Miền Nam · Mã tỉnh 75

Thành phố Đồng Nai

Hình thành từ Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Bình Phước
Diện tích
12.737,2 km²
Dân số
4.491.408 người
Đơn vị cấp xã
95
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Thành phố Đồng Nai
Ảnh: XxxNMTxxx · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
353 người/km²
Đơn vị cấp xã
95 33 phường và 62 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
Vùng kinh tế
Đông Nam Bộ Miền Nam
Biển số xe
39, 60, 93
Mã vùng điện thoại
0251
Mã bưu chính
67xxx, 76xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Không giáp biển

Tổng quan

Thành phố Đồng Nai là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Nam, vùng Đông Nam Bộ. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Đồng Nai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước. Diện tích tự nhiên khoảng 12.737,2 km², dân số 4.491.408 người, mật độ bình quân 353 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Hiện thành phố Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 33 phường và 62 xã.

GRDP
609.177 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
135,6 triệu đồng
Thu ngân sách
73.458 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Vũ Hồng Văn
Chủ tịch UBND
Nguyễn Văn Út
Mã đơn vị hành chính
75

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 10,95740 Kinh độ 106,84270

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Đồng Nai159 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bình Phước111 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 95 đơn vị hành chính cấp xã

33 phường và 62 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An LộcMã 25333 Phường 88,70 35.531 67863 Phường Phú Thịnh (Thị xã Bình Long); Xã Thanh Phú (Thị xã Bình Long); Xã Thanh Lương (Thị xã Bình Long)
2 Phường Bảo VinhMã 26098 Phường 50,90 36.989 76459 Phường Bảo Vinh (Thành phố Long Khánh); Xã Bảo Quang (Thành phố Long Khánh)
3 Phường Biên HòaMã 26068 Phường 21,50 74.919 76136 Phường Tân Hạnh (Thành phố Biên Hòa); Phường Hóa An (Thành phố Biên Hòa); Phường Bửu Hòa (Thành phố Biên Hòa); Phường Tân Vạn (Thành phố Biên Hòa)
4 Phường Bình LộcMã 26089 Phường 77,20 36.195 76461 Phường Suối Tre (Thành phố Long Khánh); Xã Xuân Thiện (Huyện Thống Nhất); Xã Bình Lộc (Thành phố Long Khánh)
5 Phường Bình LongMã 25326 Phường 49,10 41.048 67862 Phường An Lộc (Thị xã Bình Long); Phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long); Phường Phú Đức (Thị xã Bình Long); Xã Thanh Bình (Huyện Hớn Quản)
6 Phường Bình PhướcMã 25195 Phường 86,40 111.440 67114 Phường Tân Phú (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Đồng (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Thiện (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Bình (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Xuân (Thành phố Đồng Xoài); Xã Tiến Hưng (Thành phố Đồng Xoài)
7 Phường Chơn ThànhMã 25432 Phường 124,40 41.500 67915 Phường Hưng Long (Thị xã Chơn Thành); Phường Thành Tâm (Thị xã Chơn Thành); Phường Minh Thành (Thị xã Chơn Thành)
8 Phường Dầu GiâyMã 26326 Phường 98,90 71.921 76406 Thị trấn Dầu Giây (Huyện Thống Nhất); Xã Hưng Lộc (Huyện Thống Nhất); Xã Bàu Hàm 2 (Huyện Thống Nhất); Xã Lộ 25 (Huyện Thống Nhất)
9 Phường Đồng PhúMã 25363 Phường 138,70 45.557 67217 Thị trấn Tân Phú (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Tiến (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Lập (Huyện Đồng Phú)
10 Phường Đồng XoàiMã 25210 Phường 81,30 35.887 67115 Phường Tiến Thành (Thành phố Đồng Xoài); Xã Tân Thành (Thành phố Đồng Xoài)
11 Phường Hàng GònMã 26113 Phường 45,60 24.931 76470 Phường Xuân Tân (Thành phố Long Khánh); Xã Hàng Gòn (Thành phố Long Khánh)
12 Phường Hố NaiMã 26005 Phường 22,90 78.902 76138 Phường Tân Hòa (Thành phố Biên Hòa); Xã Hố Nai 3 (Huyện Trảng Bom)
13 Phường Lộc NinhMã 25270 Phường 67,40 32.213 67606 Thị trấn Lộc Ninh (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thái (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thuận (Huyện Lộc Ninh)
14 Phường Long BìnhMã 26020 Phường 40,20 26.378 76134 Phường Hố Nai (Thành phố Biên Hòa); Phường Tân Biên (Thành phố Biên Hòa); Phường Long Bình (Thành phố Biên Hòa)
15 Phường Long HưngMã 26380 Phường 32,40 74.184 76131 Phường Long Bình Tân (Thành phố Biên Hòa); Phường An Hòa (Thành phố Biên Hòa); Xã Long Hưng (Thành phố Biên Hòa)
16 Phường Long KhánhMã 26080 Phường 21,30 77.070 76471 Phường Xuân An (Thành phố Long Khánh); Phường Xuân Bình (Thành phố Long Khánh); Phường Xuân Hoà (Thành phố Long Khánh); Phường Phú Bình (Thành phố Long Khánh); Xã Bàu Trâm (Thành phố Long Khánh)
17 Phường Long ThànhMã 26368 Phường 130,10 93.006 76206 Thị trấn Long Thành (Huyện Long Thành); Xã Lộc An (Huyện Long Thành); Xã Bình Sơn (Huyện Long Thành); Xã Long An (Huyện Long Thành)
18 Phường Minh HưngMã 25441 Phường 99,70 34.123 67912 Phường Minh Long (Thị xã Chơn Thành); Phường Minh Hưng (Thị xã Chơn Thành)
19 Phường Nhơn TrạchMã 26485 Phường 108,00 78.589 76268 Thị trấn Hiệp Phước (Huyện Nhơn Trạch); Xã Long Tân (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phú Thạnh (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phú Hội (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phước Thiền (Huyện Nhơn Trạch)
20 Phường Phước BìnhMã 25220 Phường 72,60 44.771 67407 Phường Long Phước (Thị xã Phước Long); Phường Phước Bình (Thị xã Phước Long); Xã Bình Sơn (Huyện Phú Riềng); Xã Long Giang (Thị xã Phước Long)
21 Phường Phước LongMã 25217 Phường 71,90 33.145 67716 Phường Long Thủy (Thị xã Phước Long); Phường Thác Mơ (Thị xã Phước Long); Phường Sơn Giang (Thị xã Phước Long); Xã Phước Tín (Thị xã Phước Long)
22 Phường Phước TânMã 26377 Phường 42,80 64.181 76132 Giữ nguyên, không sáp nhập
23 Phường Tam HiệpMã 26017 Phường 10,80 139.441 76109 Phường Tân Hiệp (Thành phố Biên Hòa); Phường Tân Mai (Thành phố Biên Hòa); Phường Bình Đa (Thành phố Biên Hòa); Phường Tam Hiệp (Thành phố Biên Hòa)
24 Phường Tam PhướcMã 26374 Phường 45,10 48.313 76133 Giữ nguyên, không sáp nhập
25 Phường Tân KhaiMã 25357 Phường 161,80 36.140 67806 Thị trấn Tân Khai (Huyện Hớn Quản); Xã Tân Hiệp (Huyện Hớn Quản); Xã Đồng Nơ (Huyện Hớn Quản)
26 Phường Tân PhúMã 26116 Phường 105,80 76.765 76806 Thị trấn Tân Phú (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lộc (Huyện Tân Phú); Xã Trà Cổ (Huyện Tân Phú); Xã Phú Thanh (Huyện Tân Phú); Xã Phú Xuân (Huyện Tân Phú)
27 Phường Tân TriềuMã 26188 Phường 63,30 101.608 76139 Phường Tân Phong (Thành phố Biên Hòa); Xã Tân Bình (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Bình Lợi (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Thạnh Phú (Huyện Vĩnh Cửu)
28 Phường Trấn BiênMã 26041 Phường 31,00 197.060 76137 Phường Bửu Long (Thành phố Biên Hòa); Phường Quang Vinh (Thành phố Biên Hòa); Phường Trung Dũng (Thành phố Biên Hòa); Phường Thống Nhất (Thành phố Biên Hòa); Phường Hiệp Hòa (Thành phố Biên Hòa); Phường An Bình (Thành phố Biên Hòa)
29 Phường Trảng BomMã 26248 Phường 68,80 92.712 76306 Thị trấn Trảng Bom (Huyện Trảng Bom); Xã Quảng Tiến (Huyện Trảng Bom); Xã Sông Trầu (Huyện Trảng Bom); Xã Giang Điền (Huyện Trảng Bom)
30 Phường Trảng DàiMã 25993 Phường 37,30 104.972 76116 Phường Trảng Dài (Thành phố Biên Hòa); Xã Thiện Tân (Huyện Vĩnh Cửu)
31 Phường Trị AnMã 26170 Phường 660,50 51.028 76910 Thị trấn Vĩnh An (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Mã Đà (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Trị An (Huyện Vĩnh Cửu)
32 Phường Xuân LậpMã 26104 Phường 29,20 18.947 76468 Phường Bàu Sen (Thành phố Long Khánh); Phường Xuân Lập (Thành phố Long Khánh)
33 Phường Xuân LộcMã 26425 Phường 140,50 104.304 76621 Thị trấn Gia Ray (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Thọ (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Trường (Huyện Xuân Lộc); Xã Suối Cát (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Hiệp (Huyện Xuân Lộc)
34 Xã An PhướcMã 26383 Xã 64,90 23.788 76210 Xã Tam An (Huyện Long Thành); Xã An Phước (Huyện Long Thành)
35 Xã An ViễnMã 26296 Xã 47,70 24.150 76320 Xã Đồi 61 (Huyện Trảng Bom); Xã An Viễn (Huyện Trảng Bom)
36 Xã Bàu HàmMã 26254 Xã 97,50 55.559 76309 Xã Thanh Bình (Huyện Trảng Bom); Xã Cây Gáo (Huyện Trảng Bom); Xã Sông Thao (Huyện Trảng Bom); Xã Bàu Hàm (Huyện Trảng Bom)
37 Xã Bình AnMã 26389 Xã 73,43 59.475 76208 Xã Long Đức (Huyện Long Thành); Xã Bình An (Huyện Long Thành)
38 Xã Bình MinhMã 26278 Xã 36,70 83.354 76315 Xã Bình Minh (Huyện Trảng Bom); Xã Bắc Sơn (Huyện Trảng Bom)
39 Xã Bình TânMã 25246 Xã 190,90 28.642 67714 Xã Long Hưng (Huyện Phú Riềng); Xã Long Bình (Huyện Phú Riềng); Xã Bình Tân (Huyện Phú Riềng)
40 Xã Bom BoMã 25405 Xã 245,90 27.064 67312 Xã Bình Minh (Huyện Bù Đăng); Xã Bom Bo (Huyện Bù Đăng)
41 Xã Bù ĐăngMã 25396 Xã 156,10 32.145 67322 Thị trấn Đức Phong (Huyện Bù Đăng); Xã Đoàn Kết (Huyện Bù Đăng); Xã Minh Hưng (Huyện Bù Đăng)
42 Xã Bù Gia MậpMã 25222 Xã 342,50 8.274 67513 Giữ nguyên, không sáp nhập
43 Xã Cẩm MỹMã 26341 Xã 113,10 45.728 76519 Thị trấn Long Giao (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Mỹ (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Bảo Bình (Huyện Cẩm Mỹ)
44 Xã Đa KiaMã 25231 Xã 196,30 31.752 67509 Xã Phước Minh (Huyện Bù Gia Mập); Xã Bình Thắng (Huyện Bù Gia Mập); Xã Đa Kia (Huyện Bù Gia Mập)
45 Xã Đại PhướcMã 26491 Xã 98,00 55.364 76259 Xã Phú Hữu (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phú Đông (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phước Khánh (Huyện Nhơn Trạch); Xã Đại Phước (Huyện Nhơn Trạch)
46 Xã Đak LuaMã 26119 Xã 415,60 8.234 76814 Giữ nguyên, không sáp nhập
47 Xã Đak NhauMã 25399 Xã 182,57 23.685 67310 Xã Đường 10 (Huyện Bù Đăng); Xã Đak Nhau (Huyện Bù Đăng)
48 Xã Đăk ƠMã 25225 Xã 246,71 19.369 67512 Giữ nguyên, không sáp nhập
49 Xã Định QuánMã 26206 Xã 295,80 85.523 76706 Thị trấn Định Quán (Huyện Định Quán); Xã Phú Ngọc (Huyện Định Quán); Xã Gia Canh (Huyện Định Quán); Xã Ngọc Định (Huyện Định Quán)
50 Xã Đồng TâmMã 25390 Xã 248,80 35.573 67213 Xã Đồng Tiến (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Phước (Huyện Đồng Phú); Xã Đồng Tâm (Huyện Đồng Phú)
51 Xã Gia KiệmMã 26311 Xã 82,70 79.274 76412 Xã Quang Trung (Huyện Thống Nhất); Xã Gia Tân 3 (Huyện Thống Nhất); Xã Gia Kiệm (Huyện Thống Nhất)
52 Xã Hưng PhướcMã 25309 Xã 187,20 12.427 67658 Xã Phước Thiện (Huyện Bù Đốp); Xã Hưng Phước (Huyện Bù Đốp)
53 Xã Hưng ThịnhMã 26281 Xã 57,60 57.825 76322 Xã Đông Hoà (Huyện Trảng Bom); Xã Tây Hoà (Huyện Trảng Bom); Xã Trung Hoà (Huyện Trảng Bom); Xã Hưng Thịnh (Huyện Trảng Bom)
54 Xã La NgàMã 26227 Xã 133,50 33.311 76714 Xã Túc Trưng (Huyện Định Quán); Xã La Ngà (Huyện Định Quán)
55 Xã Lộc HưngMã 25303 Xã 99,00 26.600 67616 Xã Lộc Khánh (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Điền (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Hưng (Huyện Lộc Ninh)
56 Xã Lộc QuangMã 25292 Xã 105,00 26.314 67620 Xã Lộc Phú (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Hiệp (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Quang (Huyện Lộc Ninh)
57 Xã Lộc TấnMã 25279 Xã 183,36 23.697 67612 Xã Lộc Thiện (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Tấn (Huyện Lộc Ninh)
58 Xã Lộc ThạnhMã 25280 Xã 125,50 10.339 67611 Xã Lộc Hòa (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thạnh (Huyện Lộc Ninh)
59 Xã Lộc ThànhMã 25294 Xã 206,10 15.338 67614 Xã Lộc Thịnh (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thành (Huyện Lộc Ninh)
60 Xã Long HàMã 25255 Xã 168,40 27.614 67711 Xã Long Tân (Huyện Phú Riềng); Xã Long Hà (Huyện Phú Riềng)
61 Xã Long PhướcMã 26413 Xã 81,80 42.453 76213 Xã Bàu Cạn (Huyện Long Thành); Xã Long Phước (Huyện Long Thành)
62 Xã Minh ĐứcMã 25349 Xã 167,10 16.944 67816 Xã An Phú (Huyện Hớn Quản); Xã Minh Tâm (Huyện Hớn Quản); Xã Minh Đức (Huyện Hớn Quản)
63 Xã Nam Cát TiênMã 26122 Xã 82,90 15.922 76813 Xã Phú An (Huyện Tân Phú); Xã Nam Cát Tiên (Huyện Tân Phú)
64 Xã Nghĩa TrungMã 25417 Xã 222,00 32.897 67317 Xã Đức Liễu (Huyện Bù Đăng); Xã Nghĩa Bình (Huyện Bù Đăng); Xã Nghĩa Trung (Huyện Bù Đăng)
65 Xã Nha BíchMã 25450 Xã 137,10 22.278 67908 Xã Minh Thắng (Thị xã Chơn Thành); Xã Minh Lập (Thị xã Chơn Thành); Xã Nha Bích (Thị xã Chơn Thành)
66 Xã Phú HòaMã 26221 Xã 71,80 41.306 76707 Xã Phú Điền (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lợi (Huyện Định Quán); Xã Phú Hòa (Huyện Định Quán)
67 Xã Phú LâmMã 26158 Xã 43,07 33.186 76821 Xã Thanh Sơn (Huyện Tân Phú); Xã Phú Sơn (Huyện Tân Phú); Xã Phú Bình (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lâm (Huyện Tân Phú)
68 Xã Phú LýMã 26173 Xã 279,00 15.992 76908 Giữ nguyên, không sáp nhập
69 Xã Phú NghĩaMã 25267 Xã 279,40 33.920 67506 Xã Phú Văn (Huyện Bù Gia Mập); Xã Đức Hạnh (Huyện Bù Gia Mập); Xã Phú Nghĩa (Huyện Bù Gia Mập)
70 Xã Phú RiềngMã 25252 Xã 117,40 36.232 67706 Xã Bù Nho (Huyện Phú Riềng); Xã Phú Riềng (Huyện Phú Riềng)
71 Xã Phú TrungMã 25261 Xã 172,00 13.585 67707 Xã Phước Tân (Huyện Phú Riềng); Xã Phú Trung (Huyện Phú Riềng)
72 Xã Phú VinhMã 26215 Xã 69,50 31.328 76709 Xã Phú Tân (Huyện Định Quán); Xã Phú Vinh (Huyện Định Quán)
73 Xã Phước AnMã 26503 Xã 170,70 51.088 76267 Xã Phước An (Huyện Nhơn Trạch); Xã Vĩnh Thanh (Huyện Nhơn Trạch); Xã Long Thọ (Huyện Nhơn Trạch)
74 Xã Phước SơnMã 25420 Xã 386,60 31.005 67320 Xã Đăng Hà (Huyện Bù Đăng); Xã Thống Nhất (Huyện Bù Đăng); Xã Phước Sơn (Huyện Bù Đăng)
75 Xã Phước TháiMã 26422 Xã 85,90 55.914 76214 Xã Tân Hiệp (Huyện Long Thành); Xã Phước Bình (Huyện Long Thành); Xã Phước Thái (Huyện Long Thành)
76 Xã Sông RayMã 26362 Xã 65,60 31.346 76509 Xã Lâm San (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Sông Ray (Huyện Cẩm Mỹ)
77 Xã Tà LàiMã 26134 Xã 83,30 34.158 76817 Xã Phú Thịnh (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lập (Huyện Tân Phú); Xã Tà Lài (Huyện Tân Phú)
78 Xã Tân AnMã 26179 Xã 40,61 41.922 76911 Xã Vĩnh Tân (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Tân An (Huyện Vĩnh Cửu)
79 Xã Tân HưngMã 25345 Xã 92,41 35.222 67809 Xã Tân Hưng (Huyện Hớn Quản); Xã An Khương (Huyện Hớn Quản); Xã Thanh An (Huyện Hớn Quản)
80 Xã Tân LợiMã 25378 Xã 379,80 22.774 67210 Xã Tân Hưng (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Lợi (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Hòa (Huyện Đồng Phú)
81 Xã Tân QuanMã 25351 Xã 148,30 30.385 67807 Xã Phước An (Huyện Hớn Quản); Xã Tân Lợi (Huyện Hớn Quản); Xã Quang Minh (Thị xã Chơn Thành); Xã Tân Quan (Huyện Hớn Quản)
82 Xã Tân TiếnMã 25318 Xã 207,20 33.994 67662 Xã Tân Thành (Huyện Bù Đốp); Xã Tân Tiến (Huyện Bù Đốp); Xã Lộc An (Huyện Lộc Ninh)
83 Xã Thanh SơnMã 26209 Xã 315,40 33.342 76711 Giữ nguyên, không sáp nhập
84 Xã Thiện HưngMã 25308 Xã 111,00 35.041 67659 Thị trấn Thanh Bình (Huyện Bù Đốp); Xã Thanh Hòa (Huyện Bù Đốp); Xã Thiện Hưng (Huyện Bù Đốp)
85 Xã Thọ SơnMã 25402 Xã 307,70 21.457 67308 Xã Phú Sơn (Huyện Bù Đăng); Xã Đồng Nai (Huyện Bù Đăng); Xã Thọ Sơn (Huyện Bù Đăng)
86 Xã Thống NhấtMã 26299 Xã 120,10 71.665 76323 Xã Gia Tân 1 (Huyện Thống Nhất); Xã Gia Tân 2 (Huyện Thống Nhất); Xã Phú Cường (Huyện Định Quán); Xã Phú Túc (Huyện Định Quán)
87 Xã Thuận LợiMã 25387 Xã 167,20 23.655 67216 Xã Thuận Phú (Huyện Đồng Phú); Xã Thuận Lợi (Huyện Đồng Phú)
88 Xã Xuân BắcMã 26428 Xã 96,40 44.866 76610 Xã Suối Nho (Huyện Định Quán); Xã Xuân Bắc (Huyện Xuân Lộc)
89 Xã Xuân ĐịnhMã 26461 Xã 52,30 36.870 76614 Xã Xuân Bảo (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Bảo Hoà (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Định (Huyện Xuân Lộc)
90 Xã Xuân ĐôngMã 26359 Xã 108,00 47.623 76513 Xã Xuân Tây (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Đông (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Tâm (Huyện Xuân Lộc)
91 Xã Xuân ĐườngMã 26347 Xã 82,10 26.565 76516 Xã Cẩm Đường (Huyện Long Thành); Xã Thừa Đức (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Đường (Huyện Cẩm Mỹ)
92 Xã Xuân HòaMã 26446 Xã 306,00 78.491 76619 Xã Xuân Hưng (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Hòa (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Tâm (Huyện Xuân Lộc) – một phần
93 Xã Xuân PhúMã 26458 Xã 55,60 29.608 76615 Xã Lang Minh (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Phú (Huyện Xuân Lộc)
94 Xã Xuân QuếMã 26332 Xã 92,90 21.189 76507 Xã Sông Nhạn (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Quế (Huyện Cẩm Mỹ)
95 Xã Xuân ThànhMã 26434 Xã 122,70 22.007 76608 Xã Suối Cao (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Thành (Huyện Xuân Lộc)

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Đồng Nai mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Đồng Nai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Đồng Nai là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Đồng Nai đặt tại Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Biển số xe: 39, 60, 93.

Thành phố Đồng Nai có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 33 phường và 62 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365