Miền Bắc · Mã tỉnh 04

Tỉnh Cao Bằng

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
6.700,4 km²
Dân số
573.119 người
Đơn vị cấp xã
56
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Cao Bằng
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
86 người/km²
Đơn vị cấp xã
56 3 phường và 53 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Cao Bằng
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
Biển số xe
11
Mã vùng điện thoại
0206
Mã bưu chính
21xxx
Đường biên giới
Giáp Trung Quốc · Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Cao Bằng là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Cao Bằng giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 6.700,4 km², dân số 573.119 người, mật độ bình quân 86 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Cao Bằng. Hiện tỉnh Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 3 phường và 53 xã.

GRDP
25.204 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
44,0 triệu đồng
Thu ngân sách
2.476 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Phan Thăng An
Chủ tịch UBND
Lê Hải Hòa
Mã đơn vị hành chính
04

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 22,66570 Kinh độ 106,25700

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Danh sách 56 đơn vị hành chính cấp xã

3 phường và 53 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Nùng Trí CaoMã 01279 Phường 29,31 19.507 21118 Phường Ngọc Xuân (Thành phố Cao Bằng); Phường Sông Bằng (Thành phố Cao Bằng); Xã Vĩnh Quang (Thành phố Cao Bằng)
2 Phường Tân GiangMã 01288 Phường 84,26 18.204 21112 Phường Tân Giang (Thành phố Cao Bằng); Phường Duyệt Trung (Thành phố Cao Bằng); Phường Hoà Chung (Thành phố Cao Bằng); Xã Chu Trinh (Thành phố Cao Bằng); Xã Lê Chung (Huyện Hoà An)
3 Phường Thục PhánMã 01273 Phường 55,44 41.157 21117 Phường Sông Hiến (Thành phố Cao Bằng); Phường Đề Thám (Thành phố Cao Bằng); Phường Hợp Giang (Thành phố Cao Bằng); Xã Hưng Đạo (Thành phố Cao Bằng); Xã Hoàng Tung (Huyện Hoà An)
4 Xã Bạch ĐằngMã 01708 Xã 141,61 4.808 21166 Xã Thịnh Vượng (Huyện Nguyên Bình); Xã Bình Dương (Huyện Hoà An); Xã Bạch Đằng (Huyện Hoà An)
5 Xã Bảo LạcMã 01321 Xã 118,70 10.889 21356 Thị trấn Bảo Lạc (Huyện Bảo Lạc); Xã Bảo Toàn (Huyện Bảo Lạc); Xã Hồng Trị (Huyện Bảo Lạc)
6 Xã Bảo LâmMã 01290 Xã 161,82 14.198 21420 Thị trấn Pác Miầu (Huyện Bảo Lâm); Xã Mông Ân (Huyện Bảo Lâm); Xã Vĩnh Phong (Huyện Bảo Lâm)
7 Xã Bế Văn ĐànMã 01636 Xã 118,31 10.253 21926 Xã Hồng Quang (Huyện Quảng Hòa); Xã Cách Linh (Huyện Quảng Hòa); Xã Bế Văn Đàn (Huyện Quảng Hòa)
8 Xã Ca ThànhMã 01738 Xã 109,85 4.684 21512 Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình); Xã Ca Thành (Huyện Nguyên Bình)
9 Xã Cần YênMã 01366 Xã 144,64 10.375 21229 Xã Cần Nông (Huyện Hà Quảng); Xã Lương Thông (Huyện Hà Quảng); Xã Cần Yên (Huyện Hà Quảng)
10 Xã Canh TânMã 01789 Xã 132,26 4.513 21614 Xã Đức Thông (Huyện Thạch An); Xã Canh Tân (Huyện Thạch An)
11 Xã Cô BaMã 01327 Xã 134,52 8.397 21357 Xã Thượng Hà (Huyện Bảo Lạc); Xã Cô Ba (Huyện Bảo Lạc)
12 Xã Cốc PàngMã 01324 Xã 170,28 10.134 21359 Xã Đức Hạnh (Huyện Bảo Lâm); Xã Cốc Pàng (Huyện Bảo Lạc)
13 Xã Đàm ThủyMã 01501 Xã 114,63 12.281 21825 Xã Chí Viễn (Huyện Trùng Khánh); Xã Phong Châu (Huyện Trùng Khánh); Xã Đàm Thuỷ (Huyện Trùng Khánh)
14 Xã Đình PhongMã 01489 Xã 113,77 10.778 21808 Xã Ngọc Côn (Huyện Trùng Khánh); Xã Ngọc Khê (Huyện Trùng Khánh); Xã Phong Nậm (Huyện Trùng Khánh); Xã Đình Phong (Huyện Trùng Khánh)
15 Xã Đoài DươngMã 01525 Xã 114,48 12.536 21818 Xã Trung Phúc (Huyện Trùng Khánh); Xã Cao Thăng (Huyện Trùng Khánh); Xã Đoài Dương (Huyện Trùng Khánh)
16 Xã Độc LậpMã 01594 Xã 102,21 84 21907 Xã Quảng Hưng (Huyện Quảng Hòa); Xã Cai Bộ (Huyện Quảng Hòa); Xã Độc Lập (Huyện Quảng Hòa)
17 Xã Đông KhêMã 01786 Xã 125,27 9.099 21606 Thị trấn Đông Khê (Huyện Thạch An); Xã Đức Xuân (Huyện Thạch An); Xã Trọng Con (Huyện Thạch An)
18 Xã Đức LongMã 01822 Xã 106,93 5.236 21608 Xã Đức Long (Huyện Thạch An); Xã Thụy Hùng (Huyện Thạch An); Xã Lê Lợi (Huyện Thạch An)
19 Xã Hạ LangMã 01558 Xã 81,13 8.091 21720 Thị trấn Thanh Nhật (Huyện Hạ Lang); Xã Thống Nhất (Huyện Hạ Lang); Xã Thị Hoa (Huyện Hạ Lang)
20 Xã Hà QuảngMã 01438 Xã 112,25 10.997 21226 Xã Hồng Sỹ (Huyện Hà Quảng); Xã Ngọc Đào (Huyện Hà Quảng); Xã Mã Ba (Huyện Hà Quảng)
21 Xã Hạnh PhúcMã 01618 Xã 193,85 13.763 21918 Xã Ngọc Động (Huyện Quảng Hòa); Xã Tự Do (Huyện Quảng Hòa); Xã Hạnh Phúc (Huyện Quảng Hòa)
22 Xã Hòa AnMã 01654 Xã 61,62 32.937 21177 Thị trấn Nước Hai (Huyện Hoà An); Xã Đại Tiến (Huyện Hoà An); Xã Hồng Việt (Huyện Hoà An)
23 Xã Hưng ĐạoMã 01351 Xã 122,43 9.354 21363 Xã Hưng Thịnh (Huyện Bảo Lạc); Xã Kim Cúc (Huyện Bảo Lạc); Xã Hưng Đạo (Huyện Bảo Lạc)
24 Xã Huy GiápMã 01354 Xã 133,76 7.373 21368 Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc); Xã Huy Giáp (Huyện Bảo Lạc)
25 Xã Khánh XuânMã 01336 Xã 109,96 6.563 21372 Xã Phan Thanh (Huyện Bảo Lạc); Xã Khánh Xuân (Huyện Bảo Lạc)
26 Xã Kim ĐồngMã 01792 Xã 112,06 6.056 21613 Xã Hồng Nam (Huyện Hoà An); Xã Thái Cường (Huyện Thạch An); Xã Kim Đồng (Huyện Thạch An)
27 Xã Lũng NặmMã 01393 Xã 97,59 7.221 21212 Xã Thượng Thôn (Huyện Hà Quảng); Xã Lũng Nặm (Huyện Hà Quảng)
28 Xã Lý BônMã 01294 Xã 173,25 11.807 21410 Xã Vĩnh Quang (Huyện Bảo Lâm); Xã Lý Bôn (Huyện Bảo Lâm)
29 Xã Lý QuốcMã 01537 Xã 102,18 5.966 21709 Xã Minh Long (Huyện Hạ Lang); Xã Đồng Loan (Huyện Hạ Lang); Xã Lý Quốc (Huyện Hạ Lang)
30 Xã Minh KhaiMã 01795 Xã 173,40 4.437 21615 Xã Quang Trọng (Huyện Thạch An); Xã Minh Khai (Huyện Thạch An)
31 Xã Minh TâmMã 01747 Xã 106,64 8.182 21524 Xã Trương Lương (Huyện Hoà An); Xã Minh Tâm (Huyện Nguyên Bình)
32 Xã Nam QuangMã 01297 Xã 148,16 1.014 21414 Xã Nam Cao (Huyện Bảo Lâm); Xã Nam Quang (Huyện Bảo Lâm)
33 Xã Nam TuấnMã 01660 Xã 119,66 1.631 21157 Xã Đức Long (Huyện Hoà An); Xã Dân Chủ (Huyện Hoà An); Xã Nam Tuấn (Huyện Hoà An)
34 Xã Nguyên BìnhMã 01726 Xã 99,73 9.278 21506 Thị trấn Nguyên Bình (Huyện Nguyên Bình); Xã Thể Dục (Huyện Nguyên Bình); Xã Vũ Minh (Huyện Nguyên Bình)
35 Xã Nguyễn HuệMã 01699 Xã 146,80 9.349 21172 Xã Quang Trung (Huyện Hoà An); Xã Ngũ Lão (Huyện Hoà An); Xã Nguyễn Huệ (Huyện Hoà An)
36 Xã Phan ThanhMã 01768 Xã 138,09 6.647 21516 Xã Phan Thanh (Huyện Nguyên Bình); Xã Mai Long (Huyện Nguyên Bình)
37 Xã Phục HòaMã 01648 Xã 122,70 14.339 21665 Thị trấn Tà Lùng (Huyện Quảng Hòa); Thị trấn Hoà Thuận (Huyện Quảng Hòa); Xã Mỹ Hưng (Huyện Quảng Hòa); Xã Đại Sơn (Huyện Quảng Hòa)
38 Xã Quang HánMã 01456 Xã 93,61 6.918 21830 Xã Quang Vinh (Huyện Trùng Khánh); Xã Quang Hán (Huyện Trùng Khánh)
39 Xã Quảng LâmMã 01304 Xã 233,25 10.021 21416 Xã Thạch Lâm (Huyện Bảo Lâm); Xã Quảng Lâm (Huyện Bảo Lâm)
40 Xã Quang LongMã 01552 Xã 130,15 5.768 21707 Xã Đức Quang (Huyện Hạ Lang); Xã Thắng Lợi (Huyện Hạ Lang); Xã Quang Long (Huyện Hạ Lang)
41 Xã Quang TrungMã 01465 Xã 82,60 5.975 21828 Xã Quang Trung (Huyện Trùng Khánh); Xã Tri Phương (Huyện Trùng Khánh); Xã Xuân Nội (Huyện Trùng Khánh)
42 Xã Quảng UyênMã 01576 Xã 128,05 16.689 21906 Thị trấn Quảng Uyên (Huyện Quảng Hòa); Xã Phi Hải (Huyện Quảng Hòa); Xã Phúc Sen (Huyện Quảng Hòa); Xã Chí Thảo (Huyện Quảng Hòa)
43 Xã Sơn LộMã 01360 Xã 97,38 5.578 21365 Xã Sơn Lập (Huyện Bảo Lạc); Xã Sơn Lộ (Huyện Bảo Lạc)
44 Xã Tam KimMã 01774 Xã 161,81 5.864 21520 Xã Hưng Đạo (Huyện Nguyên Bình); Xã Hoa Thám (Huyện Nguyên Bình); Xã Tam Kim (Huyện Nguyên Bình)
45 Xã Thạch AnMã 01807 Xã 113,74 7.589 21622 Xã Tiên Thành (Huyện Quảng Hòa); Xã Vân Trình (Huyện Thạch An); Xã Lê Lai (Huyện Thạch An)
46 Xã Thành CôngMã 01777 Xã 43,45 28.281 21517 Xã Quang Thành (Huyện Nguyên Bình); Xã Thành Công (Huyện Nguyên Bình)
47 Xã Thanh LongMã 01387 Xã 118,62 6.507 21233 Xã Ngọc Động (Huyện Hà Quảng); Xã Yên Sơn (Huyện Hà Quảng); Xã Thanh Long (Huyện Hà Quảng)
48 Xã Thông NôngMã 01363 Xã 94,29 9.458 21225 Thị trấn Thông Nông (Huyện Hà Quảng); Xã Đa Thông (Huyện Hà Quảng); Xã Lương Can (Huyện Hà Quảng)
49 Xã Tĩnh TúcMã 01729 Xã 86,79 585 21514 Thị trấn Tĩnh Túc (Huyện Nguyên Bình); Xã Triệu Nguyên (Huyện Nguyên Bình); Xã Vũ Nông (Huyện Nguyên Bình)
50 Xã Tổng CọtMã 01414 Xã 100,48 6.854 21224 Xã Nội Thôn (Huyện Hà Quảng); Xã Cải Viên (Huyện Hà Quảng); Xã Tổng Cọt (Huyện Hà Quảng)
51 Xã Trà LĩnhMã 01447 Xã 74,97 10.805 21826 Thị trấn Trà Lĩnh (Huyện Trùng Khánh); Xã Cao Chương (Huyện Trùng Khánh); Xã Quốc Toản (Huyện Quảng Hòa)
52 Xã Trùng KhánhMã 01477 Xã 125,50 17.849 21806 Thị trấn Trùng Khánh (Huyện Trùng Khánh); Xã Đức Hồng (Huyện Trùng Khánh); Xã Lăng Hiếu (Huyện Trùng Khánh); Xã Khâm Thành (Huyện Trùng Khánh)
53 Xã Trường HàMã 01392 Xã 143,30 12.736 21214 Thị trấn Xuân Hòa (Huyện Hà Quảng); Xã Quý Quân (Huyện Hà Quảng); Xã Sóc Hà (Huyện Hà Quảng); Xã Trường Hà (Huyện Hà Quảng)
54 Xã Vinh QuýMã 01561 Xã 143,05 692 21715 Xã Cô Ngân (Huyện Hạ Lang); Xã An Lạc (Huyện Hạ Lang); Xã Kim Loan (Huyện Hạ Lang); Xã Vinh Quý (Huyện Hạ Lang)
55 Xã Xuân TrườngMã 01339 Xã 122,92 5.669 21370 Xã Hồng An (Huyện Bảo Lạc); Xã Xuân Trường (Huyện Bảo Lạc)
56 Xã Yên ThổMã 01318 Xã 167,67 1.281 21418 Xã Thái Học (Huyện Bảo Lâm); Xã Thái Sơn (Huyện Bảo Lâm); Xã Yên Thổ (Huyện Bảo Lâm)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Cao Bằng mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Cao Bằng giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Cao Bằng là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Cao Bằng đặt tại Thành phố Cao Bằng. Biển số xe: 11.

Tỉnh Cao Bằng có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 3 phường và 53 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365