Miền Trung · Mã tỉnh 56
Tỉnh Khánh Hòa
- Diện tích
- 8.555,9 km²
- Dân số
- 2.243.554 người
- Đơn vị cấp xã
- 65
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 262 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 65 16 phường, 48 xã và 1 đặc khu
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
- Vùng kinh tế
- Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 79, 85
- Mã vùng điện thoại
- 0258
- Mã bưu chính
- 57xxx, 59xxx
- Đường biên giới
- Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Khánh Hòa là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Khánh Hòa được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Khánh Hòa và tỉnh Ninh Thuận. Diện tích tự nhiên khoảng 8.555,9 km², dân số 2.243.554 người, mật độ bình quân 262 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Hiện tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 16 phường, 48 xã và 1 đặc khu.
- GRDP
- 191.357 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 85,3 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 25.880 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nghiêm Xuân Thành
- Chủ tịch UBND
- Trần Phong
- Mã đơn vị hành chính
- 56
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 12,23880 Kinh độ 109,19670
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Khánh Hòa132 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Ninh Thuận62 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 65 đơn vị hành chính cấp xã
16 phường, 48 xã và 1 đặc khu.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Khánh Hòa — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ba NgòiMã 22423 | Phường | 78,20 | 31.708 | 57811 | Phường Ba Ngòi (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Phước Đông (Thành phố Cam Ranh) |
| 2 | Phường Bắc Cam RanhMã 22411 | Phường | 134,00 | 43.644 | 57822 | Phường Cam Nghĩa (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Phúc Bắc (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Thành Nam (Thành phố Cam Ranh) |
| 3 | Phường Bắc Nha TrangMã 22333 | Phường | 97,00 | 128.239 | 57134 | Phường Vĩnh Hòa (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Hải (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Phước (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Thọ (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Lương (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Phương (Thành phố Nha Trang) |
| 4 | Phường Bảo AnMã 22741 | Phường | 18,50 | 45.995 | 59117 | Phường Phước Mỹ (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Bảo An (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Xã Thành Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| 5 | Phường Cam LinhMã 22432 | Phường | 4,80 | 33.052 | 57809 | Phường Cam Thuận (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Lợi (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Linh (Thành phố Cam Ranh) |
| 6 | Phường Cam RanhMã 22420 | Phường | 17,50 | 31.237 | 57821 | Phường Cam Phú (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Lộc (Thành phố Cam Ranh); Phường Cam Phúc Nam (Thành phố Cam Ranh) |
| 7 | Phường Đô VinhMã 22738 | Phường | 62,00 | 33.207 | 59121 | Phường Đô Vinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Xã Nhơn Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| 8 | Phường Đông HảiMã 22780 | Phường | 11,09 | 54.615 | 59119 | Phường Mỹ Bình (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Mỹ Đông (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Mỹ Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Đông Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| 9 | Phường Đông Ninh HòaMã 22561 | Phường | 134,20 | 43.484 | 57335 | Phường Ninh Diêm (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Hải (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Thủy (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Phước (Thị xã Ninh Hòa) |
| 10 | Phường Hòa ThắngMã 22591 | Phường | 78,60 | 26.822 | 57334 | Phường Ninh Giang (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Hà (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Phú (Thị xã Ninh Hòa) |
| 11 | Phường Nam Nha TrangMã 22402 | Phường | 82,20 | 130.164 | 57136 | Phường Phước Hải (Thành phố Nha Trang); Phường Phước Long (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Trường (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Thái (Thành phố Nha Trang); Xã Phước Đồng (Thành phố Nha Trang) |
| 12 | Phường Nha TrangMã 22366 | Phường | 47,00 | 136.118 | 57133 | Phường Vạn Thạnh (Thành phố Nha Trang); Phường Lộc Thọ (Thành phố Nha Trang); Phường Vĩnh Nguyên (Thành phố Nha Trang); Phường Tân Tiến (Thành phố Nha Trang); Phường Phước Hòa (Thành phố Nha Trang) |
| 13 | Phường Ninh ChửMã 22834 | Phường | 20,40 | 39.556 | 59123 | Phường Văn Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Thị trấn Khánh Hải (Huyện Ninh Hải) |
| 14 | Phường Ninh HòaMã 22528 | Phường | 35,80 | 58.816 | 57333 | Phường Ninh Hiệp (Thị xã Ninh Hòa); Phường Ninh Đa (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Đông (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Phụng (Thị xã Ninh Hòa) |
| 15 | Phường Phan RangMã 22759 | Phường | 9,40 | 72.250 | 59122 | Phường Kinh Dinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Phủ Hà (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Đài Sơn (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm); Phường Đạo Long (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| 16 | Phường Tây Nha TrangMã 22390 | Phường | 27,90 | 108.065 | 57135 | Phường Ngọc Hiệp (Thành phố Nha Trang); Phường Phương Sài (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Ngọc (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Thạnh (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Hiệp (Thành phố Nha Trang); Xã Vĩnh Trung (Thành phố Nha Trang) |
| 17 | Xã Anh DũngMã 22828 | Xã | 320,60 | 10.300 | 59515 | Xã Ma Nới (Huyện Ninh Sơn); Xã Hòa Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| 18 | Xã Bác ÁiMã 22795 | Xã | 188,50 | 12.270 | 59415 | Xã Phước Tiến (Huyện Bác Ái); Xã Phước Thắng (Huyện Bác Ái); Xã Phước Chính (Huyện Bác Ái) |
| 19 | Xã Bác Ái ĐôngMã 22801 | Xã | 235,20 | 9.335 | 59416 | Xã Phước Đại (Huyện Bác Ái); Xã Phước Thành (Huyện Bác Ái) |
| 20 | Xã Bác Ái TâyMã 22786 | Xã | 478,70 | 11.090 | 59417 | Xã Phước Hòa (Huyện Bác Ái); Xã Phước Tân (Huyện Bác Ái); Xã Phước Bình (Huyện Bác Ái) |
| 21 | Xã Bắc Khánh VĩnhMã 22615 | Xã | 144,20 | 9.199 | 57420 | Xã Khánh Bình (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Đông (Huyện Khánh Vĩnh) |
| 22 | Xã Bắc Ninh HòaMã 22546 | Xã | 237,00 | 32.329 | 57336 | Xã Ninh An (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Sơn (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Thọ (Thị xã Ninh Hòa) |
| 23 | Xã Cà NáMã 22909 | Xã | 63,90 | 24.903 | 59711 | Xã Phước Diêm (Huyện Thuận Nam); Xã Cà Ná (Huyện Thuận Nam) |
| 24 | Xã Cam AnMã 22465 | Xã | 122,00 | 19.534 | 57623 | Xã Cam Phước Tây (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Nam (Huyện Cam Lâm) |
| 25 | Xã Cam HiệpMã 22435 | Xã | 115,10 | 5.000 | 57622 | Xã Sơn Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Nam (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hòa (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Suối Tân (Huyện Cam Lâm) |
| 26 | Xã Cam LâmMã 22453 | Xã | 149,90 | 86.530 | 57620 | Thị trấn Cam Đức (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hải Đông (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hải Tây (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Thành Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hiệp Nam (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hòa (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Bắc (Huyện Cam Lâm); Xã Cam An Nam (Huyện Cam Lâm); Xã Suối Tân (Huyện Cam Lâm) |
| 27 | Xã Công HảiMã 22840 | Xã | 124,30 | 14.727 | 59307 | Xã Phước Chiến (Huyện Thuận Bắc); Xã Công Hải (Huyện Thuận Bắc) |
| 28 | Xã Đại LãnhMã 22504 | Xã | 171,00 | 25.644 | 57216 | Xã Vạn Thạnh (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Thọ (Huyện Vạn Ninh); Xã Đại Lãnh (Huyện Vạn Ninh) |
| 29 | Xã Diên ĐiềnMã 22657 | Xã | 63,70 | 38.029 | 57508 | Xã Diên Sơn (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Phú (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Điền (Huyện Diên Khánh) |
| 30 | Xã Diên KhánhMã 22651 | Xã | 18,40 | 45.223 | 57506 | Thị trấn Diên Khánh (Huyện Diên Khánh); Xã Diên An (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Toàn (Huyện Diên Khánh) |
| 31 | Xã Diên LạcMã 22678 | Xã | 14,90 | 23.325 | 57519 | Xã Diên Thạnh (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Lạc (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Hòa (Huyện Diên Khánh) |
| 32 | Xã Diên LâmMã 22660 | Xã | 117,80 | 16.059 | 57510 | Xã Xuân Đồng (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Lâm (Huyện Diên Khánh) |
| 33 | Xã Diên ThọMã 22672 | Xã | 73,60 | 16.692 | 57513 | Xã Diên Tân (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Phước (Huyện Diên Khánh); Xã Diên Thọ (Huyện Diên Khánh) |
| 34 | Xã Đông Khánh SơnMã 22732 | Xã | 114,30 | 10.376 | 57566 | Xã Sơn Trung (Huyện Khánh Sơn); Xã Ba Cụm Bắc (Huyện Khánh Sơn); Xã Ba Cụm Nam (Huyện Khánh Sơn) |
| 35 | Xã Hòa TríMã 22558 | Xã | 109,40 | 26.638 | 57340 | Xã Ninh Thượng (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Trung (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Thân (Thị xã Ninh Hòa) |
| 36 | Xã Khánh SơnMã 22714 | Xã | 98,70 | 11.535 | 57564 | Thị trấn Tô Hạp (Huyện Khánh Sơn); Xã Sơn Hiệp (Huyện Khánh Sơn); Xã Sơn Bình (Huyện Khánh Sơn) |
| 37 | Xã Khánh VĩnhMã 22609 | Xã | 192,40 | 11.204 | 57406 | Thị trấn Khánh Vĩnh (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Sông Cầu (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Phú (Huyện Khánh Vĩnh) |
| 38 | Xã Lâm SơnMã 22813 | Xã | 191,50 | 24.247 | 59508 | Xã Lương Sơn (Huyện Ninh Sơn); Xã Lâm Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| 39 | Xã Mỹ SơnMã 22822 | Xã | 248,10 | 15.800 | 59511 | Xã Phước Trung (Huyện Bác Ái); Xã Mỹ Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| 40 | Xã Nam Cam RanhMã 22480 | Xã | 92,60 | 23.525 | 57823 | Xã Cam Lập (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Bình (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Thịnh Đông (Thành phố Cam Ranh); Xã Cam Thịnh Tây (Thành phố Cam Ranh) |
| 41 | Xã Nam Khánh VĩnhMã 22648 | Xã | 197,10 | 10.271 | 57423 | Xã Cầu Bà (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Thành (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Liên Sang (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Sơn Thái (Huyện Khánh Vĩnh) |
| 42 | Xã Nam Ninh HòaMã 22597 | Xã | 201,40 | 31.293 | 57338 | Xã Ninh Lộc (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Ích (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Hưng (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Tân (Thị xã Ninh Hòa) |
| 43 | Xã Ninh HảiMã 22852 | Xã | 100,10 | 31.115 | 59215 | Xã Phương Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Tri Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Bắc Sơn (Huyện Thuận Bắc) |
| 44 | Xã Ninh PhướcMã 22870 | Xã | 65,40 | 70.203 | 59615 | Thị trấn Phước Dân (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Thuận (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Hải (Huyện Ninh Phước) |
| 45 | Xã Ninh SơnMã 22810 | Xã | 99,30 | 32.003 | 59514 | Thị trấn Tân Sơn (Huyện Ninh Sơn); Xã Quảng Sơn (Huyện Ninh Sơn) |
| 46 | Xã Phước DinhMã 22888 | Xã | 154,00 | 35.301 | 59713 | Xã An Hải (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Dinh (Huyện Thuận Nam); Phường Đông Hải (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) |
| 47 | Xã Phước HàMã 22900 | Xã | 230,00 | 8.900 | 59707 | Xã Nhị Hà (Huyện Thuận Nam); Xã Phước Hà (Huyện Thuận Nam) |
| 48 | Xã Phước HậuMã 22873 | Xã | 74,70 | 49.465 | 59609 | Xã Phước Vinh (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Sơn (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Hậu (Huyện Ninh Phước) |
| 49 | Xã Phước HữuMã 22891 | Xã | 177,70 | 35.572 | 59613 | Xã Phước Thái (Huyện Ninh Phước); Xã Phước Hữu (Huyện Ninh Phước) |
| 50 | Xã Suối DầuMã 22708 | Xã | 160,10 | 24.185 | 57621 | Xã Suối Cát (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Hòa (Huyện Cam Lâm); Xã Cam Tân (Huyện Cam Lâm); Xã Suối Tân (Huyện Cam Lâm) |
| 51 | Xã Suối HiệpMã 22702 | Xã | 55,30 | 24.159 | 57522 | Xã Suối Tiên (Huyện Diên Khánh); Xã Bình Lộc (Huyện Diên Khánh); Xã Suối Hiệp (Huyện Diên Khánh) |
| 52 | Xã Tân ĐịnhMã 22576 | Xã | 92,40 | 40.481 | 57339 | Xã Ninh Xuân (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Quang (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Bình (Thị xã Ninh Hòa) |
| 53 | Xã Tây Khánh SơnMã 22720 | Xã | 125,60 | 7.847 | 57565 | Xã Sơn Lâm (Huyện Khánh Sơn); Xã Thành Sơn (Huyện Khánh Sơn) |
| 54 | Xã Tây Khánh VĩnhMã 22624 | Xã | 294,30 | 7.357 | 57422 | Xã Giang Ly (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Thượng (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Nam (Huyện Khánh Vĩnh) |
| 55 | Xã Tây Ninh HòaMã 22552 | Xã | 275,90 | 17.540 | 57337 | Xã Ninh Tây (Thị xã Ninh Hòa); Xã Ninh Sim (Thị xã Ninh Hòa) |
| 56 | Xã Thuận BắcMã 22849 | Xã | 137,20 | 25.744 | 59312 | Xã Bắc Phong (Huyện Thuận Bắc); Xã Phước Kháng (Huyện Thuận Bắc); Xã Lợi Hải (Huyện Thuận Bắc) |
| 57 | Xã Thuận NamMã 22897 | Xã | 140,80 | 27.262 | 59714 | Xã Phước Nam (Huyện Thuận Nam); Xã Phước Ninh (Huyện Thuận Nam); Xã Phước Minh (Huyện Thuận Nam) |
| 58 | Xã Trung Khánh VĩnhMã 22612 | Xã | 338,50 | 7.772 | 57421 | Xã Khánh Trung (Huyện Khánh Vĩnh); Xã Khánh Hiệp (Huyện Khánh Vĩnh) |
| 59 | Xã Tu BôngMã 22498 | Xã | 99,60 | 29.751 | 57220 | Xã Vạn Khánh (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Long (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Phước (Huyện Vạn Ninh) |
| 60 | Xã Vạn HưngMã 22525 | Xã | 86,10 | 18.883 | 57207 | Xã Xuân Sơn (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Hưng (Huyện Vạn Ninh) |
| 61 | Xã Vạn NinhMã 22489 | Xã | 130,50 | 54.202 | 57219 | Thị trấn Vạn Giã (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Phú (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Lương (Huyện Vạn Ninh) |
| 62 | Xã Vạn ThắngMã 22516 | Xã | 74,80 | 31.625 | 57212 | Xã Vạn Bình (Huyện Vạn Ninh); Xã Vạn Thắng (Huyện Vạn Ninh) |
| 63 | Xã Vĩnh HảiMã 22846 | Xã | 161,20 | 36.879 | 59214 | Xã Nhơn Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Thanh Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Vĩnh Hải (Huyện Ninh Hải) |
| 64 | Xã Xuân HảiMã 22861 | Xã | 43,40 | 45.104 | 59210 | Xã Hộ Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Tân Hải (Huyện Ninh Hải); Xã Xuân Hải (Huyện Ninh Hải) |
| 65 | Đặc khu Trường SaMã 22736 | Đặc khu | 496,30 | 153 | 57906 | Thị trấn Trường Sa (Huyện Trường Sa); Xã Song Tử Tây (Huyện Trường Sa); Xã Sinh Tồn (Huyện Trường Sa) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Khánh Hòa mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Khánh Hòa được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Khánh Hòa và tỉnh Ninh Thuận trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Khánh Hòa là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Khánh Hòa đặt tại Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Biển số xe: 79, 85.
Tỉnh Khánh Hòa có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 16 phường, 48 xã và 1 đặc khu.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
