Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Nghệ An

Đầu số 43xxx44xxx

Phường, xã có mã
130 / 130
Phường
11
Xã
119
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Nghệ An

Vị trí Tỉnh Nghệ An trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 130 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Trường Vinh Mã ĐVHC 16690 43131 Phường Bến Thủy (Thành phố Vinh); Phường Hưng Dũng (Thành phố Vinh); Phường Hưng Phúc (Thành phố Vinh); Phường Trung Đô (Thành phố Vinh); Phường Trường Thi (Thành phố Vinh); Phường Vinh Tân (Thành phố Vinh); Xã Hưng Hòa (Thành phố Vinh)
Phường Thành Vinh Mã ĐVHC 16681 43132 Phường Cửa Nam (Thành phố Vinh); Phường Đông Vĩnh (Thành phố Vinh); Phường Hưng Bình (Thành phố Vinh); Phường Lê Lợi (Thành phố Vinh); Phường Quang Trung (Thành phố Vinh); Xã Hưng Chính (Thành phố Vinh)
Phường Vinh Hưng Mã ĐVHC 17920 43133 Phường Hưng Đông (Thành phố Vinh); Phường Quán Bàu (Thành phố Vinh); Xã Nghi Kim (Thành phố Vinh); Xã Nghi Liên (Thành phố Vinh)
Phường Vinh Phú Mã ĐVHC 16702 43134 Phường Hà Huy Tập (Thành phố Vinh); Phường Nghi Đức (Thành phố Vinh); Phường Nghi Phú (Thành phố Vinh); Xã Nghi Ân (Thành phố Vinh)
Phường Vinh Lộc Mã ĐVHC 16708 43135 Phường Hưng Lộc (Thành phố Vinh); Xã Nghi Phong (Thành phố Vinh); Xã Nghi Thái (Thành phố Vinh); Xã Nghi Xuân (Thành phố Vinh); Xã Phúc Thọ (Thành phố Vinh)
Phường Cửa Lò Mã ĐVHC 16732 43136 Phường Nghi Hải (Thành phố Vinh); Phường Nghi Hòa (Thành phố Vinh); Phường Nghi Hương (Thành phố Vinh); Phường Nghi Tân (Thành phố Vinh); Phường Nghi Thu (Thành phố Vinh); Phường Nghi Thuỷ (Thành phố Vinh); Phường Thu Thuỷ (Thành phố Vinh)
Xã Nghi Lộc Mã ĐVHC 17827 43336 Thị trấn Quán Hành (Huyện Nghi Lộc); Xã Diên Hoa (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Trung (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Vạn (Huyện Nghi Lộc)
Xã Phúc Lộc Mã ĐVHC 17857 43337 Xã Nghi Công Bắc (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Công Nam (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Lâm (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Mỹ (Huyện Nghi Lộc)
Xã Đông Lộc Mã ĐVHC 17878 43338 Xã Khánh Hợp (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Thạch (Huyện Nghi Lộc); Xã Thịnh Trường (Huyện Nghi Lộc)
Xã Trung Lộc Mã ĐVHC 17866 43339 Xã Nghi Long (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Quang (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Thuận (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Xá (Huyện Nghi Lộc)
Xã Thần Lĩnh Mã ĐVHC 17842 43340 Xã Nghi Đồng (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Hưng (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Phương (Huyện Nghi Lộc)
Xã Hải Lộc Mã ĐVHC 17833 43341 Xã Nghi Thiết (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Tiến (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Yên (Huyện Nghi Lộc)
Xã Văn Kiều Mã ĐVHC 17854 43342 Xã Nghi Kiều (Huyện Nghi Lộc); Xã Nghi Văn (Huyện Nghi Lộc)
Xã Minh Châu Mã ĐVHC 17476 43411 Xã Diễn Cát (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Nguyên (Huyện Diễn Châu); Xã Hạnh Quảng (Huyện Diễn Châu); Xã Minh Châu (Huyện Diễn Châu)
Xã Diễn Châu Mã ĐVHC 17464 43445 Thị trấn Diễn Thành (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Hoa (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phúc (Huyện Diễn Châu); Xã Ngọc Bích (Huyện Diễn Châu)
Xã Đức Châu Mã ĐVHC 17416 43446 Xã Diễn Hồng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Kỷ (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phong (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Vạn (Huyện Diễn Châu)
Xã Quảng Châu Mã ĐVHC 17443 43447 Xã Diễn Đồng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Liên (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thái (Huyện Diễn Châu); Xã Xuân Tháp (Huyện Diễn Châu)
Xã Hải Châu Mã ĐVHC 17419 43448 Xã Diễn Hoàng (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Kim (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Mỹ (Huyện Diễn Châu); Xã Hùng Hải (Huyện Diễn Châu)
Xã Tân Châu Mã ĐVHC 17488 43449 Xã Diễn Lộc (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Lợi (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phú (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thọ (Huyện Diễn Châu)
Xã An Châu Mã ĐVHC 17479 43475 Xã Diễn An (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Tân (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Thịnh (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Trung (Huyện Diễn Châu)
Xã Hùng Châu Mã ĐVHC 17395 43476 Xã Diễn Đoài (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Lâm (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Trường (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Yên (Huyện Diễn Châu)
Xã Quỳnh Sơn Mã ĐVHC 17170 43529 Xã Ngọc Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Lâm (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Sơn (Huyện Quỳnh Lưu)
Xã Quỳnh Văn Mã ĐVHC 17143 43531 Xã Quỳnh Tân (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thạch (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Văn (Huyện Quỳnh Lưu)
Xã Quỳnh Thắng Mã ĐVHC 17224 43534 Xã Tân Thắng (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thắng (Huyện Quỳnh Lưu)
Xã Quỳnh Tam Mã ĐVHC 17149 43536 Xã Tân Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Châu (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Tam (Huyện Quỳnh Lưu)
Xã Quỳnh Lưu Mã ĐVHC 17179 43539 Thị trấn Cầu Giát (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Bình Sơn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Diễn (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Giang (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Hậu (Huyện Quỳnh Lưu)
Xã Quỳnh Anh Mã ĐVHC 17176 43540 Xã Minh Lương (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Bảng (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Đôi (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Thanh (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Quỳnh Yên (Huyện Quỳnh Lưu)
Xã Quỳnh Phú Mã ĐVHC 17212 43541 Xã An Hòa (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Phú Nghĩa (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Thuận Long (Huyện Quỳnh Lưu); Xã Văn Hải (Huyện Quỳnh Lưu)
Xã Vân Tụ Mã ĐVHC 17611 43620 Xã Liên Thành (Huyện Yên Thành); Xã Mỹ Thành (Huyện Yên Thành); Xã Vân Tụ (Huyện Yên Thành)
Xã Yên Thành Mã ĐVHC 17506 43645 Thị trấn Hoa Thành (Huyện Yên Thành); Xã Đông Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tăng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Văn Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Quan Thành Mã ĐVHC 17569 43646 Xã Bắc Thành (Huyện Yên Thành); Xã Nam Thành (Huyện Yên Thành); Xã Trung Thành (Huyện Yên Thành); Xã Xuân Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Hợp Minh Mã ĐVHC 17605 43647 Xã Bảo Thành (Huyện Yên Thành); Xã Long Thành (Huyện Yên Thành); Xã Sơn Thành (Huyện Yên Thành); Xã Viên Thành (Huyện Yên Thành); Xã Vĩnh Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Vân Du Mã ĐVHC 17560 43648 Xã Minh Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tây Thành (Huyện Yên Thành); Xã Thịnh Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Quang Đồng Mã ĐVHC 17521 43649 Xã Đồng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Kim Thành (Huyện Yên Thành); Xã Quang Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Giai Lạc Mã ĐVHC 17524 43675 Xã Hậu Thành (Huyện Yên Thành); Xã Lăng Thành (Huyện Yên Thành); Xã Phúc Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Bình Minh Mã ĐVHC 17515 43676 Xã Đức Thành (Huyện Yên Thành); Xã Mã Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tân Thành (Huyện Yên Thành); Xã Tiến Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Đông Thành Mã ĐVHC 17530 43677 Xã Đô Thành (Huyện Yên Thành); Xã Phú Thành (Huyện Yên Thành); Xã Thọ Thành (Huyện Yên Thành)
Xã Nghĩa Đàn Mã ĐVHC 16941 43706 Thị trấn Nghĩa Đàn (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Bình (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Trung (Huyện Nghĩa Đàn)
Xã Nghĩa Thọ Mã ĐVHC 16969 43708 Xã Nghĩa Hội (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lợi (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Thọ (Huyện Nghĩa Đàn)
Xã Nghĩa Lâm Mã ĐVHC 16951 43713 Xã Nghĩa Lạc (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Yên (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Nghĩa Đàn)
Xã Nghĩa Mai Mã ĐVHC 16975 43718 Xã Nghĩa Hồng (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Minh (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Mai (Huyện Nghĩa Đàn)
Xã Nghĩa Hưng Mã ĐVHC 16972 43721 Xã Nghĩa Thành (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Hưng (Huyện Nghĩa Đàn)
Xã Nghĩa Khánh Mã ĐVHC 17032 43728 Xã Nghĩa An (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Đức (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Khánh (Huyện Nghĩa Đàn)
Xã Nghĩa Lộc Mã ĐVHC 17029 43730 Xã Nghĩa Long (Huyện Nghĩa Đàn); Xã Nghĩa Lộc (Huyện Nghĩa Đàn)
Xã Tân Kỳ Mã ĐVHC 17266 43806 Thị trấn Tân Kỳ (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Dũng (Huyện Tân Kỳ); Xã Kỳ Tân (Huyện Tân Kỳ); Xã Kỳ Sơn (Huyện Tân Kỳ)
Xã Tân Phú Mã ĐVHC 17272 43811 Xã Nghĩa Thái (Huyện Tân Kỳ); Xã Hoàn Long (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Xuân (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Phú (Huyện Tân Kỳ)
Xã Nghĩa Đồng Mã ĐVHC 17284 43815 Xã Bình Hợp (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Đồng (Huyện Tân Kỳ)
Xã Giai Xuân Mã ĐVHC 17278 43817 Xã Tân Hợp (Huyện Tân Kỳ); Xã Giai Xuân (Huyện Tân Kỳ)
Xã Tân An Mã ĐVHC 17305 43821 Xã Hương Sơn (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Phúc (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân An (Huyện Tân Kỳ)
Xã Nghĩa Hành Mã ĐVHC 17326 43825 Xã Phú Sơn (Huyện Tân Kỳ); Xã Tân Hương (Huyện Tân Kỳ); Xã Nghĩa Hành (Huyện Tân Kỳ)
Xã Tiên Đồng Mã ĐVHC 17287 43828 Xã Đồng Văn (Huyện Tân Kỳ); Xã Tiên Kỳ (Huyện Tân Kỳ)
Xã Quỳ Hợp Mã ĐVHC 17035 43906 Thị trấn Quỳ Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Đình (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Quang (Huyện Quỳ Hợp); Xã Thọ Hợp (Huyện Quỳ Hợp)
Xã Minh Hợp Mã ĐVHC 17071 43907 Xã Hạ Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Văn Lợi (Huyện Quỳ Hợp); Xã Minh Hợp (Huyện Quỳ Hợp)
Xã Châu Lộc Mã ĐVHC 17056 43911 Xã Liên Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Lộc (Huyện Quỳ Hợp)
Xã Tam Hợp Mã ĐVHC 17059 43912 Xã Tam Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Đồng Hợp (Huyện Quỳ Hợp); Xã Nghĩa Xuân (Huyện Quỳ Hợp); Xã Yên Hợp (Huyện Quỳ Hợp)
Xã Châu Hồng Mã ĐVHC 17044 43917 Xã Châu Tiến (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Thành (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Hồng (Huyện Quỳ Hợp)
Xã Mường Ham Mã ĐVHC 17077 43927 Xã Châu Cường (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Thái (Huyện Quỳ Hợp)
Xã Mường Chọng Mã ĐVHC 17089 43928 Xã Bắc Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Nam Sơn (Huyện Quỳ Hợp); Xã Châu Lý (Huyện Quỳ Hợp)
Xã Châu Bình Mã ĐVHC 16804 44007 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Châu Tiến Mã ĐVHC 16792 44013 Xã Châu Tiến (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Bính (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Thắng (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Thuận (Huyện Quỳ Châu)
Xã Quỳ Châu Mã ĐVHC 16777 44018 Thị trấn Tân Lạc (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Hạnh (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Hội (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Nga (Huyện Quỳ Châu)
Xã Hùng Chân Mã ĐVHC 16801 44019 Xã Châu Hoàn (Huyện Quỳ Châu); Xã Châu Phong (Huyện Quỳ Châu); Xã Diên Lãm (Huyện Quỳ Châu)
Xã Tiền Phong Mã ĐVHC 16750 44064 Xã Hạnh Dịch (Huyện Quế Phong); Xã Tiền Phong (Huyện Quế Phong)
Xã Thông Thụ Mã ĐVHC 16744 44066 Xã Đồng Văn (Huyện Quế Phong); Xã Thông Thụ (Huyện Quế Phong)
Xã Tri Lễ Mã ĐVHC 16756 44069 Xã Nậm Nhoóng (Huyện Quế Phong); Xã Tri Lễ (Huyện Quế Phong)
Xã Quế Phong Mã ĐVHC 16738 44070 Thị trấn Kim Sơn (Huyện Quế Phong); Xã Châu Kim (Huyện Quế Phong); Xã Mường Nọc (Huyện Quế Phong); Xã Nậm Giải (Huyện Quế Phong)
Xã Mường Quàng Mã ĐVHC 16774 44071 Xã Căm Muộn (Huyện Quế Phong); Xã Châu Thôn (Huyện Quế Phong); Xã Quang Phong (Huyện Quế Phong)
Xã Đô Lương Mã ĐVHC 17662 44106 Xã Bắc Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Nam Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đà Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đặng Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Lưu Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thịnh Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Văn Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Yên Sơn (Huyện Đô Lương); Thị trấn Đô Lương (Huyện Đô Lương)
Xã Bạch Ngọc Mã ĐVHC 17623 44129 Xã Bồi Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Giang Sơn Đông (Huyện Đô Lương); Xã Giang Sơn Tây (Huyện Đô Lương); Xã Bạch Ngọc (Huyện Đô Lương)
Xã Văn Hiến Mã ĐVHC 17677 44139 Xã Tân Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hòa Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Quang Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thái Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thượng Sơn (Huyện Đô Lương)
Xã Bạch Hà Mã ĐVHC 17707 44140 Xã Đại Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hiến Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Mỹ Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Trù Sơn (Huyện Đô Lương)
Xã Thuần Trung Mã ĐVHC 17689 44141 Xã Minh Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Lạc Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Nhân Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Thuận Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Trung Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Xuân Sơn (Huyện Đô Lương)
Xã Lương Sơn Mã ĐVHC 17641 44142 Xã Bài Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Đông Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Hồng Sơn (Huyện Đô Lương); Xã Tràng Sơn (Huyện Đô Lương)
Xã Anh Sơn Mã ĐVHC 17329 44227 Thị trấn Kim Nhan (Huyện Anh Sơn); Xã Đức Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Phúc Sơn (Huyện Anh Sơn)
Xã Yên Xuân Mã ĐVHC 17380 44228 Xã Cao Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Khai Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Lĩnh Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Long Sơn (Huyện Anh Sơn)
Xã Nhân Hòa Mã ĐVHC 17344 44229 Xã Cẩm Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hùng Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tam Đỉnh (Huyện Anh Sơn)
Xã Anh Sơn Đông Mã ĐVHC 17365 44230 Xã Lạng Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tào Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Anh Sơn)
Xã Vĩnh Tường Mã ĐVHC 17357 44231 Xã Hoa Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hội Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Tường Sơn (Huyện Anh Sơn)
Xã Thành Bình Thọ Mã ĐVHC 17335 44232 Xã Bình Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Thành Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Thọ Sơn (Huyện Anh Sơn)
Xã Châu Khê Mã ĐVHC 17248 44310 Xã Lạng Khê (Huyện Con Cuông); Xã Châu Khê (Huyện Con Cuông)
Xã Môn Sơn Mã ĐVHC 17263 44312 Xã Lục Dạ (Huyện Con Cuông); Xã Môn Sơn (Huyện Con Cuông)
Xã Bình Chuẩn Mã ĐVHC 17230 44318 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Con Cuông Mã ĐVHC 17254 44319 Thị trấn Trà Lân (Huyện Con Cuông); Xã Chi Khê (Huyện Con Cuông); Xã Yên Khê (Huyện Con Cuông)
Xã Mậu Thạch Mã ĐVHC 17239 44320 Xã Mậu Đức (Huyện Con Cuông); Xã Thạch Ngàn (Huyện Con Cuông)
Xã Cam Phục Mã ĐVHC 17242 44321 Xã Cam Lâm (Huyện Con Cuông); Xã Đôn Phục (Huyện Con Cuông)
Xã Yên Na Mã ĐVHC 16912 44359 Xã Yên Tĩnh (Huyện Tương Dương); Xã Yên Na (Huyện Tương Dương)
Xã Yên Hòa Mã ĐVHC 16909 44360 Xã Yên Thắng (Huyện Tương Dương); Xã Yên Hòa (Huyện Tương Dương)
Xã Nga My Mã ĐVHC 16903 44362 Xã Xiêng My (Huyện Tương Dương); Xã Nga My (Huyện Tương Dương)
Xã Lượng Minh Mã ĐVHC 16906 44364 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Hữu Khuông Mã ĐVHC 16885 44365 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Nhôn Mai Mã ĐVHC 16882 44367 Xã Mai Sơn (Huyện Tương Dương); Xã Nhôn Mai (Huyện Tương Dương)
Xã Tam Thái Mã ĐVHC 16936 44369 Xã Tam Hợp (Huyện Tương Dương); Xã Tam Thái (Huyện Tương Dương)
Xã Tam Quang Mã ĐVHC 16933 44370 Xã Tam Đình (Huyện Tương Dương); Xã Tam Quang (Huyện Tương Dương)
Xã Tương Dương Mã ĐVHC 16876 44374 Thị trấn Thạch Giám (Huyện Tương Dương); Xã Lưu Kiền (Huyện Tương Dương); Xã Xá Lượng (Huyện Tương Dương)
Xã Mường Xén Mã ĐVHC 16813 44406 Thị trấn Mường Xén (Huyện Kỳ Sơn); Xã Tà Cạ (Huyện Kỳ Sơn); Xã Tây Sơn (Huyện Kỳ Sơn)
Xã Chiêu Lưu Mã ĐVHC 16855 44407 Xã Bảo Thắng (Huyện Kỳ Sơn); Xã Chiêu Lưu (Huyện Kỳ Sơn)
Xã Mường Lống Mã ĐVHC 16831 44411 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Nậm Cắn Mã ĐVHC 16837 44413 Xã Phà Đánh (Huyện Kỳ Sơn); Xã Nậm Cắn (Huyện Kỳ Sơn)
Xã Huồi Tụ Mã ĐVHC 16828 44414 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Na Loi Mã ĐVHC 16834 44415 Xã Đoọc Mạy (Huyện Kỳ Sơn); Xã Na Loi (Huyện Kỳ Sơn)
Xã Keng Đu Mã ĐVHC 16822 44417 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Bắc Lý Mã ĐVHC 16819 44418 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Mỹ Lý Mã ĐVHC 16816 44419 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Hữu Kiệm Mã ĐVHC 16849 44420 Xã Bảo Nam (Huyện Kỳ Sơn); Xã Hữu Lập (Huyện Kỳ Sơn); Xã Hữu Kiệm (Huyện Kỳ Sơn)
Xã Mường Típ Mã ĐVHC 16858 44423 Xã Mường Ải (Huyện Kỳ Sơn); Xã Mường Típ (Huyện Kỳ Sơn)
Xã Na Ngoi Mã ĐVHC 16870 44425 Xã Nậm Càn (Huyện Kỳ Sơn); Xã Na Ngoi (Huyện Kỳ Sơn)
Xã Hưng Nguyên Mã ĐVHC 18001 44506 Thị trấn Hưng Nguyên (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Đạo (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Tây (Huyện Hưng Nguyên); Xã Thịnh Mỹ (Huyện Hưng Nguyên)
Xã Yên Trung Mã ĐVHC 18007 44529 Xã Hưng Yên Bắc (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Yên (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Trung (Huyện Hưng Nguyên)
Xã Hưng Nguyên Nam Mã ĐVHC 18028 44530 Xã Hưng Lĩnh (Huyện Hưng Nguyên); Xã Long Xá (Huyện Hưng Nguyên); Xã Thông Tân (Huyện Hưng Nguyên); Xã Xuân Lam (Huyện Hưng Nguyên)
Xã Lam Thành Mã ĐVHC 18040 44531 Xã Châu Nhân (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Nghĩa (Huyện Hưng Nguyên); Xã Hưng Thành (Huyện Hưng Nguyên); Xã Phúc Lợi (Huyện Hưng Nguyên)
Xã Kim Liên Mã ĐVHC 17971 44617 Xã Hùng Tiến (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Cát (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Giang (Huyện Nam Đàn); Xã Xuân Hồng (Huyện Nam Đàn); Xã Kim Liên (Huyện Nam Đàn)
Xã Vạn An Mã ĐVHC 17950 44630 Thị trấn Nam Đàn (Huyện Nam Đàn); Xã Thượng Tân Lộc (Huyện Nam Đàn); Xã Xuân Hòa (Huyện Nam Đàn)
Xã Nam Đàn Mã ĐVHC 17935 44631 Xã Nghĩa Thái (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Hưng (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Thanh (Huyện Nam Đàn)
Xã Đại Huệ Mã ĐVHC 17944 44632 Xã Nam Anh (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Lĩnh (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Xuân (Huyện Nam Đàn)
Xã Thiên Nhẫn Mã ĐVHC 17989 44633 Xã Khánh Sơn (Huyện Nam Đàn); Xã Nam Kim (Huyện Nam Đàn); Xã Trung Phúc Cường (Huyện Nam Đàn)
Xã Đại Đồng Mã ĐVHC 17713 44710 Thị trấn Dùng (Huyện Thanh Chương); Xã Đồng Văn (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Ngọc (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Phong (Huyện Thanh Chương); Xã Đại Đồng (Huyện Thanh Chương)
Xã Hạnh Lâm Mã ĐVHC 17722 44720 Xã Thanh Đức (Huyện Thanh Chương); Xã Hạnh Lâm (Huyện Thanh Chương)
Xã Kim Bảng Mã ĐVHC 17791 44733 Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Thủy (Huyện Thanh Chương); Xã Kim Bảng (Huyện Thanh Chương)
Xã Tam Đồng Mã ĐVHC 17743 44746 Xã Thanh Liên (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Mỹ (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Tiên (Huyện Thanh Chương)
Xã Cát Ngạn Mã ĐVHC 17728 44747 Xã Minh Sơn (Huyện Thanh Chương); Xã Cát Văn (Huyện Thanh Chương); Xã Phong Thịnh (Huyện Thanh Chương)
Xã Sơn Lâm Mã ĐVHC 17759 44748 Xã Ngọc Lâm (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Sơn (Huyện Thanh Chương)
Xã Hoa Quân Mã ĐVHC 17770 44749 Xã Thanh An (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Hương (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Quả (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Thịnh (Huyện Thanh Chương)
Xã Bích Hào Mã ĐVHC 17818 44775 Xã Mai Giang (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Lâm (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Chương); Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Chương)
Xã Xuân Lâm Mã ĐVHC 17779 44776 Xã Ngọc Sơn (Huyện Thanh Chương); Xã Minh Tiến (Huyện Thanh Chương); Xã Xuân Dương (Huyện Thanh Chương)
Phường Tây Hiếu Mã ĐVHC 17011 44813 Phường Quang Tiến (Thị xã Thái Hoà); Xã Nghĩa Tiến (Thị xã Thái Hoà); Xã Tây Hiếu (Thị xã Thái Hoà)
Xã Đông Hiếu Mã ĐVHC 17017 44815 Xã Nghĩa Mỹ (Thị xã Thái Hoà); Xã Nghĩa Thuận (Thị xã Thái Hoà); Xã Đông Hiếu (Thị xã Thái Hoà)
Phường Thái Hòa Mã ĐVHC 16939 44816 Phường Hoà Hiếu (Thị xã Thái Hoà); Phường Long Sơn (Thị xã Thái Hoà); Phường Quang Phong (Thị xã Thái Hoà)
Phường Hoàng Mai Mã ĐVHC 17110 44916 Phường Quỳnh Thiện (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Trang (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Vinh (Thị xã Hoàng Mai)
Phường Tân Mai Mã ĐVHC 17128 44917 Phường Quỳnh Dị (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Lập (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Lộc (Thị xã Hoàng Mai)
Phường Quỳnh Mai Mã ĐVHC 17125 44918 Phường Mai Hùng (Thị xã Hoàng Mai); Phường Quỳnh Phương (Thị xã Hoàng Mai); Phường Quỳnh Xuân (Thị xã Hoàng Mai); Xã Quỳnh Liên (Thị xã Hoàng Mai)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Nghệ An

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Nghệ An là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Nghệ An bắt đầu bằng 43xxx, 44xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Nghệ An có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã (11 phường và 119 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Nghệ An?

Ví dụ: … Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An 43131. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Nghệ An đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Vinh.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365