Miền Trung · Mã tỉnh 66

Tỉnh Đắk Lắk

Hình thành từ Tỉnh Đắk Lắk Tỉnh Phú Yên
Diện tích
18.096,4 km²
Dân số
3.346.853 người
Đơn vị cấp xã
102
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Đắk Lắk
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
185 người/km²
Đơn vị cấp xã
102 14 phường và 88 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
47, 78
Mã vùng điện thoại
0262
Mã bưu chính
56xxx, 63xxx, 64xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Đắk Lắk là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Đắk Lắk được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đắk Lắk và tỉnh Phú Yên. Diện tích tự nhiên khoảng 18.096,4 km², dân số 3.346.853 người, mật độ bình quân 185 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. Hiện tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 88 xã.

GRDP
198.133 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
59,2 triệu đồng
Thu ngân sách
14.096 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Lương Nguyễn Minh Triết
Chủ tịch UBND
Tạ Anh Tuấn
Mã đơn vị hành chính
66

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 12,66670 Kinh độ 108,05000

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Đắk Lắk180 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Phú Yên106 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã

14 phường và 88 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Bình KiếnMã 22045 Phường 73,71 44.406 56119 Xã An Phú (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Xã Bình Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà) – một phần
2 Phường Buôn HồMã 24305 Phường 66,54 6.278 64018 Phường Đạt Hiếu (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Bình (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Lạc (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thiện An (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thống Nhất (Thị xã Buôn Hồ); Phường Đoàn Kết (Thị xã Buôn Hồ)
3 Phường Buôn Ma ThuộtMã 24133 Phường 71,99 169.596 63127 Phường Thành Công (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Tiến (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Thành (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tự An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lợi (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Cư ÊBur (Thành phố Buôn Ma Thuột)
4 Phường Cư BaoMã 24340 Phường 104,94 36.911 64014 Phường Bình Tân (Thị xã Buôn Hồ); Xã Bình Thuận (Thị xã Buôn Hồ); Xã Cư Bao (Thị xã Buôn Hồ)
5 Phường Đông HòaMã 22258 Phường 21,89 132.056 56816 Phường Hoà Vinh (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Xuân Tây (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Tân Đông (Thị xã Đông Hòa)
6 Phường Ea KaoMã 24169 Phường 60,70 5.707 63123 Phường Ea Tam (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Kao (Thành phố Buôn Ma Thuột)
7 Phường Hòa HiệpMã 22261 Phường 40,81 53.597 56817 Phường Hoà Hiệp Trung (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Nam (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa) – một phần
8 Phường Phú YênMã 22240 Phường 44,04 61.799 56123 Phường Phú Đông (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Lâm (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Thạnh (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Thành (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà) – một phần
9 Phường Sông CầuMã 22051 Phường 90,49 38.891 56320 Phường Xuân Yên (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Phú (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Phương (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thịnh (Thị xã Sông Cầu)
10 Phường Tân AnMã 24163 Phường 8,06 85.997 63109 Phường Tân An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Tu (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thuận (Thành phố Buôn Ma Thuột)
11 Phường Tân LậpMã 24121 Phường 46,70 73.316 63108 Phường Tân Hòa (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lập (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thắng (Thành phố Buôn Ma Thuột)
12 Phường Thành NhấtMã 24154 Phường 32,22 52.466 63116 Phường Khánh Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Thành Nhất (Thành phố Buôn Ma Thuột)
13 Phường Tuy HòaMã 22015 Phường 33,77 126.118 56122 Phường 1 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 2 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 4 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 5 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 7 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà) – một phần; Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà) – một phần
14 Phường Xuân ĐàiMã 22076 Phường 13,40 21.574 56308 Phường Xuân Thành (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Đài (Thị xã Sông Cầu)
15 Xã Buôn ĐônMã 24235 Xã 1.118,35 6.582 63812 Xã Krông Na (Huyện Buôn Đôn)
16 Xã Cư M’garMã 24280 Xã 114,39 — 63912 Xã Ea H'đinh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea KPam (Huyện Cư M'gar); Xã Cư M'gar (Huyện Cư M'gar)
17 Xã Cư M’taMã 24436 Xã 279,42 — 64507 Xã Cư K Róa (Huyện M'Đrắk); Xã Cư M'ta (Huyện M'Đrắk)
18 Xã Cư PơngMã 24313 Xã 137,81 17.687 63509 Xã Ea Sin (Huyện Krông Búk); Xã Cư Pơng (Huyện Krông Búk)
19 Xã Cư PraoMã 24415 Xã 204,89 13.765 64518 Xã Ea Pil (Huyện M'Đrắk); Xã Cư Prao (Huyện M'Đrắk)
20 Xã Cư PuiMã 24478 Xã 314,08 27.561 64417 Xã Hòa Phong (Huyện Krông Bông); Xã Cư Pui (Huyện Krông Bông)
21 Xã Cư YangMã 24406 Xã 149,43 16.682 63319 Xã Cư Bông (Huyện Ea Kar); Xã Cư Jang (Huyện Ea Kar)
22 Xã Cuôr ĐăngMã 24301 Xã 102,84 28.804 63922 Xã Ea D'Rơng (Huyện Cư M'gar); Xã Cuor Đăng (Huyện Cư M'gar)
23 Xã Đắk LiêngMã 24595 Xã 135,55 22.881 64307 Xã Buôn Tría (Huyện Lắk); Xã Buôn Triết (Huyện Lắk); Xã Đắk Liêng (Huyện Lắk)
24 Xã Đắk PhơiMã 24598 Xã 266,83 14.726 64313 Xã Đắk Nuê (Huyện Lắk); Xã Đắk Phơi (Huyện Lắk)
25 Xã Dang KangMã 24454 Xã 105,91 21.301 64413 Xã Hòa Thành (Huyện Krông Bông); Xã Cư KTy (Huyện Krông Bông); Xã Dang Kang (Huyện Krông Bông)
26 Xã Dliê YaMã 24346 Xã 179,73 46.569 63415 Xã Ea Tóh (Huyện Krông Năng); Xã Ea Tân (Huyện Krông Năng); Xã ĐLiê Ya (Huyện Krông Năng)
27 Xã Đồng XuânMã 22081 Xã 206,26 26.907 56417 Thị trấn La Hai (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Nam (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Bắc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Long (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Quang 2 (Huyện Đồng Xuân)
28 Xã Dray BhăngMã 24561 Xã 101,37 39.801 64106 Xã Hòa Hiệp (Huyện Cư Kuin); Xã Dray Bhăng (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin)
29 Xã Đức BìnhMã 22222 Xã 160,36 15.896 56618 Xã Sơn Giang (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Đông (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Tây (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh)
30 Xã Dur KmălMã 24568 Xã 114,49 12.594 64209 Xã Băng A Drênh (Huyện Krông A Na); Xã Dur KMăl (Huyện Krông A Na)
31 Xã Ea BáMã 22225 Xã 131,79 8.316 56615 Xã Ea Bá (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần
32 Xã Ea BungMã 24229 Xã 390,08 9.677 63714 Xã Ya Tờ Mốt (Huyện Ea Súp); Xã Ea Bung (Huyện Ea Súp)
33 Xã Ea DrăngMã 24181 Xã 171,34 54.475 63606 Thị trấn Ea Drăng (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Ral (Huyện Ea H'leo); Xã Dliê Yang (Huyện Ea H'leo)
34 Xã Ea DrôngMã 24328 Xã 111,13 23.951 64017 Xã Ea Siên (Thị xã Buôn Hồ); Xã Ea Drông (Thị xã Buôn Hồ)
35 Xã Ea H’LeoMã 24184 Xã 338,32 — 63614 Giữ nguyên, không sáp nhập
36 Xã Ea HiaoMã 24187 Xã 361,69 30.796 63612 Xã Ea Sol (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Hiao (Huyện Ea H'leo)
37 Xã Ea KarMã 24373 Xã 198,67 87.972 63306 Thị trấn Ea Kar (Huyện Ea Kar); Xã Cư Huê (Huyện Ea Kar); Xã Ea Đar (Huyện Ea Kar); Xã Ea Kmút (Huyện Ea Kar); Xã Cư Ni (Huyện Ea Kar); Xã Xuân Phú (Huyện Ea Kar)
38 Xã Ea KhălMã 24208 Xã 247,05 29.956 63609 Xã Ea Nam (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Tir (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Khal (Huyện Ea H'leo)
39 Xã Ea KiếtMã 24265 Xã 201,83 20.177 63916 Xã Ea Kuêh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Kiết (Huyện Cư M'gar)
40 Xã Ea KlyMã 24496 Xã 107,63 40.161 63210 Xã KRông Búk (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kly (Huyện Krông Pắc)
41 Xã Ea KnốpMã 24376 Xã 448,65 37.016 63313 Thị trấn Ea Knốp (Huyện Ea Kar); Xã Ea Tih (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sô (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sar (Huyện Ea Kar)
42 Xã Ea KnuếcMã 24505 Xã 122,39 43.748 63220 Xã Hòa Đông (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kênh (Huyện Krông Pắc); Xã Ea KNuec (Huyện Krông Pắc)
43 Xã Ea KturMã 24544 Xã 100,72 54.269 64113 Xã Ea Tiêu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ktur (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin) – một phần
44 Xã Ea LyMã 22237 Xã 140,35 12.104 56614 Xã Ea Lâm (Huyện Sông Hinh); Xã Ealy (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần
45 Xã Ea M’DrohMã 24286 Xã 135,51 — 63915 Xã Quảng Hiệp (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'nang (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'DRóh (Huyện Cư M'gar)
46 Xã Ea NaMã 24559 Xã 134,18 42.164 64212 Xã Ea Bông (Huyện Krông A Na); Xã Dray Sáp (Huyện Krông A Na); Xã Ea Na (Huyện Krông A Na)
47 Xã Ea NingMã 24540 Xã 86,21 34.175 64112 Xã Cư Ê Wi (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Hu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ning (Huyện Cư Kuin)
48 Xã Ea NuôlMã 24250 Xã 111,74 43.706 63808 Xã Ea Bar (Huyện Buôn Đôn); Xã Cuôr KNia (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Nuôl (Huyện Buôn Đôn)
49 Xã Ea ÔMã 24403 Xã 137,73 23.852 63316 Xã Cư ELang (Huyện Ea Kar); Xã Ea Ô (Huyện Ea Kar)
50 Xã Ea PălMã 24400 Xã 102,52 15.049 63317 Xã Cư Prông (Huyện Ea Kar); Xã Ea Păl (Huyện Ea Kar)
51 Xã Ea PhêMã 24502 Xã 84,66 48.605 63208 Xã Ea Kuăng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Hiu (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Phê (Huyện Krông Pắc)
52 Xã Ea RiêngMã 24433 Xã 167,56 15.719 64508 Xã Ea H'MLay (Huyện M'Đrắk); Xã Ea M' Doal (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Riêng (Huyện M'Đrắk)
53 Xã Ea RốkMã 24217 Xã 544,60 28.785 63709 Xã Ia JLơi (Huyện Ea Súp); Xã Cư KBang (Huyện Ea Súp); Xã Ea Rốk (Huyện Ea Súp)
54 Xã Ea SúpMã 24211 Xã 418,72 30.762 63706 Thị trấn Ea Súp (Huyện Ea Súp); Xã Cư M'Lan (Huyện Ea Súp); Xã Ea Lê (Huyện Ea Súp)
55 Xã Ea TrangMã 24445 Xã 207,40 6.585 64512 Giữ nguyên, không sáp nhập
56 Xã Ea TulMã 24277 Xã 159,51 34.876 63920 Xã Ea Tar (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Dliê M'nông (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Tul (Huyện Cư M'gar)
57 Xã Ea WerMã 24241 Xã 184,61 29.708 63806 Xã Ea Huar (Huyện Buôn Đôn); Xã Tân Hoà (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Wer (Huyện Buôn Đôn)
58 Xã Ea WyMã 24193 Xã 213,94 28.567 63615 Xã Cư A Mung (Huyện Ea H'leo); Xã Cư Mốt (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Wy (Huyện Ea H'leo)
59 Xã Hòa MỹMã 22285 Xã 190,14 2.653 56718 Xã Hòa Mỹ Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Mỹ Tây (Huyện Tây Hoà)
60 Xã Hòa PhúMã 24175 Xã 109,07 48.822 63121 Xã Hòa Phú (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Khánh (Thành phố Buôn Ma Thuột)
61 Xã Hòa SơnMã 24472 Xã 108,55 25.392 64408 Xã Yang Reh (Huyện Krông Bông); Xã Ea Trul (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Sơn (Huyện Krông Bông)
62 Xã Hòa ThịnhMã 22276 Xã 159,23 30.602 56710 Xã Hòa Đồng (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Thịnh (Huyện Tây Hoà)
63 Xã Hòa XuânMã 22291 Xã 129,33 22.962 56818 Xã Hòa Tâm (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Đông (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Nam (Thị xã Đông Hòa)
64 Xã Ia LốpMã 24214 Xã 194,09 6.502 63711 Giữ nguyên, không sáp nhập
65 Xã Ia RvêMã 24221 Xã 217,83 6.847 63713 Giữ nguyên, không sáp nhập
66 Xã Krông ÁMã 24444 Xã 291,60 129 64510 Xã Cư San (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Á (Huyện M'Đrắk)
67 Xã Krông AnaMã 24538 Xã 107,23 48.491 64214 Thị trấn Buôn Trấp (Huyện Krông A Na); Xã Bình Hòa (Huyện Krông A Na); Xã Quảng Điền (Huyện Krông A Na)
68 Xã Krông BôngMã 24448 Xã 166,03 23.168 64420 Thị trấn Krông Kmar (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Lễ (Huyện Krông Bông); Xã Khuê Ngọc Điền (Huyện Krông Bông)
69 Xã Krông BúkMã 24310 Xã 134,83 30.822 63513 Xã Cư Né (Huyện Krông Búk); Xã Chư KBô (Huyện Krông Búk)
70 Xã Krông NăngMã 24343 Xã 98,34 43.678 63406 Thị trấn Krông Năng (Huyện Krông Năng); Xã Phú Lộc (Huyện Krông Năng); Xã Ea Hồ (Huyện Krông Năng)
71 Xã Krông NôMã 24604 Xã 159,82 22.636 64314 Giữ nguyên, không sáp nhập
72 Xã Krông PắcMã 24490 Xã 112,52 68.682 63222 Thị trấn Phước An (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa An (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Yông (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa Tiến (Huyện Krông Pắc)
73 Xã Liên Sơn LắkMã 24580 Xã 398,82 26.772 64317 Thị trấn Liên Sơn (Huyện Lắk); Xã Yang Tao (Huyện Lắk); Xã Bông Krang (Huyện Lắk)
74 Xã M’DrắkMã 24412 Xã 151,69 — 64506 Thị trấn M'Đrắk (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Jing (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Lai (Huyện M'Đrắk)
75 Xã Nam KaMã 24607 Xã 172,86 6.424 64311 Xã Ea R'Bin (Huyện Lắk); Xã Nam Ka (Huyện Lắk)
76 Xã Ô LoanMã 22147 Xã 103,48 40.278 56224 Xã An Hiệp (Huyện Tuy An); Xã An Hòa Hải (Huyện Tuy An); Xã An Cư (Huyện Tuy An)
77 Xã Phú Hòa 1Mã 22319 Xã 142,54 54.212 56915 Thị trấn Phú Hoà (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Thắng (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Đông (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Tây (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Hội (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà)
78 Xã Phú Hòa 2Mã 22303 Xã 95,78 38.691 56916 Xã Hòa Quang Nam (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Quang Bắc (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà)
79 Xã Phú MỡMã 22096 Xã 547,20 9.007 56416 Xã Xuân Quang 1 (Huyện Đồng Xuân); Xã Phú Mỡ (Huyện Đồng Xuân)
80 Xã Phú XuânMã 24364 Xã 140,74 34.836 63407 Xã Ea Puk (Huyện Krông Năng); Xã Ea Dăh (Huyện Krông Năng); Xã Phú Xuân (Huyện Krông Năng)
81 Xã Pơng DrangMã 24316 Xã 85,03 30.208 63511 Thị trấn Pơng Drang (Huyện Krông Búk); Xã Ea Ngai (Huyện Krông Búk); Xã Tân Lập (Huyện Krông Búk)
82 Xã Quảng PhúMã 24259 Xã 263,58 17.573 63906 Thị trấn Quảng Phú (Huyện Cư M'gar); Thị trấn Ea Pốk (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Suê (Huyện Cư M'gar); Xã Quảng Tiến (Huyện Cư M'gar)
83 Xã Sơn HòaMã 22165 Xã 268,09 — 56520 Thị trấn Củng Sơn (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Bạc (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Hà (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Nguyên (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Phước (Huyện Sơn Hòa)
84 Xã Sơn ThànhMã 22250 Xã 218,11 27.838 56719 Xã Hòa Phú (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Tây (Huyện Tây Hoà)
85 Xã Sông HinhMã 22207 Xã 460,13 23.841 56611 Thị trấn Hai Riêng (Huyện Sông Hinh); Xã EaTrol (Huyện Sông Hinh); Xã Sông Hinh (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh) – một phần
86 Xã Suối TraiMã 22192 Xã 186,95 11.387 56518 Xã Eachà Rang (Huyện Sơn Hòa); Xã Krông Pa (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Trai (Huyện Sơn Hòa)
87 Xã Tam GiangMã 24352 Xã 205,20 23.277 63410 Xã Ea Tam (Huyện Krông Năng); Xã Cư Klông (Huyện Krông Năng); Xã Tam Giang (Huyện Krông Năng)
88 Xã Tân TiếnMã 24526 Xã 207,20 33.994 63216 Xã Ea Yiêng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Uy (Huyện Krông Pắc); Xã Tân Tiến (Huyện Krông Pắc)
89 Xã Tây HòaMã 22255 Xã 55,14 4.972 56717 Thị trấn Phú Thứ (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Phong (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Tân Tây (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà)
90 Xã Tây SơnMã 22171 Xã 334,62 11.052 56522 Xã Sơn Hội (Huyện Sơn Hòa); Xã Cà Lúi (Huyện Sơn Hòa); Xã Phước Tân (Huyện Sơn Hòa)
91 Xã Tuy An BắcMã 22114 Xã 52,32 26.174 56222 Thị trấn Chí Thạnh (Huyện Tuy An); Xã An Dân (Huyện Tuy An); Xã An Định (Huyện Tuy An)
92 Xã Tuy An ĐôngMã 22120 Xã 46,05 40.108 56223 Xã An Ninh Đông (Huyện Tuy An); Xã An Ninh Tây (Huyện Tuy An); Xã An Thạch (Huyện Tuy An)
93 Xã Tuy An NamMã 22153 Xã 69,99 29.805 56225 Xã An Thọ (Huyện Tuy An); Xã An Mỹ (Huyện Tuy An); Xã An Chấn (Huyện Tuy An)
94 Xã Tuy An TâyMã 22132 Xã 136,20 12.913 56226 Xã An Nghiệp (Huyện Tuy An); Xã An Xuân (Huyện Tuy An); Xã An Lĩnh (Huyện Tuy An)
95 Xã Vân HòaMã 22177 Xã 151,47 6.661 56521 Xã Sơn Long (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Xuân (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Định (Huyện Sơn Hòa)
96 Xã Vụ BổnMã 24529 Xã 109,13 18.111 63212 Giữ nguyên, không sáp nhập
97 Xã Xuân CảnhMã 22060 Xã 83,81 23.972 56315 Xã Xuân Bình (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Cảnh (Thị xã Sông Cầu)
98 Xã Xuân LãnhMã 22090 Xã 174,65 15.933 56415 Xã Đa Lộc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Lãnh (Huyện Đồng Xuân)
99 Xã Xuân LộcMã 22057 Xã 140,50 104.304 56318 Xã Xuân Hải (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Lộc (Thị xã Sông Cầu)
100 Xã Xuân PhướcMã 22111 Xã 102,81 16.197 56410 Xã Xuân Quang 3 (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Phước (Huyện Đồng Xuân)
101 Xã Xuân ThọMã 22075 Xã 192,12 10.793 56321 Xã Xuân Lâm (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 1 (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 2 (Thị xã Sông Cầu)
102 Xã Yang MaoMã 24484 Xã 562,38 1.697 64419 Xã Cư Drăm (Huyện Krông Bông); Xã Yang Mao (Huyện Krông Bông)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Đắk Lắk mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Đắk Lắk được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đắk Lắk và tỉnh Phú Yên trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Đắk Lắk là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Đắk Lắk đặt tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. Biển số xe: 47, 78.

Tỉnh Đắk Lắk có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 88 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365