Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Ninh Bình

Đầu số 07xxx08xxx18xxx

Phường, xã có mã
129 / 129
Phường
32
Xã
97
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Ninh Bình

Vị trí Tỉnh Ninh Bình trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 129 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Trường Thi Mã ĐVHC 13777 07119 Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định); Xã Thành Lợi (Huyện Vụ Bản)
Phường Nam Định Mã ĐVHC 13669 07131 Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định); Phường Vị Xuyên (Thành phố Nam Định); Phường Lộc Vượng (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Bắc (Thành phố Nam Định); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định); Phường Năng Tĩnh (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Nam (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Phúc (Thành phố Nam Định)
Phường Đông A Mã ĐVHC 13693 07133 Phường Lộc Hòa (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thắng (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Hà (Thành phố Nam Định)
Phường Vị Khê Mã ĐVHC 13972 07134 Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực); Phường Nam Phong (Thành phố Nam Định)
Phường Thành Nam Mã ĐVHC 13699 07135 Phường Mỹ Xá (Thành phố Nam Định); Xã Đại An (Huyện Vụ Bản)
Phường Mỹ Lộc Mã ĐVHC 13708 07137 Phường Hưng Lộc (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thuận (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Lộc (Thành phố Nam Định)
Phường Thiên Trường Mã ĐVHC 13684 07139 Phường Lộc Hạ (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Tân (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Trung (Thành phố Nam Định)
Xã Liên Minh Mã ĐVHC 13786 07258 Xã Vĩnh Hào (Huyện Vụ Bản); Xã Đại Thắng (Huyện Vụ Bản); Xã Liên Minh (Huyện Vụ Bản)
Xã Hiển Khánh Mã ĐVHC 13753 07268 Xã Hợp Hưng (Huyện Vụ Bản); Xã Trung Thành (Huyện Vụ Bản); Xã Quang Trung (Huyện Vụ Bản); Xã Hiển Khánh (Huyện Vụ Bản)
Xã Minh Tân Mã ĐVHC 13750 07272 Xã Cộng Hòa (Huyện Vụ Bản); Xã Minh Tân (Huyện Vụ Bản)
Xã Vụ Bản Mã ĐVHC 13741 07274 Thị trấn Gôi (Huyện Vụ Bản); Xã Kim Thái (Huyện Vụ Bản); Xã Tam Thanh (Huyện Vụ Bản)
Xã Tân Minh Mã ĐVHC 13807 07309 Xã Trung Nghĩa (Huyện Ý Yên); Xã Tân Minh (Huyện Ý Yên)
Xã Yên Đồng Mã ĐVHC 13879 07328 Xã Yên Đồng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Trị (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khang (Huyện Ý Yên)
Xã Yên Cường Mã ĐVHC 13870 07331 Xã Yên Nhân (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lộc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Phúc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Cường (Huyện Ý Yên)
Xã Ý Yên Mã ĐVHC 13795 07338 Xã Yên Phong (Huyện Ý Yên); Xã Hồng Quang (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khánh (Huyện Ý Yên); Thị trấn Lâm (Huyện Ý Yên)
Xã Vạn Thắng Mã ĐVHC 13864 07339 Xã Yên Thắng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Tiến (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lương (Huyện Ý Yên)
Xã Vũ Dương Mã ĐVHC 13834 07340 Xã Yên Mỹ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Bình (Huyện Ý Yên); Xã Yên Dương (Huyện Ý Yên); Xã Yên Ninh (Huyện Ý Yên)
Xã Phong Doanh Mã ĐVHC 13822 07341 Xã Phú Hưng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Thọ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Chính (Huyện Ý Yên)
Xã Đồng Thịnh Mã ĐVHC 13900 07408 Xã Hoàng Nam (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Đồng Thịnh (Huyện Nghĩa Hưng)
Xã Nghĩa Sơn Mã ĐVHC 13918 07414 Xã Nghĩa Lạc (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Nghĩa Hưng)
Xã Quỹ Nhất Mã ĐVHC 13939 07417 Thị trấn Quỹ Nhất (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thành (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lợi (Huyện Nghĩa Hưng)
Xã Rạng Đông Mã ĐVHC 13894 07421 Xã Nam Điền (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Phúc Thắng (Huyện Nghĩa Hưng); Thị trấn Rạng Đông (Huyện Nghĩa Hưng)
Xã Nghĩa Lâm Mã ĐVHC 13957 07423 Xã Nghĩa Hùng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Hải (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Nghĩa Hưng)
Xã Nghĩa Hưng Mã ĐVHC 13891 07431 Thị trấn Liễu Đề (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thái (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Châu (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Trung (Huyện Nghĩa Hưng)
Xã Hồng Phong Mã ĐVHC 13927 07432 Xã Nghĩa Hồng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phong (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phú (Huyện Nghĩa Hưng)
Xã Nam Hồng Mã ĐVHC 13987 07509 Xã Tân Thịnh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thắng (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hồng (Huyện Nam Trực)
Phường Hồng Quang Mã ĐVHC 13984 07515 Xã Hồng Quang (Huyện Nam Trực); Xã Nghĩa An (Huyện Nam Trực); Phường Nam Vân (Thành phố Nam Định)
Xã Nam Trực Mã ĐVHC 13966 07526 Thị trấn Nam Giang (Huyện Nam Trực); Xã Nam Cường (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hùng (Huyện Nam Trực)
Xã Nam Minh Mã ĐVHC 14011 07527 Xã Nam Dương (Huyện Nam Trực); Xã Bình Minh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Tiến (Huyện Nam Trực)
Xã Nam Đồng Mã ĐVHC 14014 07528 Xã Đồng Sơn (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thái (Huyện Nam Trực)
Xã Nam Ninh Mã ĐVHC 14005 07529 Xã Nam Hoa (Huyện Nam Trực); Xã Nam Lợi (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hải (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thanh (Huyện Nam Trực)
Xã Cổ Lễ Mã ĐVHC 14026 07606 Thị trấn Cổ Lễ (Huyện Trực Ninh); Xã Trung Đông (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Tuấn (Huyện Trực Ninh)
Xã Ninh Cường Mã ĐVHC 14077 07617 Thị trấn Ninh Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hùng (Huyện Trực Ninh)
Xã Cát Thành Mã ĐVHC 14056 07622 Thị trấn Cát Thành (Huyện Trực Ninh); Xã Việt Hùng (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Đạo (Huyện Trực Ninh)
Xã Ninh Giang Mã ĐVHC 14038 07627 Xã Trực Chính (Huyện Trực Ninh); Xã Phương Định (Huyện Trực Ninh); Xã Liêm Hải (Huyện Trực Ninh)
Xã Trực Ninh Mã ĐVHC 14053 07628 Xã Trực Thanh (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Nội (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hưng (Huyện Trực Ninh)
Xã Quang Hưng Mã ĐVHC 14062 07629 Xã Trực Khang (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Mỹ (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thuận (Huyện Trực Ninh)
Xã Minh Thái Mã ĐVHC 14071 07630 Xã Trực Đại (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thái (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thắng (Huyện Trực Ninh)
Xã Xuân Trường Mã ĐVHC 14089 07706 Thị trấn Xuân Trường (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phúc (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ninh (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ngọc (Huyện Xuân Trường)
Xã Xuân Giang Mã ĐVHC 14104 07716 Xã Xuân Tân (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phú (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Giang (Huyện Xuân Trường)
Xã Xuân Hồng Mã ĐVHC 14095 07721 Xã Xuân Châu (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thành (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thượng (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Hồng (Huyện Xuân Trường)
Xã Xuân Hưng Mã ĐVHC 14122 07726 Xã Xuân Vinh (Huyện Xuân Trường); Xã Trà Lũ (Huyện Xuân Trường); Xã Thọ Nghiệp (Huyện Xuân Trường)
Xã Giao Thủy Mã ĐVHC 14167 07806 Thị trấn Giao Thủy (Huyện Giao Thủy); Xã Bình Hòa (Huyện Giao Thủy)
Xã Giao Minh Mã ĐVHC 14161 07828 Xã Giao Thiện (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hương (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thanh (Huyện Giao Thủy)
Xã Giao Hòa Mã ĐVHC 14182 07829 Xã Hồng Thuận (Huyện Giao Thủy); Xã Giao An (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Lạc (Huyện Giao Thủy)
Xã Giao Phúc Mã ĐVHC 14203 07830 Xã Giao Xuân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hà (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hải (Huyện Giao Thủy)
Xã Giao Hưng Mã ĐVHC 14179 07831 Xã Giao Nhân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Châu (Huyện Giao Thủy)
Xã Giao Bình Mã ĐVHC 14194 07832 Xã Giao Yến (Huyện Giao Thủy); Xã Bạch Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Tân (Huyện Giao Thủy)
Xã Giao Ninh Mã ĐVHC 14212 07833 Thị trấn Quất Lâm (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Phong (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thịnh (Huyện Giao Thủy)
Xã Hải Hưng Mã ĐVHC 14248 07912 Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Lộc (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hưng (Huyện Hải Hậu)
Xã Hải Anh Mã ĐVHC 14236 07915 Xã Hải Minh (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Đường (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Anh (Huyện Hải Hậu)
Xã Hải An Mã ĐVHC 14281 07920 Xã Hải Phong (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Giang (Huyện Hải Hậu); Xã Hải An (Huyện Hải Hậu)
Xã Hải Xuân Mã ĐVHC 14308 07929 Xã Hải Phú (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hòa (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu)
Xã Hải Quang Mã ĐVHC 14287 07937 Xã Hải Đông (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tây (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Quang (Huyện Hải Hậu)
Xã Hải Hậu Mã ĐVHC 14215 07941 Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Trung (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Long (Huyện Hải Hậu)
Xã Hải Tiến Mã ĐVHC 14218 07942 Thị trấn Cồn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Sơn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tân (Huyện Hải Hậu)
Xã Hải Thịnh Mã ĐVHC 14221 07943 Thị trấn Thịnh Long (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Châu (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Ninh (Huyện Hải Hậu)
Phường Hoa Lư Mã ĐVHC 14329 08120 Phường Ninh Mỹ (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Khánh (Thành phố Hoa Lư); Phường Đông Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Tân Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Vân Giang (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Bình (Thành phố Hoa Lư); Phường Bích Đào (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Khang (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Nhất (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Tiến (Thành phố Hoa Lư)
Phường Đông Hoa Lư Mã ĐVHC 14566 08121 Phường Ninh Phúc (Thành phố Hoa Lư); Xã Khánh Hòa (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Phú (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh An (Huyện Yên Khánh)
Phường Tây Hoa Lư Mã ĐVHC 14533 08122 Phường Ninh Giang (Thành phố Hoa Lư); Xã Trường Yên (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hòa (Thành phố Hoa Lư); Xã Phúc Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Gia Sinh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn)
Phường Nam Hoa Lư Mã ĐVHC 14359 08123 Phường Ninh Phong (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Sơn (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Vân (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh An (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hải (Thành phố Hoa Lư)
Phường Yên Thắng Mã ĐVHC 14725 08124 Xã Yên Thắng (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Thượng (Huyện Yên Mô); Phường Yên Bình (Thành phố Tam Điệp)
Xã Gia Trấn Mã ĐVHC 14494 08308 Xã Gia Thanh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Xuân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trấn (Huyện Gia Viễn)
Xã Gia Vân Mã ĐVHC 14488 08310 Xã Gia Lập (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Vân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn)
Xã Gia Hưng Mã ĐVHC 14482 08312 Xã Liên Sơn (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phú (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hưng (Huyện Gia Viễn)
Xã Gia Phong Mã ĐVHC 14524 08325 Xã Gia Lạc (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Minh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phong (Huyện Gia Viễn)
Xã Gia Viễn Mã ĐVHC 14464 08327 Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hòa (Huyện Gia Viễn)
Xã Đại Hoàng Mã ĐVHC 14500 08328 Xã Tiến Thắng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phương (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trung (Huyện Gia Viễn)
Xã Nho Quan Mã ĐVHC 14428 08406 Thị trấn Nho Quan (Huyện Nho Quan); Xã Đồng Phong (Huyện Nho Quan); Xã Yên Quang (Huyện Nho Quan)
Xã Gia Tường Mã ĐVHC 14401 08410 Xã Gia Thủy (Huyện Nho Quan); Xã Đức Long (Huyện Nho Quan); Xã Gia Tường (Huyện Nho Quan)
Xã Gia Lâm Mã ĐVHC 14389 08412 Xã Gia Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Xích Thổ (Huyện Nho Quan); Xã Gia Lâm (Huyện Nho Quan)
Xã Phú Sơn Mã ĐVHC 14407 08416 Xã Thạch Bình (Huyện Nho Quan); Xã Lạc Vân (Huyện Nho Quan); Xã Phú Sơn (Huyện Nho Quan)
Xã Thanh Sơn Mã ĐVHC 14434 08421 Xã Thanh Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Thượng Hòa (Huyện Nho Quan); Xã Văn Phú (Huyện Nho Quan)
Xã Quỳnh Lưu Mã ĐVHC 14452 08425 Xã Phú Lộc (Huyện Nho Quan); Xã Quỳnh Lưu (Huyện Nho Quan)
Xã Cúc Phương Mã ĐVHC 14404 08429 Xã Văn Phương (Huyện Nho Quan); Xã Cúc Phương (Huyện Nho Quan)
Xã Phú Long Mã ĐVHC 14458 08431 Xã Kỳ Phú (Huyện Nho Quan); Xã Phú Long (Huyện Nho Quan)
Phường Trung Sơn Mã ĐVHC 14365 08507 Phường Nam Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Trung Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Đông Sơn (Thành phố Tam Điệp)
Phường Yên Sơn Mã ĐVHC 14371 08510 Phường Tân Bình (Thành phố Tam Điệp); Xã Quảng Lạc (Huyện Nho Quan); Xã Yên Sơn (Thành phố Tam Điệp)
Phường Tam Điệp Mã ĐVHC 14362 08515 Phường Bắc Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Tây Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Quang Sơn (Thành phố Tam Điệp)
Xã Yên Từ Mã ĐVHC 14728 08615 Xã Yên Phong (Huyện Yên Mô); Xã Yên Nhân (Huyện Yên Mô); Xã Yên Từ (Huyện Yên Mô)
Xã Yên Mạc Mã ĐVHC 14743 08619 Xã Yên Mỹ (Huyện Yên Mô); Xã Yên Lâm (Huyện Yên Mô); Xã Yên Mạc (Huyện Yên Mô)
Xã Yên Mô Mã ĐVHC 14701 08623 Thị trấn Yên Thịnh (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Dương (Huyện Yên Mô); Xã Yên Hòa (Huyện Yên Mô)
Xã Đồng Thái Mã ĐVHC 14746 08624 Xã Yên Đồng (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thành (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thái (Huyện Yên Mô)
Xã Phát Diệm Mã ĐVHC 14620 08706 Thị trấn Phát Diệm (Huyện Kim Sơn); Xã Thượng Kiệm (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Chính (Huyện Kim Sơn)
Xã Quang Thiện Mã ĐVHC 14647 08708 Xã Như Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Đồng Hướng (Huyện Kim Sơn); Xã Quang Thiện (Huyện Kim Sơn)
Xã Chất Bình Mã ĐVHC 14653 08713 Xã Xuân Chính (Huyện Kim Sơn); Xã Hồi Ninh (Huyện Kim Sơn); Xã Chất Bình (Huyện Kim Sơn)
Xã Lai Thành Mã ĐVHC 14674 08723 Xã Yên Lộc (Huyện Kim Sơn); Xã Tân Thành (Huyện Kim Sơn); Xã Lai Thành (Huyện Kim Sơn)
Xã Định Hóa Mã ĐVHC 14677 08724 Xã Văn Hải (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Tân (Huyện Kim Sơn); Xã Định Hóa (Huyện Kim Sơn)
Xã Kim Đông Mã ĐVHC 14698 08731 Xã Kim Trung (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Đông (Huyện Kim Sơn)
Xã Bình Minh Mã ĐVHC 14623 08732 Thị trấn Bình Minh (Huyện Kim Sơn); Xã Cồn Thoi (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Mỹ (Huyện Kim Sơn)
Xã Kim Sơn Mã ĐVHC 14638 08733 Xã Kim Định (Huyện Kim Sơn); Xã Ân Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Hùng Tiến (Huyện Kim Sơn)
Xã Khánh Thiện Mã ĐVHC 14563 08808 Xã Khánh Cường (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Lợi (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thiện (Huyện Yên Khánh)
Xã Khánh Trung Mã ĐVHC 14608 08818 Xã Khánh Thành (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Công (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Trung (Huyện Yên Khánh)
Xã Khánh Hội Mã ĐVHC 14614 08819 Xã Khánh Mậu (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thủy (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hội (Huyện Yên Khánh)
Xã Khánh Nhạc Mã ĐVHC 14611 08821 Xã Khánh Hồng (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Nhạc (Huyện Yên Khánh)
Xã Yên Khánh Mã ĐVHC 14560 08825 Thị trấn Yên Ninh (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Cư (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Vân (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hải (Huyện Yên Khánh)
Phường Phù Vân Mã ĐVHC 13291 18113 Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Phủ Lý); Xã Kim Bình (Thành phố Phủ Lý); Xã Phù Vân (Thành phố Phủ Lý)
Phường Châu Sơn Mã ĐVHC 13318 18115 Phường Thanh Tuyền (Thành phố Phủ Lý); Phường Châu Sơn (Thành phố Phủ Lý); Thị trấn Kiện Khê (Huyện Thanh Liêm)
Phường Hà Nam Mã ĐVHC 13366 18127 Phường Lam Hạ (Thành phố Phủ Lý); Phường Tân Hiệp (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên)
Phường Phủ Lý Mã ĐVHC 13285 18128 Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý); Phường Thanh Châu (Thành phố Phủ Lý); Phường Liêm Chính (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý)
Phường Liêm Tuyền Mã ĐVHC 13444 18129 Phường Tân Liêm (Thành phố Phủ Lý); Xã Đinh Xá (Thành phố Phủ Lý); Xã Trịnh Xá (Thành phố Phủ Lý)
Phường Đồng Văn Mã ĐVHC 13348 18216 Phường Bạch Thượng (Thị xã Duy Tiên); Phường Yên Bắc (Thị xã Duy Tiên); Phường Đồng Văn (Thị xã Duy Tiên)
Phường Tiên Sơn Mã ĐVHC 13363 18219 Xã Tiên Sơn (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên)
Phường Duy Tiên Mã ĐVHC 13324 18224 Xã Chuyên Ngoại (Thị xã Duy Tiên); Xã Trác Văn (Thị xã Duy Tiên); Xã Yên Nam (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên)
Phường Duy Tân Mã ĐVHC 13330 18225 Phường Châu Giang (Thị xã Duy Tiên); Xã Mộc Hoàn (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên)
Phường Duy Hà Mã ĐVHC 13336 18226 Phường Duy Minh (Thị xã Duy Tiên); Phường Duy Hải (Thị xã Duy Tiên); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên)
Phường Lê Hồ Mã ĐVHC 13393 18313 Phường Đại Cương (Thị xã Kim Bảng); Phường Đồng Hóa (Thị xã Kim Bảng); Phường Lê Hồ (Thị xã Kim Bảng)
Phường Nguyễn Úy Mã ĐVHC 13396 18314 Phường Tượng Lĩnh (Thị xã Kim Bảng); Phường Tân Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Nguyễn Úy (Thị xã Kim Bảng)
Phường Tam Chúc Mã ĐVHC 13420 18324 Phường Ba Sao (Thị xã Kim Bảng); Xã Khả Phong (Thị xã Kim Bảng); Xã Thụy Lôi (Thị xã Kim Bảng)
Phường Lý Thường Kiệt Mã ĐVHC 13435 18325 Xã Liên Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Thanh Sơn (Thị xã Kim Bảng); Phường Thi Sơn (Thị xã Kim Bảng)
Phường Kim Thanh Mã ĐVHC 13402 18326 Phường Tân Tựu (Thị xã Kim Bảng); Xã Hoàng Tây (Thị xã Kim Bảng)
Phường Kim Bảng Mã ĐVHC 13384 18327 Phường Quế (Thị xã Kim Bảng); Phường Ngọc Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Văn Xá (Thị xã Kim Bảng)
Xã Tân Thanh Mã ĐVHC 13474 18421 Thị trấn Tân Thanh (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Thủy (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Phong (Huyện Thanh Liêm)
Xã Liêm Hà Mã ĐVHC 13456 18423 Xã Liêm Phong (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Cần (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Liêm)
Xã Thanh Bình Mã ĐVHC 13483 18424 Xã Liêm Sơn (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Thuận (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Túc (Huyện Thanh Liêm)
Xã Thanh Lâm Mã ĐVHC 13489 18425 Xã Thanh Nghị (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Liêm)
Xã Thanh Liêm Mã ĐVHC 13495 18426 Xã Thanh Hương (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tâm (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Nguyên (Huyện Thanh Liêm)
Xã Bình Mỹ Mã ĐVHC 13501 18506 Thị trấn Bình Mỹ (Huyện Bình Lục); Xã Đồn Xá (Huyện Bình Lục); Xã La Sơn (Huyện Bình Lục)
Xã Bình An Mã ĐVHC 13540 18508 Xã Trung Lương (Huyện Bình Lục); Xã Ngọc Lũ (Huyện Bình Lục); Xã Bình An (Huyện Bình Lục)
Xã Bình Lục Mã ĐVHC 13504 18525 Xã Bình Nghĩa (Huyện Bình Lục); Xã Tràng An (Huyện Bình Lục); Xã Đồng Du (Huyện Bình Lục)
Xã Bình Giang Mã ĐVHC 13531 18526 Xã Bồ Đề (Huyện Bình Lục); Xã Vũ Bản (Huyện Bình Lục); Xã An Ninh (Huyện Bình Lục)
Xã Bình Sơn Mã ĐVHC 13558 18527 Xã Tiêu Động (Huyện Bình Lục); Xã An Lão (Huyện Bình Lục); Xã An Đổ (Huyện Bình Lục)
Xã Vĩnh Trụ Mã ĐVHC 13597 18606 Thị trấn Vĩnh Trụ (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Chính (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Khang (Huyện Lý Nhân)
Xã Bắc Lý Mã ĐVHC 13579 18609 Xã Chân Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đạo Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Bắc Lý (Huyện Lý Nhân)
Xã Lý Nhân Mã ĐVHC 13573 18629 Xã Chính Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Hợp Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Văn Lý (Huyện Lý Nhân)
Xã Nam Xang Mã ĐVHC 13591 18630 Xã Công Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Nguyên Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đức Lý (Huyện Lý Nhân)
Xã Trần Thương Mã ĐVHC 13594 18631 Xã Trần Hưng Đạo (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Bình (Huyện Lý Nhân)
Xã Nhân Hà Mã ĐVHC 13609 18632 Xã Nhân Thịnh (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Mỹ (Huyện Lý Nhân); Xã Xuân Khê (Huyện Lý Nhân)
Xã Nam Lý Mã ĐVHC 13627 18633 Xã Tiến Thắng (Huyện Lý Nhân); Xã Phú Phúc (Huyện Lý Nhân); Xã Hòa Hậu (Huyện Lý Nhân)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Ninh Bình

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Ninh Bình là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Ninh Bình bắt đầu bằng 07xxx, 08xxx, 18xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Ninh Bình có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã (32 phường và 97 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Ninh Bình?

Ví dụ: … Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình 07119. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Ninh Bình đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365