Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Quảng Ngãi

Đầu số 53xxx54xxx60xxx

Phường, xã có mã
96 / 96
Phường
9
Xã
86
Đặc khu
1

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Quảng Ngãi

Vị trí Tỉnh Quảng Ngãi trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 96 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Trương Quang Trọng Mã ĐVHC 21172 53111 Phường Trương Quang Trọng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Ấn Tây (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Ấn Đông (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh An (Thành phố Quảng Ngãi)
Phường Nghĩa Lộ Mã ĐVHC 21028 53114 Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Trần Phú (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Quảng Phú (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Nghĩa Lộ (Thành phố Quảng Ngãi)
Xã An Phú Mã ĐVHC 21034 53122 Xã Nghĩa Hà (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Nghĩa Dõng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Nghĩa Dũng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã An Phú (Thành phố Quảng Ngãi)
Xã Tịnh Khê Mã ĐVHC 21211 53125 Xã Tịnh Kỳ (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Châu (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Long (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Thiện (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Khê (Thành phố Quảng Ngãi)
Phường Cẩm Thành Mã ĐVHC 21025 53129 Phường Nguyễn Nghiêm (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Nghĩa Chánh (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Chánh Lộ (Thành phố Quảng Ngãi)
Xã Sơn Tịnh Mã ĐVHC 21220 53217 Thị trấn Tịnh Hà (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Bình (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Sơn (Huyện Sơn Tịnh)
Xã Trường Giang Mã ĐVHC 21196 53218 Xã Tịnh Giang (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Đông (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Minh (Huyện Sơn Tịnh)
Xã Ba Gia Mã ĐVHC 21205 53219 Xã Tịnh Bắc (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Hiệp (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Trà (Huyện Sơn Tịnh)
Xã Thọ Phong Mã ĐVHC 21181 53220 Xã Tịnh Phong (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Thọ (Huyện Sơn Tịnh)
Xã Bình Chương Mã ĐVHC 21100 53312 Xã Bình Mỹ (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Chương (Huyện Bình Sơn)
Xã Bình Minh Mã ĐVHC 21085 53322 Xã Bình Khương (Huyện Bình Sơn); Xã Bình An (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Minh (Huyện Bình Sơn)
Xã Bình Sơn Mã ĐVHC 21040 53331 Thị trấn Châu Ổ (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Thạnh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Chánh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Dương (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Nguyên (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Trung (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Long (Huyện Bình Sơn)
Xã Vạn Tường Mã ĐVHC 21061 53332 Xã Bình Thuận (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Đông (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Trị (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Hải (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Hòa (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Phước (Huyện Bình Sơn)
Xã Đông Sơn Mã ĐVHC 21109 53333 Xã Bình Hiệp (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Thanh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Tân Phú (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Châu (Huyện Bình Sơn); Xã Tịnh Hòa (Thành phố Quảng Ngãi)
Xã Trà Bồng Mã ĐVHC 21115 53416 Thị trấn Trà Xuân (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Sơn (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Thủy (Huyện Trà Bồng)
Xã Đông Trà Bồng Mã ĐVHC 21127 53417 Xã Trà Bình (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Phú (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Giang (Huyện Trà Bồng)
Xã Cà Đam Mã ĐVHC 21136 53418 Xã Trà Tân (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Bùi (Huyện Trà Bồng)
Xã Tây Trà Mã ĐVHC 21154 53419 Xã Sơn Trà (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Phong (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Xinh (Huyện Trà Bồng)
Xã Thanh Bồng Mã ĐVHC 21124 53420 Xã Trà Lâm (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Hiệp (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Thanh (Huyện Trà Bồng)
Xã Tây Trà Bồng Mã ĐVHC 21157 53421 Xã Hương Trà (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Tây (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Bùi (Huyện Trà Bồng)
Xã Sơn Tây Mã ĐVHC 21340 53615 Xã Sơn Long (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Tân (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Dung (Huyện Sơn Tây)
Xã Sơn Tây Thượng Mã ĐVHC 21334 53616 Xã Sơn Mùa (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Liên (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Bua (Huyện Sơn Tây)
Xã Sơn Tây Hạ Mã ĐVHC 21343 53617 Xã Sơn Tinh (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Lập (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Màu (Huyện Sơn Tây)
Xã Minh Long Mã ĐVHC 21361 53711 Xã Long Hiệp (Huyện Minh Long); Xã Thanh An (Huyện Minh Long); Xã Long Môn (Huyện Minh Long)
Xã Sơn Mai Mã ĐVHC 21349 53712 Xã Long Mai (Huyện Minh Long); Xã Long Sơn (Huyện Minh Long)
Xã Sơn Linh Mã ĐVHC 21307 53813 Xã Sơn Giang (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Cao (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Linh (Huyện Sơn Hà)
Xã Sơn Hạ Mã ĐVHC 21292 53815 Xã Sơn Thành (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Nham (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Hạ (Huyện Sơn Hà)
Xã Sơn Thủy Mã ĐVHC 21319 53817 Xã Sơn Trung (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Hải (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Thủy (Huyện Sơn Hà)
Xã Sơn Kỳ Mã ĐVHC 21325 53818 Xã Sơn Ba (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Kỳ (Huyện Sơn Hà)
Xã Sơn Hà Mã ĐVHC 21289 53820 Thị trấn Di Lăng (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Bao (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Thượng (Huyện Sơn Hà)
Xã Tư Nghĩa Mã ĐVHC 21235 53921 Thị trấn La Hà (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Trung (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Thương (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Tư Nghĩa)
Xã Vệ Giang Mã ĐVHC 21238 53922 Thị trấn Sông Vệ (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Hiệp (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Phương (Huyện Tư Nghĩa)
Xã Nghĩa Giang Mã ĐVHC 21250 53923 Xã Nghĩa Thuận (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Kỳ (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Điền (Huyện Tư Nghĩa)
Xã Trà Giang Mã ĐVHC 21244 53924 Xã Nghĩa Sơn (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Thắng (Huyện Tư Nghĩa)
Xã Nghĩa Hành Mã ĐVHC 21364 54018 Thị trấn Chợ Chùa (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Thuận (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Trung (Huyện Nghĩa Hành)
Xã Đình Cương Mã ĐVHC 21385 54019 Xã Hành Đức (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Phước (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Thịnh (Huyện Nghĩa Hành)
Xã Thiện Tín Mã ĐVHC 21388 54020 Xã Hành Thiện (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Tín Tây (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Tín Đông (Huyện Nghĩa Hành)
Xã Phước Giang Mã ĐVHC 21370 54021 Xã Hành Dũng (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Nhân (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Minh (Huyện Nghĩa Hành)
Xã Mộ Đức Mã ĐVHC 21400 54119 Thị trấn Mộ Đức (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Hòa (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Phú (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Tân (Huyện Mộ Đức)
Xã Long Phụng Mã ĐVHC 21409 54120 Xã Thắng Lợi (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Nhuận (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Hiệp (Huyện Mộ Đức)
Xã Mỏ Cày Mã ĐVHC 21421 54121 Xã Đức Chánh (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Thạnh (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Minh (Huyện Mộ Đức)
Xã Lân Phong Mã ĐVHC 21433 54122 Xã Đức Phong (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Lân (Huyện Mộ Đức)
Xã Ba Tơ Mã ĐVHC 21484 54206 Thị trấn Ba Tơ (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Cung (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Bích (Huyện Ba Tơ)
Xã Ba Dinh Mã ĐVHC 21499 54209 Xã Ba Giang (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Dinh (Huyện Ba Tơ)
Xã Ba Động Mã ĐVHC 21496 54214 Xã Ba Liên (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Thành (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Động (Huyện Ba Tơ)
Xã Ba Vinh Mã ĐVHC 21490 54216 Xã Ba Điền (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Vinh (Huyện Ba Tơ)
Xã Ba Vì Mã ĐVHC 21529 54221 Xã Ba Tiêu (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Ngạc (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Vì (Huyện Ba Tơ)
Xã Ba Tô Mã ĐVHC 21523 54222 Xã Ba Lế (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Nam (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Tô (Huyện Ba Tơ)
Xã Ba Xa Mã ĐVHC 21538 54223 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Đặng Thùy Trâm Mã ĐVHC 21520 54226 Xã Ba Trang (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Khâm (Huyện Ba Tơ)
Phường Đức Phổ Mã ĐVHC 21439 54321 Phường Nguyễn Nghiêm (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Hòa (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Minh (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Vinh (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Ninh (Thị xã Đức Phổ)
Phường Trà Câu Mã ĐVHC 21451 54322 Phường Phổ Văn (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Quang (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ An (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Thuận (Thị xã Đức Phổ)
Xã Nguyễn Nghiêm Mã ĐVHC 21457 54323 Xã Phổ Nhơn (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Phong (Thị xã Đức Phổ)
Xã Khánh Cường Mã ĐVHC 21472 54324 Xã Phổ Khánh (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Cường (Thị xã Đức Phổ)
Phường Sa Huỳnh Mã ĐVHC 21478 54325 Phường Phổ Thạnh (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Châu (Thị xã Đức Phổ)
Đặc khu Lý Sơn Mã ĐVHC 21548 54409 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Đăk Rơ Wa Mã ĐVHC 23332 60116 Xã Hòa Bình (Thành phố Kon Tum); Xã Chư Hreng (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Blà (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Rơ Wa (Thành phố Kon Tum)
Phường Đăk Cấm Mã ĐVHC 23284 60118 Phường Ngô Mây (Thành phố Kon Tum); Phường Duy Tân (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Cấm (Thành phố Kon Tum)
Xã Ngọk Bay Mã ĐVHC 23317 60120 Xã Kroong (Thành phố Kon Tum); Xã Vinh Quang (Thành phố Kon Tum); Xã Ngọk Bay (Thành phố Kon Tum)
Xã Ia Chim Mã ĐVHC 23326 60124 Xã Đoàn Kết (Thành phố Kon Tum); Xã Đăk Năng (Thành phố Kon Tum); Xã Ia Chim (Thành phố Kon Tum)
Phường Kon Tum Mã ĐVHC 23293 60127 Phường Quang Trung (Thành phố Kon Tum); Phường Quyết Thắng (Thành phố Kon Tum); Phường Thắng Lợi (Thành phố Kon Tum); Phường Trường Chinh (Thành phố Kon Tum); Phường Thống Nhất (Thành phố Kon Tum)
Phường Đăk Bla Mã ĐVHC 23302 60128 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Kon Tum); Phường Lê Lợi (Thành phố Kon Tum); Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Kon Tum)
Xã Đăk Rve Mã ĐVHC 23479 60206 Thị trấn Đắk Rve (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Pne (Huyện Kon Rẫy)
Xã Đăk Kôi Mã ĐVHC 23485 60207 Xã Đắk Tơ Lung (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Kôi (Huyện Kon Rẫy)
Xã Kon Braih Mã ĐVHC 23497 60213 Xã Đắk Tờ Re (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Ruồng (Huyện Kon Rẫy); Xã Tân Lập (Huyện Kon Rẫy)
Xã Măng Đen Mã ĐVHC 23473 60256 Thị trấn Măng Đen (Huyện Kon Plông); Xã Măng Cành (Huyện Kon Plông); Xã Đắk Tăng (Huyện Kon Plông)
Xã Măng Bút Mã ĐVHC 23455 60262 Xã Đắk Nên (Huyện Kon Plông); Xã Đắk Ring (Huyện Kon Plông); Xã Măng Buk (Huyện Kon Plông)
Xã Kon Plông Mã ĐVHC 23476 60265 Xã Ngok Tem (Huyện Kon Plông); Xã Hiếu (Huyện Kon Plông); Xã Pờ Ê (Huyện Kon Plông)
Xã Tu Mơ Rông Mã ĐVHC 23425 60307 Xã Đắk Hà (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Tu Mơ Rông (Huyện Tu Mơ Rông)
Xã Măng Ri Mã ĐVHC 23446 60311 Xã Ngọc Yêu (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Văn Xuôi (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Tê Xăng (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Ngọc Lây (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Măng Ri (Huyện Tu Mơ Rông)
Xã Đăk Sao Mã ĐVHC 23416 60313 Xã Đắk Na (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Đắk Sao (Huyện Tu Mơ Rông)
Xã Đăk Tờ Kan Mã ĐVHC 23419 60316 Xã Đắk Rơ Ông (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Đắk Tờ Kan (Huyện Tu Mơ Rông)
Xã Xốp Mã ĐVHC 23356 60407 Xã Đắk Choong (Huyện Đắk Glei); Xã Xốp (Huyện Đắk Glei)
Xã Ngọc Linh Mã ĐVHC 23365 60408 Xã Mường Hoong (Huyện Đắk Glei); Xã Ngọc Linh (Huyện Đắk Glei)
Xã Đăk Plô Mã ĐVHC 23344 60412 Xã Đắk Nhoong (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Man (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Blô (Huyện Đắk Glei)
Xã Đăk Pék Mã ĐVHC 23341 60414 Thị trấn Đắk Glei (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Pék (Huyện Đắk Glei)
Xã Đăk Môn Mã ĐVHC 23374 60416 Xã Đắk KRoong (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Môn (Huyện Đắk Glei)
Xã Đăk Long Mã ĐVHC 23368 60417 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Sa Loong Mã ĐVHC 23392 60513 Xã Đắk Kan (Huyện Ngọc Hồi); Xã Sa Loong (Huyện Ngọc Hồi)
Xã Bờ Y Mã ĐVHC 23377 60514 Thị trấn Plei Kần (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Xú (Huyện Ngọc Hồi); Xã Bờ Y (Huyện Ngọc Hồi)
Xã Dục Nông Mã ĐVHC 23383 60515 Xã Đắk Ang (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Dục (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Nông (Huyện Ngọc Hồi)
Xã Đăk Hà Mã ĐVHC 23500 60606 Thị trấn Đắk Hà (Huyện Đắk Hà); Xã Hà Mòn (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk La (Huyện Đắk Hà)
Xã Đăk Pxi Mã ĐVHC 23504 60608 Xã Đăk Long (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk PXi (Huyện Đắk Hà)
Xã Đăk Ui Mã ĐVHC 23510 60609 Xã Đăk Ngọk (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk Ui (Huyện Đắk Hà)
Xã Đăk Mar Mã ĐVHC 23512 60612 Xã Đắk HRing (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk Mar (Huyện Đắk Hà)
Xã Ngọk Réo Mã ĐVHC 23515 60616 Xã Ngok Wang (Huyện Đắk Hà); Xã Ngok Réo (Huyện Đắk Hà)
Xã Đăk Tô Mã ĐVHC 23401 60656 Thị trấn Đắk Tô (Huyện Đắk Tô); Xã Tân Cảnh (Huyện Đắk Tô); Xã Pô Kô (Huyện Đắk Tô); Xã Diên Bình (Huyện Đắk Tô)
Xã Kon Đào Mã ĐVHC 23430 60657 Xã Văn Lem (Huyện Đắk Tô); Xã Đắk Trăm (Huyện Đắk Tô); Xã Kon Đào (Huyện Đắk Tô)
Xã Ngọk Tụ Mã ĐVHC 23428 60661 Xã Đắk Rơ Nga (Huyện Đắk Tô); Xã Ngọk Tụ (Huyện Đắk Tô)
Xã Sa Thầy Mã ĐVHC 23527 60706 Thị trấn Sa Thầy (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Sơn (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Nhơn (Huyện Sa Thầy)
Xã Rờ Kơi Mã ĐVHC 23530 60710 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Mô Rai Mã ĐVHC 23536 60711 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Sa Bình Mã ĐVHC 23534 60714 Xã Sa Nghĩa (Huyện Sa Thầy); Xã Hơ Moong (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Bình (Huyện Sa Thầy)
Xã Ya Ly Mã ĐVHC 23548 60715 Xã Ya Xiêr (Huyện Sa Thầy); Xã Ya Tăng (Huyện Sa Thầy); Xã Ya ly (Huyện Sa Thầy)
Xã Ia Tơi Mã ĐVHC 23538 60806 Xã Ia Dom (Huyện Ia H' Drai); Xã Ia Tơi (Huyện Ia H' Drai)
Xã Ia Đal Mã ĐVHC 23535 60808 Giữ nguyên, không sáp nhập

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Quảng Ngãi

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Quảng Ngãi là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Quảng Ngãi bắt đầu bằng 53xxx, 54xxx, 60xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã (9 phường, 86 xã và 1 đặc khu).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Quảng Ngãi?

Ví dụ: … Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi 53111. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Quảng Ngãi đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Quảng Ngãi.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365