Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng
Đầu số 21xxx
- Phường, xã có mã
- 56 / 56
- Phường
- 3
- Xã
- 53
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 56 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Tân Giang Mã ĐVHC 01288 | 21112 | Phường Tân Giang (Thành phố Cao Bằng); Phường Duyệt Trung (Thành phố Cao Bằng); Phường Hoà Chung (Thành phố Cao Bằng); Xã Chu Trinh (Thành phố Cao Bằng); Xã Lê Chung (Huyện Hoà An) |
| Phường Thục Phán Mã ĐVHC 01273 | 21117 | Phường Sông Hiến (Thành phố Cao Bằng); Phường Đề Thám (Thành phố Cao Bằng); Phường Hợp Giang (Thành phố Cao Bằng); Xã Hưng Đạo (Thành phố Cao Bằng); Xã Hoàng Tung (Huyện Hoà An) |
| Phường Nùng Trí Cao Mã ĐVHC 01279 | 21118 | Phường Ngọc Xuân (Thành phố Cao Bằng); Phường Sông Bằng (Thành phố Cao Bằng); Xã Vĩnh Quang (Thành phố Cao Bằng) |
| Xã Nam Tuấn Mã ĐVHC 01660 | 21157 | Xã Đức Long (Huyện Hoà An); Xã Dân Chủ (Huyện Hoà An); Xã Nam Tuấn (Huyện Hoà An) |
| Xã Bạch Đằng Mã ĐVHC 01708 | 21166 | Xã Thịnh Vượng (Huyện Nguyên Bình); Xã Bình Dương (Huyện Hoà An); Xã Bạch Đằng (Huyện Hoà An) |
| Xã Nguyễn Huệ Mã ĐVHC 01699 | 21172 | Xã Quang Trung (Huyện Hoà An); Xã Ngũ Lão (Huyện Hoà An); Xã Nguyễn Huệ (Huyện Hoà An) |
| Xã Hòa An Mã ĐVHC 01654 | 21177 | Thị trấn Nước Hai (Huyện Hoà An); Xã Đại Tiến (Huyện Hoà An); Xã Hồng Việt (Huyện Hoà An) |
| Xã Lũng Nặm Mã ĐVHC 01393 | 21212 | Xã Thượng Thôn (Huyện Hà Quảng); Xã Lũng Nặm (Huyện Hà Quảng) |
| Xã Trường Hà Mã ĐVHC 01392 | 21214 | Thị trấn Xuân Hòa (Huyện Hà Quảng); Xã Quý Quân (Huyện Hà Quảng); Xã Sóc Hà (Huyện Hà Quảng); Xã Trường Hà (Huyện Hà Quảng) |
| Xã Tổng Cọt Mã ĐVHC 01414 | 21224 | Xã Nội Thôn (Huyện Hà Quảng); Xã Cải Viên (Huyện Hà Quảng); Xã Tổng Cọt (Huyện Hà Quảng) |
| Xã Thông Nông Mã ĐVHC 01363 | 21225 | Thị trấn Thông Nông (Huyện Hà Quảng); Xã Đa Thông (Huyện Hà Quảng); Xã Lương Can (Huyện Hà Quảng) |
| Xã Hà Quảng Mã ĐVHC 01438 | 21226 | Xã Hồng Sỹ (Huyện Hà Quảng); Xã Ngọc Đào (Huyện Hà Quảng); Xã Mã Ba (Huyện Hà Quảng) |
| Xã Cần Yên Mã ĐVHC 01366 | 21229 | Xã Cần Nông (Huyện Hà Quảng); Xã Lương Thông (Huyện Hà Quảng); Xã Cần Yên (Huyện Hà Quảng) |
| Xã Thanh Long Mã ĐVHC 01387 | 21233 | Xã Ngọc Động (Huyện Hà Quảng); Xã Yên Sơn (Huyện Hà Quảng); Xã Thanh Long (Huyện Hà Quảng) |
| Xã Bảo Lạc Mã ĐVHC 01321 | 21356 | Thị trấn Bảo Lạc (Huyện Bảo Lạc); Xã Bảo Toàn (Huyện Bảo Lạc); Xã Hồng Trị (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Cô Ba Mã ĐVHC 01327 | 21357 | Xã Thượng Hà (Huyện Bảo Lạc); Xã Cô Ba (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Cốc Pàng Mã ĐVHC 01324 | 21359 | Xã Đức Hạnh (Huyện Bảo Lâm); Xã Cốc Pàng (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Hưng Đạo Mã ĐVHC 01351 | 21363 | Xã Hưng Thịnh (Huyện Bảo Lạc); Xã Kim Cúc (Huyện Bảo Lạc); Xã Hưng Đạo (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Sơn Lộ Mã ĐVHC 01360 | 21365 | Xã Sơn Lập (Huyện Bảo Lạc); Xã Sơn Lộ (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Huy Giáp Mã ĐVHC 01354 | 21368 | Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc); Xã Huy Giáp (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Xuân Trường Mã ĐVHC 01339 | 21370 | Xã Hồng An (Huyện Bảo Lạc); Xã Xuân Trường (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Khánh Xuân Mã ĐVHC 01336 | 21372 | Xã Phan Thanh (Huyện Bảo Lạc); Xã Khánh Xuân (Huyện Bảo Lạc) |
| Xã Lý Bôn Mã ĐVHC 01294 | 21410 | Xã Vĩnh Quang (Huyện Bảo Lâm); Xã Lý Bôn (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Nam Quang Mã ĐVHC 01297 | 21414 | Xã Nam Cao (Huyện Bảo Lâm); Xã Nam Quang (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Quảng Lâm Mã ĐVHC 01304 | 21416 | Xã Thạch Lâm (Huyện Bảo Lâm); Xã Quảng Lâm (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Yên Thổ Mã ĐVHC 01318 | 21418 | Xã Thái Học (Huyện Bảo Lâm); Xã Thái Sơn (Huyện Bảo Lâm); Xã Yên Thổ (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Bảo Lâm Mã ĐVHC 01290 | 21420 | Thị trấn Pác Miầu (Huyện Bảo Lâm); Xã Mông Ân (Huyện Bảo Lâm); Xã Vĩnh Phong (Huyện Bảo Lâm) |
| Xã Nguyên Bình Mã ĐVHC 01726 | 21506 | Thị trấn Nguyên Bình (Huyện Nguyên Bình); Xã Thể Dục (Huyện Nguyên Bình); Xã Vũ Minh (Huyện Nguyên Bình) |
| Xã Ca Thành Mã ĐVHC 01738 | 21512 | Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình); Xã Ca Thành (Huyện Nguyên Bình) |
| Xã Tĩnh Túc Mã ĐVHC 01729 | 21514 | Thị trấn Tĩnh Túc (Huyện Nguyên Bình); Xã Triệu Nguyên (Huyện Nguyên Bình); Xã Vũ Nông (Huyện Nguyên Bình) |
| Xã Phan Thanh Mã ĐVHC 01768 | 21516 | Xã Phan Thanh (Huyện Nguyên Bình); Xã Mai Long (Huyện Nguyên Bình) |
| Xã Thành Công Mã ĐVHC 01777 | 21517 | Xã Quang Thành (Huyện Nguyên Bình); Xã Thành Công (Huyện Nguyên Bình) |
| Xã Tam Kim Mã ĐVHC 01774 | 21520 | Xã Hưng Đạo (Huyện Nguyên Bình); Xã Hoa Thám (Huyện Nguyên Bình); Xã Tam Kim (Huyện Nguyên Bình) |
| Xã Minh Tâm Mã ĐVHC 01747 | 21524 | Xã Trương Lương (Huyện Hoà An); Xã Minh Tâm (Huyện Nguyên Bình) |
| Xã Đông Khê Mã ĐVHC 01786 | 21606 | Thị trấn Đông Khê (Huyện Thạch An); Xã Đức Xuân (Huyện Thạch An); Xã Trọng Con (Huyện Thạch An) |
| Xã Đức Long Mã ĐVHC 01822 | 21608 | Xã Đức Long (Huyện Thạch An); Xã Thụy Hùng (Huyện Thạch An); Xã Lê Lợi (Huyện Thạch An) |
| Xã Kim Đồng Mã ĐVHC 01792 | 21613 | Xã Hồng Nam (Huyện Hoà An); Xã Thái Cường (Huyện Thạch An); Xã Kim Đồng (Huyện Thạch An) |
| Xã Canh Tân Mã ĐVHC 01789 | 21614 | Xã Đức Thông (Huyện Thạch An); Xã Canh Tân (Huyện Thạch An) |
| Xã Minh Khai Mã ĐVHC 01795 | 21615 | Xã Quang Trọng (Huyện Thạch An); Xã Minh Khai (Huyện Thạch An) |
| Xã Thạch An Mã ĐVHC 01807 | 21622 | Xã Tiên Thành (Huyện Quảng Hòa); Xã Vân Trình (Huyện Thạch An); Xã Lê Lai (Huyện Thạch An) |
| Xã Phục Hòa Mã ĐVHC 01648 | 21665 | Thị trấn Tà Lùng (Huyện Quảng Hòa); Thị trấn Hoà Thuận (Huyện Quảng Hòa); Xã Mỹ Hưng (Huyện Quảng Hòa); Xã Đại Sơn (Huyện Quảng Hòa) |
| Xã Quang Long Mã ĐVHC 01552 | 21707 | Xã Đức Quang (Huyện Hạ Lang); Xã Thắng Lợi (Huyện Hạ Lang); Xã Quang Long (Huyện Hạ Lang) |
| Xã Lý Quốc Mã ĐVHC 01537 | 21709 | Xã Minh Long (Huyện Hạ Lang); Xã Đồng Loan (Huyện Hạ Lang); Xã Lý Quốc (Huyện Hạ Lang) |
| Xã Vinh Quý Mã ĐVHC 01561 | 21715 | Xã Cô Ngân (Huyện Hạ Lang); Xã An Lạc (Huyện Hạ Lang); Xã Kim Loan (Huyện Hạ Lang); Xã Vinh Quý (Huyện Hạ Lang) |
| Xã Hạ Lang Mã ĐVHC 01558 | 21720 | Thị trấn Thanh Nhật (Huyện Hạ Lang); Xã Thống Nhất (Huyện Hạ Lang); Xã Thị Hoa (Huyện Hạ Lang) |
| Xã Trùng Khánh Mã ĐVHC 01477 | 21806 | Thị trấn Trùng Khánh (Huyện Trùng Khánh); Xã Đức Hồng (Huyện Trùng Khánh); Xã Lăng Hiếu (Huyện Trùng Khánh); Xã Khâm Thành (Huyện Trùng Khánh) |
| Xã Đình Phong Mã ĐVHC 01489 | 21808 | Xã Ngọc Côn (Huyện Trùng Khánh); Xã Ngọc Khê (Huyện Trùng Khánh); Xã Phong Nậm (Huyện Trùng Khánh); Xã Đình Phong (Huyện Trùng Khánh) |
| Xã Đoài Dương Mã ĐVHC 01525 | 21818 | Xã Trung Phúc (Huyện Trùng Khánh); Xã Cao Thăng (Huyện Trùng Khánh); Xã Đoài Dương (Huyện Trùng Khánh) |
| Xã Đàm Thủy Mã ĐVHC 01501 | 21825 | Xã Chí Viễn (Huyện Trùng Khánh); Xã Phong Châu (Huyện Trùng Khánh); Xã Đàm Thuỷ (Huyện Trùng Khánh) |
| Xã Trà Lĩnh Mã ĐVHC 01447 | 21826 | Thị trấn Trà Lĩnh (Huyện Trùng Khánh); Xã Cao Chương (Huyện Trùng Khánh); Xã Quốc Toản (Huyện Quảng Hòa) |
| Xã Quang Trung Mã ĐVHC 01465 | 21828 | Xã Quang Trung (Huyện Trùng Khánh); Xã Tri Phương (Huyện Trùng Khánh); Xã Xuân Nội (Huyện Trùng Khánh) |
| Xã Quang Hán Mã ĐVHC 01456 | 21830 | Xã Quang Vinh (Huyện Trùng Khánh); Xã Quang Hán (Huyện Trùng Khánh) |
| Xã Quảng Uyên Mã ĐVHC 01576 | 21906 | Thị trấn Quảng Uyên (Huyện Quảng Hòa); Xã Phi Hải (Huyện Quảng Hòa); Xã Phúc Sen (Huyện Quảng Hòa); Xã Chí Thảo (Huyện Quảng Hòa) |
| Xã Độc Lập Mã ĐVHC 01594 | 21907 | Xã Quảng Hưng (Huyện Quảng Hòa); Xã Cai Bộ (Huyện Quảng Hòa); Xã Độc Lập (Huyện Quảng Hòa) |
| Xã Hạnh Phúc Mã ĐVHC 01618 | 21918 | Xã Ngọc Động (Huyện Quảng Hòa); Xã Tự Do (Huyện Quảng Hòa); Xã Hạnh Phúc (Huyện Quảng Hòa) |
| Xã Bế Văn Đàn Mã ĐVHC 01636 | 21926 | Xã Hồng Quang (Huyện Quảng Hòa); Xã Cách Linh (Huyện Quảng Hòa); Xã Bế Văn Đàn (Huyện Quảng Hòa) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Cao Bằng
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Cao Bằng bắt đầu bằng 21xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Cao Bằng có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã (3 phường và 53 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Cao Bằng?
Ví dụ: … Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng 21112. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Cao Bằng đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Cao Bằng.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
