Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Thành phố Đồng Nai

Đầu số 67xxx76xxx

Phường, xã có mã
95 / 95
Phường
33
Xã
62
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Thành phố Đồng Nai

Vị trí Thành phố Đồng Nai trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 95 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Bình Phước Mã ĐVHC 25195 67114 Phường Tân Phú (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Đồng (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Thiện (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Bình (Thành phố Đồng Xoài); Phường Tân Xuân (Thành phố Đồng Xoài); Xã Tiến Hưng (Thành phố Đồng Xoài)
Phường Đồng Xoài Mã ĐVHC 25210 67115 Phường Tiến Thành (Thành phố Đồng Xoài); Xã Tân Thành (Thành phố Đồng Xoài)
Xã Tân Lợi Mã ĐVHC 25378 67210 Xã Tân Hưng (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Lợi (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Hòa (Huyện Đồng Phú)
Xã Đồng Tâm Mã ĐVHC 25390 67213 Xã Đồng Tiến (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Phước (Huyện Đồng Phú); Xã Đồng Tâm (Huyện Đồng Phú)
Xã Thuận Lợi Mã ĐVHC 25387 67216 Xã Thuận Phú (Huyện Đồng Phú); Xã Thuận Lợi (Huyện Đồng Phú)
Phường Đồng Phú Mã ĐVHC 25363 67217 Thị trấn Tân Phú (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Tiến (Huyện Đồng Phú); Xã Tân Lập (Huyện Đồng Phú)
Xã Thọ Sơn Mã ĐVHC 25402 67308 Xã Phú Sơn (Huyện Bù Đăng); Xã Đồng Nai (Huyện Bù Đăng); Xã Thọ Sơn (Huyện Bù Đăng)
Xã Đak Nhau Mã ĐVHC 25399 67310 Xã Đường 10 (Huyện Bù Đăng); Xã Đak Nhau (Huyện Bù Đăng)
Xã Bom Bo Mã ĐVHC 25405 67312 Xã Bình Minh (Huyện Bù Đăng); Xã Bom Bo (Huyện Bù Đăng)
Xã Nghĩa Trung Mã ĐVHC 25417 67317 Xã Đức Liễu (Huyện Bù Đăng); Xã Nghĩa Bình (Huyện Bù Đăng); Xã Nghĩa Trung (Huyện Bù Đăng)
Xã Phước Sơn Mã ĐVHC 25420 67320 Xã Đăng Hà (Huyện Bù Đăng); Xã Thống Nhất (Huyện Bù Đăng); Xã Phước Sơn (Huyện Bù Đăng)
Xã Bù Đăng Mã ĐVHC 25396 67322 Thị trấn Đức Phong (Huyện Bù Đăng); Xã Đoàn Kết (Huyện Bù Đăng); Xã Minh Hưng (Huyện Bù Đăng)
Phường Phước Bình Mã ĐVHC 25220 67407 Phường Long Phước (Thị xã Phước Long); Phường Phước Bình (Thị xã Phước Long); Xã Bình Sơn (Huyện Phú Riềng); Xã Long Giang (Thị xã Phước Long)
Xã Phú Nghĩa Mã ĐVHC 25267 67506 Xã Phú Văn (Huyện Bù Gia Mập); Xã Đức Hạnh (Huyện Bù Gia Mập); Xã Phú Nghĩa (Huyện Bù Gia Mập)
Xã Đa Kia Mã ĐVHC 25231 67509 Xã Phước Minh (Huyện Bù Gia Mập); Xã Bình Thắng (Huyện Bù Gia Mập); Xã Đa Kia (Huyện Bù Gia Mập)
Xã Đăk Ơ Mã ĐVHC 25225 67512 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Bù Gia Mập Mã ĐVHC 25222 67513 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Lộc Ninh Mã ĐVHC 25270 67606 Thị trấn Lộc Ninh (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thái (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thuận (Huyện Lộc Ninh)
Xã Lộc Thạnh Mã ĐVHC 25280 67611 Xã Lộc Hòa (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thạnh (Huyện Lộc Ninh)
Xã Lộc Tấn Mã ĐVHC 25279 67612 Xã Lộc Thiện (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Tấn (Huyện Lộc Ninh)
Xã Lộc Thành Mã ĐVHC 25294 67614 Xã Lộc Thịnh (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Thành (Huyện Lộc Ninh)
Xã Lộc Hưng Mã ĐVHC 25303 67616 Xã Lộc Khánh (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Điền (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Hưng (Huyện Lộc Ninh)
Xã Lộc Quang Mã ĐVHC 25292 67620 Xã Lộc Phú (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Hiệp (Huyện Lộc Ninh); Xã Lộc Quang (Huyện Lộc Ninh)
Xã Hưng Phước Mã ĐVHC 25309 67658 Xã Phước Thiện (Huyện Bù Đốp); Xã Hưng Phước (Huyện Bù Đốp)
Xã Thiện Hưng Mã ĐVHC 25308 67659 Thị trấn Thanh Bình (Huyện Bù Đốp); Xã Thanh Hòa (Huyện Bù Đốp); Xã Thiện Hưng (Huyện Bù Đốp)
Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 25318 67662 Xã Tân Thành (Huyện Bù Đốp); Xã Tân Tiến (Huyện Bù Đốp); Xã Lộc An (Huyện Lộc Ninh)
Xã Phú Riềng Mã ĐVHC 25252 67706 Xã Bù Nho (Huyện Phú Riềng); Xã Phú Riềng (Huyện Phú Riềng)
Xã Phú Trung Mã ĐVHC 25261 67707 Xã Phước Tân (Huyện Phú Riềng); Xã Phú Trung (Huyện Phú Riềng)
Xã Long Hà Mã ĐVHC 25255 67711 Xã Long Tân (Huyện Phú Riềng); Xã Long Hà (Huyện Phú Riềng)
Xã Bình Tân Mã ĐVHC 25246 67714 Xã Long Hưng (Huyện Phú Riềng); Xã Long Bình (Huyện Phú Riềng); Xã Bình Tân (Huyện Phú Riềng)
Phường Phước Long Mã ĐVHC 25217 67716 Phường Long Thủy (Thị xã Phước Long); Phường Thác Mơ (Thị xã Phước Long); Phường Sơn Giang (Thị xã Phước Long); Xã Phước Tín (Thị xã Phước Long)
Phường Tân Khai Mã ĐVHC 25357 67806 Thị trấn Tân Khai (Huyện Hớn Quản); Xã Tân Hiệp (Huyện Hớn Quản); Xã Đồng Nơ (Huyện Hớn Quản)
Xã Tân Quan Mã ĐVHC 25351 67807 Xã Phước An (Huyện Hớn Quản); Xã Tân Lợi (Huyện Hớn Quản); Xã Quang Minh (Thị xã Chơn Thành); Xã Tân Quan (Huyện Hớn Quản)
Xã Tân Hưng Mã ĐVHC 25345 67809 Xã Tân Hưng (Huyện Hớn Quản); Xã An Khương (Huyện Hớn Quản); Xã Thanh An (Huyện Hớn Quản)
Xã Minh Đức Mã ĐVHC 25349 67816 Xã An Phú (Huyện Hớn Quản); Xã Minh Tâm (Huyện Hớn Quản); Xã Minh Đức (Huyện Hớn Quản)
Phường Bình Long Mã ĐVHC 25326 67862 Phường An Lộc (Thị xã Bình Long); Phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long); Phường Phú Đức (Thị xã Bình Long); Xã Thanh Bình (Huyện Hớn Quản)
Phường An Lộc Mã ĐVHC 25333 67863 Phường Phú Thịnh (Thị xã Bình Long); Xã Thanh Phú (Thị xã Bình Long); Xã Thanh Lương (Thị xã Bình Long)
Xã Nha Bích Mã ĐVHC 25450 67908 Xã Minh Thắng (Thị xã Chơn Thành); Xã Minh Lập (Thị xã Chơn Thành); Xã Nha Bích (Thị xã Chơn Thành)
Phường Minh Hưng Mã ĐVHC 25441 67912 Phường Minh Long (Thị xã Chơn Thành); Phường Minh Hưng (Thị xã Chơn Thành)
Phường Chơn Thành Mã ĐVHC 25432 67915 Phường Hưng Long (Thị xã Chơn Thành); Phường Thành Tâm (Thị xã Chơn Thành); Phường Minh Thành (Thị xã Chơn Thành)
Phường Tam Hiệp Mã ĐVHC 26017 76109 Phường Tân Hiệp (Thành phố Biên Hòa); Phường Tân Mai (Thành phố Biên Hòa); Phường Bình Đa (Thành phố Biên Hòa); Phường Tam Hiệp (Thành phố Biên Hòa)
Phường Trảng Dài Mã ĐVHC 25993 76116 Phường Trảng Dài (Thành phố Biên Hòa); Xã Thiện Tân (Huyện Vĩnh Cửu)
Phường Long Hưng Mã ĐVHC 26380 76131 Phường Long Bình Tân (Thành phố Biên Hòa); Phường An Hòa (Thành phố Biên Hòa); Xã Long Hưng (Thành phố Biên Hòa)
Phường Phước Tân Mã ĐVHC 26377 76132 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Tam Phước Mã ĐVHC 26374 76133 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Long Bình Mã ĐVHC 26020 76134 Phường Hố Nai (Thành phố Biên Hòa); Phường Tân Biên (Thành phố Biên Hòa); Phường Long Bình (Thành phố Biên Hòa)
Phường Biên Hòa Mã ĐVHC 26068 76136 Phường Tân Hạnh (Thành phố Biên Hòa); Phường Hóa An (Thành phố Biên Hòa); Phường Bửu Hòa (Thành phố Biên Hòa); Phường Tân Vạn (Thành phố Biên Hòa)
Phường Trấn Biên Mã ĐVHC 26041 76137 Phường Bửu Long (Thành phố Biên Hòa); Phường Quang Vinh (Thành phố Biên Hòa); Phường Trung Dũng (Thành phố Biên Hòa); Phường Thống Nhất (Thành phố Biên Hòa); Phường Hiệp Hòa (Thành phố Biên Hòa); Phường An Bình (Thành phố Biên Hòa)
Phường Hố Nai Mã ĐVHC 26005 76138 Phường Tân Hòa (Thành phố Biên Hòa); Xã Hố Nai 3 (Huyện Trảng Bom)
Phường Tân Triều Mã ĐVHC 26188 76139 Phường Tân Phong (Thành phố Biên Hòa); Xã Tân Bình (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Bình Lợi (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Thạnh Phú (Huyện Vĩnh Cửu)
Phường Long Thành Mã ĐVHC 26368 76206 Thị trấn Long Thành (Huyện Long Thành); Xã Lộc An (Huyện Long Thành); Xã Bình Sơn (Huyện Long Thành); Xã Long An (Huyện Long Thành)
Xã Bình An Mã ĐVHC 26389 76208 Xã Long Đức (Huyện Long Thành); Xã Bình An (Huyện Long Thành)
Xã An Phước Mã ĐVHC 26383 76210 Xã Tam An (Huyện Long Thành); Xã An Phước (Huyện Long Thành)
Xã Long Phước Mã ĐVHC 26413 76213 Xã Bàu Cạn (Huyện Long Thành); Xã Long Phước (Huyện Long Thành)
Xã Phước Thái Mã ĐVHC 26422 76214 Xã Tân Hiệp (Huyện Long Thành); Xã Phước Bình (Huyện Long Thành); Xã Phước Thái (Huyện Long Thành)
Xã Đại Phước Mã ĐVHC 26491 76259 Xã Phú Hữu (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phú Đông (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phước Khánh (Huyện Nhơn Trạch); Xã Đại Phước (Huyện Nhơn Trạch)
Xã Phước An Mã ĐVHC 26503 76267 Xã Phước An (Huyện Nhơn Trạch); Xã Vĩnh Thanh (Huyện Nhơn Trạch); Xã Long Thọ (Huyện Nhơn Trạch)
Phường Nhơn Trạch Mã ĐVHC 26485 76268 Thị trấn Hiệp Phước (Huyện Nhơn Trạch); Xã Long Tân (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phú Thạnh (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phú Hội (Huyện Nhơn Trạch); Xã Phước Thiền (Huyện Nhơn Trạch)
Phường Trảng Bom Mã ĐVHC 26248 76306 Thị trấn Trảng Bom (Huyện Trảng Bom); Xã Quảng Tiến (Huyện Trảng Bom); Xã Sông Trầu (Huyện Trảng Bom); Xã Giang Điền (Huyện Trảng Bom)
Xã Bàu Hàm Mã ĐVHC 26254 76309 Xã Thanh Bình (Huyện Trảng Bom); Xã Cây Gáo (Huyện Trảng Bom); Xã Sông Thao (Huyện Trảng Bom); Xã Bàu Hàm (Huyện Trảng Bom)
Xã Bình Minh Mã ĐVHC 26278 76315 Xã Bình Minh (Huyện Trảng Bom); Xã Bắc Sơn (Huyện Trảng Bom)
Xã An Viễn Mã ĐVHC 26296 76320 Xã Đồi 61 (Huyện Trảng Bom); Xã An Viễn (Huyện Trảng Bom)
Xã Hưng Thịnh Mã ĐVHC 26281 76322 Xã Đông Hoà (Huyện Trảng Bom); Xã Tây Hoà (Huyện Trảng Bom); Xã Trung Hoà (Huyện Trảng Bom); Xã Hưng Thịnh (Huyện Trảng Bom)
Xã Thống Nhất Mã ĐVHC 26299 76323 Xã Gia Tân 1 (Huyện Thống Nhất); Xã Gia Tân 2 (Huyện Thống Nhất); Xã Phú Cường (Huyện Định Quán); Xã Phú Túc (Huyện Định Quán)
Phường Dầu Giây Mã ĐVHC 26326 76406 Thị trấn Dầu Giây (Huyện Thống Nhất); Xã Hưng Lộc (Huyện Thống Nhất); Xã Bàu Hàm 2 (Huyện Thống Nhất); Xã Lộ 25 (Huyện Thống Nhất)
Xã Gia Kiệm Mã ĐVHC 26311 76412 Xã Quang Trung (Huyện Thống Nhất); Xã Gia Tân 3 (Huyện Thống Nhất); Xã Gia Kiệm (Huyện Thống Nhất)
Phường Bảo Vinh Mã ĐVHC 26098 76459 Phường Bảo Vinh (Thành phố Long Khánh); Xã Bảo Quang (Thành phố Long Khánh)
Phường Bình Lộc Mã ĐVHC 26089 76461 Phường Suối Tre (Thành phố Long Khánh); Xã Xuân Thiện (Huyện Thống Nhất); Xã Bình Lộc (Thành phố Long Khánh)
Phường Xuân Lập Mã ĐVHC 26104 76468 Phường Bàu Sen (Thành phố Long Khánh); Phường Xuân Lập (Thành phố Long Khánh)
Phường Hàng Gòn Mã ĐVHC 26113 76470 Phường Xuân Tân (Thành phố Long Khánh); Xã Hàng Gòn (Thành phố Long Khánh)
Phường Long Khánh Mã ĐVHC 26080 76471 Phường Xuân An (Thành phố Long Khánh); Phường Xuân Bình (Thành phố Long Khánh); Phường Xuân Hoà (Thành phố Long Khánh); Phường Phú Bình (Thành phố Long Khánh); Xã Bàu Trâm (Thành phố Long Khánh)
Xã Xuân Quế Mã ĐVHC 26332 76507 Xã Sông Nhạn (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Quế (Huyện Cẩm Mỹ)
Xã Sông Ray Mã ĐVHC 26362 76509 Xã Lâm San (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Sông Ray (Huyện Cẩm Mỹ)
Xã Xuân Đông Mã ĐVHC 26359 76513 Xã Xuân Tây (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Đông (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Tâm (Huyện Xuân Lộc)
Xã Xuân Đường Mã ĐVHC 26347 76516 Xã Cẩm Đường (Huyện Long Thành); Xã Thừa Đức (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Đường (Huyện Cẩm Mỹ)
Xã Cẩm Mỹ Mã ĐVHC 26341 76519 Thị trấn Long Giao (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Mỹ (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Bảo Bình (Huyện Cẩm Mỹ)
Xã Xuân Thành Mã ĐVHC 26434 76608 Xã Suối Cao (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Thành (Huyện Xuân Lộc)
Xã Xuân Bắc Mã ĐVHC 26428 76610 Xã Suối Nho (Huyện Định Quán); Xã Xuân Bắc (Huyện Xuân Lộc)
Xã Xuân Định Mã ĐVHC 26461 76614 Xã Xuân Bảo (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Bảo Hoà (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Định (Huyện Xuân Lộc)
Xã Xuân Phú Mã ĐVHC 26458 76615 Xã Lang Minh (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Phú (Huyện Xuân Lộc)
Xã Xuân Hòa Mã ĐVHC 26446 76619 Xã Xuân Hưng (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Hòa (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Tâm (Huyện Xuân Lộc) – một phần
Phường Xuân Lộc Mã ĐVHC 26425 76621 Thị trấn Gia Ray (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Thọ (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Trường (Huyện Xuân Lộc); Xã Suối Cát (Huyện Xuân Lộc); Xã Xuân Hiệp (Huyện Xuân Lộc)
Xã Định Quán Mã ĐVHC 26206 76706 Thị trấn Định Quán (Huyện Định Quán); Xã Phú Ngọc (Huyện Định Quán); Xã Gia Canh (Huyện Định Quán); Xã Ngọc Định (Huyện Định Quán)
Xã Phú Hòa Mã ĐVHC 26221 76707 Xã Phú Điền (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lợi (Huyện Định Quán); Xã Phú Hòa (Huyện Định Quán)
Xã Phú Vinh Mã ĐVHC 26215 76709 Xã Phú Tân (Huyện Định Quán); Xã Phú Vinh (Huyện Định Quán)
Xã Thanh Sơn Mã ĐVHC 26209 76711 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã La Ngà Mã ĐVHC 26227 76714 Xã Túc Trưng (Huyện Định Quán); Xã La Ngà (Huyện Định Quán)
Phường Tân Phú Mã ĐVHC 26116 76806 Thị trấn Tân Phú (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lộc (Huyện Tân Phú); Xã Trà Cổ (Huyện Tân Phú); Xã Phú Thanh (Huyện Tân Phú); Xã Phú Xuân (Huyện Tân Phú)
Xã Nam Cát Tiên Mã ĐVHC 26122 76813 Xã Phú An (Huyện Tân Phú); Xã Nam Cát Tiên (Huyện Tân Phú)
Xã Đak Lua Mã ĐVHC 26119 76814 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tà Lài Mã ĐVHC 26134 76817 Xã Phú Thịnh (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lập (Huyện Tân Phú); Xã Tà Lài (Huyện Tân Phú)
Xã Phú Lâm Mã ĐVHC 26158 76821 Xã Thanh Sơn (Huyện Tân Phú); Xã Phú Sơn (Huyện Tân Phú); Xã Phú Bình (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lâm (Huyện Tân Phú)
Xã Phú Lý Mã ĐVHC 26173 76908 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Trị An Mã ĐVHC 26170 76910 Thị trấn Vĩnh An (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Mã Đà (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Trị An (Huyện Vĩnh Cửu)
Xã Tân An Mã ĐVHC 26179 76911 Xã Vĩnh Tân (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Tân An (Huyện Vĩnh Cửu)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Đồng Nai

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thành phố Đồng Nai là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Đồng Nai bắt đầu bằng 67xxx, 76xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Thành phố Đồng Nai có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Thành phố Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã (33 phường và 62 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Đồng Nai?

Ví dụ: … Phường Bình Phước, Thành phố Đồng Nai 67114. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Thành phố Đồng Nai đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365