Miền Trung · Mã tỉnh 51

Tỉnh Quảng Ngãi

Hình thành từ Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Kon Tum
Diện tích
14.832,6 km²
Dân số
2.161.755 người
Đơn vị cấp xã
96
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Quảng Ngãi
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
146 người/km²
Đơn vị cấp xã
96 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu
Trung tâm hành chính
Thành phố Quảng Ngãi
Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
76, 82
Mã vùng điện thoại
0255
Mã bưu chính
53xxx, 54xxx, 60xxx
Đường biên giới
Giáp Lào, Campuchia · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Quảng Ngãi là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Quảng Ngãi được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum. Diện tích tự nhiên khoảng 14.832,6 km², dân số 2.161.755 người, mật độ bình quân 146 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Quảng Ngãi. Hiện tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu.

GRDP
173.526 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
80,3 triệu đồng
Thu ngân sách
33.685 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Hồ Văn Niên
Chủ tịch UBND
Nguyễn Hoàng Giang
Mã đơn vị hành chính
51

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 15,12140 Kinh độ 108,80440

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Quảng Ngãi170 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Kon Tum102 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã

9 phường, 86 xã và 1 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Cẩm ThànhMã 21025 Phường 7,93 60.996 53129 Phường Nguyễn Nghiêm (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Nghĩa Chánh (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Chánh Lộ (Thành phố Quảng Ngãi)
2 Phường Đăk BlaMã 23302 Phường 149,85 — 60128 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Kon Tum); Phường Lê Lợi (Thành phố Kon Tum); Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Kon Tum)
3 Phường Đăk CấmMã 23284 Phường 66,33 29.799 60118 Phường Ngô Mây (Thành phố Kon Tum); Phường Duy Tân (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Cấm (Thành phố Kon Tum)
4 Phường Đức PhổMã 21439 Phường 69,33 41.358 54321 Phường Nguyễn Nghiêm (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Hòa (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Minh (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Vinh (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Ninh (Thị xã Đức Phổ)
5 Phường Kon TumMã 23293 Phường 19,14 77.456 60127 Phường Quang Trung (Thành phố Kon Tum); Phường Quyết Thắng (Thành phố Kon Tum); Phường Thắng Lợi (Thành phố Kon Tum); Phường Trường Chinh (Thành phố Kon Tum); Phường Thống Nhất (Thành phố Kon Tum)
6 Phường Nghĩa LộMã 21028 Phường 17,07 73.556 53114 Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Trần Phú (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Quảng Phú (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Nghĩa Lộ (Thành phố Quảng Ngãi)
7 Phường Sa HuỳnhMã 21478 Phường 49,95 32.396 54325 Phường Phổ Thạnh (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Châu (Thị xã Đức Phổ)
8 Phường Trà CâuMã 21451 Phường 54,46 45.524 54322 Phường Phổ Văn (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Quang (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ An (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Thuận (Thị xã Đức Phổ)
9 Phường Trương Quang TrọngMã 21172 Phường 34,65 49.308 53111 Phường Trương Quang Trọng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Ấn Tây (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Ấn Đông (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh An (Thành phố Quảng Ngãi)
10 Xã An PhúMã 21034 Xã 34,70 49.051 53122 Xã Nghĩa Hà (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Nghĩa Dõng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Nghĩa Dũng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã An Phú (Thành phố Quảng Ngãi)
11 Xã Ba DinhMã 21499 Xã 97,05 7.257 54209 Xã Ba Giang (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Dinh (Huyện Ba Tơ)
12 Xã Ba ĐộngMã 21496 Xã 103,01 7.688 54214 Xã Ba Liên (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Thành (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Động (Huyện Ba Tơ)
13 Xã Ba GiaMã 21205 Xã 66,14 21.511 53219 Xã Tịnh Bắc (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Hiệp (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Trà (Huyện Sơn Tịnh)
14 Xã Ba TơMã 21484 Xã 120,91 12.263 54206 Thị trấn Ba Tơ (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Cung (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Bích (Huyện Ba Tơ)
15 Xã Ba TôMã 21523 Xã 274,40 9.555 54222 Xã Ba Lế (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Nam (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Tô (Huyện Ba Tơ)
16 Xã Ba VìMã 21529 Xã 125,40 11.372 54221 Xã Ba Tiêu (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Ngạc (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Vì (Huyện Ba Tơ)
17 Xã Ba VinhMã 21490 Xã 115,00 6.425 54216 Xã Ba Điền (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Vinh (Huyện Ba Tơ)
18 Xã Ba XaMã 21538 Xã 102,79 5.452 54223 Giữ nguyên, không sáp nhập
19 Xã Bình ChươngMã 21100 Xã 30,79 16.565 53312 Xã Bình Mỹ (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Chương (Huyện Bình Sơn)
20 Xã Bình MinhMã 21085 Xã 36,70 83.354 53322 Xã Bình Khương (Huyện Bình Sơn); Xã Bình An (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Minh (Huyện Bình Sơn)
21 Xã Bình SơnMã 21040 Xã 281,70 61.517 53331 Thị trấn Châu Ổ (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Thạnh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Chánh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Dương (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Nguyên (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Trung (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Long (Huyện Bình Sơn)
22 Xã Bờ YMã 23377 Xã 242,11 35.375 60514 Thị trấn Plei Kần (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Xú (Huyện Ngọc Hồi); Xã Bờ Y (Huyện Ngọc Hồi)
23 Xã Cà ĐamMã 21136 Xã 112,35 4.336 53418 Xã Trà Tân (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Bùi (Huyện Trà Bồng)
24 Xã Đăk HàMã 23500 Xã 104,08 36.087 60606 Thị trấn Đắk Hà (Huyện Đắk Hà); Xã Hà Mòn (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk La (Huyện Đắk Hà)
25 Xã Đăk KôiMã 23485 Xã 450,48 5.950 60207 Xã Đắk Tơ Lung (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Kôi (Huyện Kon Rẫy)
26 Xã Đăk LongMã 23368 Xã 280,50 5.193 60417 Giữ nguyên, không sáp nhập
27 Xã Đăk MarMã 23512 Xã 112,79 19.599 60612 Xã Đắk HRing (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk Mar (Huyện Đắk Hà)
28 Xã Đăk MônMã 23374 Xã 150,80 13.685 60416 Xã Đắk KRoong (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Môn (Huyện Đắk Glei)
29 Xã Đăk PékMã 23341 Xã 182,72 17.434 60414 Thị trấn Đắk Glei (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Pék (Huyện Đắk Glei)
30 Xã Đăk PlôMã 23344 Xã 433,41 5.629 60412 Xã Đắk Nhoong (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Man (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Blô (Huyện Đắk Glei)
31 Xã Đăk PxiMã 23504 Xã 325,35 11.194 60608 Xã Đăk Long (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk PXi (Huyện Đắk Hà)
32 Xã Đăk Rơ WaMã 23332 Xã 157,98 25.221 60116 Xã Hòa Bình (Thành phố Kon Tum); Xã Chư Hreng (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Blà (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Rơ Wa (Thành phố Kon Tum)
33 Xã Đăk RveMã 23479 Xã 212,54 8.184 60206 Thị trấn Đắk Rve (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Pne (Huyện Kon Rẫy)
34 Xã Đăk SaoMã 23416 Xã 172,29 6.676 60313 Xã Đắk Na (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Đắk Sao (Huyện Tu Mơ Rông)
35 Xã Đăk TôMã 23401 Xã 218,38 35.216 60656 Thị trấn Đắk Tô (Huyện Đắk Tô); Xã Tân Cảnh (Huyện Đắk Tô); Xã Pô Kô (Huyện Đắk Tô); Xã Diên Bình (Huyện Đắk Tô)
36 Xã Đăk Tờ KanMã 23419 Xã 131,84 8.921 60316 Xã Đắk Rơ Ông (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Đắk Tờ Kan (Huyện Tu Mơ Rông)
37 Xã Đăk UiMã 23510 Xã 132,52 12.077 60609 Xã Đăk Ngọk (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk Ui (Huyện Đắk Hà)
38 Xã Đặng Thùy TrâmMã 21520 Xã 199,40 4.494 54226 Xã Ba Trang (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Khâm (Huyện Ba Tơ)
39 Xã Đình CươngMã 21385 Xã 53,96 36.083 54019 Xã Hành Đức (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Phước (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Thịnh (Huyện Nghĩa Hành)
40 Xã Đông SơnMã 21109 Xã 115,83 56.334 53333 Xã Bình Hiệp (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Thanh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Tân Phú (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Châu (Huyện Bình Sơn); Xã Tịnh Hòa (Thành phố Quảng Ngãi)
41 Xã Đông Trà BồngMã 21127 Xã 74,83 11.197 53417 Xã Trà Bình (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Phú (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Giang (Huyện Trà Bồng)
42 Xã Dục NôngMã 23383 Xã 321,99 15.771 60515 Xã Đắk Ang (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Dục (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Nông (Huyện Ngọc Hồi)
43 Xã Ia ChimMã 23326 Xã 115,49 21.142 60124 Xã Đoàn Kết (Thành phố Kon Tum); Xã Đăk Năng (Thành phố Kon Tum); Xã Ia Chim (Thành phố Kon Tum)
44 Xã Ia ĐalMã 23535 Xã 218,11 5.069 60808 Giữ nguyên, không sáp nhập
45 Xã Ia TơiMã 23538 Xã 762,10 721 60806 Xã Ia Dom (Huyện Ia H' Drai); Xã Ia Tơi (Huyện Ia H' Drai)
46 Xã Khánh CườngMã 21472 Xã 103,98 28.964 54324 Xã Phổ Khánh (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Cường (Thị xã Đức Phổ)
47 Xã Kon BraihMã 23497 Xã 250,89 18.373 60213 Xã Đắk Tờ Re (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Ruồng (Huyện Kon Rẫy); Xã Tân Lập (Huyện Kon Rẫy)
48 Xã Kon ĐàoMã 23430 Xã 129,34 1.334 60657 Xã Văn Lem (Huyện Đắk Tô); Xã Đắk Trăm (Huyện Đắk Tô); Xã Kon Đào (Huyện Đắk Tô)
49 Xã Kon PlôngMã 23476 Xã 556,80 9.334 60265 Xã Ngok Tem (Huyện Kon Plông); Xã Hiếu (Huyện Kon Plông); Xã Pờ Ê (Huyện Kon Plông)
50 Xã Lân PhongMã 21433 Xã 57,01 36.123 54122 Xã Đức Phong (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Lân (Huyện Mộ Đức)
51 Xã Long PhụngMã 21409 Xã 36,10 39.973 54120 Xã Thắng Lợi (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Nhuận (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Hiệp (Huyện Mộ Đức)
52 Xã Măng BútMã 23455 Xã 417,53 91 60262 Xã Đắk Nên (Huyện Kon Plông); Xã Đắk Ring (Huyện Kon Plông); Xã Măng Buk (Huyện Kon Plông)
53 Xã Măng ĐenMã 23473 Xã 396,93 9.438 60256 Thị trấn Măng Đen (Huyện Kon Plông); Xã Măng Cành (Huyện Kon Plông); Xã Đắk Tăng (Huyện Kon Plông)
54 Xã Măng RiMã 23446 Xã 401,18 869 60311 Xã Ngọc Yêu (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Văn Xuôi (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Tê Xăng (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Ngọc Lây (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Măng Ri (Huyện Tu Mơ Rông)
55 Xã Minh LongMã 21361 Xã 124,74 10.085 53711 Xã Long Hiệp (Huyện Minh Long); Xã Thanh An (Huyện Minh Long); Xã Long Môn (Huyện Minh Long)
56 Xã Mỏ CàyMã 21421 Xã 448,45 — 54121 Xã Đức Chánh (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Thạnh (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Minh (Huyện Mộ Đức)
57 Xã Mộ ĐứcMã 21400 Xã 76,17 35.895 54119 Thị trấn Mộ Đức (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Hòa (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Phú (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Tân (Huyện Mộ Đức)
58 Xã Mô RaiMã 23536 Xã 583,92 6.375 60711 Giữ nguyên, không sáp nhập
59 Xã Nghĩa GiangMã 21250 Xã 47,74 39.371 53923 Xã Nghĩa Thuận (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Kỳ (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Điền (Huyện Tư Nghĩa)
60 Xã Nghĩa HànhMã 21364 Xã 24,40 31.533 54018 Thị trấn Chợ Chùa (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Thuận (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Trung (Huyện Nghĩa Hành)
61 Xã Ngọc LinhMã 23365 Xã 180,35 6.458 60408 Xã Mường Hoong (Huyện Đắk Glei); Xã Ngọc Linh (Huyện Đắk Glei)
62 Xã Ngọk BayMã 23317 Xã 62,09 23.391 60120 Xã Kroong (Thành phố Kon Tum); Xã Vinh Quang (Thành phố Kon Tum); Xã Ngọk Bay (Thành phố Kon Tum)
63 Xã Ngọk RéoMã 23515 Xã 170,29 11.916 60616 Xã Ngok Wang (Huyện Đắk Hà); Xã Ngok Réo (Huyện Đắk Hà)
64 Xã Ngọk TụMã 23428 Xã 160,97 846 60661 Xã Đắk Rơ Nga (Huyện Đắk Tô); Xã Ngọk Tụ (Huyện Đắk Tô)
65 Xã Nguyễn NghiêmMã 21457 Xã 95,33 18.041 54323 Xã Phổ Nhơn (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Phong (Thị xã Đức Phổ)
66 Xã Phước GiangMã 21370 Xã 57,02 23.842 54021 Xã Hành Dũng (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Nhân (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Minh (Huyện Nghĩa Hành)
67 Xã Rờ KơiMã 23530 Xã 298,29 6.395 60710 Giữ nguyên, không sáp nhập
68 Xã Sa BìnhMã 23534 Xã 140,32 16.711 60714 Xã Sa Nghĩa (Huyện Sa Thầy); Xã Hơ Moong (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Bình (Huyện Sa Thầy)
69 Xã Sa LoongMã 23392 Xã 275,26 12.676 60513 Xã Đắk Kan (Huyện Ngọc Hồi); Xã Sa Loong (Huyện Ngọc Hồi)
70 Xã Sa ThầyMã 23527 Xã 137,89 19.965 60706 Thị trấn Sa Thầy (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Sơn (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Nhơn (Huyện Sa Thầy)
71 Xã Sơn HàMã 21289 Xã 163,44 20.326 53820 Thị trấn Di Lăng (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Bao (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Thượng (Huyện Sơn Hà)
72 Xã Sơn HạMã 21292 Xã 154,29 24.775 53815 Xã Sơn Thành (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Nham (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Hạ (Huyện Sơn Hà)
73 Xã Sơn KỳMã 21325 Xã 188,07 1.207 53818 Xã Sơn Ba (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Kỳ (Huyện Sơn Hà)
74 Xã Sơn LinhMã 21307 Xã 126,70 17.139 53813 Xã Sơn Giang (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Cao (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Linh (Huyện Sơn Hà)
75 Xã Sơn MaiMã 21349 Xã 112,56 9.892 53712 Xã Long Mai (Huyện Minh Long); Xã Long Sơn (Huyện Minh Long)
76 Xã Sơn TâyMã 21340 Xã 127,06 9.832 53615 Xã Sơn Long (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Tân (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Dung (Huyện Sơn Tây)
77 Xã Sơn Tây HạMã 21343 Xã 136,15 569 53617 Xã Sơn Tinh (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Lập (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Màu (Huyện Sơn Tây)
78 Xã Sơn Tây ThượngMã 21334 Xã 122,43 7.421 53616 Xã Sơn Mùa (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Liên (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Bua (Huyện Sơn Tây)
79 Xã Sơn ThủyMã 21319 Xã 95,77 12.658 53817 Xã Sơn Trung (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Hải (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Thủy (Huyện Sơn Hà)
80 Xã Sơn TịnhMã 21220 Xã 59,78 4.238 53217 Thị trấn Tịnh Hà (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Bình (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Sơn (Huyện Sơn Tịnh)
81 Xã Tây TràMã 21154 Xã 170,86 11.617 53419 Xã Sơn Trà (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Phong (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Xinh (Huyện Trà Bồng)
82 Xã Tây Trà BồngMã 21157 Xã 129,05 8.078 53421 Xã Hương Trà (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Tây (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Bùi (Huyện Trà Bồng)
83 Xã Thanh BồngMã 21124 Xã 133,88 7.426 53420 Xã Trà Lâm (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Hiệp (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Thanh (Huyện Trà Bồng)
84 Xã Thiện TínMã 21388 Xã 99,10 17.357 54020 Xã Hành Thiện (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Tín Tây (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Tín Đông (Huyện Nghĩa Hành)
85 Xã Thọ PhongMã 21181 Xã 66,64 27.787 53220 Xã Tịnh Phong (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Thọ (Huyện Sơn Tịnh)
86 Xã Tịnh KhêMã 21211 Xã 46,05 55.919 53125 Xã Tịnh Kỳ (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Châu (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Long (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Thiện (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Khê (Thành phố Quảng Ngãi)
87 Xã Trà BồngMã 21115 Xã 139,43 18.926 53416 Thị trấn Trà Xuân (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Sơn (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Thủy (Huyện Trà Bồng)
88 Xã Trà GiangMã 21244 Xã 91,72 20.801 53924 Xã Nghĩa Sơn (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Thắng (Huyện Tư Nghĩa)
89 Xã Trường GiangMã 21196 Xã 51,30 22.047 53218 Xã Tịnh Giang (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Đông (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Minh (Huyện Sơn Tịnh)
90 Xã Tu Mơ RôngMã 23425 Xã 152,13 6.677 60307 Xã Đắk Hà (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Tu Mơ Rông (Huyện Tu Mơ Rông)
91 Xã Tư NghĩaMã 21235 Xã 41,93 59.172 53921 Thị trấn La Hà (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Trung (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Thương (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Tư Nghĩa)
92 Xã Vạn TườngMã 21061 Xã 109,28 60.612 53332 Xã Bình Thuận (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Đông (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Trị (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Hải (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Hòa (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Phước (Huyện Bình Sơn)
93 Xã Vệ GiangMã 21238 Xã 24,21 38.683 53922 Thị trấn Sông Vệ (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Hiệp (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Phương (Huyện Tư Nghĩa)
94 Xã XốpMã 23356 Xã 265,86 6.518 60407 Xã Đắk Choong (Huyện Đắk Glei); Xã Xốp (Huyện Đắk Glei)
95 Xã Ya LyMã 23548 Xã 271,31 10.726 60715 Xã Ya Xiêr (Huyện Sa Thầy); Xã Ya Tăng (Huyện Sa Thầy); Xã Ya ly (Huyện Sa Thầy)
96 Đặc khu Lý SơnMã 21548 Đặc khu 0,00 — 54409 Huyện Lý Sơn

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Quảng Ngãi mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Quảng Ngãi được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Quảng Ngãi là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Quảng Ngãi đặt tại Thành phố Quảng Ngãi. Biển số xe: 76, 82.

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365