106 | Xã Hòa Hiệp (Huyện Cư Kuin); Xã Dray Bhăng (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin) |
| 29 | Xã Đức BìnhMã 22222 | Xã | 160,36 | 15.896 | 56618 | Xã Sơn Giang (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Đông (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Tây (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh) |
| 30 | Xã Dur KmălMã 24568 | Xã | 114,49 | 12.594 | 64209 | Xã Băng A Drênh (Huyện Krông A Na); Xã Dur KMăl (Huyện Krông A Na) |
| 31 | Xã Ea BáMã 22225 | Xã | 131,79 | 8.316 | 56615 | Xã Ea Bá (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần |
| 32 | Xã Ea BungMã 24229 | Xã | 390,08 | 9.677 | 63714 | Xã Ya Tờ Mốt (Huyện Ea Súp); Xã Ea Bung (Huyện Ea Súp) |
| 33 | Xã Ea DrăngMã 24181 | Xã | 171,34 | 54.475 | 63606 | Thị trấn Ea Drăng (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Ral (Huyện Ea H'leo); Xã Dliê Yang (Huyện Ea H'leo) |
| 34 | Xã Ea DrôngMã 24328 | Xã | 111,13 | 23.951 | 64017 | Xã Ea Siên (Thị xã Buôn Hồ); Xã Ea Drông (Thị xã Buôn Hồ) |
| 35 | Xã Ea H’LeoMã 24184 | Xã | 338,32 | — | 63614 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 36 | Xã Ea HiaoMã 24187 | Xã | 361,69 | 30.796 | 63612 | Xã Ea Sol (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Hiao (Huyện Ea H'leo) |
| 37 | Xã Ea KarMã 24373 | Xã | 198,67 | 87.972 | 63306 | Thị trấn Ea Kar (Huyện Ea Kar); Xã Cư Huê (Huyện Ea Kar); Xã Ea Đar (Huyện Ea Kar); Xã Ea Kmút (Huyện Ea Kar); Xã Cư Ni (Huyện Ea Kar); Xã Xuân Phú (Huyện Ea Kar) |
| 38 | Xã Ea KhălMã 24208 | Xã | 247,05 | 29.956 | 63609 | Xã Ea Nam (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Tir (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Khal (Huyện Ea H'leo) |
| 39 | Xã Ea KiếtMã 24265 | Xã | 201,83 | 20.177 | 63916 | Xã Ea Kuêh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Kiết (Huyện Cư M'gar) |
| 40 | Xã Ea KlyMã 24496 | Xã | 107,63 | 40.161 | 63210 | Xã KRông Búk (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kly (Huyện Krông Pắc) |
| 41 | Xã Ea KnốpMã 24376 | Xã | 448,65 | 37.016 | 63313 | Thị trấn Ea Knốp (Huyện Ea Kar); Xã Ea Tih (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sô (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sar (Huyện Ea Kar) |
| 42 | Xã Ea KnuếcMã 24505 | Xã | 122,39 | 43.748 | 63220 | Xã Hòa Đông (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kênh (Huyện Krông Pắc); Xã Ea KNuec (Huyện Krông Pắc) |
| 43 | Xã Ea KturMã 24544 | Xã | 100,72 | 54.269 | 64113 | Xã Ea Tiêu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ktur (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin) – một phần |
| 44 | Xã Ea LyMã 22237 | Xã | 140,35 | 12.104 | 56614 | Xã Ea Lâm (Huyện Sông Hinh); Xã Ealy (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần |
| 45 | Xã Ea M’DrohMã 24286 | Xã | 135,51 | — | 63915 | Xã Quảng Hiệp (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'nang (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'DRóh (Huyện Cư M'gar) |
| 46 | Xã Ea NaMã 24559 | Xã | 134,18 | 42.164 | 64212 | Xã Ea Bông (Huyện Krông A Na); Xã Dray Sáp (Huyện Krông A Na); Xã Ea Na (Huyện Krông A Na) |
| 47 | Xã Ea NingMã 24540 | Xã | 86,21 | 34.175 | 64112 | Xã Cư Ê Wi (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Hu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ning (Huyện Cư Kuin) |
| 48 | Xã Ea NuôlMã 24250 | Xã | 111,74 | 43.706 | 63808 | Xã Ea Bar (Huyện Buôn Đôn); Xã Cuôr KNia (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Nuôl (Huyện Buôn Đôn) |
| 49 | Xã Ea ÔMã 24403 | Xã | 137,73 | 23.852 | 63316 | Xã Cư ELang (Huyện Ea Kar); Xã Ea Ô (Huyện Ea Kar) |
| 50 | Xã Ea PălMã 24400 | Xã | 102,52 | 15.049 | 63317 | Xã Cư Prông (Huyện Ea Kar); Xã Ea Păl (Huyện Ea Kar) |
| 51 | Xã Ea PhêMã 24502 | Xã | 84,66 | 48.605 | 63208 | Xã Ea Kuăng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Hiu (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Phê (Huyện Krông Pắc) |
| 52 | Xã Ea RiêngMã 24433 | Xã | 167,56 | 15.719 | 64508 | Xã Ea H'MLay (Huyện M'Đrắk); Xã Ea M' Doal (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Riêng (Huyện M'Đrắk) |
| 53 | Xã Ea RốkMã 24217 | Xã | 544,60 | 28.785 | 63709 | Xã Ia JLơi (Huyện Ea Súp); Xã Cư KBang (Huyện Ea Súp); Xã Ea Rốk (Huyện Ea Súp) |
| 54 | Xã Ea SúpMã 24211 | Xã | 418,72 | 30.762 | 63706 | Thị trấn Ea Súp (Huyện Ea Súp); Xã Cư M'Lan (Huyện Ea Súp); Xã Ea Lê (Huyện Ea Súp) |
| 55 | Xã Ea TrangMã 24445 | Xã | 207,40 | 6.585 | 64512 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 56 | Xã Ea TulMã 24277 | Xã | 159,51 | 34.876 | 63920 | Xã Ea Tar (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Dliê M'nông (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Tul (Huyện Cư M'gar) |
| 57 | Xã Ea WerMã 24241 | Xã | 184,61 | 29.708 | 63806 | Xã Ea Huar (Huyện Buôn Đôn); Xã Tân Hoà (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Wer (Huyện Buôn Đôn) |
| 58 | Xã Ea WyMã 24193 | Xã | 213,94 | 28.567 | 63615 | Xã Cư A Mung (Huyện Ea H'leo); Xã Cư Mốt (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Wy (Huyện Ea H'leo) |
| 59 | Xã Hòa MỹMã 22285 | Xã | 190,14 | 2.653 | 56718 | Xã Hòa Mỹ Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Mỹ Tây (Huyện Tây Hoà) |
| 60 | Xã Hòa PhúMã 24175 | Xã | 109,07 | 48.822 | 63121 | Xã Hòa Phú (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Khánh (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| 61 | Xã Hòa SơnMã 24472 | Xã | 108,55 | 25.392 | 64408 | Xã Yang Reh (Huyện Krông Bông); Xã Ea Trul (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Sơn (Huyện Krông Bông) |
| 62 | Xã Hòa ThịnhMã 22276 | Xã | 159,23 | 30.602 | 56710 | Xã Hòa Đồng (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Thịnh (Huyện Tây Hoà) |
| 63 | Xã Hòa XuânMã 22291 | Xã | 129,33 | 22.962 | 56818 | Xã Hòa Tâm (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Đông (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Nam (Thị xã Đông Hòa) |
| 64 | Xã Ia LốpMã 24214 | Xã | 194,09 | 6.502 | 63711 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 65 | Xã Ia RvêMã 24221 | Xã | 217,83 | 6.847 | 63713 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 66 | Xã Krông ÁMã 24444 | Xã | 291,60 | 129 | 64510 | Xã Cư San (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Á (Huyện M'Đrắk) |
| 67 | Xã Krông AnaMã 24538 | Xã | 107,23 | 48.491 | 64214 | Thị trấn Buôn Trấp (Huyện Krông A Na); Xã Bình Hòa (Huyện Krông A Na); Xã Quảng Điền (Huyện Krông A Na) |
| 68 | Xã Krông BôngMã 24448 | Xã | 166,03 | 23.168 | 64420 | Thị trấn Krông Kmar (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Lễ (Huyện Krông Bông); Xã Khuê Ngọc Điền (Huyện Krông Bông) |
| 69 | Xã Krông BúkMã 24310 | Xã | 134,83 | 30.822 | 63513 | Xã Cư Né (Huyện Krông Búk); Xã Chư KBô (Huyện Krông Búk) |
| 70 | Xã Krông NăngMã 24343 | Xã | 98,34 | 43.678 | 63406 | Thị trấn Krông Năng (Huyện Krông Năng); Xã Phú Lộc (Huyện Krông Năng); Xã Ea Hồ (Huyện Krông Năng) |
| 71 | Xã Krông NôMã 24604 | Xã | 159,82 | 22.636 | 64314 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 72 | Xã Krông PắcMã 24490 | Xã | 112,52 | 68.682 | 63222 | Thị trấn Phước An (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa An (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Yông (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa Tiến (Huyện Krông Pắc) |
| 73 | Xã Liên Sơn LắkMã 24580 | Xã | 398,82 | 26.772 | 64317 | Thị trấn Liên Sơn (Huyện Lắk); Xã Yang Tao (Huyện Lắk); Xã Bông Krang (Huyện Lắk) |
| 74 | Xã M’DrắkMã 24412 | Xã | 151,69 | — | 64506 | Thị trấn M'Đrắk (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Jing (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Lai (Huyện M'Đrắk) |
| 75 | Xã Nam KaMã 24607 | Xã | 172,86 | 6.424 | 64311 | Xã Ea R'Bin (Huyện Lắk); Xã Nam Ka (Huyện Lắk) |
| 76 | Xã Ô LoanMã 22147 | Xã | 103,48 | 40.278 | 56224 | Xã An Hiệp (Huyện Tuy An); Xã An Hòa Hải (Huyện Tuy An); Xã An Cư (Huyện Tuy An) |
| 77 | Xã Phú Hòa 1Mã 22319 | Xã | 142,54 | 54.212 | 56915 | Thị trấn Phú Hoà (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Thắng (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Đông (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Tây (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Hội (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà) |
| 78 | Xã Phú Hòa 2Mã 22303 | Xã | 95,78 | 38.691 | 56916 | Xã Hòa Quang Nam (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Quang Bắc (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà) |
| 79 | Xã Phú MỡMã 22096 | Xã | 547,20 | 9.007 | 56416 | Xã Xuân Quang 1 (Huyện Đồng Xuân); Xã Phú Mỡ (Huyện Đồng Xuân) |
| 80 | Xã Phú XuânMã 24364 | Xã | 140,74 | 34.836 | 63407 | Xã Ea Puk (Huyện Krông Năng); Xã Ea Dăh (Huyện Krông Năng); Xã Phú Xuân (Huyện Krông Năng) |
| 81 | Xã Pơng DrangMã 24316 | Xã | 85,03 | 30.208 | 63511 | Thị trấn Pơng Drang (Huyện Krông Búk); Xã Ea Ngai (Huyện Krông Búk); Xã Tân Lập (Huyện Krông Búk) |
| 82 | Xã Quảng PhúMã 24259 | Xã | 263,58 | 17.573 | 63906 | Thị trấn Quảng Phú (Huyện Cư M'gar); Thị trấn Ea Pốk (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Suê (Huyện Cư M'gar); Xã Quảng Tiến (Huyện Cư M'gar) |
| 83 | Xã Sơn HòaMã 22165 | Xã | 268,09 | — | 56520 | Thị trấn Củng Sơn (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Bạc (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Hà (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Nguyên (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Phước (Huyện Sơn Hòa) |
| 84 | Xã Sơn ThànhMã 22250 | Xã | 218,11 | 27.838 | 56719 | Xã Hòa Phú (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Tây (Huyện Tây Hoà) |
| 85 | Xã Sông HinhMã 22207 | Xã | 460,13 | 23.841 | 56611 | Thị trấn Hai Riêng (Huyện Sông Hinh); Xã EaTrol (Huyện Sông Hinh); Xã Sông Hinh (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh) – một phần |
| 86 | Xã Suối TraiMã 22192 | Xã | 186,95 | 11.387 | 56518 | Xã Eachà Rang (Huyện Sơn Hòa); Xã Krông Pa (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Trai (Huyện Sơn Hòa) |
| 87 | Xã Tam GiangMã 24352 | Xã | 205,20 | 23.277 | 63410 | Xã Ea Tam (Huyện Krông Năng); Xã Cư Klông (Huyện Krông Năng); Xã Tam Giang (Huyện Krông Năng) |
| 88 | Xã Tân TiếnMã 24526 | Xã | 207,20 | 33.994 | 63216 | Xã Ea Yiêng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Uy (Huyện Krông Pắc); Xã Tân Tiến (Huyện Krông Pắc) |
| 89 | Xã Tây HòaMã 22255 | Xã | 55,14 | 4.972 | 56717 | Thị trấn Phú Thứ (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Phong (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Tân Tây (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà) |
| 90 | Xã Tây SơnMã 22171 | Xã | 334,62 | 11.052 | 56522 | Xã Sơn Hội (Huyện Sơn Hòa); Xã Cà Lúi (Huyện Sơn Hòa); Xã Phước Tân (Huyện Sơn Hòa) |
| 91 | Xã Tuy An BắcMã 22114 | Xã | 52,32 | 26.174 | 56222 | Thị trấn Chí Thạnh (Huyện Tuy An); Xã An Dân (Huyện Tuy An); Xã An Định (Huyện Tuy An) |
| 92 | Xã Tuy An ĐôngMã 22120 | Xã | 46,05 | 40.108 | 56223 | Xã An Ninh Đông (Huyện Tuy An); Xã An Ninh Tây (Huyện Tuy An); Xã An Thạch (Huyện Tuy An) |
| 93 | Xã Tuy An NamMã 22153 | Xã | 69,99 | 29.805 | 56225 | Xã An Thọ (Huyện Tuy An); Xã An Mỹ (Huyện Tuy An); Xã An Chấn (Huyện Tuy An) |
| 94 | Xã Tuy An TâyMã 22132 | Xã | 136,20 | 12.913 | 56226 | Xã An Nghiệp (Huyện Tuy An); Xã An Xuân (Huyện Tuy An); Xã An Lĩnh (Huyện Tuy An) |
| 95 | Xã Vân HòaMã 22177 | Xã | 151,47 | 6.661 | 56521 | Xã Sơn Long (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Xuân (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Định (Huyện Sơn Hòa) |
| 96 | Xã Vụ BổnMã 24529 | Xã | 109,13 | 18.111 | 63212 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 97 | Xã Xuân CảnhMã 22060 | Xã | 83,81 | 23.972 | 56315 | Xã Xuân Bình (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Cảnh (Thị xã Sông Cầu) |
| 98 | Xã Xuân LãnhMã 22090 | Xã | 174,65 | 15.933 | 56415 | Xã Đa Lộc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Lãnh (Huyện Đồng Xuân) |
| 99 | Xã Xuân LộcMã 22057 | Xã | 140,50 | 104.304 | 56318 | Xã Xuân Hải (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Lộc (Thị xã Sông Cầu) |
| 100 | Xã Xuân PhướcMã 22111 | Xã | 102,81 | 16.197 | 56410 | Xã Xuân Quang 3 (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Phước (Huyện Đồng Xuân) |
| 101 | Xã Xuân ThọMã 22075 | Xã | 192,12 | 10.793 | 56321 | Xã Xuân Lâm (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 1 (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 2 (Thị xã Sông Cầu) |
| 102 | Xã Yang MaoMã 24484 | Xã | 562,38 | 1.697 | 64419 | Xã Cư Drăm (Huyện Krông Bông); Xã Yang Mao (Huyện Krông Bông) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Đắk Lắk mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Đắk Lắk được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đắk Lắk và tỉnh Phú Yên trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Đắk Lắk là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Đắk Lắk đặt tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. Biển số xe: 47, 78.
Tỉnh Đắk Lắk có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 88 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
