Miền Nam · Mã tỉnh 80

Tỉnh Tây Ninh

Hình thành từ Tỉnh Long An Tỉnh Tây Ninh
Diện tích
8.536,5 km²
Dân số
3.254.170 người
Đơn vị cấp xã
96
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Tây Ninh
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
381 người/km²
Đơn vị cấp xã
96 14 phường và 82 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Tân An, Long An
Vùng kinh tế
Đông Nam Bộ Miền Nam
Biển số xe
62, 70
Mã vùng điện thoại
0272
Mã bưu chính
80xxx, 82xxx, 83xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Tây Ninh là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đông Nam Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tây Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh. Diện tích tự nhiên khoảng 8.536,5 km², dân số 3.254.170 người, mật độ bình quân 381 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Tân An, Long An. Hiện tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 82 xã.

GRDP
312.466 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
96,0 triệu đồng
Thu ngân sách
39.704 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Nguyễn Văn Quyết
Chủ tịch UBND
Lê Văn Hẳn
Mã đơn vị hành chính
80

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 10,53590 Kinh độ 106,41370

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Long An186 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Tây Ninh94 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã

14 phường và 82 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An TịnhMã 25732 Phường 78,44 61.212 80916 Phường Lộc Hưng (Thị xã Trảng Bàng); Phường An Tịnh (Thị xã Trảng Bàng)
2 Phường Bình MinhMã 25480 Phường 23,86 34.193 80115 Phường Ninh Sơn (Thành phố Tây Ninh); Xã Tân Bình (Thành phố Tây Ninh); Xã Bình Minh (Thành phố Tây Ninh); Xã Thạnh Tân (Thành phố Tây Ninh); Xã Suối Đá (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phan (Huyện Dương Minh Châu)
3 Phường Gia LộcMã 25672 Phường 50,26 37.354 80907 Xã Phước Đông (Huyện Gò Dầu); Phường Gia Lộc (Thị xã Trảng Bàng)
4 Phường Gò DầuMã 25654 Phường 43,09 66.340 80706 Phường Gia Bình (Thị xã Trảng Bàng); Thị trấn Gò Dầu (Huyện Gò Dầu); Xã Thanh Phước (Huyện Gò Dầu)
5 Phường Hòa ThànhMã 25645 Phường 97,29 47.167 80614 Phường Long Thành Trung (Thị xã Hòa Thành); Xã Long Thành Nam (Thị xã Hòa Thành)
6 Phường Khánh HậuMã 27715 Phường 22,81 28.965 82113 Phường Tân Khánh (Thành phố Tân An); Phường Khánh Hậu (Thành phố Tân An); Xã Lợi Bình Nhơn (Thành phố Tân An)
7 Phường Kiến TườngMã 27787 Phường 26,28 23.738 83014 Phường 1 (Thị xã Kiến Tường); Phường 2 (Thị xã Kiến Tường); Phường 3 (Thị xã Kiến Tường)
8 Phường Long AnMã 27694 Phường 34,90 106.667 82120 Phường 1 (Thành phố Tân An); Phường 3 (Thành phố Tân An); Phường 4 (Thành phố Tân An); Phường 5 (Thành phố Tân An); Phường 6 (Thành phố Tân An); Xã Hướng Thọ Phú (Thành phố Tân An); Xã Bình Thạnh (Huyện Thủ Thừa)
9 Phường Long HoaMã 25630 Phường 55,99 106.017 80606 Phường Long Thành Bắc (Thị xã Hòa Thành); Phường Long Hoa (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Hòa (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Tây (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Đông (Thị xã Hòa Thành)
10 Phường Ninh ThạnhMã 25567 Phường 52,66 52.249 80111 Phường Ninh Thạnh (Thành phố Tây Ninh); Xã Bàu Năng (Huyện Dương Minh Châu); Xã Chà Là (Huyện Dương Minh Châu)
11 Phường Tân AnMã 27712 Phường 25,50 32.292 82121 Phường 7 (Thành phố Tân An); Xã Bình Tâm (Thành phố Tân An); Xã Nhơn Thạnh Trung (Thành phố Tân An); Xã An Vĩnh Ngãi (Thành phố Tân An)
12 Phường Tân NinhMã 25459 Phường 21,35 89.360 80116 Phường 1 (Thành phố Tây Ninh); Phường 2 (Thành phố Tây Ninh); Phường 3 (Thành phố Tây Ninh); Phường 4 (Thành phố Tây Ninh); Phường Hiệp Ninh (Thành phố Tây Ninh); Xã Thái Bình (Huyện Châu Thành)
13 Phường Thanh ĐiềnMã 25633 Phường 30,73 43.528 80615 Phường Hiệp Tân (Thị xã Hòa Thành); Xã Thanh Điền (Huyện Châu Thành)
14 Phường Trảng BàngMã 25708 Phường 36,97 53.532 80906 Phường An Hòa (Thị xã Trảng Bàng); Phường Trảng Bàng (Thị xã Trảng Bàng)
15 Xã An Lục LongMã 28243 Xã 33,75 29.485 82218 Xã Dương Xuân Hội (Huyện Châu Thành); Xã Long Trì (Huyện Châu Thành); Xã An Lục Long (Huyện Châu Thành)
16 Xã An NinhMã 27943 Xã 57,69 37.792 82726 Xã Lộc Giang (Huyện Đức Hòa); Xã An Ninh Đông (Huyện Đức Hòa); Xã An Ninh Tây (Huyện Đức Hòa)
17 Xã Bến CầuMã 25681 Xã 112,02 49.228 80806 Thị trấn Bến Cầu (Huyện Bến Cầu); Xã An Thạnh (Huyện Bến Cầu); Xã Tiên Thuận (Huyện Bến Cầu); Xã Lợi Thuận (Huyện Bến Cầu)
18 Xã Bến LứcMã 27991 Xã 48,75 56.900 82606 Xã An Thạnh (Huyện Bến Lức); Xã Thanh Phú (Huyện Bến Lức); Thị trấn Bến Lức (Huyện Bến Lức)
19 Xã Bình ĐứcMã 28015 Xã 51,20 35.110 82615 Xã Thạnh Đức (Huyện Bến Lức); Xã Nhựt Chánh (Huyện Bến Lức); Xã Bình Đức (Huyện Bến Lức)
20 Xã Bình HiệpMã 27793 Xã 123,68 21.420 83009 Xã Thạnh Trị (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Tân (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Hòa Tây (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hiệp (Thị xã Kiến Tường)
21 Xã Bình HòaMã 27811 Xã 48,63 56.484 83113 Xã Bình Thạnh (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hòa Đông (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hòa Trung (Huyện Mộc Hóa)
22 Xã Bình ThànhMã 27868 Xã 72,10 32.182 82917 Xã Tân Hiệp (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thuận Bình (Huyện Thạnh Hóa); Xã Bình Hòa Hưng (Huyện Đức Huệ)
23 Xã Cần ĐướcMã 28108 Xã 48,56 50.473 82406 Thị trấn Cần Đước (Huyện Cần Đước); Xã Phước Tuy (Huyện Cần Đước); Xã Tân Ân (Huyện Cần Đước); Xã Tân Chánh (Huyện Cần Đước)
24 Xã Cần GiuộcMã 28159 Xã 60,40 77.704 82506 Thị trấn Cần Giuộc (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Lại (Huyện Cần Giuộc); Xã Long Hậu (Huyện Cần Giuộc)
25 Xã Cầu KhởiMã 25573 Xã 90,51 25.431 80210 Xã Phước Ninh (Huyện Dương Minh Châu); Xã Cầu Khởi (Huyện Dương Minh Châu); Xã Chà Là (Huyện Dương Minh Châu)
26 Xã Châu ThànhMã 25585 Xã 47,71 39.104 80506 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Đồng Khởi (Huyện Châu Thành); Xã An Bình (Huyện Châu Thành); Xã Thái Bình (Huyện Châu Thành)
27 Xã Đông ThànhMã 27898 Xã 130,94 27.169 82806 Thị trấn Đông Thành (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Thạnh Tây (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Thạnh Đông (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Bình (Huyện Đức Huệ)
28 Xã Đức HòaMã 27937 Xã 63,31 49.864 82722 Thị trấn Đức Hòa (Huyện Đức Hòa); Xã Hựu Thạnh (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Hạ (Huyện Đức Hòa)
29 Xã Đức HuệMã 27925 Xã 134,13 22.930 82818 Xã Bình Hòa Bắc (Huyện Đức Huệ); Xã Bình Hòa Nam (Huyện Đức Huệ); Xã Bình Thành (Huyện Đức Huệ)
30 Xã Đức LậpMã 27964 Xã 59,41 31.722 82728 Xã Đức Lập Hạ (Huyện Đức Hòa); Xã Mỹ Hạnh Bắc (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Thượng (Huyện Đức Hòa)
31 Xã Dương Minh ChâuMã 25552 Xã 177,15 35.878 80206 Thị trấn Dương Minh Châu (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phan (Huyện Dương Minh Châu); Xã Suối Đá (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phước Minh (Huyện Dương Minh Châu)
32 Xã Hảo ĐướcMã 25588 Xã 93,75 32.503 80509 Xã An Cơ (Huyện Châu Thành); Xã Trí Bình (Huyện Châu Thành); Xã Hảo Đước (Huyện Châu Thành)
33 Xã Hậu NghĩaMã 27931 Xã 66,48 46.745 82706 Thị trấn Hậu Nghĩa (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Lập Thượng (Huyện Đức Hòa); Xã Tân Mỹ (Huyện Đức Hòa)
34 Xã Hậu ThạnhMã 27841 Xã 93,82 19.336 83419 Xã Hậu Thạnh Đông (Huyện Tân Thạnh); Xã Hậu Thạnh Tây (Huyện Tân Thạnh); Xã Bắc Hòa (Huyện Tân Thạnh)
35 Xã Hiệp HòaMã 27952 Xã 55,02 32.869 82713 Xã Tân Phú (Huyện Đức Hòa); Xã Hiệp Hòa (Huyện Đức Hòa); Thị trấn Hiệp Hòa (Huyện Đức Hòa)
36 Xã Hòa HộiMã 25606 Xã 136,27 36.174 80514 Xã Biên Giới (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Hội (Huyện Châu Thành)
37 Xã Hòa KhánhMã 27979 Xã 59,75 35.638 82727 Xã Hòa Khánh Tây (Huyện Đức Hòa); Xã Hòa Khánh Nam (Huyện Đức Hòa); Xã Hòa Khánh Đông (Huyện Đức Hòa)
38 Xã Hưng ĐiềnMã 27727 Xã 131,16 19.308 83311 Xã Hưng Hà (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Điền B (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Điền (Huyện Tân Hưng)
39 Xã Hưng ThuậnMã 25711 Xã 102,72 26.546 80909 Xã Đôn Thuận (Thị xã Trảng Bàng); Xã Hưng Thuận (Thị xã Trảng Bàng)
40 Xã Khánh HưngMã 27763 Xã 129,60 41.212 83210 Xã Hưng Điền A (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Khánh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng)
41 Xã Lộc NinhMã 25579 Xã 67,40 32.213 80212 Xã Bến Củi (Huyện Dương Minh Châu); Xã Lộc Ninh (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phước Minh (Huyện Dương Minh Châu)
42 Xã Long CangMã 28126 Xã 31,73 32.686 82420 Xã Long Định (Huyện Cần Đước); Xã Phước Vân (Huyện Cần Đước); Xã Long Cang (Huyện Cần Đước)
43 Xã Long ChữMã 25684 Xã 92,00 17.746 80808 Xã Long Vĩnh (Huyện Châu Thành); Xã Long Phước (Huyện Bến Cầu); Xã Long Chữ (Huyện Bến Cầu)
44 Xã Long HựuMã 28144 Xã 36,89 29.057 82424 Xã Long Hựu Đông (Huyện Cần Đước); Xã Long Hựu Tây (Huyện Cần Đước)
45 Xã Long ThuậnMã 25702 Xã 65,61 24.518 80812 Xã Long Thuận (Huyện Bến Cầu); Xã Long Giang (Huyện Bến Cầu); Xã Long Khánh (Huyện Bến Cầu)
46 Xã Lương HòaMã 28003 Xã 62,16 23.308 82614 Xã Tân Bửu (Huyện Bến Lức); Xã Lương Hòa (Huyện Bến Lức)
47 Xã Mộc HóaMã 27823 Xã 135,18 25.354 83114 Xã Tân Thành (Huyện Mộc Hóa); Xã Tân Lập (Huyện Mộc Hóa); Thị trấn Bình Phong Thạnh (Huyện Mộc Hóa)
48 Xã Mỹ AnMã 28066 Xã 32,76 20.682 83514 Xã Mỹ Phú (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ An (Huyện Thủ Thừa)
49 Xã Mỹ HạnhMã 27976 Xã 63,44 56.793 82729 Xã Đức Hòa Đông (Huyện Đức Hòa); Xã Mỹ Hạnh Nam (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Thượng (Huyện Đức Hòa)
50 Xã Mỹ LệMã 28132 Xã 39,85 36.969 82408 Xã Tân Trạch (Huyện Cần Đước); Xã Long Sơn (Huyện Cần Đước); Xã Mỹ Lệ (Huyện Cần Đước)
51 Xã Mỹ LộcMã 28177 Xã 32,71 40.199 82509 Xã Phước Lâm (Huyện Cần Giuộc); Xã Thuận Thành (Huyện Cần Giuộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Cần Giuộc)
52 Xã Mỹ QuýMã 27907 Xã 132,98 28.537 82817 Xã Mỹ Thạnh Bắc (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Quý Đông (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Quý Tây (Huyện Đức Huệ)
53 Xã Mỹ ThạnhMã 28051 Xã 63,70 26.530 83513 Xã Bình An (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ Lạc (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Thành (Huyện Thủ Thừa)
54 Xã Mỹ YênMã 28018 Xã 29,23 49.248 82607 Xã Long Hiệp (Huyện Bến Lức); Xã Phước Lợi (Huyện Bến Lức); Xã Mỹ Yên (Huyện Bến Lức)
55 Xã Nhơn Hòa LậpMã 27838 Xã 109,77 19.949 83410 Xã Tân Lập (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Hoà (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Hòa Lập (Huyện Tân Thạnh)
56 Xã Nhơn NinhMã 27856 Xã 92,67 27.099 83416 Xã Tân Thành (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Ninh (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Ninh (Huyện Tân Thạnh)
57 Xã Nhựt TảoMã 28087 Xã 36,45 30.168 82318 Xã Tân Bình (Huyện Tân Trụ); Xã Quê Mỹ Thạnh (Huyện Tân Trụ); Xã Lạc Tấn (Huyện Tân Trụ); Xã Nhị Thành (Huyện Thủ Thừa); Thị trấn Thủ Thừa (Huyện Thủ Thừa)
58 Xã Ninh ĐiềnMã 25621 Xã 152,23 23.470 80517 Xã Thành Long (Huyện Châu Thành); Xã Ninh Điền (Huyện Châu Thành)
59 Xã Phước ChỉMã 25729 Xã 82,84 31.461 80914 Xã Phước Bình (Thị xã Trảng Bàng); Xã Phước Chỉ (Thị xã Trảng Bàng)
60 Xã Phước LýMã 28165 Xã 27,37 42.840 82511 Xã Long Thượng (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Hậu (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Lý (Huyện Cần Giuộc)
61 Xã Phước ThạnhMã 25663 Xã 70,89 44.113 80708 Xã Hiệp Thạnh (Huyện Gò Dầu); Xã Phước Trạch (Huyện Gò Dầu); Xã Phước Thạnh (Huyện Gò Dầu)
62 Xã Phước VinhMã 25591 Xã 165,08 23.314 80511 Xã Hòa Hiệp (Huyện Tân Biên); Xã Phước Vinh (Huyện Châu Thành)
63 Xã Phước Vĩnh TâyMã 28201 Xã 34,40 28.127 82518 Xã Long An (Huyện Cần Giuộc); Xã Long Phụng (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Vĩnh Tây (Huyện Cần Giuộc)
64 Xã Rạch KiếnMã 28114 Xã 24,53 38.795 82423 Xã Long Trạch (Huyện Cần Đước); Xã Long Khê (Huyện Cần Đước); Xã Long Hòa (Huyện Cần Đước)
65 Xã Tầm VuMã 28210 Xã 43,50 35.956 82206 Thị trấn Tầm Vu (Huyện Châu Thành); Xã Hiệp Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Phú Ngãi Trị (Huyện Châu Thành); Xã Phước Tân Hưng (Huyện Châu Thành)
66 Xã Tân BiênMã 25486 Xã 244,71 36.771 80406 Xã Tân Bình (Huyện Tân Biên); Xã Thạnh Tây (Huyện Tân Biên); Thị trấn Tân Biên (Huyện Tân Biên)
67 Xã Tân ChâuMã 25516 Xã 54,77 24.072 80306 Thị trấn Tân Châu (Huyện Tân Châu); Xã Thạnh Đông (Huyện Tân Châu); Xã Tân Phú (Huyện Tân Châu); Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu)
68 Xã Tân ĐôngMã 25522 Xã 50,40 51.413 80311 Xã Tân Đông (Huyện Tân Châu); Xã Tân Hà (Huyện Tân Châu)
69 Xã Tân HòaMã 25531 Xã 58,60 50.989 80309 Xã Tân Hòa (Huyện Tân Châu); Xã Suối Ngô (Huyện Tân Châu)
70 Xã Tân HộiMã 25525 Xã 143,24 21.783 80313 Xã Tân Hiệp (Huyện Tân Châu); Xã Tân Hội (Huyện Tân Châu)
71 Xã Tân HưngMã 27721 Xã 92,41 35.222 83306 Thị trấn Tân Hưng (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Tân Hưng)
72 Xã Tân LânMã 28138 Xã 38,93 29.984 82407 Xã Phước Đông (Huyện Cần Đước); Xã Tân Lân (Huyện Cần Đước)
73 Xã Tân LậpMã 25489 Xã 257,61 16.810 80409 Xã Tân Lập (Huyện Tân Biên); Xã Thạnh Bắc (Huyện Tân Biên)
74 Xã Tân LongMã 28072 Xã 102,12 35.492 83508 Xã Long Thuận (Huyện Thủ Thừa); Xã Long Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Long (Huyện Thủ Thừa)
75 Xã Tân PhúMã 25549 Xã 103,08 29.953 80316 Xã Tân Hưng (Huyện Tân Châu); Xã Mỏ Công (Huyện Tân Biên); Xã Trà Vong (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phong (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phú (Huyện Tân Châu)
76 Xã Tân TậpMã 28207 Xã 60,22 44.767 82522 Xã Đông Thạnh (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Vĩnh Đông (Huyện Cần Giuộc); Xã Tân Tập (Huyện Cần Giuộc)
77 Xã Tân TâyMã 27889 Xã 113,45 19.438 82915 Xã Tân Đông (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thủy Đông (Huyện Thạnh Hóa); Xã Tân Tây (Huyện Thạnh Hóa)
78 Xã Tân ThànhMã 25534 Xã 254,99 27.783 80308 Xã Tân Thành (Huyện Tân Châu); Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu)
79 Xã Tân ThạnhMã 27826 Xã 70,80 35.806 83406 Xã Tân Bình (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Hòa (Huyện Tân Thạnh); Xã Kiến Bình (Huyện Tân Thạnh); Thị trấn Tân Thạnh (Huyện Tân Thạnh)
80 Xã Tân TrụMã 28075 Xã 30,84 26.855 82306 Thị trấn Tân Trụ (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Trinh Đông (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Lãng (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Tịnh (Huyện Tân Trụ)
81 Xã Thạnh BìnhMã 25498 Xã 174,92 30.764 80407 Xã Thạnh Bình (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phong (Huyện Tân Biên)
82 Xã Thạnh ĐứcMã 25657 Xã 99,06 44.539 80712 Xã Thạnh Đức (Huyện Gò Dầu); Xã Cẩm Giang (Huyện Gò Dầu)
83 Xã Thạnh HóaMã 27865 Xã 108,18 16.738 82906 Thị trấn Thạnh Hóa (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thủy Tây (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh An (Huyện Thạnh Hóa)
84 Xã Thạnh LợiMã 27994 Xã 96,52 24.037 82612 Xã Thạnh Hòa (Huyện Bến Lức); Xã Lương Bình (Huyện Bến Lức); Xã Thạnh Lợi (Huyện Bến Lức)
85 Xã Thạnh PhướcMã 27877 Xã 76,99 21.208 82911 Xã Thuận Nghĩa Hòa (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh Phú (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh Phước (Huyện Thạnh Hóa)
86 Xã Thủ ThừaMã 28036 Xã 50,45 44.485 83506 Thị trấn Thủ Thừa (Huyện Thủ Thừa); Xã Bình Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Thành (Huyện Thủ Thừa); Xã Nhị Thành (Huyện Thủ Thừa)
87 Xã Thuận MỹMã 28225 Xã 53,37 39.330 82210 Xã Thanh Phú Long (Huyện Châu Thành); Xã Thanh Vĩnh Đông (Huyện Châu Thành); Xã Thuận Mỹ (Huyện Châu Thành)
88 Xã Trà VongMã 25510 Xã 88,67 24.316 80415 Xã Mỏ Công (Huyện Tân Biên); Xã Trà Vong (Huyện Tân Biên)
89 Xã Truông MítMã 25666 Xã 74,43 40.174 80211 Xã Bàu Đồn (Huyện Gò Dầu); Xã Truông Mít (Huyện Dương Minh Châu)
90 Xã Tuyên BìnhMã 27775 Xã 137,81 19.158 83215 Xã Tuyên Bình (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Tuyên Bình Tây (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng)
91 Xã Tuyên ThạnhMã 27817 Xã 108,81 15.331 83012 Xã Thạnh Hưng (Thị xã Kiến Tường); Xã Tuyên Thạnh (Thị xã Kiến Tường); Xã Bắc Hòa (Huyện Tân Thạnh)
92 Xã Vàm CỏMã 28093 Xã 40,73 25.354 82317 Xã Tân Phước Tây (Huyện Tân Trụ); Xã Nhựt Ninh (Huyện Tân Trụ); Xã Đức Tân (Huyện Tân Trụ)
93 Xã Vĩnh ChâuMã 27748 Xã 144,28 13.022 83319 Xã Vĩnh Đại (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Bửu (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Châu A (Huyện Tân Hưng)
94 Xã Vĩnh CôngMã 28222 Xã 24,71 22.784 82214 Xã Hòa Phú (Huyện Châu Thành); Xã Bình Quới (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Công (Huyện Châu Thành)
95 Xã Vĩnh HưngMã 27757 Xã 95,26 21.204 83206 Thị trấn Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Khánh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Hưng)
96 Xã Vĩnh ThạnhMã 27736 Xã 65,90 30.522 83318 Xã Thạnh Hưng (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Châu B (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Thạnh (Huyện Tân Hưng)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Tây Ninh mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Tây Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Tây Ninh là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Tây Ninh đặt tại Thành phố Tân An, Long An. Biển số xe: 62, 70.

Tỉnh Tây Ninh có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 82 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365