Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng

Đầu số 21xxx

Phường, xã có mã
56 / 56
Phường
3
Xã
53
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Cao Bằng

Vị trí Tỉnh Cao Bằng trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 56 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Tân Giang Mã ĐVHC 01288 21112 Phường Tân Giang (Thành phố Cao Bằng); Phường Duyệt Trung (Thành phố Cao Bằng); Phường Hoà Chung (Thành phố Cao Bằng); Xã Chu Trinh (Thành phố Cao Bằng); Xã Lê Chung (Huyện Hoà An)
Phường Thục Phán Mã ĐVHC 01273 21117 Phường Sông Hiến (Thành phố Cao Bằng); Phường Đề Thám (Thành phố Cao Bằng); Phường Hợp Giang (Thành phố Cao Bằng); Xã Hưng Đạo (Thành phố Cao Bằng); Xã Hoàng Tung (Huyện Hoà An)
Phường Nùng Trí Cao Mã ĐVHC 01279 21118 Phường Ngọc Xuân (Thành phố Cao Bằng); Phường Sông Bằng (Thành phố Cao Bằng); Xã Vĩnh Quang (Thành phố Cao Bằng)
Xã Nam Tuấn Mã ĐVHC 01660 21157 Xã Đức Long (Huyện Hoà An); Xã Dân Chủ (Huyện Hoà An); Xã Nam Tuấn (Huyện Hoà An)
Xã Bạch Đằng Mã ĐVHC 01708 21166 Xã Thịnh Vượng (Huyện Nguyên Bình); Xã Bình Dương (Huyện Hoà An); Xã Bạch Đằng (Huyện Hoà An)
Xã Nguyễn Huệ Mã ĐVHC 01699 21172 Xã Quang Trung (Huyện Hoà An); Xã Ngũ Lão (Huyện Hoà An); Xã Nguyễn Huệ (Huyện Hoà An)
Xã Hòa An Mã ĐVHC 01654 21177 Thị trấn Nước Hai (Huyện Hoà An); Xã Đại Tiến (Huyện Hoà An); Xã Hồng Việt (Huyện Hoà An)
Xã Lũng Nặm Mã ĐVHC 01393 21212 Xã Thượng Thôn (Huyện Hà Quảng); Xã Lũng Nặm (Huyện Hà Quảng)
Xã Trường Hà Mã ĐVHC 01392 21214 Thị trấn Xuân Hòa (Huyện Hà Quảng); Xã Quý Quân (Huyện Hà Quảng); Xã Sóc Hà (Huyện Hà Quảng); Xã Trường Hà (Huyện Hà Quảng)
Xã Tổng Cọt Mã ĐVHC 01414 21224 Xã Nội Thôn (Huyện Hà Quảng); Xã Cải Viên (Huyện Hà Quảng); Xã Tổng Cọt (Huyện Hà Quảng)
Xã Thông Nông Mã ĐVHC 01363 21225 Thị trấn Thông Nông (Huyện Hà Quảng); Xã Đa Thông (Huyện Hà Quảng); Xã Lương Can (Huyện Hà Quảng)
Xã Hà Quảng Mã ĐVHC 01438 21226 Xã Hồng Sỹ (Huyện Hà Quảng); Xã Ngọc Đào (Huyện Hà Quảng); Xã Mã Ba (Huyện Hà Quảng)
Xã Cần Yên Mã ĐVHC 01366 21229 Xã Cần Nông (Huyện Hà Quảng); Xã Lương Thông (Huyện Hà Quảng); Xã Cần Yên (Huyện Hà Quảng)
Xã Thanh Long Mã ĐVHC 01387 21233 Xã Ngọc Động (Huyện Hà Quảng); Xã Yên Sơn (Huyện Hà Quảng); Xã Thanh Long (Huyện Hà Quảng)
Xã Bảo Lạc Mã ĐVHC 01321 21356 Thị trấn Bảo Lạc (Huyện Bảo Lạc); Xã Bảo Toàn (Huyện Bảo Lạc); Xã Hồng Trị (Huyện Bảo Lạc)
Xã Cô Ba Mã ĐVHC 01327 21357 Xã Thượng Hà (Huyện Bảo Lạc); Xã Cô Ba (Huyện Bảo Lạc)
Xã Cốc Pàng Mã ĐVHC 01324 21359 Xã Đức Hạnh (Huyện Bảo Lâm); Xã Cốc Pàng (Huyện Bảo Lạc)
Xã Hưng Đạo Mã ĐVHC 01351 21363 Xã Hưng Thịnh (Huyện Bảo Lạc); Xã Kim Cúc (Huyện Bảo Lạc); Xã Hưng Đạo (Huyện Bảo Lạc)
Xã Sơn Lộ Mã ĐVHC 01360 21365 Xã Sơn Lập (Huyện Bảo Lạc); Xã Sơn Lộ (Huyện Bảo Lạc)
Xã Huy Giáp Mã ĐVHC 01354 21368 Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc); Xã Huy Giáp (Huyện Bảo Lạc)
Xã Xuân Trường Mã ĐVHC 01339 21370 Xã Hồng An (Huyện Bảo Lạc); Xã Xuân Trường (Huyện Bảo Lạc)
Xã Khánh Xuân Mã ĐVHC 01336 21372 Xã Phan Thanh (Huyện Bảo Lạc); Xã Khánh Xuân (Huyện Bảo Lạc)
Xã Lý Bôn Mã ĐVHC 01294 21410 Xã Vĩnh Quang (Huyện Bảo Lâm); Xã Lý Bôn (Huyện Bảo Lâm)
Xã Nam Quang Mã ĐVHC 01297 21414 Xã Nam Cao (Huyện Bảo Lâm); Xã Nam Quang (Huyện Bảo Lâm)
Xã Quảng Lâm Mã ĐVHC 01304 21416 Xã Thạch Lâm (Huyện Bảo Lâm); Xã Quảng Lâm (Huyện Bảo Lâm)
Xã Yên Thổ Mã ĐVHC 01318 21418 Xã Thái Học (Huyện Bảo Lâm); Xã Thái Sơn (Huyện Bảo Lâm); Xã Yên Thổ (Huyện Bảo Lâm)
Xã Bảo Lâm Mã ĐVHC 01290 21420 Thị trấn Pác Miầu (Huyện Bảo Lâm); Xã Mông Ân (Huyện Bảo Lâm); Xã Vĩnh Phong (Huyện Bảo Lâm)
Xã Nguyên Bình Mã ĐVHC 01726 21506 Thị trấn Nguyên Bình (Huyện Nguyên Bình); Xã Thể Dục (Huyện Nguyên Bình); Xã Vũ Minh (Huyện Nguyên Bình)
Xã Ca Thành Mã ĐVHC 01738 21512 Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình); Xã Ca Thành (Huyện Nguyên Bình)
Xã Tĩnh Túc Mã ĐVHC 01729 21514 Thị trấn Tĩnh Túc (Huyện Nguyên Bình); Xã Triệu Nguyên (Huyện Nguyên Bình); Xã Vũ Nông (Huyện Nguyên Bình)
Xã Phan Thanh Mã ĐVHC 01768 21516 Xã Phan Thanh (Huyện Nguyên Bình); Xã Mai Long (Huyện Nguyên Bình)
Xã Thành Công Mã ĐVHC 01777 21517 Xã Quang Thành (Huyện Nguyên Bình); Xã Thành Công (Huyện Nguyên Bình)
Xã Tam Kim Mã ĐVHC 01774 21520 Xã Hưng Đạo (Huyện Nguyên Bình); Xã Hoa Thám (Huyện Nguyên Bình); Xã Tam Kim (Huyện Nguyên Bình)
Xã Minh Tâm Mã ĐVHC 01747 21524 Xã Trương Lương (Huyện Hoà An); Xã Minh Tâm (Huyện Nguyên Bình)
Xã Đông Khê Mã ĐVHC 01786 21606 Thị trấn Đông Khê (Huyện Thạch An); Xã Đức Xuân (Huyện Thạch An); Xã Trọng Con (Huyện Thạch An)
Xã Đức Long Mã ĐVHC 01822 21608 Xã Đức Long (Huyện Thạch An); Xã Thụy Hùng (Huyện Thạch An); Xã Lê Lợi (Huyện Thạch An)
Xã Kim Đồng Mã ĐVHC 01792 21613 Xã Hồng Nam (Huyện Hoà An); Xã Thái Cường (Huyện Thạch An); Xã Kim Đồng (Huyện Thạch An)
Xã Canh Tân Mã ĐVHC 01789 21614 Xã Đức Thông (Huyện Thạch An); Xã Canh Tân (Huyện Thạch An)
Xã Minh Khai Mã ĐVHC 01795 21615 Xã Quang Trọng (Huyện Thạch An); Xã Minh Khai (Huyện Thạch An)
Xã Thạch An Mã ĐVHC 01807 21622 Xã Tiên Thành (Huyện Quảng Hòa); Xã Vân Trình (Huyện Thạch An); Xã Lê Lai (Huyện Thạch An)
Xã Phục Hòa Mã ĐVHC 01648 21665 Thị trấn Tà Lùng (Huyện Quảng Hòa); Thị trấn Hoà Thuận (Huyện Quảng Hòa); Xã Mỹ Hưng (Huyện Quảng Hòa); Xã Đại Sơn (Huyện Quảng Hòa)
Xã Quang Long Mã ĐVHC 01552 21707 Xã Đức Quang (Huyện Hạ Lang); Xã Thắng Lợi (Huyện Hạ Lang); Xã Quang Long (Huyện Hạ Lang)
Xã Lý Quốc Mã ĐVHC 01537 21709 Xã Minh Long (Huyện Hạ Lang); Xã Đồng Loan (Huyện Hạ Lang); Xã Lý Quốc (Huyện Hạ Lang)
Xã Vinh Quý Mã ĐVHC 01561 21715 Xã Cô Ngân (Huyện Hạ Lang); Xã An Lạc (Huyện Hạ Lang); Xã Kim Loan (Huyện Hạ Lang); Xã Vinh Quý (Huyện Hạ Lang)
Xã Hạ Lang Mã ĐVHC 01558 21720 Thị trấn Thanh Nhật (Huyện Hạ Lang); Xã Thống Nhất (Huyện Hạ Lang); Xã Thị Hoa (Huyện Hạ Lang)
Xã Trùng Khánh Mã ĐVHC 01477 21806 Thị trấn Trùng Khánh (Huyện Trùng Khánh); Xã Đức Hồng (Huyện Trùng Khánh); Xã Lăng Hiếu (Huyện Trùng Khánh); Xã Khâm Thành (Huyện Trùng Khánh)
Xã Đình Phong Mã ĐVHC 01489 21808 Xã Ngọc Côn (Huyện Trùng Khánh); Xã Ngọc Khê (Huyện Trùng Khánh); Xã Phong Nậm (Huyện Trùng Khánh); Xã Đình Phong (Huyện Trùng Khánh)
Xã Đoài Dương Mã ĐVHC 01525 21818 Xã Trung Phúc (Huyện Trùng Khánh); Xã Cao Thăng (Huyện Trùng Khánh); Xã Đoài Dương (Huyện Trùng Khánh)
Xã Đàm Thủy Mã ĐVHC 01501 21825 Xã Chí Viễn (Huyện Trùng Khánh); Xã Phong Châu (Huyện Trùng Khánh); Xã Đàm Thuỷ (Huyện Trùng Khánh)
Xã Trà Lĩnh Mã ĐVHC 01447 21826 Thị trấn Trà Lĩnh (Huyện Trùng Khánh); Xã Cao Chương (Huyện Trùng Khánh); Xã Quốc Toản (Huyện Quảng Hòa)
Xã Quang Trung Mã ĐVHC 01465 21828 Xã Quang Trung (Huyện Trùng Khánh); Xã Tri Phương (Huyện Trùng Khánh); Xã Xuân Nội (Huyện Trùng Khánh)
Xã Quang Hán Mã ĐVHC 01456 21830 Xã Quang Vinh (Huyện Trùng Khánh); Xã Quang Hán (Huyện Trùng Khánh)
Xã Quảng Uyên Mã ĐVHC 01576 21906 Thị trấn Quảng Uyên (Huyện Quảng Hòa); Xã Phi Hải (Huyện Quảng Hòa); Xã Phúc Sen (Huyện Quảng Hòa); Xã Chí Thảo (Huyện Quảng Hòa)
Xã Độc Lập Mã ĐVHC 01594 21907 Xã Quảng Hưng (Huyện Quảng Hòa); Xã Cai Bộ (Huyện Quảng Hòa); Xã Độc Lập (Huyện Quảng Hòa)
Xã Hạnh Phúc Mã ĐVHC 01618 21918 Xã Ngọc Động (Huyện Quảng Hòa); Xã Tự Do (Huyện Quảng Hòa); Xã Hạnh Phúc (Huyện Quảng Hòa)
Xã Bế Văn Đàn Mã ĐVHC 01636 21926 Xã Hồng Quang (Huyện Quảng Hòa); Xã Cách Linh (Huyện Quảng Hòa); Xã Bế Văn Đàn (Huyện Quảng Hòa)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Cao Bằng

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Cao Bằng bắt đầu bằng 21xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Cao Bằng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã (3 phường và 53 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Cao Bằng?

Ví dụ: … Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng 21112. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Cao Bằng đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Cao Bằng.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365