Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Ninh Bình
Đầu số 07xxx08xxx18xxx
- Phường, xã có mã
- 129 / 129
- Phường
- 32
- Xã
- 97
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 129 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Trường Thi Mã ĐVHC 13777 | 07119 | Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định); Xã Thành Lợi (Huyện Vụ Bản) |
| Phường Nam Định Mã ĐVHC 13669 | 07131 | Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định); Phường Vị Xuyên (Thành phố Nam Định); Phường Lộc Vượng (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Bắc (Thành phố Nam Định); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định); Phường Năng Tĩnh (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Nam (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Phúc (Thành phố Nam Định) |
| Phường Đông A Mã ĐVHC 13693 | 07133 | Phường Lộc Hòa (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thắng (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Hà (Thành phố Nam Định) |
| Phường Vị Khê Mã ĐVHC 13972 | 07134 | Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực); Phường Nam Phong (Thành phố Nam Định) |
| Phường Thành Nam Mã ĐVHC 13699 | 07135 | Phường Mỹ Xá (Thành phố Nam Định); Xã Đại An (Huyện Vụ Bản) |
| Phường Mỹ Lộc Mã ĐVHC 13708 | 07137 | Phường Hưng Lộc (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thuận (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Lộc (Thành phố Nam Định) |
| Phường Thiên Trường Mã ĐVHC 13684 | 07139 | Phường Lộc Hạ (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Tân (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Trung (Thành phố Nam Định) |
| Xã Liên Minh Mã ĐVHC 13786 | 07258 | Xã Vĩnh Hào (Huyện Vụ Bản); Xã Đại Thắng (Huyện Vụ Bản); Xã Liên Minh (Huyện Vụ Bản) |
| Xã Hiển Khánh Mã ĐVHC 13753 | 07268 | Xã Hợp Hưng (Huyện Vụ Bản); Xã Trung Thành (Huyện Vụ Bản); Xã Quang Trung (Huyện Vụ Bản); Xã Hiển Khánh (Huyện Vụ Bản) |
| Xã Minh Tân Mã ĐVHC 13750 | 07272 | Xã Cộng Hòa (Huyện Vụ Bản); Xã Minh Tân (Huyện Vụ Bản) |
| Xã Vụ Bản Mã ĐVHC 13741 | 07274 | Thị trấn Gôi (Huyện Vụ Bản); Xã Kim Thái (Huyện Vụ Bản); Xã Tam Thanh (Huyện Vụ Bản) |
| Xã Tân Minh Mã ĐVHC 13807 | 07309 | Xã Trung Nghĩa (Huyện Ý Yên); Xã Tân Minh (Huyện Ý Yên) |
| Xã Yên Đồng Mã ĐVHC 13879 | 07328 | Xã Yên Đồng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Trị (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khang (Huyện Ý Yên) |
| Xã Yên Cường Mã ĐVHC 13870 | 07331 | Xã Yên Nhân (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lộc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Phúc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Cường (Huyện Ý Yên) |
| Xã Ý Yên Mã ĐVHC 13795 | 07338 | Xã Yên Phong (Huyện Ý Yên); Xã Hồng Quang (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khánh (Huyện Ý Yên); Thị trấn Lâm (Huyện Ý Yên) |
| Xã Vạn Thắng Mã ĐVHC 13864 | 07339 | Xã Yên Thắng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Tiến (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lương (Huyện Ý Yên) |
| Xã Vũ Dương Mã ĐVHC 13834 | 07340 | Xã Yên Mỹ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Bình (Huyện Ý Yên); Xã Yên Dương (Huyện Ý Yên); Xã Yên Ninh (Huyện Ý Yên) |
| Xã Phong Doanh Mã ĐVHC 13822 | 07341 | Xã Phú Hưng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Thọ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Chính (Huyện Ý Yên) |
| Xã Đồng Thịnh Mã ĐVHC 13900 | 07408 | Xã Hoàng Nam (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Đồng Thịnh (Huyện Nghĩa Hưng) |
| Xã Nghĩa Sơn Mã ĐVHC 13918 | 07414 | Xã Nghĩa Lạc (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Nghĩa Hưng) |
| Xã Quỹ Nhất Mã ĐVHC 13939 | 07417 | Thị trấn Quỹ Nhất (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thành (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lợi (Huyện Nghĩa Hưng) |
| Xã Rạng Đông Mã ĐVHC 13894 | 07421 | Xã Nam Điền (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Phúc Thắng (Huyện Nghĩa Hưng); Thị trấn Rạng Đông (Huyện Nghĩa Hưng) |
| Xã Nghĩa Lâm Mã ĐVHC 13957 | 07423 | Xã Nghĩa Hùng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Hải (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Nghĩa Hưng) |
| Xã Nghĩa Hưng Mã ĐVHC 13891 | 07431 | Thị trấn Liễu Đề (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thái (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Châu (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Trung (Huyện Nghĩa Hưng) |
| Xã Hồng Phong Mã ĐVHC 13927 | 07432 | Xã Nghĩa Hồng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phong (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phú (Huyện Nghĩa Hưng) |
| Xã Nam Hồng Mã ĐVHC 13987 | 07509 | Xã Tân Thịnh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thắng (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hồng (Huyện Nam Trực) |
| Phường Hồng Quang Mã ĐVHC 13984 | 07515 | Xã Hồng Quang (Huyện Nam Trực); Xã Nghĩa An (Huyện Nam Trực); Phường Nam Vân (Thành phố Nam Định) |
| Xã Nam Trực Mã ĐVHC 13966 | 07526 | Thị trấn Nam Giang (Huyện Nam Trực); Xã Nam Cường (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hùng (Huyện Nam Trực) |
| Xã Nam Minh Mã ĐVHC 14011 | 07527 | Xã Nam Dương (Huyện Nam Trực); Xã Bình Minh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Tiến (Huyện Nam Trực) |
| Xã Nam Đồng Mã ĐVHC 14014 | 07528 | Xã Đồng Sơn (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thái (Huyện Nam Trực) |
| Xã Nam Ninh Mã ĐVHC 14005 | 07529 | Xã Nam Hoa (Huyện Nam Trực); Xã Nam Lợi (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hải (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thanh (Huyện Nam Trực) |
| Xã Cổ Lễ Mã ĐVHC 14026 | 07606 | Thị trấn Cổ Lễ (Huyện Trực Ninh); Xã Trung Đông (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Tuấn (Huyện Trực Ninh) |
| Xã Ninh Cường Mã ĐVHC 14077 | 07617 | Thị trấn Ninh Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hùng (Huyện Trực Ninh) |
| Xã Cát Thành Mã ĐVHC 14056 | 07622 | Thị trấn Cát Thành (Huyện Trực Ninh); Xã Việt Hùng (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Đạo (Huyện Trực Ninh) |
| Xã Ninh Giang Mã ĐVHC 14038 | 07627 | Xã Trực Chính (Huyện Trực Ninh); Xã Phương Định (Huyện Trực Ninh); Xã Liêm Hải (Huyện Trực Ninh) |
| Xã Trực Ninh Mã ĐVHC 14053 | 07628 | Xã Trực Thanh (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Nội (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hưng (Huyện Trực Ninh) |
| Xã Quang Hưng Mã ĐVHC 14062 | 07629 | Xã Trực Khang (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Mỹ (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thuận (Huyện Trực Ninh) |
| Xã Minh Thái Mã ĐVHC 14071 | 07630 | Xã Trực Đại (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thái (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thắng (Huyện Trực Ninh) |
| Xã Xuân Trường Mã ĐVHC 14089 | 07706 | Thị trấn Xuân Trường (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phúc (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ninh (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ngọc (Huyện Xuân Trường) |
| Xã Xuân Giang Mã ĐVHC 14104 | 07716 | Xã Xuân Tân (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phú (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Giang (Huyện Xuân Trường) |
| Xã Xuân Hồng Mã ĐVHC 14095 | 07721 | Xã Xuân Châu (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thành (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thượng (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Hồng (Huyện Xuân Trường) |
| Xã Xuân Hưng Mã ĐVHC 14122 | 07726 | Xã Xuân Vinh (Huyện Xuân Trường); Xã Trà Lũ (Huyện Xuân Trường); Xã Thọ Nghiệp (Huyện Xuân Trường) |
| Xã Giao Thủy Mã ĐVHC 14167 | 07806 | Thị trấn Giao Thủy (Huyện Giao Thủy); Xã Bình Hòa (Huyện Giao Thủy) |
| Xã Giao Minh Mã ĐVHC 14161 | 07828 | Xã Giao Thiện (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hương (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thanh (Huyện Giao Thủy) |
| Xã Giao Hòa Mã ĐVHC 14182 | 07829 | Xã Hồng Thuận (Huyện Giao Thủy); Xã Giao An (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Lạc (Huyện Giao Thủy) |
| Xã Giao Phúc Mã ĐVHC 14203 | 07830 | Xã Giao Xuân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hà (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hải (Huyện Giao Thủy) |
| Xã Giao Hưng Mã ĐVHC 14179 | 07831 | Xã Giao Nhân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Châu (Huyện Giao Thủy) |
| Xã Giao Bình Mã ĐVHC 14194 | 07832 | Xã Giao Yến (Huyện Giao Thủy); Xã Bạch Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Tân (Huyện Giao Thủy) |
| Xã Giao Ninh Mã ĐVHC 14212 | 07833 | Thị trấn Quất Lâm (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Phong (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thịnh (Huyện Giao Thủy) |
| Xã Hải Hưng Mã ĐVHC 14248 | 07912 | Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Lộc (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hưng (Huyện Hải Hậu) |
| Xã Hải Anh Mã ĐVHC 14236 | 07915 | Xã Hải Minh (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Đường (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Anh (Huyện Hải Hậu) |
| Xã Hải An Mã ĐVHC 14281 | 07920 | Xã Hải Phong (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Giang (Huyện Hải Hậu); Xã Hải An (Huyện Hải Hậu) |
| Xã Hải Xuân Mã ĐVHC 14308 | 07929 | Xã Hải Phú (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hòa (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu) |
| Xã Hải Quang Mã ĐVHC 14287 | 07937 | Xã Hải Đông (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tây (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Quang (Huyện Hải Hậu) |
| Xã Hải Hậu Mã ĐVHC 14215 | 07941 | Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Trung (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Long (Huyện Hải Hậu) |
| Xã Hải Tiến Mã ĐVHC 14218 | 07942 | Thị trấn Cồn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Sơn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tân (Huyện Hải Hậu) |
| Xã Hải Thịnh Mã ĐVHC 14221 | 07943 | Thị trấn Thịnh Long (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Châu (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Ninh (Huyện Hải Hậu) |
| Phường Hoa Lư Mã ĐVHC 14329 | 08120 | Phường Ninh Mỹ (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Khánh (Thành phố Hoa Lư); Phường Đông Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Tân Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Vân Giang (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Bình (Thành phố Hoa Lư); Phường Bích Đào (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Khang (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Nhất (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Tiến (Thành phố Hoa Lư) |
| Phường Đông Hoa Lư Mã ĐVHC 14566 | 08121 | Phường Ninh Phúc (Thành phố Hoa Lư); Xã Khánh Hòa (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Phú (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh An (Huyện Yên Khánh) |
| Phường Tây Hoa Lư Mã ĐVHC 14533 | 08122 | Phường Ninh Giang (Thành phố Hoa Lư); Xã Trường Yên (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hòa (Thành phố Hoa Lư); Xã Phúc Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Gia Sinh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn) |
| Phường Nam Hoa Lư Mã ĐVHC 14359 | 08123 | Phường Ninh Phong (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Sơn (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Vân (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh An (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hải (Thành phố Hoa Lư) |
| Phường Yên Thắng Mã ĐVHC 14725 | 08124 | Xã Yên Thắng (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Thượng (Huyện Yên Mô); Phường Yên Bình (Thành phố Tam Điệp) |
| Xã Gia Trấn Mã ĐVHC 14494 | 08308 | Xã Gia Thanh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Xuân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trấn (Huyện Gia Viễn) |
| Xã Gia Vân Mã ĐVHC 14488 | 08310 | Xã Gia Lập (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Vân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn) |
| Xã Gia Hưng Mã ĐVHC 14482 | 08312 | Xã Liên Sơn (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phú (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hưng (Huyện Gia Viễn) |
| Xã Gia Phong Mã ĐVHC 14524 | 08325 | Xã Gia Lạc (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Minh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phong (Huyện Gia Viễn) |
| Xã Gia Viễn Mã ĐVHC 14464 | 08327 | Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hòa (Huyện Gia Viễn) |
| Xã Đại Hoàng Mã ĐVHC 14500 | 08328 | Xã Tiến Thắng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phương (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trung (Huyện Gia Viễn) |
| Xã Nho Quan Mã ĐVHC 14428 | 08406 | Thị trấn Nho Quan (Huyện Nho Quan); Xã Đồng Phong (Huyện Nho Quan); Xã Yên Quang (Huyện Nho Quan) |
| Xã Gia Tường Mã ĐVHC 14401 | 08410 | Xã Gia Thủy (Huyện Nho Quan); Xã Đức Long (Huyện Nho Quan); Xã Gia Tường (Huyện Nho Quan) |
| Xã Gia Lâm Mã ĐVHC 14389 | 08412 | Xã Gia Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Xích Thổ (Huyện Nho Quan); Xã Gia Lâm (Huyện Nho Quan) |
| Xã Phú Sơn Mã ĐVHC 14407 | 08416 | Xã Thạch Bình (Huyện Nho Quan); Xã Lạc Vân (Huyện Nho Quan); Xã Phú Sơn (Huyện Nho Quan) |
| Xã Thanh Sơn Mã ĐVHC 14434 | 08421 | Xã Thanh Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Thượng Hòa (Huyện Nho Quan); Xã Văn Phú (Huyện Nho Quan) |
| Xã Quỳnh Lưu Mã ĐVHC 14452 | 08425 | Xã Phú Lộc (Huyện Nho Quan); Xã Quỳnh Lưu (Huyện Nho Quan) |
| Xã Cúc Phương Mã ĐVHC 14404 | 08429 | Xã Văn Phương (Huyện Nho Quan); Xã Cúc Phương (Huyện Nho Quan) |
| Xã Phú Long Mã ĐVHC 14458 | 08431 | Xã Kỳ Phú (Huyện Nho Quan); Xã Phú Long (Huyện Nho Quan) |
| Phường Trung Sơn Mã ĐVHC 14365 | 08507 | Phường Nam Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Trung Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Đông Sơn (Thành phố Tam Điệp) |
| Phường Yên Sơn Mã ĐVHC 14371 | 08510 | Phường Tân Bình (Thành phố Tam Điệp); Xã Quảng Lạc (Huyện Nho Quan); Xã Yên Sơn (Thành phố Tam Điệp) |
| Phường Tam Điệp Mã ĐVHC 14362 | 08515 | Phường Bắc Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Tây Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Quang Sơn (Thành phố Tam Điệp) |
| Xã Yên Từ Mã ĐVHC 14728 | 08615 | Xã Yên Phong (Huyện Yên Mô); Xã Yên Nhân (Huyện Yên Mô); Xã Yên Từ (Huyện Yên Mô) |
| Xã Yên Mạc Mã ĐVHC 14743 | 08619 | Xã Yên Mỹ (Huyện Yên Mô); Xã Yên Lâm (Huyện Yên Mô); Xã Yên Mạc (Huyện Yên Mô) |
| Xã Yên Mô Mã ĐVHC 14701 | 08623 | Thị trấn Yên Thịnh (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Dương (Huyện Yên Mô); Xã Yên Hòa (Huyện Yên Mô) |
| Xã Đồng Thái Mã ĐVHC 14746 | 08624 | Xã Yên Đồng (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thành (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thái (Huyện Yên Mô) |
| Xã Phát Diệm Mã ĐVHC 14620 | 08706 | Thị trấn Phát Diệm (Huyện Kim Sơn); Xã Thượng Kiệm (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Chính (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Quang Thiện Mã ĐVHC 14647 | 08708 | Xã Như Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Đồng Hướng (Huyện Kim Sơn); Xã Quang Thiện (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Chất Bình Mã ĐVHC 14653 | 08713 | Xã Xuân Chính (Huyện Kim Sơn); Xã Hồi Ninh (Huyện Kim Sơn); Xã Chất Bình (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Lai Thành Mã ĐVHC 14674 | 08723 | Xã Yên Lộc (Huyện Kim Sơn); Xã Tân Thành (Huyện Kim Sơn); Xã Lai Thành (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Định Hóa Mã ĐVHC 14677 | 08724 | Xã Văn Hải (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Tân (Huyện Kim Sơn); Xã Định Hóa (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Kim Đông Mã ĐVHC 14698 | 08731 | Xã Kim Trung (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Đông (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Bình Minh Mã ĐVHC 14623 | 08732 | Thị trấn Bình Minh (Huyện Kim Sơn); Xã Cồn Thoi (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Mỹ (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Kim Sơn Mã ĐVHC 14638 | 08733 | Xã Kim Định (Huyện Kim Sơn); Xã Ân Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Hùng Tiến (Huyện Kim Sơn) |
| Xã Khánh Thiện Mã ĐVHC 14563 | 08808 | Xã Khánh Cường (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Lợi (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thiện (Huyện Yên Khánh) |
| Xã Khánh Trung Mã ĐVHC 14608 | 08818 | Xã Khánh Thành (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Công (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Trung (Huyện Yên Khánh) |
| Xã Khánh Hội Mã ĐVHC 14614 | 08819 | Xã Khánh Mậu (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thủy (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hội (Huyện Yên Khánh) |
| Xã Khánh Nhạc Mã ĐVHC 14611 | 08821 | Xã Khánh Hồng (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Nhạc (Huyện Yên Khánh) |
| Xã Yên Khánh Mã ĐVHC 14560 | 08825 | Thị trấn Yên Ninh (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Cư (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Vân (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hải (Huyện Yên Khánh) |
| Phường Phù Vân Mã ĐVHC 13291 | 18113 | Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Phủ Lý); Xã Kim Bình (Thành phố Phủ Lý); Xã Phù Vân (Thành phố Phủ Lý) |
| Phường Châu Sơn Mã ĐVHC 13318 | 18115 | Phường Thanh Tuyền (Thành phố Phủ Lý); Phường Châu Sơn (Thành phố Phủ Lý); Thị trấn Kiện Khê (Huyện Thanh Liêm) |
| Phường Hà Nam Mã ĐVHC 13366 | 18127 | Phường Lam Hạ (Thành phố Phủ Lý); Phường Tân Hiệp (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên) |
| Phường Phủ Lý Mã ĐVHC 13285 | 18128 | Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý); Phường Thanh Châu (Thành phố Phủ Lý); Phường Liêm Chính (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý) |
| Phường Liêm Tuyền Mã ĐVHC 13444 | 18129 | Phường Tân Liêm (Thành phố Phủ Lý); Xã Đinh Xá (Thành phố Phủ Lý); Xã Trịnh Xá (Thành phố Phủ Lý) |
| Phường Đồng Văn Mã ĐVHC 13348 | 18216 | Phường Bạch Thượng (Thị xã Duy Tiên); Phường Yên Bắc (Thị xã Duy Tiên); Phường Đồng Văn (Thị xã Duy Tiên) |
| Phường Tiên Sơn Mã ĐVHC 13363 | 18219 | Xã Tiên Sơn (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên) |
| Phường Duy Tiên Mã ĐVHC 13324 | 18224 | Xã Chuyên Ngoại (Thị xã Duy Tiên); Xã Trác Văn (Thị xã Duy Tiên); Xã Yên Nam (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên) |
| Phường Duy Tân Mã ĐVHC 13330 | 18225 | Phường Châu Giang (Thị xã Duy Tiên); Xã Mộc Hoàn (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên) |
| Phường Duy Hà Mã ĐVHC 13336 | 18226 | Phường Duy Minh (Thị xã Duy Tiên); Phường Duy Hải (Thị xã Duy Tiên); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên) |
| Phường Lê Hồ Mã ĐVHC 13393 | 18313 | Phường Đại Cương (Thị xã Kim Bảng); Phường Đồng Hóa (Thị xã Kim Bảng); Phường Lê Hồ (Thị xã Kim Bảng) |
| Phường Nguyễn Úy Mã ĐVHC 13396 | 18314 | Phường Tượng Lĩnh (Thị xã Kim Bảng); Phường Tân Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Nguyễn Úy (Thị xã Kim Bảng) |
| Phường Tam Chúc Mã ĐVHC 13420 | 18324 | Phường Ba Sao (Thị xã Kim Bảng); Xã Khả Phong (Thị xã Kim Bảng); Xã Thụy Lôi (Thị xã Kim Bảng) |
| Phường Lý Thường Kiệt Mã ĐVHC 13435 | 18325 | Xã Liên Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Thanh Sơn (Thị xã Kim Bảng); Phường Thi Sơn (Thị xã Kim Bảng) |
| Phường Kim Thanh Mã ĐVHC 13402 | 18326 | Phường Tân Tựu (Thị xã Kim Bảng); Xã Hoàng Tây (Thị xã Kim Bảng) |
| Phường Kim Bảng Mã ĐVHC 13384 | 18327 | Phường Quế (Thị xã Kim Bảng); Phường Ngọc Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Văn Xá (Thị xã Kim Bảng) |
| Xã Tân Thanh Mã ĐVHC 13474 | 18421 | Thị trấn Tân Thanh (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Thủy (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Phong (Huyện Thanh Liêm) |
| Xã Liêm Hà Mã ĐVHC 13456 | 18423 | Xã Liêm Phong (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Cần (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Liêm) |
| Xã Thanh Bình Mã ĐVHC 13483 | 18424 | Xã Liêm Sơn (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Thuận (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Túc (Huyện Thanh Liêm) |
| Xã Thanh Lâm Mã ĐVHC 13489 | 18425 | Xã Thanh Nghị (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Liêm) |
| Xã Thanh Liêm Mã ĐVHC 13495 | 18426 | Xã Thanh Hương (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tâm (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Nguyên (Huyện Thanh Liêm) |
| Xã Bình Mỹ Mã ĐVHC 13501 | 18506 | Thị trấn Bình Mỹ (Huyện Bình Lục); Xã Đồn Xá (Huyện Bình Lục); Xã La Sơn (Huyện Bình Lục) |
| Xã Bình An Mã ĐVHC 13540 | 18508 | Xã Trung Lương (Huyện Bình Lục); Xã Ngọc Lũ (Huyện Bình Lục); Xã Bình An (Huyện Bình Lục) |
| Xã Bình Lục Mã ĐVHC 13504 | 18525 | Xã Bình Nghĩa (Huyện Bình Lục); Xã Tràng An (Huyện Bình Lục); Xã Đồng Du (Huyện Bình Lục) |
| Xã Bình Giang Mã ĐVHC 13531 | 18526 | Xã Bồ Đề (Huyện Bình Lục); Xã Vũ Bản (Huyện Bình Lục); Xã An Ninh (Huyện Bình Lục) |
| Xã Bình Sơn Mã ĐVHC 13558 | 18527 | Xã Tiêu Động (Huyện Bình Lục); Xã An Lão (Huyện Bình Lục); Xã An Đổ (Huyện Bình Lục) |
| Xã Vĩnh Trụ Mã ĐVHC 13597 | 18606 | Thị trấn Vĩnh Trụ (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Chính (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Khang (Huyện Lý Nhân) |
| Xã Bắc Lý Mã ĐVHC 13579 | 18609 | Xã Chân Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đạo Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Bắc Lý (Huyện Lý Nhân) |
| Xã Lý Nhân Mã ĐVHC 13573 | 18629 | Xã Chính Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Hợp Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Văn Lý (Huyện Lý Nhân) |
| Xã Nam Xang Mã ĐVHC 13591 | 18630 | Xã Công Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Nguyên Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đức Lý (Huyện Lý Nhân) |
| Xã Trần Thương Mã ĐVHC 13594 | 18631 | Xã Trần Hưng Đạo (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Bình (Huyện Lý Nhân) |
| Xã Nhân Hà Mã ĐVHC 13609 | 18632 | Xã Nhân Thịnh (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Mỹ (Huyện Lý Nhân); Xã Xuân Khê (Huyện Lý Nhân) |
| Xã Nam Lý Mã ĐVHC 13627 | 18633 | Xã Tiến Thắng (Huyện Lý Nhân); Xã Phú Phúc (Huyện Lý Nhân); Xã Hòa Hậu (Huyện Lý Nhân) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Ninh Bình
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Ninh Bình là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Ninh Bình bắt đầu bằng 07xxx, 08xxx, 18xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Ninh Bình có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã (32 phường và 97 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Ninh Bình?
Ví dụ: … Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình 07119. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Ninh Bình đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
