Miền Trung · Mã tỉnh 68
Tỉnh Lâm Đồng
- Diện tích
- 24.233,1 km²
- Dân số
- 3.872.999 người
- Đơn vị cấp xã
- 124
- Tỉnh, thành cũ
- 3
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 160 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 124 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
- Vùng kinh tế
- Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 48, 49, 86
- Mã vùng điện thoại
- 0263
- Mã bưu chính
- 65xxx, 66xxx, 77xxx
- Đường biên giới
- Giáp Campuchia · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Lâm Đồng là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Lâm Đồng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông. Diện tích tự nhiên khoảng 24.233,1 km², dân số 3.872.999 người, mật độ bình quân 160 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Hiện tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu.
- GRDP
- 319.879 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 82,6 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 27.190 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Y Thanh Hà Niê K'Đăm
- Chủ tịch UBND
- Hồ Văn Mười
- Mã đơn vị hành chính
- 68
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 11,94040 Kinh độ 108,45830
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Biên giới: Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Lâm Đồng141 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Bình Thuận121 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Đắk Nông71 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã
20 phường, 103 xã và 1 đặc khu.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Lâm Đồng — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1 Bảo LộcMã 24823 | Phường | 51,46 | 55.845 | 66467 | Phường 1 (Thành phố Bảo Lộc); Phường Lộc Phát (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Thanh (Thành phố Bảo Lộc) |
| 2 | Phường 2 Bảo LộcMã 24820 | Phường | 176,72 | 49.564 | 66468 | Phường 2 (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Tân (Huyện Bảo Lâm); Xã Đạm Bri (Thành phố Bảo Lộc) |
| 3 | Phường 3 Bảo LộcMã 24841 | Phường | 108,98 | 54.445 | 66469 | Phường Lộc Tiến (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Châu (Thành phố Bảo Lộc); Xã Đại Lào (Thành phố Bảo Lộc) |
| 4 | Phường B’LaoMã 24829 | Phường | 337,68 | — | 66459 | Phường Lộc Sơn (Thành phố Bảo Lộc); Phường B'lao (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Nga (Thành phố Bảo Lộc) |
| 5 | Phường Bắc Gia NghĩaMã 24611 | Phường | 250,55 | 3.776 | 65115 | Phường Quảng Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Đức (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Ha (Huyện Đăk Glong) |
| 6 | Phường Bình ThuậnMã 22960 | Phường | 45,16 | 47.858 | 77125 | Phường Phú Tài (Thành phố Phan Thiết); Xã Phong Nẫm (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Hiệp (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 7 | Phường Cam Ly - Đà LạtMã 24787 | Phường | 80,92 | 48.919 | 66123 | Phường 5 (Thành phố Đà Lạt); Phường 6 (Thành phố Đà Lạt); Xã Tà Nung (Thành phố Đà Lạt) |
| 8 | Phường Đông Gia NghĩaMã 24617 | Phường | 105,78 | 24.199 | 65114 | Phường Nghĩa Trung (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Nia (Thành phố Gia Nghĩa) |
| 9 | Phường Hàm ThắngMã 22933 | Phường | 44,90 | 54.544 | 77420 | Phường Xuân An (Thành phố Phan Thiết); Thị trấn Phú Long (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Thắng (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 10 | Phường La GiMã 23235 | Phường | 68,47 | 60.549 | 77665 | Phường Tân An (Thị xã La Gi); Phường Bình Tân (Thị xã La Gi); Phường Tân Thiện (Thị xã La Gi); Xã Tân Bình (Thị xã La Gi) |
| 11 | Phường Lâm Viên - Đà LạtMã 24778 | Phường | 35,03 | 71.369 | 66124 | Phường 8 (Thành phố Đà Lạt); Phường 9 (Thành phố Đà Lạt); Phường 12 (Thành phố Đà Lạt) |
| 12 | Phường Lang Biang - Đà LạtMã 24846 | Phường | 323,74 | — | 66126 | Phường 7 (Thành phố Đà Lạt); Thị trấn Lạc Dương (Huyện Lạc Dương); Xã Lát (Huyện Lạc Dương) |
| 13 | Phường Mũi NéMã 22918 | Phường | 118,59 | 50.166 | 77118 | Phường Hàm Tiến (Thành phố Phan Thiết); Phường Mũi Né (Thành phố Phan Thiết); Xã Thiện Nghiệp (Thành phố Phan Thiết) |
| 14 | Phường Nam Gia NghĩaMã 24615 | Phường | 80,58 | 2.365 | 65116 | Phường Nghĩa Phú (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Tân (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đăk R'Moan (Thành phố Gia Nghĩa) |
| 15 | Phường Phan ThiếtMã 22945 | Phường | 4,46 | 85.493 | 77124 | Phường Phú Trinh (Thành phố Phan Thiết); Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết); Phường Bình Hưng (Thành phố Phan Thiết) |
| 16 | Phường Phú ThủyMã 22924 | Phường | 173,44 | — | 77120 | Phường Thanh Hải (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Hài (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Thủy (Thành phố Phan Thiết) |
| 17 | Phường Phước HộiMã 23231 | Phường | 38,09 | 4.948 | 77656 | Phường Phước Lộc (Thị xã La Gi); Phường Phước Hội (Thị xã La Gi); Xã Tân Phước (Thị xã La Gi) |
| 18 | Phường Tiến ThànhMã 22954 | Phường | 55,06 | 28.395 | 77123 | Phường Đức Long (Thành phố Phan Thiết); Xã Tiến Thành (Thành phố Phan Thiết) |
| 19 | Phường Xuân Hương - Đà LạtMã 24781 | Phường | 73,45 | 103.178 | 66122 | Phường 1 (Thành phố Đà Lạt); Phường 2 (Thành phố Đà Lạt); Phường 3 (Thành phố Đà Lạt); Phường 4 (Thành phố Đà Lạt); Phường 10 (Thành phố Đà Lạt) |
| 20 | Phường Xuân Trường - Đà LạtMã 24805 | Phường | 168,83 | 36.163 | 66125 | Phường 11 (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Thọ (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Trường (Thành phố Đà Lạt); Xã Trạm Hành (Thành phố Đà Lạt) |
| 21 | Xã Bắc BìnhMã 23005 | Xã | 148,99 | 51.344 | 77324 | Thị trấn Chợ Lầu (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hòa (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hiệp (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Rí Thành (Huyện Bắc Bình) |
| 22 | Xã Bắc RuộngMã 23152 | Xã | 165,33 | 18.949 | 77511 | Xã Măng Tố (Huyện Tánh Linh); Xã Bắc Ruộng (Huyện Tánh Linh) |
| 23 | Xã Bảo Lâm 1Mã 25054 | Xã | 204,43 | 44.151 | 66420 | Thị trấn Lộc Thắng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Quảng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Ngãi (Huyện Bảo Lâm) |
| 24 | Xã Bảo Lâm 2Mã 25084 | Xã | 114,00 | 33.092 | 66421 | Xã Lộc An (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Đức (Huyện Bảo Lâm); Xã Tân Lạc (Huyện Bảo Lâm) |
| 25 | Xã Bảo Lâm 3Mã 25093 | Xã | 152,13 | 32.917 | 66422 | Xã Lộc Thành (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Nam (Huyện Bảo Lâm) |
| 26 | Xã Bảo Lâm 4Mã 25063 | Xã | 343,35 | 10.073 | 66423 | Xã Lộc Phú (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Lâm (Huyện Bảo Lâm); Xã B' Lá (Huyện Bảo Lâm) |
| 27 | Xã Bảo Lâm 5Mã 25057 | Xã | 511,88 | 11.596 | 66424 | Xã Lộc Bảo (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Bắc (Huyện Bảo Lâm) |
| 28 | Xã Bảo ThuậnMã 25018 | Xã | 300,30 | 29.557 | 66711 | Xã Đinh Lạc (Huyện Di Linh); Xã Tân Nghĩa (Huyện Di Linh); Xã Bảo Thuận (Huyện Di Linh) |
| 29 | Xã Cát TiênMã 25159 | Xã | 78,13 | 19.735 | 66506 | Xã Phù Mỹ (Huyện Đạ Huoai); Thị trấn Cát Tiên (Huyện Đạ Huoai); Xã Mỹ Lâm (Huyện Đạ Huoai); Xã Nam Ninh (Huyện Đạ Huoai); Xã Tư Nghĩa (Huyện Đạ Huoai); Xã Quảng Ngãi (Huyện Đạ Huoai) |
| 30 | Xã Cát Tiên 2Mã 25180 | Xã | 177,26 | 15.042 | 66517 | Thị trấn Phước Cát (Huyện Đạ Huoai); Xã Phước Cát 2 (Huyện Đạ Huoai); Xã Đức Phổ (Huyện Đạ Huoai) |
| 31 | Xã Cát Tiên 3Mã 25162 | Xã | 171,31 | 10.591 | 66518 | Xã Gia Viễn (Huyện Đạ Huoai); Xã Tiên Hoàng (Huyện Đạ Huoai); Xã Đồng Nai Thượng (Huyện Đạ Huoai) |
| 32 | Xã Cư JútMã 24640 | Xã | 104,11 | 49.614 | 65414 | Thị trấn Ea T'Ling (Huyện Cư Jút); Xã Trúc Sơn (Huyện Cư Jút); Xã Tâm Thắng (Huyện Cư Jút); Xã Cư Knia (Huyện Cư Jút) |
| 33 | Xã D’RanMã 24934 | Xã | 240,89 | 33.517 | 66915 | Thị trấn D'Ran (Huyện Đơn Dương); Xã Lạc Xuân (Huyện Đơn Dương) |
| 34 | Xã Đạ HuoaiMã 25099 | Xã | 113,96 | 23.117 | 66666 | Thị trấn Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Oai (Huyện Đạ Huoai) |
| 35 | Xã Đạ Huoai 2Mã 25105 | Xã | 249,57 | 14.929 | 66667 | Xã Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Thị trấn Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Xã Hà Lâm (Huyện Đạ Huoai) |
| 36 | Xã Đạ Huoai 3Mã 25114 | Xã | 131,51 | 6.571 | 66662 | Xã Bà Gia (Huyện Đạ Huoai) |
| 37 | Xã Đạ TẻhMã 25126 | Xã | 145,85 | 30.725 | 66606 | Thị trấn Đạ Tẻh (Huyện Đạ Huoai); Xã An Nhơn (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Lây (Huyện Đạ Huoai) |
| 38 | Xã Đạ Tẻh 2Mã 25138 | Xã | 186,07 | 1.459 | 66617 | Xã Quảng Trị (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Pal (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Kho (Huyện Đạ Huoai) |
| 39 | Xã Đạ Tẻh 3Mã 25135 | Xã | 194,82 | 11.678 | 66618 | Xã Mỹ Đức (Huyện Đạ Huoai); Xã Quốc Oai (Huyện Đạ Huoai) |
| 40 | Xã Đắk MilMã 24670 | Xã | 213,76 | 31.579 | 65517 | Xã Đắk Gằn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk N'Drót (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk R'La (Huyện Đắk Mil) |
| 41 | Xã Đắk SắkMã 24678 | Xã | 99,00 | 28.058 | 65509 | Xã Nam Xuân (Huyện Krông Nô); Xã Long Sơn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk Sắk (Huyện Đắk Mil) |
| 42 | Xã Đắk SongMã 24718 | Xã | 193,21 | — | 65615 | Xã Đắk Môl (Huyện Đắk Song); Xã Đắk Hòa (Huyện Đắk Song) |
| 43 | Xã Đắk WilMã 24646 | Xã | 515,16 | 24.344 | 65413 | Xã Ea Pô (Huyện Cư Jút); Xã Đắk Wil (Huyện Cư Jút) |
| 44 | Xã Đam Rông 1Mã 24886 | Xã | 172,55 | 17.265 | 66264 | Xã Phi Liêng (Huyện Đam Rông); Xã Đạ K' Nàng (Huyện Đam Rông) |
| 45 | Xã Đam Rông 2Mã 24877 | Xã | 365,58 | 16.253 | 66265 | Xã Rô Men (Huyện Đam Rông); Xã Liêng Srônh (Huyện Đam Rông) |
| 46 | Xã Đam Rông 3Mã 24875 | Xã | 139,38 | 15.841 | 66266 | Xã Đạ Rsal (Huyện Đam Rông); Xã Đạ M' Rong (Huyện Đam Rông) |
| 47 | Xã Đam Rông 4Mã 24853 | Xã | 391,25 | 17.184 | 66267 | Xã Đạ Tông (Huyện Đam Rông); Xã Đạ Long (Huyện Đam Rông); Xã Đưng KNớ (Huyện Lạc Dương) |
| 48 | Xã Di LinhMã 25000 | Xã | 268,28 | 64.179 | 66706 | Thị trấn Di Linh (Huyện Di Linh); Xã Liên Đầm (Huyện Di Linh); Xã Tân Châu (Huyện Di Linh); Xã Gung Ré (Huyện Di Linh) |
| 49 | Xã Đinh Trang ThượngMã 25007 | Xã | 203,77 | 20.568 | 66716 | Xã Tân Lâm (Huyện Di Linh); Xã Tân Thượng (Huyện Di Linh); Xã Đinh Trang Thượng (Huyện Di Linh) |
| 50 | Xã Đinh Văn Lâm HàMã 24871 | Xã | 901,79 | — | 66322 | Xã Bình Thạnh (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Văn (Huyện Lâm Hà); Thị trấn Đinh Văn (Huyện Lâm Hà) |
| 51 | Xã Đơn DươngMã 24931 | Xã | 127,81 | 4.516 | 66916 | Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Đơn Dương); Xã Đạ Ròn (Huyện Đơn Dương); Xã Tu Tra (Huyện Đơn Dương) |
| 52 | Xã Đông GiangMã 23074 | Xã | 205,23 | 5.131 | 77414 | Xã Đông Tiến (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Đông Giang (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 53 | Xã Đồng KhoMã 23173 | Xã | 268,72 | 30.885 | 77508 | Xã Huy Khiêm (Huyện Tánh Linh); Xã La Ngâu (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Bình (Huyện Tánh Linh); Xã Đồng Kho (Huyện Tánh Linh) |
| 54 | Xã Đức AnMã 24717 | Xã | 161,02 | 33.178 | 65606 | Thị trấn Đức An (Huyện Đắk Song); Xã Đắk N'Dung (Huyện Đắk Song); Xã Nam Bình (Huyện Đắk Song) |
| 55 | Xã Đức LậpMã 24664 | Xã | 59,41 | 31.722 | 65516 | Thị trấn Đắk Mil (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Mạnh (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Minh (Huyện Đắk Mil) |
| 56 | Xã Đức LinhMã 23191 | Xã | 103,27 | 51.099 | 77569 | Thị trấn Võ Xu (Huyện Đức Linh); Xã Nam Chính (Huyện Đức Linh); Xã Vũ Hoà (Huyện Đức Linh) |
| 57 | Xã Đức TrọngMã 24958 | Xã | 148,78 | 85.163 | 66821 | Thị trấn Liên Nghĩa (Huyện Đức Trọng); Xã Phú Hội (Huyện Đức Trọng) |
| 58 | Xã Gia HiệpMã 25015 | Xã | 324,43 | 21.462 | 66713 | Xã Tam Bố (Huyện Di Linh); Xã Gia Hiệp (Huyện Di Linh) |
| 59 | Xã Hải NinhMã 23020 | Xã | 289,99 | 19.422 | 77314 | Xã Bình An (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Điền (Huyện Bắc Bình); Xã Hải Ninh (Huyện Bắc Bình) |
| 60 | Xã Hàm KiệmMã 23128 | Xã | 162,09 | 31.445 | 77711 | Xã Mương Mán (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cường (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Kiệm (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| 61 | Xã Hàm LiêmMã 23095 | Xã | 113,81 | 31.253 | 77417 | Xã Hàm Chính (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 62 | Xã Hàm TânMã 23236 | Xã | 198,46 | 35.209 | 77616 | Xã Tân Hà (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Xuân (Huyện Hàm Tân); Thị trấn Tân Nghĩa (Huyện Hàm Tân) |
| 63 | Xã Hàm ThạnhMã 23122 | Xã | 440,70 | 16.306 | 77714 | Xã Mỹ Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cần (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| 64 | Xã Hàm ThuậnMã 23059 | Xã | 198,36 | 5.068 | 77423 | Thị trấn Ma Lâm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Thuận Minh (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Đức (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 65 | Xã Hàm Thuận BắcMã 23089 | Xã | 292,70 | 29.855 | 77424 | Xã Thuận Hòa (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Trí (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Phú (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 66 | Xã Hàm Thuận NamMã 23110 | Xã | 111,82 | 32.771 | 77719 | Thị trấn Thuận Nam (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Minh (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| 67 | Xã Hiệp ThạnhMã 24967 | Xã | 127,19 | 51.310 | 66807 | Xã Hiệp An (Huyện Đức Trọng); Xã Liên Hiệp (Huyện Đức Trọng); Xã Hiệp Thạnh (Huyện Đức Trọng) |
| 68 | Xã Hòa BắcMã 25042 | Xã | 159,35 | 19.979 | 66722 | Xã Hòa Nam (Huyện Di Linh); Xã Hòa Bắc (Huyện Di Linh) |
| 69 | Xã Hòa NinhMã 25036 | Xã | 95,17 | 31.904 | 66720 | Xã Đinh Trang Hòa (Huyện Di Linh); Xã Hòa Trung (Huyện Di Linh); Xã Hòa Ninh (Huyện Di Linh) |
| 70 | Xã Hòa ThắngMã 23053 | Xã | 328,09 | 11.558 | 77322 | Xã Hồng Phong (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình) |
| 71 | Xã Hoài ĐứcMã 23194 | Xã | 105,04 | 47.509 | 77571 | Thị trấn Đức Tài (Huyện Đức Linh); Xã Đức Tín (Huyện Đức Linh); Xã Đức Hạnh (Huyện Đức Linh) |
| 72 | Xã Hồng SơnMã 23086 | Xã | 189,01 | 29.875 | 77407 | Xã Hồng Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hồng Sơn (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 73 | Xã Hồng TháiMã 23041 | Xã | 101,64 | 25.049 | 77321 | Xã Phan Thanh (Huyện Bắc Bình); Xã Hồng Thái (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình) |
| 74 | Xã Ka ĐôMã 24943 | Xã | 108,08 | 27.954 | 66913 | Xã Lạc Lâm (Huyện Đơn Dương); Xã Ka Đô (Huyện Đơn Dương) |
| 75 | Xã Kiến ĐứcMã 24733 | Xã | 167,63 | 38.928 | 65806 | Thị trấn Kiến Đức (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đạo Nghĩa (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nghĩa Thắng (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Kiến Thành (Huyện Đắk R'Lấp) |
| 76 | Xã Krông NôMã 24688 | Xã | 159,82 | 22.636 | 65318 | Xã Tân Thành (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Drô (Huyện Krông Nô); Thị trấn Đắk Mâm (Huyện Krông Nô) |
| 77 | Xã La DạMã 23065 | Xã | 264,17 | 9.435 | 77413 | Xã Đa Mi (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã La Dạ (Huyện Hàm Thuận Bắc) |
| 78 | Xã Lạc DươngMã 24848 | Xã | 828,01 | 14.912 | 66917 | Xã Đạ Sar (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Nhim (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Chais (Huyện Lạc Dương) |
| 79 | Xã Liên HươngMã 22969 | Xã | 128,23 | 70.737 | 77206 | Thị trấn Liên Hương (Huyện Tuy Phong); Xã Bình Thạnh (Huyện Tuy Phong); Xã Phước Thể (Huyện Tuy Phong); Xã Phú Lạc (Huyện Tuy Phong) |
| 80 | Xã Lương SơnMã 23032 | Xã | 159,21 | 23.912 | 77320 | Thị trấn Lương Sơn (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Bình (Huyện Bắc Bình) |
| 81 | Xã Nam Ban Lâm HàMã 24868 | Xã | 117,93 | — | 66313 | Thị trấn Nam Ban (Huyện Lâm Hà); Xã Đông Thanh (Huyện Lâm Hà); Xã Mê Linh (Huyện Lâm Hà); Xã Gia Lâm (Huyện Lâm Hà) |
| 82 | Xã Nam ĐàMã 24697 | Xã | 132,69 | 2.152 | 65308 | Xã Buôn Choah (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Sôr (Huyện Krông Nô); Xã Nam Đà (Huyện Krông Nô) |
| 83 | Xã Nam DongMã 24649 | Xã | 104,04 | 35.701 | 65410 | Xã Đắk DRông (Huyện Cư Jút); Xã Nam Dong (Huyện Cư Jút) |
| 84 | Xã Nam Hà Lâm HàMã 24883 | Xã | 100,37 | — | 66307 | Xã Nam Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Phi Tô (Huyện Lâm Hà) |
| 85 | Xã Nâm NungMã 24703 | Xã | 219,66 | 19.655 | 65313 | Xã Nâm N'Đir (Huyện Krông Nô); Xã Nâm Nung (Huyện Krông Nô) |
| 86 | Xã Nam ThànhMã 23200 | Xã | 201,78 | 37.497 | 77570 | Xã Mê Pu (Huyện Đức Linh); Xã Sùng Nhơn (Huyện Đức Linh); Xã Đa Kai (Huyện Đức Linh) |
| 87 | Xã Nghị ĐứcMã 23158 | Xã | 114,97 | 20.737 | 77513 | Xã Đức Phú (Huyện Tánh Linh); Xã Nghị Đức (Huyện Tánh Linh) |
| 88 | Xã Nhân CơMã 24751 | Xã | 158,05 | 27.898 | 65810 | Xã Nhân Đạo (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Wer (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nhân Cơ (Huyện Đắk R'Lấp) |
| 89 | Xã Ninh GiaMã 24985 | Xã | 143,83 | 16.311 | 66815 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 90 | Xã Phan Rí CửaMã 22972 | Xã | 67,67 | 86.813 | 77216 | Thị trấn Phan Rí Cửa (Huyện Tuy Phong); Xã Chí Công (Huyện Tuy Phong); Xã Hòa Minh (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong) |
| 91 | Xã Phan SơnMã 23008 | Xã | 584,52 | 7.428 | 77312 | Xã Phan Lâm (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Sơn (Huyện Bắc Bình) |
| 92 | Xã Phú Sơn Lâm HàMã 24895 | Xã | 240,61 | — | 66316 | Xã Phú Sơn (Huyện Lâm Hà); Xã Đạ Đờn (Huyện Lâm Hà) |
| 93 | Xã Phúc Thọ Lâm HàMã 24907 | Xã | 231,14 | — | 66317 | Xã Phúc Thọ (Huyện Lâm Hà); Xã Tân Thanh (Huyện Lâm Hà) |
| 94 | Xã Quảng HòaMã 24620 | Xã | 85,44 | 8.594 | 65212 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 95 | Xã Quảng KhêMã 24631 | Xã | 224,29 | 17.825 | 65206 | Xã Đắk Plao (Huyện Đăk Glong); Xã Quảng Khê (Huyện Đăk Glong) |
| 96 | Xã Quảng LậpMã 24955 | Xã | 135,08 | 24.898 | 66907 | Xã Ka Đơn (Huyện Đơn Dương); Xã Quảng Lập (Huyện Đơn Dương) |
| 97 | Xã Quảng PhúMã 24712 | Xã | 263,58 | 17.573 | 65317 | Xã Đức Xuyên (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Nang (Huyện Krông Nô); Xã Quảng Phú (Huyện Krông Nô) |
| 98 | Xã Quảng SơnMã 24616 | Xã | 454,22 | 22.018 | 65211 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 99 | Xã Quảng TânMã 24748 | Xã | 294,18 | 31.185 | 65709 | Xã Đắk Ngo (Huyện Tuy Đức); Xã Quảng Tân (Huyện Tuy Đức) |
| 100 | Xã Quảng TínMã 24760 | Xã | 310,17 | 34.591 | 65807 | Xã Đắk Sin (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Hưng Bình (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Ru (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Quảng Tín (Huyện Đắk R'Lấp) |
| 101 | Xã Quảng TrựcMã 24736 | Xã | 558,78 | 11.168 | 65711 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 102 | Xã Sơn ĐiềnMã 25051 | Xã | 261,88 | 731 | 66723 | Xã Gia Bắc (Huyện Di Linh); Xã Sơn Điền (Huyện Di Linh) |
| 103 | Xã Sơn MỹMã 23266 | Xã | 254,52 | 26.599 | 77613 | Xã Tân Thắng (Huyện Hàm Tân); Xã Thắng Hải (Huyện Hàm Tân); Xã Sơn Mỹ (Huyện Hàm Tân) |
| 104 | Xã Sông LũyMã 23023 | Xã | 253,33 | 21.243 | 77317 | Xã Phan Tiến (Huyện Bắc Bình); Xã Bình Tân (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Lũy (Huyện Bắc Bình) |
| 105 | Xã Suối KiếtMã 23188 | Xã | 378,61 | 16.656 | 77519 | Xã Gia Huynh (Huyện Tánh Linh); Xã Suối Kiết (Huyện Tánh Linh) |
| 106 | Xã Tà ĐùngMã 24637 | Xã | 531,33 | 22.703 | 65213 | Xã Đắk Som (Huyện Đăk Glong); Xã Đắk R'Măng (Huyện Đăk Glong) |
| 107 | Xã Tà HineMã 24991 | Xã | 128,69 | 23.027 | 66816 | Xã Ninh Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Đà Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Hine (Huyện Đức Trọng) |
| 108 | Xã Tà NăngMã 24988 | Xã | 258,33 | 13.077 | 66819 | Xã Đa Quyn (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Năng (Huyện Đức Trọng) |
| 109 | Xã Tân Hà Lâm HàMã 24916 | Xã | 168,90 | — | 66311 | Xã Tân Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Hoài Đức (Huyện Lâm Hà); Xã Đan Phượng (Huyện Lâm Hà); Xã Liên Hà (Huyện Lâm Hà) |
| 110 | Xã Tân HảiMã 23246 | Xã | 77,18 | 25.626 | 77660 | Xã Tân Tiến (Thị xã La Gi); Xã Tân Hải (Thị xã La Gi) |
| 111 | Xã Tân HộiMã 24976 | Xã | 146,28 | 4.945 | 66810 | Xã Tân Thành (Huyện Đức Trọng); Xã N'Thol Hạ (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Hội (Huyện Đức Trọng) |
| 112 | Xã Tân LậpMã 23134 | Xã | 257,61 | 1.681 | 77715 | Xã Sông Phan (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Lập (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| 113 | Xã Tân MinhMã 23230 | Xã | 223,76 | 22.292 | 77609 | Thị trấn Tân Minh (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Đức (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Phúc (Huyện Hàm Tân) |
| 114 | Xã Tân ThànhMã 23143 | Xã | 177,58 | 31.309 | 77718 | Xã Tân Thành (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Thuận Quí (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Tân Thuận (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| 115 | Xã Tánh LinhMã 23149 | Xã | 271,39 | 46.741 | 77520 | Thị trấn Lạc Tánh (Huyện Tánh Linh); Xã Gia An (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Thuận (Huyện Tánh Linh) |
| 116 | Xã Thuận AnMã 24682 | Xã | 315,81 | 22.625 | 65507 | Xã Đắk Lao (Huyện Đắk Mil); Xã Thuận An (Huyện Đắk Mil) |
| 117 | Xã Thuận HạnhMã 24722 | Xã | 129,78 | 19.236 | 65610 | Xã Thuận Hà (Huyện Đắk Song); Xã Thuận Hạnh (Huyện Đắk Song) |
| 118 | Xã Trà TânMã 23227 | Xã | 135,94 | 29.638 | 77567 | Xã Tân Hà (Huyện Đức Linh); Xã Đông Hà (Huyện Đức Linh); Xã Trà Tân (Huyện Đức Linh) |
| 119 | Xã Trường XuânMã 24730 | Xã | 67,94 | 36.405 | 65614 | Xã Nâm N'Jang (Huyện Đắk Song); Xã Trường Xuân (Huyện Đắk Song) |
| 120 | Xã Tuy ĐứcMã 24739 | Xã | 265,99 | 31.786 | 65712 | Xã Quảng Tâm (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk R'Tíh (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk Búk So (Huyện Tuy Đức) |
| 121 | Xã Tuy PhongMã 22978 | Xã | 444,10 | 951 | 77218 | Xã Phan Dũng (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong) |
| 122 | Xã Tuyên QuangMã 22963 | Xã | 38,17 | 28.817 | 77425 | Xã Tiến Lợi (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Mỹ (Huyện Hàm Thuận Nam) |
| 123 | Xã Vĩnh HảoMã 22981 | Xã | 138,58 | 15.509 | 77209 | Xã Vĩnh Tân (Huyện Tuy Phong); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Tuy Phong) |
| 124 | Đặc khu Phú QuýMã 23272 | Đặc khu | 17,40 | — | 77809 | Xã Long Hải (Huyện Phú Quí); Xã Ngũ Phụng (Huyện Phú Quí); Xã Tam Thanh (Huyện Phú Quí) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Lâm Đồng mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Lâm Đồng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Lâm Đồng là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Lâm Đồng đặt tại Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Biển số xe: 48, 49, 86.
Tỉnh Lâm Đồng có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
