Miền Bắc · Mã tỉnh 20
Tỉnh Lạng Sơn
- Diện tích
- 8.310,2 km²
- Dân số
- 881.384 người
- Đơn vị cấp xã
- 65
- Tỉnh, thành cũ
- 1
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 106 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 65 4 phường và 61 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Lạng Sơn
- Vùng kinh tế
- Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
- Biển số xe
- 12
- Mã vùng điện thoại
- 0205
- Mã bưu chính
- 25xxx
- Đường biên giới
- Giáp Trung Quốc · Không giáp biển
Tổng quan
Tỉnh Lạng Sơn là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Lạng Sơn giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 8.310,2 km², dân số 881.384 người, mật độ bình quân 106 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Lạng Sơn. Hiện tỉnh Lạng Sơn có 65 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 4 phường và 61 xã.
- GRDP
- 49.736 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 56,4 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 10.727 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Hoàng Quốc Khánh
- Chủ tịch UBND
- Nguyễn Cảnh Toàn
- Mã đơn vị hành chính
- 20
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 21,85370 Kinh độ 106,76100
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Thái Nguyên
- Thành phố Quảng Ninh
- Tỉnh Cao Bằng
- Thành phố Bắc Ninh
- Biên giới: Trung Quốc
Danh sách 65 đơn vị hành chính cấp xã
4 phường và 61 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Lạng Sơn — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Đông KinhMã 05977 | Phường | 54,71 | 50.436 | 25107 | Phường Vĩnh Trại (Thành phố Lạng Sơn); Phường Đông Kinh (Thành phố Lạng Sơn); Xã Yên Trạch (Huyện Cao Lộc); Xã Mai Pha (Thành phố Lạng Sơn) |
| 2 | Phường Kỳ LừaMã 06187 | Phường | 0,00 | — | 25115 | Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Lạng Sơn); Thị trấn Cao Lộc (Huyện Cao Lộc); Xã Hợp Thành (Huyện Cao Lộc); Xã Tân Liên (Huyện Cao Lộc); Xã Gia Cát (Huyện Cao Lộc) |
| 3 | Phường Lương Văn TriMã 05983 | Phường | 31,76 | 23.136 | 25114 | Phường Chi Lăng (Thành phố Lạng Sơn); Xã Quảng Lạc (Thành phố Lạng Sơn) |
| 4 | Phường Tam ThanhMã 05986 | Phường | 27,35 | 30.301 | 25110 | Phường Tam Thanh (Thành phố Lạng Sơn); Xã Hoàng Đồng (Thành phố Lạng Sơn) |
| 5 | Xã Ba SơnMã 06196 | Xã | 154,96 | 10.416 | 25181 | Xã Mẫu Sơn (Huyện Cao Lộc); Xã Cao Lâu (Huyện Cao Lộc); Xã Xuất Lễ (Huyện Cao Lộc) |
| 6 | Xã Bắc SơnMã 06325 | Xã | 80,46 | 16.907 | 25456 | Thị trấn Bắc Sơn (Huyện Bắc Sơn); Xã Long Đống (Huyện Bắc Sơn); Xã Bắc Quỳnh (Huyện Bắc Sơn) |
| 7 | Xã Bằng MạcMã 06475 | Xã | 117,82 | 13.647 | 25711 | Xã Gia Lộc (Huyện Chi Lăng); Xã Bằng Hữu (Huyện Chi Lăng); Xã Thượng Cường (Huyện Chi Lăng); Xã Bằng Mạc (Huyện Chi Lăng) |
| 8 | Xã Bình GiaMã 06112 | Xã | 104,98 | 15.008 | 25406 | Xã Hoàng Văn Thụ (Huyện Bình Gia); Xã Mông Ân (Huyện Bình Gia); Thị trấn Bình Gia (Huyện Bình Gia) |
| 9 | Xã Cai KinhMã 06427 | Xã | 105,56 | 12.027 | 25608 | Xã Yên Vượng (Huyện Hữu Lũng); Xã Yên Sơn (Huyện Hữu Lũng); Xã Cai Kinh (Huyện Hữu Lũng) |
| 10 | Xã Cao LộcMã 06211 | Xã | 103,86 | 692 | 25179 | Xã Lộc Yên (Huyện Cao Lộc); Xã Thanh Lòa (Huyện Cao Lộc); Xã Thạch Đạn (Huyện Cao Lộc) |
| 11 | Xã Châu SơnMã 06637 | Xã | 301,31 | 5.948 | 25917 | Xã Bắc Lãng (Huyện Đình Lập); Xã Đồng Thắng (Huyện Đình Lập); Xã Cường Lợi (Huyện Đình Lập); Xã Châu Sơn (Huyện Đình Lập); Xã Kiên Mộc (Huyện Đình Lập) |
| 12 | Xã Chi LăngMã 06463 | Xã | 802,06 | — | 25715 | Xã Chi Lăng (Huyện Chi Lăng); Thị trấn Chi Lăng (Huyện Chi Lăng); Thị trấn Đồng Mỏ (Huyện Chi Lăng) |
| 13 | Xã Chiến ThắngMã 06481 | Xã | 114,27 | 11.563 | 25725 | Xã Chiến Thắng (Huyện Chi Lăng); Xã Vân An (Huyện Chi Lăng); Xã Liên Sơn (Huyện Chi Lăng); Xã Vân Thủy (Huyện Chi Lăng) |
| 14 | Xã Công SơnMã 06220 | Xã | 84,74 | 6.506 | 25176 | Xã Hòa Cư (Huyện Cao Lộc); Xã Hải Yến (Huyện Cao Lộc); Xã Công Sơn (Huyện Cao Lộc) |
| 15 | Xã Điềm HeMã 06280 | Xã | 103,12 | 1.134 | 25508 | Xã Trấn Ninh (Huyện Văn Quan); Xã Liên Hội (Huyện Văn Quan); Xã Điềm He (Huyện Văn Quan) |
| 16 | Xã Đình LậpMã 06613 | Xã | 164,66 | 9.916 | 25910 | Thị trấn Đình Lập (Huyện Đình Lập); Xã Đình Lập (Huyện Đình Lập); Xã Bính Xá (Huyện Đình Lập) |
| 17 | Xã Đoàn KếtMã 06001 | Xã | 240,66 | 17.938 | 25314 | Xã Khánh Long (Huyện Tràng Định); Xã Cao Minh (Huyện Tràng Định); Xã Đoàn Kết (Huyện Tràng Định) |
| 18 | Xã Đồng ĐăngMã 06184 | Xã | 91,57 | 24.976 | 25164 | Thị trấn Đồng Đăng (Huyện Cao Lộc); Xã Thụy Hùng (Huyện Cao Lộc); Xã Phú Xá (Huyện Cao Lộc); Xã Hồng Phong (Huyện Cao Lộc); Xã Bảo Lâm (Huyện Cao Lộc) |
| 19 | Xã Hoa ThámMã 06073 | Xã | 151,78 | 6.131 | 25410 | Xã Hưng Đạo (Huyện Bình Gia); Xã Hoa Thám (Huyện Bình Gia) |
| 20 | Xã Hoàng Văn ThụMã 06172 | Xã | 61,70 | 41.624 | 25223 | Xã Hồng Thái (Huyện Văn Lãng); Xã Hoàng Văn Thụ (Huyện Văn Lãng); Xã Tân Mỹ (Huyện Văn Lãng); Xã Nhạc Kỳ (Huyện Văn Lãng); Xã Tân Thanh (Huyện Văn Lãng) |
| 21 | Xã Hội HoanMã 06151 | Xã | 117,43 | 7.479 | 25214 | Xã Gia Miễn (Huyện Văn Lãng); Xã Hội Hoan (Huyện Văn Lãng) |
| 22 | Xã Hồng PhongMã 06079 | Xã | 132,98 | 6.885 | 25409 | Xã Hồng Phong (Huyện Bình Gia); Xã Minh Khai (Huyện Bình Gia) |
| 23 | Xã Hưng VũMã 06349 | Xã | 133,24 | 12.122 | 25474 | Xã Trấn Yên (Huyện Bắc Sơn); Xã Hưng Vũ (Huyện Bắc Sơn) |
| 24 | Xã Hữu LiênMã 06400 | Xã | 122,56 | 8.754 | 25610 | Xã Yên Thịnh (Huyện Hữu Lũng); Xã Hữu Liên (Huyện Hữu Lũng) |
| 25 | Xã Hữu LũngMã 06385 | Xã | 52,87 | 30.848 | 25606 | Thị trấn Hữu Lũng (Huyện Hữu Lũng); Xã Đồng Tân (Huyện Hữu Lũng); Xã Hồ Sơn (Huyện Hữu Lũng) |
| 26 | Xã Kháng ChiếnMã 06037 | Xã | 142,00 | 5.684 | 25323 | Xã Trung Thành (Huyện Tràng Định); Xã Tân Minh (Huyện Tràng Định); Xã Kháng Chiến (Huyện Tràng Định) |
| 27 | Xã Khánh KhêMã 06286 | Xã | 93,64 | 13.373 | 25526 | Xã Xuân Long (Huyện Cao Lộc); Xã Bình Trung (Huyện Cao Lộc); Xã Khánh Khê (Huyện Văn Quan) |
| 28 | Xã Khuất XáMã 06565 | Xã | 124,91 | 9.283 | 25831 | Xã Tam Gia (Huyện Lộc Bình); Xã Khuất Xá (Huyện Lộc Bình) |
| 29 | Xã Kiên MộcMã 06625 | Xã | 417,78 | 7.976 | 25907 | Xã Bắc Xa (Huyện Đình Lập); Xã Bính Xá (Huyện Đình Lập); Xã Kiên Mộc (Huyện Đình Lập) |
| 30 | Xã Lộc BìnhMã 06529 | Xã | 79,15 | 23.316 | 25806 | Thị trấn Lộc Bình (Huyện Lộc Bình); Xã Khánh Xuân (Huyện Lộc Bình); Xã Đồng Bục (Huyện Lộc Bình); Xã Hữu Khánh (Huyện Lộc Bình) |
| 31 | Xã Lợi BácMã 06601 | Xã | 139,11 | 7.163 | 25828 | Xã Sàn Viên (Huyện Lộc Bình); Xã Lợi Bác (Huyện Lộc Bình) |
| 32 | Xã Mẫu SơnMã 06541 | Xã | 136,04 | 9.655 | 25809 | Xã Mẫu Sơn (Huyện Lộc Bình); Xã Yên Khoái (Huyện Lộc Bình); Xã Tú Mịch (Huyện Lộc Bình) |
| 33 | Xã Na DươngMã 06526 | Xã | 109,91 | 24.369 | 25827 | Thị trấn Na Dương (Huyện Lộc Bình); Xã Đông Quan (Huyện Lộc Bình); Xã Tú Đoạn (Huyện Lộc Bình) |
| 34 | Xã Na SầmMã 06124 | Xã | 94,47 | 14.117 | 25206 | Thị trấn Na Sầm (Huyện Văn Lãng); Xã Hoàng Việt (Huyện Văn Lãng); Xã Bắc Hùng (Huyện Văn Lãng) |
| 35 | Xã Nhân LýMã 06496 | Xã | 126,86 | 11.077 | 25719 | Xã Mai Sao (Huyện Chi Lăng); Xã Bắc Thủy (Huyện Chi Lăng); Xã Lâm Sơn (Huyện Chi Lăng); Xã Nhân Lý (Huyện Chi Lăng) |
| 36 | Xã Nhất HòaMã 06376 | Xã | 143,72 | 114 | 25468 | Xã Tân Thành (Huyện Bắc Sơn); Xã Nhất Tiến (Huyện Bắc Sơn); Xã Nhất Hòa (Huyện Bắc Sơn) |
| 37 | Xã Quan SơnMã 06517 | Xã | 98,20 | 7.511 | 25718 | Xã Hữu Kiên (Huyện Chi Lăng); Xã Quan Sơn (Huyện Chi Lăng) |
| 38 | Xã Quốc KhánhMã 06004 | Xã | 168,15 | 13.962 | 25309 | Xã Tri Phương (Huyện Tràng Định); Xã Đội Cấn (Huyện Tràng Định); Xã Quốc Khánh (Huyện Tràng Định) |
| 39 | Xã Quốc ViệtMã 06058 | Xã | 117,97 | 5.906 | 25325 | Xã Đào Viên (Huyện Tràng Định); Xã Quốc Việt (Huyện Tràng Định) |
| 40 | Xã Quý HòaMã 06076 | Xã | 130,28 | 3.001 | 25413 | Xã Vĩnh Yên (Huyện Bình Gia); Xã Quý Hòa (Huyện Bình Gia) |
| 41 | Xã Tân ĐoànMã 06316 | Xã | 100,41 | 10.589 | 25523 | Xã Tân Thành (Huyện Cao Lộc); Xã Tràng Phái (Huyện Văn Quan); Xã Tân Đoàn (Huyện Văn Quan) |
| 42 | Xã Tân ThànhMã 06445 | Xã | 121,93 | 20.474 | 25629 | Xã Tân Thành (Huyện Hữu Lũng); Xã Hòa Lạc (Huyện Hữu Lũng); Xã Hòa Sơn (Huyện Hữu Lũng) |
| 43 | Xã Tân TiếnMã 06019 | Xã | 207,20 | 33.994 | 25317 | Xã Tân Yên (Huyện Tràng Định); Xã Kim Đồng (Huyện Tràng Định); Xã Tân Tiến (Huyện Tràng Định) |
| 44 | Xã Tân TriMã 06337 | Xã | 137,61 | 11.485 | 25463 | Xã Đồng ý (Huyện Bắc Sơn); Xã Vạn Thủy (Huyện Bắc Sơn); Xã Tân Tri (Huyện Bắc Sơn) |
| 45 | Xã Tân VănMã 06115 | Xã | 112,06 | 9.497 | 25423 | Xã Hồng Thái (Huyện Bình Gia); Xã Bình La (Huyện Bình Gia); Xã Tân Văn (Huyện Bình Gia) |
| 46 | Xã Thái BìnhMã 06616 | Xã | 305,25 | 8.346 | 25911 | Thị trấn NT Thái Bình (Huyện Đình Lập); Xã Lâm Ca (Huyện Đình Lập); Xã Thái Bình (Huyện Đình Lập) |
| 47 | Xã Thất KhêMã 06040 | Xã | 100,52 | 20.153 | 25306 | Xã Chi Lăng (Huyện Tràng Định); Xã Chí Minh (Huyện Tràng Định); Thị trấn Thất Khê (Huyện Tràng Định) |
| 48 | Xã Thiện HòaMã 06085 | Xã | 160,31 | 6.771 | 25417 | Xã Yên Lỗ (Huyện Bình Gia); Xã Thiện Hòa (Huyện Bình Gia) |
| 49 | Xã Thiện LongMã 06103 | Xã | 167,26 | 5.774 | 25418 | Xã Hòa Bình (Huyện Bình Gia); Xã Tân Hòa (Huyện Bình Gia); Xã Thiện Long (Huyện Bình Gia) |
| 50 | Xã Thiện TânMã 06436 | Xã | 93,07 | 14.827 | 25615 | Xã Thanh Sơn (Huyện Hữu Lũng); Xã Đồng Tiến (Huyện Hữu Lũng); Xã Thiện Tân (Huyện Hữu Lũng) |
| 51 | Xã Thiện ThuậtMã 06091 | Xã | 134,50 | 7.305 | 25416 | Xã Quang Trung (Huyện Bình Gia); Xã Thiện Thuật (Huyện Bình Gia) |
| 52 | Xã Thống NhấtMã 06577 | Xã | 120,10 | 71.665 | 25815 | Xã Minh Hiệp (Huyện Lộc Bình); Xã Hữu Lân (Huyện Lộc Bình); Xã Thống Nhất (Huyện Lộc Bình) |
| 53 | Xã Thụy HùngMã 06148 | Xã | 108,76 | 689 | 25209 | Xã Thụy Hùng (Huyện Văn Lãng); Xã Thanh Long (Huyện Văn Lãng); Xã Trùng Khánh (Huyện Văn Lãng) |
| 54 | Xã Tràng ĐịnhMã 06046 | Xã | 118,41 | 11.529 | 25329 | Xã Đề Thám (Huyện Tràng Định); Xã Hùng Sơn (Huyện Tràng Định); Xã Hùng Việt (Huyện Tràng Định) |
| 55 | Xã Tri LễMã 06313 | Xã | 243,95 | 14.432 | 25516 | Xã Lương Năng (Huyện Văn Quan); Xã Hữu Lễ (Huyện Văn Quan); Xã Tri Lễ (Huyện Văn Quan) |
| 56 | Xã Tuấn SơnMã 06457 | Xã | 111,21 | 20.611 | 25632 | Xã Minh Sơn (Huyện Hữu Lũng); Xã Minh Hòa (Huyện Hữu Lũng); Xã Hòa Thắng (Huyện Hữu Lũng) |
| 57 | Xã Văn LãngMã 06154 | Xã | 132,28 | 7.689 | 25226 | Xã Bắc Việt (Huyện Văn Lãng); Xã Bắc La (Huyện Văn Lãng); Xã Tân Tác (Huyện Văn Lãng); Xã Thành Hòa (Huyện Văn Lãng) |
| 58 | Xã Vạn LinhMã 06505 | Xã | 126,54 | 14.197 | 25712 | Xã Hòa Bình (Huyện Chi Lăng); Xã Y Tịch (Huyện Chi Lăng); Xã Vạn Linh (Huyện Chi Lăng) |
| 59 | Xã Vân NhamMã 06415 | Xã | 81,22 | 19.497 | 25619 | Xã Minh Tiến (Huyện Hữu Lũng); Xã Nhật Tiến (Huyện Hữu Lũng); Xã Vân Nham (Huyện Hữu Lũng) |
| 60 | Xã Văn QuanMã 06253 | Xã | 87,57 | 9.955 | 25506 | Xã Hòa Bình (Huyện Văn Quan); Xã Tú Xuyên (Huyện Văn Quan); Thị trấn Văn Quan (Huyện Văn Quan) |
| 61 | Xã Vũ LăngMã 06367 | Xã | 112,27 | 13.562 | 25470 | Xã Tân Lập (Huyện Bắc Sơn); Xã Tân Hương (Huyện Bắc Sơn); Xã Chiêu Vũ (Huyện Bắc Sơn); Xã Vũ Lăng (Huyện Bắc Sơn) |
| 62 | Xã Vũ LễMã 06364 | Xã | 92,10 | 12.944 | 25465 | Xã Chiến Thắng (Huyện Bắc Sơn); Xã Vũ Sơn (Huyện Bắc Sơn); Xã Vũ Lễ (Huyện Bắc Sơn) |
| 63 | Xã Xuân DươngMã 06607 | Xã | 206,70 | 6.621 | 25821 | Xã Nam Quan (Huyện Lộc Bình); Xã Ái Quốc (Huyện Lộc Bình); Xã Xuân Dương (Huyện Lộc Bình) |
| 64 | Xã Yên BìnhMã 06391 | Xã | 119,22 | 14.813 | 25613 | Xã Hòa Bình (Huyện Hữu Lũng); Xã Quyết Thắng (Huyện Hữu Lũng); Xã Yên Bình (Huyện Hữu Lũng) |
| 65 | Xã Yên PhúcMã 06298 | Xã | 117,93 | 16.585 | 25518 | Xã An Sơn (Huyện Văn Quan); Xã Bình Phúc (Huyện Văn Quan); Xã Yên Phúc (Huyện Văn Quan) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Lạng Sơn mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Lạng Sơn giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Lạng Sơn là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Lạng Sơn đặt tại Thành phố Lạng Sơn. Biển số xe: 12.
Tỉnh Lạng Sơn có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Lạng Sơn có 65 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 4 phường và 61 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
